Tiếng Anh: strict, rigorous, rigid; stern; tight, urgent, strict, close
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “严紧”
Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời.
Nét ngang vạch thẳng trên đầu Kỷ cương phép nước gắt gao giữ gìn. Trên Á (亚) nét phẩy rạch ròi, Chữ NGHIÊM (严) chỉnh đốn sáng ngời kỷ cương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 严紧 [NGHIÊM KHẨN] gồm 严 (NGHIÊM) + 紧 (KHẨN) → nghĩa tiếng Việt: "严 (NGHIÊM): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương.". 🦊
Phát âm "严紧": 严 yán (thanh 2 (35)) → 紧 jǐn (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

严 (NGHIÊM): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương.; 紧 (KHẨN): chặt, khít
Phồn thể: 嚴緊
Hán Việt: NGHIÊM KHẨN
Tiếng Anh: strict, rigorous, rigid; stern; tight, urgent, strict, close
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “严紧”
Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời.
Nét ngang vạch thẳng trên đầu Kỷ cương phép nước gắt gao giữ gìn. Trên Á (亚) nét phẩy rạch ròi, Chữ NGHIÊM (严) chỉnh đốn sáng ngời kỷ cương.
Tập viết
Dùng trong câu
严紧(相关词:严格)
Cụm từ “严紧” (NGHIÊM KHẨN) — 严 (NGHIÊM): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương.; 紧 (KHẨN): chặt, khít; từ liên hệ: 严格 (NGHIÊM CÁCH: nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ).

Câu 1/1
Từ “严紧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 严 (U+4E25) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương. [Giản thể: 严 ⇄ Phồn thể: 嚴 · 厂 (Bộ HÁN) (7 nét) · Pinyin: yán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương. Chữ NGHIÊM (严) là chữ hình thanh. Chữ NGHIÊM (严) bản phồn thể (嚴) có hai chiếc miệng (口) nghiêm giọng răn dạy dưới vách đá. Giản thể cô đọng nét thẳng ngăn nắp. Nghiêm là gốc của kỷ luật, cha nghiêm mẹ từ tạo nên những đứa con hữu ích cho đời. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHIÊM: nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương; thường gặp trong ngữ cảnh: 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嚴 (NGHIÊM): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghiêm (嚴): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嚴 (âm đọc NGHIÊM): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương. Từ vựng thường đàm: 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嚴 (âm chuẩn NGHIÊM): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHIÊM (嚴): Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương; từ ghép thông dụng: 嚴格 NGHIÊM CÁCH (nghiêm khắc, nghiêm ngặt, chặt chẽ); 嚴重 NGHIÊM TRỌNG (nghiêm trọng, trầm trọng); 嚴肅 NGHIÊM TÚC (nghiêm túc, trang nghiêm, nghiêm nghị); 嚴寒 NGHIÊM HÀN (giá rét, rét buốt khắc nghiệt (mùa đông)); 嚴禁 NGHIÊM CẤM (nghiêm cấm, cấm chỉ tuyệt đối theo luật định); 嚴峻 NGHIÊM TUẤN (nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嚴 [U+4E25 · NGHIÊM · yán]: Nghiêm khắc, trang nghiêm, chặt chẽ, không buông lỏng kỷ cương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “严紧”