Tải Sách TẢI SÁCH ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级 (新汉语水平考试精讲精练) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级"
- 2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 5)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 转折关联词(虽然/尽管……但是……) (TUY NHIÊN CẨN QUẢN ĐÃN THỊ)
- 02 Cấu trúc 并列动作(一边……一边……) (NHẤT BIÊN NHẤT BIÊN)
- 03 Cấu trúc 双重状态(又……又……) (HỰU HỰU)
- 04 Cấu trúc 先后承接(先……然后……) (TIÊN NHIÊN HẬU)
- 05 Cấu trúc 重复辨析(又 vs 再) (HỰU DỮ TÁI)
- 06 动词“打算”表示意图
- 07 副词“一直”表示动作不间断
- 08 简单趋向补语“来 / 去”
- 09 存现句(处所 + 动词 + 着 + 人/物)
- 10 结构“动词1 + 着 + 动词2”表示伴随
- 11 结构“越来越 + 形容词/心理动词”
- 12 可能补语(动词 + 得 / 不 + 结果/趋向补语)
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu TẢI SÁCH ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级 (新汉语水平考试精讲精练) thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Luyện thi HSK
ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级
新汉语水平考试精讲精练
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Đề & Đáp Án
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 5
- Lượt tải
- 2.421
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级"
Ấn phẩm ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
问:宴会安排在什么时候?
• Băng phát tiếng Trung: 女:出席明天上午会议的人员确定了吗? 男:确定了,21位专家,加上工作人员,一共27人。 女:好。另外,明天中午的宴会定在哪儿了? 男:就在四楼的餐厅。今天晚上我会把日程表拿给您看。 问:宴会安排在什么时候?
2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 5)
Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:
| Mã Đề | Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK | Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 5 |
|---|---|---|
| Đề số 01 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H5-BLCUP-01)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 02 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H5-BLCUP-02)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 03 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H5-BLCUP-03)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 04 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H5-BLCUP-04)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 05 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H5-BLCUP-05)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 06 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H5-BLCUP-06)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 07 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H5-BLCUP-07)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 08 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H5-BLCUP-08)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 09 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H5-BLCUP-09)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
| Đề số 10 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H5-BLCUP-10)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5. |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
问:宴会安排在什么时候?問:宴會安排在什麼時候?
• Băng phát tiếng Trung: 女:出席明天上午会议的人员确定了吗? 男:确定了,21位专家,加上工作人员,一共27人。 女:好。另外,明天中午的宴会定在哪儿了? 男:就在四楼的餐厅。今天晚上我会把日程表拿给您看。 问:宴会安排在什么时候?
问:根据对话,可以知道什么?問:根據對話,可以知道什麼?
• Băng phát tiếng Trung: 女:你就不能帮我收拾收拾房间吗?刚收拾好的房间又弄乱了。 男:我这不是在看足球比赛吗?比赛快结束了,现在可是关键时刻。 女:你今天一整天都在看足球。饭也不做,衣服也不洗。 男:要不咱们请个钟点工吧。 女:行啊,那咱俩也用不着吃饭了。 问:根据对话,可以知道什么?
问:晚会准备得怎么样了?問:晚會準備得怎麼樣了?
• Băng phát tiếng Trung: 女:新年晚会准备得怎么样了?参加的人多吗? 男:就那么回事呗,办不好还办不坏呀? 女:那你怎么不找人帮忙啊?现在报名演出的人多不多呀? 男:有那么几个,我正到处联系呢! 问:晚会准备得怎么样了?
问:香山的风景怎么样?問:香山的風景怎麼樣?
• Băng phát tiếng Trung: 男:来北京这么长时间,你都去哪儿玩儿了? 女:天安门、故宫、香山……大多数景点我都去了。 男:是吗?还真玩儿得差不多了。 女:我再也没看过比香山更美的风景了,我永远也忘不了那儿的红叶。 问:香山的风景怎么样?
问:关于老张,下列说法哪项正确?問:關於老張,下列說法哪項正確?
• Băng phát tiếng Trung: 女:你们家老张最近忙什么呢?是不是旅游去了? 男:哪儿啊?他每天就在家躺着,而且年纪大了,老毛病还不少。 女:这老年人哪,上了岁数就应该多到外面锻炼锻炼,要不然,很多病都会找上门来的。 男:说的就是啊,回头你帮我劝劝他。 问:关于老张,下列说法哪项正确?
问:女的最近锻炼身体了吗?問:女的最近鍛鍊身體了嗎?
• Băng phát tiếng Trung: 男:你最近坚持锻炼身体了吗? 女:三天打鱼,两天晒网的。 男:那可不行。你得坚持,要不没有效果啊! 女:我也想啊,可是最近工作太忙了。 问:女的最近锻炼身体了吗?
问:对话可能发生在什么地方?問:對話可能發生在什麼地方?
• Băng phát tiếng Trung: 女:先生,请问您需要点儿什么? 男:你们这儿的特色菜是什么? 女:川菜。我们这儿的川菜很正宗。 男:是吗?那我看看菜单。 问:对话可能发生在什么地方?
问:他们周日准备干什么?問:他們週日準備幹什麼?
• Băng phát tiếng Trung: 男:明天就是周末了,你有什么打算? 女:可能去图书馆吧,我的论文还没写完呢。 男:这样吧,周六一起去图书馆,周日我请你去看电影。 女:现在有什么好电影啊?还不如去逛街呢,正好买件衣服。 男:那好吧,用看电影的钱给你买衣服。 问:他们周日准备干什么?
问:通过对话,可以知道什么?問:通過對話,可以知道什麼?
• Băng phát tiếng Trung: 女:你答应给我买的钻石戒指,什么时候买呀? 男:你还当真啊!我就是随便说说,那天不是有特殊情况嘛。 女:我不管,你还想不想让我嫁给你了?要么买戒指,要么分手! 男:真拿你没办法,等我领工资的时候吧。 问:通过对话,可以知道什么?
问:从对话中可以知道什么?問:從對話中可以知道什麼?
• Băng phát tiếng Trung: 女:你觉得这件衣服怎么样?玛丽穿上一定特别好看。 男:这件衣服样式不错,可是我觉得适合身材苗条的人穿,再看看别的吧。 女:那这件深绿色的呢?像她那样皮肤白的人穿应该不错。 男:这件还可以,不过,你先看看价钱之后再决定。 问:从对话中可以知道什么?
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 沟通溝通 | gōu tōng | CÂU THÔNG | [Động từ / Danh từ] giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt — Ví dụ: 在处理复杂多变的跨部门协作问题时,保持坦诚透明与及时的沟通交流能够迅速化解误解分歧。 (Khi xử lý các vấn đề phối hợp liên phòng ban phức tạp và đa dạng, việc duy trì sự trao đổi giao tiếp thẳng thắn minh bạch và kịp thời có thể nhanh chóng xóa bỏ những hiểu lầm bất đồng.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 19 nét] |
| 姑娘姑娘 | gū niang | CÔ NƯƠNG | [Danh từ] cô gái, cô thiếu nữ — Ví dụ: 这位朝气蓬勃、热爱传统非遗刺绣工艺的江南姑娘,用灵巧的双手绣出了令人惊艳的锦绣画卷。 (Cô gái vùng Giang Nam tràn đầy sức trẻ và say mê nghề thêu thủ công phi vật thể truyền thống này bằng đôi bàn tay khéo léo đã thêu nên những bức tranh thêu gấm hoa tuyệt mỹ say đắm lòng người.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 27 nét] |
| 古老古老 | gǔ lǎo | CỔ LÃO | [Tính từ] cổ kính, cổ xưa, lâu đời — Ví dụ: 古老的丝绸之路横跨亚欧大陆,千百年来见证了东西方文明商贸互通与人文交融的壮阔史诗。 (Con đường Tơ lụa cổ xưa trải dài vắt ngang lục địa Á - Âu, hàng ngàn năm qua đã chứng kiến thiên sử thi tráng lệ về sự thông thương mậu dịch và giao thoa nhân văn giữa hai nền văn minh Đông - Tây.) [Bộ thủ: 老 (LÃO) • 18 nét] |
| 骨头骨頭 | gǔ tou | CỐT ĐẦU | [Danh từ] xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng) — Ví dụ: 坚持科学均衡的饮食结构并每天摄入充足的钙质与维生素D,对保持骨头骨骼健康至关重要。 (Duy trì chế độ ăn uống khoa học cân đối và mỗi ngày nạp đủ canxi cùng vitamin D có ý nghĩa then chốt để giữ gìn xương khớp luôn chắc khỏe.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 18 nét] |
| 雇佣僱傭 | gù yōng | CỐ DONG | [Động từ] thuê, tuyển dụng (nhân công, lao động) — Ví dụ: 用人单位在雇佣劳动者时必须依法依规签订正规劳动合同,并按时足额缴纳各项社会保险。 (Đơn vị sử dụng lao động khi tuyển dụng thuê mướn người lao động bắt buộc phải ký kết hợp đồng lao động chính quy đúng quy định pháp luật và đóng đầy đủ các khoản bảo hiểm xã hội đúng hạn.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 19 nét] |
| 拐弯拐彎 | guǎi wān | QUẢI LOAN | [Động từ] rẽ, quẹo, cua; chuyển hướng (tư duy) — Ví dụ: 车辆在行经视线受阻的多弯山区公路拐弯处时,必须提前减速慢行并鸣笛示警。 (Phương tiện khi lưu thông qua những khúc cua khuất tầm nhìn trên các cung đường đèo núi hiểm trở nhất thiết phải chủ động giảm tốc độ đi chậm và bấm còi báo hiệu từ xa.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 21 nét] |
| 关怀關懷 | guān huái | QUAN HOÀI | [Động từ / Danh từ] quan tâm, chăm sóc, ân cần chăm sóc — Ví dụ: 社区党委与青年志愿者长期无微不至地关怀照顾独居孤寡老人,让他们真切感受到社会大家庭的温暖。 (Đảng ủy khu dân cư cùng các tình nguyện viên thanh niên trong thời gian dài đã ân cần quan tâm chăm sóc tỉ mỉ tới các cụ già neo đơn, giúp các cụ cảm nhận được sự ấm áp của mái ấm gia đình xã hội.) [Bộ thủ: 八 (BÁT) • 27 nét] |
| 观点觀點 | guān diǎn | QUÁN ĐIỂM | [Danh từ] quan điểm, góc nhìn, lập trường — Ví dụ: 在国际学术论坛上,学者们秉持实事求是的科学态度,就前沿理论观点展开了热烈的思想交锋。 (Tại diễn đàn học thuật quốc tế, các học giả với thái độ khoa học cầu thị tìm tòi sự thật đã sôi nổi trao đổi đối thoại tranh biện về những góc nhìn lý luận tiên phong.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 19 nét] |
| 罐头罐頭 | guàn tou | QUÁN ĐẦU | [Danh từ] đồ hộp, thực phẩm đóng hộp — Ví dụ: 在野外地质勘探与远洋科考期间,营养丰富且保质期长的优质肉类水果罐头是重要的后勤口粮保障。 (Trong những chuyến thám hiểm địa chất dã ngoại và khảo sát khoa học viễn dương, các loại đồ hộp hoa quả và thịt chất lượng cao giàu dinh dưỡng và hạn sử dụng dài là nguồn bảo đảm lương thực hậu cần quan trọng.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 18 nét] |
| 光临光臨 | guāng lín | QUANG LÂM | [Động từ] ghé thăm, quang lâm, đến dự (kính ngữ) — Ví dụ: 热烈欢迎各位来自世界各地的国际贵宾与专家学者光临本届全球数字科技博览会! (Nhiệt liệt chào đón các vị khách quý quốc tế cùng các chuyên gia học giả đến từ khắp nơi trên thế giới quang lâm tham dự Triển lãm Khoa học Công nghệ Số Toàn cầu lần này!) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 21 nét] |
| 光荣光榮 | guāng róng | QUANG VINH | [Tính từ / Danh từ] vinh quang, quang vinh, vẻ vang — Ví dụ: 扎根边疆基层海岛默默奉献青春与汗水的广大边防官兵,是新时代最可爱、最光荣的英雄卫士。 (Đông đảo cán bộ chiến sĩ biên phòng bám trụ nơi hải đảo biên cương xa xôi âm thầm cống hiến tuổi xuân và mồ hôi là những người anh hùng canh giữ biên cương quang vinh và đáng yêu nhất thời đại mới.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 21 nét] |
| 广泛廣泛 | guǎng fàn | QUẢNG PHIẾM | [Tính từ / Phó từ] rộng rãi, phổ biến, bao quát — Ví dụ: 该项绿色新型环保建材技术具有高强轻质的突出特性,在装配式建筑工程中得到了广泛推广应用。 (Công nghệ vật liệu xây dựng thân thiện với môi trường kiểu mới này sở hữu đặc tính nổi trội là cường độ cao mà trọng lượng nhẹ, đã được ứng dụng và phổ biến rộng rãi trong các công trình xây dựng lắp ghép.) [Bộ thủ: 广 (QUẢNG) • 22 nét] |
| 规模規模 | guī mó | QUY MÔ | [Danh từ] quy mô — Ví dụ: 我国建成了全球规模最大、技术领先的现代化光伏与风力清洁能源发电基地集群。 (Nước ta đã xây dựng thành công cụm căn cứ phát điện năng lượng sạch quang điện và điện gió hiện đại với quy mô lớn nhất thế giới và công nghệ tiên phong.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 20 nét] |
| 滚滾 | gǔn | CỔN | [Động từ] lăn, cuộn; sôi (nước); cút đi — Ví dụ: 大江东去浪淘尽,滚滚长江水浩浩荡荡奔涌向东,哺育着中华大地世代儿女。 (Dòng sông cuồn cuộn chảy về đông sóng cuốn trôi cát bụi, dòng nước Trường Giang cuồn cuộn đổ ra biển lớn nuôi dưỡng muôn thế hệ con cháu trên mảnh đất Trung Hoa.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 8 nét] |
| 国庆节國慶節 | Guó qìng jié | QUỐC KHÁNH TIẾT | [Danh từ] ngày Quốc khánh — Ví dụ: 每逢国庆节期间,全国各大城市街头红旗飘扬、繁花似锦,处处洋溢着喜庆祥和的节日气氛。 (Mỗi dịp ngày Quốc khánh, khắp các tuyến phố tại các thành phố lớn trên cả nước cờ đỏ tung bay rực rỡ, hoa tươi khoe sắc thắm, nơi nơi đều ngập tràn bầu không khí lễ hội vui tươi thanh bình.) [Bộ thủ: 囗 (VI) • 35 nét] |
| 过敏過敏 | guò mǐn | QUÁ MẪN | [Động từ / Tính từ] dị ứng, mẫn cảm — Ví dụ: 春季花粉浓度较高,易过敏体质人群外出时建议佩戴防护口罩与防风眼镜。 (Mùa xuân nồng độ phấn hoa trong không khí khá cao, những người có cơ địa dễ bị dị ứng khi ra ngoài nên đeo khẩu trang bảo hộ và kính chắn bụi.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 17 nét] |
| 海关海關 | hǎi guān | HẢI QUAN | [Danh từ] hải quan — Ví dụ: 海关智慧监管平台通过人工智能图像智能审图技术,实现了进出口货物的高效秒级通关。 (Nền tảng giám sát thông minh của hải quan thông qua công nghệ thẩm định hình ảnh tự động bằng trí tuệ nhân tạo đã thực hiện thông quan hàng hóa xuất nhập khẩu nhanh chóng chỉ trong tích tắc.) [Bộ thủ: 八 (BÁT) • 23 nét] |
| 行业行業 | háng yè | HÀNG NGHIỆP | [Danh từ] ngành nghề, ngành công nghiệp — Ví dụ: 随着绿色能源技术的成熟,新能源汽车与储能行业正在迎来爆发式增长的历史机遇期。 (Cùng với sự chín muồi của công nghệ năng lượng xanh, ngành công nghiệp xe năng lượng mới và lưu trữ năng lượng đang đón nhận thời kỳ cơ hội lịch sử tăng trưởng bùng nổ.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 22 nét] |
| 和平和平 | hé píng | HOÀ BÌNH | [Danh từ / Tính từ] hòa bình, bình yên, êm ấm — Ví dụ: 和平与发展是全人类的共同愿景,各国应当携手构建休戚与共的人类命运共同体。 (Hòa bình và phát triển là ước nguyện chung của toàn thể nhân loại, các quốc gia cần chung tay xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại cùng chia sẻ ấm no hòa bình.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét] |
| 合法合法 | hé fǎ | CÁP PHÁP | [Tính từ] hợp pháp, đúng luật — Ví dụ: 任何企业开展商业经营活动都必须严格恪守国家法律法规,确保一切经营行为合法合规。 (Bất kỳ doanh nghiệp nào khi triển khai các hoạt động kinh doanh thương mại đều bắt buộc phải tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật của Nhà nước, bảo đảm mọi hành vi kinh doanh đều hợp pháp và chuẩn mực.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 18 nét] |
| 合影合影 | hé yǐng | CÁP ẢNH | [Động từ / Danh từ] chụp ảnh chung, ảnh chụp lưu niệm tập thể — Ví dụ: 学术峰会闭幕式上,来自世界各国的顶尖科学家在大礼堂正门前共同合影留念。 (Tại lễ bế mạc hội nghị thượng đỉnh học thuật, các nhà khoa học hàng đầu đến từ khắp các quốc gia trên thế giới đã cùng nhau chụp bức ảnh lưu niệm trước cửa chính đại lễ đường.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 20 nét] |
| 恨恨 | hèn | HẬN | [Động từ / Danh từ] hận, oán hận; ân hận, nuối tiếc — Ví dụ: 少壮不努力,老大徒伤悲;年轻时不抓紧时间刻苦求知,年老时定会悔恨莫及。 (Trẻ không gắng sức, già đành ngậm ngùi; tuổi trẻ không tranh thủ thời gian chăm chỉ học hành tìm kiếm tri thức thì khi về già nhất định sẽ ôm niềm hối hận khôn nguôi.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 13 nét] |
| 忽视忽視 | hū shì | HỐT THỊ | [Động từ] bỏ qua, coi nhẹ, xem nhẹ, lơ là — Ví dụ: 在追求经济高速增长的同时,绝不能忽视生态环境保护与劳动者身心健康保障。 (Trong khi theo đuổi tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh, tuyệt đối không được phép xem nhẹ công tác bảo vệ môi trường sinh thái và bảo đảm sức khỏe thể chất tinh thần của người lao động.) [Bộ thủ: 示 (THỊ) • 23 nét] |
| 蝴蝶蝴蝶 | hú dié | HỒ ĐIỆP | [Danh từ] con bướm, loài bướm — Ví dụ: 春暖花开时节,五彩斑斓的各色美丽蝴蝶在花丛中翩翩起舞,构成了一幅生机盎然的春日美景。 (Tiết xuân ấm áp hoa nở rộ, những cánh bướm xinh đẹp rực rỡ sắc màu dập dờn múa lượn giữa những khóm hoa, tạo nên một bức tranh xuân tràn trề nhựa sống.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 21 nét] |
| 胡须鬍鬚 | hú xū | HỒ TU | [Danh từ] râu, ria mép — Ví dụ: 这位和蔼可亲的老中医留着花白整齐的胡须,诊脉辨证极其精妙严谨。 (Vị lương y Đông y đức độ hiền từ này để chòm râu hoa râm cắt tỉa gọn gàng, tay nghề bắt mạch chẩn đoán bệnh vô cùng chuẩn xác và cẩn cẩn tỉ mỉ.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 21 nét] |
| 滑冰滑冰 | huá bīng | HOẠT BĂNG | [Động từ] trượt băng — Ví dụ: 冬奥会花样滑冰冠军在晶莹剔透的冰面上轻盈旋转跳跃,展现了力量与艺术的极致融合。 (Nhà vô địch trượt băng nghệ thuật Thế vận hội Mùa đông xoay người nhảy múa uyển chuyển trên mặt băng trong suốt như pha lê, phô diễn sự kết hợp đỉnh cao giữa sức mạnh và nghệ thuật.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 24 nét] |
| 化学化學 | huà xué | HOA HỌC | [Danh từ] hóa học — Ví dụ: 现代绿色化学致力于从源头减少或消除有害化学物质的使用与排放,助力生态文明建设。 (Hóa học xanh hiện đại hướng tới mục tiêu giảm thiểu hoặc loại bỏ việc sử dụng và phát thải các chất hóa học độc hại ngay từ nguồn phát sinh, trợ lực cho công cuộc xây dựng văn minh sinh thái.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 24 nét] |
| 缓解緩解 | huǎn jiě | HOÃN GIẢI | [Động từ] làm dịu, xoa dịu, giảm bớt (căng thẳng, ùn tắc) — Ví dụ: 全新城市快速环线全线贯通通车后,极大缓解了中心城区早晚高峰时段的交通拥堵压力。 (Sau khi tuyến đường vành đai cao tốc đô thị hoàn toàn thông xe toàn tuyến đã làm giảm bớt áp lực ùn tắc giao thông vào giờ cao điểm sáng tối tại khu vực trung tâm thành phố một cách đáng kể.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 23 nét] |
| 黄瓜黃瓜 | huáng guā | HOÀNG QUA | [Danh từ] dưa chuột, dưa leo — Ví dụ: 炎炎夏日,凉拌一盘刚从菜园采摘的新鲜顶花带刺小黄瓜,口感清脆爽口、消暑解渴。 (Vào những ngày hè oi bức, làm một đĩa nộm dưa chuột non tươi rói vừa hái trong vườn mang lại cảm giác giòn ngọt thanh mát, giải nhiệt đã khát vô cùng.) [Bộ thủ: 瓜 (QUA) • 23 nét] |
| 皇后皇后 | huáng hòu | HOÀNG HẬU | [Danh từ] hoàng hậu — Ví dụ: 故宫博物院坤宁宫曾是明清两代多位皇后的正式寝宫,承载着厚重沧桑的宫廷历史记忆。 (Cung Khôn Ninh trong Bảo tàng Cố Cung từng là tẩm cung chính thức của nhiều vị Hoàng hậu qua hai triều đại Minh - Thanh, mang theo những ký ức lịch sử cung đình thăng trầm sâu lắng.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 灰心灰心 | huī xīn | HÔI TÂM | [Tính từ] nản lòng, nản chí, thoái chí — Ví dụ: 科研攻关从来没有一帆风顺的捷径,即便遭遇多次失败也绝不能灰心丧气、轻言放弃。 (Chinh phục đỉnh cao khoa học chưa bao giờ có con đường tắt thuận buồm xuôi gió, dẫu cho có gặp phải thất bại nhiều lần cũng tuyệt đối không được nản lòng thoái chí hay dễ dàng từ bỏ.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 17 nét] |
| 汇率匯率 | huì lǜ | HỘI LUẬT | [Danh từ] tỷ giá hối đoái — Ví dụ: 我国坚持以市场供求为基础、参考一篮子货币进行调节的浮动汇率制度,保持人民币汇率在合理均衡水平上的基本稳定。 (Nước ta kiên trì chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý dựa trên cung cầu thị trường và tham chiếu rổ tiền tệ, giữ cho tỷ giá đồng Nhân dân tệ cơ bản ổn định ở mức hợp lý và cân bằng.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 22 nét] |
| 活跃活躍 | huó yuè | HOẠT DƯỢC | [Tính từ / Động từ] sôi nổi, hoạt bát, năng động; làm sôi nổi — Ví dụ: 教授通过设计一系列互动问答游戏,迅速活跃了学术讲座现场的气氛。 (Giáo sư thông qua việc thiết kế chuỗi trò chơi hỏi đáp tương tác đã nhanh chóng khuấy động bầu không khí sôi nổi của buổi thuyết trình học thuật.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 24 nét] |
| 基本基本 | jī běn | CƠ BẢN | [Danh từ / Tính từ / Phó từ] cơ bản, chủ yếu, căn bản — Ví dụ: 掌握扎实的高等数学与计算机编程技能,是从事现代前沿数据科学研究的基本功。 (Nắm vững kỹ năng toán cao cấp và lập trình máy tính vững chắc là kỹ năng cơ bản để làm công tác nghiên cứu khoa học dữ liệu mũi nhọn hiện đại.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét] |
| 肌肉肌肉 | jī ròu | CƠ NHỤC | [Danh từ] cơ bắp, bắp thịt — Ví dụ: 科学规律的力量抗阻训练配合充足的优质蛋白质补充,能有效促进肌肉合成与骨骼健康。 (Việc tập luyện kháng lực khoa học và điều độ kết hợp bổ sung đầy đủ protein chất lượng cao có thể thúc đẩy hiệu quả quá trình tổng hợp cơ bắp và bảo vệ xương khớp.) [Bộ thủ: 肉 (NHỤC) • 22 nét] |
| 集体集體 | jí tǐ | TẬP THỂ | [Danh từ / Tính từ] tập thể — Ví dụ: 个人的智慧如同水滴,只有融入集体事业的磅礴大海中才能激荡起壮丽的浪花。 (Trí tuệ của cá nhân tựa như giọt nước nhỏ bé, chỉ khi hòa mình vào đại dương bao la của sự nghiệp tập thể mới có thể cuộn trào nên những ngọn sóng tráng lệ.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 16 nét] |
| 记忆記憶 | jì yì | KÝ ỨC | [Danh từ / Động từ] trí nhớ, ký ức; ghi nhớ — Ví dụ: 这些珍贵的老照片定格了半个世纪前建设者的奋斗英姿,唤醒了城市几代人的温暖记忆。 (Những bức ảnh cũ quý giá này đã lưu lại tư thế hiên ngang phấn đấu của những người kiến thiết cách đây nửa thế kỷ, đánh thức ký ức ấm áp của nhiều thế hệ người dân đô thị.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét] |
| 系领带系領帶 | jì lǐng dài | HỆ LÃNH ĐỚI | [Cụm từ] thắt cà vạt, đeo cà vạt — Ví dụ: 在出席正式的国际外交与商务宴会前,男士通常需要穿着笔挺的西装并规范系领带。 (Trước khi tham dự các buổi yến tiệc ngoại giao và thương mại quốc tế trang trọng, nam giới thường cần mặc âu phục phẳng phiu và thắt cà vạt đúng quy chuẩn.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 30 nét] |
| 纪念紀念 | jì niàn | KỶ NIỆM | [Động từ / Danh từ] kỷ niệm, tưởng niệm, đồ lưu niệm — Ví dụ: 为了隆重纪念这位为人类航天事业做出卓越贡献的伟大先驱,国家建立了航天科技纪念馆。 (Nhằm long trọng tưởng niệm vị tiền bối vĩ đại đã có những cống hiến kiệt xuất cho sự nghiệp hàng không vũ trụ nhân loại, Nhà nước đã thành lập Nhà tưởng niệm Khoa học Hàng không Vũ trụ.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 20 nét] |
| 家乡家鄉 | jiā xiāng | GIA HƯƠNG | [Danh từ] quê hương, quê nhà — Ví dụ: 无论走得多远,那条清澈见底的小河与村口茂密的大榕树,永远是游子心中最魂牵梦萦的家乡印记。 (Bất luận có đi xa tới đâu, con sông nhỏ nước trong veo nhìn thấu đáy cùng cây đa rậm rạp đầu làng mãi mãi là dấu ấn quê hương da diết nhất trong lòng người con xa xứ.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 19 nét] |
| 甲甲 | jiǎ | GIÁP | [Danh từ] Giáp (can đầu tiên), hạng nhất (A), áo giáp, móng tay — Ví dụ: 经过严格的多轮技术指标盲评,该方案在全体参评项目中脱颖而出,被评定为甲级优质方案。 (Trải qua nhiều vòng đánh giá mù nghiêm ngặt về các chỉ tiêu kỹ thuật, phương án này đã vượt lên dẫn đầu trong toàn bộ các dự án tham gia và được xếp hạng là phương án xuất sắc hạng A.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 8 nét] |
| 嫁嫁 | jià | GIÁ | [Động từ] lấy chồng, gả chồng — Ví dụ: 古代文成公主远嫁吐蕃,不仅促进了汉藏两族的友好往来,更把先进的中原农耕技术传播到了雪域高原。 (Công chúa Văn Thành thời cổ đại gả về Tây Tạng không chỉ thúc đẩy mối quan hệ bang giao hữu hảo giữa hai dân tộc Hán - Tạng mà còn đưa kỹ thuật canh tác nông nghiệp tiên tiến vùng Trung Nguyên truyền bá lên cao nguyên tuyết trắng.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 8 nét] |
| 煎煎 | jiān | CHIÊN | [Động từ] chiên — Ví dụ: 妈妈在厨房里用小火慢慢煎着几块新鲜的牛排。 (Mẹ đang dùng lửa nhỏ từ từ chiên vài miếng bò bít tết tươi trong bếp.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 13 nét] |
| 坚强堅強 | jiān qiáng | KIÊN CƯỜNG | [Tính từ] kiên cường, bất khuất, vững vàng — Ví dụ: 面对突如其来的重大变故与逆境,她以惊人的毅力展现出了无比坚强乐观的生命姿态。 (Đứng trước biến cố lớn và nghịch cảnh bất ngờ ập đến, cô đã bằng nghị lực phi thường thể hiện một tư thế sống vô cùng kiên cường và lạc quan.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 24 nét] |
| 艰苦艱苦 | jiān kǔ | GIAN KHỔ | [Tính từ] gian khổ, khắc nghiệt, vất vả — Ví dụ: 老一辈地质工作者在极其艰苦的高原戈壁条件下风餐露宿,为国家探明了宝贵的战略矿产资源。 (Các thế hệ cán bộ địa chất đi trước trong điều kiện gian khổ khắc nghiệt nơi sa mạc cao nguyên đã dãi gió dầm sương, thăm dò và tìm ra những nguồn tài nguyên khoáng sản chiến lược quý giá cho Tổ quốc.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 19 nét] |
| 简历簡歷 | jiǎn lì | GIẢN LỊCH | [Danh từ] sơ yếu lý lịch, CV — Ví dụ: 求职毕业生应当结合应聘岗位的核心任职要求,有针对性地突出个人项目经历并精心排版简历。 (Sinh viên tốt nghiệp tìm việc cần bám sát yêu cầu tuyển dụng cốt lõi của vị trí ứng tuyển để làm nổi bật có trọng tâm các kinh nghiệm dự án cá nhân và trình bày cv một cách chuyên nghiệp chỉn chu.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 24 nét] |
| 建立建立 | jiàn lì | KIẾN LẬP | [Động từ] thiết lập, gây dựng, thành lập — Ví dụ: 在开展国际前沿跨学科科研攻关中,建立高效顺畅的跨机构协同创新机制至关重要。 (Trong việc triển khai nghiên cứu đột phá liên ngành tiên phong quốc tế, việc thiết lập cơ chế đổi mới sáng tạo phối hợp liên viện trường trôi chảy và hiệu quả có ý nghĩa then chốt.) [Bộ thủ: 立 (LẬP) • 24 nét] |
| 建筑建築 | jiàn zhù | KIẾN TRÚC | [Danh từ / Động từ] kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng — Ví dụ: 中国古代榫卯结构木构建筑在历经数百年多次强震洗礼后依然傲然挺立,展现了惊人的营造智慧。 (Các công trình kiến trúc gỗ kết cấu mộng ngàm thời cổ đại của Trung Quốc sau khi trải qua nhiều trận động đất mạnh suốt hàng trăm năm vẫn sừng sững uy nghiêm, thể hiện trí tuệ kiến trúc đáng kinh ngạc.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 25 nét] |
| 讲座講座 | jiǎng zuò | GIẢNG TOẠ | [Danh từ] buổi tọa đàm, bài thuyết trình, bài giảng chuyên đề — Ví dụ: 知名天体物理学家在大学礼堂举办的前沿科普讲座座无虚席,激发了无数学子对宇宙探索的浓厚兴趣。 (Buổi thuyết trình phổ biến khoa học tiên phong do nhà vật lý thiên văn lừng danh tổ chức tại hội trường đại học không còn một chỗ trống, khơi dậy niềm đam mê mãnh liệt khám phá vũ trụ của đông đảo học sinh.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 26 nét] |
| 浇澆 | jiāo | KIÊU | [Động từ] tưới (nước), dội, đổ — Ví dụ: 爷爷每天清晨都会仔细地给院子里的花草浇水。 (Ông nội sáng nào cũng tưới nước cẩn thận cho đám hoa cỏ trong sân.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 11 nét] |
| 郊区郊區 | jiāo qū | GIAO ÂU | [Danh từ] ngoại ô, vùng ven đô — Ví dụ: 每逢周末春光明媚,许多市民喜欢自驾前往生态优美宁静的城市郊区休闲度假露营。 (Mỗi dịp cuối tuần nắng xuân chan hòa, rất nhiều người dân thích lái xe về vùng ngoại ô thanh bình phong cảnh sinh thái hữu tình để nghỉ ngơi cắm trại thư giãn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 22 nét] |
| 狡猾狡猾 | jiǎo huá | GIẢO HOẠT | [Tính từ] ranh mãnh, gian xảo, xảo quyệt — Ví dụ: 尽管狡猾的不法分子企图通过伪造虚假交易数据掩盖罪行,但最终还是难逃经侦警方的法网。 (Dẫu cho những kẻ gian xảo mưu mô toan tính ngụy tạo số liệu giao dịch giả mạo hòng che đậy tội ác, nhưng cuối cùng vẫn không thể thoát khỏi lưới pháp luật của cảnh sát điều tra kinh tế.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 22 nét] |
| 教训教訓 | jiào xun | GIÁO HUẤN | [Danh từ / Động từ] bài học kinh nghiệm; răn dạy, giáo huấn — Ví dụ: 我们要深刻总结过往重大安全事故中的惨痛教训,时刻紧绷安全之弦,防患于未然。 (Chúng ta cần tổng kết sâu sắc những bài học kinh nghiệm đắt giá từ các sự cố an toàn nghiêm trọng trong quá khứ, luôn luôn nâng cao cảnh giác an toàn, phòng ngừa rủi ro từ trong trứng nước.) [Bộ thủ: 攴 (PHÁC) • 20 nét] |
| 接近接近 | jiē jìn | TIẾP CẬN | [Động từ / Tính từ] tiếp cận, gần kề, xấp xỉ — Ví dụ: 经过多轮技术优化,该国产人工智能大语言模型在多项专业基准测评中的综合表现已经接近国际顶尖水平。 (Sau nhiều vòng tối ưu hóa công nghệ, sự thể hiện tổng thể của mô hình ngôn ngữ lớn trí tuệ nhân tạo nội địa này trên nhiều bài kiểm thử tiêu chuẩn chuyên ngành đã tiệm cận mức hàng đầu thế giới.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 21 nét] |
| 结实結實 | jiē shi | KẾT THỰC | [Tính từ] chắc chắn, bền chắc, rắn rỏi — Ví dụ: 这套采用传统榫卯工艺手工精制的全实木书架不仅古朴典雅,而且结实耐用、历久弥坚。 (Bộ giá sách gỗ thịt tự nhiên làm thủ công bằng kỹ thuật mộng ngàm cổ truyền này không chỉ cổ kính tao nhã mà còn vô cùng chắc chắn, bền bỉ cùng thời gian.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 结构結構 | jié gòu | KẾT CẤU | [Danh từ] kết cấu, cấu trúc, cơ cấu — Ví dụ: 分子生物学家借助冷冻电镜技术,成功解析了该致病病毒表面刺突糖蛋白的高分辨率三维空间结构。 (Các nhà sinh học phân tử nhờ vào công nghệ kính hiển vi điện tử nghiệm lạnh đã giải mã thành công cấu trúc không gian ba chiều độ phân giải cao của glycoprotein gai trên bề mặt loại virus gây bệnh này.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét] |
| 结账結賬 | jié zhàng | KẾT TRƯỚNG | [Động từ] thanh toán, tính tiền (ăn uống, mua hàng) — Ví dụ: 在餐厅享用完丰盛可口的晚餐后,顾客只需扫描餐桌上的二维码即可一秒快速结账。 (Sau khi dùng xong bữa tối thơm ngon thịnh soạn tại nhà hàng, thực khách chỉ cần quét mã qr in trên bàn ăn là có thể thanh toán tính tiền nhanh chóng chỉ trong 1 giây.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 17 nét] |
| 届屆 | jiè | GIỚI | [Lượng từ] khóa, kỳ, lần (hội nghị, khóa học) — Ví dụ: 第三届全球数字贸易博览会吸引了来自上百个国家和地区的数千家领军企业同台参展。 (Hội chợ Thương mại Số Toàn cầu lần thứ 3 đã thu hút hàng nghìn doanh nghiệp đầu ngành đến từ hàng trăm quốc gia và vùng lãnh thổ cùng nhau tham gia trưng bày triển lãm.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 9 nét] |
| 戒指戒指 | jiè zhi | GIỚI CHỈ | [Danh từ] chiếc nhẫn, nhẫn đeo tay — Ví dụ: 在浪漫温馨的婚礼仪式上,新郎深情款款地为新娘戴上了象征永恒誓言的结婚戒指。 (Trong nghi thức hôn lễ lãng mạn và ấm cúng, chú rể đã trìu mến đeo vào tay cô dâu chiếc nhẫn cưới tượng trưng cho lời thề nguyền vĩnh cửu.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 24 nét] |
| 紧急緊急 | jǐn jí | KHẨN CẤP | [Tính từ] khẩn cấp, cấp bách — Ví dụ: 遇到极端暴雨导致的地质灾害险情时,应急防汛指挥部会立即启动紧急人员疏散预案。 (Khi gặp phải nguy cơ thảm họa địa chất do mưa bão cực đoan gây ra, ban chỉ huy phòng chống thiên tai khẩn cấp sẽ lập tức kích hoạt phương án sơ tán người dân khẩn cấp.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 17 nét] |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 转折关联词(虽然/尽管……但是……) (TUY NHIÊN CẨN QUẢN ĐÃN THỊ)
HSK 2 · Cấu trúc #068Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ tương phản chuyển ngoặt giữa hai mệnh đề (tuy/mặc dù... nhưng...).
02 Cấu trúc 并列动作(一边……一边……) (NHẤT BIÊN NHẤT BIÊN)
HSK 2 · Cấu trúc #073Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một người thực hiện hai hành vi động tác cùng một lúc song song (vừa... vừa...).
03 Cấu trúc 双重状态(又……又……) (HỰU HỰU)
HSK 2 · Cấu trúc #075Phân tích học thuật & Cách dùng: Miêu tả hai trạng thái, cảm xúc xuất hiện song song (vừa... vừa...).
04 Cấu trúc 先后承接(先……然后……) (TIÊN NHIÊN HẬU)
HSK 2 · Cấu trúc #083Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trình tự trước sau tuần tự của chuỗi hành động.
05 Cấu trúc 重复辨析(又 vs 再) (HỰU DỮ TÁI)
HSK 2 · Cấu trúc #100Phân tích học thuật & Cách dùng: '又' dùng cho hành động đã tái diễn; '再' dùng cho hành động sẽ lặp lại trong tương lai hoặc mang tính cầu khiến tiếp tục.
06 动词“打算”表示意图
HSK 3 · Dự định & Kế hoạchPhân tích học thuật & Cách dùng: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai.
07 副词“一直”表示动作不间断
HSK 3 · Phó từ tần suấtPhân tích học thuật & Cách dùng: 一直 biểu thị hành động hoặc trạng thái tiếp diễn liên tục không ngắt quãng.
08 简单趋向补语“来 / 去”
HSK 3 · Bổ ngữ xu hướngPhân tích học thuật & Cách dùng: 來 biểu thị hướng tiến về phía người nói; 去 biểu thị hướng rời xa người nói.
09 存现句(处所 + 动词 + 着 + 人/物)
HSK 3 · Câu tồn hiệnPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị nơi chốn nào đó đang có người hoặc vật gì tồn tại ở một trạng thái cụ thể.
10 结构“动词1 + 着 + 动词2”表示伴随
HSK 3 · Phương thức hành độngPhân tích học thuật & Cách dùng: Động từ 1 mang '着' đóng vai trò phương thức hoặc trạng thái đi kèm cho động từ 2 chính.
11 结构“越来越 + 形容词/心理动词”
HSK 3 · Mức độ tăng dầnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ của sự vật/hành động tăng dần theo thời gian.
12 可能补语(动词 + 得 / 不 + 结果/趋向补语)
HSK 3 · Bổ ngữ khả năngPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị điều kiện chủ quan hoặc khách quan có cho phép hoàn thành kết quả hành động hay không.
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在处理复杂多变的跨部门协作问题时,保持坦诚透明与及时的( )交流能够迅速化解误解分歧。” (Khi xử lý các vấn đề phối hợp liên phòng ban phức tạp và đa dạng, việc duy trì sự trao đổi giao tiếp thẳng thắn minh bạch và kịp thời có thể nhanh chóng xóa bỏ những hiểu lầm bất đồng.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 沟通 (gōu tōng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “沟通” (gōu tōng - âm Hán Việt: CÂU THÔNG, động từ / danh từ) mang nghĩa “giao tiếp, trao đổi, kết nối, thông suốt”. Câu hoàn chỉnh: “在处理复杂多变的跨部门协作问题时,保持坦诚透明与及时的沟通交流能够迅速化解误解分歧。” (Khi xử lý các vấn đề phối hợp liên phòng ban phức tạp và đa dạng, việc duy trì sự trao đổi giao tiếp thẳng thắn minh bạch và kịp thời có thể nhanh chóng xóa bỏ những hiểu lầm bất đồng.). Các phương án còn lại: 骨头 (xương, khúc xương; khí phách (nghĩa bóng)), 关怀 (quan tâm, chăm sóc, ân cần chăm sóc), 广泛 (rộng rãi, phổ biến, bao quát).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 一边 + Động tác 1 + 一边 + Động tác 2” (Cấu trúc 并列动作(一边……一边……) (NHẤT BIÊN NHẤT BIÊN))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 一边 + Động tác 1 + 一边 + Động tác 2”: Biểu thị một người thực hiện hai hành vi động tác cùng một lúc song song (vừa... vừa...). Câu chuẩn xác trong sách là: “我们一边喝咖啡,一边愉快地聊天儿。” (Chúng tôi vừa uống cà phê, vừa trò chuyện vui vẻ.) và “那个男人是我的老师。” (Người đàn ông đó là thầy giáo của tôi.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “( )与发展是全人类的共同愿景,各国应当携手构建休戚与共的人类命运共同体。” (Hòa bình và phát triển là ước nguyện chung của toàn thể nhân loại, các quốc gia cần chung tay xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại cùng chia sẻ ấm no hòa bình.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 和平 (hé píng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “和平” (hé píng - âm Hán Việt: HOÀ BÌNH, danh từ / tính từ) mang nghĩa “hòa bình, bình yên, êm ấm”. Câu hoàn chỉnh: “和平与发展是全人类的共同愿景,各国应当携手构建休戚与共的人类命运共同体。” (Hòa bình và phát triển là ước nguyện chung của toàn thể nhân loại, các quốc gia cần chung tay xây dựng cộng đồng chung vận mệnh nhân loại cùng chia sẻ ấm no hòa bình.). Các phương án còn lại: 恨 (hận, oán hận; ân hận, nuối tiếc), 胡须 (râu, ria mép), 皇后 (hoàng hậu).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “先 + Động tác 1, 然后 / 再 / 接着 + Động tác 2” (Cấu trúc 先后承接(先……然后……) (TIÊN NHIÊN HẬU))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “先 + Động tác 1, 然后 / 再 / 接着 + Động tác 2”: Biểu thị trình tự trước sau tuần tự của chuỗi hành động. Câu chuẩn xác trong sách là: “我们先去吃午饭,然后去电影院看电影。” (Chúng ta trước tiên đi ăn cơm trưa, sau đó đi rạp xem phim.) và “这个手机一千块。” (Chiếc điện thoại này một nghìn tệ.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这些珍贵的老照片定格了半个世纪前建设者的奋斗英姿,唤醒了城市几代人的温暖( )。” (Những bức ảnh cũ quý giá này đã lưu lại tư thế hiên ngang phấn đấu của những người kiến thiết cách đây nửa thế kỷ, đánh thức ký ức ấm áp của nhiều thế hệ người dân đô thị.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 记忆 (jì yì)
Giải thích chuyên sâu: Từ “记忆” (jì yì - âm Hán Việt: KÝ ỨC, danh từ / động từ) mang nghĩa “trí nhớ, ký ức; ghi nhớ”. Câu hoàn chỉnh: “这些珍贵的老照片定格了半个世纪前建设者的奋斗英姿,唤醒了城市几代人的温暖记忆。” (Những bức ảnh cũ quý giá này đã lưu lại tư thế hiên ngang phấn đấu của những người kiến thiết cách đây nửa thế kỷ, đánh thức ký ức ấm áp của nhiều thế hệ người dân đô thị.). Các phương án còn lại: 家乡 (quê hương, quê nhà), 煎 (chiên), 建筑 (kiến trúc, công trình kiến trúc; xây dựng).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ” (动词“打算”表示意图)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 打算 + Động từ / Cụm động từ”: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai. Câu chuẩn xác trong sách là: “周末你有什么打算?” (Cuối tuần bạn có dự định gì?) và “我打算去北方旅游。” (Tôi dự định đi miền Bắc du lịch.).
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "TẢI SÁCH ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ TINH GIẢNG, TINH LUYỆN HSK 5 新汉语水平考试精讲精练HSK五级" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Đề & Đáp Án đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



