Tiếng Anh: to treat unfairly, to mistreat, to treat poorly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “待” (ĐÃI) đọc thanh 4 “dài” trong các từ ghép văn viết mang nghĩa “đối xử, tiếp đãi, chờ đợi (等待, 接待, 对待)”; đọc thanh 1 “dāi” khi đứng một mình trong khẩu ngữ mang nghĩa “ở lại đâu đó một khoảng thời gian (待在家里 - ở nhà)”.
đối xử, tiếp đón, chiêu đãi; chờ đợi
VD: 期待 (qī dài), 接待 (jiē dài), 对待 (duì dài)
ở, ở lại, lưu lại (một nơi nào đó)
VD: 待会儿 (dāi huìr), 待在家里 (dāi zài jiālǐ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亏待”
Chữ KHUY (亏, phồn thể: 虧): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吃亏 (CẬT KHUY: chịu thiệt, chịu thiệt thòi), 多亏 (ĐA KHUY: nhờ có, may mà, nhờ ơn), 幸亏 (HẠNH KHUY: may mà, nhờ có, may mắn thay), 亏待 (KHUY ĐÃI: bạc đãi, đối xử tệ, xử ép).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 亏待 [KHUY ĐÃI] gồm 亏 (KHUY) + 待 (ĐÃI) → nghĩa tiếng Việt: "bạc đãi, đối xử tệ, xử ép". 🦊
Phát âm "亏待": 亏 kuī (thanh 1 (55)) → 待 dài (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

bạc đãi, đối xử tệ, xử ép
Phồn thể: 虧待
Hán Việt: KHUY ĐÃI
Tiếng Anh: to treat unfairly, to mistreat, to treat poorly
Chữ “待” (ĐÃI) đọc thanh 4 “dài” trong các từ ghép văn viết mang nghĩa “đối xử, tiếp đãi, chờ đợi (等待, 接待, 对待)”; đọc thanh 1 “dāi” khi đứng một mình trong khẩu ngữ mang nghĩa “ở lại đâu đó một khoảng thời gian (待在家里 - ở nhà)”.
đối xử, tiếp đón, chiêu đãi; chờ đợi
VD: 期待 (qī dài), 接待 (jiē dài), 对待 (duì dài)
ở, ở lại, lưu lại (một nơi nào đó)
VD: 待会儿 (dāi huìr), 待在家里 (dāi zài jiālǐ)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “亏待”
Chữ KHUY (亏, phồn thể: 虧): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吃亏 (CẬT KHUY: chịu thiệt, chịu thiệt thòi), 多亏 (ĐA KHUY: nhờ có, may mà, nhờ ơn), 幸亏 (HẠNH KHUY: may mà, nhờ có, may mắn thay), 亏待 (KHUY ĐÃI: bạc đãi, đối xử tệ, xử ép).
Tập viết
Dùng trong câu
公司一向重视人才,在薪酬和福利待遇上绝对不会亏待大家。
Công ty từ trước đến nay luôn coi trọng nhân tài, về đãi ngộ lương thưởng tuyệt đối sẽ không đối xử tệ với mọi người.

Câu 1/1
Từ “亏待” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 亏 (U+4E8F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
canh khuya, khuya khoắt
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thua, thất bại; hư hại; thiếu sót. Chữ KHUY (亏, phồn thể: 虧): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 3 nét (1 nét phụ). Từ ghép HSK: 吃亏 (CẬT KHUY: chịu thiệt, chịu thiệt thòi), 多亏 (ĐA KHUY: nhờ có, may mà, nhờ ơn), 幸亏 (HẠNH KHUY: may mà, nhờ có, may mắn thay), 亏待 (KHUY ĐÃI: bạc đãi, đối xử tệ, xử ép). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 喫虧 CẬT KHUY (chịu thiệt, chịu thiệt thòi); 多虧 ĐA KHUY (nhờ có, may mà, nhờ ơn); 幸亏 HẠNH KHUY (may mà, nhờ có, may mắn thay); 亏待 KHUY ĐÃI (bạc đãi, đối xử tệ, xử ép); 虧損 KHUY TỔN (thua lỗ, thâm hụt tài chính).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHUY: thua, thất bại; hư hại; thiếu sót; thường gặp trong ngữ cảnh: 喫虧 CẬT KHUY (chịu thiệt, chịu thiệt thòi); 多虧 ĐA KHUY (nhờ có, may mà, nhờ ơn); 幸亏 HẠNH KHUY (may mà, nhờ có, may mắn thay); 亏待 KHUY ĐÃI (bạc đãi, đối xử tệ, xử ép); 虧損 KHUY TỔN (thua lỗ, thâm hụt tài chính).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 亏 (KHUY): thua, thất bại; hư hại; thiếu sót. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (喫虧 CẬT KHUY (chịu thiệt, chịu thiệt thòi); 多虧 ĐA KHUY (nhờ có, may mà, nhờ ơn); 幸亏 HẠNH KHUY (may mà, nhờ có, may mắn thay); 亏待 KHUY ĐÃI (bạc đãi, đối xử tệ, xử ép); 虧損 KHUY TỔN (thua lỗ, thâm hụt tài chính)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khuy (亏): thua, thất bại; hư hại; thiếu sót.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 亏 (âm đọc KHUY): thua, thất bại; hư hại; thiếu sót. Từ vựng thường đàm: 喫虧 CẬT KHUY (chịu thiệt, chịu thiệt thòi); 多虧 ĐA KHUY (nhờ có, may mà, nhờ ơn); 幸亏 HẠNH KHUY (may mà, nhờ có, may mắn thay); 亏待 KHUY ĐÃI (bạc đãi, đối xử tệ, xử ép); 虧損 KHUY TỔN (thua lỗ, thâm hụt tài chính).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 亏 (âm chuẩn KHUY): thua, thất bại; hư hại; thiếu sót.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 亏 [U+4E8F · KHUY · kuī]: thua, thất bại; hư hại; thiếu sót.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “亏待”