Tiếng Anh: one of the Three Kingdoms, established by Liu Bei
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蜀”
Chữ THỤC (蜀): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 蜀 (âm Hán Việt: THỤC, XỌC) → "một trong Tam Quốc do Lưu Bị thành lập". 🦊
Phát âm "蜀" [shǔ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

một trong Tam Quốc do Lưu Bị thành lập
Phồn thể: 蜀
Hán Việt: THỤC, XỌC
Tiếng Anh: one of the Three Kingdoms, established by Liu Bei
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “蜀”
Chữ THỤC (蜀): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “蜀” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 蜀 (U+8700) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xọc xạnh (lỏng lẻo); kêu xòng xọc
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
một trong Tam Quốc do Lưu Bị thành lập. Chữ THỤC (蜀): thuộc bộ TRÙNG (虫), gồm 13 nét (7 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỤC: một trong Tam Quốc do Lưu Bị thành lập.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 蜀 (THỤC): một trong Tam Quốc do Lưu Bị thành lập. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thục (蜀): một trong Tam Quốc do Lưu Bị thành lập.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 蜀 (âm đọc THỤC): một trong Tam Quốc do Lưu Bị thành lập.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 蜀 (âm chuẩn THỤC): một trong Tam Quốc do Lưu Bị thành lập.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
nước Thục
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 蜀 [U+8700 · THỤC · shǔ]: một trong Tam Quốc do Lưu Bị thành lập.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “蜀”