Chuyển đến nội dung chính
Luyện thi HSK48 phút

Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Sách TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách tuyển tập bộ đề thi mô phỏng hsk 5 新 hsk5 级全真模拟测试题集
Bảng điều khiển
Mục lục (20 mục)

Tài liệu TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集 thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集

Luyện thi HSK

TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集

新

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 5
Lượt tải
3.604

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集"

Ấn phẩm TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

问:宴会安排在什么时候?

Bản dịch tiếng Việt

• Băng phát tiếng Trung: 女:出席明天上午会议的人员确定了吗? 男:确定了,21位专家,加上工作人员,一共27人。 女:好。另外,明天中午的宴会定在哪儿了? 男:就在四楼的餐厅。今天晚上我会把日程表拿给您看。 问:宴会安排在什么时候?

2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 5)

Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:

Mã Đề Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 5
Đề số 01
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H5-BLCUP-01)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 02
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H5-BLCUP-02)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 03
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H5-BLCUP-03)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 04
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H5-BLCUP-04)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 05
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H5-BLCUP-05)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 06
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H5-BLCUP-06)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 07
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H5-BLCUP-07)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 08
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H5-BLCUP-08)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 09
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H5-BLCUP-09)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 10
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H5-BLCUP-10)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.

3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Đề Mô Phỏng Số 1 (H5-BLCUP-01) · Câu 26

问wèn:宴yàn会huì安ān排pái在zài什shén么me时shí候hòu?問wèn:宴yàn會huì安ān排pái在zài什shén麼me時shí候hòu?

• Băng phát tiếng Trung: 女:出席明天上午会议的人员确定了吗? 男:确定了,21位专家,加上工作人员,一共27人。 女:好。另外,明天中午的宴会定在哪儿了? 男:就在四楼的餐厅。今天晚上我会把日程表拿给您看。 问:宴会安排在什么时候?

Đề Mô Phỏng Số 2 (H5-BLCUP-02) · Câu 26

问wèn:根gēn据jù对duì话huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén么me?問wèn:根gēn據jù對duì話huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你就不能帮我收拾收拾房间吗?刚收拾好的房间又弄乱了。 男:我这不是在看足球比赛吗?比赛快结束了,现在可是关键时刻。 女:你今天一整天都在看足球。饭也不做,衣服也不洗。 男:要不咱们请个钟点工吧。 女:行啊,那咱俩也用不着吃饭了。 问:根据对话,可以知道什么?

Đề Mô Phỏng Số 3 (H5-BLCUP-03) · Câu 26

问wèn:晚wǎn会huì准zhǔn备bèi得dé怎zěn么me样yàng了le?問wèn:晚wǎn會huì準zhǔn備bèi得dé怎zěn麼me樣yàng了le?

• Băng phát tiếng Trung: 女:新年晚会准备得怎么样了?参加的人多吗? 男:就那么回事呗,办不好还办不坏呀? 女:那你怎么不找人帮忙啊?现在报名演出的人多不多呀? 男:有那么几个,我正到处联系呢! 问:晚会准备得怎么样了?

Đề Mô Phỏng Số 4 (H5-BLCUP-04) · Câu 26

问wèn:香xiāng山shān的de风fēng景jǐng怎zěn么me样yàng?問wèn:香xiāng山shān的de風fēng景jǐng怎zěn麼me樣yàng?

• Băng phát tiếng Trung: 男:来北京这么长时间,你都去哪儿玩儿了? 女:天安门、故宫、香山……大多数景点我都去了。 男:是吗?还真玩儿得差不多了。 女:我再也没看过比香山更美的风景了,我永远也忘不了那儿的红叶。 问:香山的风景怎么样?

Đề Mô Phỏng Số 5 (H5-BLCUP-05) · Câu 26

问wèn:关guān于yú老lǎo张zhāng,下xià列liè说shuō法fǎ哪nǎ项xiàng正zhèng确què?問wèn:關guān於yú老lǎo張zhāng,下xià列liè說shuō法fǎ哪nǎ項xiàng正zhèng確què?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你们家老张最近忙什么呢?是不是旅游去了? 男:哪儿啊?他每天就在家躺着,而且年纪大了,老毛病还不少。 女:这老年人哪,上了岁数就应该多到外面锻炼锻炼,要不然,很多病都会找上门来的。 男:说的就是啊,回头你帮我劝劝他。 问:关于老张,下列说法哪项正确?

Đề Mô Phỏng Số 6 (H5-BLCUP-06) · Câu 26

问wèn:女nǚ的de最zuì近jìn锻duàn炼liàn身shēn体tǐ了le吗ma?問wèn:女nǚ的de最zuì近jìn鍛duàn鍊liàn身shēn體tǐ了le嗎ma?

• Băng phát tiếng Trung: 男:你最近坚持锻炼身体了吗? 女:三天打鱼,两天晒网的。 男:那可不行。你得坚持,要不没有效果啊! 女:我也想啊,可是最近工作太忙了。 问:女的最近锻炼身体了吗?

Đề Mô Phỏng Số 7 (H5-BLCUP-07) · Câu 26

问wèn:对duì话huà可kě能néng发fā生shēng在zài什shén么me地dì方fāng?問wèn:對duì話huà可kě能néng發fā生shēng在zài什shén麼me地dì方fāng?

• Băng phát tiếng Trung: 女:先生,请问您需要点儿什么? 男:你们这儿的特色菜是什么? 女:川菜。我们这儿的川菜很正宗。 男:是吗?那我看看菜单。 问:对话可能发生在什么地方?

Đề Mô Phỏng Số 8 (H5-BLCUP-08) · Câu 26

问wèn:他tā们men周zhōu日rì准zhǔn备bèi干gàn什shén么me?問wèn:他tā們men週zhōu日rì準zhǔn備bèi幹gàn什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 男:明天就是周末了,你有什么打算? 女:可能去图书馆吧,我的论文还没写完呢。 男:这样吧,周六一起去图书馆,周日我请你去看电影。 女:现在有什么好电影啊?还不如去逛街呢,正好买件衣服。 男:那好吧,用看电影的钱给你买衣服。 问:他们周日准备干什么?

Đề Mô Phỏng Số 9 (H5-BLCUP-09) · Câu 26

问wèn:通tōng过guò对duì话huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén么me?問wèn:通tōng過guò對duì話huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你答应给我买的钻石戒指,什么时候买呀? 男:你还当真啊!我就是随便说说,那天不是有特殊情况嘛。 女:我不管,你还想不想让我嫁给你了?要么买戒指,要么分手! 男:真拿你没办法,等我领工资的时候吧。 问:通过对话,可以知道什么?

Đề Mô Phỏng Số 10 (H5-BLCUP-10) · Câu 26

问wèn:从cóng对duì话huà中zhōng可kě以yǐ知zhī道dào什shén么me?問wèn:從cóng對duì話huà中zhōng可kě以yǐ知zhī道dào什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你觉得这件衣服怎么样?玛丽穿上一定特别好看。 男:这件衣服样式不错,可是我觉得适合身材苗条的人穿,再看看别的吧。 女:那这件深绿色的呢?像她那样皮肤白的人穿应该不错。 男:这件还可以,不过,你先看看价钱之后再决定。 问:从对话中可以知道什么?

4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
牢láo骚sāo牢láo騷sāo láo sāo LAO TAO [Danh từ / Động từ] lời phàn nàn, càu nhàu ca thán oán trách — Ví dụ: 面对科研攻关道路上的艰难险阻,实干家从不发无谓的牢骚抱怨,而是以咬定青山不放松的韧劲迎难而上。 (Đứng trước muôn vàn gian nan hiểm trở trên con đường nghiên cứu khoa học vượt khó, những người hành động thực tế không bao giờ buông những lời càu nhàu ca thán vô nghĩa, mà bằng sự bền bỉ kiên định như cắn chặt vào núi xanh để dũng cảm tiến bước vượt qua khó khăn.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 17 nét]
冷lěng淡dàn冷lěng淡dàn lěng dàn LẠNH ĐẠM [Tính từ] lạnh nhạt, thờ ơ, lãnh đạm — Ví dụ: 政务服务大厅推行首问负责制与阳光微笑服务,坚决杜绝任何态度生硬、漠不关心与冷淡推诿的不良作风。 (Bộ phận một cửa dịch vụ hành chính công thực thi chế độ người đầu tiên tiếp nhận chịu trách nhiệm cùng phong cách phục vụ nụ cười ấm áp, kiên quyết chấm dứt mọi tác phong xấu như thái độ cứng nhắc, thờ ơ không quan tâm hay lạnh nhạt đùn đẩy.) [Bộ thủ: 冫 (BĂNG) • 22 nét]
里lǐ程chéng碑bēi里lǐ程chéng碑bēi lǐ chéng bēi LÝ TRÌNH BI [Danh từ] cột mốc lịch sử, mốc son chói lọi — Ví dụ: 中国空间站全面建成并转入常态化运营应用阶段,标志着我国航天强国建设迈出了具有划时代意义的里程碑一步。 (Trạm vũ trụ Trung Quốc hoàn thành xây dựng toàn diện và chuyển sang giai đoạn vận hành ứng dụng thường thái, đánh dấu việc xây dựng cường quốc hàng không vũ trụ nước ta đã bước một bước tiến cột mốc mang ý nghĩa lịch sử vạch thời đại.) [Bộ thủ: 里 (LÝ) • 28 nét]
理lǐ智zhì理lǐ智zhì lǐ zhì LÝ TRÍ [Tính từ / Danh từ] lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính — Ví dụ: 在国际地缘政治风云变幻的关键时刻,各方应当保持克制与高度理智,坚持通过和平对话政治解决争端。 (Vào thời khắc then chốt diễn biến địa chính trị quốc tế nhiều biến động, các bên cần giữ vững sự kiềm chế và lý trí tỉnh táo cao độ, kiên trì giải quyết tranh chấp bằng biện pháp chính trị thông qua đối thoại hòa bình.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 22 nét]
历lì代dài歷lì代dài lì dài LỊCH ĐẠI [Danh từ] các triều đại lịch sử, muôn đời qua — Ví dụ: 故宫博物院完整典藏了中华民族历代宫廷艺术珍品与珍贵古籍善本,是传承中华千年文脉的无价宝库。 (Bảo tàng Cố Cung lưu giữ nguyên vẹn các bảo vật nghệ thuật cung đình cùng các sách cổ quý hiếm qua các triều đại lịch sử của dân tộc, là kho tàng vô giá kế thừa mạch nguồn văn hóa ngàn năm của dân tộc.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét]
力lì图tú力lì圖tú lì tú LỰC ĐỒ [Động từ] nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu — Ví dụ: 国家科研重大专项力图在下一代超高能量密度固态动力电池核心机理与工业量产工艺上实现领跑突破。 (Đề án nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia nỗ lực hết sức nhằm đạt được đột phá dẫn đầu về quy trình sản xuất hàng loạt công nghiệp cùng cơ chế cốt lõi của pin động lực thể rắn mật độ năng lượng siêu cao thế hệ mới.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 19 nét]
连lián同tóng連lián同tóng lián tóng LIÊN ĐỒNG [Giới từ / Liên từ] cùng với, liền với, kèm cả — Ví dụ: 嫦娥六号返回舱携带珍贵的月背月壤岩石样本,连同全套空间实验载荷数据完整安全运抵北京科研总部。 (Khoang hồi quyển tàu Hằng Nga 6 mang theo các mẫu đất đá quý giá ở mặt sau Mặt Trăng cùng với toàn bộ dữ liệu tải trọng thực nghiệm không gian đã được chuyển về trụ sở nghiên cứu khoa học Bắc Kinh an toàn và nguyên vẹn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 24 nét]
廉lián洁jié廉lián潔jié lián jié LIÊM KHIẾT [Tính từ / Danh từ] liêm khiết, trong sạch liêm chính — Ví dụ: 广大党员领导干部必须时刻绷紧廉洁自律这根弦,严格遵守廉洁从政各项纪律规定,永葆共产党人清正廉洁政治本色。 (Đông đảo cán bộ lãnh đạo đảng viên bắt buộc phải luôn luôn giương cao dây đàn liêm khiết tự kỷ luật, tuân thủ nghiêm ngặt mọi quy định kỷ luật liêm chính khi thi hành công vụ, giữ trọn vẹn bản sắc chính trị thanh liêm trong sạch của người cộng sản.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 22 nét]
列liè举jǔ列liè舉jǔ liè jǔ LIỆT CỬ [Động từ / Danh từ] liệt kê, nêu ra từng mục — Ví dụ: 国家科技报告系统全面列举了近十年来我国在量子计算、深海探测与航空发动机领域取得的标志性重大原创成果。 (Hệ thống Báo cáo Khoa học Công nghệ Quốc gia đã liệt kê toàn diện các thành quả nguyên tác trọng đại mang tính biểu tượng mà nước ta đã đạt được trong mười năm qua trên các lĩnh vực tính toán lượng tử, thám hiểm biển sâu và động cơ hàng không.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 20 nét]
凌líng晨chén凌líng晨chén líng chén LĂNG THẦN [Danh từ] rạng sáng, nửa đêm về sáng — Ví dụ: 在凌晨时分的航天发射控制大厅内,全体科研调度人员屏气凝神,紧密注视着火箭点火倒计时的每一个秒针跳动。 (Bên trong đại sảnh điều khiển phóng tàu vũ trụ vào thời khắc rạng sáng, toàn thể cán bộ nhân viên điều độ nghiên cứu khoa học nín thở tập trung, dõi theo sát sao từng nhịp nhảy kim giây đếm ngược phóng tên lửa.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Cấu trúc 把字句(否定词与能愿动词) (BẢ TỰ CÚ PHỦ ĐỊNH)

HSK 3 · Cấu trúc #048
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ phủ định (没, 不, 别) và trợ động từ (想, 要, 能, 应该) BẮT BUỘC ĐỨNG TRƯỚC chữ 把, tuyệt đối không đặt sau động từ chính.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ千qiān万wàn别bié把bǎ这zhè件jiàn事shì情qíng告gào诉sù他tā。
👉 Bạn tuyệt đối đừng đem chuyện này nói cho anh ta biết đấy nhé.
Ví dụ 2 đối chiếu:
当dāng然rán可kě以yǐ。
👉 Tất nhiên là được.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "把字句(否定词与能愿动词)" (Chủ ngữ + 没(有) / 别 / 想 / 要 + 把 + Tân ngữ + Động từ + ...) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

02 Cấu trúc 被字句(被动句) (BỊ TỰ CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #049
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Bị tác động) + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị thể bị động; chủ ngữ chịu sự tác động dẫn đến kết quả (thường mang sắc thái không may mắn, không vui vẻ trong tiếng Hán truyền thống).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ的de自zì行xíng车chē被bèi人rén偷tōu走zǒu了le。
👉 Xe đạp của tôi đã bị người ta trộm mất rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā高gāo兴xìng地dì笑xiào了le。
👉 Anh ấy vui vẻ cười.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "被字句(被动句)" (Chủ ngữ (Bị tác động) + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #050
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác

Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu bị động khẩu ngữ dùng 让 hoặc 叫; quy tắc ngữ pháp bắt buộc PHẢI CÓ TÁC NHÂN đứng sau (nếu không rõ tác nhân phải thêm '人').

Ví dụ 1 trong sách:
雨yǔ伞sǎn叫jiào风fēng吹chuī跑pǎo了le,衣yī服fu让ràng人rén弄nòng脏zāng了le。
👉 Chiếc ô đã bị gió thổi bay mất, quần áo bị người ta làm vấy bẩn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
灯dēng亮liàng了le。
👉 Đèn đã sáng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "叫 / 让被动句" (Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT)

HSK 3 · Cấu trúc #055
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ今jīn天tiān一yì点diǎn儿ér都dōu不bú累lèi,一yì点diǎn儿ér东dōng西xī也yě没méi吃chī。
👉 Hôm nay tôi một chút cũng không mệt, một chút đồ ăn cũng chưa ăn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng坐zuò电diàn梯tī。
👉 Xin mời đi thang máy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "一点儿也/都不……(完全否定)" (Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 唯一条件(只有……才……) (CHỈ HỮU TÀI)

HSK 3 · Cấu trúc #062
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị điều kiện tất yếu duy nhất; chỉ khi thỏa mãn điều kiện này thì kết quả mới xảy ra (chỉ có... mới...).

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ有yǒu努nǔ力lì学xué习xí,才cái能néng考kǎo上shàng理lǐ想xiǎng的de大dà学xué。
👉 Chỉ có nỗ lực học tập, mới có thể thi đỗ vào trường đại học mơ ước.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ每měi天tiān锻duàn炼liàn。
👉 Tôi tập thể dục mỗi ngày.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "唯一条件(只有……才……)" (只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 充分条件(只要……就……) (CHỈ YẾU TỰU)

HSK 3 · Cấu trúc #063
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只要 + Điều kiện đủ, 就 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị chỉ cần đáp ứng điều kiện này là đủ để sinh ra kết quả, không cần thêm điều kiện khác (chỉ cần... là...).

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ要yào我wǒ们men齐qí心xīn协xié力lì,就jiù一yí定dìng能néng克kè服fú困kùn难nán。
👉 Chỉ cần chúng ta đồng lòng hiệp lực, thì nhất định sẽ khắc phục được khó khăn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
今jīn天tiān的de天tiān气qì多duō么me晴qíng朗lǎng啊a!
👉 Thời tiết hôm nay đẹp biết bao!
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "充分条件(只要……就……)" (只要 + Điều kiện đủ, 就 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cấu trúc 假设关联词(如果/要是……就……) (NHƯ QUẢ YẾU THỊ TỰU)

HSK 3 · Cấu trúc #066
Công thức cấu trúc cốt lõi:
如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mối quan hệ giả thiết - hệ quả thông thường (nếu... thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
明míng天tiān如rú果guǒ天tiān气qì晴qíng朗lǎng,我wǒ们men就jiù去qù爬pá山shān。
👉 Ngày mai nếu trời nắng ráo, chúng ta sẽ đi leo núi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ的de耳ěr朵duo疼téng。
👉 Tai tôi bị đau.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "假设关联词(如果/要是……就……)" (如果 / 要是 + Giả thiết, (那么) 就 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

08 Cấu trúc 递进关联词(不但……而且……) (BẤT ĐÃN NHI THẢ)

HSK 3 · Cấu trúc #070
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị vế sau có mức độ sâu hơn, phạm vi rộng hơn vế trước (không những... mà còn...).

Ví dụ 1 trong sách:
他tā不bú但dàn会huì弹tán钢gāng琴qín,而ér且qiě吉jí他tā弹tán得dé也yě极jí好hǎo。
👉 Anh ấy không những biết chơi piano, mà còn chơi guitar cực kỳ điêu luyện.
Ví dụ 2 đối chiếu:
请qǐng放fàng好hǎo书shū。
👉 Xin hãy đặt sách cẩn thận.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "递进关联词(不但……而且……)" (不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

09 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)

HSK 3 · Cấu trúc #074
Công thức cấu trúc cốt lõi:
既 + Thuộc tính 1 + 又 + Thuộc tính 2 (cùng hướng khen/chê)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Kết nối hai tính chất hoặc đặc điểm cùng tồn tại đồng thời trên một người hoặc sự vật (vừa... lại vừa...).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè个ge方fāng法fǎ既jì科kē学xué又yòu实shí用yòng,既jì省shěng时shí又yòu省shěng力lì。
👉 Phương pháp này vừa khoa học lại vừa thực dụng, vừa tiết kiệm thời gian lại vừa đỡ tốn sức.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ需xū要yào复fù习xí功gōng课kè。
👉 Tôi cần ôn bài tập.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "属性并列(既……又/也……)" (既 + Thuộc tính 1 + 又 + Thuộc tính 2 (cùng hướng khen/chê)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Cấu trúc 积极目的(为了…… / 以便……) (VỊ LIỄU DĨ TIỆN)

HSK 3 · Cấu trúc #080
Công thức cấu trúc cốt lõi:
为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mục đích tích cực của hành động (để, nhằm mục đích... / để tiện cho...).

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le学xué好hǎo汉hàn语yǔ,他tā每měi天tiān坚jiān持chí读dú报bào;请qǐng留liú下xià电diàn话huà,以yǐ便biàn联lián系xì。
👉 Để học tốt tiếng Trung, anh ấy mỗi ngày đều kiên trì đọc báo; xin để lại số điện thoại để tiện liên lạc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ跟gēn你nǐ一yì起qǐ去qù。
👉 Tôi đi cùng bạn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "积极目的(为了…… / 以便……)" (为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

11 Cấu trúc 紧缩连贯(一……就……) (NHẤT TỰU)

HSK 3 · Cấu trúc #082
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一 + Động tác 1 + 就 + Động tác 2 (hoặc Kết quả)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hai hành động xảy ra nối tiếp nhau ngay tức khắc trong chớp mắt (vừa... là...).

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ一yì听tīng到dào这zhè首shǒu歌gē,就jiù想xiǎng起qǐ了le童tóng年nián的de故gù乡xiāng。
👉 Tôi vừa nghe thấy bài hát này, là lập tức nhớ về quê hương tuổi thơ.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men去qù公gōng园yuán玩wán。
👉 Chúng ta đi công viên chơi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "紧缩连贯(一……就……)" (Chủ ngữ + 一 + Động tác 1 + 就 + Động tác 2 (hoặc Kết quả)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 介词“对”与“对于” (GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU)

HSK 3 · Cấu trúc #084
Công thức cấu trúc cốt lõi:
对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ đối tượng hướng đến hoặc phương diện xem xét. '对' dùng linh hoạt hơn, có thể làm vị ngữ hoặc trạng ngữ; '对于' chỉ đứng đầu câu hoặc trước chủ ngữ.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī对duì学xué生shēng非fēi常cháng关guān心xīn;对duì于yú这zhè个ge问wèn题tí,大dà家jiā都dōu很hěn重zhòng视shì。
👉 Thầy giáo rất quan tâm đối với học sinh; về vấn đề này, mọi người đều rất coi trọng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
风fēng刮guā得dé很hěn大dà。
👉 Gió thổi rất mạnh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "介词“对”与“对于”" (对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “面对科研攻关道路上的艰难险阻,实干家从不发无谓的(  )抱怨,而是以咬定青山不放松的韧劲迎难而上。” (Đứng trước muôn vàn gian nan hiểm trở trên con đường nghiên cứu khoa học vượt khó, những người hành động thực tế không bao giờ buông những lời càu nhàu ca thán vô nghĩa, mà bằng sự bền bỉ kiên định như cắn chặt vào núi xanh để dũng cảm tiến bước vượt qua khó khăn.)

A. 牢骚 (láo sāo - LAO TAO)
B. 理智 (lǐ zhì - LÝ TRÍ)
C. 连同 (lián tóng - LIÊN ĐỒNG)
D. 领袖 (lǐng xiù - LÃNH TỤ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 牢骚 (láo sāo)

Giải thích chuyên sâu: Từ “牢骚” (láo sāo - âm Hán Việt: LAO TAO, danh từ / động từ) mang nghĩa “lời phàn nàn, càu nhàu ca thán oán trách”. Câu hoàn chỉnh: “面对科研攻关道路上的艰难险阻,实干家从不发无谓的牢骚抱怨,而是以咬定青山不放松的韧劲迎难而上。” (Đứng trước muôn vàn gian nan hiểm trở trên con đường nghiên cứu khoa học vượt khó, những người hành động thực tế không bao giờ buông những lời càu nhàu ca thán vô nghĩa, mà bằng sự bền bỉ kiên định như cắn chặt vào núi xanh để dũng cảm tiến bước vượt qua khó khăn.). Các phương án còn lại: 理智 (lý trí, tỉnh táo sáng suốt; lý tính), 连同 (cùng với, liền với, kèm cả), 领袖 (lãnh tụ, người lãnh đạo kiệt xuất).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Cấu trúc #049

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ (Bị tác động) + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác” (Cấu trúc 被字句(被动句) (BỊ TỰ CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 只要 + Điều kiện đủ, 就 + Kết quả
C. 我的自行车被人偷走了。 (Xe đạp của tôi đã bị người ta trộm mất rồi.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ (Bị tác động) + 被 + (Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác”: Biểu thị thể bị động; chủ ngữ chịu sự tác động dẫn đến kết quả (thường mang sắc thái không may mắn, không vui vẻ trong tiếng Hán truyền thống). Câu chuẩn xác trong sách là: “我的自行车被人偷走了。” (Xe đạp của tôi đã bị người ta trộm mất rồi.) và “他高兴地笑了。” (Anh ấy vui vẻ cười.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家深化人才发展体制机制改革,打破论资排辈的不良藩篱,决不让任何真正有真才实学的拔尖创新人才被(  )。” (Nhà nước đi sâu cải cách thể chế cơ chế phát triển nhân tài, phá bỏ những rào cản xấu xí của tư tưởng sống lâu lên lão làng xếp hàng theo thâm niên, tuyệt đối không để bất kỳ một nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng nào có thực tài thực học bị vùi dập chôn vùi.)

A. 枚 (méi - MAI)
B. 迷惑 (mí huo - MÊ HOẶC)
C. 埋没 (mái mò - MAI MỘT)
D. 名誉 (míng yù - DANH DỰ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 埋没 (mái mò)

Giải thích chuyên sâu: Từ “埋没” (mái mò - âm Hán Việt: MAI MỘT, động từ) mang nghĩa “chôn vùi, vùi lấp (tài năng, di vật cổ)”. Câu hoàn chỉnh: “国家深化人才发展体制机制改革,打破论资排辈的不良藩篱,决不让任何真正有真才实学的拔尖创新人才被埋没。” (Nhà nước đi sâu cải cách thể chế cơ chế phát triển nhân tài, phá bỏ những rào cản xấu xí của tư tưởng sống lâu lên lão làng xếp hàng theo thâm niên, tuyệt đối không để bất kỳ một nhân tài đổi mới sáng tạo xuất chúng nào có thực tài thực học bị vùi dập chôn vùi.). Các phương án còn lại: 枚 (chiếc, tấm (huy chương, tem, tên lửa, đồng xu)), 迷惑 (mê hoặc, hoang mang lúng túng; đánh lừa mê hoặc), 名誉 (danh dự, uy tín thanh danh; danh dự (chức danh)).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Cấu trúc #055

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ” (Cấu trúc 一点儿也/都不……(完全否定) (NHẤT ĐIỂM NHI DÃ ĐÔ BẤT))?

A. 我今天一点儿都不累,一点儿东西也没吃。 (Hôm nay tôi một chút cũng không mệt, một chút đồ ăn cũng chưa ăn.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 只要 + Điều kiện đủ, 就 + Kết quả
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 一点儿 + 也 / 都 + 不 / 没 + Tính từ / Động từ”: Biểu thị sự phủ định hoàn toàn 100% (một chút cũng không...). Câu chuẩn xác trong sách là: “我今天一点儿都不累,一点儿东西也没吃。” (Hôm nay tôi một chút cũng không mệt, một chút đồ ăn cũng chưa ăn.) và “请坐电梯。” (Xin mời đi thang máy.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在国家科学技术奖励(  )大会上,数十位为国家重大战略工程作出卓越原创贡献的领军科学家受到了隆重表彰。” (Tại Đại hội Thường niên Trao Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Quốc gia, hàng chục nhà khoa học đầu ngành có cống hiến nguyên tác kiệt xuất cho các công trình chiến lược trọng đại của đất nước đã được long trọng biểu dương khen thưởng.)

A. 年度 (nián dù - NIÊN ĐỘ)
B. 哦 (ò - NGA)
C. 庞大 (páng dà - BÀNG ĐẠI)
D. 飘扬 (piāo yáng - PHIÊU DƯƠNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 年度 (nián dù)

Giải thích chuyên sâu: Từ “年度” (nián dù - âm Hán Việt: NIÊN ĐỘ, danh từ) mang nghĩa “niên độ, năm tài chính, năm thường niên”. Câu hoàn chỉnh: “在国家科学技术奖励年度大会上,数十位为国家重大战略工程作出卓越原创贡献的领军科学家受到了隆重表彰。” (Tại Đại hội Thường niên Trao Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Quốc gia, hàng chục nhà khoa học đầu ngành có cống hiến nguyên tác kiệt xuất cho các công trình chiến lược trọng đại của đất nước đã được long trọng biểu dương khen thưởng.). Các phương án còn lại: 哦 (ồ), 庞大 (khổng lồ, đồ sộ, quy mô cực kỳ to lớn), 飘扬 (tung bay, phấp phới tung bay (lá cờ)).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Cấu trúc #063

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “只要 + Điều kiện đủ, 就 + Kết quả” (Cấu trúc 充分条件(只要……就……) (CHỈ YẾU TỰU))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 不但 / 不仅 + Mệnh đề 1, 而且 / 并且 / 还 / 也 + Mệnh đề 2 tăng tiến
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 为了 + Mục tiêu, Chủ ngữ + Hành động / Hành động 1, 以便 + Thuận tiện đạt kết quả 2
C. 只要我们齐心协力,就一定能克服困难。 (Chỉ cần chúng ta đồng lòng hiệp lực, thì nhất định sẽ khắc phục được khó khăn.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “只要 + Điều kiện đủ, 就 + Kết quả”: Biểu thị chỉ cần đáp ứng điều kiện này là đủ để sinh ra kết quả, không cần thêm điều kiện khác (chỉ cần... là...). Câu chuẩn xác trong sách là: “只要我们齐心协力,就一定能克服困难。” (Chỉ cần chúng ta đồng lòng hiệp lực, thì nhất định sẽ khắc phục được khó khăn.) và “今天的天气多么晴朗啊!” (Thời tiết hôm nay đẹp biết bao!).

7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện thi HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "TẢI SÁCH TUYỂN TẬP BỘ ĐỀ THI MÔ PHỎNG HSK 5 新 HSK5 级全真模拟测试题集" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK