Tải sách phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách phân tích đầy đủ đề thi HSK6 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级"
- 2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 有字句(存现) (HỮU TỰ CÚ TỒN HIỆN)
- 02 Cấu trúc 正反疑问句 (CHÍNH PHẢN NGHI VẤN CÚ)
- 03 Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ)
- 04 “是……的”句强调施事者
- 05 结果补语“完 / 懂 / 错”
- 06 动态助词“过”表示经历
- 07 状态补语“动词 + 得 + 形容词”
- 08 Cấu trúc 双重“了”(了1 + 了2) (SONG TRÙNG LIỄU)
- 09 Cấu trúc 比字句(基本比较) (BỈ TỰ CÚ)
- 10 Cấu trúc 时量补语 (THỜI LƯỢNG BỔ NGỮ)
- 11 Cấu trúc 因果关联词(因为……所以……) (NHÂN QUẢ LIÊN QUAN TỪ)
- 12 Cấu trúc 重复辨析(又 vs 再) (HỰU DỮ TÁI)
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Tải sách phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级 thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Luyện thi HSK
phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级
应试全解析六级 -
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF + Audio MP3
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 6
- Lượt tải
- 2.882
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级"
Ấn phẩm phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:
| Mã Đề | Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK | Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 6 |
|---|---|---|
| Đề số 01 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H6-BLCUP-01)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 02 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H6-BLCUP-02)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 03 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H6-BLCUP-03)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 04 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H6-BLCUP-04)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 05 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H6-BLCUP-05)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 06 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H6-BLCUP-06)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 07 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H6-BLCUP-07)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 08 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H6-BLCUP-08)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 09 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H6-BLCUP-09)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 10 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H6-BLCUP-10)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:冯易进先生,你现在在易百装饰新加坡有限公司的职位是什么? 冯易进:我是公司的总经理,也是首席设计师、品牌创始人。 主持人:据我们所知,你还不到30岁。大家都很好奇,年纪轻轻,你是怎么取得今天的 成绩的?大家能不能跟你分享下你成功的秘决呢? 冯易进:其实我是以玩儿的心态去做设计。我非常喜欢设计,一个自己非常喜欢的事情, 背定会做好。 主持人:能不能先简单介绍一下易百公司的情况? 冯易进:易百公司选择在新加坡注册创办公司,是因为在建筑和室内空间方面,新加坡是 一个非常典范的国家。 主持人:你现在在中国有六家分公司,对吗? 冯易进:还在不断地增加,像江苏、湖南也要陆续创办和经营。 主持人:那是怎样的一种运营模式? 冯易进:品牌特许加盟的形式。 主持人:大家都知道,作为一家装饰公司,设计师是非常关键的。能告诉我们易百公司在 吸引设计师方面有什么优势吗? 冯易进:首先,我们公司为他们提供交流的平台,让他们不断进步;其次,设计师可以专 心搞设计。因为是以特许加盟的方式,大家共用一个牌子,一起来打造,这样加 盟的设计师就不用把时间花在品牌宣传和打开市场上;第三点是我们可以提供经 营方面的指导,设计师们可以通过公司的网站了解包括企业文化理念和培训的一 系列制度。 主持人:那你跟加盟店是一种怎样的分成模式? 冯易进:我们把品牌的成本控制住,我可以经常去给易百分公司的设计师培训,他们的财 务完全由自己来负责。 主持人:相当于只收了一个会员费。 冯易进:对,就是这个意思。 主持人:现在你考虑最多的是什么? 冯易进:当然是如何把公司做大。就像刚才说的成本问题,由我们付出广告成本,大家一 起用这个牌子。作为一个经营者,你想着的不该只是明天、后天的事情,应该考 虑到一个长远的目标。所以我目前不会过多地考虑到底能赚多少钱,我想把眼光 放远一点儿。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的是富隆酒业的CEO沈宇辉先生。沈先生,您好! 沈宇辉:您好。 主持人:您最近被评为影响全球葡萄酒行业的50人之一。据我所知,这是由全球最权威 的两本葡萄酒杂志之一《行酒季》评选出来的。 沈宇辉:对。《行酒季》的评选每两年一次,在全球范围内评选葡萄酒行业最有影响力 的50人。这些人可能包括政客,因为他制定的政府政策或者是法规会影响到葡 萄酒行业。 主持人:比如说,这次萨科奇总统就在这50人之内。 沈宇辉:对。 216主持人:参与评选的除了政客还可以是什么人? 沈宇辉:可能是酿酒师,或者是酒评界的人,也有酒商。 主持人:您是酒商中的一员? 沈宇辉:对。 主持人:那您认为自己当选的原因有哪些呢? 沈宇辉:第一个是因为中国市场,现在国际上葡萄酒行业开始注意中国这个庞大的市场 了;第二,可能主要是我们的经营模式有所创新;第三,我们是葡萄酒文化的先 锋传播者。 主持人:其中最主要的是哪一个? 沈宇辉:当然是创新的经营模式了。 主持人:沈总从事葡葡酒这个行业的原因是因为喜欢吗? 沈宇辉:对。我在澳大利亚11年,在那里参观了不少葡萄酒庄园,也喝了很多葡萄酒。 1995年回国,国内那个时候红酒的热潮还没开始,但是有些人已经开始欣赏这 种文化,因为它是很美好的东西。将来随着中国经济的发展,中产阶级和富豪阶 级的群体会越来越庞大,他们对这些东西背定会有需求,因为除了单纯的物质需 求以外,很多人还会有精神方面的需求。 主持人:您有没有专门去学这方面的知识? 沈宇辉:没有。 主持人:那您是以什么角度来从事这个行业的? 沈宇辉:以一个爱好者的角度。我从来没有在任何葡萄酒公司做过事,也没有学过如何经 营葡萄酒,我只是以一个爱好者的角度,去判断喜欢葡萄酒的人需要什么。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:张坤现在就读于美国一所文理学院。他的特长是功夫。张坤,你什么时候开始学 功夫的? 张坤:我从5岁开始学习。 主持人:为什么练习武术呢?是家人要求的吗? 张坤:我小的时候非常瘦小,可谓弱不禁风,那个时候想通过学武术来强身健体。 主持人:你在哪方面见长? 张坤:我小的时候只是练习套路,后来到少林寺专门学了一些拳法,主要是少林的鹰 拳。 主持人:是不是好多外国人都觉得你的武术酷极了?有美国学生要求跟你学武术吗? 张坤:有。其实中国武术是我拥有的一个非常好的特长。因为去了美国之后才知道,美 国人对中国人的印象就是很瘦弱,每天只是学习。但是我觉得这不是中国人的特 点,所以,去美国后,我开了一个武术班。 主持人:是在学校里面开武术班吗? 张坤:是,是学校里的一个社团。 主持人:学生多吗? 张坤:挺多的,各种各样的人都来学,有很多女生,她们对中国的太极很感兴趣。还有 很多男生,个子1米9以上的打篮球的也来跟我学。其实中国武术还是很吸引外 国人的。 主持人:从武术中你自己学到了什么? 张坤:小时候学武术每天都很苦,但我一直坚持到了现在,武术不仅让我懂得了坚持, 也是对我毅力的一种考验。从其他方面来说,因为我练的拳是少林拳法,它的特 点是拳打直线,所以,它会教给我一种人生哲理,让我明白:人生就应该是直来 直往,做人就不应该虚伪。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:今天采访的是南非法尔之星钻石的总裁刘燕生先生。钻石没有什么实质性的意 义,但是人人都有一个钻石梦想,这是为什么呢? 刘燕生:因为钻石代表婚姻。每个人都向往婚姻,因此也就有了钻石的梦想。这个应该感 谢戴比尔斯公司,因为是戴比尔斯公司在推广钻石的过程中,把它和爱情婚姻结 合在了一起。 记者:为什么会把钻石和婚姻联系到一起呢? 刘燕生:因为钻石是最不容易被破坏的。它的硬度是所有今天人类发现的物质里面最硬 的,没有什么东西可以轻易破坏它。人生最大的承诺是婚姻,所以把钻石和婚姻 结合起来是顺理成章的。 记者:是哪个国家先把钻石用在饰品上的?美国吗? 刘燕生:不是。关于钻石的记载始于印度和巴西,但是真正把钻石用在饰品方面的是印 度。现在所有的珠宝类产品中,只有钻石有全球统一的分级标准,而且它已经成 为一个工业化的产品。 记者:钻石是最硬的东西,那么用什么来切割钻石呢? 刘燕生:用钻石粉。在开采的过程中,即使破碎完了以后还是有一些钻石的粉末,我们在 蘑钻石的时候是用很薄的钢片沾着粉末,相当于锯片似的,打在画的线上,然后 开始磨。 记者:现在有一种说法是“好的钻石应该有八心八箭”,你能不能告诉我们这所谓的 “八心八箭”是指什么? 刘燕生:这“八心八箭”实际上就是一种理想的切割模式。只有把钻石切割得比较完美 才能够看出来。就是说把它切割成58个面,拿起来以后从另外一个方向去看和正面 用镜子去看的时候,里边侧面上的刻面反映出来的就像一把箭穿过一颗心的样子。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天请来了山东工艺美术学院副院长、青年学者潘鲁生教授。潘教授从事民间艺 术研究近20年,提出了“民间手工文化生态保护”的学术命题,在全国范围内 产生了很大的影响。潘教授,是什么样的背景促使您提出这个命题的? 潘教授:这是民间艺术研究的一个必然结果。起初我们对民艺的研究也是从民间剪纸、年 画、刺绣开始的。后来随着研究的不断深化,民艺作品背后的文化背景、生活背 景开始浮现出来,我们开始认识到,任何一件民艺作品都不是孤立的,它是民间 生活中的一件具体的用品,对它们的研究实质上就是对老百姓的传统生活、传统 文化进行研究。 主持人:对民间艺术的保护,实质上是对传统文化的保护吗? 潘教授:的确是这样。民间文化如同一种生态环境,在这种生态环境中生长了不同的文化 果实,如果仅仅研究文化产品,就会淡化它内在的生命力。我们提出这样的命 题,目的就是呼吁大家要关爱与保护整个民间文化的生态环境。 主持人:我想保护民间文化不应该是重新回到传统里去吧? 潘教授:不是回到传统中去,而是反思传统,为了使我们的民族、我们的国家更快、更好 也更加稳定地向前发展。传统文化是现代文化的根基,现代文化是传统文化的生 命力。一个国家和民族,要生存就要发展,但发展离不开一个稳定的根基。 主持人:您刚才提到民间艺术就是传统的物质文化,我们现在应该如何保护? 潘教授:怎样把这些传统文化方式留下来,我觉得有一个重要的渠道,就是通过基础教育, 通过我们的中学生、小学生。他们从小就需要这种体验,假如说让这些孩子从小学习 编制一下中国结,做一些手工织绣的东西,我感觉是非常有益的。如果把这些东西跟 基础教育、跟我们的这种文化产业结合起来,传统文化将会更有生命力。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请的是著名作家莫言。莫老师,您好!最近一年您挺忙的,能给大家 介绍一下今年您都忙了些什么吗? 莫言:一直忙着出国。今年前三个月去了两趟美国,一次是参加美国现代语言学会的年 会,第二次是去美国俄克拉荷马大学领了纽曼文学奖,是奖给《生死疲劳》英 文版的。4月底、5月初去了一趟意大利,给罗马市拉齐奥大区做了一个关于罗 马古典名胜的纪录片,当了一次演员。上个月去了一趟法国,在巴黎接受了十几 家媒体的采访,主要是为了8月中旬即将出版的法文版《生死疲劳》。 主持人:那最近在做什么? 莫言:写一部新的长篇小说。不能再“生死疲劳”了。 主持人:您的新书大概什么时候出版? 莫言:今年年底吧。不想把这件事拖到明年。 主持人:说到莫言老师,大家肯定会想到《红高粱》,您怎么评价《红高粱》这本书? 莫言:这是1986年发表的小说,今年是2009年,已经23年过去了。那时候我觉得我 很年轻,书也很年轻。 主持人:您对由这部小说改编的同名电影《红高梁》又怎么看? 莫言:我觉得这个电影是新中国电影史上一座纪念碑式的作品。它第一次完整地表现了 张艺谋他们这一代导演的新的电影观念。无论对于镜头的运用、色彩的运用还是 造型的运用,都跟过去的电影有很大的区别,让人耳自一新,意识到一场电影革 命已经发生了,所以我对它的评价是很高的。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:最近网络上的热点话题就是出售自己的剩余人生。今天我们请到了故事的主人公陈潇。陈潇,请问你在网络上的剩余人生店是什么时候开始营业的? 陈潇:我在2008年12月5号在网上留言,让大家安排我的剩余人生,认真完成几次任务后,得到了网友们的信任,15号我的店就开张了。 主持人:当初为什么要开这样的店? 陈潇:大学毕业以后我曾经营过服装,但不是很顺利,也发觉生活不像我想象得那么简单。心情低落的时候我就在网上公布了自己的手机、qq号等联系方式,让大家安排我的时间,这样慢慢就有开店的想法,现在觉得这样不错。 主持人:你的第一个任务是什么? 陈潇:我的第一个任务很简单,就是做个胜利的表情然后拍照发到网上。 主持人:你的店是怎么收费的呢? 陈潇:我的网上店铺买卖的物品就是我的时间,分成了三个档次:8分钟卖8块钱,一个小时卖20块,一天卖100块。 主持人:开店以后生意怎么样? 陈潇:生意还不错。元旦当天赚了两千块,这其中还要除去成本大概50%吧。网友们的任务也各种各样,去接人、送咖啡、过生日、买火车票、医院陪同输液、代网友品尝小吃等。 主持人:你从开始的免费到现在的收费,很多网友都觉得这才是你的目的,你怎么看? 陈潇:其实我想说的是,收费只是为了大家有一个保障,谁也不能支撑这样无偿的网络生活,吃穿住行都得花钱。所以收费帮大家办事,能坚持得更长久一点儿。如果不收费,这件事情早就结束了。如今我在感受每个人的不同的生活,这种感觉我觉得很好。 陈潇的网店是什么时候开业的?
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的嘉宾是安徽农业大学茶业系副教授丁以寿。请问您最早是在什 么时候、什么地方与茶结缘的? 丁以寿:我读高中的时候,学校的旁边就有一片茶园。我早晚经常一个人在茶园里散步。 252#那个时候就认识茶树了,这算是初步与茶结缘吧。大学我的专业也是茶叶专业。 主持人:那您觉得茶叶的学问有多深? 丁以寿:一开始我觉得茶叶怎么能学四年。进学校后才知道一切不像我原来想象的那么简 单。茶学的内容非常丰富,包含了茶的自然科学、社会科学和人文科学。我毕业 后就留校从事学生管理工作。直到2004年,我不想再继续从事行政工作,于是 改为专心搞茶文化研究,这在当时迁有些人很难理解。 主持人:是因为兴趣,还是什么其他原因? 丁以寿:是兴趣。一个人的精力毕竟是有限的,人应该学会放弃,放弃一些应该放弃的东 西,这样才能得到自己想要的。 主持人:茶艺这个名词是什么时候提出来的? 丁以寿:1977年,是台湾茶人首先提出来的。茶道在中国历史上早就有了,但是用得很 少,中国历史上茶书很多,但就是没有专门介绍茶道和茶艺的书。随着与台湾交 流的增多,茶艺也跟着发展起来了。 主持人:您理解的中国茶道是什么样的? 丁以寿:中国茶道是以养生修心为宗旨的饮茶艺术,我在论文中对中国茶道作了比较系统 的研究,也对古人饮茶方式进行过研究。古代的饮茶方式,我总结为四类:煮 茶、煎茶、点茶、泡茶。最早,茶是被当做蔬莱来用的。古人吃着吃着发现茶有 药用功能,于是又把茶当做中药。早期的饮茶,源于茶的食用、药用。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:朋友们,今天我们请到了经济频道的一位资深记者张明。针对目前的买房问题, 我们来采访一下他。您好!您觉得年轻人有什么样的住房观? 张明:“有房才结婚”,我想这是一些年轻人的住房观、爱情观。年轻人结婚购房需求成 为中国的住房需求,这样就推动了房价增长,使得更多的年轻人买房困难。于是 有人说“如果社会上所有买不起房的人集体选择租房或拒绝买房,就能改变房 价”。但我个人觉得这样的说法不能成立。 记者:为什么呢? 张明:因为结婚购房需求在中国的住房需求中占的比例很小。中国的住房需求主要是住 房自住需求和住房投资需求。而自住需求主要包括住房改善需求和住房结婚需 求,投资需求包括纯投资需求和投机需求。有关统计显示,中国住房市场的问题 主要是过度投机造成的,而不是改善住房或者结婚住房需求造成的。 记者:还有什么其他原因吗? 张明:我觉得结婚购房需求大多是住房需要,这也是个原因。住房需求和住房需要是两 个不同概念,住房需求由住房需要和支付能力组成。特别是随着房价暴涨畸高, 大多数年轻人仅凭自己的支付能力很难实现结婚购房需求。父母替孩子买房结婚 的家庭不多,因此社会上吹捧的结婚购房需求大多并不是住房需求,而是住房需要。 记者:现在年轻人流行“裸婚”,您认为“裸婚”能改变自前的市场需求吗? 张明:“裸婚”其实就是不买房、不买车、不办婚礼,甚至没有戒指,直接领证结婚。虽 然这在年轻人当中正在流行,但是这并不能根本改变市场需求,更多的人还是选 择稳定的传统的生活方式。 记者:那么您觉得“集体拒绝买房”能实现吗? 张明:其实市场上的人都是利已者,市场上会有“你不买,我买”的消费者心理,因此 集体拒绝买房也难以实现。
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 地质地質 | dì zhì | ĐỊA CHẤT | [Danh từ] địa chất, cấu tạo địa chất — Ví dụ: 深地国家重大科技基础设施在数千米深部地下岩层中成功开展超深层复杂地质构造演化原位观测实验。 (Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về lòng đất sâu đã triển khai thành công thực nghiệm quan trắc tại chỗ về sự tiến hóa của cấu trúc địa chất phức tạp tầng siêu sâu bên trong lớp đất đá ngầm hàng ngàn mét.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 雕刻雕刻 | diāo kè | ĐIÊU KHẮC | [Động từ / Danh từ] điêu khắc, chạm khắc; tác phẩm điêu khắc — Ví dụ: 国家级非遗玉雕大师凭借神乎其技的手工镂空微雕技艺,在一块温润的和田玉上雕刻出了气势恢宏的千里江山图景。 (Vị đại sư điêu khắc ngọc di sản phi vật thể cấp quốc gia nhờ vào tay nghề vi chạm trổ thủ công xuất quỷ nhập thần đã chạm khắc nên bức tranh sông núi ngàn dặm khí thế hào hùng trên một khối ngọc Hòa Điền mịn màng ấm áp.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 19 nét] |
| 东道主東道主 | dōng dào zhǔ | ĐÔNG ĐẠO CHỦ | [Danh từ] nước chủ nhà, chủ nhà đăng cai — Ví dụ: 作为本届全球数字经济峰会的东道主,该市向来自百余个国家的科技界精英敞开了热情怀抱。 (Với tư cách là thành phố chủ nhà của Hội nghị Thượng đỉnh Kinh tế Số Toàn cầu lần này, thành phố đã mở rộng vòng tay nồng nhiệt đón chào giới tinh hoa khoa học công nghệ đến từ hơn một trăm quốc gia.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 29 nét] |
| 动身動身 | dòng shēn | ĐỘNG THÂN | [Động từ] lên đường, khởi hành, xuất phát — Ví dụ: 在圆满完成各项严密临行测试后,南极内陆深冰原科考队迎着极夜曙光正式动身奔赴冰穹A地区。 (Sau khi hoàn thành xuất sắc các bài kiểm tra kiểm thử trước khi lên đường nghiêm ngặt, đội khảo sát khoa học thềm băng sâu nội địa Nam Cực đón ánh bình minh đêm cực đã chính thức khởi hành tiến về khu vực Vòm băng A (Dome A).) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 26 nét] |
| 赌博賭博 | dǔ bó | ĐỔ BÁC | [Động từ / Danh từ] đánh bạc, cờ bạc — Ví dụ: 国家司法机关依法严厉打击任何形式的跨境网络赌博与地下赌场,坚决斩断涉赌资金链与技术推广链。 (Cơ quan tư pháp quốc gia xử lý nghiêm minh theo quy định pháp luật mọi hình thức cờ bạc trực tuyến qua mạng xuyên biên giới và sòng bạc ngầm, kiên quyết cắt đứt chuỗi dòng tiền và chuỗi cung ứng kỹ thuật liên quan đến cờ bạc.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 21 nét] |
| 对策對策 | duì cè | ĐỐI SÁCH | [Danh từ] đối sách, giải pháp ứng phó, biện pháp đối phó — Ví dụ: 面对复杂严峻的国际经贸博弈与关税壁垒,国家智库专家团队精准制定了多元化市场拓展的战略对策。 (Đứng trước cuộc đọ sức kinh tế thương mại quốc tế phức tạp gay gắt cùng các hàng rào thuế quan, nhóm chuyên gia viện nghiên cứu chính sách quốc gia đã xây dựng chuẩn xác các đối sách chiến lược mở rộng thị trường đa dạng hóa.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 24 nét] |
| 顿时頓時 | dùn shí | ĐỐN THỜI | [Phó từ] ngay tức khắc, bỗng chốc, tức thì — Ví dụ: 当神舟飞船返回舱在东风着陆场平稳安全着陆的消息传来,北京航天飞行控制中心大厅内顿时响起了雷鸣般的掌声。 (Khi tin tức khoang hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu đã hạ cánh êm ái an toàn tại bãi đáp Đông Phong truyền về, đại sảnh Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh ngay tức khắc bùng lên những tràng pháo tay ròn rã như sấm dậy.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét] |
| 二氧化碳二氧化碳 | èr yǎng huà tàn | NHỊ DƯỠNG HOA THÁN | [Danh từ] khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2) — Ví dụ: 我国成功建成了百万吨级碳捕集、利用与封存示范工程,将工业尾气中的二氧化碳直接转化为高附加值化学品。 (Nước ta đã xây dựng thành công dự án trình diễn thu giữ, sử dụng và lưu trữ carbon (ccus) quy mô triệu tấn, trực tiếp chuyển hóa khí carbon dioxide trong khí thải công nghiệp thành các sản phẩm hóa chất có giá trị gia tăng cao.) [Bộ thủ: 二 (NHỊ) • 35 nét] |
| 发扬發揚 | fā yáng | PHÁT DƯƠNG | [Động từ] phát huy, hoằng dương (truyền thống, tinh thần) — Ví dụ: 新时代青年科技工作者要大力发扬追求真理、严谨治学、勇攀高峰的科学家精神,为建设科技强国贡献力量。 (Cán bộ nghiên cứu khoa học công nghệ trẻ thời đại mới cần ra sức phát huy tinh thần nhà khoa học theo đuổi chân lý, nghiên cứu nghiêm cẩn và dũng cảm trèo lên đỉnh cao, cống hiến sức mình cho công cuộc xây dựng cường quốc khoa học công nghệ.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét] |
| 反动反動 | fǎn dòng | PHẢN ĐỘNG | [Tính từ / Danh từ] phản động, đi ngược lại tiến bộ lịch sử — Ví dụ: 任何企图逆历史潮流而动、复活冷战对抗与分裂世界的反动图谋,都必将遭到全世界爱好和平人民的坚决反对。 (Mọi mưu đồ phản động đi ngược lại dòng chảy tiến bộ của lịch sử, hòng làm sống lại sự đối đầu thời Chiến tranh Lạnh và chia rẽ thế giới đều chắc chắn sẽ vấp phải sự phản đối kiên quyết của nhân dân yêu chuộng hòa bình trên toàn thế giới.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 27 nét] |
| 贩卖販賣 | fàn mài | PHIẾN MẠI | [Động từ] buôn bán (hàng lậu, vũ khí, người), tiếp thị dạo — Ví dụ: 海关部门近期加大了打击力度,严厉查处非法贩卖走私货物的行为。 (Cơ quan hải quan gần đây đã tăng cường mạnh mẽ lực lượng trấn áp, nghiêm ngặt điều tra và xử lý hành vi buôn bán hàng lậu trái phép.) [Bộ thủ: 十 (THẬP) • 24 nét] |
| 放射放射 | fàng shè | PHÓNG XẠ | [Động từ / Danh từ] phát xạ, phóng xạ (tia, năng lượng); chiếu xạ — Ví dụ: 国家对医用放射性同位素与射线装置实行全生命周期严密追溯监管,确保放射诊疗技术安全造福广大患者。 (Nhà nước thực thi công tác giám sát truy xuất nguồn gốc nghiêm ngặt toàn vòng đời đối với các đồng vị phóng xạ y tế và thiết bị phát tia phóng xạ, bảo đảm công nghệ chẩn đoán điều trị phóng xạ phục vụ an toàn và tạo phúc cho đông đảo bệnh nhân.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 21 nét] |
| 沸腾沸騰 | fèi téng | PHÍ ĐẰNG | [Động từ / Tính từ] sôi sục, sôi trào; náo nhiệt sôi nổi — Ví dụ: 当国产大型客机C919成功完成首次商业商业载客飞行的那一刻,机场停机坪与候机楼内顿时成为了欢呼沸腾的海洋。 (Vào khoảnh khắc chiếc máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất C919 hoàn thành xuất sắc chuyến bay thương mại chở khách đầu tiên, sân đỗ máy bay và nhà ga sân bay ngay tức khắc đã biến thành một biển trời hò reo sôi trào náo nhiệt.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 21 nét] |
| 吩咐吩咐 | fēn fù | PHÂN PHÓ | [Động từ / Danh từ] dặn bảo, truyền bảo, căn dặn bảo ban — Ví dụ: 临行前往高海拔严寒野外科考前,老队长细致吩咐后勤保障人员反复核验所有应急氧气瓶与卫星救援设备的可用状态。 (Trước khi lên đường đi khảo sát dã ngoại vùng cực lạnh ở độ cao lớn, người đội trưởng lão thành đã ân cần căn dặn dặn dò các nhân viên bảo đảm hậu cần kiểm tra đối chiếu lại nhiều lần trạng thái sẵn sàng sử dụng của toàn bộ các bình oxy cấp cứu và thiết bị cứu hộ vệ tinh.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 26 nét] |
| 风土人情風土人情 | fēng tǔ rén qíng | PHONG THỔ NHÂN TÌNH | [Thành ngữ] phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương — Ví dụ: 丝绸之路沿线古城各具特色,浓郁独特的民俗建筑与淳朴热情的风土人情让全球游客流连忘返。 (Các cổ thành dọc theo Con đường Tơ lụa mang những nét đặc sắc riêng biệt, kiến trúc dân gian độc đáo đậm đà cùng phong thổ nhân tình thuần phác nhiệt tình khiến du khách toàn cầu say mê quên lối về.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 35 nét] |
| 否决否決 | fǒu jué | PHỦ QUYẾT | [Động từ / Danh từ] phủ quyết, bác bỏ (nghị quyết, đề án) — Ví dụ: 在联合国安理会表决中,我国代表坚决否决了某项无视当事国合理关切、企图强加外部干涉的片面决议草案。 (Trong cuộc biểu quyết tại Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc, đại diện nước ta đã kiên quyết phủ quyết một dự thảo nghị quyết phiến diện phớt lờ những quan ngại hợp lý của các quốc gia liên quan và mưu toan áp đặt can thiệp từ bên ngoài.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 25 nét] |
| 腐败腐敗 | fǔ bài | HỦ BẠI | [Tính từ / Danh từ] tham nhũng, hủ bại, thối nát — Ví dụ: 党和国家坚持以零容忍态度反腐惩恶,一体推进不敢腐、不能腐、不想腐,坚决打赢反腐败斗争攻坚战持久战。 (Đảng và Nhà nước kiên trì thái độ không khoan nhượng bài trừ tham nhũng trừng phạt cái ác, đẩy mạnh đồng bộ không dám tham nhũng, không thể tham nhũng, không muốn tham nhũng, kiên quyết đánh thắng trận chiến công kiên trường kỳ chống tham nhũng.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 23 nét] |
| 覆盖覆蓋 | fù gài | PHÚC CÁI | [Động từ / Danh từ] bao phủ, che phủ; độ che phủ — Ví dụ: 经过几代林业建设者的不懈奋斗,我国森林覆盖率实现了历史性持续跃升,筑牢了国家绿色生态屏障。 (Trải qua sự nỗ lực không ngừng nghỉ của nhiều thế hệ người làm lâm nghiệp, độ che phủ rừng của nước ta đã đạt được bước nhảy vọt liên tục mang tính lịch sử, xây đắp vững chắc bức tường thành sinh thái xanh của quốc gia.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 19 nét] |
| 干扰干擾 | gān rǎo | CAN NHIỄU | [Động từ / Danh từ] gây nhiễu, can thiệp làm gián đoạn, làm phiền — Ví dụ: 我国新型深空探测雷达采用了先进的超宽带抗干扰数字信号处理算法,在复杂强电磁干扰环境下依然清晰锁定目标。 (Radar thám hiểm không gian sâu kiểu mới của nước ta đã áp dụng thuật toán xử lý tín hiệu số chống nhiễu băng thông siêu rộng tiên tiến, dưới môi trường nhiễu điện từ mạnh phức tạp vẫn khóa chặt mục tiêu rõ nét.) [Bộ thủ: 干 (CAN) • 16 nét] |
| 岗位崗位 | gǎng wèi | CƯƠNG VỊ | [Danh từ] vị trí công tác, cương vị làm việc — Ví dụ: 广大基层党员干部在抢险救灾、科研攻关等急难险重岗位上坚守初心、冲锋在前。 (Đông đảo cán bộ đảng viên cơ sở tại các cương vị công tác khó khăn hiểm nghèo như cứu nạn cứu hộ và nghiên cứu khoa học then chốt luôn giữ vững tâm nguyện ban đầu, xông pha đi đầu.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 18 nét] |
| 告诫告誡 | gào jiè | CÁO GIỚI | [Động từ / Danh từ] răn dạy, cảnh báo, khuyên răn — Ví dụ: 老一辈院士常常严肃告诫年轻科研人员,必须沉下心来耐得住寂寞,绝不能在学术道路上急功近利、弄虚作假。 (Viện sĩ thế hệ đi trước thường nghiêm túc khuyên răn răn dạy các cán bộ nghiên cứu khoa học trẻ tuổi bắt buộc phải lắng lòng chịu đựng sự cô đơn tịch mịch, tuyệt đối không thể hám lợi trước mắt hay gian dối làm giả trên con đường học thuật.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 20 nét] |
| 根深蒂固根深蒂固 | gēn shēn dì gù | CĂN THÂM ĐẾ CỐ | [Thành ngữ] ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế — Ví dụ: 深化科技体制综合改革,必须坚决破除唯论文、唯帽子等根深蒂固的人才评价痼疾与制度壁垒。 (Đi sâu cải cách tổng hợp thể chế khoa học công nghệ, bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ những căn bệnh nan giải thâm căn cố đế và rào cản thể chế trong đánh giá nhân tài như chỉ chăm chăm vào bài báo khoa học hay danh xưng học vị.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 35 nét] |
| 公关公關 | gōng guān | CÔNG QUAN | [Danh từ / Động từ] quan hệ công chúng (PR), công tác đối ngoại — Ví dụ: 科技企业在拓展海外跨国业务时,建立了专业高效的公共关系与法务合规团队,妥善维护企业国际品牌形象。 (Các doanh nghiệp công nghệ khi mở rộng hoạt động kinh doanh xuyên quốc gia ở nước ngoài đã xây dựng đội ngũ pháp lý tuân thủ và quan hệ công chúng chuyên nghiệp hiệu quả cao, bảo vệ thỏa đáng hình ảnh thương hiệu quốc tế của doanh nghiệp.) [Bộ thủ: 八 (BÁT) • 26 nét] |
| 工夫工夫 | gōng fu | CÔNG PHU | [Danh từ] công phu, thời gian và công sức bỏ ra — Ví dụ: 只要功夫深,铁杵磨成针;科学研究必须下真功夫、苦功夫,耐得住坐冷板凳方能取得颠覆性突破。 (Có công mài sắt có ngày nên kim; nghiên cứu khoa học bắt buộc phải bỏ ra công phu thực sự, công phu khổ luyện, chịu đựng được việc ngồi ghế lạnh mới có thể đạt được những đột phá mang tính cách mạng.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 22 nét] |
| 共计共計 | gòng jì | CỘNG KẾ | [Động từ / Phó từ] tổng cộng là, tính gộp lại là — Ví dụ: 在本届国际技术交易博览会上,参展高新技术企业达成现场签约意向合作项目共计五百六十余项。 (Tại Hội chợ Triển lãm Giao dịch Công nghệ Quốc tế lần này, các doanh nghiệp công nghệ cao tham gia triển lãm đã đạt được các dự án hợp tác ký kết thỏa thuận trực tiếp tại chỗ tổng cộng hơn 560 dự án.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 22 nét] |
| 股东股東 | gǔ dōng | CỔ ĐÔNG | [Danh từ] cổ đông — Ví dụ: 高科技上市企业在年度股东大会上审议并通过了关于加大前沿核心技术研发投入的重大战略决议。 (Doanh nghiệp công nghệ cao niêm yết trên sàn chứng khoán tại Đại hội đồng Cổ đông thường niên đã thẩm tra và biểu quyết thông qua bản nghị quyết chiến lược trọng đại về việc tăng cường đầu tư cho nghiên cứu phát triển công nghệ lõi tiên phong.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 21 nét] |
| 拐杖柺杖 | guǎi zhàng | QUẢI TRƯỢNG | [Danh từ] cây gậy, gậy chống (của người già/người khuyết tật) — Ví dụ: 这位扎根大山深处四十载的乡村老教师拄着一根磨得光滑的枣木拐杖,风雨无阻地每天接送山里娃上下学。 (Người thầy giáo già làng cắm bản suốt 40 năm nơi non cao chống một cây gậy bằng gỗ táo mài nhẵn bóng, mưa gió chẳng sờn lòng ngày ngày đưa đón các em nhỏ trong bản đến trường đi học.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 22 nét] |
| 光芒光芒 | guāng máng | QUANG MANG | [Danh từ] tia sáng, ánh hào quang rạng ngời — Ví dụ: 在深邃漆黑的太空中,空间站太阳能电池翼在金色阳光照射下熠熠生辉,闪耀着大国航天科技的璀璨光芒。 (Giữa không gian vũ trụ sâu thẳm tối tăm, các cánh pin mặt trời của trạm vũ trụ dưới ánh nắng vàng rực rỡ lấp lánh tỏa sáng, rực rỡ ánh hào quang chói lọi của công nghệ hàng không vũ trụ nước lớn.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 22 nét] |
| 贵族貴族 | guì zú | QUÝ TỘC | [Danh từ] quý tộc, giới quý tộc — Ví dụ: 在欧洲文艺复兴时期的古老城堡博物馆内,陈列着大量中世纪贵族珍藏的油画、盔甲与精致金银器皿。 (Bên trong bảo tàng lâu đài cổ thời kỳ Phục Hưng châu Âu trưng bày khối lượng lớn tranh sơn dầu, áo giáp cùng đồ kim ngân tinh xảo do giới quý tộc thời Trung cổ lưu giữ sưu tầm.) [Bộ thủ: 贝 (BỐI) • 19 nét] |
| 过瘾過癮 | guò yǐn | QUÁ ẨN | [Tính từ / Động từ] đã đời, thỏa thích, cực kỳ sướng mắt/sướng tai — Ví dụ: 在大剧院现场观看国家京剧院名家名段联袂演出的观众大呼过瘾,喝彩声与掌声响彻云霄。 (Khán giả trực tiếp theo dõi màn trình diễn kết hợp đỉnh cao các trích đoạn danh tiếng của các danh gia Nhà hát Kinh kịch Quốc gia tại nhà hát lớn đều trầm trồ hô to quá đã đời, tiếng hò reo cùng những tràng pháo tay vang dội thấu tận mây xanh.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 19 nét] |
| 航天航天 | háng tiān | HÀNG THIÊN | [Danh từ / Tính từ] hàng không vũ trụ, du hành vũ trụ — Ví dụ: 从空间站常态化运营到嫦娥探月、天问探火,我国航天事业不断刷新探索深空宇宙的大国科技新高度。 (Từ vận hành thường thái trạm vũ trụ cho tới Hằng Nga thám hiểm Mặt Trăng, Thiên Vấn thám hiểm sao Hỏa, sự nghiệp hàng không vũ trụ nước ta không ngừng làm mới những đỉnh cao công nghệ nước lớn trong việc thám hiểm vũ trụ không gian sâu.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 23 nét] |
| 和解和解 | hé jiě | HOÀ GIẢI | [Động từ / Danh từ] hòa giải, làm lành, hòa ước — Ví dụ: 在中国积极斡旋与建设性推动下,中东地区有关当事国达成了历史性和解,为地区和平开辟了新篇章。 (Dưới sự hòa giải tích cực và thúc đẩy mang tính xây dựng của Trung Quốc, các quốc gia liên quan tại khu vực Trung Đông đã đạt được thỏa thuận hòa giải lịch sử, mở ra trang sử mới cho hòa bình khu vực.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 痕迹痕跡 | hén jì | NGÂN TÍCH | [Danh từ] dấu vết, vết tích, dấu tích — Ví dụ: 地质古生物学家在极其细腻致密的沉积岩层表面,清晰辨识出了远古节肢动物爬行遗留下的微观足迹痕迹。 (Các nhà cổ sinh vật địa chất học trên bề mặt lớp đá trầm tích vô cùng mịn màng đặc chắc đã nhận biết rõ nét các dấu vết dấu chân vi mô do các loài động vật chân khớp cổ đại bò trườn để lại.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 20 nét] |
| 喉咙喉嚨 | hóu lóng | HẦU LUNG | [Danh từ] cổ họng, yết hầu — Ví dụ: 经过高强度长时间的深空通信指挥与连续调度测试,总调度员虽然喉咙发干沙哑,依然神情专注坚守在指挥台前。 (Sau những đợt thử nghiệm điều phối liên tục và chỉ huy liên lạc không gian sâu cường độ cao kéo dài nhiều giờ, vị tổng điều độ viên dẫu cổ họng đã khô rát khản đặc nhưng ánh mắt vẫn tập trung cao độ kiên cường bám trụ trước bàn chỉ huy.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 23 nét] |
| 互联网互聯網 | Hù lián wǎng | HỖ LIÊN VÕNG | [Danh từ] mạng Internet, mạng internet toàn cầu — Ví dụ: 我国建成了全球规模最大、技术领先的光纤宽带与5G移动互联网基础设施网络,赋能千行百业数字化转型升级。 (Nước ta đã xây dựng thành công mạng lưới cơ sở hạ tầng mạng internet di động 5G và cáp quang băng thông rộng có quy mô lớn nhất và công nghệ dẫn đầu thế giới, tiếp sức cho hàng ngàn ngành nghề chuyển đổi số và nâng cấp.) [Bộ thủ: 网 (VÕNG) • 29 nét] |
| 怀孕懷孕 | huái yùn | HOÀI DỰNG | [Động từ / Danh từ] mang thai, có thai, thai nghén — Ví dụ: 国家完善生育支持政策体系,建立健全了涵盖孕前优生优育检查、孕期产检与产后母婴保健的全周期健康保障网。 (Nhà nước hoàn thiện hệ thống chính sách hỗ trợ sinh đẻ, xây dựng và hoàn thiện mạng lưới bảo đảm sức khỏe toàn chu kỳ bao gồm khám tiền thai sản nâng cao chất lượng giống nòi, khám thai định kỳ trong thai kỳ và chăm sóc sức khỏe mẹ và bé sau sinh.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 23 nét] |
| 恍然大悟恍然大悟 | huǎng rán dà wù | HOẢNG NHIÊN ĐẠI NGỘ | [Thành ngữ] bỗng nhiên tỉnh ngộ, chợt hiểu ra tất cả — Ví dụ: 听完老物理学家对复杂对称性破缺机制深入浅出的精辟剖析后,在场青年学者们瞬间恍然大悟。 (Sau khi lắng nghe phần phân tích tinh tế dễ hiểu sâu sắc của nhà vật lý học lão thành về cơ chế phá vỡ tính đối xứng phức tạp, các học giả trẻ tuổi có mặt tại hội trường ngay lập tức bỗng nhiên vỡ lẽ hiểu ra tất cả.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 35 nét] |
| 贿赂賄賂 | huì lù | HỐI LỘ | [Động từ / Danh từ] hối lộ, đút lót, của hối lộ — Ví dụ: 国家司法与监察机关坚持受贿行贿一起查,依法坚决严厉惩处任何形式的商业贿赂与权钱交易腐败行为。 (Cơ quan tư pháp và giám sát quốc gia kiên trì điều tra xử lý đồng thời cả bên nhận hối lộ và bên đưa hối lộ, trừng trị nghiêm minh theo pháp luật mọi hành vi hối lộ thương mại và tham nhũng đổi quyền lấy tiền.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 20 nét] |
| 火药火藥 | huǒ yào | HOẢ DƯỢC | [Danh từ] thuốc súng, thuốc nổ; bốn phát minh lớn — Ví dụ: 造纸术、印刷术、指南针与火药作为中国古代四大发明,对全人类文明的演进与世界历史的发展进程产生了深远影响。 (Kỹ thuật làm giấy, kỹ thuật in ấn, la bàn và thuốc súng với tư cách là Tứ đại phát minh của Trung Quốc cổ đại đã tạo ra tầm ảnh hưởng sâu rộng đối với sự tiến hóa của nền văn minh toàn nhân loại và tiến trình phát triển lịch sử thế giới.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 23 nét] |
| 机械機械 | jī xiè | CƠ GIỚI | [Danh từ / Tính từ] cơ khí, máy móc; máy móc rập khuôn — Ví dụ: 我国盾构机制造技术实现了从完全依赖进口到领跑全球的历史性跨越,自主研制的超大直径硬岩掘进机械出口数十个国家。 (Công nghệ chế tạo máy đào hầm tbm của nước ta đã đạt được bước nhảy vọt lịch sử từ chỗ hoàn toàn phụ thuộc vào nhập khẩu tiến tới dẫn đầu toàn cầu, máy móc đào hầm đá cứng đường kính siêu lớn tự chủ nghiên cứu đã xuất khẩu tới hàng chục quốc gia.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 21 nét] |
| 即将即將 | jí jiāng | TỨC TƯƠNG | [Phó từ] sắp sửa, chuẩn bị, sắp tới — Ví dụ: 我国完全自主设计建造的中国首艘国产大型邮轮在圆满完成各项试航测试后,即将正式开启首航商业运营。 (Con tàu du lịch cao cấp cỡ lớn đầu tiên do nước ta hoàn toàn tự chủ thiết kế và đóng mới sau khi hoàn thành xuất sắc các bài kiểm tra chạy thử nghiệm sắp sửa chính thức mở màn chuyến hải trình vận hành thương mại đầu tiên.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 25 nét] |
| 集团集團 | jí tuán | TẬP ĐOÀN | [Danh từ] tập đoàn, tập đoàn kinh tế doanh nghiệp — Ví dụ: 国家骨干能源企业集团大力推进风光水火储多能互补一体化基地建设,筑牢国家能源安全坚强防线。 (Tập đoàn doanh nghiệp năng lượng rường cột của đất nước đẩy mạnh xây dựng căn cứ tích hợp bổ trợ đa năng lượng giữa điện gió, điện mặt trời, thủy điện, nhiệt điện và tích trữ năng lượng, xây đắp vững chắc phòng tuyến an ninh năng lượng quốc gia.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 19 nét] |
| 忌讳忌諱 | jì huì | KỴ HUÝ | [Động từ / Danh từ] kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ — Ví dụ: 在前沿科学探索中应当鼓励百家争鸣与质疑批判,最忌讳的是固步自封与盲目盲从权威假设。 (Trong việc thám hiểm khoa học tiên phong cần khích lệ trăm nhà đua tiếng cùng tư duy phản biện nghi vấn, điều kiêng kỵ nhất chính là tự mãn bảo thủ theo lối mòn và mù quáng nghe theo những giả định của các bậc có thẩm quyền.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét] |
| 加剧加劇 | jiā jù | GIA KỊCH | [Động từ] gia tăng, làm trầm trọng thêm, leo thang — Ví dụ: 地缘政治冲突与气候变化加剧了全球粮食与能源供应链的脆弱性,国际社会亟需深化多边协同合作。 (Xung đột địa chính trị cùng biến đổi khí hậu đã làm trầm trọng thêm tính dễ bị tổn thương của chuỗi cung ứng năng lượng và lương thực toàn cầu, cộng đồng quốc tế đang hết sức cấp thiết cần làm sâu sắc hơn sự hợp tác hiệp đồng đa phương.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 25 nét] |
| 监视監視 | jiān shì | GIAM THỊ | [Động từ / Danh từ] giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân) — Ví dụ: 国家空间碎片监测预警网络依托地基大型雷达与光电望远镜,全天候严密监视近地轨道空间碎片运动状态。 (Mạng lưới giám sát và cảnh báo sớm mảnh vụn không gian quốc gia dựa vào kính viễn vọng quang điện và radar cỡ lớn mặt đất, giám sát theo dõi chặt chẽ suốt 24/7 trạng thái chuyển động của các mảnh vỡ không gian trên quỹ đạo tầm thấp quanh Trái Đất.) [Bộ thủ: 示 (THỊ) • 22 nét] |
| 简体字簡體字 | jiǎn tǐ zì | GIẢN THỂ TỰ | [Danh từ] chữ Hán giản thể — Ví dụ: 推行规范汉字与简体字极大降低了识字普及门槛,为新中国消灭文盲与普及全民基础教育作出了不可磨灭的历史贡献。 (Việc phổ biến chữ Hán chuẩn mực và chữ giản thể đã giảm bớt to lớn rào cản phổ cập học chữ, đóng góp công lao lịch sử không thể phai mờ trong công cuộc xóa mù chữ và phổ cập giáo dục cơ bản toàn dân của đất nước.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 31 nét] |
| 见闻見聞 | jiàn wén | KIẾN VĂN | [Danh từ] những điều mắt thấy tai nghe, kiến văn trải nghiệm — Ví dụ: 航天员在完成空间站驻留任务返回地面后,用生动幽默的语言向全国青少年分享了奇妙震撼的太空生活见闻。 (Các phi hành gia sau khi hoàn thành nhiệm vụ lưu trú trên trạm vũ trụ trở về mặt đất đã dùng ngôn từ sinh động hóm hỉnh chia sẻ với thanh thiếu niên trên cả nước những trải nghiệm mắt thấy tai nghe kỳ diệu và lay động lòng người về cuộc sống ngoài không gian.) [Bộ thủ: 见 (KIẾN) • 22 nét] |
| 降临降臨 | jiàng lín | GIÁNG LÂM | [Động từ] giáng xuống, ập đến, buông xuống (màn đêm, vận may) — Ví dụ: 当夜幕降临在广袤无垠的青藏高原上,璀璨浩瀚的银河在雪山之巅清晰显现、壮美如诗。 (Khi màn đêm buông xuống trên dải cao nguyên Thanh Tạng bao la bát ngát, dải Ngân Hà rực rỡ bao la hiện rõ mồn một trên đỉnh núi tuyết, đẹp tráng lệ tựa như một bài thơ.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét] |
| 缴纳繳納 | jiǎo nà | KIỂU NẠP | [Động từ] nộp, đóng (thuế, phí, bảo hiểm xã hội) — Ví dụ: 国家税务部门全面推行电子税务局,纳税人通过移动端即可随时随地一键完成各项社保费与税款缴纳。 (Cơ quan thuế quốc gia phổ biến toàn diện cổng dịch vụ thuế điện tử, người nộp thuế thông qua thiết bị di động có thể nộp các khoản thuế và đóng phí bảo hiểm xã hội mọi lúc mọi nơi chỉ bằng một chạm.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 20 nét] |
| 结局結局 | jié jú | KẾT CỤC | [Động từ] kết thúc — Ví dụ: 这部悬疑电影的结局出人意料,让观众直呼过瘾。 (Cái kết của bộ phim trinh thám này nằm ngoài mong đợi, khiến khán giả phải thốt lên là xem rất đã.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét] |
| 戒备戒備 | jiè bèi | GIỚI BỊ | [Động từ / Danh từ] giới nghiêm, cảnh giác đề phòng, trạng thái sẵn sàng chiến đấu — Ví dụ: 边防官兵常年枕戈待旦,时刻保持高度戒备状态,坚决捍卫祖国边境安全与领土完整。 (Các chiến sĩ bộ đội biên phòng quanh năm gối giáo đợi trời sáng, luôn luôn giữ vững trạng thái cảnh giác đề phòng ở mức cao độ, kiên quyết bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ và an ninh biên cương Tổ quốc.) [Bộ thủ: 夂 (TRĨ) • 26 nét] |
| 进展進展 | jìn zhǎn | TIẾN TRIỂN | [Danh từ / Động từ] tiến triển, bước tiến, sự phát triển — Ví dụ: 我国在新一代全超导托卡马克核聚变实验装置运行中取得了突破性进展,再次刷新了世界纪录。 (Nước ta trong việc vận hành thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân Tokamak siêu dẫn toàn phần thế hệ mới đã đạt được bước tiến triển mang tính đột phá, một lần nữa làm mới kỷ lục thế giới.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 21 nét] |
| 精确精確 | jīng què | TINH XÁC | [Tính từ] chuẩn xác, chính xác tuyệt đối, chuẩn không sai lệch — Ví dụ: 北斗高精度差分定位服务能够实现厘米级甚至毫米级的全球全天候实时精确空间定位。 (Dịch vụ định vị vi sai độ chính xác cao Bắc Đẩu có thể thực hiện định vị không gian chính xác chuẩn xác tuyệt đối theo thời gian thực ở cấp độ centimet thậm chí milimet trên toàn cầu suốt 24/7.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 18 nét] |
| 兢兢业业兢兢業業 | jīng jīng yè yè | CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆP | [Thành ngữ] cần cù cẩn trọng, tận tụy hết lòng, cúc cung tận tụy — Ví dụ: 全国数百万名基层农业科技特派员数十年如一日兢兢业业扎根田间地头,把科技致富的火种播撒在乡村大地上。 (Hàng triệu phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp cơ sở trên cả nước suốt hàng chục năm như một cần cù cẩn trọng tận tụy cắm bản bám rễ nơi ruộng đồng thôn quê, gieo mầm lửa khoa học công nghệ làm giàu trên mảnh đất làng quê.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 35 nét] |
| 纠正糾正 | jiū zhèng | CỦ CHINH | [Động từ] chỉnh đốn, sửa chữa, uốn nắn (sai lệch, tác phong) — Ví dụ: 党组织坚决纠正形式主义、官僚主义等不良倾向,切实把基层干部从繁文缛节与无效考核中彻底解脱出来。 (Tổ chức Đảng kiên quyết uốn nắn sửa chữa các khuynh hướng xấu như chủ nghĩa hình thức, chủ nghĩa quan liêu, giải phóng triệt để cán bộ cơ sở thoát khỏi các thủ tục phiền hà rườm rà và các đợt khảo hạch đánh giá vô hiệu quả.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 24 nét] |
| 局面局面 | jú miàn | CỤC DIỆN | [Danh từ] cục diện, tình thế, bối cảnh toàn diện — Ví dụ: 我国加快构建以国内大循环为主体、国内国际双循环相互促进的新发展格局,开创了高质量发展新局面。 (Nước ta đẩy nhanh xây dựng cục diện phát triển mới lấy tuần hoàn lớn trong nước làm chủ thể, tuần hoàn kép trong nước và quốc tế thúc đẩy lẫn nhau, mở ra một cục diện mới phát triển chất lượng cao.) [Bộ thủ: 面 (DIỆN) • 23 nét] |
| 聚精会神聚精會神 | jù jīng huì shén | TỤ TINH HỘI THẦN | [Thành ngữ] tập trung cao độ, chăm chú dồn hết tâm trí — Ví dụ: 高级装配技师在无尘洁净车间内聚精会神地进行微米级航天陀螺仪装配,呼吸与动作极其沉稳精确。 (Kỹ thuật viên lắp ráp cao cấp bên trong phân xưởng sạch không bụi đang tập trung cao độ dồn hết tâm trí tiến hành lắp ráp con quay hồi chuyển hàng không ở cấp độ micromet, từng hơi thở và thao tác đều vô cùng điềm tĩnh chuẩn xác.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 35 nét] |
| 开朗開朗 | kāi lǎng | KHAI LÃNG | [Tính từ] vui vẻ — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持开朗的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái vui vẻ đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 廾 (CỦNG) • 19 nét] |
| 看望看望 | kàn wàng | KHÁN VỌNG | [Động từ] thăm hỏi, đến thăm nom (người bệnh, bậc tiền bối) — Ví dụ: 在新春佳节来临之际,领导同志专程登门看望慰问了为国家科技事业作出卓越历史贡献的老一辈功勋科学家。 (Nhân dịp Tết Nguyên đán đang tới gần, các đồng chí lãnh đạo đã đích thân tới tận nhà thăm hỏi chúc mừng và động viên các nhà khoa học tiền bối có công trạng lẫy lừng đã có cống hiến lịch sử kiệt xuất cho sự nghiệp khoa học công nghệ nước nhà.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 25 nét] |
| 渴望渴望 | kě wàng | KHÁT VỌNG | [Động từ / Danh từ] khao khát, mong mỏi tha thiết — Ví dụ: 面对浩瀚深邃的星空宇宙,人类探索未知世界的强烈求知渴望推动着基础科学不断实现颠覆性跨越。 (Đứng trước vũ trụ tinh không bao la sâu thẳm, khát vọng tìm tòi tri thức mãnh liệt khám phá thế giới chưa biết của loài người đang thúc đẩy khoa học cơ bản không ngừng đạt được những bước nhảy vọt mang tính cách mạng.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 23 nét] |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 有字句(存现) (HỮU TỰ CÚ TỒN HIỆN)
HSK 1 · Cấu trúc #003Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự tồn tại của người hoặc sự vật tại một địa điểm cụ thể (ở... có...).
02 Cấu trúc 正反疑问句 (CHÍNH PHẢN NGHI VẤN CÚ)
HSK 1 · Cấu trúc #009Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu hỏi chính phản ghép khẳng định và phủ định liền nhau, không dùng thêm 吗.
03 Cấu trúc 连动句 (LIÊN ĐỘNG CÚ)
HSK 1 · Cấu trúc #022Phân tích học thuật & Cách dùng: Một chủ ngữ thực hiện liên tiếp hai hoặc nhiều động từ; động tác sau thường là mục đích của động tác trước.
04 “是……的”句强调施事者
HSK 2 · Câu nhấn mạnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc '是……的' dùng để nhấn mạnh người thực hiện hành động đã hoàn tất trong quá khứ.
05 结果补语“完 / 懂 / 错”
HSK 2 · Bổ ngữ kết quảPhân tích học thuật & Cách dùng: Động từ hoặc tính từ đứng ngay sau động từ chính để biểu thị kết quả của động tác (xong, hiểu, sai).
06 动态助词“过”表示经历
HSK 2 · Trợ từ động tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ '过' đứng sau động từ để biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ và không còn tiếp diễn ở hiện tại.
07 状态补语“动词 + 得 + 形容词”
HSK 2 · Bổ ngữ trạng tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đánh giá hoặc miêu tả mức độ, tình trạng của hành động đã diễn ra.
08 Cấu trúc 双重“了”(了1 + 了2) (SONG TRÙNG LIỄU)
HSK 2 · Cấu trúc #017Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hành động đã diễn ra trong một khoảng thời gian và hiện tại vẫn đang tiếp tục diễn ra.
09 Cấu trúc 比字句(基本比较) (BỈ TỰ CÚ)
HSK 2 · Cấu trúc #025Phân tích học thuật & Cách dùng: So sánh hơn cơ bản giữa hai sự vật/người (A hơn B).
10 Cấu trúc 时量补语 (THỜI LƯỢNG BỔ NGỮ)
HSK 2 · Cấu trúc #039Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị khoảng thời gian mà một động tác hoặc trạng thái kéo dài liên tục.
11 Cấu trúc 因果关联词(因为……所以……) (NHÂN QUẢ LIÊN QUAN TỪ)
HSK 2 · Cấu trúc #059Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ nhân quả kinh điển: vế trước nêu lý do, vế sau đưa ra kết luận (vì... cho nên...).
12 Cấu trúc 重复辨析(又 vs 再) (HỰU DỮ TÁI)
HSK 2 · Cấu trúc #100Phân tích học thuật & Cách dùng: '又' dùng cho hành động đã tái diễn; '再' dùng cho hành động sẽ lặp lại trong tương lai hoặc mang tính cầu khiến tiếp tục.
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “深地国家重大科技基础设施在数千米深部地下岩层中成功开展超深层复杂( )构造演化原位观测实验。” (Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về lòng đất sâu đã triển khai thành công thực nghiệm quan trắc tại chỗ về sự tiến hóa của cấu trúc địa chất phức tạp tầng siêu sâu bên trong lớp đất đá ngầm hàng ngàn mét.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 地质 (dì zhì)
Giải thích chuyên sâu: Từ “地质” (dì zhì - âm Hán Việt: ĐỊA CHẤT, danh từ) mang nghĩa “địa chất, cấu tạo địa chất”. Câu hoàn chỉnh: “深地国家重大科技基础设施在数千米深部地下岩层中成功开展超深层复杂地质构造演化原位观测实验。” (Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại quốc gia về lòng đất sâu đã triển khai thành công thực nghiệm quan trắc tại chỗ về sự tiến hóa của cấu trúc địa chất phức tạp tầng siêu sâu bên trong lớp đất đá ngầm hàng ngàn mét.). Các phương án còn lại: 动身 (lên đường, khởi hành, xuất phát), 顿时 (ngay tức khắc, bỗng chốc, tức thì), 放射 (phát xạ, phóng xạ (tia, năng lượng); chiếu xạ).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + V / Adj + 不 + V / Adj? (hoặc 有没有)” (Cấu trúc 正反疑问句 (CHÍNH PHẢN NGHI VẤN CÚ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + V / Adj + 不 + V / Adj? (hoặc 有没有)”: Câu hỏi chính phản ghép khẳng định và phủ định liền nhau, không dùng thêm 吗. Câu chuẩn xác trong sách là: “你明天去不去河内?你有书没有?” (Ngày mai bạn có đi Hà Nội không? Bạn có sách không?) và “请喝热茶。” (Mời uống trà nóng.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我国新型深空探测雷达采用了先进的超宽带抗( )数字信号处理算法,在复杂强电磁干扰环境下依然清晰锁定目标。” (Radar thám hiểm không gian sâu kiểu mới của nước ta đã áp dụng thuật toán xử lý tín hiệu số chống nhiễu băng thông siêu rộng tiên tiến, dưới môi trường nhiễu điện từ mạnh phức tạp vẫn khóa chặt mục tiêu rõ nét.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 干扰 (gān rǎo)
Giải thích chuyên sâu: Từ “干扰” (gān rǎo - âm Hán Việt: CAN NHIỄU, động từ / danh từ) mang nghĩa “gây nhiễu, can thiệp làm gián đoạn, làm phiền”. Câu hoàn chỉnh: “我国新型深空探测雷达采用了先进的超宽带抗干扰数字信号处理算法,在复杂强电磁干扰环境下依然清晰锁定目标。” (Radar thám hiểm không gian sâu kiểu mới của nước ta đã áp dụng thuật toán xử lý tín hiệu số chống nhiễu băng thông siêu rộng tiên tiến, dưới môi trường nhiễu điện từ mạnh phức tạp vẫn khóa chặt mục tiêu rõ nét.). Các phương án còn lại: 根深蒂固 (ăn sâu bám rễ, thâm căn cố đế), 共计 (tổng cộng là, tính gộp lại là), 过瘾 (đã đời, thỏa thích, cực kỳ sướng mắt/sướng tai).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的” (“是……的”句强调施事者)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 是 + [Người thực hiện] + Động từ + 的”: Cấu trúc '是……的' dùng để nhấn mạnh người thực hiện hành động đã hoàn tất trong quá khứ. Câu chuẩn xác trong sách là: “这个工作是他帮我介绍的。” (Công việc này là anh ấy giới thiệu giúp tôi.) và “非常喜欢,这个工作是他帮我介绍的。” (Rất thích, công việc này là do anh ấy giới thiệu giúp tôi.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “听完老物理学家对复杂对称性破缺机制深入浅出的精辟剖析后,在场青年学者们瞬间( )。” (Sau khi lắng nghe phần phân tích tinh tế dễ hiểu sâu sắc của nhà vật lý học lão thành về cơ chế phá vỡ tính đối xứng phức tạp, các học giả trẻ tuổi có mặt tại hội trường ngay lập tức bỗng nhiên vỡ lẽ hiểu ra tất cả.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 恍然大悟 (huǎng rán dà wù)
Giải thích chuyên sâu: Từ “恍然大悟” (huǎng rán dà wù - âm Hán Việt: HOẢNG NHIÊN ĐẠI NGỘ, thành ngữ) mang nghĩa “bỗng nhiên tỉnh ngộ, chợt hiểu ra tất cả”. Câu hoàn chỉnh: “听完老物理学家对复杂对称性破缺机制深入浅出的精辟剖析后,在场青年学者们瞬间恍然大悟。” (Sau khi lắng nghe phần phân tích tinh tế dễ hiểu sâu sắc của nhà vật lý học lão thành về cơ chế phá vỡ tính đối xứng phức tạp, các học giả trẻ tuổi có mặt tại hội trường ngay lập tức bỗng nhiên vỡ lẽ hiểu ra tất cả.). Các phương án còn lại: 机械 (cơ khí, máy móc; máy móc rập khuôn), 忌讳 (kiêng kỵ, điều kiêng kỵ, húy kỵ), 降临 (giáng xuống, ập đến, buông xuống (màn đêm, vận may)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Động từ + 过 + (Tân ngữ)” (动态助词“过”表示经历)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Động từ + 过 + (Tân ngữ)”: Trợ từ '过' đứng sau động từ để biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ và không còn tiếp diễn ở hiện tại. Câu chuẩn xác trong sách là: “我去过一次北京。” (Tôi từng đi Bắc Kinh một lần.) và “我没吃过这种水果。” (Tôi chưa từng ăn loại hoa quả này.).
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Tải sách phân tích đầy đủ đề thi HSK6 新HSK应试全解析六级" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



