Tiếng Anh: well-behaved, obedient, clever, good; perverse, recalcitrant, rebellious
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乖戾”
Chữ QUAI (乖): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 8 nét (7 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 匕 (CHỦY).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 乖戾 [QUAI LỆ] gồm 乖 (QUAI) + 戾 (LỆ) → nghĩa tiếng Việt: "乖 (QUAI): ngoan ngoãn, nghe lời ngoan hiền". 🦊
Phát âm "乖戾": 乖 guāi (thanh 1 (55)) → 戾 lì (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

乖 (QUAI): ngoan ngoãn, nghe lời ngoan hiền; 戾 (LỆ): ngoan cố, ngoan cố, nổi loạn
Phồn thể: 乖戾
Hán Việt: QUAI LỆ
Tiếng Anh: well-behaved, obedient, clever, good; perverse, recalcitrant, rebellious
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “乖戾”
Chữ QUAI (乖): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 8 nét (7 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 匕 (CHỦY).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “乖戾” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 乖 (U+4E56) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ngoan ngoãn, nghe lời ngoan hiền; khôn lanh. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 乖 · 十 (Bộ THẬP) (8 nét) · Pinyin: guāi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ngoan ngoãn, nghe lời ngoan hiền; khôn lanh. Chữ QUAI (乖): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 8 nét (7 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 匕 (CHỦY).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc QUAI: ngoan ngoãn, nghe lời ngoan hiền; khôn lanh.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 乖 (QUAI): ngoan ngoãn, nghe lời ngoan hiền; khôn lanh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Quai (乖): ngoan ngoãn, nghe lời ngoan hiền; khôn lanh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 乖 (âm đọc QUAI): ngoan ngoãn, nghe lời ngoan hiền; khôn lanh.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 乖 (âm chuẩn QUAI): ngoan ngoãn, nghe lời ngoan hiền; khôn lanh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc QUAI (乖): ngoan ngoãn, nghe lời ngoan hiền; khôn lanh.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 乖 [U+4E56 · QUAI · guāi]: ngoan ngoãn, nghe lời ngoan hiền; khôn lanh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “乖戾”