Tải Sách TẢI SÁCH ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级 (新汉语水平考试精讲精练) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级"
- 2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 递进结构(越来越……) (ĐỆ TIẾN KẾT CẤU)
- 02 Cấu trúc 趋向补语引申(起来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAI)
- 03 Cấu trúc 状态补语(得) (TRẠNG THÁI BỔ NGỮ)
- 04 Cấu trúc 可能补语(否定形式) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ PHỦ ĐỊNH)
- 05 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)
- 06 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)
- 07 Cấu trúc 充分条件(只要……就……) (CHỈ YẾU TỰU)
- 08 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)
- 09 Cấu trúc 介词“对”与“对于” (GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU)
- 10 Cấu trúc 方向介词(向 / 往 / 朝) (PHƯƠNG HƯỚNG GIỚI TỪ HƯỚNG VÃNG TRIÊU)
- 11 Phó từ khẳng định: “果然” (Quả nhiên) (副词“果然”表示意料之中)
- 12 Phân biệt từ tương cận: “适合” (Động từ) vs “合适” (Tính từ) (词义辨析:“适合”与“合适”)
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu TẢI SÁCH ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级 (新汉语水平考试精讲精练) thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Luyện thi HSK
ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级
新汉语水平考试精讲精练
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Đề & Đáp Án
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 6
- Lượt tải
- 2.558
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级"
Ấn phẩm ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:
| Mã Đề | Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK | Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 6 |
|---|---|---|
| Đề số 01 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H6-BLCUP-01)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 02 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H6-BLCUP-02)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 03 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H6-BLCUP-03)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 04 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H6-BLCUP-04)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 05 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H6-BLCUP-05)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 06 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H6-BLCUP-06)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 07 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H6-BLCUP-07)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 08 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H6-BLCUP-08)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 09 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H6-BLCUP-09)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 10 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H6-BLCUP-10)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:冯易进先生,你现在在易百装饰新加坡有限公司的职位是什么? 冯易进:我是公司的总经理,也是首席设计师、品牌创始人。 主持人:据我们所知,你还不到30岁。大家都很好奇,年纪轻轻,你是怎么取得今天的 成绩的?大家能不能跟你分享下你成功的秘决呢? 冯易进:其实我是以玩儿的心态去做设计。我非常喜欢设计,一个自己非常喜欢的事情, 背定会做好。 主持人:能不能先简单介绍一下易百公司的情况? 冯易进:易百公司选择在新加坡注册创办公司,是因为在建筑和室内空间方面,新加坡是 一个非常典范的国家。 主持人:你现在在中国有六家分公司,对吗? 冯易进:还在不断地增加,像江苏、湖南也要陆续创办和经营。 主持人:那是怎样的一种运营模式? 冯易进:品牌特许加盟的形式。 主持人:大家都知道,作为一家装饰公司,设计师是非常关键的。能告诉我们易百公司在 吸引设计师方面有什么优势吗? 冯易进:首先,我们公司为他们提供交流的平台,让他们不断进步;其次,设计师可以专 心搞设计。因为是以特许加盟的方式,大家共用一个牌子,一起来打造,这样加 盟的设计师就不用把时间花在品牌宣传和打开市场上;第三点是我们可以提供经 营方面的指导,设计师们可以通过公司的网站了解包括企业文化理念和培训的一 系列制度。 主持人:那你跟加盟店是一种怎样的分成模式? 冯易进:我们把品牌的成本控制住,我可以经常去给易百分公司的设计师培训,他们的财 务完全由自己来负责。 主持人:相当于只收了一个会员费。 冯易进:对,就是这个意思。 主持人:现在你考虑最多的是什么? 冯易进:当然是如何把公司做大。就像刚才说的成本问题,由我们付出广告成本,大家一 起用这个牌子。作为一个经营者,你想着的不该只是明天、后天的事情,应该考 虑到一个长远的目标。所以我目前不会过多地考虑到底能赚多少钱,我想把眼光 放远一点儿。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的是富隆酒业的CEO沈宇辉先生。沈先生,您好! 沈宇辉:您好。 主持人:您最近被评为影响全球葡萄酒行业的50人之一。据我所知,这是由全球最权威 的两本葡萄酒杂志之一《行酒季》评选出来的。 沈宇辉:对。《行酒季》的评选每两年一次,在全球范围内评选葡萄酒行业最有影响力 的50人。这些人可能包括政客,因为他制定的政府政策或者是法规会影响到葡 萄酒行业。 主持人:比如说,这次萨科奇总统就在这50人之内。 沈宇辉:对。 216主持人:参与评选的除了政客还可以是什么人? 沈宇辉:可能是酿酒师,或者是酒评界的人,也有酒商。 主持人:您是酒商中的一员? 沈宇辉:对。 主持人:那您认为自己当选的原因有哪些呢? 沈宇辉:第一个是因为中国市场,现在国际上葡萄酒行业开始注意中国这个庞大的市场 了;第二,可能主要是我们的经营模式有所创新;第三,我们是葡萄酒文化的先 锋传播者。 主持人:其中最主要的是哪一个? 沈宇辉:当然是创新的经营模式了。 主持人:沈总从事葡葡酒这个行业的原因是因为喜欢吗? 沈宇辉:对。我在澳大利亚11年,在那里参观了不少葡萄酒庄园,也喝了很多葡萄酒。 1995年回国,国内那个时候红酒的热潮还没开始,但是有些人已经开始欣赏这 种文化,因为它是很美好的东西。将来随着中国经济的发展,中产阶级和富豪阶 级的群体会越来越庞大,他们对这些东西背定会有需求,因为除了单纯的物质需 求以外,很多人还会有精神方面的需求。 主持人:您有没有专门去学这方面的知识? 沈宇辉:没有。 主持人:那您是以什么角度来从事这个行业的? 沈宇辉:以一个爱好者的角度。我从来没有在任何葡萄酒公司做过事,也没有学过如何经 营葡萄酒,我只是以一个爱好者的角度,去判断喜欢葡萄酒的人需要什么。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:张坤现在就读于美国一所文理学院。他的特长是功夫。张坤,你什么时候开始学 功夫的? 张坤:我从5岁开始学习。 主持人:为什么练习武术呢?是家人要求的吗? 张坤:我小的时候非常瘦小,可谓弱不禁风,那个时候想通过学武术来强身健体。 主持人:你在哪方面见长? 张坤:我小的时候只是练习套路,后来到少林寺专门学了一些拳法,主要是少林的鹰 拳。 主持人:是不是好多外国人都觉得你的武术酷极了?有美国学生要求跟你学武术吗? 张坤:有。其实中国武术是我拥有的一个非常好的特长。因为去了美国之后才知道,美 国人对中国人的印象就是很瘦弱,每天只是学习。但是我觉得这不是中国人的特 点,所以,去美国后,我开了一个武术班。 主持人:是在学校里面开武术班吗? 张坤:是,是学校里的一个社团。 主持人:学生多吗? 张坤:挺多的,各种各样的人都来学,有很多女生,她们对中国的太极很感兴趣。还有 很多男生,个子1米9以上的打篮球的也来跟我学。其实中国武术还是很吸引外 国人的。 主持人:从武术中你自己学到了什么? 张坤:小时候学武术每天都很苦,但我一直坚持到了现在,武术不仅让我懂得了坚持, 也是对我毅力的一种考验。从其他方面来说,因为我练的拳是少林拳法,它的特 点是拳打直线,所以,它会教给我一种人生哲理,让我明白:人生就应该是直来 直往,做人就不应该虚伪。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:今天采访的是南非法尔之星钻石的总裁刘燕生先生。钻石没有什么实质性的意 义,但是人人都有一个钻石梦想,这是为什么呢? 刘燕生:因为钻石代表婚姻。每个人都向往婚姻,因此也就有了钻石的梦想。这个应该感 谢戴比尔斯公司,因为是戴比尔斯公司在推广钻石的过程中,把它和爱情婚姻结 合在了一起。 记者:为什么会把钻石和婚姻联系到一起呢? 刘燕生:因为钻石是最不容易被破坏的。它的硬度是所有今天人类发现的物质里面最硬 的,没有什么东西可以轻易破坏它。人生最大的承诺是婚姻,所以把钻石和婚姻 结合起来是顺理成章的。 记者:是哪个国家先把钻石用在饰品上的?美国吗? 刘燕生:不是。关于钻石的记载始于印度和巴西,但是真正把钻石用在饰品方面的是印 度。现在所有的珠宝类产品中,只有钻石有全球统一的分级标准,而且它已经成 为一个工业化的产品。 记者:钻石是最硬的东西,那么用什么来切割钻石呢? 刘燕生:用钻石粉。在开采的过程中,即使破碎完了以后还是有一些钻石的粉末,我们在 蘑钻石的时候是用很薄的钢片沾着粉末,相当于锯片似的,打在画的线上,然后 开始磨。 记者:现在有一种说法是“好的钻石应该有八心八箭”,你能不能告诉我们这所谓的 “八心八箭”是指什么? 刘燕生:这“八心八箭”实际上就是一种理想的切割模式。只有把钻石切割得比较完美 才能够看出来。就是说把它切割成58个面,拿起来以后从另外一个方向去看和正面 用镜子去看的时候,里边侧面上的刻面反映出来的就像一把箭穿过一颗心的样子。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天请来了山东工艺美术学院副院长、青年学者潘鲁生教授。潘教授从事民间艺 术研究近20年,提出了“民间手工文化生态保护”的学术命题,在全国范围内 产生了很大的影响。潘教授,是什么样的背景促使您提出这个命题的? 潘教授:这是民间艺术研究的一个必然结果。起初我们对民艺的研究也是从民间剪纸、年 画、刺绣开始的。后来随着研究的不断深化,民艺作品背后的文化背景、生活背 景开始浮现出来,我们开始认识到,任何一件民艺作品都不是孤立的,它是民间 生活中的一件具体的用品,对它们的研究实质上就是对老百姓的传统生活、传统 文化进行研究。 主持人:对民间艺术的保护,实质上是对传统文化的保护吗? 潘教授:的确是这样。民间文化如同一种生态环境,在这种生态环境中生长了不同的文化 果实,如果仅仅研究文化产品,就会淡化它内在的生命力。我们提出这样的命 题,目的就是呼吁大家要关爱与保护整个民间文化的生态环境。 主持人:我想保护民间文化不应该是重新回到传统里去吧? 潘教授:不是回到传统中去,而是反思传统,为了使我们的民族、我们的国家更快、更好 也更加稳定地向前发展。传统文化是现代文化的根基,现代文化是传统文化的生 命力。一个国家和民族,要生存就要发展,但发展离不开一个稳定的根基。 主持人:您刚才提到民间艺术就是传统的物质文化,我们现在应该如何保护? 潘教授:怎样把这些传统文化方式留下来,我觉得有一个重要的渠道,就是通过基础教育, 通过我们的中学生、小学生。他们从小就需要这种体验,假如说让这些孩子从小学习 编制一下中国结,做一些手工织绣的东西,我感觉是非常有益的。如果把这些东西跟 基础教育、跟我们的这种文化产业结合起来,传统文化将会更有生命力。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请的是著名作家莫言。莫老师,您好!最近一年您挺忙的,能给大家 介绍一下今年您都忙了些什么吗? 莫言:一直忙着出国。今年前三个月去了两趟美国,一次是参加美国现代语言学会的年 会,第二次是去美国俄克拉荷马大学领了纽曼文学奖,是奖给《生死疲劳》英 文版的。4月底、5月初去了一趟意大利,给罗马市拉齐奥大区做了一个关于罗 马古典名胜的纪录片,当了一次演员。上个月去了一趟法国,在巴黎接受了十几 家媒体的采访,主要是为了8月中旬即将出版的法文版《生死疲劳》。 主持人:那最近在做什么? 莫言:写一部新的长篇小说。不能再“生死疲劳”了。 主持人:您的新书大概什么时候出版? 莫言:今年年底吧。不想把这件事拖到明年。 主持人:说到莫言老师,大家肯定会想到《红高粱》,您怎么评价《红高粱》这本书? 莫言:这是1986年发表的小说,今年是2009年,已经23年过去了。那时候我觉得我 很年轻,书也很年轻。 主持人:您对由这部小说改编的同名电影《红高梁》又怎么看? 莫言:我觉得这个电影是新中国电影史上一座纪念碑式的作品。它第一次完整地表现了 张艺谋他们这一代导演的新的电影观念。无论对于镜头的运用、色彩的运用还是 造型的运用,都跟过去的电影有很大的区别,让人耳自一新,意识到一场电影革 命已经发生了,所以我对它的评价是很高的。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:最近网络上的热点话题就是出售自己的剩余人生。今天我们请到了故事的主人公陈潇。陈潇,请问你在网络上的剩余人生店是什么时候开始营业的? 陈潇:我在2008年12月5号在网上留言,让大家安排我的剩余人生,认真完成几次任务后,得到了网友们的信任,15号我的店就开张了。 主持人:当初为什么要开这样的店? 陈潇:大学毕业以后我曾经营过服装,但不是很顺利,也发觉生活不像我想象得那么简单。心情低落的时候我就在网上公布了自己的手机、qq号等联系方式,让大家安排我的时间,这样慢慢就有开店的想法,现在觉得这样不错。 主持人:你的第一个任务是什么? 陈潇:我的第一个任务很简单,就是做个胜利的表情然后拍照发到网上。 主持人:你的店是怎么收费的呢? 陈潇:我的网上店铺买卖的物品就是我的时间,分成了三个档次:8分钟卖8块钱,一个小时卖20块,一天卖100块。 主持人:开店以后生意怎么样? 陈潇:生意还不错。元旦当天赚了两千块,这其中还要除去成本大概50%吧。网友们的任务也各种各样,去接人、送咖啡、过生日、买火车票、医院陪同输液、代网友品尝小吃等。 主持人:你从开始的免费到现在的收费,很多网友都觉得这才是你的目的,你怎么看? 陈潇:其实我想说的是,收费只是为了大家有一个保障,谁也不能支撑这样无偿的网络生活,吃穿住行都得花钱。所以收费帮大家办事,能坚持得更长久一点儿。如果不收费,这件事情早就结束了。如今我在感受每个人的不同的生活,这种感觉我觉得很好。 陈潇的网店是什么时候开业的?
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的嘉宾是安徽农业大学茶业系副教授丁以寿。请问您最早是在什 么时候、什么地方与茶结缘的? 丁以寿:我读高中的时候,学校的旁边就有一片茶园。我早晚经常一个人在茶园里散步。 252#那个时候就认识茶树了,这算是初步与茶结缘吧。大学我的专业也是茶叶专业。 主持人:那您觉得茶叶的学问有多深? 丁以寿:一开始我觉得茶叶怎么能学四年。进学校后才知道一切不像我原来想象的那么简 单。茶学的内容非常丰富,包含了茶的自然科学、社会科学和人文科学。我毕业 后就留校从事学生管理工作。直到2004年,我不想再继续从事行政工作,于是 改为专心搞茶文化研究,这在当时迁有些人很难理解。 主持人:是因为兴趣,还是什么其他原因? 丁以寿:是兴趣。一个人的精力毕竟是有限的,人应该学会放弃,放弃一些应该放弃的东 西,这样才能得到自己想要的。 主持人:茶艺这个名词是什么时候提出来的? 丁以寿:1977年,是台湾茶人首先提出来的。茶道在中国历史上早就有了,但是用得很 少,中国历史上茶书很多,但就是没有专门介绍茶道和茶艺的书。随着与台湾交 流的增多,茶艺也跟着发展起来了。 主持人:您理解的中国茶道是什么样的? 丁以寿:中国茶道是以养生修心为宗旨的饮茶艺术,我在论文中对中国茶道作了比较系统 的研究,也对古人饮茶方式进行过研究。古代的饮茶方式,我总结为四类:煮 茶、煎茶、点茶、泡茶。最早,茶是被当做蔬莱来用的。古人吃着吃着发现茶有 药用功能,于是又把茶当做中药。早期的饮茶,源于茶的食用、药用。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:朋友们,今天我们请到了经济频道的一位资深记者张明。针对目前的买房问题, 我们来采访一下他。您好!您觉得年轻人有什么样的住房观? 张明:“有房才结婚”,我想这是一些年轻人的住房观、爱情观。年轻人结婚购房需求成 为中国的住房需求,这样就推动了房价增长,使得更多的年轻人买房困难。于是 有人说“如果社会上所有买不起房的人集体选择租房或拒绝买房,就能改变房 价”。但我个人觉得这样的说法不能成立。 记者:为什么呢? 张明:因为结婚购房需求在中国的住房需求中占的比例很小。中国的住房需求主要是住 房自住需求和住房投资需求。而自住需求主要包括住房改善需求和住房结婚需 求,投资需求包括纯投资需求和投机需求。有关统计显示,中国住房市场的问题 主要是过度投机造成的,而不是改善住房或者结婚住房需求造成的。 记者:还有什么其他原因吗? 张明:我觉得结婚购房需求大多是住房需要,这也是个原因。住房需求和住房需要是两 个不同概念,住房需求由住房需要和支付能力组成。特别是随着房价暴涨畸高, 大多数年轻人仅凭自己的支付能力很难实现结婚购房需求。父母替孩子买房结婚 的家庭不多,因此社会上吹捧的结婚购房需求大多并不是住房需求,而是住房需要。 记者:现在年轻人流行“裸婚”,您认为“裸婚”能改变自前的市场需求吗? 张明:“裸婚”其实就是不买房、不买车、不办婚礼,甚至没有戒指,直接领证结婚。虽 然这在年轻人当中正在流行,但是这并不能根本改变市场需求,更多的人还是选 择稳定的传统的生活方式。 记者:那么您觉得“集体拒绝买房”能实现吗? 张明:其实市场上的人都是利已者,市场上会有“你不买,我买”的消费者心理,因此 集体拒绝买房也难以实现。
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 封闭封閉 | fēng bì | PHONG BẾ | [Động từ] đóng cửa — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地封闭。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách đóng cửa một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 21 nét] |
| 夫人夫人 | fū ren | PHU NHÂN | [Danh từ] phu nhân, bà xã (kính ngữ) — Ví dụ: 国家主席及夫人热情迎接出席国际多边峰会的外国元首和配偶,并举行了典雅隆重的欢迎宴会。 (Chủ tịch Nước cùng Phu nhân đã nồng nhiệt đón tiếp các vị nguyên thủ quốc gia và phu nhân/phu quân nước ngoài tham dự hội nghị thượng đỉnh đa phương quốc tế, đồng thời tổ chức tiệc chiêu đãi chào mừng trang trọng thanh lịch.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 17 nét] |
| 腐蚀腐蝕 | fǔ shí | HỦ THỰC | [Động từ / Danh từ] ăn mòn, rỉ sét; làm tha hóa biến chất — Ví dụ: 深海耐高压潜水器外壳采用了新型耐极端盐雾腐蚀的特种钛合金材料,确保在恶劣海洋环境中长效安全服役。 (Vỏ ngoài của tàu lặn chịu áp lực cao biển sâu áp dụng vật liệu hợp kim titan đặc biệt kiểu mới chống ăn mòn sương muối cực đoan, bảo đảm phục vụ an toàn lâu dài trong môi trường đại dương khắc nghiệt.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 23 nét] |
| 附件附件 | fù jiàn | PHỤ KIỆN | [Danh từ] tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm — Ví dụ: 在向国家自然科学基金委提交的重大重点项目申报书中,详细列明了前期研究基础与相关实验数据附件。 (Trong bản thuyết minh đề án trọng điểm trọng đại nộp lên Quỹ Khoa học Tự nhiên Quốc gia, các tài liệu phụ lục số liệu thực nghiệm liên quan cùng nền tảng nghiên cứu giai đoạn trước đã được liệt kê chi tiết rõ ràng.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét] |
| 干预干預 | gān yù | CAN DỰ | [Động từ / Danh từ] can thiệp, can thiệp điều trị y tế, can thiệp sớm — Ví dụ: 国家建立健全了青少年心理健康早期筛查与危机干预体系,为青少年健康成长提供了坚实的心理防线。 (Nhà nước đã xây dựng và hoàn thiện hệ thống sàng lọc sớm và can thiệp khủng hoảng sức khỏe tâm lý cho thanh thiếu niên, mang lại phòng tuyến tâm lý vững chắc cho sự trưởng thành lành mạnh của thanh thiếu niên.) [Bộ thủ: 干 (CAN) • 21 nét] |
| 高超高超 | gāo chāo | CAO SIÊU | [Tính từ] cao siêu, siêu phàm, tuyệt đỉnh (tay nghề, kỹ nghệ) — Ví dụ: 心血管外科专家凭借极其高超精湛的微创手术技艺,成功为百岁高龄危重患者实施了复杂心脏搭桥手术。 (Chuyên gia phẫu thuật ngoại khoa tim mạch nhờ vào tay nghề phẫu thuật xâm lấn tối thiểu vô cùng cao siêu tinh xảo đã phẫu thuật bắc cầu mạch vành phức tạp thành công cho một bệnh nhân nguy kịch trăm tuổi.) [Bộ thủ: 高 (CAO) • 26 nét] |
| 搁擱 | gē | CÁC | [Động từ] đặt, để; gác lại, đình lại (công việc) — Ví dụ: 面对关系到人民群众切身利益的急难愁盼民生问题,必须立行立办、抓紧落实,绝不能久拖不决、随意搁置。 (Đứng trước các vấn đề dân sinh bức thiết nan giải liên quan mật thiết tới lợi ích thiết thân của quần chúng nhân dân, bắt buộc phải hành động ngay làm ngay, khẩn trương triển khai, tuyệt đối không thể chần chừ kéo dài hay tùy tiện gác lại.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 10 nét] |
| 跟前跟前 | gēn qián | CÂN TIỀN | [Danh từ] trước mặt, bên cạnh, gần kề — Ví dụ: 老学者招手示意青年研究生走到跟前,俯身指着屏幕上复杂的晶体衍射图谱逐一细致讲解其中蕴含的物理规律。 (Vị học giả lão thành vẫy tay ra hiệu cho nghiên cứu sinh trẻ bước lại gần trước mặt, cúi mình chỉ vào biểu đồ nhiễu xạ tinh thể phức tạp trên màn hình tỉ mỉ giảng giải từng quy luật vật lý ẩn chứa bên trong.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 25 nét] |
| 公婆公婆 | gōng pó | CÔNG BÀ | [Danh từ] bố mẹ chồng, cha mẹ chồng — Ví dụ: 这位模范好儿媳数十年如一日悉心服侍患病卧床的高龄公婆,孝老爱亲的动人事迹在当地传为佳话。 (Người con dâu hiền dâu thảo gương mẫu này suốt hàng chục năm như một đã tận tình chăm sóc phụng dưỡng cha mẹ chồng cao tuổi đau ốm liệt giường, tấm gương hiếu nghĩa cảm động lòng người đã trở thành giai thoại đẹp lưu truyền trong vùng.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 24 nét] |
| 宫殿宮殿 | gōng diàn | CUNG ĐIỆN | [Danh từ] cung điện, hoàng cung nguy nga — Ví dụ: 故宫太和殿作为我国现存规模最大、建筑规格最高的古代木结构宫殿建筑,金碧辉煌、气势磅礴。 (Điện Thái Hòa bên trong Cố Cung với tư cách là công trình kiến trúc cung điện bằng kết cấu gỗ cổ đại có quy mô lớn nhất và cấp độ kiến trúc cao nhất còn tồn tại của nước ta, vàng son lộng lẫy, khí thế nguy nga hùng tráng.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét] |
| 勾结勾結 | gōu jié | CÂU KẾT | [Động từ] cấu kết, câu kết, thông đồng làm bậy — Ví dụ: 国家司法机关坚决依法打击任何境内外敌对势力相互勾结、企图危害国家主权安全的违法犯罪活动。 (Cơ quan tư pháp quốc gia kiên quyết theo quy định pháp luật xử lý nghiêm minh mọi hoạt động vi phạm pháp luật câu kết cấu kết lẫn nhau giữa các thế lực thù địch trong và ngoài nước mưu toan xâm hại chủ quyền an ninh quốc gia.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 18 nét] |
| 鼓动鼓動 | gǔ dòng | CỔ ĐỘNG | [Động từ / Danh từ] kích động, xúi giục; cổ vũ khích lệ — Ví dụ: 国际社会坚定维护真正的多边主义与联合国权威,坚决反对个别外部势力蓄意挑动阵营对抗与鼓动地缘冲突。 (Cộng đồng quốc tế kiên định bảo vệ chủ nghĩa đa phương chân chính và uy quyền của Liên Hợp Quốc, kiên quyết phản đối các thế lực bên ngoài cố tình kích động đối đầu phe phái và xúi giục xung đột địa chính trị.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 26 nét] |
| 官方官方 | guān fāng | QUAN PHƯƠNG | [Danh từ / Tính từ] chính thức, phía chính phủ, quan phương — Ví dụ: 国家权威统计机构通过官方网站与新闻发布会,按季度定期发布国民经济运行核心实测数据指标。 (Cơ quan thống kê có thẩm quyền của quốc gia thông qua trang web chính thức và các buổi họp báo công bố định kỳ theo từng quý các chỉ số số liệu đo đạc thực tế cốt lõi về vận hành nền kinh tế quốc dân.) [Bộ thủ: 方 (PHƯƠNG) • 22 nét] |
| 规范規範 | guī fàn | QUY PHẠM | [Danh từ / Động từ / Tính từ] quy phạm, quy chuẩn; chuẩn hóa, chuẩn mực — Ví dụ: 国家出台生成式人工智能服务管理暂行办法,坚持发展与安全并重,依法规范人工智能健康发展。 (Nhà nước ban hành Biện pháp Tạm thời về Quản lý Dịch vụ Trí tuệ Nhân tạo Tạo sinh, kiên trì coi trọng song song cả phát triển và an toàn, quy chuẩn hóa sự phát triển lành mạnh của trí tuệ nhân tạo theo pháp luật.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 20 nét] |
| 国防國防 | guó fáng | QUỐC PHÒNG | [Danh từ] quốc phòng, an ninh quốc phòng — Ví dụ: 建设巩固的国防和强大的军队,是实现中华民族伟大复兴的战略支撑与坚强柱石。 (Xây dựng nền quốc phòng vững chắc và quân đội hùng mạnh chính là trụ cột chiến lược và hòn đá tảng kiên cường để hiện thực hóa sự phục hưng vĩ đại của dân tộc.) [Bộ thủ: 囗 (VI) • 24 nét] |
| 嗨嗨 | hāi | HẢI | [Thán từ] chào, này (lời chào); than ôi (tiếng thở dài) — Ví dụ: 在国际青年科学家交流营开营仪式上,来自五湖四海的年轻科研学者们热情挥手互致“嗨”,气氛热烈欢快。 (Tại lễ khai mạc Trại Giao lưu Nhà khoa học Trẻ Quốc tế, các học giả nghiên cứu khoa học trẻ tuổi đến từ bốn biển năm châu đã nồng nhiệt vẫy tay chào nhau bằng tiếng 'Hi' rộn rã, bầu không khí vô cùng sôi nổi vui tươi.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 13 nét] |
| 行列行列 | háng liè | HÀNG LIỆT | [Danh từ] hàng ngũ, đoàn ngũ, hàng ngũ tiên tiến — Ví dụ: 我国综合创新能力与高技术制造业规模持续提升,已经正式昂首跨入全球创新型国家先进行列。 (Năng lực đổi mới sáng tạo tổng hợp cùng quy mô ngành chế tạo công nghệ cao của nước ta không ngừng được nâng cao, đã chính thức ngẩng cao đầu bước chân vào hàng ngũ các quốc gia đổi mới sáng tạo tiên tiến trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 21 nét] |
| 和气和氣 | hé qi | HOÀ KHÍ | [Tính từ / Danh từ] hòa nhã, nhã nhặn, dĩ hòa vi quý; hòa khí — Ví dụ: 和气生财、诚信立身;中华传统商业文化始终倡导公平交易与诚恳待客的商道美德。 (Hòa khí sinh tài, thành tín lập thân; văn hóa thương nghiệp truyền thống dân tộc luôn đề xướng chuẩn mực đạo đức kinh doanh giao dịch công bằng và đối đãi khách hàng chân thành nhã nhặn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 20 nét] |
| 恨不得恨不得 | hèn bu dé | HẬN BẤT ĐẮC | [Động từ] chỉ mong sao, hận không thể lập tức, nôn nóng — Ví dụ: 在经历了长达半年的高强度封闭科研攻关并取得圆满成功后,年轻科研人员恨不得立刻乘机飞回家乡拥抱久违的父母。 (Sau khi trải qua đợt nghiên cứu khoa học vượt khó khép kín cường độ cao kéo dài suốt nửa năm và đạt được thành công mỹ mãn, các nhà nghiên cứu trẻ tuổi chỉ mong sao có thể lập tức đáp máy bay bay về quê nhà ôm chầm lấy cha mẹ sau bao ngày xa cách.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 后代後代 | hòu dài | HẬU ĐẠI | [Danh từ] hậu thế, con cháu đời sau, thế hệ tương lai — Ví dụ: 我们必须牢固树立绿水青山就是金山银山的理念,像保护眼睛一样保护生态环境,给子孙后代留下天蓝地绿水清的美丽家园。 (Chúng ta bắt buộc phải xây dựng vững chắc quan niệm non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc, bảo vệ môi trường sinh thái như bảo vệ chính đôi mắt của mình, để lại cho con cháu muôn đời sau một mái ấm quê hương tươi đẹp trời xanh đất biếc nước trong.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 16 nét] |
| 华丽華麗 | huá lì | HOA LY | [Tính từ] lộng lẫy, tráng lệ, hoa lệ rực rỡ — Ví dụ: 国家大剧院舞台上,演员们身着手工刺绣的传统戏曲华丽霓裳,以婉转优美的唱腔展现了国粹艺术的无穷魅力。 (Trên sân khấu Nhà hát Lớn Quốc gia, các diễn viên khoác trên mình những bộ trang phục hí khúc truyền thống thêu tay hoa lệ lộng lẫy, bằng giọng hát ngọt ngào uyển chuyển đã phô diễn sức quyến rũ bất tận của nghệ thuật quốc túy dân tộc.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 22 nét] |
| 还原還原 | huán yuán | HOÀN NGUYÊN | [Động từ / Danh từ] khôi phục nguyên trạng; phản ứng khử (hóa học) — Ví dụ: 考古学家与数字化文保专家利用超高精度三维激光点云技术,完美数字化还原了千年敦煌莫高窟壁画的原本神采。 (Các nhà khảo cổ học cùng chuyên gia bảo tồn di sản số hóa nhờ vào công nghệ đám mây điểm laser 3D độ chính xác siêu cao đã phục chế khôi phục số hóa hoàn mỹ thần thái nguyên bản của những bức bích họa ngàn năm trong Hang Mạc Cao Đôn Hoàng.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 21 nét] |
| 辉煌輝煌 | huī huáng | HUY HOÀNG | [Tính từ / Danh từ] huy hoàng, rực rỡ, vẻ vang hiển hách — Ví dụ: 新中国成立七十多年来,党领导人民创造了举世瞩目的经济快速发展与社会长期稳定两大辉煌奇迹。 (Hơn 70 năm kể từ ngày thành lập nước tới nay, Đảng đã lãnh đạo nhân dân kiến tạo nên hai kỳ tích huy hoàng rực rỡ khiến cả thế giới phải ngả mũ: kinh tế phát triển nhanh chóng và xã hội ổn định lâu dài.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 21 nét] |
| 浑身渾身 | hún shēn | HỒN THÂN | [Danh từ / Phó từ] toàn thân, khắp người, từ đầu đến chân — Ví dụ: 在特大抗洪抢险大堤上,抢险官兵连续奋战数昼夜,即便浑身泥泞湿透,依然精神抖擞筑牢防洪子堤。 (Trên con đê phòng chống lũ lụt đặc biệt lớn, các chiến sĩ cứu hộ đã liên tục chiến đấu suốt nhiều ngày đêm, dẫu toàn thân bùn đất ướt đẫm nhưng vẫn tinh thần phấn chấn kiên cố đắp cao các con đê con ngăn lũ.) [Bộ thủ: 身 (THÂN) • 26 nét] |
| 或许或許 | huò xǔ | HOẶC HỨA | [Phó từ] có lẽ, biết đâu, có thể — Ví dụ: 科学探索是一场漫长的接力跑,或许我们这一代人无法看到最终答案,但每一步坚实的探索都在为后来者铺就通往真理的阶梯。 (Thám hiểm khoa học là một cuộc chạy đua tiếp sức trường kỳ, có lẽ thế hệ chúng ta chưa thể tận mắt nhìn thấy câu trả lời cuối cùng, nhưng từng bước chân khám phá vững vàng hôm nay đều đang lát nên những bậc thang dẫn tới chân lý cho người đi sau.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 22 nét] |
| 机智機智 | jī zhì | CƠ TRÍ | [Tính từ] mưu trí, thông minh nhanh trí, tài trí ứng biến — Ví dụ: 在突发复杂险情的关键时刻,机长沉着冷静、机智果断地操控飞机化险为夷,创造了民航史上的迫降奇迹。 (Vào thời khắc hiểm nghèo then chốt ập đến bất ngờ, cơ trưởng đã điềm tĩnh bình tĩnh, mưu trí và quả đoán điều khiển máy bay chuyển nguy thành an, kiến tạo nên kỳ tích hạ cánh khẩn cấp trong lịch sử hàng không dân dụng.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 22 nét] |
| 疾病疾病 | jí bìng | TẬT BỆNH | [Danh từ] bệnh tật, dịch bệnh nguy hiểm — Ví dụ: 国家深入推进健康中国战略,完善重大慢性非传染性疾病早期筛查与综合防治体系,筑牢全民健康基石。 (Nhà nước đi sâu thúc đẩy Chiến lược Một Trung Quốc Khỏe mạnh, hoàn thiện hệ thống sàng lọc sớm và phòng chống điều trị tổng hợp các bệnh mãn tính không truyền nhiễm nguy hiểm, xây đắp vững chắc nền móng sức khỏe cho toàn dân.) [Bộ thủ: 疒 (NẠCH) • 16 nét] |
| 给予給予 | jǐ yǔ | CẤP DƯ | [Động từ] trao cho, dành cho, ban cho (sự giúp đỡ, khen thưởng) — Ví dụ: 国家对在关键基础研究与国防尖端科技创新中作出突出历史贡献的领军科学家,依法给予国家最高崇高荣誉表彰。 (Nhà nước theo quy định của pháp luật trao tặng sự biểu dương tôn vinh danh dự cao quý nhất cấp quốc gia cho các nhà khoa học đầu ngành có cống hiến lịch sử nổi bật trong nghiên cứu cơ bản then chốt và đổi mới công nghệ quốc phòng mũi nhọn.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 16 nét] |
| 纪要紀要 | jì yào | KỶ YÊU | [Danh từ] biên bản ghi nhớ, kỷ yếu hội nghị — Ví dụ: 在国际多边科技合作部长级会议闭幕式上,各国代表团团长共同签署并正式发布了联合会议纪要。 (Tại lễ bế mạc Hội nghị Cấp Bộ trưởng Hợp tác Khoa học Công nghệ Đa phương Quốc tế, trưởng đoàn đại biểu các nước đã cùng nhau ký kết và chính thức phát hành Biên bản kỷ yếu hội nghị liên hợp.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 23 nét] |
| 夹杂夾雜 | jiā zá | GIÁP TẠP | [Động từ] pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn — Ví dụ: 在狂暴肆虐的高原风雪中,刺骨的寒风夹杂着冰雹与雪粒呼啸扑面而来,科考队员依然顽强推进作业。 (Trong cơn bão tuyết cao nguyên cuồng phong gầm thét, ngọn gió lạnh buốt thấu xương xen lẫn mưa đá và hạt tuyết rít lên táp thẳng vào mặt, các đội viên khảo sát khoa học vẫn ngoan cường thúc đẩy công việc tiến lên.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 18 nét] |
| 尖端尖端 | jiān duān | TIÊM ĐOAN | [Tính từ / Danh từ] mũi nhọn, tối tân, đỉnh cao công nghệ — Ví dụ: 国家集中优势科研力量聚焦量子计算、脑机接口与受控核聚变等全球尖端前沿科技领域展开战略攻关。 (Nhà nước tập trung các nguồn lực nghiên cứu khoa học ưu thế mũi nhọn hướng vào các lĩnh vực khoa học công nghệ tối tân tiên phong toàn cầu như tính toán lượng tử, giao diện não - máy tính và nhiệt hạch có kiểm soát để triển khai nghiên cứu chiến lược.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 27 nét] |
| 溅濺 | jiàn | TIỄN | [Động từ] bắn tung tóe, văng tóe (nước, tia lửa) — Ví dụ: 在高压水射流超精密切割作业中,专用防护罩有效阻隔了高速切割水雾与磨料水滴的飞溅扩散。 (Trong thao tác cắt gọt siêu chính xác bằng tia nước áp lực cao, nắp bảo hộ chuyên dụng đã ngăn chặn hiệu quả sự bắn tung tóe văng ra của các giọt nước mài và sương nước cắt gọt tốc độ cao.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 14 nét] |
| 健全健全 | jiàn quán | KIỆN TOÀN | [Tính từ / Động từ] hoàn thiện, kiện toàn, lành mạnh đầy đủ — Ví dụ: 建立健全覆盖全人群、全生命周期的高水平医疗卫生保障与疾病预防控制体系,全力护佑人民群众生命健康。 (Xây dựng và hoàn thiện kiện toàn hệ thống kiểm soát phòng ngừa dịch bệnh cùng bảo đảm y tế sức khỏe trình độ cao bao phủ toàn bộ dân cư và toàn vòng đời, dốc toàn lực bảo vệ tính mạng và sức khỏe cho quần chúng nhân dân.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 18 nét] |
| 交代交代 | jiāo dài | GIAO ĐẠI | [Động từ / Danh từ] bàn giao, dặn dò; khai báo; câu trả lời thỏa đáng — Ví dụ: 老科学家在退休前夕,把毕生珍贵的实验手稿与未竟的科研课题毫无保留地慎重交代给青年学术骨干。 (Vào đêm trước khi nghỉ hưu, vị nhà khoa học lão thành đã cẩn trọng bàn giao toàn bộ các bản thảo thực nghiệm quý giá cả đời cùng các đề tài nghiên cứu còn dang dở cho các cán bộ học thuật cốt cán trẻ mà không giấu giếm chút nào.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 16 nét] |
| 较量較量 | jiào liàng | GIẢO LƯỢNG | [Động từ / Danh từ] đọ sức, so tài, đọ sức ngầm — Ví dụ: 在全球新一代人工智能与半导体芯片前沿赛道上,大国之间的高科技综合国力较量日趋白热化。 (Trên đường đua mũi nhọn chip bán dẫn và trí tuệ nhân tạo thế hệ mới toàn cầu, cuộc đọ sức so tài tổng hợp về khoa học công nghệ giữa các nước lớn ngày càng trở nên quyết liệt.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 22 nét] |
| 竭尽全力竭盡全力 | jié jìn quán lì | KIỆT TẬN TOÀN LỰC | [Thành ngữ] dốc toàn tâm toàn lực, hết sức mình — Ví dụ: 在重大抢险救灾与急危重症救治一线,人民子弟兵与白衣天使竭尽全力护佑每一个鲜活生命的生命安全。 (Nơi tuyến đầu cứu nạn cứu hộ và cấp cứu các ca bệnh nguy kịch hiểm nghèo, các chiến sĩ quân đội và các thiên thần áo trắng đã dốc toàn tâm toàn lực bảo vệ an toàn tính mạng cho từng sinh mệnh quý giá.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 35 nét] |
| 津津有味津津有味 | jīn jīn yǒu wèi | TÂN TÂN HỮU VỊ | [Thành ngữ] say mê thích thú, ngon lành thú vị — Ví dụ: 科技馆内,孩子们聚精会神、津津有味地聆听着老科学家讲解深空探月与火星着陆的奥秘故事。 (Bên trong bảo tàng khoa học kỹ thuật, các em nhỏ tập trung cao độ, say mê thích thú lắng nghe vị nhà khoa học lão thành giảng giải những câu chuyện ly kỳ về thám hiểm Mặt Trăng không gian sâu và hạ cánh xuống sao Hỏa.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 35 nét] |
| 近视近視 | jìn shì | CẬN THỊ | [Danh từ / Tính từ] cận thị; thiển cận (nghĩa bóng) — Ví dụ: 国家全面实施儿童青少年近视综合防控工程,大力保障学生每天两小时阳光体育锻炼时间。 (Nhà nước triển khai toàn diện dự án phòng chống kiểm soát tổng hợp cận thị ở trẻ em thanh thiếu niên, bảo đảm mạnh mẽ cho học sinh có đủ 2 tiếng mỗi ngày tham gia rèn luyện thể dục thể thao ngoài trời dưới ánh nắng mặt trời.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 24 nét] |
| 精心精心 | jīng xīn | TINH TÂM | [Tính từ / Phó từ] tận tâm, công phu, tỉ mỉ chu đáo — Ví dụ: 经过文保专家历时数年的精心修复,这批出土的珍贵丝织品与青铜器重现了千年前的灿烂光彩。 (Trải qua nhiều năm công phu phục chế tỉ mỉ tận tâm của các chuyên gia bảo tồn di sản văn hóa, lô đồ tơ lụa và đồ đồng quý hiếm vừa khai quật này đã tái hiện vẻ đẹp rực rỡ lộng lẫy từ ngàn năm trước.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 17 nét] |
| 警告警告 | jǐng gào | CẢNH CÁO | [Động từ / Danh từ] cảnh cáo, cảnh báo nghiêm khắc; lời cảnh cáo — Ví dụ: 国家气象预警中心向受强降雨影响的重点沿江地区紧急发布了最高级别暴雨红色警告,要求各地全面严阵以待。 (Trung tâm Cảnh báo Khí tượng Quốc gia đã khẩn cấp ban bố cảnh báo đỏ mưa to cấp cao nhất tới các khu vực trọng điểm ven sông chịu ảnh hưởng của mưa bão lớn, yêu cầu các địa phương chuẩn bị tư thế sẵn sàng toàn diện đối phó.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét] |
| 救济救濟 | jiù jì | CỨU TỂ | [Động từ / Danh từ] cứu tế, cứu trợ nhân đạo, tương trợ khẩn cấp — Ví dụ: 国家健全覆盖全民的分层分类社会救助体系,确保在重大自然灾害发生后救济资金与救灾物资第一时间直达困难群众。 (Nhà nước hoàn thiện hệ thống trợ giúp xã hội phân tầng phân loại bao phủ toàn dân, bảo đảm sau khi xảy ra thiên tai thảm họa trọng đại, nguồn vốn cứu tế cùng vật tư cứu trợ trực tiếp tới tay quần chúng gặp khó khăn ngay trong thời gian sớm nhất.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét] |
| 局限侷限 | jú xiàn | CỤC HẠN | [Động từ / Danh từ] hạn chế, giới hạn trong phạm vi hẹp — Ví dụ: 科学创新绝不能局限于对已有成熟结论的修修补补,而要敢于提出颠覆性新概念、开辟全新学术赛道。 (Đổi mới sáng tạo khoa học tuyệt đối không thể hạn chế bó hẹp trong việc chắp vá sửa đổi các kết luận thành thục có sẵn, mà phải dũng cảm đề xuất các khái niệm mới mang tính cách mạng, mở ra đường đua học thuật hoàn toàn mới.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 22 nét] |
| 决策決策 | jué cè | QUYẾT SÁCH | [Động từ / Danh từ] ra quyết sách, quyết sách chiến lược — Ví dụ: 健全重大行政决策程序与科学民主决策机制,充分发挥国家高端智库在国家治理中的战略咨询作用。 (Hoàn thiện quy trình quyết sách hành chính trọng đại cùng cơ chế ra quyết sách dân chủ khoa học, phát huy đầy đủ vai trò tư vấn chiến lược của các viện nghiên cứu túi khôn cao cấp quốc gia trong quản trị đất nước.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 26 nét] |
| 开辟開闢 | kāi pì | KHAI TÍCH | [Động từ] khai mở, mở ra, mở đường (kỷ nguyên mới, lối đi) — Ví dụ: 全面深化改革开放为推进中国式现代化开辟了无比广阔的战略发展前景与实践创新路径。 (Cải cách mở cửa sâu rộng toàn diện đã mở ra tiền đồ phát triển chiến lược vô cùng rộng lớn cùng con đường đổi mới sáng tạo thực tiễn để thúc đẩy hiện đại hóa đất nước.) [Bộ thủ: 廾 (CỦNG) • 21 nét] |
| 扛扛 | káng | KHIÊNG | [Động từ] mang theo — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地扛。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách mang theo một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 8 nét] |
| 可口可口 | kě kǒu | KHẢ KHẨU | [Tính từ] ngon — Ví dụ: 在面对复杂的挑战时,保持可口的心态尤为重要。 (Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái ngon đặc biệt quan trọng.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 26 nét] |
| 空前绝后空前絕後 | kōng qián jué hòu | KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬU | [Thành ngữ] tiền vô cổ nhân hậu vô lai giả, chưa từng có và không bao giờ có lại — Ví dụ: 中国在数十年内让近十亿人口摆脱贫困并实现全面小康,创造了人类发展史上空前绝后的伟大减贫奇迹。 (Trung Quốc trong vòng vài thập kỷ đã giúp gần 1 tỷ dân thoát nghèo và thực hiện toàn diện xã hội khá giả, kiến tạo nên kỳ tích giảm nghèo vĩ đại chưa từng có và độc nhất vô nhị trong lịch sử phát triển của nhân loại.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 35 nét] |
| 口音口音 | kǒu yīn | KHẨU ÂM | [Danh từ] chất giọng, âm điệu giọng nói địa phương — Ví dụ: 端午民俗学者走遍大江南北,通过采集不同地区传承人独特的方言口音,系统记录和保护濒危口头非遗口述史料。 (Các học giả văn hóa dân gian Tết Đoan Ngọ đã đi khắp muôn nẻo đường đất nước, thông qua việc thu thập âm sắc chất giọng phương ngữ độc đáo của các truyền nhân ở các vùng miền khác nhau để ghi chép và bảo tồn có hệ thống các tư liệu lịch sử truyền khẩu di sản phi vật thể đang có nguy cơ mai một.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 旷课曠課 | kuàng kè | KHOÁNG KHOÁ | [Động từ] trốn học, bỏ tiết không có lý do — Ví dụ: 高等院校严格落实教学管理纪律规程,健全学生考勤预警机制,坚决杜绝无故旷课与学业懈怠现象。 (Các trường đại học cao đẳng thực hiện nghiêm túc quy trình kỷ luật quản lý giảng dạy, hoàn thiện cơ chế cảnh báo điểm danh sinh viên, kiên quyết chấm dứt hiện tượng trốn học bỏ tiết không có lý do và lơ là chểnh mảng việc học tập.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 21 nét] |
| 啦啦 | la | LẠP | [Trợ từ] rồi, nhé, đấy (trợ từ ngữ khí) — Ví dụ: 当神舟载人飞船返回舱在东风着陆场稳稳着陆那一刻,地面指挥控制中心爆发出雷鸣般的掌声:“航天员平安回家啦!” (Vào khoảnh khắc khoang hồi quyển của tàu vũ trụ có người lái Thần Châu hạ cánh vững vàng tại bãi đáp Đông Phong, trung tâm điều khiển chỉ huy mặt đất đã vang lên những tràng pháo tay như sấm dậy: 'Các phi hành gia đã trở về nhà bình an rồi!') [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 9 nét] |
| 乐趣樂趣 | lè qù | LẠC THÚ | [Danh từ] niềm vui thích, hứng thú, điều thú vị — Ví dụ: 青年科学家在日复一日探索未知前沿微观世界的严谨实验中,体会到了洞察大自然终极奥秘的无穷乐趣。 (Nhà khoa học trẻ tuổi trong những thực nghiệm nghiêm cẩn ngày này qua ngày khác khám phá thế giới vi mô tiên phong chưa biết đã cảm nhận được niềm vui thích thú vô tận khi thấu suốt những bí ẩn tối thượng của mẹ thiên nhiên.) [Bộ thủ: 丿 (PHIỆT) • 22 nét] |
| 理睬理睬 | lǐ cǎi | LÝ THẢI | [Động từ] đoái hoài, để ý tới, thèm quan tâm — Ví dụ: 真正的科学家心无旁骛专注于探索未知真理,从不理睬外界世俗的名利纷扰与无端的学术偏见。 (Nhà khoa học chân chính trong lòng không chút phân tâm chuyên tâm vào việc khám phá chân lý chưa biết, không bao giờ đoái hoài để ý tới những danh lợi trần tục phiền toái bên ngoài cùng những định kiến học thuật vô căn cứ.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét] |
| 利率利率 | lì lǜ | LỢI LUẬT | [Danh từ] lãi suất, lãi suất ngân hàng — Ví dụ: 中央银行稳妥推进利率市场化改革,综合运用多种货币政策工具保持市场流动性合理充裕与实体经济融资成本稳中有降。 (Ngân hàng Trung ương thúc đẩy vững chắc cải cách thị trường hóa lãi suất, vận dụng tổng hợp nhiều công cụ chính sách tiền tệ để giữ cho tính thanh khoản thị trường dồi dào hợp lý và chi phí huy động vốn của nền kinh tế thực thể duy trì ổn định và giảm nhẹ.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 21 nét] |
| 联想聯想 | lián xiǎng | LIÊN TƯỞNG | [Động từ / Danh từ] liên tưởng, liên hệ suy tưởng — Ví dụ: 生物学仿生学者通过观察鸟类羽翼空气动力学流场特征,自然联想并成功设计出新型超低风阻高铁车头造型。 (Các học giả phỏng sinh học thông qua quan sát đặc trưng trường dòng khí động học trên cánh chim đã tự nhiên liên tưởng và thiết kế thành công kiểu dáng đầu tàu cao tốc giảm sức cản gió siêu thấp kiểu mới.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét] |
| 凌晨凌晨 | líng chén | LĂNG THẦN | [Danh từ] rạng sáng, nửa đêm về sáng — Ví dụ: 在凌晨时分的航天发射控制大厅内,全体科研调度人员屏气凝神,紧密注视着火箭点火倒计时的每一个秒针跳动。 (Bên trong đại sảnh điều khiển phóng tàu vũ trụ vào thời khắc rạng sáng, toàn thể cán bộ nhân viên điều độ nghiên cứu khoa học nín thở tập trung, dõi theo sát sao từng nhịp nhảy kim giây đếm ngược phóng tên lửa.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét] |
| 溜溜 | liū | LỰU | [Động từ / Tính từ] lướt, trượt (trượt băng); trốn lủi, lỉnh đi — Ví dụ: 国家速滑馆“冰丝带”采用世界最先进的二氧化碳跨临界直接制冷制冰系统,打造了极致平整顺滑的“最快的冰”。 (Nhà thi đấu Trượt băng Tốc độ Quốc gia 'Dải Băng Băng' áp dụng hệ thống làm lạnh làm băng trực tiếp xuyên tới hạn bằng CO2 tiên tiến nhất thế giới, tạo nên bề mặt băng phẳng phiu lướt êm ái tột cùng - 'mặt băng nhanh nhất'.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 9 nét] |
| 笼罩籠罩 | lǒng zhào | LỒNG TRÁO | [Động từ] bao phủ, bao trùm, giăng kín (mây mù, bầu không khí) — Ví dụ: 清晨,薄如轻纱的晨雾笼罩着桂林山水,青山绿水在青翠秀丽的云雾中若隐若现、美如仙境。 (Sáng sớm, làn sương mai mỏng như tấm lụa the bao trùm lấy non nước Quế Lâm, non xanh nước biếc ẩn hiện mờ ảo giữa làn mây mù tươi biếc diễm lệ, đẹp tựa chốn bồng lai tiên cảnh.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 26 nét] |
| 落实落實 | luò shí | LẠC THỰC | [Động từ / Tính từ] thực hiện triệt để, cụ thể hóa vào thực tế, đôn đốc thi hành — Ví dụ: 各级政府部门以钉钉子精神狠抓各项强农惠农富农政策落实,确保各项便民惠企举措真正落地见效。 (Các cơ quan chính quyền các cấp bằng tinh thần đóng đinh bền bỉ tập trung đôn đốc thực thi triệt để các chính sách mạnh nông, hỗ trợ nông nghiệp và làm giàu cho nông dân, bảo đảm mọi biện pháp thuận tiện cho dân và hỗ trợ doanh nghiệp thực sự đi vào đời sống phát huy hiệu quả.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 21 nét] |
| 埋伏埋伏 | mái fú | MAI PHỤC | [Động từ / Danh từ] mai phục, phục kích; mai phục tiềm ẩn — Ví dụ: 在缉毒边防突击行动中,边防特警官兵在闷热潮湿的密林深处秘密埋伏数昼夜,成功将跨国贩毒团伙一网打尽。 (Trong chiến dịch đột kích bắt ma túy biên phòng, các cán bộ chiến sĩ cảnh sát đặc nhiệm biên phòng đã bí mật mai phục suốt nhiều ngày đêm nơi rừng sâu rậm rạp nóng bức ẩm ướt, tóm gọn toàn bộ băng nhóm buôn bán ma túy xuyên quốc gia trong một mẻ lưới.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 23 nét] |
| 茫茫茫茫 | máng máng | MANG MANG | [Tính từ] mênh mông, mịt mùng mờ mịt, bao la bát ngát — Ví dụ: 极地科考破冰船在茫茫无际的南极冰海中破冰斩浪前行,为我国极地科考站运送越冬补给科研物资。 (Tàu phá băng khảo sát khoa học vùng cực rẽ sóng phá băng kiên cường tiến bước giữa biển băng Nam Cực mênh mông mịt mùng vô tận, vận chuyển vật tư nghiên cứu khoa học và tiếp tế vượt qua mùa đông giá rét cho trạm khảo sát khoa học vùng cực nước ta.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 16 nét] |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 递进结构(越来越……) (ĐỆ TIẾN KẾT CẤU)
HSK 3 · Cấu trúc #029Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ thay đổi tăng dần theo dòng thời gian (càng ngày càng...).
02 Cấu trúc 趋向补语引申(起来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAI)
HSK 3 · Cấu trúc #034Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị động tác bắt đầu và tiếp diễn (bắt đầu... lên); 2. Đưa ra phán đoán từ góc độ quan sát ('trông có vẻ', 'nghe có vẻ').
03 Cấu trúc 状态补语(得) (TRẠNG THÁI BỔ NGỮ)
HSK 3 · Cấu trúc #037Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đánh giá, miêu tả trạng thái hoặc kết quả của một động tác đã hoặc thường xuyên xảy ra.
04 Cấu trúc 可能补语(否定形式) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ PHỦ ĐỊNH)
HSK 3 · Cấu trúc #042Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị không có khả năng hoặc điều kiện để đạt được kết quả của động tác (không thể làm nổi). Tần suất dùng cao gấp nhiều lần thể khẳng định.
05 Cấu trúc 把字句(位移与给予) (BẢ TỰ CÚ VỊ DI)
HSK 3 · Cấu trúc #047Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác làm cho tân ngữ chuyển dịch đến một địa điểm mới hoặc trao cho một đối tượng khác.
06 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)
HSK 3 · Cấu trúc #050Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu bị động khẩu ngữ dùng 让 hoặc 叫; quy tắc ngữ pháp bắt buộc PHẢI CÓ TÁC NHÂN đứng sau (nếu không rõ tác nhân phải thêm '人').
07 Cấu trúc 充分条件(只要……就……) (CHỈ YẾU TỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #063Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị chỉ cần đáp ứng điều kiện này là đủ để sinh ra kết quả, không cần thêm điều kiện khác (chỉ cần... là...).
08 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #074Phân tích học thuật & Cách dùng: Kết nối hai tính chất hoặc đặc điểm cùng tồn tại đồng thời trên một người hoặc sự vật (vừa... lại vừa...).
09 Cấu trúc 介词“对”与“对于” (GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU)
HSK 3 · Cấu trúc #084Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ đối tượng hướng đến hoặc phương diện xem xét. '对' dùng linh hoạt hơn, có thể làm vị ngữ hoặc trạng ngữ; '对于' chỉ đứng đầu câu hoặc trước chủ ngữ.
10 Cấu trúc 方向介词(向 / 往 / 朝) (PHƯƠNG HƯỚNG GIỚI TỪ HƯỚNG VÃNG TRIÊU)
HSK 3 · Cấu trúc #087Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ hướng di chuyển hoặc đối tượng hành động. '往' chỉ kết hợp với danh từ chỉ phương hướng/địa điểm; '向' kết hợp được cả với người và mục tiêu trừu tượng.
11 Phó từ khẳng định: “果然” (Quả nhiên) (副词“果然”表示意料之中)
HSK 4 · Phó từ khẳng địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '果然' đặt trước vị ngữ để biểu thị sự việc thực tế diễn ra hoàn toàn trùng khớp với điều đã dự đoán, mong đợi hoặc nghe nói từ trước.
12 Phân biệt từ tương cận: “适合” (Động từ) vs “合适” (Tính từ) (词义辨析:“适合”与“合适”)
HSK 4 · Phân biệt từ loạiPhân tích học thuật & Cách dùng: '适合' là động từ mang theo tân ngữ phía sau (ví dụ: 这份工作适合我 - Công việc này phù hợp với tôi). Còn '合适' là tính từ có thể nhận phó từ chỉ mức độ đứng trước và đứng một mình làm vị ngữ (ví dụ: 这份工作很合适 - Công việc này rất thích hợp).
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地( )。” (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách đóng cửa một cách tốt hơn.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 封闭 (fēng bì)
Giải thích chuyên sâu: Từ “封闭” (fēng bì - âm Hán Việt: PHONG BẾ, động từ) mang nghĩa “đóng cửa”. Câu hoàn chỉnh: “在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地封闭。” (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách đóng cửa một cách tốt hơn.). Các phương án còn lại: 附件 (tệp đính kèm, phụ lục, linh kiện phụ tùng đi kèm), 搁 (đặt, để; gác lại, đình lại (công việc)), 鼓动 (kích động, xúi giục; cổ vũ khích lệ).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ / Tính từ + 起来” (Cấu trúc 趋向补语引申(起来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAI))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ / Tính từ + 起来”: 1. Biểu thị động tác bắt đầu và tiếp diễn (bắt đầu... lên); 2. Đưa ra phán đoán từ góc độ quan sát ('trông có vẻ', 'nghe có vẻ'). Câu chuẩn xác trong sách là: “听了这个消息,大家都笑了起来;这件衣服看起来很不错。” (Nghe tin này, mọi người đều cười òa lên; bộ quần áo này nhìn qua rất đẹp.) và “他的成绩很好。” (Thành tích của anh ấy rất tốt.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在经历了长达半年的高强度封闭科研攻关并取得圆满成功后,年轻科研人员( )立刻乘机飞回家乡拥抱久违的父母。” (Sau khi trải qua đợt nghiên cứu khoa học vượt khó khép kín cường độ cao kéo dài suốt nửa năm và đạt được thành công mỹ mãn, các nhà nghiên cứu trẻ tuổi chỉ mong sao có thể lập tức đáp máy bay bay về quê nhà ôm chầm lấy cha mẹ sau bao ngày xa cách.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 恨不得 (hèn bu dé)
Giải thích chuyên sâu: Từ “恨不得” (hèn bu dé - âm Hán Việt: HẬN BẤT ĐẮC, động từ) mang nghĩa “chỉ mong sao, hận không thể lập tức, nôn nóng”. Câu hoàn chỉnh: “在经历了长达半年的高强度封闭科研攻关并取得圆满成功后,年轻科研人员恨不得立刻乘机飞回家乡拥抱久违的父母。” (Sau khi trải qua đợt nghiên cứu khoa học vượt khó khép kín cường độ cao kéo dài suốt nửa năm và đạt được thành công mỹ mãn, các nhà nghiên cứu trẻ tuổi chỉ mong sao có thể lập tức đáp máy bay bay về quê nhà ôm chầm lấy cha mẹ sau bao ngày xa cách.). Các phương án còn lại: 还原 (khôi phục nguyên trạng; phản ứng khử (hóa học)), 或许 (có lẽ, biết đâu, có thể), 夹杂 (pha lẫn, trộn lẫn, xen lẫn).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 不 + Bổ ngữ kết quả / Xu hướng” (Cấu trúc 可能补语(否定形式) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ PHỦ ĐỊNH))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 不 + Bổ ngữ kết quả / Xu hướng”: Biểu thị không có khả năng hoặc điều kiện để đạt được kết quả của động tác (không thể làm nổi). Tần suất dùng cao gấp nhiều lần thể khẳng định. Câu chuẩn xác trong sách là: “作业太多,今天我写不完。” (Bài tập nhiều quá, hôm nay tôi viết không xong nổi.) và “他很聪明。” (Anh ấy rất thông minh.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “科技馆内,孩子们聚精会神、( )地聆听着老科学家讲解深空探月与火星着陆的奥秘故事。” (Bên trong bảo tàng khoa học kỹ thuật, các em nhỏ tập trung cao độ, say mê thích thú lắng nghe vị nhà khoa học lão thành giảng giải những câu chuyện ly kỳ về thám hiểm Mặt Trăng không gian sâu và hạ cánh xuống sao Hỏa.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 津津有味 (jīn jīn yǒu wèi)
Giải thích chuyên sâu: Từ “津津有味” (jīn jīn yǒu wèi - âm Hán Việt: TÂN TÂN HỮU VỊ, thành ngữ) mang nghĩa “say mê thích thú, ngon lành thú vị”. Câu hoàn chỉnh: “科技馆内,孩子们聚精会神、津津有味地聆听着老科学家讲解深空探月与火星着陆的奥秘故事。” (Bên trong bảo tàng khoa học kỹ thuật, các em nhỏ tập trung cao độ, say mê thích thú lắng nghe vị nhà khoa học lão thành giảng giải những câu chuyện ly kỳ về thám hiểm Mặt Trăng không gian sâu và hạ cánh xuống sao Hỏa.). Các phương án còn lại: 警告 (cảnh cáo, cảnh báo nghiêm khắc; lời cảnh cáo), 决策 (ra quyết sách, quyết sách chiến lược), 口音 (chất giọng, âm điệu giọng nói địa phương).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác” (Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 让 / 叫 + Tác nhân BẮT BUỘC + Động từ + Thành phần khác”: Câu bị động khẩu ngữ dùng 让 hoặc 叫; quy tắc ngữ pháp bắt buộc PHẢI CÓ TÁC NHÂN đứng sau (nếu không rõ tác nhân phải thêm '人'). Câu chuẩn xác trong sách là: “雨伞叫风吹跑了,衣服让人弄脏了。” (Chiếc ô đã bị gió thổi bay mất, quần áo bị người ta làm vấy bẩn.) và “灯亮了。” (Đèn đã sáng.).
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "TẢI SÁCH ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG TINH LUYỆN HSK 6 新汉语水平考试精讲精练HSK六级" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Đề & Đáp Án đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



