Tiếng Anh: to act as agent, agency, proxy, representative
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “代理”
Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Bé Cáo mách nhỏ: "代理" đọc là dài (thanh 4) + lǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

đại lý, đại diện ủy quyền; làm đại diện
Phồn thể: 代理
Hán Việt: ĐẠI LÝ
Tiếng Anh: to act as agent, agency, proxy, representative
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “代理”
Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình).
Tập viết
Dùng trong câu
国家知识产权服务平台汇聚了数千家具备正规涉外资质的专业专利代理机构,为企业海外维权提供有力法律支撑。
Nền tảng dịch vụ sở hữu trí tuệ quốc gia quy tụ hàng ngàn tổ chức đại lý sáng chế chuyên nghiệp sở hữu đầy đủ tư cách pháp nhân đối ngoại chính quy, mang lại sự hỗ trợ pháp lý vững chắc cho doanh nghiệp khi bảo vệ quyền lợi ở nước ngoài.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 代理
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “代理” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 代 (U+4EE3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 代 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (5 nét) · Pinyin: dài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI). Chữ ĐẠI (代): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC). Từ ghép HSK: 代表 (ĐẠI BIỂU: đại biểu, đại diện), 代替 (ĐẠI THẾ: thay thế, thay cho), 现代 (HIỆN ĐẠI: hiện đại), 朝代 (TRIỀU ĐẠI: triều đại, triều đình). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 代表 ĐẠI BIỂU (đại biểu, đại diện); 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 朝代 TRIỀU ĐẠI (triều đại, triều đình); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẠI: nghĩa hán việt chuẩn của chữ 代 (đại); thường gặp trong ngữ cảnh: 代表 ĐẠI BIỂU (đại biểu, đại diện); 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 朝代 TRIỀU ĐẠI (triều đại, triều đình); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 代 (ĐẠI): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (代表 ĐẠI BIỂU (đại biểu, đại diện); 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 朝代 TRIỀU ĐẠI (triều đại, triều đình); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đại (代): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 代 (âm đọc ĐẠI): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI). Từ vựng thường đàm: 代表 ĐẠI BIỂU (đại biểu, đại diện); 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 朝代 TRIỀU ĐẠI (triều đại, triều đình); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 代 (âm chuẩn ĐẠI): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẠI (代): Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI); từ ghép thông dụng: 代表 ĐẠI BIỂU (đại biểu, đại diện); 代替 ĐẠI THẾ (thay thế, thay cho); 現代 HIỆN ĐẠI (hiện đại); 朝代 TRIỀU ĐẠI (triều đại, triều đình); 當代 ĐƯƠNG ĐẠI (đương đại, thời nay); 古代 CỔ ĐẠI (thời cổ đại, cổ xưa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 代 [U+4EE3 · ĐẠI · dài]: Nghĩa Hán Việt chuẩn của chữ 代 (ĐẠI).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “代理”