Tiếng Anh: Buddhist nun; transliteration
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尼”
Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “尼”
💡 尼 (âm Hán Việt: NI) → "Nữ tu Phật giáo". 🦊
Phát âm "尼" [ní — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

Nữ tu Phật giáo; phiên âm
Phồn thể: 尼
Hán Việt: NI
Tiếng Anh: Buddhist nun; transliteration
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “尼”
Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “尼”
Dùng trong câu
Từ “尼” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 尼 (U+5C3C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Nữ tu Phật giáo; phiên âm. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 尼 · 尸 (THI) (5 nét) · Pinyin: ní].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Nữ tu Phật giáo; phiên âm. Chữ NI (尼): thuộc bộ THI (尸), gồm 5 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NI: Nữ tu Phật giáo; phiên âm.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 尼 (NI): Nữ tu Phật giáo; phiên âm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ni (尼): Nữ tu Phật giáo; phiên âm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 尼 (âm đọc NI): Nữ tu Phật giáo; phiên âm.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 尼 (âm chuẩn NI): Nữ tu Phật giáo; phiên âm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NI (尼): Nữ tu Phật giáo; phiên âm.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 尼 [U+5C3C · NI · ní]: Nữ tu Phật giáo; phiên âm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “尼”