Tiếng Anh: pavilion; erect; measure word for machines/performances, platform, stage
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亭台”
Chữ ĐÌNH (亭): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 亭子 (ĐÌNH TỬ: đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 亭台 [ĐÌNH ĐÀI] gồm 亭 (ĐÌNH) + 台 (ĐÀI) → nghĩa tiếng Việt: "亭 (ĐÌNH): gian hàng". 🦊
Phát âm "亭台": 亭 tíng (thanh 2 (35)) → 台 tái (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

亭 (ĐÌNH): gian hàng; 台 (ĐÀI): chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc)
Phồn thể: 亭臺
Hán Việt: ĐÌNH ĐÀI
Tiếng Anh: pavilion; erect; measure word for machines/performances, platform, stage
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亭台”
Chữ ĐÌNH (亭): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 亭子 (ĐÌNH TỬ: đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Tập viết
Dùng trong câu
亭台(相关词:亭子)
Cụm từ “亭台” (ĐÌNH ĐÀI) — 亭 (ĐÌNH): gian hàng; 台 (ĐÀI): chiếc, cỗ, đài (lượng từ cho máy móc); từ liên hệ: 亭子 (ĐÌNH TỬ: đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 亭台
Khung cảnh mùa thu hùng vĩ bên dòng Trường Giang bất tận.
Âm Hán Việt: VÔ BIÊN LẠC MỘC TIÊU TIÊU HẠ, BẤT TẬN TRƯỜNG GIANG CỔN CỔN LAI. VẠN LÝ BI THU THƯỜNG TÁC KHÁCH, BÁCH NIÊN ĐA BỆNH ĐỘC ĐĂNG ĐÀI.
“Lá rừng vô biên xào xạc rơi xuống, dòng Trường Giang bất tận cuồn cuộn chảy về. Muôn dặm buồn thu thường làm khách lạ, trăm năm nhiều bệnh một mình bước lên đài cao.”
Từ “亭台” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 亭 (U+4EAD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gian hàng; dựng lên. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 亭 · 亠 (Bộ ĐẦU) (9 nét) · Pinyin: tíng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gian hàng; dựng lên. Chữ ĐÌNH (亭): thuộc bộ ĐẦU (亠), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 亭子 (ĐÌNH TỬ: đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 亭子 ĐÌNH TỬ (đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐÌNH: gian hàng; dựng lên; thường gặp trong ngữ cảnh: 亭子 ĐÌNH TỬ (đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 亭 (ĐÌNH): gian hàng; dựng lên. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (亭子 ĐÌNH TỬ (đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đình (亭): gian hàng; dựng lên.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 亭 (âm đọc ĐÌNH): gian hàng; dựng lên. Từ vựng thường đàm: 亭子 ĐÌNH TỬ (đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 亭 (âm chuẩn ĐÌNH): gian hàng; dựng lên.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐÌNH (亭): gian hàng; dựng lên; từ ghép thông dụng: 亭子 ĐÌNH TỬ (đình nghỉ mát, đình chòi ngắm cảnh).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 亭 [U+4EAD · ĐÌNH · tíng]: gian hàng; dựng lên.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “亭台”