Tiếng Anh: from morning till night, all day long
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “从早到晚”
Chữ TÒNG/TÙNG (从/從) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người NHÂN (人) đứng nối tiếp nhau cùng bước về một phía, người đi sau bước theo gót người đi trước. Từ nghĩa gốc là đi theo, tùy tùng, chữ mở rộng thành sự nghe theo, thuận theo lẽ phải (như câu trứ danh của Khổng Tử: TÙNG TÂM SỞ DỤC BẤT DU CỦ 从心所欲不逾矩) và dùng làm giới từ chỉ mốc khởi đầu của thời gian hay không gian.
Hai chữ NHÂN người bước nối nhau, Người trước dẫn đường người bước sau. Lựa chọn điều lành mà theo gót, Khiêm nhường học hỏi nghĩa thâm sâu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 从早到晚 (TÒNG TẢO ĐÁO VÃN) = 从 (TÒNG: từ) + 早 (TẢO: buổi sáng sớm, sớm sủa, từ trước) + 到 (ĐÁO: đến, tới, đạt được) + 晚 (VÃN: buổi tối, chiều muộn, muộn) → từ sáng tới tối, suốt từ sáng đến đêm. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 4 — hãy hạ giọng dứt khoát từ cao xuống thấp (như tiếng dứt khoát "À!") nhé! 🦊⚡

từ sáng tới tối, suốt từ sáng đến đêm
Phồn thể: 從早到晚
Hán Việt: TÒNG TẢO ĐÁO VÃN
Tiếng Anh: from morning till night, all day long
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “从早到晚”
Chữ TÒNG/TÙNG (从/從) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người NHÂN (人) đứng nối tiếp nhau cùng bước về một phía, người đi sau bước theo gót người đi trước. Từ nghĩa gốc là đi theo, tùy tùng, chữ mở rộng thành sự nghe theo, thuận theo lẽ phải (như câu trứ danh của Khổng Tử: TÙNG TÂM SỞ DỤC BẤT DU CỦ 从心所欲不逾矩) và dùng làm giới từ chỉ mốc khởi đầu của thời gian hay không gian.
Hai chữ NHÂN người bước nối nhau, Người trước dẫn đường người bước sau. Lựa chọn điều lành mà theo gót, Khiêm nhường học hỏi nghĩa thâm sâu.
Tập viết
Dùng trong câu
为了抢抓宝贵的发射窗口期,深空探测地面测控团队从早到晚连续高强度坚守在控制大厅监控卫星遥测数据。
Để tranh thủ giai đoạn cửa sổ phóng quý giá, đội ngũ trắc nghiệm điều khiển mặt đất thám trắc không gian sâu từ sáng tới tối suốt từ sáng đến đêm đã liên tục bám trụ cường độ cao trong đại sảnh điều khiển giám sát dữ liệu đo từ xa của vệ tinh.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 从早到晚
Sự tận tụy, thủy chung son sắt đến hơi thở cuối cùng.
Âm Hán Việt: TƯƠNG KIẾN THỜI NAN BIỆT DỊCH NAN, ĐÔNG PHONG VÔ LỰC BÁCH HOA TÀN. XUÂN TÀM ĐÁO TỬ TY PHƯƠNG TẬN, LẠP CỰ THÀNH HÔI LỆ THỦY CAN.
“Gặp nhau đã khó mà chia biệt càng khó hơn, gió đông không sức trăm hoa tàn phai. Con tằm mùa xuân đến thác tơ mới hết, ngọn nến cháy thành tro giọt lệ mới khô.”
Sự tử tế chân thành của người lao động bình dị khiến tâm hồn con người bừng tỉnh và lớn lên.
“Chuyện nhỏ ấy cho đến tận bây giờ tôi vẫn thường nhớ lại. Cũng nhờ đó mà tôi vượt qua nỗi thống khổ, nỗ lực tự soi xét lại chính bản thân mình.”
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Bức tranh thủy mặc thanh tịnh của núi rừng sau cơn mưa thu.
Âm Hán Việt: KHÔNG SƠN TÂN VŨ HẬU, THIÊN KHÍ VÃN LAI THU. MINH NGUYỆT TÙNG GIAN CHIẾU, THANH TUYỀN THẠCH THƯỢNG LƯU.
“Núi vắng sau cơn mưa mới tạnh, tiết trời chiều buông thấm đượm sắc thu. Trăng sáng chiếu qua kẽ thông già, suối trong chảy róc rách trên mặt đá.”
Từ “从早到晚” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 从 (U+4ECE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
từ. [Giản thể: 从 ⇄ Phồn thể: 從 · 人 (Bộ NHÂN) (4 nét) · Pinyin: cóngzǎodàowǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
từ. Chữ TÒNG/TÙNG (从/從) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn khắc họa hình ảnh hai người NHÂN (人) đứng nối tiếp nhau cùng bước về một phía, người đi sau bước theo gót người đi trước. Từ nghĩa gốc là đi theo, tùy tùng, chữ mở rộng thành sự nghe theo, thuận theo lẽ phải (như câu trứ danh của Khổng Tử: TÙNG TÂM SỞ DỤC BẤT DU CỦ 从心所欲不逾矩) và dùng làm giới từ chỉ mốc khởi đầu của thời gian hay không gian. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 從來 TÒNG LAI (từ trước đến nay, chưa bao giờ); 從此 TÒNG THỬ (từ đó, từ nay về sau, kể từ đó); 从而 TÒNG NHI (nhờ đó, do đó mà, từ đó dẫn đến); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 從事 TÒNG SỰ (làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)); 服從 PHỤC TÒNG (phục tùng, tuân theo, nghe theo).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 從 (TÒNG): từ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (從來 TÒNG LAI (từ trước đến nay, chưa bao giờ); 從此 TÒNG THỬ (từ đó, từ nay về sau, kể từ đó); 从而 TÒNG NHI (nhờ đó, do đó mà, từ đó dẫn đến); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 從事 TÒNG SỰ (làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)); 服從 PHỤC TÒNG (phục tùng, tuân theo, nghe theo)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tòng (從): từ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 從 (âm đọc TÒNG): từ. Từ vựng thường đàm: 從來 TÒNG LAI (từ trước đến nay, chưa bao giờ); 從此 TÒNG THỬ (từ đó, từ nay về sau, kể từ đó); 从而 TÒNG NHI (nhờ đó, do đó mà, từ đó dẫn đến); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 從事 TÒNG SỰ (làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)); 服從 PHỤC TÒNG (phục tùng, tuân theo, nghe theo).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 從 (âm chuẩn TÒNG): từ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÒNG (從): từ; từ ghép thông dụng: 從來 TÒNG LAI (từ trước đến nay, chưa bao giờ); 從此 TÒNG THỬ (từ đó, từ nay về sau, kể từ đó); 从而 TÒNG NHI (nhờ đó, do đó mà, từ đó dẫn đến); 從前 TÒNG TIỀN (ngày trước, trước đây, xưa kia); 從事 TÒNG SỰ (làm, dấn thân vào, làm công việc (nghề nghiệp)); 服從 PHỤC TÒNG (phục tùng, tuân theo, nghe theo).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 從 [U+4ECE · TÒNG · cóngzǎodàowǎn]: từ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “从早到晚”