Tải Sách TẢI SÁCH CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级)"
- 2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 副词“就”表示坚决决定
- 02 动态助词“过”表示经历
- 03 Cấu trúc 语气助词“了” (NGỮ KHÍ TRỢ TỪ LIỄU)
- 04 Cấu trúc 结果补语(见/到/完/懂/好) (KẾT QUẢ BỔ NGỮ)
- 05 Cấu trúc 并列动作(一边……一边……) (NHẤT BIÊN NHẤT BIÊN)
- 06 结构“越来越 + 形容词/心理动词”
- 07 “把”字句(3):与复合趋向补语结合
- 08 Cấu trúc 比较句(没有 / 不如) (BỈ KHẢO CÚ)
- 09 Cấu trúc 可能补语(肯定形式) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ KHẲNG ĐỊNH)
- 10 Cấu trúc 唯一条件(只有……才……) (CHỈ HỮU TÀI)
- 11 Cấu trúc 介词“除了……以外” (GIỚI TỪ TRỪ LIỄU DĨ NGOẠI)
- 12 Mẫu câu khuyên can: “不要太……” / “别太……” (Đừng quá...) (句型“不要太……”表示劝诫)
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级)"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu TẢI SÁCH CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级) thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Luyện thi HSK
CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级)
书写解题宝典(六级) -
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 6
- Lượt tải
- 2.508
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级)"
Ấn phẩm CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级), bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:
| Mã Đề | Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK | Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 6 |
|---|---|---|
| Đề số 01 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H6-BLCUP-01)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 02 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H6-BLCUP-02)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 03 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H6-BLCUP-03)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 04 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H6-BLCUP-04)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 05 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H6-BLCUP-05)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 06 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H6-BLCUP-06)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 07 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H6-BLCUP-07)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 08 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H6-BLCUP-08)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 09 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H6-BLCUP-09)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 10 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H6-BLCUP-10)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:冯易进先生,你现在在易百装饰新加坡有限公司的职位是什么? 冯易进:我是公司的总经理,也是首席设计师、品牌创始人。 主持人:据我们所知,你还不到30岁。大家都很好奇,年纪轻轻,你是怎么取得今天的 成绩的?大家能不能跟你分享下你成功的秘决呢? 冯易进:其实我是以玩儿的心态去做设计。我非常喜欢设计,一个自己非常喜欢的事情, 背定会做好。 主持人:能不能先简单介绍一下易百公司的情况? 冯易进:易百公司选择在新加坡注册创办公司,是因为在建筑和室内空间方面,新加坡是 一个非常典范的国家。 主持人:你现在在中国有六家分公司,对吗? 冯易进:还在不断地增加,像江苏、湖南也要陆续创办和经营。 主持人:那是怎样的一种运营模式? 冯易进:品牌特许加盟的形式。 主持人:大家都知道,作为一家装饰公司,设计师是非常关键的。能告诉我们易百公司在 吸引设计师方面有什么优势吗? 冯易进:首先,我们公司为他们提供交流的平台,让他们不断进步;其次,设计师可以专 心搞设计。因为是以特许加盟的方式,大家共用一个牌子,一起来打造,这样加 盟的设计师就不用把时间花在品牌宣传和打开市场上;第三点是我们可以提供经 营方面的指导,设计师们可以通过公司的网站了解包括企业文化理念和培训的一 系列制度。 主持人:那你跟加盟店是一种怎样的分成模式? 冯易进:我们把品牌的成本控制住,我可以经常去给易百分公司的设计师培训,他们的财 务完全由自己来负责。 主持人:相当于只收了一个会员费。 冯易进:对,就是这个意思。 主持人:现在你考虑最多的是什么? 冯易进:当然是如何把公司做大。就像刚才说的成本问题,由我们付出广告成本,大家一 起用这个牌子。作为一个经营者,你想着的不该只是明天、后天的事情,应该考 虑到一个长远的目标。所以我目前不会过多地考虑到底能赚多少钱,我想把眼光 放远一点儿。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的是富隆酒业的CEO沈宇辉先生。沈先生,您好! 沈宇辉:您好。 主持人:您最近被评为影响全球葡萄酒行业的50人之一。据我所知,这是由全球最权威 的两本葡萄酒杂志之一《行酒季》评选出来的。 沈宇辉:对。《行酒季》的评选每两年一次,在全球范围内评选葡萄酒行业最有影响力 的50人。这些人可能包括政客,因为他制定的政府政策或者是法规会影响到葡 萄酒行业。 主持人:比如说,这次萨科奇总统就在这50人之内。 沈宇辉:对。 216主持人:参与评选的除了政客还可以是什么人? 沈宇辉:可能是酿酒师,或者是酒评界的人,也有酒商。 主持人:您是酒商中的一员? 沈宇辉:对。 主持人:那您认为自己当选的原因有哪些呢? 沈宇辉:第一个是因为中国市场,现在国际上葡萄酒行业开始注意中国这个庞大的市场 了;第二,可能主要是我们的经营模式有所创新;第三,我们是葡萄酒文化的先 锋传播者。 主持人:其中最主要的是哪一个? 沈宇辉:当然是创新的经营模式了。 主持人:沈总从事葡葡酒这个行业的原因是因为喜欢吗? 沈宇辉:对。我在澳大利亚11年,在那里参观了不少葡萄酒庄园,也喝了很多葡萄酒。 1995年回国,国内那个时候红酒的热潮还没开始,但是有些人已经开始欣赏这 种文化,因为它是很美好的东西。将来随着中国经济的发展,中产阶级和富豪阶 级的群体会越来越庞大,他们对这些东西背定会有需求,因为除了单纯的物质需 求以外,很多人还会有精神方面的需求。 主持人:您有没有专门去学这方面的知识? 沈宇辉:没有。 主持人:那您是以什么角度来从事这个行业的? 沈宇辉:以一个爱好者的角度。我从来没有在任何葡萄酒公司做过事,也没有学过如何经 营葡萄酒,我只是以一个爱好者的角度,去判断喜欢葡萄酒的人需要什么。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:张坤现在就读于美国一所文理学院。他的特长是功夫。张坤,你什么时候开始学 功夫的? 张坤:我从5岁开始学习。 主持人:为什么练习武术呢?是家人要求的吗? 张坤:我小的时候非常瘦小,可谓弱不禁风,那个时候想通过学武术来强身健体。 主持人:你在哪方面见长? 张坤:我小的时候只是练习套路,后来到少林寺专门学了一些拳法,主要是少林的鹰 拳。 主持人:是不是好多外国人都觉得你的武术酷极了?有美国学生要求跟你学武术吗? 张坤:有。其实中国武术是我拥有的一个非常好的特长。因为去了美国之后才知道,美 国人对中国人的印象就是很瘦弱,每天只是学习。但是我觉得这不是中国人的特 点,所以,去美国后,我开了一个武术班。 主持人:是在学校里面开武术班吗? 张坤:是,是学校里的一个社团。 主持人:学生多吗? 张坤:挺多的,各种各样的人都来学,有很多女生,她们对中国的太极很感兴趣。还有 很多男生,个子1米9以上的打篮球的也来跟我学。其实中国武术还是很吸引外 国人的。 主持人:从武术中你自己学到了什么? 张坤:小时候学武术每天都很苦,但我一直坚持到了现在,武术不仅让我懂得了坚持, 也是对我毅力的一种考验。从其他方面来说,因为我练的拳是少林拳法,它的特 点是拳打直线,所以,它会教给我一种人生哲理,让我明白:人生就应该是直来 直往,做人就不应该虚伪。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:今天采访的是南非法尔之星钻石的总裁刘燕生先生。钻石没有什么实质性的意 义,但是人人都有一个钻石梦想,这是为什么呢? 刘燕生:因为钻石代表婚姻。每个人都向往婚姻,因此也就有了钻石的梦想。这个应该感 谢戴比尔斯公司,因为是戴比尔斯公司在推广钻石的过程中,把它和爱情婚姻结 合在了一起。 记者:为什么会把钻石和婚姻联系到一起呢? 刘燕生:因为钻石是最不容易被破坏的。它的硬度是所有今天人类发现的物质里面最硬 的,没有什么东西可以轻易破坏它。人生最大的承诺是婚姻,所以把钻石和婚姻 结合起来是顺理成章的。 记者:是哪个国家先把钻石用在饰品上的?美国吗? 刘燕生:不是。关于钻石的记载始于印度和巴西,但是真正把钻石用在饰品方面的是印 度。现在所有的珠宝类产品中,只有钻石有全球统一的分级标准,而且它已经成 为一个工业化的产品。 记者:钻石是最硬的东西,那么用什么来切割钻石呢? 刘燕生:用钻石粉。在开采的过程中,即使破碎完了以后还是有一些钻石的粉末,我们在 蘑钻石的时候是用很薄的钢片沾着粉末,相当于锯片似的,打在画的线上,然后 开始磨。 记者:现在有一种说法是“好的钻石应该有八心八箭”,你能不能告诉我们这所谓的 “八心八箭”是指什么? 刘燕生:这“八心八箭”实际上就是一种理想的切割模式。只有把钻石切割得比较完美 才能够看出来。就是说把它切割成58个面,拿起来以后从另外一个方向去看和正面 用镜子去看的时候,里边侧面上的刻面反映出来的就像一把箭穿过一颗心的样子。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天请来了山东工艺美术学院副院长、青年学者潘鲁生教授。潘教授从事民间艺 术研究近20年,提出了“民间手工文化生态保护”的学术命题,在全国范围内 产生了很大的影响。潘教授,是什么样的背景促使您提出这个命题的? 潘教授:这是民间艺术研究的一个必然结果。起初我们对民艺的研究也是从民间剪纸、年 画、刺绣开始的。后来随着研究的不断深化,民艺作品背后的文化背景、生活背 景开始浮现出来,我们开始认识到,任何一件民艺作品都不是孤立的,它是民间 生活中的一件具体的用品,对它们的研究实质上就是对老百姓的传统生活、传统 文化进行研究。 主持人:对民间艺术的保护,实质上是对传统文化的保护吗? 潘教授:的确是这样。民间文化如同一种生态环境,在这种生态环境中生长了不同的文化 果实,如果仅仅研究文化产品,就会淡化它内在的生命力。我们提出这样的命 题,目的就是呼吁大家要关爱与保护整个民间文化的生态环境。 主持人:我想保护民间文化不应该是重新回到传统里去吧? 潘教授:不是回到传统中去,而是反思传统,为了使我们的民族、我们的国家更快、更好 也更加稳定地向前发展。传统文化是现代文化的根基,现代文化是传统文化的生 命力。一个国家和民族,要生存就要发展,但发展离不开一个稳定的根基。 主持人:您刚才提到民间艺术就是传统的物质文化,我们现在应该如何保护? 潘教授:怎样把这些传统文化方式留下来,我觉得有一个重要的渠道,就是通过基础教育, 通过我们的中学生、小学生。他们从小就需要这种体验,假如说让这些孩子从小学习 编制一下中国结,做一些手工织绣的东西,我感觉是非常有益的。如果把这些东西跟 基础教育、跟我们的这种文化产业结合起来,传统文化将会更有生命力。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请的是著名作家莫言。莫老师,您好!最近一年您挺忙的,能给大家 介绍一下今年您都忙了些什么吗? 莫言:一直忙着出国。今年前三个月去了两趟美国,一次是参加美国现代语言学会的年 会,第二次是去美国俄克拉荷马大学领了纽曼文学奖,是奖给《生死疲劳》英 文版的。4月底、5月初去了一趟意大利,给罗马市拉齐奥大区做了一个关于罗 马古典名胜的纪录片,当了一次演员。上个月去了一趟法国,在巴黎接受了十几 家媒体的采访,主要是为了8月中旬即将出版的法文版《生死疲劳》。 主持人:那最近在做什么? 莫言:写一部新的长篇小说。不能再“生死疲劳”了。 主持人:您的新书大概什么时候出版? 莫言:今年年底吧。不想把这件事拖到明年。 主持人:说到莫言老师,大家肯定会想到《红高粱》,您怎么评价《红高粱》这本书? 莫言:这是1986年发表的小说,今年是2009年,已经23年过去了。那时候我觉得我 很年轻,书也很年轻。 主持人:您对由这部小说改编的同名电影《红高梁》又怎么看? 莫言:我觉得这个电影是新中国电影史上一座纪念碑式的作品。它第一次完整地表现了 张艺谋他们这一代导演的新的电影观念。无论对于镜头的运用、色彩的运用还是 造型的运用,都跟过去的电影有很大的区别,让人耳自一新,意识到一场电影革 命已经发生了,所以我对它的评价是很高的。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:最近网络上的热点话题就是出售自己的剩余人生。今天我们请到了故事的主人公陈潇。陈潇,请问你在网络上的剩余人生店是什么时候开始营业的? 陈潇:我在2008年12月5号在网上留言,让大家安排我的剩余人生,认真完成几次任务后,得到了网友们的信任,15号我的店就开张了。 主持人:当初为什么要开这样的店? 陈潇:大学毕业以后我曾经营过服装,但不是很顺利,也发觉生活不像我想象得那么简单。心情低落的时候我就在网上公布了自己的手机、qq号等联系方式,让大家安排我的时间,这样慢慢就有开店的想法,现在觉得这样不错。 主持人:你的第一个任务是什么? 陈潇:我的第一个任务很简单,就是做个胜利的表情然后拍照发到网上。 主持人:你的店是怎么收费的呢? 陈潇:我的网上店铺买卖的物品就是我的时间,分成了三个档次:8分钟卖8块钱,一个小时卖20块,一天卖100块。 主持人:开店以后生意怎么样? 陈潇:生意还不错。元旦当天赚了两千块,这其中还要除去成本大概50%吧。网友们的任务也各种各样,去接人、送咖啡、过生日、买火车票、医院陪同输液、代网友品尝小吃等。 主持人:你从开始的免费到现在的收费,很多网友都觉得这才是你的目的,你怎么看? 陈潇:其实我想说的是,收费只是为了大家有一个保障,谁也不能支撑这样无偿的网络生活,吃穿住行都得花钱。所以收费帮大家办事,能坚持得更长久一点儿。如果不收费,这件事情早就结束了。如今我在感受每个人的不同的生活,这种感觉我觉得很好。 陈潇的网店是什么时候开业的?
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的嘉宾是安徽农业大学茶业系副教授丁以寿。请问您最早是在什 么时候、什么地方与茶结缘的? 丁以寿:我读高中的时候,学校的旁边就有一片茶园。我早晚经常一个人在茶园里散步。 252#那个时候就认识茶树了,这算是初步与茶结缘吧。大学我的专业也是茶叶专业。 主持人:那您觉得茶叶的学问有多深? 丁以寿:一开始我觉得茶叶怎么能学四年。进学校后才知道一切不像我原来想象的那么简 单。茶学的内容非常丰富,包含了茶的自然科学、社会科学和人文科学。我毕业 后就留校从事学生管理工作。直到2004年,我不想再继续从事行政工作,于是 改为专心搞茶文化研究,这在当时迁有些人很难理解。 主持人:是因为兴趣,还是什么其他原因? 丁以寿:是兴趣。一个人的精力毕竟是有限的,人应该学会放弃,放弃一些应该放弃的东 西,这样才能得到自己想要的。 主持人:茶艺这个名词是什么时候提出来的? 丁以寿:1977年,是台湾茶人首先提出来的。茶道在中国历史上早就有了,但是用得很 少,中国历史上茶书很多,但就是没有专门介绍茶道和茶艺的书。随着与台湾交 流的增多,茶艺也跟着发展起来了。 主持人:您理解的中国茶道是什么样的? 丁以寿:中国茶道是以养生修心为宗旨的饮茶艺术,我在论文中对中国茶道作了比较系统 的研究,也对古人饮茶方式进行过研究。古代的饮茶方式,我总结为四类:煮 茶、煎茶、点茶、泡茶。最早,茶是被当做蔬莱来用的。古人吃着吃着发现茶有 药用功能,于是又把茶当做中药。早期的饮茶,源于茶的食用、药用。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:朋友们,今天我们请到了经济频道的一位资深记者张明。针对目前的买房问题, 我们来采访一下他。您好!您觉得年轻人有什么样的住房观? 张明:“有房才结婚”,我想这是一些年轻人的住房观、爱情观。年轻人结婚购房需求成 为中国的住房需求,这样就推动了房价增长,使得更多的年轻人买房困难。于是 有人说“如果社会上所有买不起房的人集体选择租房或拒绝买房,就能改变房 价”。但我个人觉得这样的说法不能成立。 记者:为什么呢? 张明:因为结婚购房需求在中国的住房需求中占的比例很小。中国的住房需求主要是住 房自住需求和住房投资需求。而自住需求主要包括住房改善需求和住房结婚需 求,投资需求包括纯投资需求和投机需求。有关统计显示,中国住房市场的问题 主要是过度投机造成的,而不是改善住房或者结婚住房需求造成的。 记者:还有什么其他原因吗? 张明:我觉得结婚购房需求大多是住房需要,这也是个原因。住房需求和住房需要是两 个不同概念,住房需求由住房需要和支付能力组成。特别是随着房价暴涨畸高, 大多数年轻人仅凭自己的支付能力很难实现结婚购房需求。父母替孩子买房结婚 的家庭不多,因此社会上吹捧的结婚购房需求大多并不是住房需求,而是住房需要。 记者:现在年轻人流行“裸婚”,您认为“裸婚”能改变自前的市场需求吗? 张明:“裸婚”其实就是不买房、不买车、不办婚礼,甚至没有戒指,直接领证结婚。虽 然这在年轻人当中正在流行,但是这并不能根本改变市场需求,更多的人还是选 择稳定的传统的生活方式。 记者:那么您觉得“集体拒绝买房”能实现吗? 张明:其实市场上的人都是利已者,市场上会有“你不买,我买”的消费者心理,因此 集体拒绝买房也难以实现。
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 不妨不妨 | bù fáng | BẤT PHƯƠNG | [Phó từ] sao không thử, có thể, đừng ngại, thiết tưởng nên — Ví dụ: 在面临复杂技术瓶颈陷入思维僵局时,不妨跳出传统学科框架、尝试从跨学科交叉融合中寻找全新突破口。 (Khi đối mặt với nút thắt cổ chai kỹ thuật phức tạp rơi vào ngõ cụt tư duy, sao ta không thử bước ra ngoài khuôn khổ môn học truyền thống, thử tìm kiếm điểm đột phá hoàn toàn mới từ sự giao thoa kết hợp liên ngành.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 25 nét] |
| 不由得不由得 | bù yóu de | BẤT DO ĐẮC | [Phó từ] không kìm lòng được, bất giác, bỗng thấy — Ví dụ: 看着台上年轻科学家们自信沉着地向全球同行发布颠覆性原创成果,老院士眼中不由得泛起了欣慰激动的泪光。 (Nhìn các nhà khoa học trẻ trên bục thuyết trình tự tin điềm tĩnh công bố các thành quả nguyên tác mang tính cách mạng tới đồng nghiệp toàn cầu, trong mắt vị viện sĩ lão thành bất giác dâng trào những giọt lệ xúc động đầy tự hào.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 才干才幹 | cái gàn | TÀI CAN | [Danh từ] tài cán, năng lực, tài năng xuất chúng — Ví dụ: 青年学者在国家重大工程与攻坚战一线砥砺品质、增长才干,迅速成长为各领域的学术技术带头人。 (Các học giả trẻ đã rèn giũa phẩm chất, bồi đắp và phát triển tài cán năng lực nơi tuyến đầu của các công trình trọng đại và chiến dịch lớn của đất nước, nhanh chóng trưởng thành trở thành những người đầu ngành kỹ thuật học thuật trong mọi lĩnh vực.) [Bộ thủ: 干 (CAN) • 16 nét] |
| 采纳採納 | cǎi nà | THÁI NẠP | [Động từ] tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất) — Ví dụ: 国家发改委在制定新一轮区域高质量协调发展规划时,充分采纳了高校与科研智库专家提出的建设性政策建议。 (Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia khi lập quy hoạch giai đoạn mới về phát triển hài hòa chất lượng cao giữa các vùng miền đã tiếp thu đầy đủ những kiến nghị chính sách mang tính xây dựng do các chuyên gia trường đại học và viện nghiên cứu đề xuất.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 22 nét] |
| 苍白蒼白 | cāng bái | THƯƠNG BẠCH | [Tính từ] nhợt nhạt, xanh xao; yếu ớt, nghèo nàn (nghĩa bóng) — Ví dụ: 在铁一样确凿客观的科学事实与数据证据面前,任何凭空捏造与恶意抹黑的政治谎言都显得极其苍白无力。 (Đứng trước những bằng chứng số liệu và sự thật khoa học khách quan đanh thép, mọi lời nói dối chính trị bịa đặt vu khống và bôi nhọ ác ý đều trở nên vô cùng nhợt nhạt và yếu ớt.) [Bộ thủ: 白 (BẠCH) • 22 nét] |
| 草率草率 | cǎo shuài | THẢO LUẬT | [Tính từ] qua loa, cẩu thả, hấp tấp tùy tiện — Ví dụ: 在做出涉及生态环境保护红线与重大公共安全决策时,必须以科学实验数据为依据,绝不能草率行事。 (Khi đưa ra các quyết sách liên quan tới lằn ranh đỏ bảo vệ môi trường sinh thái và an toàn công cộng trọng đại, bắt buộc phải lấy số liệu thực nghiệm khoa học làm căn cứ, tuyệt đối không được hành động qua loa hấp tấp.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 18 nét] |
| 岔岔 | chà | XOÁ | [Danh từ / Động từ] ngã rẽ, nhánh rẽ; làm chệch, nói lảng — Ví dụ: 高速铁路智能列控系统在列车经过复杂枢纽的分岔道岔时,能以毫秒级精度自动完成道岔精准定位与道岔联锁控制。 (Hệ thống điều khiển đoàn tàu thông minh đường sắt cao tốc khi tàu chạy qua các nhánh rẽ đường ray phức tạp tại đầu mối giao thông có thể tự động hoàn thành việc định vị chính xác và khóa liên động ghi đường ray với độ chuẩn xác ở mức mili-giây.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 13 nét] |
| 颤抖顫抖 | chàn dǒu | CHIẾN ĐẨU | [Động từ] run rẩy, run bắn, run lẩy bẩy — Ví dụ: 当获知我国自主研发的新一代航空发动机试车圆满成功那一刻,老总设计师激动得双手微微颤抖、热泪盈眶。 (Khoảnh khắc hay tin động cơ hàng không thế hệ mới do nước ta tự chủ nghiên cứu phát triển thử nghiệm thành công mỹ mãn, vị tổng công trình sư thiết kế già xúc động tới mức đôi bàn tay khẽ run rẩy, nước mắt trào dâng xúc động.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 21 nét] |
| 场所場所 | chǎng suǒ | TRÀNG SỞ | [Danh từ] địa điểm, nơi chốn, khu vực — Ví dụ: 各级各类公共图书馆、文化馆与科技馆等公共文化场所全面推行免费错时开放,极大丰富了群众的精神文化生活。 (Mọi địa điểm văn hóa công cộng như thư viện công cộng, nhà văn hóa và bảo tàng khoa học kỹ thuật các cấp đều áp dụng mở cửa miễn phí lệch giờ toàn diện, làm phong phú to lớn đời sống văn hóa tinh thần của nhân dân.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 17 nét] |
| 潮流潮流 | cháo liú | TRÀO LƯU | [Danh từ] trào lưu, xu thế thời đại, dòng chảy — Ví dụ: 和平、发展、合作、共赢是不可阻挡的历史潮流,任何逆历史潮流而动的阵营对抗与脱钩断链图谋终将失败。 (Hòa bình, phát triển, hợp tác và cùng thắng là trào lưu dòng chảy lịch sử không thể ngăn cản, bất kỳ mưu đồ nào đi ngược lại dòng chảy lịch sử như chia rẽ đối đầu phe phái hay cắt đứt chuỗi cung ứng cuối cùng đều sẽ thất bại.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 21 nét] |
| 沉着沉着 | chén zhuó | TRẦM TRƯỚC | [Tính từ] điềm tĩnh, bình tĩnh, vững vàng điềm đạm — Ví dụ: 在火箭发射最后读秒阶段遭遇地面设备异常报警时,总指挥沉着冷静地指挥团队排除了故障。 (Khi gặp phải cảnh báo bất thường từ thiết bị mặt đất trong giai đoạn đếm ngược cuối cùng trước khi phóng tên lửa, vị tổng chỉ huy đã vô cùng điềm tĩnh bình tĩnh chỉ huy đội ngũ xử lý loại trừ sự cố.) [Bộ thủ: 羊 (DƯƠNG) • 19 nét] |
| 承办承辦 | chéng bàn | THỪA BIỆN | [Động từ] đăng cai, nhận tổ chức thực hiện — Ví dụ: 该市凭借国际一流的现代场馆设施与高效的组织保障能力,成功承办了本届世界大学生夏季运动会。 (Thành phố này nhờ vào cơ sở vật chất nhà thi đấu hiện đại đẳng cấp quốc tế cùng năng lực tổ chức bảo đảm hiệu quả cao đã đăng cai tổ chức thành công Đại hội Thể thao Sinh viên Thế giới mùa hè lần này.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 20 nét] |
| 成员成員 | chéng yuán | THÀNH VIÊN | [Danh từ] thành viên, hội viên — Ví dụ: 金砖国家扩员具有深远里程碑意义,进一步壮大了“全球南方”维护世界和平发展的核心成员力量。 (Việc mở rộng thành viên của khối brics mang ý nghĩa dấu mốc sâu sắc, củng cố và lớn mạnh hơn nữa lực lượng thành viên nòng cốt của 'Phương Nam Toàn cầu' trong việc bảo vệ hòa bình và phát triển thế giới.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 22 nét] |
| 迟疑遲疑 | chí yí | TRÌ NGHI | [Động từ / Tính từ] do dự, ngập ngừng, chần chừ — Ví dụ: 面对突如其来的危难关头,人民警察没有丝毫迟疑犹豫,果断挺身而出护卫了群众生命安全。 (Đứng trước thời khắc nguy nan hiểm nghèo ập đến bất ngờ, người chiến sĩ công an nhân dân không hề có chút do dự chần chừ, dứt khoát xông pha đứng ra bảo vệ an toàn tính mạng cho quần chúng nhân dân.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 充沛充沛 | chōng pèi | SUNG BÁI | [Tính từ] dồi dào, tràn trề, sung mãn (sức lực, mưa) — Ví dụ: 得益于充沛的阳光照射与优越的水热气候资源,该生态农业示范区的水果糖分积累充足、风味绝佳。 (Nhờ vào nguồn ánh nắng chiếu dồi dào cùng tài nguyên khí hậu nhiệt ẩm ưu việt, hoa quả tại khu trình diễn nông nghiệp sinh thái này tích tụ lượng đường phong phú, hương vị thơm ngon tuyệt hảo.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 23 nét] |
| 筹备籌備 | chóu bèi | TRÙ BỊ | [Động từ / Danh từ] chuẩn bị, trù bị, lo toan chuẩn bị — Ví dụ: 经过组委会历时三年的周密严谨筹备,这一规格极高的全球人工智能高端学术峰会如期顺利盛大启幕。 (Trải qua 3 năm trù bị chuẩn bị chu đáo và nghiêm cẩn của ban tổ chức, hội nghị thượng đỉnh học thuật cấp cao về trí tuệ nhân tạo toàn cầu với quy mô tầm cỡ cực cao này đã tưng bừng khai mạc đúng thời hạn.) [Bộ thủ: 夂 (TRĨ) • 26 nét] |
| 出洋相出洋相 | chū yáng xiàng | XUẤT DƯƠNG TƯƠNG | [Động từ / Cụm từ] làm trò cười, mất mặt, bẽ mặt chốn đông người — Ví dụ: 在国际多边外事交流活动中,代表团成员提前充分熟知并严格遵守国际外交礼仪与禁忌,绝不出洋相。 (Trong các hoạt động giao lưu đối ngoại đa phương quốc tế, các thành viên trong đoàn đại biểu đã tìm hiểu kỹ càng và tuân thủ nghiêm ngặt các lễ nghi và điều kiêng kỵ ngoại giao quốc tế từ trước, tuyệt đối không để xảy ra sơ suất làm trò cười.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 35 nét] |
| 穿越穿越 | chuān yuè | XUYÊN VIỆT | [Động từ] vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian) — Ví dụ: 全长数千公里的超高压特高压输电线路横跨大江大河、穿越崇山峻岭,将西部清洁绿电送往东部沿海地区。 (Đường dây truyền tải điện siêu cao áp và đặc cao áp dài hàng ngàn cây số bắc qua sông sâu biển lớn, xuyên qua muôn trùng núi non hiểm trở, đưa nguồn điện xanh sạch từ miền Tây tới các vùng duyên hải miền Đông.) [Bộ thủ: 穴 (HUYỆT) • 24 nét] |
| 创立創立 | chuàng lì | SÁNG LẬP | [Động từ] sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái) — Ví dụ: 我国数学大师在微分几何与拓扑学领域创立了具有世界深远影响的全新几何理论体系。 (Bậc đại sư toán học nước ta trong lĩnh vực hình học vi phân và tô-pô học đã sáng lập nên một hệ thống lý thuyết hình học hoàn toàn mới có tầm ảnh hưởng sâu rộng trên toàn thế giới.) [Bộ thủ: 立 (LẬP) • 26 nét] |
| 纯洁純潔 | chún jié | THUẦN KHIẾT | [Tính từ / Động từ] trong sáng, thuần khiết, trong sạch — Ví dụ: 广大共产党员必须坚守共产党人的精神追求,永葆清正廉洁与对党忠诚的纯洁政治本色。 (Đông đảo đảng viên Đảng Cộng sản bắt buộc phải giữ vững khát vọng tinh thần của người chiến sĩ cộng sản, mãi mãi giữ gìn phẩm chất chính trị trong sáng liêm chính và trung thành với Đảng.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 19 nét] |
| 从容不迫從容不迫 | cóng róng bù pò | TÒNG DUNG BẤT BÀI | [Thành ngữ] ung dung bình thản, điềm tĩnh không chút bối rối — Ví dụ: 面对复杂严峻的国际风云变幻,中国始终保持战略定力,从容不迫地推进各项国家重大战略部署。 (Đứng trước những biến đổi gió mây quốc tế phức tạp và nghiêm trọng, Trung Quốc luôn giữ vững định lực chiến lược, ung dung bình thản từng bước thúc đẩy các quyết sách chiến lược trọng đại của đất nước.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 35 nét] |
| 搭搭 | dā | ĐÁP | [Động từ] dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên — Ví dụ: 抢险救灾突击队冒着大雨在数小时内迅速搭起了一座座军用装配式应急钢桥,打通了生命救援陆路通道。 (Đội xung kích cứu nạn cứu hộ bất chấp mưa to chỉ trong vài giờ đã nhanh chóng dựng bắc nên từng cây cầu thép khẩn cấp lắp ghép dã chiến của quân đội, khơi thông con đường cứu nạn sinh mệnh trên bộ.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 12 nét] |
| 打架打架 | dǎ jià | TÁ GIÁ | [Động từ] đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn — Ví dụ: 学校应当深入开展法治安全与心理健康教育,引导青少年树立规则意识,坚决杜绝打架斗殴等校园欺凌现象。 (Nhà trường cần đi sâu triển khai giáo dục sức khỏe tâm lý và an toàn pháp luật, hướng dẫn thanh thiếu niên xây dựng ý thức tuân thủ quy tắc, kiên quyết triệt tiêu các hiện tượng đánh nhau ẩu đả và bạo lực học đường.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 28 nét] |
| 大体大体 | dà tǐ | ĐẠI THỂ | [Động từ] đại thể, nhìn chung — Ví dụ: 这份报告的框架已经定好了, 大体 上没有问题。 (Khung của báo cáo này đã được ấn định, nhìn chung không có vấn đề gì lớn.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 19 nét] |
| 担保擔保 | dān bǎo | ĐẢM BẢO | [Động từ / Danh từ] bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh — Ví dụ: 国家设立了千亿元级国家融资担保基金,着力破解科技型小微企业融资难、融资贵的发展瓶颈。 (Nhà nước đã thành lập Quỹ Bảo lãnh Tài chính Quốc gia quy mô hàng trăm tỷ Nhân dân tệ, tập trung tháo gỡ điểm nghẽn khó tiếp cận vốn và chi phí vốn cao cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ đổi mới sáng tạo công nghệ.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 22 nét] |
| 当面當面 | dāng miàn | ĐƯƠNG DIỆN | [Phó từ] trước mặt, trực tiếp gặp mặt — Ví dụ: 遇到工作分歧或学术争议时,大家应当本着开诚布公的原则当面沟通探讨,切忌在背后无端猜忌。 (Khi gặp bất đồng trong công việc hoặc tranh luận học thuật, mọi người cần trên tinh thần cởi mở thẳng thắn trao đổi trực tiếp mặt đối mặt, chớ nên hoài nghi đồn đoán vô căn cứ sau lưng.) [Bộ thủ: 面 (DIỆN) • 19 nét] |
| 岛屿島嶼 | dǎo yǔ | ĐẢO TỰ | [Danh từ] hòn đảo, quần đảo, hải đảo — Ví dụ: 我国南部海域星罗棋布的美丽岛屿和珊瑚礁,犹如一颗颗晶莹璀璨的祖国蓝海明珠。 (Những hòn đảo xinh đẹp cùng các rạn san hô rải rác như ngàn vì sao trên vùng biển phía Nam nước ta tựa như những viên ngọc sáng lấp lánh trong suốt giữa lòng biển xanh của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 26 nét] |
| 得力得力 | dé lì | ĐẮC LỰC | [Tính từ] đắc lực, có năng lực, hiệu quả đắc dụng — Ví dụ: 在这场具有决定性意义的深空探测攻坚战中,青年科研骨干成为了型号总指挥最得力信任的攻关尖兵。 (Trong chiến dịch then chốt mang ý nghĩa quyết định về thám hiểm không gian sâu này, các cán bộ nghiên cứu khoa học cốt cán trẻ tuổi đã trở thành những mũi nhọn xung kích đắc lực và đáng tin cậy nhất của vị tổng chỉ huy.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 22 nét] |
| 堤坝堤壩 | dī bà | ĐÊ BÁ | [Danh từ] đê điều, đập nước, thân đê — Ví dụ: 三峡水利枢纽那巍峨雄伟的混凝土重力大坝与两岸坚固的防洪堤坝,坚实护佑着长江中下游数千万百姓的安全。 (Con đập trọng lực bằng bê tông hùng vĩ sừng sững của công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp cùng những con đê chống lũ kiên cố ở hai bờ sông đã bảo vệ vững chắc cho sự an toàn của hàng chục triệu người dân vùng trung và hạ lưu sông Trường Giang.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét] |
| 颠簸顛簸 | diān bǒ | ĐIÊN BÁ | [Động từ / Tính từ] xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư — Ví dụ: 民航大型客机搭载的先进气象雷达与自适应平稳飞行控制系统,能有效预警并化解晴空湍流带来的剧烈颠簸。 (Radar khí tượng tiên tiến cùng hệ thống điều khiển bay êm ái tự thích ứng trang bị trên máy bay chở khách cỡ lớn của ngành hàng không dân dụng có thể cảnh báo sớm và hóa giải hiệu quả những cú xóc nảy dữ dội do nhiễu động không khí trời quang gây ra.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 27 nét] |
| 叼叼 | diāo | ĐIÊU | [Động từ] tha, ngậm (ở mồm, miệng) — Ví dụ: 红外相机抓拍到了野生雪豹嘴里叼着猎物在陡峭险峻的悬崖岩石间灵巧轻盈跳跃的珍贵瞬间。 (Camera hồng ngoại đã chụp lại được khoảnh khắc vô giá khi chú báo tuyết hoang dã miệng ngậm con mồi đang nhảy thoăn thoắt nhẹ nhàng giữa những vách đá vách núi cheo leo hiểm trở.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 11 nét] |
| 定义定義 | dìng yì | ĐỊNH NGHĨA | [Danh từ / Động từ] định nghĩa; đưa ra định nghĩa — Ví dụ: 量子力学的建立从根本上重新定义了人类对微观粒子波粒二象性与客观物理世界的哲学认识。 (Sự ra đời của cơ học lượng tử đã tái định nghĩa lại từ gốc rễ nhận thức triết học của nhân loại về tính lưỡng dụng sóng hạt của các hạt vi mô cùng thế giới vật lý khách quan.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 16 nét] |
| 动荡動盪 | dòng dàng | ĐỘNG ĐÃNG | [Tính từ / Danh từ] bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn — Ví dụ: 面对当今动荡不安、变乱交织的国际局势,中国始终坚定不移站在历史正确的一边,做维护世界和平稳定的中流砥柱。 (Đứng trước tình hình quốc tế biến loạn đan xen và đầy bất ổn biến động ngày nay, Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, làm cột trụ vững chắc giữa dòng nước xiết bảo vệ hòa bình và ổn định thế giới.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 27 nét] |
| 兜兜 | dōu | ĐÂU | [Danh từ / Động từ] túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác — Ví dụ: 他把双手插在羽绒服的兜里,迎着寒风快步走进了地铁站。 (Anh ấy đút hai tay vào túi áo khoác lông vũ, bước nhanh vào ga tàu điện ngầm trong gió lạnh.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 11 nét] |
| 杜绝杜絕 | dù jué | ĐỖ TUYỆT | [Động từ] chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để — Ví dụ: 国家药品审评审批全流程实行最严密的质量追溯与廉洁监督机制,坚决杜绝任何利益寻租与违规审批现象。 (Toàn bộ quy trình thẩm định phê duyệt dược phẩm quốc gia thực thi cơ chế giám sát liêm chính và truy xuất nguồn gốc chất lượng nghiêm ngặt nhất, kiên quyết chấm dứt triệt để mọi hiện tượng trục lợi tham nhũng và phê duyệt sai quy định.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét] |
| 对策對策 | duì cè | ĐỐI SÁCH | [Danh từ] đối sách, giải pháp ứng phó, biện pháp đối phó — Ví dụ: 面对复杂严峻的国际经贸博弈与关税壁垒,国家智库专家团队精准制定了多元化市场拓展的战略对策。 (Đứng trước cuộc đọ sức kinh tế thương mại quốc tế phức tạp gay gắt cùng các hàng rào thuế quan, nhóm chuyên gia viện nghiên cứu chính sách quốc gia đã xây dựng chuẩn xác các đối sách chiến lược mở rộng thị trường đa dạng hóa.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 24 nét] |
| 兑现兌現 | duì xiàn | ĐOÁI HIỆN | [Động từ] thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết — Ví dụ: 中国始终言必信、行必果,庄严兑现了向国际社会作出的关于扩大对外开放与应对气候变化的全部承诺。 (Trung Quốc luôn nói là làm, giữ chữ tín, đã thực hiện giữ đúng trọn vẹn toàn bộ những lời cam kết đã đưa ra trước cộng đồng quốc tế về việc mở rộng mở cửa đối ngoại và ứng phó với biến đổi khí hậu.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 28 nét] |
| 遏制遏制 | è zhì | ÁT CHẾ | [Động từ] kìm hãm, ngăn chặn, kiềm chế (lạm phát, dịch bệnh) — Ví dụ: 国家实施强有力的宏观调控与市场监管组合举措,有效遏制了部分重点大宗商品价格的非理性过度炒作。 (Nhà nước thực thi các giải pháp kết hợp điều tiết vĩ mô mạnh mẽ cùng giám sát thị trường, ngăn chặn và kiềm chế hiệu quả tình trạng đầu cơ thổi giá phi lý quá mức đối với một số mặt hàng nguyên liệu thô trọng điểm.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 24 nét] |
| 发火發火 | fā huǒ | PHÁT HOẢ | [Động từ] nổi giận, nổi nóng, bốc hỏa; phát hỏa bén lửa — Ví dụ: 作为团队卓越的学术带头人,遇到科研挫折时应当理性分析根源,切忌对年轻团队成员轻易发火动怒。 (Với tư cách là người đầu ngành học thuật xuất sắc của nhóm, khi gặp phải vấp ngã trắc trở trong nghiên cứu khoa học cần phân tích nguyên nhân gốc rễ một cách lý trí, chớ nên tùy tiện nổi giận nóng nảy với các thành viên trẻ trong đội ngũ.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 20 nét] |
| 番番 | fān | PHAN | [Lượng từ / Động từ] lần, phen, hồi (trận); gấp bội (lần) — Ví dụ: 经过几代科技工作者数十年如一日的艰苦一番番接力探索,我国空间遥感成像分辨率实现了质的跨越式跃升。 (Trải qua biết bao phen tiếp sức kiếm tìm gian nan đằng đẵng hàng chục năm như một của nhiều thế hệ cán bộ khoa học công nghệ, độ phân giải chụp ảnh viễn thám không gian của nước ta đã đạt được bước nhảy vọt vượt bậc về chất.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 8 nét] |
| 反感反感 | fǎn gǎn | PHẢN CẢM | [Động từ / Danh từ / Tính từ] phản cảm, ác cảm, bất mãn — Ví dụ: 在网络舆论空间中,广大网民对恶意造谣传谣、煽动网络暴力等侵犯他人隐私的恶劣行为深感厌恶与反感。 (Trong không gian dư luận trên mạng, đông đảo cư dân mạng cảm thấy vô cùng chán ghét và phản cảm trước các hành vi xấu xa xâm phạm quyền riêng tư của người khác như cố tình bịa đặt lan truyền tin đồn và kích động bạo lực mạng.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 27 nét] |
| 泛滥氾濫 | fàn làn | PHIẾM LẠM | [Động từ / Tính từ] tràn lan, tràn ngập, lụt lội; bừa bãi — Ví dụ: 国家依法严厉打击网络虚假信息与侵权盗版行为,坚决防止各类低俗有害信息在青少年群体中泛滥传播。 (Nhà nước xử lý nghiêm minh theo quy định pháp luật đối với các hành vi xâm phạm bản quyền đạo nhái và thông tin giả mạo trên mạng, kiên quyết ngăn ngừa mọi loại thông tin độc hại dung tục tràn lan phát tán trong giới thanh thiếu niên.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 20 nét] |
| 防治防治 | fáng zhì | PHÒNG TRỊ | [Động từ / Danh từ] phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm) — Ví dụ: 国家深入打好蓝天、碧水、净土保卫战,扎实推进重点流域农业面源污染与工业废水废气综合防治。 (Nhà nước đi sâu thực hiện thắng lợi các chiến dịch bảo vệ trời xanh, nước biếc, đất sạch, đẩy mạnh vững chắc công tác phòng chống và xử lý tổng hợp ô nhiễm nguồn phân tán nông nghiệp và khí thải nước thải công nghiệp trên các lưu vực trọng điểm.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 25 nét] |
| 肥沃肥沃 | féi wò | PHÌ ỐC | [Tính từ] màu mỡ, phì nhiêu (đất đai, thổ nhưỡng) — Ví dụ: 东北广袤肥沃的典型黑土地是极为宝贵的“耕地中的大熊猫”,国家依法实施了极其严格的黑土地保护工程。 (Dải đất đen điển hình màu mỡ phì nhiêu bao la vùng Đông Bắc chính là 'Gấu trúc trong các loại đất canh tác' vô cùng quý báu, Nhà nước đã triển khai dự án bảo vệ đất đen cực kỳ nghiêm ngặt theo quy định pháp luật.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 24 nét] |
| 分解分解 | fēn jiě | PHÂN GIẢI | [Động từ / Danh từ] phân giải, phân hủy (hóa học, sinh học); chia nhỏ (mục tiêu) — Ví dụ: 我国科研团队成功开发出新型全生物可降解环保塑料,在自然土壤与海水环境中能在数月内完全分解为水和二氧化碳。 (Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã phát triển thành công loại nhựa bảo vệ môi trường có thể phân hủy sinh học toàn phần kiểu mới, trong môi trường đất tự nhiên và nước biển có thể phân giải hoàn toàn thành nước và carbon dioxide chỉ trong vài tháng.) [Bộ thủ: 刀 (ĐAO) • 26 nét] |
| 粉末粉末 | fěn mò | PHẤN MẠT | [Danh từ] bột, bột mịn (dược phẩm, kim loại) — Ví dụ: 高精度金属3D打印技术采用超纯球形钛合金粉末作为原料,直接激光烧结打印出复杂的航空发动机涡轮叶片。 (Công nghệ in 3D kim loại độ chính xác cao sử dụng bột hợp kim titan hình cầu siêu tinh khiết làm nguyên liệu, trực tiếp thiêu kết bằng laser in ra các cánh quạt tuabin động cơ hàng không phức tạp.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 19 nét] |
| 风土人情風土人情 | fēng tǔ rén qíng | PHONG THỔ NHÂN TÌNH | [Thành ngữ] phong thổ nhân tình, phong tục tập quán địa phương — Ví dụ: 丝绸之路沿线古城各具特色,浓郁独特的民俗建筑与淳朴热情的风土人情让全球游客流连忘返。 (Các cổ thành dọc theo Con đường Tơ lụa mang những nét đặc sắc riêng biệt, kiến trúc dân gian độc đáo đậm đà cùng phong thổ nhân tình thuần phác nhiệt tình khiến du khách toàn cầu say mê quên lối về.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 35 nét] |
| 逢逢 | féng | PHÙNG | [Động từ] gặp gỡ — Ví dụ: 每逢传统佳节,远在异国他乡的游子总是格外思念家乡的亲人。 (Mỗi dịp lễ Tết cổ truyền, những người con xa xứ ở phương trời xa lại vô cùng nhung nhớ người thân ở quê nhà.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 9 nét] |
| 福利福利 | fú lì | PHÚC LỢI | [Danh từ] phúc lợi, an sinh phúc lợi xã hội — Ví dụ: 国家加快健全覆盖全民、统筹城乡、公平统一、安全规范、可持续的多层次社会保障与民生福利体系。 (Nhà nước đẩy nhanh việc hoàn thiện hệ thống phúc lợi dân sinh và an sinh xã hội đa tầng bao phủ toàn dân, điều phối nông thôn thành thị, công bằng thống nhất, quy chuẩn an toàn và bền vững.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 25 nét] |
| 抚养撫養 | fǔ yǎng | PHỦ DƯỠNG | [Động từ] nuôi dưỡng, nuôi nấng (con cái, trẻ nhỏ) — Ví dụ: 国家民法典明确规定了父母对未成年子女负有法定的抚养、教育和保护义务,切实保障儿童合法权益。 (Bộ luật Dân sự Quốc gia quy định rõ ràng cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dưỡng, giáo dục và bảo vệ theo luật định đối với con cái chưa thành niên, bảo đảm thiết thực các quyền và lợi ích hợp pháp của trẻ em.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 22 nét] |
| 附属附屬 | fù shǔ | PHỤ THUỘC | [Tính từ / Động từ] trực thuộc, phụ thuộc, trực thuộc quản lý — Ví dụ: 这所知名大学医学院附属三甲医院引进了国际前沿的重离子质子治癌系统,为疑难重症患者提供了世界一流的诊疗平台。 (Bệnh viện Đa khoa Hạng 3 trực thuộc Trường Y thuộc trường đại học danh tiếng này đã nhập khẩu hệ thống điều trị ung thư bằng proton ion nặng tiên phong quốc tế, mang lại nền tảng chẩn đoán điều trị đẳng cấp thế giới cho các bệnh nhân mắc bệnh hiểm nghèo.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 19 nét] |
| 干涉干涉 | gān shè | CAN THIỆP | [Động từ / Danh từ] can thiệp, can thiệp vào chuyện nội bộ; giao thoa (quang học) — Ví dụ: 中国始终坚定奉行和平共处五项原则,坚决反对任何外部势力以任何借口干涉别国内部事务。 (Trung Quốc luôn kiên định thực thi Năm nguyên tắc cùng tồn tại hòa bình, kiên quyết phản đối bất kỳ thế lực bên ngoài nào lấy bất kỳ lý do gì để can thiệp vào công việc nội bộ của các quốc gia khác.) [Bộ thủ: 干 (CAN) • 22 nét] |
| 港湾港灣 | gǎng wān | CẢNG LOAN | [Danh từ] vịnh cảng, vũng vịnh; bến đỗ bình yên — Ví dụ: 在超强台风即将来临之际,数千艘远洋渔船全部安全回驶进入坚固避风港湾下锚避风。 (Trước khi siêu bão sắp ập tới, hàng ngàn tàu đánh cá viễn dương đều đã trở về an toàn cập vào bên trong vịnh cảng tránh bão kiên cố để thả neo trú bão.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 26 nét] |
| 高涨高漲 | gāo zhǎng | CAO TRƯỚNG | [Tính từ / Động từ] dâng cao, cuộn trào, tăng mạnh (nhiệt tình, tinh thần) — Ví dụ: 面对突如其来的国家级工程攻坚任务,全体科研人员士气高涨、夜以继日地奋战在实验测试第一线。 (Đứng trước nhiệm vụ vượt khó công trình cấp quốc gia bất ngờ ập đến, toàn thể cán bộ nghiên cứu khoa học sĩ khí dâng cao ngùn ngụt, ngày đêm chiến đấu nơi tuyến đầu kiểm thử thực nghiệm.) [Bộ thủ: 高 (CAO) • 24 nét] |
| 隔离隔離 | gé lí | CÁCH LY | [Động từ / Danh từ] cách ly, ngăn cách, cô lập an toàn — Ví dụ: 国家高等级生物安全实验室采用双门互锁气闸舱与负压物理隔离屏障,严密确保高致病性病原体绝不外泄。 (Phòng thí nghiệm an toàn sinh học cấp cao quốc gia áp dụng khoang khóa khí hai cửa lồng vào nhau cùng rào chắn cách ly vật lý áp suất âm, bảo đảm an toàn tuyệt đối mầm bệnh có độc lực cao không bao giờ bị rò rỉ ra bên ngoài.) [Bộ thủ: 禸 (NHỰU) • 28 nét] |
| 跟踪跟蹤 | gēn zōng | CÂN TUNG | [Động từ / Danh từ] theo dõi, bám sát, bám vết định vị — Ví dụ: 我国远洋航天测量船队在大洋腹地准确捕获并全程高精度跟踪测控神舟飞船重返大气层的飞行轨迹。 (Đội tàu đo đạc hàng hải viễn dương của nước ta giữa lòng đại dương đã thu nhận chuẩn xác và theo dõi định vị bám sát quỹ đạo bay hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu với độ chính xác cao trong toàn bộ hành trình.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 20 nét] |
| 公婆公婆 | gōng pó | CÔNG BÀ | [Danh từ] bố mẹ chồng, cha mẹ chồng — Ví dụ: 这位模范好儿媳数十年如一日悉心服侍患病卧床的高龄公婆,孝老爱亲的动人事迹在当地传为佳话。 (Người con dâu hiền dâu thảo gương mẫu này suốt hàng chục năm như một đã tận tình chăm sóc phụng dưỡng cha mẹ chồng cao tuổi đau ốm liệt giường, tấm gương hiếu nghĩa cảm động lòng người đã trở thành giai thoại đẹp lưu truyền trong vùng.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 24 nét] |
| 工夫工夫 | gōng fu | CÔNG PHU | [Danh từ] công phu, thời gian và công sức bỏ ra — Ví dụ: 只要功夫深,铁杵磨成针;科学研究必须下真功夫、苦功夫,耐得住坐冷板凳方能取得颠覆性突破。 (Có công mài sắt có ngày nên kim; nghiên cứu khoa học bắt buộc phải bỏ ra công phu thực sự, công phu khổ luyện, chịu đựng được việc ngồi ghế lạnh mới có thể đạt được những đột phá mang tính cách mạng.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 22 nét] |
| 巩固鞏固 | gǒng gù | CỦNG CỐ | [Động từ / Tính từ] củng cố, làm vững chắc; vững chắc — Ví dụ: 严格落实“四个不摘”要求,持续巩固拓展脱贫攻坚成果,坚决守住不发生规模性返贫的底线。 (Thực hiện nghiêm ngặt yêu cầu 'Bốn không dỡ bỏ', liên tục củng cố và mở rộng thành quả xóa đói giảm nghèo, kiên quyết giữ vững lằn ranh đỏ không để xảy ra tái nghèo trên diện rộng.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 25 nét] |
| 辜负辜負 | gū fù | CÔ PHỤ | [Động từ] phụ lòng, cô phụ, làm uổng phí (sự kỳ vọng, công ơn) — Ví dụ: 广大青年科技工作者立志攻坚克难、科技报国,绝不辜负党和人民对新一代青年科技人才的殷切期望。 (Đông đảo các cán bộ khoa học công nghệ trẻ lập chí vượt qua gian khó, đem khoa học phụng sự Tổ quốc, tuyệt đối không phụ lòng kỳ vọng tha thiết của Đảng và nhân dân đối với thế hệ nhân tài khoa học công nghệ trẻ tuổi.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 16 nét] |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 副词“就”表示坚决决定
HSK 2 · Phó từPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '就' biểu thị hành động diễn ra mau chóng hoặc đưa ra quyết định dứt khoát.
02 动态助词“过”表示经历
HSK 2 · Trợ từ động tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ '过' đứng sau động từ để biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ và không còn tiếp diễn ở hiện tại.
03 Cấu trúc 语气助词“了” (NGỮ KHÍ TRỢ TỪ LIỄU)
HSK 2 · Cấu trúc #016Phân tích học thuật & Cách dùng: Đứng ở cuối câu biểu thị sự xuất hiện của tình huống mới hoặc sự thay đổi trạng thái.
04 Cấu trúc 结果补语(见/到/完/懂/好) (KẾT QUẢ BỔ NGỮ)
HSK 2 · Cấu trúc #031Phân tích học thuật & Cách dùng: Bổ ngữ kết quả đứng sát ngay sau động từ để biểu thị kết cục trực tiếp của động tác (xong, hiểu, thấy, được, chuẩn).
05 Cấu trúc 并列动作(一边……一边……) (NHẤT BIÊN NHẤT BIÊN)
HSK 2 · Cấu trúc #073Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một người thực hiện hai hành vi động tác cùng một lúc song song (vừa... vừa...).
06 结构“越来越 + 形容词/心理动词”
HSK 3 · Mức độ tăng dầnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị mức độ của sự vật/hành động tăng dần theo thời gian.
07 “把”字句(3):与复合趋向补语结合
HSK 3 · Câu chữ 把Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hành động làm di chuyển vị trí của tân ngữ theo một hướng xác định đối với người nói.
08 Cấu trúc 比较句(没有 / 不如) (BỈ KHẢO CÚ)
HSK 3 · Cấu trúc #028Phân tích học thuật & Cách dùng: Dạng phủ định của so sánh: A không bằng B, A kém B.
09 Cấu trúc 可能补语(肯定形式) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ KHẲNG ĐỊNH)
HSK 3 · Cấu trúc #041Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị có đủ năng lực hoặc điều kiện khách quan để thực hiện được kết quả đó (làm được).
10 Cấu trúc 唯一条件(只有……才……) (CHỈ HỮU TÀI)
HSK 3 · Cấu trúc #062Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị điều kiện tất yếu duy nhất; chỉ khi thỏa mãn điều kiện này thì kết quả mới xảy ra (chỉ có... mới...).
11 Cấu trúc 介词“除了……以外” (GIỚI TỪ TRỪ LIỄU DĨ NGOẠI)
HSK 3 · Cấu trúc #086Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Loại trừ: 'Trừ A ra, tất cả đều...'; 2. Bổ sung: 'Ngoài A ra, còn có cả B...'. Phụ thuộc vào việc vế sau dùng '都' hay '还/也'.
12 Mẫu câu khuyên can: “不要太……” / “别太……” (Đừng quá...) (句型“不要太……”表示劝诫)
HSK 4 · Mẫu câu khuyên canPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để khuyên nhủ ai đó không nên làm việc gì thái quá, giữ trạng thái cân bằng và chừng mực trong suy nghĩ và hành động.
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在面临复杂技术瓶颈陷入思维僵局时,( )跳出传统学科框架、尝试从跨学科交叉融合中寻找全新突破口。” (Khi đối mặt với nút thắt cổ chai kỹ thuật phức tạp rơi vào ngõ cụt tư duy, sao ta không thử bước ra ngoài khuôn khổ môn học truyền thống, thử tìm kiếm điểm đột phá hoàn toàn mới từ sự giao thoa kết hợp liên ngành.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 不妨 (bù fáng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “不妨” (bù fáng - âm Hán Việt: BẤT PHƯƠNG, phó từ) mang nghĩa “sao không thử, có thể, đừng ngại, thiết tưởng nên”. Câu hoàn chỉnh: “在面临复杂技术瓶颈陷入思维僵局时,不妨跳出传统学科框架、尝试从跨学科交叉融合中寻找全新突破口。” (Khi đối mặt với nút thắt cổ chai kỹ thuật phức tạp rơi vào ngõ cụt tư duy, sao ta không thử bước ra ngoài khuôn khổ môn học truyền thống, thử tìm kiếm điểm đột phá hoàn toàn mới từ sự giao thoa kết hợp liên ngành.). Các phương án còn lại: 采纳 (tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)), 岔 (ngã rẽ, nhánh rẽ; làm chệch, nói lảng), 承办 (đăng cai, nhận tổ chức thực hiện).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + Động từ + 过 + (Tân ngữ)” (动态助词“过”表示经历)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + Động từ + 过 + (Tân ngữ)”: Trợ từ '过' đứng sau động từ để biểu thị hành động đã từng xảy ra trong quá khứ và không còn tiếp diễn ở hiện tại. Câu chuẩn xác trong sách là: “我去过一次北京。” (Tôi từng đi Bắc Kinh một lần.) và “我没吃过这种水果。” (Tôi chưa từng ăn loại hoa quả này.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我国数学大师在微分几何与拓扑学领域( )了具有世界深远影响的全新几何理论体系。” (Bậc đại sư toán học nước ta trong lĩnh vực hình học vi phân và tô-pô học đã sáng lập nên một hệ thống lý thuyết hình học hoàn toàn mới có tầm ảnh hưởng sâu rộng trên toàn thế giới.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 创立 (chuàng lì)
Giải thích chuyên sâu: Từ “创立” (chuàng lì - âm Hán Việt: SÁNG LẬP, động từ) mang nghĩa “sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái)”. Câu hoàn chỉnh: “我国数学大师在微分几何与拓扑学领域创立了具有世界深远影响的全新几何理论体系。” (Bậc đại sư toán học nước ta trong lĩnh vực hình học vi phân và tô-pô học đã sáng lập nên một hệ thống lý thuyết hình học hoàn toàn mới có tầm ảnh hưởng sâu rộng trên toàn thế giới.). Các phương án còn lại: 搭 (dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên), 担保 (bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh), 颠簸 (xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 结果补语 (完/懂/见/到/好/错/开/成)” (Cấu trúc 结果补语(见/到/完/懂/好) (KẾT QUẢ BỔ NGỮ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 结果补语 (完/懂/见/到/好/错/开/成)”: Bổ ngữ kết quả đứng sát ngay sau động từ để biểu thị kết cục trực tiếp của động tác (xong, hiểu, thấy, được, chuẩn). Câu chuẩn xác trong sách là: “我听懂了老师的话,饭做好了。” (Tôi đã nghe hiểu lời thầy giáo dặn, cơm đã nấu xong rồi.) và “我坐公共汽车去学校。” (Tôi đi xe buýt đến trường.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “中国始终言必信、行必果,庄严( )了向国际社会作出的关于扩大对外开放与应对气候变化的全部承诺。” (Trung Quốc luôn nói là làm, giữ chữ tín, đã thực hiện giữ đúng trọn vẹn toàn bộ những lời cam kết đã đưa ra trước cộng đồng quốc tế về việc mở rộng mở cửa đối ngoại và ứng phó với biến đổi khí hậu.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 兑现 (duì xiàn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “兑现” (duì xiàn - âm Hán Việt: ĐOÁI HIỆN, động từ) mang nghĩa “thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết”. Câu hoàn chỉnh: “中国始终言必信、行必果,庄严兑现了向国际社会作出的关于扩大对外开放与应对气候变化的全部承诺。” (Trung Quốc luôn nói là làm, giữ chữ tín, đã thực hiện giữ đúng trọn vẹn toàn bộ những lời cam kết đã đưa ra trước cộng đồng quốc tế về việc mở rộng mở cửa đối ngoại và ứng phó với biến đổi khí hậu.). Các phương án còn lại: 番 (lần, phen, hồi (trận); gấp bội (lần)), 防治 (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm)), 逢 (gặp gỡ).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ cảm xúc” (结构“越来越 + 形容词/心理动词”)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 越来越 + Tính từ / Động từ cảm xúc”: Biểu thị mức độ của sự vật/hành động tăng dần theo thời gian. Câu chuẩn xác trong sách là: “我最近越来越胖了。” (Dạo gần đây tôi ngày càng béo rồi.) và “谁让你每天吃那么多甜食,又总是不运动。” (Ai bảo ngày nào bạn cũng ăn nhiều đồ ngọt thế, lại luôn không chịu vận động.).
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级)"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级) ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级)"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI SÁCH CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级).
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "TẢI SÁCH CÁCH GIẢI ĐỀ THI HSK 6 PHẦN ĐỌC VIẾT 新HSK书写解题宝典(六级)" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



