Tải sách Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级 (新汉语水平考试模拟试题集) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级"
- 2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Động từ giải thích bản chất: “意味着” (Đồng nghĩa với, có nghĩa là) (动词“意味着”表示实质内涵或结果)
- 02 Cấu trúc phủ định xuyên suốt: “从未……” (Chưa từng bao giờ...) (否定副词结构:“从未……”表示始终没有过)
- 03 Cấu trúc 追加理由(……况且/何况……) (HUỐNG THẢ HÀ HUỐNG)
- 04 Cấu trúc 消极目的(以免 / 免得 / 省得) (DĨ MIỄN MIỄN ĐẮC TỈNH ĐẮC)
- 05 Cấu trúc 侥幸副词(幸亏 / 多亏) (HẠNH KHUY ĐA KHUY)
- 06 Cấu trúc 推进虚词(从而 vs 进而) (TÙNG NHI DỮ TIẾN NHI)
- 07 否定副词“不”的变调
- 08 “是”字句
- 09 疑问代词“谁”和“哪”
- 10 询问年龄的表达方式
- 11 日期的表达顺序
- 12 疑问代词“多少”问价钱
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Tải sách Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级 (新汉语水平考试模拟试题集) thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Luyện thi HSK
Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级
新汉语水平考试模拟试题集
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF + Audio MP3
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 6
- Lượt tải
- 2.645
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级"
Ấn phẩm Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:
| Mã Đề | Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK | Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 6 |
|---|---|---|
| Đề số 01 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H6-BLCUP-01)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 02 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H6-BLCUP-02)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 03 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H6-BLCUP-03)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 04 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H6-BLCUP-04)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 05 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H6-BLCUP-05)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 06 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H6-BLCUP-06)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 07 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H6-BLCUP-07)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 08 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H6-BLCUP-08)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 09 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H6-BLCUP-09)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 10 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H6-BLCUP-10)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:冯易进先生,你现在在易百装饰新加坡有限公司的职位是什么? 冯易进:我是公司的总经理,也是首席设计师、品牌创始人。 主持人:据我们所知,你还不到30岁。大家都很好奇,年纪轻轻,你是怎么取得今天的 成绩的?大家能不能跟你分享下你成功的秘决呢? 冯易进:其实我是以玩儿的心态去做设计。我非常喜欢设计,一个自己非常喜欢的事情, 背定会做好。 主持人:能不能先简单介绍一下易百公司的情况? 冯易进:易百公司选择在新加坡注册创办公司,是因为在建筑和室内空间方面,新加坡是 一个非常典范的国家。 主持人:你现在在中国有六家分公司,对吗? 冯易进:还在不断地增加,像江苏、湖南也要陆续创办和经营。 主持人:那是怎样的一种运营模式? 冯易进:品牌特许加盟的形式。 主持人:大家都知道,作为一家装饰公司,设计师是非常关键的。能告诉我们易百公司在 吸引设计师方面有什么优势吗? 冯易进:首先,我们公司为他们提供交流的平台,让他们不断进步;其次,设计师可以专 心搞设计。因为是以特许加盟的方式,大家共用一个牌子,一起来打造,这样加 盟的设计师就不用把时间花在品牌宣传和打开市场上;第三点是我们可以提供经 营方面的指导,设计师们可以通过公司的网站了解包括企业文化理念和培训的一 系列制度。 主持人:那你跟加盟店是一种怎样的分成模式? 冯易进:我们把品牌的成本控制住,我可以经常去给易百分公司的设计师培训,他们的财 务完全由自己来负责。 主持人:相当于只收了一个会员费。 冯易进:对,就是这个意思。 主持人:现在你考虑最多的是什么? 冯易进:当然是如何把公司做大。就像刚才说的成本问题,由我们付出广告成本,大家一 起用这个牌子。作为一个经营者,你想着的不该只是明天、后天的事情,应该考 虑到一个长远的目标。所以我目前不会过多地考虑到底能赚多少钱,我想把眼光 放远一点儿。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的是富隆酒业的CEO沈宇辉先生。沈先生,您好! 沈宇辉:您好。 主持人:您最近被评为影响全球葡萄酒行业的50人之一。据我所知,这是由全球最权威 的两本葡萄酒杂志之一《行酒季》评选出来的。 沈宇辉:对。《行酒季》的评选每两年一次,在全球范围内评选葡萄酒行业最有影响力 的50人。这些人可能包括政客,因为他制定的政府政策或者是法规会影响到葡 萄酒行业。 主持人:比如说,这次萨科奇总统就在这50人之内。 沈宇辉:对。 216主持人:参与评选的除了政客还可以是什么人? 沈宇辉:可能是酿酒师,或者是酒评界的人,也有酒商。 主持人:您是酒商中的一员? 沈宇辉:对。 主持人:那您认为自己当选的原因有哪些呢? 沈宇辉:第一个是因为中国市场,现在国际上葡萄酒行业开始注意中国这个庞大的市场 了;第二,可能主要是我们的经营模式有所创新;第三,我们是葡萄酒文化的先 锋传播者。 主持人:其中最主要的是哪一个? 沈宇辉:当然是创新的经营模式了。 主持人:沈总从事葡葡酒这个行业的原因是因为喜欢吗? 沈宇辉:对。我在澳大利亚11年,在那里参观了不少葡萄酒庄园,也喝了很多葡萄酒。 1995年回国,国内那个时候红酒的热潮还没开始,但是有些人已经开始欣赏这 种文化,因为它是很美好的东西。将来随着中国经济的发展,中产阶级和富豪阶 级的群体会越来越庞大,他们对这些东西背定会有需求,因为除了单纯的物质需 求以外,很多人还会有精神方面的需求。 主持人:您有没有专门去学这方面的知识? 沈宇辉:没有。 主持人:那您是以什么角度来从事这个行业的? 沈宇辉:以一个爱好者的角度。我从来没有在任何葡萄酒公司做过事,也没有学过如何经 营葡萄酒,我只是以一个爱好者的角度,去判断喜欢葡萄酒的人需要什么。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:张坤现在就读于美国一所文理学院。他的特长是功夫。张坤,你什么时候开始学 功夫的? 张坤:我从5岁开始学习。 主持人:为什么练习武术呢?是家人要求的吗? 张坤:我小的时候非常瘦小,可谓弱不禁风,那个时候想通过学武术来强身健体。 主持人:你在哪方面见长? 张坤:我小的时候只是练习套路,后来到少林寺专门学了一些拳法,主要是少林的鹰 拳。 主持人:是不是好多外国人都觉得你的武术酷极了?有美国学生要求跟你学武术吗? 张坤:有。其实中国武术是我拥有的一个非常好的特长。因为去了美国之后才知道,美 国人对中国人的印象就是很瘦弱,每天只是学习。但是我觉得这不是中国人的特 点,所以,去美国后,我开了一个武术班。 主持人:是在学校里面开武术班吗? 张坤:是,是学校里的一个社团。 主持人:学生多吗? 张坤:挺多的,各种各样的人都来学,有很多女生,她们对中国的太极很感兴趣。还有 很多男生,个子1米9以上的打篮球的也来跟我学。其实中国武术还是很吸引外 国人的。 主持人:从武术中你自己学到了什么? 张坤:小时候学武术每天都很苦,但我一直坚持到了现在,武术不仅让我懂得了坚持, 也是对我毅力的一种考验。从其他方面来说,因为我练的拳是少林拳法,它的特 点是拳打直线,所以,它会教给我一种人生哲理,让我明白:人生就应该是直来 直往,做人就不应该虚伪。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:今天采访的是南非法尔之星钻石的总裁刘燕生先生。钻石没有什么实质性的意 义,但是人人都有一个钻石梦想,这是为什么呢? 刘燕生:因为钻石代表婚姻。每个人都向往婚姻,因此也就有了钻石的梦想。这个应该感 谢戴比尔斯公司,因为是戴比尔斯公司在推广钻石的过程中,把它和爱情婚姻结 合在了一起。 记者:为什么会把钻石和婚姻联系到一起呢? 刘燕生:因为钻石是最不容易被破坏的。它的硬度是所有今天人类发现的物质里面最硬 的,没有什么东西可以轻易破坏它。人生最大的承诺是婚姻,所以把钻石和婚姻 结合起来是顺理成章的。 记者:是哪个国家先把钻石用在饰品上的?美国吗? 刘燕生:不是。关于钻石的记载始于印度和巴西,但是真正把钻石用在饰品方面的是印 度。现在所有的珠宝类产品中,只有钻石有全球统一的分级标准,而且它已经成 为一个工业化的产品。 记者:钻石是最硬的东西,那么用什么来切割钻石呢? 刘燕生:用钻石粉。在开采的过程中,即使破碎完了以后还是有一些钻石的粉末,我们在 蘑钻石的时候是用很薄的钢片沾着粉末,相当于锯片似的,打在画的线上,然后 开始磨。 记者:现在有一种说法是“好的钻石应该有八心八箭”,你能不能告诉我们这所谓的 “八心八箭”是指什么? 刘燕生:这“八心八箭”实际上就是一种理想的切割模式。只有把钻石切割得比较完美 才能够看出来。就是说把它切割成58个面,拿起来以后从另外一个方向去看和正面 用镜子去看的时候,里边侧面上的刻面反映出来的就像一把箭穿过一颗心的样子。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天请来了山东工艺美术学院副院长、青年学者潘鲁生教授。潘教授从事民间艺 术研究近20年,提出了“民间手工文化生态保护”的学术命题,在全国范围内 产生了很大的影响。潘教授,是什么样的背景促使您提出这个命题的? 潘教授:这是民间艺术研究的一个必然结果。起初我们对民艺的研究也是从民间剪纸、年 画、刺绣开始的。后来随着研究的不断深化,民艺作品背后的文化背景、生活背 景开始浮现出来,我们开始认识到,任何一件民艺作品都不是孤立的,它是民间 生活中的一件具体的用品,对它们的研究实质上就是对老百姓的传统生活、传统 文化进行研究。 主持人:对民间艺术的保护,实质上是对传统文化的保护吗? 潘教授:的确是这样。民间文化如同一种生态环境,在这种生态环境中生长了不同的文化 果实,如果仅仅研究文化产品,就会淡化它内在的生命力。我们提出这样的命 题,目的就是呼吁大家要关爱与保护整个民间文化的生态环境。 主持人:我想保护民间文化不应该是重新回到传统里去吧? 潘教授:不是回到传统中去,而是反思传统,为了使我们的民族、我们的国家更快、更好 也更加稳定地向前发展。传统文化是现代文化的根基,现代文化是传统文化的生 命力。一个国家和民族,要生存就要发展,但发展离不开一个稳定的根基。 主持人:您刚才提到民间艺术就是传统的物质文化,我们现在应该如何保护? 潘教授:怎样把这些传统文化方式留下来,我觉得有一个重要的渠道,就是通过基础教育, 通过我们的中学生、小学生。他们从小就需要这种体验,假如说让这些孩子从小学习 编制一下中国结,做一些手工织绣的东西,我感觉是非常有益的。如果把这些东西跟 基础教育、跟我们的这种文化产业结合起来,传统文化将会更有生命力。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请的是著名作家莫言。莫老师,您好!最近一年您挺忙的,能给大家 介绍一下今年您都忙了些什么吗? 莫言:一直忙着出国。今年前三个月去了两趟美国,一次是参加美国现代语言学会的年 会,第二次是去美国俄克拉荷马大学领了纽曼文学奖,是奖给《生死疲劳》英 文版的。4月底、5月初去了一趟意大利,给罗马市拉齐奥大区做了一个关于罗 马古典名胜的纪录片,当了一次演员。上个月去了一趟法国,在巴黎接受了十几 家媒体的采访,主要是为了8月中旬即将出版的法文版《生死疲劳》。 主持人:那最近在做什么? 莫言:写一部新的长篇小说。不能再“生死疲劳”了。 主持人:您的新书大概什么时候出版? 莫言:今年年底吧。不想把这件事拖到明年。 主持人:说到莫言老师,大家肯定会想到《红高粱》,您怎么评价《红高粱》这本书? 莫言:这是1986年发表的小说,今年是2009年,已经23年过去了。那时候我觉得我 很年轻,书也很年轻。 主持人:您对由这部小说改编的同名电影《红高梁》又怎么看? 莫言:我觉得这个电影是新中国电影史上一座纪念碑式的作品。它第一次完整地表现了 张艺谋他们这一代导演的新的电影观念。无论对于镜头的运用、色彩的运用还是 造型的运用,都跟过去的电影有很大的区别,让人耳自一新,意识到一场电影革 命已经发生了,所以我对它的评价是很高的。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:最近网络上的热点话题就是出售自己的剩余人生。今天我们请到了故事的主人公陈潇。陈潇,请问你在网络上的剩余人生店是什么时候开始营业的? 陈潇:我在2008年12月5号在网上留言,让大家安排我的剩余人生,认真完成几次任务后,得到了网友们的信任,15号我的店就开张了。 主持人:当初为什么要开这样的店? 陈潇:大学毕业以后我曾经营过服装,但不是很顺利,也发觉生活不像我想象得那么简单。心情低落的时候我就在网上公布了自己的手机、qq号等联系方式,让大家安排我的时间,这样慢慢就有开店的想法,现在觉得这样不错。 主持人:你的第一个任务是什么? 陈潇:我的第一个任务很简单,就是做个胜利的表情然后拍照发到网上。 主持人:你的店是怎么收费的呢? 陈潇:我的网上店铺买卖的物品就是我的时间,分成了三个档次:8分钟卖8块钱,一个小时卖20块,一天卖100块。 主持人:开店以后生意怎么样? 陈潇:生意还不错。元旦当天赚了两千块,这其中还要除去成本大概50%吧。网友们的任务也各种各样,去接人、送咖啡、过生日、买火车票、医院陪同输液、代网友品尝小吃等。 主持人:你从开始的免费到现在的收费,很多网友都觉得这才是你的目的,你怎么看? 陈潇:其实我想说的是,收费只是为了大家有一个保障,谁也不能支撑这样无偿的网络生活,吃穿住行都得花钱。所以收费帮大家办事,能坚持得更长久一点儿。如果不收费,这件事情早就结束了。如今我在感受每个人的不同的生活,这种感觉我觉得很好。 陈潇的网店是什么时候开业的?
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的嘉宾是安徽农业大学茶业系副教授丁以寿。请问您最早是在什 么时候、什么地方与茶结缘的? 丁以寿:我读高中的时候,学校的旁边就有一片茶园。我早晚经常一个人在茶园里散步。 252#那个时候就认识茶树了,这算是初步与茶结缘吧。大学我的专业也是茶叶专业。 主持人:那您觉得茶叶的学问有多深? 丁以寿:一开始我觉得茶叶怎么能学四年。进学校后才知道一切不像我原来想象的那么简 单。茶学的内容非常丰富,包含了茶的自然科学、社会科学和人文科学。我毕业 后就留校从事学生管理工作。直到2004年,我不想再继续从事行政工作,于是 改为专心搞茶文化研究,这在当时迁有些人很难理解。 主持人:是因为兴趣,还是什么其他原因? 丁以寿:是兴趣。一个人的精力毕竟是有限的,人应该学会放弃,放弃一些应该放弃的东 西,这样才能得到自己想要的。 主持人:茶艺这个名词是什么时候提出来的? 丁以寿:1977年,是台湾茶人首先提出来的。茶道在中国历史上早就有了,但是用得很 少,中国历史上茶书很多,但就是没有专门介绍茶道和茶艺的书。随着与台湾交 流的增多,茶艺也跟着发展起来了。 主持人:您理解的中国茶道是什么样的? 丁以寿:中国茶道是以养生修心为宗旨的饮茶艺术,我在论文中对中国茶道作了比较系统 的研究,也对古人饮茶方式进行过研究。古代的饮茶方式,我总结为四类:煮 茶、煎茶、点茶、泡茶。最早,茶是被当做蔬莱来用的。古人吃着吃着发现茶有 药用功能,于是又把茶当做中药。早期的饮茶,源于茶的食用、药用。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:朋友们,今天我们请到了经济频道的一位资深记者张明。针对目前的买房问题, 我们来采访一下他。您好!您觉得年轻人有什么样的住房观? 张明:“有房才结婚”,我想这是一些年轻人的住房观、爱情观。年轻人结婚购房需求成 为中国的住房需求,这样就推动了房价增长,使得更多的年轻人买房困难。于是 有人说“如果社会上所有买不起房的人集体选择租房或拒绝买房,就能改变房 价”。但我个人觉得这样的说法不能成立。 记者:为什么呢? 张明:因为结婚购房需求在中国的住房需求中占的比例很小。中国的住房需求主要是住 房自住需求和住房投资需求。而自住需求主要包括住房改善需求和住房结婚需 求,投资需求包括纯投资需求和投机需求。有关统计显示,中国住房市场的问题 主要是过度投机造成的,而不是改善住房或者结婚住房需求造成的。 记者:还有什么其他原因吗? 张明:我觉得结婚购房需求大多是住房需要,这也是个原因。住房需求和住房需要是两 个不同概念,住房需求由住房需要和支付能力组成。特别是随着房价暴涨畸高, 大多数年轻人仅凭自己的支付能力很难实现结婚购房需求。父母替孩子买房结婚 的家庭不多,因此社会上吹捧的结婚购房需求大多并不是住房需求,而是住房需要。 记者:现在年轻人流行“裸婚”,您认为“裸婚”能改变自前的市场需求吗? 张明:“裸婚”其实就是不买房、不买车、不办婚礼,甚至没有戒指,直接领证结婚。虽 然这在年轻人当中正在流行,但是这并不能根本改变市场需求,更多的人还是选 择稳定的传统的生活方式。 记者:那么您觉得“集体拒绝买房”能实现吗? 张明:其实市场上的人都是利已者,市场上会有“你不买,我买”的消费者心理,因此 集体拒绝买房也难以实现。
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 随意隨意 | suí yì | TUỲ Ý | [Tính từ / Phó từ] tùy ý, tự tiện, tùy tiện không theo quy củ — Ví dụ: 在重大精密航空发动机装配作业现场,必须严格执行标准化工艺手册,严禁凭经验随意更改装配力矩参数。 (Tại hiện trường tác nghiệp lắp ráp động cơ hàng không chính xác trọng đại, bắt buộc phải thực thi nghiêm ngặt sổ tay quy trình công nghệ chuẩn hóa, nghiêm cấm việc dựa vào cảm tính kinh nghiệm mà tùy tiện tùy ý thay đổi các thông số mô-men xoắn lực lắp ráp.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét] |
| 贪污貪污 | tān wū | THAM Ô | [Động từ / Danh từ] tham ô, tham nhũng thụt két công quỹ — Ví dụ: 国家以零容忍态度坚决查处任何贪污受贿、侵害群众切身利益与侵吞公共财政资金的违纪违法犯罪行为。 (Nhà nước bằng thái độ không khoan nhượng kiên quyết điều tra xử lý nghiêm minh mọi hành vi phạm tội vi phạm kỷ luật và pháp luật như tham ô hối lộ, xâm hại lợi ích thiết thân của quần chúng và biển thủ công quỹ ngân sách công.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 24 nét] |
| 陶瓷陶瓷 | táo cí | ĐÀO TỪ | [Danh từ / Tính từ] gốm sứ, vật liệu gốm sứ kỹ thuật cao — Ví dụ: 景德镇手工制瓷技艺承载着千年东方工匠精神,如今更融合先进结构陶瓷新材料,焕发出蓬勃现代生机。 (Kỹ nghệ chế tác đồ sứ thủ công Cảnh Đức Trấn gánh vác tinh thần nghệ nhân thủ công phương Đông ngàn năm, ngày nay lại kết hợp sâu rộng cùng các vật liệu gốm sứ kết cấu tiên tiến mới, tỏa sáng sức sống hiện đại bừng bừng.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 24 nét] |
| 体面體面 | tǐ miàn | THỂ DIỆN | [Tính từ / Danh từ] thể diện, đàng hoàng tươm tất, vẻ vang — Ví dụ: 国家完善新就业形态劳动者权益保障机制,努力让每一位辛勤打拼的劳动者都能实现体面劳动与幸福生活。 (Nhà nước hoàn thiện cơ chế bảo đảm quyền và lợi ích của người lao động trong các hình thái việc làm mới, nỗ lực giúp mọi người lao động đang cần cù phấn đấu đều có thể thực hiện được lao động đàng hoàng thể diện và cuộc sống hạnh phúc.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 18 nét] |
| 条约條約 | tiáo yuē | ĐIỀU YÊU | [Danh từ] hiệp ước, điều ước quốc tế — Ví dụ: 中国始终坚定恪守以联合国宪章为基础的国际条约义务,是维护国际法权威与世界和平的坚定力量。 (Trung Quốc luôn kiên định tuân thủ nghiêm ngặt các nghĩa vụ điều ước hiệp ước quốc tế dựa trên nền tảng Hiến chương Liên Hợp Quốc, là lực lượng kiên định bảo vệ hòa bình thế giới và uy quyền của luật pháp quốc tế.) [Bộ thủ: 夂 (TRĨ) • 26 nét] |
| 挺拔挺拔 | tǐng bá | ĐĨNH BẠT | [Tính từ] vươn cao vạm vỡ, sừng sững uy phong, thẳng tắp — Ví dụ: 在零下四十摄氏度的极寒边关,边防哨兵顶风冒雪傲然站立,挺拔的身姿如同一棵棵傲霜斗雪的不屈青松。 (Nơi biên cương giá rét căm căm âm bốn mươi độ C, người chiến sĩ biên phòng hiên ngang đứng gác đội mưa tuyết đạp gió rét, vóc dáng thẳng tắp sừng sững tựa như những cây tùng xanh bất khuất ngạo nghễ đạp tuyết thắng sương.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 24 nét] |
| 投降投降 | tóu xiáng | ĐẦU GIÁNG | [Động từ / Danh từ] đầu hàng, chịu hàng — Ví dụ: 面对十四亿多中国人民构筑的铜墙铁壁与钢铁意志,任何企图以极限施压迫使中国低头投降的霸权行径都必将碰壁。 (Đứng trước ý chí sắt đá cùng bức tường đồng vách sắt của hơn 1,4 tỷ người dân Trung Quốc đắp xây, bất kỳ hành vi bá quyền nào mưu toan dùng sức ép cực hạn ép buộc Trung Quốc phải cúi đầu đầu hàng chắc chắn đều sẽ đập đầu vào tường thất bại.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 23 nét] |
| 推翻推翻 | tuī fān | SUY PHIÊN | [Động từ] lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ) — Ví dụ: 颠覆性原创实验数据的确凿发布,彻底推翻了国际学术界过去半个世纪以来公认的经典物理假设结论。 (Việc công bố xác thực các số liệu thực nghiệm nguyên tác mang tính cách mạng đã lật đổ bác bỏ hoàn toàn kết luận giả thuyết vật lý kinh điển mà giới học thuật quốc tế công nhận trong suốt nửa thế kỷ qua.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 23 nét] |
| 挖掘挖掘 | wā jué | OẠT QUẬT | [Động từ / Danh từ] khai quật (khảo cổ, tài nguyên); khai thác phát huy tiềm năng — Ví dụ: 文博考古团队在三星堆遗址开展精细化考古挖掘,出土了一大批改写古代巴蜀文明认知的珍贵黄金面具与青铜神树。 (Đoàn khảo cổ bảo tàng văn hóa tại di chỉ Tam Tinh Đôi đã triển khai khai quật khảo cổ tinh xảo, xuất thổ một loạt cây thần bằng đồng và mặt nạ vàng quý giá viết lại nhận thức về nền văn minh Ba Thục cổ đại.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 23 nét] |
| 玩意儿玩意兒 | wán yì r | NGOẠN Ý NHÂN | [Danh từ] món đồ, thứ đồ chơi, trò vật phẩm — Ví dụ: 在国家非遗文创市集上,运用传统榫卯工艺制作的各种精巧鲁班锁益智文创玩意儿,吸引了众多中外游客争相把玩购买。 (Tại hội chợ sáng tạo văn hóa di sản phi vật thể quốc gia, các món đồ chơi sáng tạo văn hóa trí tuệ Khóa Lỗ Ban tinh xảo làm bằng công nghệ mộng gỗ truyền thống đã thu hút đông đảo du khách trong và ngoài nước tranh nhau mua sắm trải nghiệm.) [Bộ thủ: 玉 (NGỌC) • 35 nét] |
| 威风威風 | wēi fēng | UY PHONG | [Danh từ / Tính từ] uy phong, oai nghiêm lẫm liệt, khí thế oai phong — Ví dụ: 在盛大阅兵庆典上,国产新型重型隐身战机编队以磅礴气势划破长空呼啸而过,尽显大国空军的凛凛威风。 (Trong buổi đại lễ duyệt binh long trọng, biên đội máy bay chiến đấu tàng hình hạng nặng kiểu mới do nước ta sản xuất với khí thế hùng vĩ đã xé toạc bầu trời gầm thét bay qua, phô diễn trọn vẹn uy phong oai nghiêm lẫm liệt của Không quân nước lớn.) [Bộ thủ: 風 (PHONG) • 22 nét] |
| 委员委員 | wěi yuán | UỶ VIÊN | [Danh từ] ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp) — Ví dụ: 全国政协委员们深入基层一线开展深入扎实的专题调研,为推进新质生产力发展与科技强国建设建言献策。 (Các vị Ủy viên Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Toàn quốc (Chính hiệp) đi sâu vào thực tế cơ sở triển khai các cuộc khảo sát chuyên đề vững chắc chuyên sâu, tích cực hiến kế đóng góp ý kiến để thúc đẩy xây dựng cường quốc công nghệ và phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 21 nét] |
| 文雅文雅 | wén yǎ | VĂN NHÃ | [Tính từ] văn nhã, tao nhã lịch sự, thanh nhã — Ví dụ: 中式古典园林将亭台楼阁、假山池沼与诗词楹联融为一体,营造出极其文雅幽深、诗情画意的东方美学空间。 (Vườn cảnh cổ điển kiểu Trung Hoa dung hợp lầu đài đình các, hòn non bộ hồ nước cùng câu đối thơ từ làm một thể, kiến tạo nên không gian mỹ học phương Đông ngập tràn chất thơ, vô cùng thanh nhã văn nhã và thâm u tịch mịch.) [Bộ thủ: 文 (VĂN) • 22 nét] |
| 无精打采無精打采 | wú jīng dǎ cǎi | VÔ TINH TÁ THÁI | [Thành ngữ] uể oải ủ rũ, phờ phạc thiếu sức sống — Ví dụ: 经过多学科专家团队的精准心理疏导与中医药综合调理,长期失眠焦虑的重症患者彻底告别了无精打采的精神状态。 (Trải qua việc điều dưỡng tổng hợp thuốc Đông y và khai thông tâm lý chính xác của đoàn chuyên gia đa ngành, bệnh nhân nặng bị lo âu mất ngủ kéo dài đã vĩnh biệt hoàn toàn trạng thái tinh thần ủ rũ uể oải phờ phạc.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 35 nét] |
| 侮辱侮辱 | wǔ rǔ | VŨ NHỤC | [Động từ / Danh từ] lăng mạ, sỉ nhục xúc phạm nhân phẩm danh dự — Ví dụ: 国家法律严格保护英烈名誉荣誉,依法严惩任何公然诋毁、贬损与侮辱英雄烈士事迹形象的违法犯罪行为。 (Pháp luật của Nhà nước bảo vệ nghiêm ngặt danh dự uy tín của các anh hùng liệt sĩ, xử lý nghiêm minh theo quy định pháp luật mọi hành vi vi phạm pháp luật và tội phạm công khai bôi nhọ, hạ thấp và sỉ nhục lăng mạ hình tượng thành tích của các anh hùng liệt sĩ.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 16 nét] |
| 牺牲犧牲 | xī shēng | HY SINH | [Động từ / Danh từ] hy sinh, hy sinh tính mạng vì Tổ quốc; sự hy sinh — Ví dụ: 无数革命先烈为了民族独立、人民解放和国家富强英勇战斗、不惜流血牺牲,他们的丰功伟绩永垂不朽。 (Vô số các bậc tiền bối anh hùng liệt sĩ cách mạng vì độc lập dân tộc, giải phóng nhân dân và đất nước giàu mạnh đã anh dũng chiến đấu, không tiếc máu xương hy sinh tính mạng, công lao hiển hách vĩ đại của họ đời đời bất diệt.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 23 nét] |
| 狭窄狹窄 | xiá zhǎi | HẸP TRÁCH | [Tính từ] chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi) — Ví dụ: 大山深处的贫困村庄通过实施易地扶贫搬迁,彻底告别了昔日悬崖边狭窄危险的羊肠泥泞山道,走上了宽阔平坦的柏油路。 (Những ngôi làng nghèo khó sâu trong lòng núi non thông qua việc thực thi di dời giảm nghèo tái định cư đã vĩnh biệt hoàn toàn con đường mòn bùn lầy hiểm trở chật hẹp bên vách đá năm xưa, bước lên những con đường nhựa bằng phẳng thênh thang.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 20 nét] |
| 贤惠賢惠 | xián huì | HIỀN HUỆ | [Tính từ] hiền thục, hiền hậu nết na đảm đang — Ví dụ: 这位扎根边远海岛几十年的军嫂勤劳贤惠、默默挑起家庭重担,全心全意支持丈夫坚守祖国海防一线战位。 (Người vợ quân nhân gắn bó mấy chục năm nơi hải đảo xa xôi này vô cùng cần cù hiền thục nết na, âm thầm gánh vác việc gia đình, toàn tâm toàn ý ủng hộ người chồng kiên cường bám trụ vị trí chiến đấu nơi tiền tuyến phòng thủ bờ biển của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 27 nét] |
| 相辅相成相輔相成 | xiāng fǔ xiāng chéng | TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH | [Thành ngữ] bổ trợ lẫn nhau, tương hỗ hỗ trợ cùng phát triển — Ví dụ: 科技创新与制度创新如同车之双轮、鸟之双翼,两者相辅相成、缺一不可,共同驱动高质量发展。 (Đổi mới thể chế và đổi mới khoa học công nghệ tựa như hai cánh chim, hai bánh xe của một cỗ xe, cả hai bổ trợ lẫn nhau tương hỗ phát triển, không thể thiếu một, cùng nhau thúc đẩy phát triển chất lượng cao.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 35 nét] |
| 消防消防 | xiāo fáng | TIÊU PHÒNG | [Danh từ / Tính từ] phòng cháy chữa cháy (PCCC), cứu nạn cứu hộ — Ví dụ: 国家综合性消防救援队伍赴汤蹈火、竭诚为民,在重大森林火灾与特大洪涝险情处置中筑起坚不可摧的生命防线。 (Đội ngũ cứu nạn cứu hộ và phòng cháy chữa cháy tổng hợp quốc gia xông pha lửa đạn, hết lòng vì nhân dân, trong xử lý hiểm họa lũ lụt đặc biệt lớn và các vụ cháy rừng trọng đại đã đắp xây nên phòng tuyến sinh mệnh kiên cố không thể phá vỡ.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 27 nét] |
| 屑屑 | xiè | TIẾT | [Động từ] mẩu vụn — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地屑。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách mẩu vụn một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 9 nét] |
| 心眼儿心眼兒 | xīn yǎn r | TÂM NHÃN NHÂN | [Danh từ] bụng dạ, tấm lòng; tâm cơ mưu tính — Ví dụ: 老支书一辈子全心全意为全村老百姓办事,心眼儿里装的全是群众的冷暖安危,深受乡亲们由衷爱戴。 (Người bí thư chi bộ già cả cuộc đời toàn tâm toàn ý làm việc cho bà con nhân dân trong thôn, trong bụng dạ tấm lòng chỉ chứa đựng sự ấm lạnh an nguy của quần chúng, được bà con hết lòng kính yêu từ đáy lòng.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 31 nét] |
| 形态形態 | xíng tài | HÌNH THÁI | [Danh từ] hình thái, hình thái tồn tại/kết cấu — Ví dụ: 中国式现代化创造了人类文明新形态,拓展了发展中国家走向现代化的途径,为人类探索更好社会制度提供了中国方案。 (Hiện đại hóa đất nước đã tạo nên hình thái mới của văn minh nhân loại, mở rộng con đường tiến tới hiện đại hóa của các quốc gia đang phát triển, cung cấp phương án Trung Hoa cho nhân loại tìm tòi một chế độ xã hội tốt đẹp hơn.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 18 nét] |
| 雄厚雄厚 | xióng hòu | HÙNG HẬU | [Tính từ] hùng hậu, dồi dào vững mạnh (tiềm lực, vốn) — Ví dụ: 我国拥有全球最完整的现代化工业制造体系、超大规模国内市场与雄厚的科技人才资源储备。 (Nước ta sở hữu nguồn dự trữ tài nguyên nhân tài khoa học công nghệ hùng hậu, thị trường nội địa siêu quy mô lớn cùng hệ thống chế tạo công nghiệp hiện đại hóa hoàn chỉnh nhất thế giới.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 24 nét] |
| 许可許可 | xǔ kě | HỨA KHẢ | [Động từ / Danh từ] cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ — Ví dụ: 国产大型客机在完成数百项极端气象严苛飞行适航验证后,顺利获得了国家民用航空局颁发的型号生产许可与适航认证。 (Máy bay chở khách cỡ lớn do nước ta sản xuất sau khi hoàn thành hàng trăm hạng mục kiểm chứng đủ điều kiện bay nghiêm ngặt trong điều kiện khí tượng cực đoan đã thuận lợi đạt được chứng nhận đủ điều kiện bay và cấp phép sản xuất kiểu loại do Cục Hàng không Dân dụng Quốc gia cấp.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 25 nét] |
| 削弱削弱 | xuē ruò | TƯỚC NHƯỢC | [Động từ / Danh từ] làm suy yếu, làm suy giảm sụt giảm (sức mạnh) — Ví dụ: 单边制裁与长臂管辖不仅无法阻挡中国科技自立自强的坚定步伐,反而严重削弱了全球产业链供应链的安全稳定。 (Quyền tài phán cánh tay dài và các biện pháp trừng phạt đơn phương không những không thể ngăn cản bước chân kiên định tự chủ tự cường công nghệ của Trung Quốc, mà ngược lại còn làm suy yếu suy giảm nghiêm trọng sự an toàn và ổn định của chuỗi cung ứng chuỗi ngành toàn cầu.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 21 nét] |
| 压岁钱壓歲錢 | yā suì qián | ÁP TUẾ TIỀN | [Danh từ] tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết — Ví dụ: 除夕夜长辈给晚辈派发装在红封里的压岁钱,寄托着对孩子在新的一年里健康平安、学业进步的美好祝愿。 (Đêm Giao thừa người lớn trong nhà phát tiền mừng tuổi lì xì đựng trong bao hồng điều cho con cháu, gửi gắm những lời chúc phúc tốt đẹp cho con trẻ trong năm mới luôn bình an khỏe mạnh, học hành tiến bộ.) [Bộ thủ: 山 (SƠN) • 32 nét] |
| 严峻嚴峻 | yán jùn | NGHIÊM TUẤN | [Tính từ] nghiêm trọng hiểm nghèo, gay gắt khắc nghiệt — Ví dụ: 面对复杂严峻的国际环境与艰巨繁重的国内改革发展稳定任务,全党全军全国各族人民必须保持战略定力、勇毅前行。 (Đứng trước môi trường quốc tế hiểm nghèo gay gắt phức tạp cùng nhiệm vụ ổn định phát triển cải cách trong nước nặng nề gian khổ, toàn Đảng, toàn quân và nhân dân các dân tộc trên cả nước bắt buộc phải giữ vững định lực chiến lược, dũng cảm kiên nghị tiến bước.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 25 nét] |
| 掩护掩護 | yǎn hù | YỂM HỘ | [Động từ / Danh từ] yểm trợ, che chắn bảo vệ (quân sự) — Ví dụ: 在重大防空突防综合战术演习中,新型电子战隐身战机编队实施强力电磁压制,有效掩护了主力轰炸机梯队突入目标区域。 (Trong cuộc diễn tập chiến thuật tổng hợp phòng không đột phá trọng đại, biên đội máy bay chiến đấu tàng hình tác chiến điện tử kiểu mới đã thực thi áp chế điện từ mạnh mẽ, yểm trợ hiệu quả cho đội hình thê đội máy bay ném bom chủ lực đột nhập khu vực mục tiêu.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 24 nét] |
| 摇晃搖晃 | yáo huàng | DAO HOẢNG | [Động từ] rung lắc, chao đảo chập chờn — Ví dụ: 深海万米载人潜水器在穿越强烈海底湍流与内波海域时,钛合金球舱依然保持高度姿态稳定性、绝无剧烈摇晃。 (Tàu lặn có người lái vạn mét dưới biển sâu khi băng qua vùng biển có sóng nội và dòng chảy rối đáy biển mạnh mẽ, khoang hình cầu hợp kim titan vẫn duy trì độ ổn định tư thế ở mức độ cao, tuyệt đối không hề bị chao đảo rung lắc dữ dội.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 依次依次 | yī cì | Y THỨ | [Phó từ] lần lượt, theo thứ tự bài bản — Ví dụ: 在智能化自动化超级汽车制造工厂总装车间里,数百台工业机器人依次精准完成车身点焊、喷涂与总装工序。 (Bên trong phân xưởng tổng lắp ráp của nhà máy sản xuất ô tô siêu cấp thông minh hóa tự động hóa, hàng trăm robot công nghiệp theo thứ tự lần lượt hoàn thành chuẩn xác các công đoạn tổng lắp ráp, sơn phủ và hàn điểm thân xe.) [Bộ thủ: 欠 (KHIẾM) • 26 nét] |
| 遗产遺產 | yí chǎn | DI SẢN | [Danh từ] di sản (văn hóa thế giới, thiên nhiên, của cải để lại) — Ví dụ: 我国世界自然遗产与文化遗产总数位居世界前列,国家全面构建以国家公园为主体的自然遗产地保护体系。 (Tổng số lượng di sản văn hóa và di sản tự nhiên thế giới của nước ta đứng trong hàng ngũ dẫn đầu thế giới, Nhà nước xây dựng toàn diện hệ thống bảo tồn các vùng di sản tự nhiên lấy Công viên Quốc gia làm chủ thể.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 翼翼 | yì | DỰC | [Động từ] cánh — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地翼。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách cánh một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 12 nét] |
| 毅然毅然 | yì rán | NGHỊ NHIÊN | [Phó từ] kiên quyết, dứt khoát không do dự — Ví dụ: 老一辈功勋科学家在祖国最需要的时候,毅然放弃国外优渥待遇回国投身于国防尖端科技事业。 (Các nhà khoa học có công trạng lẫy lừng tiền bối vào thời khắc Tổ quốc cần nhất đã dứt khoát kiên quyết từ bỏ những đãi ngộ hậu hĩnh ở nước ngoài để trở về nước cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ mũi nhọn quốc phòng.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 20 nét] |
| 印刷印刷 | yìn shuā | ẤN XOÁT | [Động từ / Danh từ / Tính từ] in ấn, ngành công nghiệp in — Ví dụ: 中国古代活字印刷术与雕版印刷术的发明与广泛传播,对人类文明演进与知识普及作出了不可磨灭的划时代贡献。 (Phát minh và sự truyền bá rộng rãi của kỹ thuật in khắc bản gỗ và in chữ rời thời cổ đại của Trung Hoa đã lập nên cống hiến mang tính thời đại không thể phai mờ đối với sự phổ cập tri thức và tiến hóa văn minh của nhân loại.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét] |
| 永恒永恆 | yǒng héng | VĨNH HẰNG | [Tính từ / Danh từ] vĩnh hằng, bất diệt mãi mãi trường tồn — Ví dụ: 无数革命烈士为民族独立与人民解放英勇献身的崇高革命精神,化作了一座座永恒的精神丰碑立于天地之间。 (Tinh thần cách mạng cao cả của vô số các anh hùng liệt sĩ cách mạng anh dũng hiến dâng thân mình vì độc lập dân tộc và giải phóng nhân dân đã hóa thành những đài bia tinh thần vĩnh hằng bất diệt sừng sững giữa trời đất.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 25 nét] |
| 有条不紊有條不紊 | yǒu tiáo bù wěn | HỮU ĐIỀU BẤT VẶN | [Thành ngữ] ngăn nắp trật tự, lớp lang bài bản không chút rối loạn — Ví dụ: 在北京航天飞控中心大厅内,各项复杂的深空测控指令发布与在轨应急处置流程有条不紊、精准高效推进。 (Bên trong đại sảnh Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh, quy trình xử lý khẩn cấp trên quỹ đạo và việc phát các mệnh lệnh chỉ thị đo đạc điều khiển không gian sâu phức tạp được thúc đẩy một cách hiệu quả cao chuẩn xác, lớp lang bài bản ngăn nắp trật tự không chút rối loạn.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 35 nét] |
| 预赛預賽 | yù sài | DỰ TÁI | [Danh từ / Động từ] vòng loại, thi đấu vòng loại — Ví dụ: 在国际青年人工智能创新挑战赛预赛中,我国代表队凭借原创的端侧大模型推理架构以预赛总分第一晋级全球总决赛。 (Tại vòng loại Cuộc thi Thách thức Đổi mới Sáng tạo Trí tuệ Nhân tạo Thanh niên Quốc tế, đội tuyển đại diện nước ta nhờ vào kiến trúc suy luận mô hình lớn phía thiết bị đầu cuối nguyên tác đã giành ngôi vị thứ nhất tổng điểm vòng loại tiến thẳng vào vòng chung kết toàn cầu.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 25 nét] |
| 原理原理 | yuán lǐ | NGUYÊN LÝ | [Danh từ] nguyên lý, nguyên lý cơ bản khoa học/kỹ thuật — Ví dụ: 深入探究高温超导材料的微观电子配对微观物理原理,是当前凝聚态物理学界公认的最重大世界级前沿课题之一。 (Đi sâu tìm tòi nghiên cứu nguyên lý vật lý vi mô ghép đôi điện tử vi mô của vật liệu siêu dẫn nhiệt độ cao chính là một trong những đề tài tiên phong đẳng cấp thế giới trọng đại nhất được giới vật lý chất ngưng tụ công nhận hiện nay.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 18 nét] |
| 孕育孕育 | yùn yù | DỰNG DỤC | [Động từ / Danh từ] nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống) — Ví dụ: 浩瀚奔腾的长江与黄河作为中华民族的母亲河,千百年来孕育了源远流长、博大精深的中华文明。 (Sông Hoàng Hà và Trường Giang cuộn trào bao la với tư cách là dòng sông Mẹ của dân tộc, hàng ngàn năm qua đã nuôi dưỡng ươm mầm nên nền văn minh Trung Hoa uyên thâm bác đại có nguồn gốc sâu xa lưu truyền bất tận.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 赞同贊同 | zàn tóng | TÁN ĐỒNG | [Động từ / Danh từ] tán đồng, đồng tình ủng hộ quan điểm — Ví dụ: 在联合国国际气候大会闭幕全会上,中国提出的关于推进公正包容与务实绿色转型的多边倡议获得了各方普遍赞同。 (Tại phiên họp toàn thể bế mạc Hội nghị Khí hậu Quốc tế Liên Hợp Quốc, sáng kiến đa phương do Trung Quốc đề xuất về việc thúc đẩy chuyển đổi xanh thực chất, công bằng và bao trùm đã nhận được sự tán đồng ủng hộ rộng khắp của các bên.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 增添增添 | zēng tiān | TĂNG THIÊM | [Động từ] tăng thêm, điểm tô bồi đắp thêm — Ví dụ: 新一代人工智能与量子计算等前沿技术的突破性应用,为推动现代化经济体系高质量发展增添了澎湃的新动能。 (Ứng dụng mang tính đột phá của các công nghệ tiên phong như tính toán lượng tử và trí tuệ nhân tạo thế hệ mới đã tăng thêm bồi đắp thêm nguồn động năng mới cuộn trào để thúc đẩy hệ thống kinh tế hiện đại hóa phát triển chất lượng cao.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 23 nét] |
| 展望展望 | zhǎn wàng | TRIỂN VỌNG | [Động từ / Danh từ] hướng tới tương lai, phóng tầm mắt nhìn xa, triển vọng — Ví dụ: 站在新的历史起点上,全党全国人民满怀信心回首辉煌奋斗历程、共同展望强国建设与民族复兴的壮美前景。 (Đứng trên điểm khởi đầu lịch sử mới, toàn Đảng và nhân dân cả nước tràn đầy niềm tin nhìn lại chặng đường phấn đấu huy hoàng, cùng nhau hướng tới tương lai triển vọng nhìn về tiền đồ tráng lệ của phục hưng dân tộc và xây dựng đất nước giàu mạnh.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 26 nét] |
| 帐篷帳篷 | zhàng peng | TRƯỚNG BỒNG | [Danh từ] lều bạt, lều dã chiến chuyên dụng — Ví dụ: 在特大自然灾害发生后几小时内,应急保障部队便在安全开阔安置点搭建起了数千顶配备取暖照明设备的防灾救灾保温帐篷。 (Chỉ trong vài giờ sau khi xảy ra thảm họa thiên tai đặc biệt lớn, lực lượng bảo đảm khẩn cấp đã dựng lên hàng ngàn chiếc lều bạt giữ nhiệt cứu trợ phòng chống thiên tai được trang bị thiết bị chiếu sáng sưởi ấm tại các điểm tái định cư an toàn thoáng đãng.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét] |
| 折磨折磨 | zhé mó | CHIẾT MA | [Động từ / Danh từ] dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần) — Ví dụ: 国家大力推进恶性肿瘤靶向药物研发与医保报销全覆盖,让广大重症患者摆脱了高昂药费与病痛的长期折磨。 (Nhà nước đẩy mạnh nghiên cứu phát triển thuốc điều trị đích khối u ác tính và bao phủ toàn diện thanh toán bảo hiểm y tế, giúp đông đảo bệnh nhân bệnh nặng thoát khỏi sự đày đọa giày vò lâu dài của bệnh tật và chi phí thuốc men đắt đỏ.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 26 nét] |
| 振奋振奮 | zhèn fèn | CHẤN PHẤN | [Động từ / Tính từ] chấn hấn, phấn chấn tinh thần, hân hoan rực rỡ — Ví dụ: 重大科技专项接连取得突破性重大原创成果的喜讯传遍大江南北,极大地振奋了全党全国各族人民的精神与斗志。 (Tin vui về việc các đề án khoa học công nghệ trọng đại liên tiếp đạt được các thành quả nguyên tác trọng đại mang tính đột phá truyền đi khắp mọi miền non sông đất nước đã làm phấn chấn chấn hưng mạnh mẽ tinh thần và ý chí chiến đấu của nhân dân các dân tộc và toàn Đảng.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 22 nét] |
| 整顿整頓 | zhěng dùn | CHỈNH ĐỐN | [Động từ / Danh từ] chỉnh đốn, chấn chỉnh sắp xếp lại trật tự — Ví dụ: 国家深入开展医药领域腐败问题集中整治与行业作风全面整顿,坚决守护人民群众看病就医切身利益与医保资金安全。 (Nhà nước đi sâu triển khai chỉnh đốn chấn chỉnh toàn diện tác phong ngành nghề cùng việc xử lý tập trung vấn đề tham nhũng trong lĩnh vực y dược, kiên quyết bảo vệ an toàn nguồn quỹ bảo hiểm y tế và lợi ích thiết thân khám chữa bệnh của quần chúng nhân dân.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 18 nét] |
| 支撑支撐 | zhī chēng | CHI CHỐNG | [Động từ / Danh từ] chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ — Ví dụ: 高水平科技自立自强是全面建成社会主义现代化强国与实现中华民族伟大复兴的核心战略支撑。 (Tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao chính là điểm tựa trụ cột chống đỡ chiến lược hạt nhân cốt lõi để xây dựng thành công toàn diện cường quốc hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa và thực hiện phục hưng vĩ đại của dân tộc.) [Bộ thủ: 支 (CHI) • 25 nét] |
| 职位職位 | zhí wèi | CHỨC VỊ | [Danh từ] vị trí công việc, chức vụ nghề nghiệp — Ví dụ: 国家大力拓展高校毕业生就业空间,鼓励引导优秀青年学子报考基层急需的乡村振兴与基层医疗科研骨干职位。 (Nhà nước ra sức mở rộng không gian việc làm cho sinh viên tốt nghiệp đại học, khích lệ định hướng các bạn sinh viên thanh niên ưu tú đăng ký ứng tuyển vào các vị trí chức vụ cốt cán nghiên cứu y tế cơ sở và chấn hưng nông thôn mà cơ sở đang khẩn thiết cần.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 17 nét] |
| 制订制訂 | zhì dìng | CHẾ ĐÍNH | [Động từ] xây dựng, định ra đề ra (kế hoạch, văn bản pháp quy) — Ví dụ: 国家发展改革委联合多部委深入开展调查研究,科学制订了新时期推动新质生产力发展的国家专项战略行动方案。 (Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia phối hợp cùng nhiều bộ ban ngành đi sâu triển khai điều tra nghiên cứu, đã xây dựng đề ra một cách khoa học Phương án Hành động Chiến lược Chuyên đề Quốc gia về thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới thời kỳ mới.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 24 nét] |
| 忠实忠實 | zhōng shí | TRUNG THỰC | [Tính từ / Danh từ] trung thực, trung thành chuẩn xác không sai lệch — Ví dụ: 我国科研团队忠实记录并公开了深渊科考全过程海量实测数据,为全球海洋科学界提供了极其详实的第一手科学资料。 (Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã ghi chép trung thực chuẩn xác và công khai khối lượng số liệu đo đạc thực tế khổng lồ trong toàn bộ quá trình khảo sát khoa học vực thẳm biển sâu, mang lại nguồn tư liệu khoa học ban đầu tận tay vô cùng chi tiết xác thực cho giới khoa học đại dương toàn cầu.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 22 nét] |
| 重心重心 | zhòng xīn | TRÙNG TÂM | [Danh từ] trọng tâm, điểm trọng yếu cốt lõi; trọng tâm vật lý — Ví dụ: 新时代推进中国式现代化建设,必须紧紧围绕高质量发展这个首要任务,把发展经济的着力点和重心放在实体经济上。 (Thời đại mới thúc đẩy xây dựng hiện đại hóa đất nước, bắt buộc phải bám sát xoay quanh nhiệm vụ hàng đầu là phát triển chất lượng cao, đặt trọng tâm và điểm đột phá phát triển nền kinh tế vào nền kinh tế thực thể.) [Bộ thủ: 里 (LÝ) • 18 nét] |
| 株株 | zhū | CHU | [Động từ] cây, gốc (lượng từ cho cây) — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地株。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách sự căng thẳng một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 11 nét] |
| 注释註釋 | zhù shì | CHÚ THÍCH | [Danh từ / Động từ] chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code) — Ví dụ: 大型复杂开源基础软件项目团队严格规范源代码注释与技术接口文档编写,极大方便了全球开发者的协同维护。 (Đội ngũ dự án phần mềm nền tảng mã nguồn mở phức tạp quy mô lớn đã quy chuẩn hóa nghiêm ngặt việc biên soạn tài liệu giao diện kỹ thuật cùng các dòng chú thích chú giải trong mã nguồn, tạo thuận lợi tối đa cho sự bảo trì hiệp đồng của các lập trình viên trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 27 nét] |
| 砖瓦磚瓦 | zhuān wǎ | CHUYÊN NGOÃ | [Danh từ] gạch ngói, vật liệu xây dựng gạch ngói; từng viên gạch — Ví dụ: 每一个奋斗在平凡岗位上的普通劳动者,都在用辛勤汗水为社会主义现代化强国大厦添砖加瓦。 (Mỗi một người lao động bình thường đang phấn đấu trên vị trí công tác bình dị của mình đều đang dùng mồ hôi công sức cần cù của mình để góp từng viên gạch ngói xây đắp nên tòa đại hạ cường quốc hiện đại hóa xã hội chủ nghĩa.) [Bộ thủ: 瓦 (NGÕA) • 22 nét] |
| 壮烈壯烈 | zhuàng liè | TRÁNG LIỆT | [Tính từ] tráng liệt, anh dũng lẫm liệt hy sinh — Ví dụ: 在保卫祖国领土主权与人民生命安全的殊死战斗中,无数边防英雄官兵谱写了感天动地的壮烈英雄史诗。 (Trong các trận đánh quyết tử bảo vệ an toàn tính mạng của nhân dân và chủ quyền lãnh thổ của Tổ quốc, vô số cán bộ chiến sĩ anh hùng biên phòng đã viết nên những thiên sử thi anh hùng tráng liệt lay động đất trời.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 22 nét] |
| 姿态姿態 | zī tài | TƯ THÁI | [Danh từ] tư thế, tư thế bay/vận động; phong thái tác phong — Ví dụ: 深空探测器在进入火星稀薄大气层过程中,姿态控制发动机毫秒级精准点火,成功实现了高精度超高速姿态平稳调整。 (Tàu thám trắc không gian sâu trong quá trình tiến vào tầng khí quyển mỏng manh của sao Hỏa, động cơ điều khiển tư thế đã khai hỏa chuẩn xác ở cấp độ mili giây, thực hiện thành công việc điều chỉnh tư thế êm ái tốc độ siêu cao với độ chính xác cao.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 18 nét] |
| 总而言之總而言之 | zǒng ér yán zhī | TỔNG NHI NGÔN CHI | [Thành ngữ / Liên từ] tóm lại, tóm một câu tóm gọn lại là — Ví dụ: 总而言之,实现中国式现代化必须坚持党的全面领导,紧紧依靠广大人民群众团结奋斗。 (Tóm lại tóm một câu, thực hiện hiện đại hóa đất nước bắt buộc phải kiên trì sự lãnh đạo toàn diện của Đảng, gắn bó chặt chẽ dựa vào đông đảo quần chúng nhân dân cùng đoàn kết phấn đấu.) [Bộ thủ: 而 (NHI) • 35 nét] |
| 祖父祖父 | zǔ fù | TỔ PHỤ | [Danh từ] ông nội, người ông — Ví dụ: 一家三代地质工作者薪火相传,年轻博士循着祖父与父亲当年的足迹,继续在大西北戈壁荒原中探寻地下宝藏。 (Ba thế hệ gia đình người làm công tác địa chất tiếp nối ngọn lửa nghề, người tiến sĩ trẻ tuổi noi theo dấu chân của cha và ông nội năm xưa, tiếp tục đi tìm kiếm kho báu trong lòng đất giữa hoang nguyên sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc.) [Bộ thủ: 父 (PHỤ) • 25 nét] |
| 作息作息 | zuò xī | TÁC TỨC | [Động từ] Làm việc và nghỉ ngơi — Ví dụ: 合理的作息习惯不仅能提高工作效率,还能保持身体健康。 (Thói quen làm việc và nghỉ ngơi hợp lý không chỉ nâng cao hiệu suất công việc mà còn duy trì sức khỏe cơ thể.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 23 nét] |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Động từ giải thích bản chất: “意味着” (Đồng nghĩa với, có nghĩa là) (动词“意味着”表示实质内涵或结果)
HSK 5 · Động từ nhận địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ ra ý nghĩa sâu xa hoặc hệ quả tất yếu mà một sự việc, hiện tượng đại diện.
02 Cấu trúc phủ định xuyên suốt: “从未……” (Chưa từng bao giờ...) (否定副词结构:“从未……”表示始终没有过)
HSK 5 · Phó từ phủ địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Dạng văn viết cô đọng của '从来没有', khẳng định từ quá khứ cho tới hiện tại chưa từng xảy ra hành động bỏ cuộc hay gián đoạn.
03 Cấu trúc 追加理由(……况且/何况……) (HUỐNG THẢ HÀ HUỐNG)
HSK 5 · Cấu trúc #072Phân tích học thuật & Cách dùng: Bổ sung thêm một lý lẽ hiển nhiên nữa làm cho lập luận càng thêm vững chắc (huống hồ, hơn nữa).
04 Cấu trúc 消极目的(以免 / 免得 / 省得) (DĨ MIỄN MIỄN ĐẮC TỈNH ĐẮC)
HSK 5 · Cấu trúc #081Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hành động phòng ngừa từ trước nhằm tránh để xảy ra sự việc xấu (để tránh, đỡ phải, kẻo mà).
05 Cấu trúc 侥幸副词(幸亏 / 多亏) (HẠNH KHUY ĐA KHUY)
HSK 5 · Cấu trúc #097Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự may mắn nhờ có điều kiện khách quan hoặc sự giúp đỡ của ai đó mà thoát khỏi nguy hiểm hay tổn thất trong gang tấc.
06 Cấu trúc 推进虚词(从而 vs 进而) (TÙNG NHI DỮ TIẾN NHI)
HSK 5 · Cấu trúc #103Phân tích học thuật & Cách dùng: '从而' chỉ hành động vế trước làm nảy sinh kết quả thuận lợi vế sau; '进而' biểu thị bước phát triển sâu hơn, nâng cấp lên tầng mức cao hơn.
07 否定副词“不”的变调
HSK 1 · Biến điệu ngữ âmPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ "不" vốn có thanh điệu gốc là thanh 4 (bù). Tuy nhiên, khi đi trước một từ mang thanh 4 hoặc thanh nhẹ vốn gốc thanh 4, nó sẽ biến điệu thành thanh 2 (bú).
08 “是”字句
HSK 1 · Cấu trúc câu cơ bảnPhân tích học thuật & Cách dùng: Động từ "是" dùng để liên kết Chủ ngữ và Tân ngữ, biểu thị hai đối tượng thuộc về nhau, có cùng bản chất hoặc mang tính đồng nhất.
09 疑问代词“谁”和“哪”
HSK 1 · Từ nghi vấnPhân tích học thuật & Cách dùng: "谁" dùng để hỏi về danh tính của người. "哪" không thể đứng độc lập mà luôn đi kèm lượng từ hoặc danh từ phía sau để hỏi lựa chọn cụ thể.
10 询问年龄的表达方式
HSK 1 · Giao tiếp hàng ngàyPhân tích học thuật & Cách dùng: Để hỏi tuổi trẻ nhỏ thường dùng "几岁了?", còn hỏi tuổi thanh thiếu niên hoặc người cùng trang lứa dùng "多大了?". Đối với người lớn tuổi tôn kính dùng "多大年纪了?".
11 日期的表达顺序
HSK 1 · Diễn đạt thời gianPhân tích học thuật & Cách dùng: Quy tắc diễn đạt thời gian trong tiếng Trung đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ: Năm trước, sau đó đến tháng, ngày và cuối cùng là thứ trong tuần.
12 疑问代词“多少”问价钱
HSK 1 · Hỏi giá cảPhân tích học thuật & Cách dùng: "多少" dùng để hỏi số lượng lớn hơn 10 hoặc hỏi giá tiền trong mua bán hàng ngày.
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在重大精密航空发动机装配作业现场,必须严格执行标准化工艺手册,严禁凭经验( )更改装配力矩参数。” (Tại hiện trường tác nghiệp lắp ráp động cơ hàng không chính xác trọng đại, bắt buộc phải thực thi nghiêm ngặt sổ tay quy trình công nghệ chuẩn hóa, nghiêm cấm việc dựa vào cảm tính kinh nghiệm mà tùy tiện tùy ý thay đổi các thông số mô-men xoắn lực lắp ráp.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 随意 (suí yì)
Giải thích chuyên sâu: Từ “随意” (suí yì - âm Hán Việt: TUỲ Ý, tính từ / phó từ) mang nghĩa “tùy ý, tự tiện, tùy tiện không theo quy củ”. Câu hoàn chỉnh: “在重大精密航空发动机装配作业现场,必须严格执行标准化工艺手册,严禁凭经验随意更改装配力矩参数。” (Tại hiện trường tác nghiệp lắp ráp động cơ hàng không chính xác trọng đại, bắt buộc phải thực thi nghiêm ngặt sổ tay quy trình công nghệ chuẩn hóa, nghiêm cấm việc dựa vào cảm tính kinh nghiệm mà tùy tiện tùy ý thay đổi các thông số mô-men xoắn lực lắp ráp.). Các phương án còn lại: 体面 (thể diện, đàng hoàng tươm tất, vẻ vang), 投降 (đầu hàng, chịu hàng), 委员 (ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 从未 + Động từ / Cụm động từ (thường kèm 过 / 止步 / 放弃)” (Cấu trúc phủ định xuyên suốt: “从未……” (Chưa từng bao giờ...) (否定副词结构:“从未……”表示始终没有过))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 从未 + Động từ / Cụm động từ (thường kèm 过 / 止步 / 放弃)”: Dạng văn viết cô đọng của '从来没有', khẳng định từ quá khứ cho tới hiện tại chưa từng xảy ra hành động bỏ cuộc hay gián đoạn. Câu chuẩn xác trong sách là: “尽管科研道路布满荆棘,科学家们探索真理的脚步从未停歇。” (Cho dù con đường nghiên cứu khoa học đầy rẫy chông gai, bước chân tìm kiếm chân lý của các nhà khoa học chưa từng ngơi nghỉ.) và “他对待实验数据极其严谨,从未出现过任何敷衍了事的情况。” (Anh ấy đối với số liệu thực nghiệm vô cùng cẩn mật, chưa từng xảy ra bất kỳ tình trạng làm qua loa đại khái nào.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “科技创新与制度创新如同车之双轮、鸟之双翼,两者( )、缺一不可,共同驱动高质量发展。” (Đổi mới thể chế và đổi mới khoa học công nghệ tựa như hai cánh chim, hai bánh xe của một cỗ xe, cả hai bổ trợ lẫn nhau tương hỗ phát triển, không thể thiếu một, cùng nhau thúc đẩy phát triển chất lượng cao.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 相辅相成 (xiāng fǔ xiāng chéng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “相辅相成” (xiāng fǔ xiāng chéng - âm Hán Việt: TƯƠNG PHỤ TƯƠNG THÀNH, thành ngữ) mang nghĩa “bổ trợ lẫn nhau, tương hỗ hỗ trợ cùng phát triển”. Câu hoàn chỉnh: “科技创新与制度创新如同车之双轮、鸟之双翼,两者相辅相成、缺一不可,共同驱动高质量发展。” (Đổi mới thể chế và đổi mới khoa học công nghệ tựa như hai cánh chim, hai bánh xe của một cỗ xe, cả hai bổ trợ lẫn nhau tương hỗ phát triển, không thể thiếu một, cùng nhau thúc đẩy phát triển chất lượng cao.). Các phương án còn lại: 心眼儿 (bụng dạ, tấm lòng; tâm cơ mưu tính), 许可 (cho phép, cấp phép, giấy phép chứng chỉ), 摇晃 (rung lắc, chao đảo chập chờn).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Hành động dự phòng, 以免 / 免得 / 省得 + Hậu quả không mong muốn” (Cấu trúc 消极目的(以免 / 免得 / 省得) (DĨ MIỄN MIỄN ĐẮC TỈNH ĐẮC))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Hành động dự phòng, 以免 / 免得 / 省得 + Hậu quả không mong muốn”: Biểu thị hành động phòng ngừa từ trước nhằm tránh để xảy ra sự việc xấu (để tránh, đỡ phải, kẻo mà). Câu chuẩn xác trong sách là: “出门记得带伞,以免淋雨感冒。” (Ra khỏi nhà nhớ mang theo ô, để tránh bị dầm mưa cảm lạnh.) và “父母操劳一生,为子女的成长与学业操碎了心,我们长大后要多懂得感恩与陪伴。” (Cha mẹ vất vả cả một đời, lo lắng hao tâm tổn trí cho sự trưởng thành và học hành của con cái, khi khôn lớn chúng ta cần biết thấu hiểu, hiếu thảo và ở bên phụ dưỡng.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在北京航天飞控中心大厅内,各项复杂的深空测控指令发布与在轨应急处置流程( )、精准高效推进。” (Bên trong đại sảnh Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh, quy trình xử lý khẩn cấp trên quỹ đạo và việc phát các mệnh lệnh chỉ thị đo đạc điều khiển không gian sâu phức tạp được thúc đẩy một cách hiệu quả cao chuẩn xác, lớp lang bài bản ngăn nắp trật tự không chút rối loạn.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 有条不紊 (yǒu tiáo bù wěn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “有条不紊” (yǒu tiáo bù wěn - âm Hán Việt: HỮU ĐIỀU BẤT VẶN, thành ngữ) mang nghĩa “ngăn nắp trật tự, lớp lang bài bản không chút rối loạn”. Câu hoàn chỉnh: “在北京航天飞控中心大厅内,各项复杂的深空测控指令发布与在轨应急处置流程有条不紊、精准高效推进。” (Bên trong đại sảnh Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh, quy trình xử lý khẩn cấp trên quỹ đạo và việc phát các mệnh lệnh chỉ thị đo đạc điều khiển không gian sâu phức tạp được thúc đẩy một cách hiệu quả cao chuẩn xác, lớp lang bài bản ngăn nắp trật tự không chút rối loạn.). Các phương án còn lại: 孕育 (nuôi dưỡng, ươm mầm sinh ra (văn minh, sự sống)), 展望 (hướng tới tương lai, phóng tầm mắt nhìn xa, triển vọng), 支撑 (chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “从而 (Quan hệ nhân quả + kéo theo) vs 进而 (Quan hệ tăng tiến + bước tiếp theo)” (Cấu trúc 推进虚词(从而 vs 进而) (TÙNG NHI DỮ TIẾN NHI))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “从而 (Quan hệ nhân quả + kéo theo) vs 进而 (Quan hệ tăng tiến + bước tiếp theo)”: '从而' chỉ hành động vế trước làm nảy sinh kết quả thuận lợi vế sau; '进而' biểu thị bước phát triển sâu hơn, nâng cấp lên tầng mức cao hơn. Câu chuẩn xác trong sách là: “改进教学方法,从而提高学习效率;先做好调研,进而制定详细计划。” (Cải tiến phương pháp giảng dạy, nhờ đó nâng cao hiệu suất học tập; trước tiên làm tốt khảo sát, từ đó tiến tới xây dựng kế hoạch chi tiết.) và “趁着大好春光与晴朗周末,不妨约上三五好友一起去郊外露营踏青。” (Nhân lúc tiết xuân tươi đẹp và ngày cuối tuần nắng ấm, sao bạn không rủ dăm ba người bạn thân cùng nhau đi cắm trại du xuân nơi ngoại ô.).
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Tải sách Luyện thi HSK 6 新汉语水平考试模拟试题集HSK六级" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



