Tiếng Anh: to simmer, decoct, stay up late, endure (áo); to boil vegetables quickly (āo)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “熬” (NGAO) đọc thanh 2 “áo” trong hầu hết các trường hợp (“ninh cháo, sắc thuốc, thức đêm 熬夜 áoyè, chịu đựng gian khổ”); chỉ đọc thanh 1 “āo” trong khẩu ngữ miền Bắc khi nấu rau cải/đậu phụ với nước (熬白菜 āo báicài).
Nghĩa: hầm, ninh (cháo, canh); thức đêm (熬夜); chịu đựng vượt qua
Đọc thanh 2 “áo” khi thức khuya (熬夜 áoyè), ninh cháo lâu (熬粥 áozhōu) hoặc vượt qua thử thách (煎熬 jiān'áo).
经常熬夜对身体健康非常不好,要早睡早起。
Thường xuyên thức khuya rất không tốt cho sức khỏe, cần ngủ sớm dậy sớm.
Nghĩa: nấu, luộc sơ (rau củ, đậu phụ trong nước sôi)
Đọc thanh 1 “āo” khi nấu món rau dân dã: 熬白菜 (āo báicài - canh cải thảo nấu đậu phụ).
冬天做一锅热乎乎的豆腐熬白菜,吃起来特别香。
Mùa đông nấu một nồi đậu phụ hầm cải thảo nóng hổi, ăn vô cùng thơm ngon.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熬”
Chữ NGAO (熬): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 攵 (PHÁC) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 熬 (âm Hán Việt: NGAO) → "ninh nhừ, sắc thuốc, thức đêm, chịu đựng vượt qua (áo)". 🦊
Phát âm "熬": 熬 áo (thanh 2 (35)) → / (thanh nhẹ) → āo (thanh 1 (55)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

ninh nhừ, sắc thuốc, thức đêm, chịu đựng vượt qua (áo); luộc/nấu rau trong nồi nhỏ (āo)
Phồn thể: 熬
Hán Việt: NGAO
Tiếng Anh: to simmer, decoct, stay up late, endure (áo); to boil vegetables quickly (āo)
Chữ “熬” (NGAO) đọc thanh 2 “áo” trong hầu hết các trường hợp (“ninh cháo, sắc thuốc, thức đêm 熬夜 áoyè, chịu đựng gian khổ”); chỉ đọc thanh 1 “āo” trong khẩu ngữ miền Bắc khi nấu rau cải/đậu phụ với nước (熬白菜 āo báicài).
Nghĩa: hầm, ninh (cháo, canh); thức đêm (熬夜); chịu đựng vượt qua
Đọc thanh 2 “áo” khi thức khuya (熬夜 áoyè), ninh cháo lâu (熬粥 áozhōu) hoặc vượt qua thử thách (煎熬 jiān'áo).
经常熬夜对身体健康非常不好,要早睡早起。
Thường xuyên thức khuya rất không tốt cho sức khỏe, cần ngủ sớm dậy sớm.
Nghĩa: nấu, luộc sơ (rau củ, đậu phụ trong nước sôi)
Đọc thanh 1 “āo” khi nấu món rau dân dã: 熬白菜 (āo báicài - canh cải thảo nấu đậu phụ).
冬天做一锅热乎乎的豆腐熬白菜,吃起来特别香。
Mùa đông nấu một nồi đậu phụ hầm cải thảo nóng hổi, ăn vô cùng thơm ngon.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熬”
Chữ NGAO (熬): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 攵 (PHÁC) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).
Tập viết
Dùng trong câu
经常熬夜对身体健康非常不好,要早睡早起。
[áo - Động từ] Thường xuyên thức khuya rất không tốt cho sức khỏe, cần ngủ sớm dậy sớm.

Câu 1/3
Từ “熬” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 熬 (U+71AC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hầm, ninh, sắc (thuốc); thức (đêm), chịu đựng vượt qua. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 熬 · 攵 (Bộ PHÁC) (14 nét) · Pinyin: áo / āo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hầm, ninh, sắc (thuốc); thức (đêm), chịu đựng vượt qua. Chữ NGAO (熬): thuộc bộ HỎA (火), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 攵 (PHÁC) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGAO: hầm, ninh, sắc (thuốc); thức (đêm), chịu đựng vượt qua.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 熬 (NGAO): hầm, ninh, sắc (thuốc); thức (đêm), chịu đựng vượt qua. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ngao (熬): hầm, ninh, sắc (thuốc); thức (đêm), chịu đựng vượt qua.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 熬 (âm đọc NGAO): hầm, ninh, sắc (thuốc); thức (đêm), chịu đựng vượt qua.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 熬 (âm chuẩn NGAO): hầm, ninh, sắc (thuốc); thức (đêm), chịu đựng vượt qua.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGAO (熬): hầm, ninh, sắc (thuốc); thức (đêm), chịu đựng vượt qua.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 熬 [U+71AC · NGAO · áo / āo]: hầm, ninh, sắc (thuốc); thức (đêm), chịu đựng vượt qua.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “熬”