Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集"
- 2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 5)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH)
- 02 Cấu trúc 被字句(被动句) (BỊ TỰ CÚ)
- 03 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)
- 04 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)
- 05 Cấu trúc 唯一条件(只有……才……) (CHỈ HỮU TÀI)
- 06 Cấu trúc 充分条件(只要……就……) (CHỈ YẾU TỰU)
- 07 Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU)
- 08 Cấu trúc 递进关联词(不但……而且……) (BẤT ĐÃN NHI THẢ)
- 09 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)
- 10 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)
- 11 Cấu trúc 紧缩连贯(一……就……) (NHẤT TỰU)
- 12 Cấu trúc 介词“对”与“对于” (GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU)
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集 thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Luyện thi HSK
TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集
新
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 5
- Lượt tải
- 3.604
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集"
Ấn phẩm TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
问:宴会安排在什么时候?
• Băng phát tiếng Trung: 女:出席明天上午会议的人员确定了吗? 男:确定了,21位专家,加上工作人员,一共27人。 女:好。另外,明天中午的宴会定在哪儿了? 男:就在四楼的餐厅。今天晚上我会把日程表拿给您看。 问:宴会安排在什么时候?
2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 5)
Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:
| Mã Đề | Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK | Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 5 |
|---|---|---|
| Đề số 01 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H5-BLCUP-01)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 02 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H5-BLCUP-02)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 03 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H5-BLCUP-03)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 04 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H5-BLCUP-04)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 05 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H5-BLCUP-05)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 06 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H5-BLCUP-06)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 07 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H5-BLCUP-07)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 08 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H5-BLCUP-08)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 09 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H5-BLCUP-09)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 10 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H5-BLCUP-10)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
问:宴会安排在什么时候?問:宴會安排在什麼時候?
• Băng phát tiếng Trung: 女:出席明天上午会议的人员确定了吗? 男:确定了,21位专家,加上工作人员,一共27人。 女:好。另外,明天中午的宴会定在哪儿了? 男:就在四楼的餐厅。今天晚上我会把日程表拿给您看。 问:宴会安排在什么时候?
问:根据对话,可以知道什么?問:根據對話,可以知道什麼?
• Băng phát tiếng Trung: 女:你就不能帮我收拾收拾房间吗?刚收拾好的房间又弄乱了。 男:我这不是在看足球比赛吗?比赛快结束了,现在可是关键时刻。 女:你今天一整天都在看足球。饭也不做,衣服也不洗。 男:要不咱们请个钟点工吧。 女:行啊,那咱俩也用不着吃饭了。 问:根据对话,可以知道什么?
问:晚会准备得怎么样了?問:晚會準備得怎麼樣了?
• Băng phát tiếng Trung: 女:新年晚会准备得怎么样了?参加的人多吗? 男:就那么回事呗,办不好还办不坏呀? 女:那你怎么不找人帮忙啊?现在报名演出的人多不多呀? 男:有那么几个,我正到处联系呢! 问:晚会准备得怎么样了?
问:香山的风景怎么样?問:香山的風景怎麼樣?
• Băng phát tiếng Trung: 男:来北京这么长时间,你都去哪儿玩儿了? 女:天安门、故宫、香山……大多数景点我都去了。 男:是吗?还真玩儿得差不多了。 女:我再也没看过比香山更美的风景了,我永远也忘不了那儿的红叶。 问:香山的风景怎么样?
问:关于老张,下列说法哪项正确?問:關於老張,下列說法哪項正確?
• Băng phát tiếng Trung: 女:你们家老张最近忙什么呢?是不是旅游去了? 男:哪儿啊?他每天就在家躺着,而且年纪大了,老毛病还不少。 女:这老年人哪,上了岁数就应该多到外面锻炼锻炼,要不然,很多病都会找上门来的。 男:说的就是啊,回头你帮我劝劝他。 问:关于老张,下列说法哪项正确?
问:女的最近锻炼身体了吗?問:女的最近鍛鍊身體了嗎?
• Băng phát tiếng Trung: 男:你最近坚持锻炼身体了吗? 女:三天打鱼,两天晒网的。 男:那可不行。你得坚持,要不没有效果啊! 女:我也想啊,可是最近工作太忙了。 问:女的最近锻炼身体了吗?
问:对话可能发生在什么地方?問:對話可能發生在什麼地方?
• Băng phát tiếng Trung: 女:先生,请问您需要点儿什么? 男:你们这儿的特色菜是什么? 女:川菜。我们这儿的川菜很正宗。 男:是吗?那我看看菜单。 问:对话可能发生在什么地方?
问:他们周日准备干什么?問:他們週日準備幹什麼?
• Băng phát tiếng Trung: 男:明天就是周末了,你有什么打算? 女:可能去图书馆吧,我的论文还没写完呢。 男:这样吧,周六一起去图书馆,周日我请你去看电影。 女:现在有什么好电影啊?还不如去逛街呢,正好买件衣服。 男:那好吧,用看电影的钱给你买衣服。 问:他们周日准备干什么?
问:通过对话,可以知道什么?問:通過對話,可以知道什麼?
• Băng phát tiếng Trung: 女:你答应给我买的钻石戒指,什么时候买呀? 男:你还当真啊!我就是随便说说,那天不是有特殊情况嘛。 女:我不管,你还想不想让我嫁给你了?要么买戒指,要么分手! 男:真拿你没办法,等我领工资的时候吧。 问:通过对话,可以知道什么?
问:从对话中可以知道什么?問:從對話中可以知道什麼?
• Băng phát tiếng Trung: 女:你觉得这件衣服怎么样?玛丽穿上一定特别好看。 男:这件衣服样式不错,可是我觉得适合身材苗条的人穿,再看看别的吧。 女:那这件深绿色的呢?像她那样皮肤白的人穿应该不错。 男:这件还可以,不过,你先看看价钱之后再决定。 问:从对话中可以知道什么?
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 牢骚牢騷 | láo sāo | LAO TAO | [Danh từ / Động từ] lời phàn nàn, càu nhàu ca thán oán trách — Ví dụ: 面对科研攻关道路上的艰难险阻,实干家从不发无谓的牢骚抱怨,而是以咬定青山不放松的韧劲迎难而上。 (Đứng trước muôn vàn gian nan hiểm trở trên con đường nghiên cứu khoa học vượt khó, những người hành động thực tế không bao giờ buông những lời càu nhàu ca thán vô nghĩa, mà bằng sự bền bỉ kiên định như cắn chặt vào núi xanh để dũng cảm tiến bước vượt qua khó khăn.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 17 nét] |
| 冷淡冷淡 | lěng dàn | LẠNH ĐẠM | [Tính từ] lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm — Ví dụ: 政务服务大厅推行首问负责制与阳光微笑服务,坚决杜绝任何态度生硬、漠不关心与冷淡推诿的不良作风。 (Bộ phận một cửa dịch vụ hành chính công thực thi chế độ người đầu tiên tiếp nhận chịu trách nhiệm cùng phong cách phục vụ nụ cười ấm áp, kiên quyết chấm dứt mọi tác phong xấu như thái độ cứng nhắc, thờ ơ không quan tâm hay lạnh nhạt đùn đẩy.) [Bộ thủ: 冫 (BĂNG) • 22 nét] |
| 里程碑里程碑 | lǐ chéng bēi | LÝ TRÌNH BI | [Danh từ] cột mốc lịch sử, mốc son chói lọi — Ví dụ: 中国空间站全面建成并转入常态化运营应用阶段,标志着我国航天强国建设迈出了具有划时代意义的里程碑一步。 (Trạm vũ trụ Trung Quốc hoàn thành xây dựng toàn diện và chuyển sang giai đoạn vận hành ứng dụng thường thái, đánh dấu việc xây dựng cường quốc hàng không vũ trụ nước ta đã bước một bước tiến cột mốc mang ý nghĩa lịch sử vạch thời đại.) [Bộ thủ: 里 (LÝ) • 28 nét] |
| 理智理智 | lǐ zhì | LÝ TRÍ | [Tính từ / Danh từ] lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính — Ví dụ: 在国际地缘政治风云变幻的关键时刻,各方应当保持克制与高度理智,坚持通过和平对话政治解决争端。 (Vào thời khắc then chốt diễn biến địa chính trị quốc tế nhiều biến động, các bên cần giữ vững sự kiềm chế và lý trí tỉnh táo cao độ, kiên trì giải quyết tranh chấp bằng biện pháp chính trị thông qua đối thoại hòa bình.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 22 nét] |
| 历代歷代 | lì dài | LỊCH ĐẠI | [Danh từ] các triều đại lịch sử, muôn đời qua — Ví dụ: 故宫博物院完整典藏了中华民族历代宫廷艺术珍品与珍贵古籍善本,是传承中华千年文脉的无价宝库。 (Bảo tàng Cố Cung lưu giữ nguyên vẹn các bảo vật nghệ thuật cung đình cùng các sách cổ quý hiếm qua các triều đại lịch sử của dân tộc, là kho tàng vô giá kế thừa mạch nguồn văn hóa ngàn năm của dân tộc.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét] |
| 力图力圖 | lì tú | LỰC ĐỒ | [Động từ] nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu — Ví dụ: 国家科研重大专项力图在下一代超高能量密度固态动力电池核心机理与工业量产工艺上实现领跑突破。 (Đề án nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia nỗ lực hết sức nhằm đạt được đột phá dẫn đầu về quy trình sản xuất hàng loạt công nghiệp cùng cơ chế cốt lõi của pin động lực thể rắn mật độ năng lượng siêu cao thế hệ mới.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 19 nét] |
| 连同連同 | lián tóng | LIÊN ĐỒNG | [Giới từ / Liên từ] cùng với, liền với, kèm cả — Ví dụ: 嫦娥六号返回舱携带珍贵的月背月壤岩石样本,连同全套空间实验载荷数据完整安全运抵北京科研总部。 (Khoang hồi quyển tàu Hằng Nga 6 mang theo các mẫu đất đá quý giá ở mặt sau Mặt Trăng cùng với toàn bộ dữ liệu tải trọng thực nghiệm không gian đã được chuyển về trụ sở nghiên cứu khoa học Bắc Kinh an toàn và nguyên vẹn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 24 nét] |
| 廉洁廉潔 | lián jié | LIÊM KHIẾT | [Tính từ / Danh từ] liêm khiết, trong sạch liêm chính — Ví dụ: 广大党员领导干部必须时刻绷紧廉洁自律这根弦,严格遵守廉洁从政各项纪律规定,永葆共产党人清正廉洁政治本色。 (Đông đảo cán bộ lãnh đạo đảng viên bắt buộc phải luôn luôn giương cao dây đàn liêm khiết tự kỷ luật, tuân thủ nghiêm ngặt mọi quy định kỷ luật liêm chính khi thi hành công vụ, giữ trọn vẹn bản sắc chính trị thanh liêm trong sạch của người cộng sản.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 22 nét] |
| 列举列舉 | liè jǔ | LIỆT CỬ | [Động từ / Danh từ] liệt kê, nêu ra từng mục — Ví dụ: 国家科技报告系统全面列举了近十年来我国在量子计算、深海探测与航空发动机领域取得的标志性重大原创成果。 (Hệ thống Báo cáo Khoa học Công nghệ Quốc gia đã liệt kê toàn diện các thành quả nguyên tác trọng đại mang tính biểu tượng mà nước ta đã đạt được trong mười năm qua trên các lĩnh vực tính toán lượng tử, thám hiểm biển sâu và động cơ hàng không.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 20 nét] |
| 凌晨凌晨 | líng chén | LĂNG THẦN | [Danh từ] rạng sáng, nửa đêm về sáng — Ví dụ: 在凌晨时分的航天发射控制大厅内,全体科研调度人员屏气凝神,紧密注视着火箭点火倒计时的每一个秒针跳动。 (Bên trong đại sảnh điều khiển phóng tàu vũ trụ vào thời khắc rạng sáng, toàn thể cán bộ nhân viên điều độ nghiên cứu khoa học nín thở tập trung, dõi theo sát sao từng nhịp nhảy kim giây đếm ngược phóng tên lửa.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét] |
| 领会領會 | lǐng huì | LÃNH HỘI | [Động từ / Danh từ] lĩnh hội, thấu hiểu sâu sắc, tiếp thu thấu đáo — Ví dụ: 各级党员干部必须深刻领会党中央关于发展新质生产力的战略意图与核心要求,真抓实干抓好各项举措落实。 (Cán bộ đảng viên các cấp bắt buộc phải lĩnh hội thấu hiểu sâu sắc ý đồ chiến lược cùng yêu cầu hạt nhân cốt lõi của Trung ương Đảng về việc phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới, làm thật làm thực bắt tay thực hiện tốt mọi giải pháp.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 领袖領袖 | lǐng xiù | LÃNH TỤ | [Danh từ] lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất — Ví dụ: 卓越的战略科技领袖能够准确洞察全球前沿科技发展脉搏,引领重大科研攻关团队勇闯科学无人区。 (Một nhà lãnh tụ khoa học công nghệ chiến lược kiệt xuất có thể thấu suốt chuẩn xác mạch đập phát triển khoa học công nghệ tiên phong toàn cầu, dẫn dắt các nhóm nghiên cứu khoa học trọng đại dũng cảm đột phá vào vùng đất chưa người khám phá của khoa học.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 17 nét] |
| 流浪流浪 | liú làng | LƯU LÃNG | [Động từ / Tính từ] lang thang, phiêu bạt, lưu lạc — Ví dụ: 民政部门健全城市流浪乞讨人员救助管理常态化机制,寒冬时节组织开展专项救助行动为困难人员送去温暖。 (Ngành Dân chính đã hoàn thiện cơ chế thường thái quản lý cứu trợ người lang thang xin ăn tại đô thị, vào mùa đông lạnh giá tổ chức triển khai chiến dịch cứu trợ chuyên đề mang lại sự ấm áp cho những người có hoàn cảnh khó khăn.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 23 nét] |
| 隆重隆重 | lóng zhòng | LONG TRÙNG | [Tính từ] long trọng, trang trọng quy mô lớn — Ví dụ: 党和国家隆重举行表彰大会,向为国家建设与民族复兴作出卓越贡献的杰出功勋模范人物颁授共和国勋章。 (Đảng và Nhà nước đã long trọng tổ chức đại hội biểu dương tôn vinh, trao tặng Huân chương Cộng hòa cho các nhân vật kiểu mẫu có công trạng kiệt xuất đã có đóng góp to lớn cho sự nghiệp xây dựng đất nước và phục hưng dân tộc.) [Bộ thủ: 里 (LÝ) • 23 nét] |
| 轮船輪船 | lún chuán | LUÂN THUYỀN | [Danh từ] tàu thủy, tàu thủy chạy bằng động cơ — Ví dụ: 满载大型集装箱的万吨级远洋智能绿色轮船鸣响汽笛,缓缓驶离现代化智慧港口码头驶向大洋深处。 (Con tàu thủy viễn dương xanh thông minh vạn tấn chở đầy các container cỡ lớn kéo vang hồi còi, từ từ rời khỏi bến cảng thông minh hiện đại hướng ra biển khơi sâu thẳm.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét] |
| 啰唆囉唆 | luō suō | LA TOA | [Tính từ] dài dòng — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持啰唆的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái dài dòng đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 23 nét] |
| 屡次屢次 | lǚ cì | LŨ THỨ | [Phó từ] nhiều lần, lặp đi lặp lại nhiều lần — Ví dụ: 我国科研团队在超导量子计算前沿领域屡次刷新量子比特相干时间世界纪录,赢得了国际同行高度评价。 (Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta trên lĩnh vực tiên phong tính toán lượng tử siêu dẫn đã nhiều lần làm mới kỷ lục thế giới về thời gian gắn kết tương quan của qubit lượng tử, giành được sự đánh giá rất cao của các đồng nghiệp quốc tế.) [Bộ thủ: 欠 (KHIẾM) • 25 nét] |
| 麻木麻木 | má mù | MA MỘC | [Tính từ] tê dại, đờ đẫn; vô cảm trơ trọi trước nỗi đau — Ví dụ: 在极寒暴风雪恶劣天气下野外科考时,科考队员即使手指被冻得麻木刺痛,依然一丝不苟地记录着每一组气象实测数据。 (Khi khảo sát khoa học dã ngoại dưới thời tiết khắc nghiệt bão tuyết cực lạnh, các đội viên khảo sát khoa học dẫu ngón tay bị cóng lạnh tới mức tê dại đau buốt nhưng vẫn tỉ mỉ chuẩn xác không một sai sót ghi chép lại từng tổ hợp số liệu đo đạc khí tượng thực tế.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 20 nét] |
| 埋没埋沒 | mái mò | MAI MỘT | [Động từ] chôn vùi, vùi lấp (tài năng, di vật cổ) — Ví dụ: 国家深化人才发展体制机制改革,打破论资排辈的不良藩篱,决不让任何真正有真才实学的拔尖创新人才被埋没。 (Nhà nước đi sâu cải cách thể chế cơ chế phát triển nhân tài, phá bỏ những rào cản xấu xí của tư tưởng sống lâu lên lão làng xếp hàng theo thâm niên, tuyệt đối không để bất kỳ một nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng nào có thực tài thực học bị vùi dập chôn vùi.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 26 nét] |
| 慢性慢性 | màn xìng | MẠN TÍNH | [Tính từ] mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp — Ví dụ: 国家深入推进慢性非传染性疾病综合防控示范区建设,全面构建基层早筛早诊早治与全周期健康管理服务网络。 (Nhà nước đi sâu thúc đẩy xây dựng các khu thí điểm kiểm soát phòng ngừa tổng hợp các bệnh mãn tính không truyền nhiễm, xây dựng toàn diện mạng lưới dịch vụ quản lý sức khỏe toàn chu kỳ cùng sàng lọc sớm chẩn đoán sớm điều trị sớm ở cơ sở.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 22 nét] |
| 茫茫茫茫 | máng máng | MANG MANG | [Tính từ] mênh mông, mịt mùng mờ mịt, bao la bát ngát — Ví dụ: 极地科考破冰船在茫茫无际的南极冰海中破冰斩浪前行,为我国极地科考站运送越冬补给科研物资。 (Tàu phá băng khảo sát khoa học vùng cực rẽ sóng phá băng kiên cường tiến bước giữa biển băng Nam Cực mênh mông mịt mùng vô tận, vận chuyển vật tư nghiên cứu khoa học và tiếp tế vượt qua mùa đông giá rét cho trạm khảo sát khoa học vùng cực nước ta.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 16 nét] |
| 枚枚 | méi | MAI | [Lượng từ] chiếc, tấm (huy chương, tem, tên lửa, đồng xu) — Ví dụ: 在国家勋章和国家荣誉称号颁授仪式上,领袖郑重为共和国功勋模范科学家佩戴上一枚枚熠熠生辉的金色勋章。 (Tại Lễ trao tặng Huân chương Quốc gia và Danh hiệu Vinh dự Nhà nước, vị lãnh tụ đã trịnh trọng đeo từng tấm huân chương vàng sáng lấp lánh chói lọi lên ngực các nhà khoa học kiểu mẫu có công trạng với nền cộng hòa.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 14 nét] |
| 美满美滿 | měi mǎn | MỸ MÃN | [Tính từ] mỹ mãn, êm ấm viên mãn, hạnh phúc trọn vẹn — Ví dụ: 国家完善全生命周期人口发展支持政策,全力营造育儿友好型与养老关爱型社会,助力千家万户共享美满幸福生活。 (Nhà nước hoàn thiện các chính sách hỗ trợ phát triển dân số toàn vòng đời, dốc toàn lực xây dựng một xã hội thân thiện với việc nuôi dạy con trẻ và quan tâm chăm sóc người cao tuổi, tiếp sức cho hàng vạn gia đình cùng chia sẻ cuộc sống viên mãn hạnh phúc mỹ mãn.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 22 nét] |
| 猛烈猛烈 | měng liè | MÃNH LIỆT | [Tính từ] mãnh liệt, dữ dội, cực mạnh (sức công phá, gió bão) — Ví dụ: 深海耐压结构试验舱成功抵御了数千个大气压的猛烈超高水压冲击,全面验证了舱体材料极限承载可靠性。 (Khoang thử nghiệm kết cấu chịu áp lực biển sâu đã chống chọi thành công lực tác động va đập của áp lực nước siêu cao mãnh liệt dữ dội lên tới hàng ngàn áp-mốt-phe (atm), kiểm chứng toàn diện độ tin cậy chịu tải cực hạn của vật liệu thân khoang.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 24 nét] |
| 迷惑迷惑 | mí huo | MÊ HOẶC | [Tính từ / Động từ] mê hoặc, hoang mang lúng túng; đánh lừa mê hoặc — Ví dụ: 在严谨客观的科学实测数据面前,科研人员始终保持清醒求真头脑,绝不会被表面的假象所迷惑干扰。 (Đứng trước các số liệu đo đạc thực tế khoa học khách quan nghiêm cẩn, các nhà nghiên cứu khoa học luôn luôn giữ vững một cái đầu tỉnh táo kiếm tìm chân lý, tuyệt đối không bao giờ bị những hiện tượng giả tạo bề ngoài mê hoặc quấy nhiễu.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 21 nét] |
| 密封密封 | mì fēng | MẬT PHONG | [Động từ / Tính từ] niêm phong, bịt kín, đóng kín khít tuyệt đối — Ví dụ: 空间站载人飞船返回舱对接机构采用了超高寿命特种航天密封圈,确保了长期太空驻留的气密万无一失。 (Cơ cấu ghép nối khoang hồi quyển tàu vũ trụ có người lái của trạm vũ trụ áp dụng vòng gioăng niêm phong bịt kín hàng không đặc chủng tuổi thọ siêu cao, bảo đảm tuyệt đối an toàn độ kín khí trong suốt thời gian lưu trú dài ngày ngoài không gian.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 23 nét] |
| 面貌面貌 | miàn mào | DIỆN MẠO | [Danh từ] diện mạo, bộ mặt, tinh thần diện mạo mới — Ví dụ: 全面推进乡村振兴战略使广袤农村的基础设施与人居环境发生了翻天覆地的历史性变化,乡村面貌焕然一新。 (Thúc đẩy toàn diện chiến lược chấn hưng nông thôn đã giúp cơ sở hạ tầng cùng môi trường sống của các vùng nông thôn bao la có những biến đổi lịch sử nghiêng trời lệch đất, diện mạo làng quê rạng rỡ đổi mới hoàn toàn.) [Bộ thủ: 面 (DIỆN) • 18 nét] |
| 灭亡滅亡 | miè wáng | DIỆT VONG | [Động từ / Danh từ] diệt vong, sụp đổ tiêu vong hoàn toàn — Ví dụ: 古生物学家通过对晚白垩世地层黏土样品的微量元素分析,深入揭示了小行星撞击地球导致恐龙群体灭亡的全球灾变机制。 (Các nhà cổ sinh vật học thông qua phân tích các nguyên tố vi lượng trong các mẫu đất sét địa tầng kỷ Phấn Trắng muộn đã hé lộ sâu sắc cơ chế thảm họa toàn cầu do tiểu hành tinh va chạm Trái Đất dẫn tới sự diệt vong hàng loạt của loài khủng long.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 24 nét] |
| 敏锐敏銳 | mǐn ruì | MẪN NHUỆ | [Tính từ] nhạy bén, sắc bén, tinh tường sâu sắc — Ví dụ: 战略科学家凭借对全球前沿科技发展趋势的敏锐洞察力,率先提出了开辟量子信息战略赛道的前瞻建议。 (Nhà khoa học chiến lược nhờ vào sự thấu hiểu nhạy bén sắc sảo đối với xu thế phát triển khoa học công nghệ tiên phong toàn cầu đã đi đầu đề xuất kiến nghị mang tầm nhìn đón đầu về việc mở ra đường đua chiến lược thông tin lượng tử.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 19 nét] |
| 名誉名譽 | míng yù | DANH DỰ | [Danh từ / Tính từ] danh dự, uy tín thanh danh; danh dự (chức danh) — Ví dụ: 学者视学术声誉为自己的第二生命,坚决恪守严谨求实学风,绝不容许任何学术不端行为玷污科学的崇高名誉。 (Người làm học thuật coi uy tín học thuật như sinh mệnh thứ hai của mình, kiên quyết giữ trọn tác phong học thuật nghiêm cẩn cầu thị, tuyệt đối không cho phép bất kỳ hành vi học thuật sai trái nào làm vấy bẩn danh dự thanh danh cao quý của khoa học.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 25 nét] |
| 磨合磨合 | mó hé | MA CÁP | [Động từ / Danh từ] chạy rà trơn tru, mài giũa ăn khớp, phối hợp nhuần nhuyễn — Ví dụ: 跨学科联合科研攻关团队经过数月的紧密协作与深度磨合,建立起了高效默契的前沿科学协同攻关机制。 (Nhóm nghiên cứu khoa học phối hợp liên ngành sau nhiều tháng hợp tác chặt chẽ và cùng nhau cọ xát mài giũa ăn khớp chuyên sâu đã xây dựng nên cơ chế phối hợp nghiên cứu khoa học tiên phong vô cùng ăn ý và hiệu quả cao.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 22 nét] |
| 魔术魔術 | mó shù | MA THUẬT | [Danh từ] ảo thuật, trò ảo thuật biến hóa — Ví dụ: 在非遗杂技魔术展演现场,大师以出神入化的手法瞬间变幻出万千彩蝶与盛开繁花,令全场观众叹为观止。 (Tại hiện trường biểu diễn xiếc ảo thuật di sản phi vật thể, bậc thầy ảo thuật bằng thủ pháp xuất quỷ nhập thần đã trong chớp mắt biến hóa ra muôn ngàn cánh bướm rực rỡ cùng muôn hoa đua nở, khiến toàn thể khán giả trầm trồ thán phục không ngớt.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 24 nét] |
| 谋求謀求 | móu qiú | MƯU CẦU | [Động từ] mưu cầu, tìm kiếm, phấn đấu giành lấy — Ví dụ: 中国始终高举和平、发展、合作、共赢旗帜,在坚定维护自身正当发展权益的同时,积极谋求开放创新包容互惠的全球发展格局。 (Trung Quốc luôn giương cao ngọn cờ hòa bình, phát triển, hợp tác và cùng thắng, trong khi kiên định bảo vệ các quyền lợi phát triển chính đáng của bản thân luôn tích cực mưu cầu một cục diện phát triển toàn cầu cởi mở, đổi mới sáng tạo, bao trùm và cùng có lợi.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 21 nét] |
| 沐浴沐浴 | mù yù | MỘC DỤC | [Động từ] tắm, đắm mình trong; đón nhận (ánh nắng, chính sách ấm áp) — Ví dụ: 各族少年儿童在阳光明媚的现代化校园里健康快乐成长,沐浴着党和国家关怀关爱的温暖阳光。 (Thiếu nhi các dân tộc bên trong khuôn viên trường học hiện đại rực rỡ ánh nắng mặt trời đang lớn khôn khỏe mạnh và vui tươi, đắm mình đón nhận ánh nắng ấm áp của sự quan tâm chăm sóc từ Đảng và Nhà nước.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 24 nét] |
| 难堪難堪 | nán kān | NAN KHAM | [Tính từ] khó xử, bối rối ngượng ngùng, khó chịu — Ví dụ: 在严肃的外交多边辩论场合中,我国代表以确凿事实与严密法理驳得造谣挑衅者哑口无言、陷入极度难堪境地。 (Trong các diễn đàn tranh luận đa phương ngoại giao nghiêm túc, đại diện nước ta bằng chứng cứ xác thực cùng lý lẽ pháp lý chặt chẽ đã phản bác khiến kẻ khiêu khích bịa đặt phải cứng họng không nói nên lời, rơi vào tình thế vô cùng khó xử bối rối.) [Bộ thủ: 隹 (CHUY) • 24 nét] |
| 内幕內幕 | nèi mù | NỘI MÀN | [Danh từ] nội tình, chuyện thâm cung bí sử phía sau — Ví dụ: 国家金融监管与司法机关依法严厉查处证券市场各类利用未公开内幕信息进行非法交易的违法违规行为。 (Cơ quan tư pháp và giám sát quản lý tài chính quốc gia theo quy định của pháp luật xử lý nghiêm minh mọi hành vi vi phạm pháp luật lợi dụng thông tin nội bộ chưa công khai để giao dịch bất hợp pháp trên thị trường chứng khoán.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 24 nét] |
| 年度年度 | nián dù | NIÊN ĐỘ | [Danh từ] niên độ, năm tài chính, năm thường niên — Ví dụ: 在国家科学技术奖励年度大会上,数十位为国家重大战略工程作出卓越原创贡献的领军科学家受到了隆重表彰。 (Tại Đại hội Thường niên Trao Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Quốc gia, hàng chục nhà khoa học đầu ngành có cống hiến nguyên tác kiệt xuất cho các công trình chiến lược trọng đại của đất nước đã được long trọng biểu dương khen thưởng.) [Bộ thủ: 干 (CAN) • 21 nét] |
| 凝视凝視 | níng shì | NGƯNG THỊ | [Động từ] chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn — Ví dụ: 天文学家在深空观测大厅内静静凝视着射电望远镜传回的超遥远星系光谱图像,探寻着百亿年前宇宙起源的奥秘。 (Các nhà thiên văn học bên trong đại sảnh quan trắc không gian sâu lặng lẽ chăm chú nhìn ngắm hình ảnh quang phổ của các thiên hà siêu xa xôi do kính viễn vọng vô tuyến truyền về, kiếm tìm bí ẩn nguồn gốc vũ trụ từ hàng chục tỷ năm trước.) [Bộ thủ: 示 (THỊ) • 26 nét] |
| 浓厚濃厚 | nóng hòu | NỒNG HẬU | [Tính từ] đậm đà, nồng hậu, đậm nét (bầu không khí, hương vị) — Ví dụ: 全社会大力弘扬科学家精神与工匠精神,积极营造尊重劳动、尊重知识、尊重人才、尊重创造的浓厚社会氛围。 (Toàn xã hội ra sức hoằng dương tinh thần nhà khoa học và tinh thần người thợ cả, tích cực xây dựng bầu không khí xã hội đậm đà nồng hậu tôn trọng lao động, tôn trọng tri thức, tôn trọng nhân tài, tôn trọng sáng tạo.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 20 nét] |
| 哦哦 | ò | NGA | [Động từ] ồ — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地哦。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách ồ một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 14 nét] |
| 排斥排斥 | pái chì | BÀI XÍCH | [Động từ / Danh từ] bài xích, gạt bỏ; phản ứng đào thải (ghép tạng) — Ví dụ: 现代器官移植中心运用新型免疫耐受诱导技术,显著降低了患者术后同种异体器官急性免疫排斥反应风险。 (Trung tâm ghép tạng hiện đại áp dụng công nghệ tạo dung nạp miễn dịch kiểu mới, giảm thiểu rõ rệt nguy cơ phản ứng đào thải bài xích miễn dịch cấp tính đối với tạng đồng loại khác thể sau phẫu thuật của người bệnh nhân.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 21 nét] |
| 派遣派遣 | pài qiǎn | PHÁI KHIỂN | [Động từ] phái cử, điều động cử đi (đoàn công tác, quân đội) — Ví dụ: 中国作为联合国安理会常任理事国,累计派遣维和官兵数万人次,是联合国维和行动的关键力量。 (Trung Quốc với tư cách là Ủy viên Thường trực Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc đã tích lũy cử đi phái cử hàng vạn lượt cán bộ chiến sĩ gìn giữ hòa bình, là lực lượng then chốt của các chiến dịch gìn giữ hòa bình Liên Hợp Quốc.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét] |
| 庞大龐大 | páng dà | BÀNG ĐẠI | [Tính từ] khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn — Ví dụ: 我国建成了全球规模最庞大、覆盖人群最广泛的现代社会保障与公共卫生医疗服务体系。 (Nước ta đã xây dựng thành công hệ thống dịch vụ y tế khám chữa bệnh công cộng và an sinh xã hội hiện đại có quy mô khổng lồ đồ sộ nhất và bao phủ đông đảo dân cư rộng rãi nhất toàn cầu.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 21 nét] |
| 配备配備 | pèi bèi | PHỐI BỊ | [Động từ / Danh từ] trang bị, bố trí lắp đặt; trang thiết bị — Ví dụ: 新建成的国家级深水海洋工程综合实验水池配备了全球造波能力最强的特种造流造风综合造波系统。 (Bể thực nghiệm tổng hợp công trình đại dương nước sâu cấp quốc gia mới khánh thành được trang bị lắp đặt hệ thống tạo sóng, tạo gió và tạo dòng chảy tổng hợp đặc chủng có năng lực tạo sóng mạnh nhất toàn cầu.) [Bộ thủ: 夂 (TRĨ) • 28 nét] |
| 捧捧 | pěng | BƯNG | [Động từ] bưng, nâng niu trên tay; tung hô tâng bốc — Ví dụ: 青年科学家双手郑重捧起金光闪闪的国家技术发明奖奖章,心中涌起为祖国科技自立自强拼搏奉献的无限自豪。 (Nhà khoa học trẻ tuổi hai tay trịnh trọng nâng niu nâng cao tấm huy chương Giải thưởng Sáng chế Kỹ thuật Quốc gia sáng lấp lánh ánh vàng, trong lòng trào dâng niềm tự hào vô hạn cống hiến hết mình vì sự nghiệp tự chủ tự cường khoa học công nghệ của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 10 nét] |
| 疲倦疲倦 | pí juàn | BÌ QUYỆN | [Tính từ] mệt mỏi — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持疲倦的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái mệt mỏi đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 19 nét] |
| 偏见偏見 | piān jiàn | THIÊN KIẾN | [Danh từ] định kiến, thiên kiến thành kiến hẹp hòi — Ví dụ: 国际社会应当坚持文明平等、互鉴、对话、包容,以文明交流超越文明隔阂、以文明互鉴超越偏见与狭隘对抗。 (Cộng đồng quốc tế cần kiên trì sự bình đẳng, học hỏi, đối thoại và bao dung giữa các nền văn minh, dùng sự giao lưu văn minh vượt lên trên sự ngăn cách văn minh, dùng học hỏi lẫn nhau văn minh vượt lên trên định kiến và sự đối đầu hẹp hòi.) [Bộ thủ: 见 (KIẾN) • 22 nét] |
| 飘扬飄揚 | piāo yáng | PHIÊU DƯƠNG | [Động từ] tung bay, phấp phới tung bay (lá cờ) — Ví dụ: 在雄伟壮丽的中国空间站核心舱外壁上,鲜艳的五星红旗在深邃漆黑的太空中熠熠生辉、高高飘扬。 (Trên vách ngoài khoang lõi của Trạm vũ trụ Trung Quốc hùng vĩ tráng lệ, lá cờ đỏ năm sao tươi thắm rực rỡ lấp lánh tỏa sáng, tung bay phấp phới trên nền không gian vũ trụ sâu thẳm tối tăm.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 24 nét] |
| 频率頻率 | pín lǜ | TẦN LUẬT | [Danh từ] tần số, tần suất (sóng vô tuyến, xung điện) — Ví dụ: 国家无线电监测网络利用高精度频谱感知传感器,全天候严密监测和保护民航与深空通信专用无线电频率安全。 (Mạng lưới giám sát vô tuyến điện quốc gia sử dụng cảm biến nhận thức phổ tần độ chính xác cao, giám sát chặt chẽ suốt 24/7 và bảo vệ an toàn tần số vô tuyến điện chuyên dụng cho liên lạc không gian sâu và hàng không dân dụng.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 20 nét] |
| 品行品行 | pǐn xíng | PHẨM HÀNG | [Danh từ] phẩm hạnh, tư cách đạo đức và hành vi — Ví dụ: 国家选拔任用领导干部坚持德才兼备、以德为先,把政治素质与道德品行作为首要考察衡量标准。 (Việc tuyển chọn bổ nhiệm cán bộ lãnh đạo của Nhà nước kiên trì kết hợp cả đức và tài, lấy đức làm đầu, coi tố chất chính trị cùng phẩm hạnh đạo đức làm tiêu chuẩn đo lường khảo sát hàng đầu.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 24 nét] |
| 平行平行 | píng xíng | BÌNH HÀNG | [Tính từ / Động từ] song song, song hành, đồng thời tiến hành — Ví dụ: 在重大科技攻关型号研制中,科研团队采取多条技术路线并行推进与平行攻关策略,大幅缩短了研发周期。 (Trong việc nghiên cứu chế tạo các sản phẩm mô hình khoa học công nghệ trọng đại, nhóm nghiên cứu đã áp dụng chiến lược đẩy mạnh song hành và nghiên cứu vượt khó song song theo nhiều tuyến kỹ thuật, rút ngắn vượt bậc chu kỳ nghiên cứu phát triển.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 21 nét] |
| 坡坡 | pō | PHA | [Động từ] độ dốc — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地坡。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách độ dốc một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 12 nét] |
| 迫害迫害 | pò hài | BÀI HẠI | [Động từ / Danh từ] bức hại, đàn áp tàn bạo — Ví dụ: 国际社会坚定维护二战胜利成果与战后国际秩序,坚决谴责一切法西斯军国主义灭绝人性与残酷迫害平民的滔天罪行。 (Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ thành quả thắng lợi của Chiến tranh Thế giới thứ 2 cùng trật tự quốc tế thời hậu chiến, kiên quyết lên án mọi tội ác tày trời diệt tuyệt nhân tính và tàn bạo bức hại dân thường của chủ nghĩa quân phiệt phát-xít.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 22 nét] |
| 朴实樸實 | pǔ shí | PHÁC THỰC | [Tính từ] chất phác, mộc mạc, giản dị thật thà — Ví dụ: 老一辈功勋科学家一生保持着艰苦朴素的朴实本色,把毕生全部心血默默奉献给了祖国的国防科技事业。 (Các nhà khoa học tiền bối có công trạng lẫy lừng cả cuộc đời luôn giữ trọn bản sắc mộc mạc chất phác gian khổ tiết kiệm, đem toàn bộ tâm huyết cả đời âm thầm cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 欺骗欺騙 | qī piàn | KHI PHIẾN | [Động từ / Danh từ] lừa gạt, dối trá gian lận — Ví dụ: 在严谨神圣的科学殿堂里,任何伪造实验数据、欺骗公众与学术同行的造假行径都将受到严厉的学术与法律惩戒。 (Bên trong điện thờ khoa học trang nghiêm và nghiêm cẩn, mọi hành vi gian lận ngụy tạo số liệu thực nghiệm lừa gạt công chúng cùng các đồng nghiệp học thuật đều sẽ phải chịu sự trừng phạt nghiêm khắc của pháp luật và học thuật.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 23 nét] |
| 齐全齊全 | qí quán | TỀ TOÀN | [Tính từ] đầy đủ, tươm tất trọn vẹn, không thiếu thứ gì — Ví dụ: 我国拥有世界上规模最大、门类最齐全的现代化工业制造体系,为国家产业链供应链安全稳定提供了坚不可摧的支撑。 (Nước ta sở hữu hệ thống chế tạo công nghiệp hiện đại hóa có quy mô lớn nhất và đầy đủ các phân ngành danh mục nhất trên thế giới, mang lại sự nâng đỡ kiên cố không thể phá vỡ cho sự an toàn và ổn định của chuỗi cung ứng chuỗi ngành quốc gia.) [Bộ thủ: 齊 (TỀ) • 19 nét] |
| 起伏起伏 | qǐ fú | KHỞI PHỤC | [Động từ / Danh từ] nhấp nhô, thăng trầm trồi sụt, biến động dập dềnh — Ví dụ: 复兴号智能动车组在地形起伏连绵的崇山峻岭间穿山跨谷呼啸奔驰,平稳性与舒适度依然保持在世界一流水平。 (Đoàn tàu cao tốc thông minh Phục Hưng băng qua núi non vượt qua thung lũng lao vun vút gầm thét giữa muôn trùng non cao nhấp nhô uốn lượn liên hồi, độ êm ái cùng độ thoải mái vẫn duy trì ở đẳng cấp hàng đầu thế giới.) [Bộ thủ: 走 (TẨU) • 22 nét] |
| 启程啓程 | qǐ chéng | KHỞI TRÌNH | [Động từ] khởi hành, lên đường xuất phát — Ví dụ: 搭载着多学科综合科考团队的万吨级“雪龙2”号极地科考破冰船鸣笛启程,奔赴南极执行国家重大极地考察任务。 (Con tàu phá băng khảo sát khoa học vùng cực vạn tấn 'Tuyết Long 2' chở theo đoàn khảo sát khoa học tổng hợp đa ngành đã kéo còi khởi hành lên đường, tiến về Nam Cực thực thi nhiệm vụ khảo sát vùng cực trọng đại cấp quốc gia.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 23 nét] |
| 器材器材 | qì cái | KHÍ TÀI | [Danh từ] khí tài, thiết bị dụng cụ chuyên dụng — Ví dụ: 国家超高压重点实验室引进了国际最顶尖的超高精度电磁计量仪器与特种耐高温高压实验器材。 (Phòng thí nghiệm trọng điểm siêu cao áp quốc gia đã nhập khẩu những dụng cụ đo lường điện từ độ chính xác siêu cao cùng các khí tài thiết bị thực nghiệm chịu nhiệt độ cao áp suất cao đặc chủng tối tân hàng đầu thế giới.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 18 nét] |
| 气色氣色 | qì sè | KHÍ SẮC | [Danh từ] sắc mặt, thần sắc, vẻ mặt thần thái — Ví dụ: 经过多学科中西医结合精准综合治疗与精心康复调理,术后危重患者精神状态明显改善、面部气色红润健康。 (Trải qua việc điều trị tổng hợp chính xác kết hợp Đông - Tây y đa ngành cùng sự phục hồi điều dưỡng chu đáo, trạng thái tinh thần của người bệnh nhân nguy kịch sau phẫu thuật đã cải thiện rõ rệt, sắc mặt hồng hào khỏe mạnh.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 24 nét] |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH)
HSK 3 · Cấu trúc #048Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ phủ định (没, 不, 别) và trợ động từ (想, 要, 能, 应该) BẮT BUỘC ĐỨNG TRƯỚC chữ 把, tuyệt đối không đặt sau động từ chính.
02 Cấu trúc 被字句(被动句) (BỊ TỰ CÚ)
HSK 3 · Cấu trúc #049Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị thể bị động; chủ ngữ chịu sự tác động dẫn đến kết quả (thường mang sắc thái không may mắn, không vui vẻ trong tiếng Hán truyền thống).
03 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)
HSK 3 · Cấu trúc #050Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu bị động khẩu ngữ dùng 让 hoặc 叫; quy tắc ngữ pháp bắt buộc PHẢI CÓ TÁC NHÂN đứng sau (nếu không rõ tác nhân phải thêm '人').
04 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)
HSK 3 · Cấu trúc #055Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...).
05 Cấu trúc 唯一条件(只有……才……) (CHỈ HỮU TÀI)
HSK 3 · Cấu trúc #062Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị điều kiện tất yếu duy nhất; chỉ khi thỏa mãn điều kiện này thì kết quả mới xảy ra (chỉ có... mới...).
06 Cấu trúc 充分条件(只要……就……) (CHỈ YẾU TỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #063Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị chỉ cần đáp ứng điều kiện này là đủ để sinh ra kết quả, không cần thêm điều kiện khác (chỉ cần... là...).
07 Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #066Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mối quan hệ giả thiết - hệ quả thông thường (nếu... thì...).
08 Cấu trúc 递进关联词(不但……而且……) (BẤT ĐÃN NHI THẢ)
HSK 3 · Cấu trúc #070Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị vế sau có mức độ sâu hơn, phạm vi rộng hơn vế trước (không những... mà còn...).
09 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #074Phân tích học thuật & Cách dùng: Kết nối hai tính chất hoặc đặc điểm cùng tồn tại đồng thời trên một người hoặc sự vật (vừa... lại vừa...).
10 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)
HSK 3 · Cấu trúc #080Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).
11 Cấu trúc 紧缩连贯(一……就……) (NHẤT TỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #082Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hai hành động xảy ra nối tiếp nhau ngay tức khắc trong chớp mắt (vừa... là...).
12 Cấu trúc 介词“对”与“对于” (GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU)
HSK 3 · Cấu trúc #084Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ đối tượng hướng đến hoặc phương diện xem xét. '对' dùng linh hoạt hơn, có thể làm vị ngữ hoặc trạng ngữ; '对于' chỉ đứng đầu câu hoặc trước chủ ngữ.
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “面对科研攻关道路上的艰难险阻,实干家从不发无谓的( )抱怨,而是以咬定青山不放松的韧劲迎难而上。” (Đứng trước muôn vàn gian nan hiểm trở trên con đường nghiên cứu khoa học vượt khó, những người hành động thực tế không bao giờ buông những lời càu nhàu ca thán vô nghĩa, mà bằng sự bền bỉ kiên định như cắn chặt vào núi xanh để dũng cảm tiến bước vượt qua khó khăn.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 牢骚 (láo sāo)
Giải thích chuyên sâu: Từ “牢骚” (láo sāo - âm Hán Việt: LAO TAO, danh từ / động từ) mang nghĩa “lời phàn nàn, càu nhàu ca thán oán trách”. Câu hoàn chỉnh: “面对科研攻关道路上的艰难险阻,实干家从不发无谓的牢骚抱怨,而是以咬定青山不放松的韧劲迎难而上。” (Đứng trước muôn vàn gian nan hiểm trở trên con đường nghiên cứu khoa học vượt khó, những người hành động thực tế không bao giờ buông những lời càu nhàu ca thán vô nghĩa, mà bằng sự bền bỉ kiên định như cắn chặt vào núi xanh để dũng cảm tiến bước vượt qua khó khăn.). Các phương án còn lại: 理智 (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính), 连同 (cùng với, liền với, kèm cả), 领袖 (lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ (Bị tác động) + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác” (Cấu trúc 被字句(被动句) (BỊ TỰ CÚ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ (Bị tác động) + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác”: Biểu thị thể bị động; chủ ngữ chịu sự tác động dẫn đến kết quả (thường mang sắc thái không may mắn, không vui vẻ trong tiếng Hán truyền thống). Câu chuẩn xác trong sách là: “我的自行车被人偷走了。” (Xe đạp của tôi đã bị người ta trộm mất rồi.) và “他高兴地笑了。” (Anh ấy vui vẻ cười.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家深化人才发展体制机制改革,打破论资排辈的不良藩篱,决不让任何真正有真才实学的拔尖创新人才被( )。” (Nhà nước đi sâu cải cách thể chế cơ chế phát triển nhân tài, phá bỏ những rào cản xấu xí của tư tưởng sống lâu lên lão làng xếp hàng theo thâm niên, tuyệt đối không để bất kỳ một nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng nào có thực tài thực học bị vùi dập chôn vùi.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 埋没 (mái mò)
Giải thích chuyên sâu: Từ “埋没” (mái mò - âm Hán Việt: MAI MỘT, động từ) mang nghĩa “chôn vùi, vùi lấp (tài năng, di vật cổ)”. Câu hoàn chỉnh: “国家深化人才发展体制机制改革,打破论资排辈的不良藩篱,决不让任何真正有真才实学的拔尖创新人才被埋没。” (Nhà nước đi sâu cải cách thể chế cơ chế phát triển nhân tài, phá bỏ những rào cản xấu xí của tư tưởng sống lâu lên lão làng xếp hàng theo thâm niên, tuyệt đối không để bất kỳ một nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng nào có thực tài thực học bị vùi dập chôn vùi.). Các phương án còn lại: 枚 (chiếc, tấm (huy chương, tem, tên lửa, đồng xu)), 迷惑 (mê hoặc, hoang mang lúng túng; đánh lừa mê hoặc), 名誉 (danh dự, uy tín thanh danh; danh dự (chức danh)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ” (Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ”: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...). Câu chuẩn xác trong sách là: “我今天一点儿都不累,一点儿东西也没吃。” (Hôm nay tôi một chút cũng không mệt, một chút đồ ăn cũng chưa ăn.) và “请坐电梯。” (Xin mời đi thang máy.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在国家科学技术奖励( )大会上,数十位为国家重大战略工程作出卓越原创贡献的领军科学家受到了隆重表彰。” (Tại Đại hội Thường niên Trao Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Quốc gia, hàng chục nhà khoa học đầu ngành có cống hiến nguyên tác kiệt xuất cho các công trình chiến lược trọng đại của đất nước đã được long trọng biểu dương khen thưởng.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 年度 (nián dù)
Giải thích chuyên sâu: Từ “年度” (nián dù - âm Hán Việt: NIÊN ĐỘ, danh từ) mang nghĩa “niên độ, năm tài chính, năm thường niên”. Câu hoàn chỉnh: “在国家科学技术奖励年度大会上,数十位为国家重大战略工程作出卓越原创贡献的领军科学家受到了隆重表彰。” (Tại Đại hội Thường niên Trao Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Quốc gia, hàng chục nhà khoa học đầu ngành có cống hiến nguyên tác kiệt xuất cho các công trình chiến lược trọng đại của đất nước đã được long trọng biểu dương khen thưởng.). Các phương án còn lại: 哦 (ồ), 庞大 (khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn), 飘扬 (tung bay, phấp phới tung bay (lá cờ)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “只要 + Điều kiện đủ, 就 + Kết quả” (Cấu trúc 充分条件(只要……就……) (CHỈ YẾU TỰU))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “只要 + Điều kiện đủ, 就 + Kết quả”: Biểu thị chỉ cần đáp ứng điều kiện này là đủ để sinh ra kết quả, không cần thêm điều kiện khác (chỉ cần... là...). Câu chuẩn xác trong sách là: “只要我们齐心协力,就一定能克服困难。” (Chỉ cần chúng ta đồng lòng hiệp lực, thì nhất định sẽ khắc phục được khó khăn.) và “今天的天气多么晴朗啊!” (Thời tiết hôm nay đẹp biết bao!).
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



