Tiếng Anh: to grow with each passing day, to increase steadily
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “与日俱增”
Chữ DỮ (与, phồn thể: 與): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào), 与其 (DỮ KỲ: thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG) = 与 (DỮ: và, cùng với, trao cho cho (yǔyǐ)) + 日 (NHẬT: ngày) + 俱 (CÂU: tất cả, cùng nhau, đi cùng) + 增 (TĂNG: tăng thêm, thêm vào) → ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "与日俱增" đọc là yǔ (thanh 3) + rì (thanh 4) + jù (thanh 4) + zēng (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng
Phồn thể: 與日俱增
Hán Việt: DỮ NHẬT CÂU TĂNG
Tiếng Anh: to grow with each passing day, to increase steadily
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “与日俱增”
Chữ DỮ (与, phồn thể: 與): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào), 与其 (DỮ KỲ: thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Tập viết
Dùng trong câu
随着我国综合国力与国际影响力的持续跃升,全社会对实现中华民族伟大复兴中国梦的信心与底气与日俱增。
Cùng với sự vươn lên mạnh mẽ không ngừng của tầm ảnh hưởng quốc tế và sức mạnh tổng hợp quốc gia của nước ta, niềm tin và sự tự tin của toàn xã hội vào việc thực hiện giấc mơ Trung Hoa phục hưng vĩ đại của dân tộc ngày một tăng lên theo năm tháng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 与日俱增
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Tâm trạng hân hoan nhẹ nhõm trên hành trình vượt vạn trùng núi sông.
Âm Hán Việt: TRIỀU TỪ BẠCH ĐẾ THÁI VÂN GIAN, THIÊN LÝ GIANG LĂNG NHẤT NHẬT HOÀN. LƯỠNG NGẠN VIÊN THANH ĐỀ BẤT TRỤ, KHINH CHU DĨ QUÁ VẠN TRÙNG SƠN.
“Sáng từ giã thành Bạch Đế giữa ráng mây hồng, ngàn dặm Giang Lăng một ngày đã tới. Đôi bờ tiếng vượn kêu không dứt, thuyền nhẹ đã vượt qua muôn trùng núi non.”
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Từ “与日俱增” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 与 (U+4E0E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dữ dội; dữ đòn; giận dữ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ). Chữ DỮ (与, phồn thể: 與): thuộc bộ NHẤT (一), gồm 3 nét (3 nét phụ). Từ ghép HSK: 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào), 与其 (DỮ KỲ: thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)), 与日俱增 (DỮ NHẬT CÂU TĂNG: ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 與其 DỮ KỲ (thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)); 與日俱增 DỮ NHẬT CÂU TĂNG (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
trở lại, trở về
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 與 (DỮ): và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 與其 DỮ KỲ (thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)); 與日俱增 DỮ NHẬT CÂU TĂNG (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Dữ (與): và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 與 (âm đọc DỮ): và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ). Từ vựng thường đàm: 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 與其 DỮ KỲ (thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)); 與日俱增 DỮ NHẬT CÂU TĂNG (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 與 (âm chuẩn DỮ): và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DỮ (與): và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ); từ ghép thông dụng: 參與 THAM DỮ (tham gia, can dự vào); 與其 DỮ KỲ (thay vì, thà rằng (thường đi với 不如)); 與日俱增 DỮ NHẬT CÂU TĂNG (ngày một tăng lên, tăng dần theo năm tháng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 與 [U+4E0E · DỮ · yǔ]: và, cùng với; trao cho cho (yǔyǐ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “与日俱增”