Chuyển đến nội dung chính
Luyện thi HSK48 phút

Tải Bộ đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级 (汉语水平考试真题集) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải Bộ đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级 (汉语水平考试真题集) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải Bộ đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级 (汉语水平考试真题集) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải bộ đề thi thật hsk5 năm 2018 汉语水平考试真题集 hsk 五级
Bảng điều khiển
Mục lục (20 mục)

Tài liệu Tải Bộ đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级 (汉语水平考试真题集) thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级

Luyện thi HSK

đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级

汉语水平考试真题集

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 5
Lượt tải
3.841

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级"

Ấn phẩm đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

问:宴会安排在什么时候?

Bản dịch tiếng Việt

• Băng phát tiếng Trung: 女:出席明天上午会议的人员确定了吗? 男:确定了,21位专家,加上工作人员,一共27人。 女:好。另外,明天中午的宴会定在哪儿了? 男:就在四楼的餐厅。今天晚上我会把日程表拿给您看。 问:宴会安排在什么时候?

2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 5)

Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:

Mã Đề Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 5
Đề số 01
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H5-BLCUP-01)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 02
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H5-BLCUP-02)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 03
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H5-BLCUP-03)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 04
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H5-BLCUP-04)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 05
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H5-BLCUP-05)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 06
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H5-BLCUP-06)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 07
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H5-BLCUP-07)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 08
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H5-BLCUP-08)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 09
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H5-BLCUP-09)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 10
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H5-BLCUP-10)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.

3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Đề Mô Phỏng Số 1 (H5-BLCUP-01) · Câu 26

问wèn:宴yàn会huì安ān排pái在zài什shén么me时shí候hòu?問wèn:宴yàn會huì安ān排pái在zài什shén麼me時shí候hòu?

• Băng phát tiếng Trung: 女:出席明天上午会议的人员确定了吗? 男:确定了,21位专家,加上工作人员,一共27人。 女:好。另外,明天中午的宴会定在哪儿了? 男:就在四楼的餐厅。今天晚上我会把日程表拿给您看。 问:宴会安排在什么时候?

Đề Mô Phỏng Số 2 (H5-BLCUP-02) · Câu 26

问wèn:根gēn据jù对duì话huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén么me?問wèn:根gēn據jù對duì話huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你就不能帮我收拾收拾房间吗?刚收拾好的房间又弄乱了。 男:我这不是在看足球比赛吗?比赛快结束了,现在可是关键时刻。 女:你今天一整天都在看足球。饭也不做,衣服也不洗。 男:要不咱们请个钟点工吧。 女:行啊,那咱俩也用不着吃饭了。 问:根据对话,可以知道什么?

Đề Mô Phỏng Số 3 (H5-BLCUP-03) · Câu 26

问wèn:晚wǎn会huì准zhǔn备bèi得dé怎zěn么me样yàng了le?問wèn:晚wǎn會huì準zhǔn備bèi得dé怎zěn麼me樣yàng了le?

• Băng phát tiếng Trung: 女:新年晚会准备得怎么样了?参加的人多吗? 男:就那么回事呗,办不好还办不坏呀? 女:那你怎么不找人帮忙啊?现在报名演出的人多不多呀? 男:有那么几个,我正到处联系呢! 问:晚会准备得怎么样了?

Đề Mô Phỏng Số 4 (H5-BLCUP-04) · Câu 26

问wèn:香xiāng山shān的de风fēng景jǐng怎zěn么me样yàng?問wèn:香xiāng山shān的de風fēng景jǐng怎zěn麼me樣yàng?

• Băng phát tiếng Trung: 男:来北京这么长时间,你都去哪儿玩儿了? 女:天安门、故宫、香山……大多数景点我都去了。 男:是吗?还真玩儿得差不多了。 女:我再也没看过比香山更美的风景了,我永远也忘不了那儿的红叶。 问:香山的风景怎么样?

Đề Mô Phỏng Số 5 (H5-BLCUP-05) · Câu 26

问wèn:关guān于yú老lǎo张zhāng,下xià列liè说shuō法fǎ哪nǎ项xiàng正zhèng确què?問wèn:關guān於yú老lǎo張zhāng,下xià列liè說shuō法fǎ哪nǎ項xiàng正zhèng確què?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你们家老张最近忙什么呢?是不是旅游去了? 男:哪儿啊?他每天就在家躺着,而且年纪大了,老毛病还不少。 女:这老年人哪,上了岁数就应该多到外面锻炼锻炼,要不然,很多病都会找上门来的。 男:说的就是啊,回头你帮我劝劝他。 问:关于老张,下列说法哪项正确?

Đề Mô Phỏng Số 6 (H5-BLCUP-06) · Câu 26

问wèn:女nǚ的de最zuì近jìn锻duàn炼liàn身shēn体tǐ了le吗ma?問wèn:女nǚ的de最zuì近jìn鍛duàn鍊liàn身shēn體tǐ了le嗎ma?

• Băng phát tiếng Trung: 男:你最近坚持锻炼身体了吗? 女:三天打鱼,两天晒网的。 男:那可不行。你得坚持,要不没有效果啊! 女:我也想啊,可是最近工作太忙了。 问:女的最近锻炼身体了吗?

Đề Mô Phỏng Số 7 (H5-BLCUP-07) · Câu 26

问wèn:对duì话huà可kě能néng发fā生shēng在zài什shén么me地dì方fāng?問wèn:對duì話huà可kě能néng發fā生shēng在zài什shén麼me地dì方fāng?

• Băng phát tiếng Trung: 女:先生,请问您需要点儿什么? 男:你们这儿的特色菜是什么? 女:川菜。我们这儿的川菜很正宗。 男:是吗?那我看看菜单。 问:对话可能发生在什么地方?

Đề Mô Phỏng Số 8 (H5-BLCUP-08) · Câu 26

问wèn:他tā们men周zhōu日rì准zhǔn备bèi干gàn什shén么me?問wèn:他tā們men週zhōu日rì準zhǔn備bèi幹gàn什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 男:明天就是周末了,你有什么打算? 女:可能去图书馆吧,我的论文还没写完呢。 男:这样吧,周六一起去图书馆,周日我请你去看电影。 女:现在有什么好电影啊?还不如去逛街呢,正好买件衣服。 男:那好吧,用看电影的钱给你买衣服。 问:他们周日准备干什么?

Đề Mô Phỏng Số 9 (H5-BLCUP-09) · Câu 26

问wèn:通tōng过guò对duì话huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén么me?問wèn:通tōng過guò對duì話huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你答应给我买的钻石戒指,什么时候买呀? 男:你还当真啊!我就是随便说说,那天不是有特殊情况嘛。 女:我不管,你还想不想让我嫁给你了?要么买戒指,要么分手! 男:真拿你没办法,等我领工资的时候吧。 问:通过对话,可以知道什么?

Đề Mô Phỏng Số 10 (H5-BLCUP-10) · Câu 26

问wèn:从cóng对duì话huà中zhōng可kě以yǐ知zhī道dào什shén么me?問wèn:從cóng對duì話huà中zhōng可kě以yǐ知zhī道dào什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你觉得这件衣服怎么样?玛丽穿上一定特别好看。 男:这件衣服样式不错,可是我觉得适合身材苗条的人穿,再看看别的吧。 女:那这件深绿色的呢?像她那样皮肤白的人穿应该不错。 男:这件还可以,不过,你先看看价钱之后再决定。 问:从对话中可以知道什么?

4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
固gù有yǒu固gù有yǒu gù yǒu CỐ HỮU [Tính từ] vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có — Ví dụ: 我们要敢于打破学科固有藩篱与传统思维定势,积极推动跨学科交叉融合与前沿理论创新。 (Chúng ta cần dũng cảm phá bỏ những rào cản ngăn cách cố hữu giữa các ngành môn học và lối mòn tư duy truyền thống, tích cực thúc đẩy sự giao thoa kết hợp liên ngành và đổi mới lý luận tiên phong.) [Bộ thủ: 月 (NGUYỆT) • 23 nét]
关guān照zhào關guān照zhào guān zhào QUAN CHIẾU [Động từ / Danh từ] chăm sóc, quan tâm chiếu cố; dặn dò — Ví dụ: 社区网格员与青年志愿者常态化结对帮扶独居高龄老人,在日常生活中给予了无微不至的暖心关照。 (Cán bộ mạng lưới khu dân cư cùng các bạn tình nguyện viên trẻ thường xuyên kết nghĩa giúp đỡ các cụ già cao tuổi sống neo đơn, mang lại sự quan tâm chăm sóc ấm lòng chu đáo đến từng chi tiết nhỏ trong cuộc sống thường nhật.) [Bộ thủ: 八 (BÁT) • 23 nét]
惯guàn例lì慣guàn例lì guàn lì QUÁN LỆ [Danh từ] thông lệ, tiền lệ, tập quán thông thường — Ví dụ: 在国际多边外交与经贸争端解决机制中,各方应当严格遵守公认的国际法准则与国际惯例。 (Trong các cơ chế giải quyết tranh chấp kinh tế thương mại và ngoại giao đa phương quốc tế, các bên cần tuân thủ nghiêm ngặt các chuẩn tắc luật pháp quốc tế được thừa nhận chung cùng các thông lệ quốc tế.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 16 nét]
规guī划huà規guī劃huà guī huà QUY HOA [Danh từ / Động từ] quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn — Ví dụ: 国家编制并实施中长期科学和技术发展规划纲要,前瞻部署支撑未来产业发展的战略性前沿技术。 (Nhà nước xây dựng và triển khai Cương lĩnh Quy hoạch Phát triển Khoa học và Công nghệ Trung và Dài hạn, bố cục mang tầm nhìn đón đầu các công nghệ tiên phong mang tính chiến lược nâng đỡ sự phát triển các ngành công nghiệp tương lai.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 21 nét]
贵guì族zú貴guì族zú guì zú QUÝ TỘC [Danh từ] quý tộc, giới quý tộc — Ví dụ: 在欧洲文艺复兴时期的古老城堡博物馆内,陈列着大量中世纪贵族珍藏的油画、盔甲与精致金银器皿。 (Bên trong bảo tàng lâu đài cổ thời kỳ Phục Hưng châu Âu trưng bày khối lượng lớn tranh sơn dầu, áo giáp cùng đồ kim ngân tinh xảo do giới quý tộc thời Trung cổ lưu giữ sưu tầm.) [Bộ thủ: 贝 (BỐI) • 19 nét]
过guò奖jiǎng過guò獎jiǎng guò jiǎng QUÁ THƯỞNG [Động từ] khen quá lời, quá khen (khiêm từ) — Ví dụ: 面对国际学术界同行专家对研究成果的高度盛赞,青年领衔科学家谦逊微笑着表示“大家过奖了,我们仍需继续努力”。 (Đứng trước sự khen ngợi đánh giá rất cao của các chuyên gia đồng nghiệp trong giới học thuật quốc tế đối với thành quả nghiên cứu, nhà khoa học trẻ đứng đầu dự án mỉm cười khiêm tốn nói 'Mọi người quá khen rồi, chúng tôi vẫn cần tiếp tục nỗ lực hơn nữa'.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 18 nét]
海hǎi拔bá海hǎi拔bá hǎi bá HẢI BẠT [Danh từ] độ cao so với mặt nước biển, cao độ — Ví dụ: 青藏铁路作为世界上海拔最高、线路最长的高原铁路,攻克了多年冻土、高寒缺氧与生态脆弱三大世界级工程难题。 (Tuyến đường sắt Thanh Tạng với tư cách là tuyến đường sắt cao nguyên có độ cao so với mặt nước biển cao nhất và chiều dài lớn nhất thế giới đã chinh phục thành công 3 nan đề công trình đẳng cấp thế giới: đất đóng băng vĩnh cửu, cực lạnh thiếu oxy và sinh thái mong manh.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 20 nét]
航háng空kōng航háng空kōng háng kōng HÀNG KHÔNG [Danh từ / Tính từ] hàng không — Ví dụ: 国产C919大型客机与AG600水陆两栖飞机成功实现规模化运营研制,标志着我国航空工业迈入世界先进行列。 (Máy bay chở khách cỡ lớn C919 và máy bay lưỡng cư chữa cháy cứu nạn AG600 do nước ta sản xuất đã thực hiện thành công việc nghiên cứu chế tạo và vận hành quy mô lớn, đánh dấu ngành công nghiệp hàng không nước ta đã bước vào hàng ngũ tiên tiến của thế giới.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 19 nét]
号hào召zhào號hào召zhào hào zhào GÀO THIỆU [Động từ / Danh từ] kêu gọi, hiệu triệu, phát động; lời kêu gọi — Ví dụ: 广大青年科技人才积极响应党和国家的崇高号召,主动奔赴国家重大科研攻关与西部建设第一线。 (Đông đảo nhân tài khoa học công nghệ trẻ tuổi đã tích cực hưởng ứng lời hiệu triệu cao cả của Đảng và Nhà nước, chủ động lên đường tiến về tuyến đầu của các đề tài nghiên cứu khoa học trọng đại và xây dựng miền Tây.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 22 nét]
和hé气qì和hé氣qì hé qi HOÀ KHÍ [Tính từ / Danh từ] hòa nhã, nhã nhặn, dĩ hòa vi quý; hòa khí — Ví dụ: 和气生财、诚信立身;中华传统商业文化始终倡导公平交易与诚恳待客的商道美德。 (Hòa khí sinh tài, thành tín lập thân; văn hóa thương nghiệp truyền thống dân tộc luôn đề xướng chuẩn mực đạo đức kinh doanh giao dịch công bằng và đối đãi khách hàng chân thành nhã nhặn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 20 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 结构“一边……一边……”表示动作同时进行

HSK 3 · Hành động song song
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 一边 + Động từ 1 + 一边 + Động từ 2

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hai hành động cùng diễn ra đồng thời trong một khoảng thời gian.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā一yì边biān看kàn书shū一yì边biān听tīng音yīn乐yuè。
👉 Anh ấy vừa đọc sách vừa nghe nhạc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
爷yé爷ye奶nǎi奶nai好hǎo,这zhè是shì我wǒ用yòng兼jiān职zhí工gōng资zī买mǎi的de礼lǐ物wù。
👉 Cháu chào ông bà, đây là món quà cháu mua bằng tiền lương làm thêm đấy ạ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 一边 + Động từ 1 + 一边 + Động từ 2". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 “被”字句(被动句)

HSK 3 · Câu bị động
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để diễn đạt chủ ngữ là đối tượng tiếp nhận hành động hoặc chịu tác động từ người/vật khác.

Ví dụ 1 trong sách:
我wǒ被bèi他tā感gǎn动dòng了le。
👉 Tôi bị anh ấy làm cho cảm động.
Ví dụ 2 đối chiếu:
苹píng果guǒ被bèi弟dì弟di吃chī了le。
👉 Táo bị em trai ăn rồi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Cấu trúc 趋向补语引申(起来) (XU HƯỚNG BỔ NGỮ DẪN THÂN KHỞI LAI)

HSK 3 · Cấu trúc #034
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ / Tính từ + 起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị động tác bắt đầu và tiếp diễn (bắt đầu... lên); 2. Đưa ra phán đoán từ góc độ quan sát ('trông có vẻ', 'nghe có vẻ').

Ví dụ 1 trong sách:
听tīng了le这zhè个ge消xiāo息xī,大dà家jiā都dōu笑xiào了le起qǐ来lái;这zhè件jiàn衣yī服fu看kàn起qǐ来lái很hěn不bú错cuò。
👉 Nghe tin này, mọi người đều cười òa lên; bộ quần áo này nhìn qua rất đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā的de成chéng绩jì很hěn好hǎo。
👉 Thành tích của anh ấy rất tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "趋向补语引申(起来)" (Động từ / Tính từ + 起来) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 可能补语(V得了/不了) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ LIỄU)

HSK 3 · Cấu trúc #043
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得了 / 不了 (liǎo)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị động tác có thể hoàn thành, thực hiện được hay không do hoàn cảnh khách quan hoặc thể lực.

Ví dụ 1 trong sách:
明míng天tiān我wǒ有yǒu急jí事shì,去qù不bù了liǎo北běi京jīng了le。
👉 Ngày mai tôi có việc gấp, không đi Bắc Kinh được rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ打dǎ扫sǎo房fáng间jiān。
👉 Tôi dọn dẹp phòng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "可能补语(V得了/不了)" (Động từ + 得了 / 不了 (liǎo)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 唯一条件(只有……才……) (CHỈ HỮU TÀI)

HSK 3 · Cấu trúc #062
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị điều kiện tất yếu duy nhất; chỉ khi thỏa mãn điều kiện này thì kết quả mới xảy ra (chỉ có... mới...).

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ有yǒu努nǔ力lì学xué习xí,才cái能néng考kǎo上shàng理lǐ想xiǎng的de大dà学xué。
👉 Chỉ có nỗ lực học tập, mới có thể thi đỗ vào trường đại học mơ ước.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ每měi天tiān锻duàn炼liàn。
👉 Tôi tập thể dục mỗi ngày.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "唯一条件(只有……才……)" (只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Cấu trúc 介词“对”与“对于” (GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU)

HSK 3 · Cấu trúc #084
Công thức cấu trúc cốt lõi:
对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá

Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ đối tượng hướng đến hoặc phương diện xem xét. '对' dùng linh hoạt hơn, có thể làm vị ngữ hoặc trạng ngữ; '对于' chỉ đứng đầu câu hoặc trước chủ ngữ.

Ví dụ 1 trong sách:
老lǎo师shī对duì学xué生shēng非fēi常cháng关guān心xīn;对duì于yú这zhè个ge问wèn题tí,大dà家jiā都dōu很hěn重zhòng视shì。
👉 Thầy giáo rất quan tâm đối với học sinh; về vấn đề này, mọi người đều rất coi trọng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
风fēng刮guā得dé很hěn大dà。
👉 Gió thổi rất mạnh.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "介词“对”与“对于”" (对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

07 Cặp liên từ tăng tiến chiều sâu: “不仅是……更是……” (Không chỉ là... mà còn là...) (递进关联词:“不仅是……更是……”)

HSK 5 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
S + 不仅是 + Tầng nghĩa cụ thể,更是 + Tầng triết lý sâu xa hơn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nâng tầm ý nghĩa của một hiện tượng thông thường lên thành giá trị tinh thần hay văn hóa sâu sắc hơn ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
品pǐn茶chá不bù仅jǐn是shì一yì种zhǒng解jiě渴kě的de日rì常cháng习xí惯guàn,更gèng是shì一yì种zhǒng品pǐn味wèi人rén生shēng的de精jīng神shén境jìng界jiè。
👉 Thưởng trà không chỉ là một thói quen giải khát thường nhật, mà hơn thế còn là một cảnh giới tinh thần thưởng thức nhân sinh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
学xué习xí中zhōng文wén不bù仅jǐn是shì掌zhǎng握wò一yì门mén语yǔ言yán,更gèng是shì打dǎ开kāi东dōng方fāng文wén明míng宝bǎo库kù的de金jīn钥yào匙shi。
👉 Học tiếng Trung không chỉ là nắm vững một ngôn ngữ, mà hơn thế còn là chiếc chìa khóa vàng mở ra kho tàng văn minh phương Đông.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "S + 不仅是 + Tầng nghĩa cụ thể,更是 + Tầng triết lý sâu xa hơn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cấu trúc giới từ hạt nhân: “以……为……” (Lấy... làm...) (介词“以……为……”表示以此为核心)

HSK 5 · Cấu trúc giới từ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc thư diện biểu thị lấy một nguyên tắc, tiêu chuẩn hoặc đối tượng nhất định làm nền tảng cốt lõi trong hành động.

Ví dụ 1 trong sách:
成chéng功gōng的de现xiàn代dài企qǐ业yè始shǐ终zhōng以yǐ员yuán工gōng的de成chéng长zhǎng与yǔ幸xìng福fú为wèi发fā展zhǎn根gēn本běn。
👉 Doanh nghiệp hiện đại thành công luôn lấy sự trưởng thành và hạnh phúc của nhân viên làm gốc rễ phát triển.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men做zuò事shì情qíng必bì须xū以yǐ诚chéng信xìn为wèi立lì身shēn处chǔ世shì的de准zhǔn则zé。
👉 Chúng ta làm việc bắt buộc phải lấy chữ tín làm chuẩn tắc lập thân đối nhân xử thế.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cấu trúc định nghĩa chính xác: “与其说……不如说……” (Nói là... chi bằng nói là...) (转折关联词:“与其说……不如说……”)

HSK 5 · Liên từ so sánh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
与其说 + Nhận định bề ngoài,不如说 + Bản chất thực sự

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đính chính lại cách hiểu thông thường, chỉ ra cách gọi hoặc bản chất thứ hai mới phản ánh chuẩn xác nhất thực tế.

Ví dụ 1 trong sách:
优yōu秀xiù的de艺yì术shù作zuò品pǐn,与yǔ其qí说shuō是shì灵líng感gǎn的de偶ǒu得dé,不bù如rú说shuō是shì长cháng年nián累lěi月yuè技jì艺yì磨mó砺lì的de结jié晶jīng。
👉 Tác phẩm nghệ thuật xuất sắc, nói là ngẫu nhiên bắt gặp cảm hứng chi bằng nói là sự kết tinh của nhiều năm mài giũa tay nghề.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè次cì旅lǚ行xíng对duì他tā而ér言yán,与yǔ其qí说shuō是shì观guān光guāng休xiū闲xián,不bù如rú说shuō是shì一yí次cì深shēn度dù的de精jīng神shén洗xǐ礼lǐ。
👉 Chuyến đi này đối với anh ấy, nói là tham quan giải trí chi bằng nói là một lần thanh lọc sâu sắc về mặt tinh thần.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "与其说 + Nhận định bề ngoài,不如说 + Bản chất thực sự". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Giới từ căn cứ nền tảng: “基于……” (Dựa trên, bắt nguồn từ...) (介词“基于”表示立足于基础)

HSK 5 · Giới từ căn cứ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
基于 + Nền tảng thực tế / Số liệu khách quan,S + Đưa ra phương án

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mang phong cách trang trọng chính luận, dùng để khẳng định phán đoán, chính sách hay hành động được xây dựng vững chắc trên cơ sở dữ liệu xác thực.

Ví dụ 1 trong sách:
现xiàn代dài国guó际jì贸mào易yì战zhàn略lüè必bì须xū基jī于yú精jīng准zhǔn的de数shù据jù分fēn析xī和hé全quán球qiú市shì场chǎng需xū求qiú。
👉 Chiến lược thương mại quốc tế hiện đại bắt buộc phải dựa trên sự phân tích số liệu chuẩn xác và nhu cầu của thị trường toàn cầu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
基jī于yú互hù利lì共gòng赢yíng的de经jīng贸mào合hé作zuò,必bì将jiāng为wèi区qū域yù经jīng济jì注zhù入rù更gèng加jiā持chí久jiǔ的de生shēng机jī与yǔ活huó力lì。
👉 Hợp tác kinh tế thương mại dựa trên nguyên tắc đôi bên cùng có lợi chắc chắn sẽ tiếp thêm sức sống bền bỉ cho kinh tế khu vực.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "基于 + Nền tảng thực tế / Số liệu khách quan,S + Đưa ra phương án". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Cấu trúc 排除条件(除非……才/否则……) (TRỪ PHI TÀI PHỦ TẮC)

HSK 5 · Cấu trúc #065
Công thức cấu trúc cốt lõi:
除非 + Điều kiện tiên quyết loại trừ, (才... / 否则...)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị điều kiện cứu vãn duy nhất; nếu không thực hiện điều kiện này thì hậu quả tiêu cực sẽ xảy ra (trừ phi... mới... nếu không thì...).

Ví dụ 1 trong sách:
除chú非fēi你nǐ亲qīn自zì去qù请qǐng他tā,否fǒu则zé他tā是shì不bú会huì来lái的de。
👉 Trừ phi bạn đích thân đi mời anh ấy, nếu không thì anh ấy sẽ chẳng đến đâu.
Ví dụ 2 đối chiếu:
与yǔ其qí在zài这zhè里lǐ无wú休xiū止zhǐ地dì争zhēng论lùn不bù休xiū,不bù如rú大dà家jiā坐zuò下xià来lái心xīn平píng气qì和hé地dì列liè出chū可kě行xíng的de实shí施shī方fāng案àn。
👉 Thay vì ở đây tranh luận triền miên không hồi kết, chi bằng mọi người cùng ngồi lại bình tĩnh liệt kê ra các phương án thực thi khả dĩ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "排除条件(除非……才/否则……)" (除非 + Điều kiện tiên quyết loại trừ, (才... / 否则...)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

12 Cấu trúc 侥幸副词(幸亏 / 多亏) (HẠNH KHUY ĐA KHUY)

HSK 5 · Cấu trúc #097
Công thức cấu trúc cốt lõi:
幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự may mắn nhờ có điều kiện khách quan hoặc sự giúp đỡ của ai đó mà thoát khỏi nguy hiểm hay tổn thất trong gang tấc.

Ví dụ 1 trong sách:
幸xìng亏kuī及jí时shí赶gǎn到dào了le车chē站zhàn,否fǒu则zé就jiù误wù了le这zhè趟tàng火huǒ车chē。
👉 May mà kịp thời đến được nhà ga, nếu không thì đã lỡ chuyến tàu hỏa này rồi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
妈mā妈ma在zài厨chú房fáng里lǐ熟shú练liàn地dì热rè锅guō下xià油yóu,不bù一yí会huì儿er就jiù端duān出chū了le一yì盘pán香xiāng气qì四sì溢yì的de家jiā常cháng清qīng炒chǎo时shí蔬shū。
👉 Mẹ vào bếp thuần thục bắc chảo đun dầu nóng, loáng một cái đã bưng ra một đĩa rau xào tươi theo mùa thơm nức mũi chuẩn vị cơm nhà.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "侥幸副词(幸亏 / 多亏)" (幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我们要敢于打破学科(  )藩篱与传统思维定势,积极推动跨学科交叉融合与前沿理论创新。” (Chúng ta cần dũng cảm phá bỏ những rào cản ngăn cách cố hữu giữa các ngành môn học và lối mòn tư duy truyền thống, tích cực thúc đẩy sự giao thoa kết hợp liên ngành và đổi mới lý luận tiên phong.)

A. 固有 (gù yǒu - CỐ HỮU)
B. 规划 (guī huà - QUY HOA)
C. 海拔 (hǎi bá - HẢI BẠT)
D. 烘 (hōng - HỒNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 固有 (gù yǒu)

Giải thích chuyên sâu: Từ “固有” (gù yǒu - âm Hán Việt: CỐ HỮU, tính từ) mang nghĩa “vốn có, cố hữu, bản chất sẵn có”. Câu hoàn chỉnh: “我们要敢于打破学科固有藩篱与传统思维定势,积极推动跨学科交叉融合与前沿理论创新。” (Chúng ta cần dũng cảm phá bỏ những rào cản ngăn cách cố hữu giữa các ngành môn học và lối mòn tư duy truyền thống, tích cực thúc đẩy sự giao thoa kết hợp liên ngành và đổi mới lý luận tiên phong.). Các phương án còn lại: 规划 (quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn), 海拔 (độ cao so với mặt nước biển, cao độ), 烘 (sấy, nướng, hơ lửa sấy khô).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Câu bị động

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác” (“被”字句(被动句))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Động từ + 得了 / 不了 (liǎo)
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá
C. 我被他感动了。 (Tôi bị anh ấy làm cho cảm động.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ (Người/vật nhận tác động) + 被 (+ Tác nhân) + Động từ + Thành phần khác”: Dùng để diễn đạt chủ ngữ là đối tượng tiếp nhận hành động hoặc chịu tác động từ người/vật khác. Câu chuẩn xác trong sách là: “我被他感动了。” (Tôi bị anh ấy làm cho cảm động.) và “苹果被弟弟吃了。” (Táo bị em trai ăn rồi.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “探月工程总指挥向中央领导同志全面(  )了深空探测型号任务重大技术突破与未来工程科学规划。” (Vị tổng chỉ huy Công trình Thám hiểm Mặt Trăng đã báo cáo toàn diện lên các đồng chí lãnh đạo Trung ương về những đột phá kỹ thuật trọng đại của các nhiệm vụ mô hình thám hiểm không gian sâu cùng quy hoạch khoa học công trình tương lai.)

A. 机灵 (jī líng - CƠ LINH)
B. 急于求成 (jí yú qiú chéng - CẤP VU CẦU THÀNH)
C. 汇报 (huì bào - HỘI BÁO)
D. 监督 (jiān dū - GIAM ĐỐC)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 汇报 (huì bào)

Giải thích chuyên sâu: Từ “汇报” (huì bào - âm Hán Việt: HỘI BÁO, động từ / danh từ) mang nghĩa “báo cáo (lên cấp trên), trình bày báo cáo”. Câu hoàn chỉnh: “探月工程总指挥向中央领导同志全面汇报了深空探测型号任务重大技术突破与未来工程科学规划。” (Vị tổng chỉ huy Công trình Thám hiểm Mặt Trăng đã báo cáo toàn diện lên các đồng chí lãnh đạo Trung ương về những đột phá kỹ thuật trọng đại của các nhiệm vụ mô hình thám hiểm không gian sâu cùng quy hoạch khoa học công trình tương lai.). Các phương án còn lại: 机灵 (lanh lợi, nhanh nhẹn, khôn ngoan hoạt bát), 急于求成 (nôn nóng muốn thành công ngay, đốt cháy giai đoạn), 监督 (giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Cấu trúc #043

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 得了 / 不了 (liǎo)” (Cấu trúc 可能补语(V得了/不了) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ LIỄU))?

A. 明天我有急事,去不了北京了。 (Ngày mai tôi có việc gấp, không đi Bắc Kinh được rồi.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 基于 + Nền tảng thực tế / Số liệu khách quan,S + Đưa ra phương án
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 得了 / 不了 (liǎo)”: Biểu thị động tác có thể hoàn thành, thực hiện được hay không do hoàn cảnh khách quan hoặc thể lực. Câu chuẩn xác trong sách là: “明天我有急事,去不了北京了。” (Ngày mai tôi có việc gấp, không đi Bắc Kinh được rồi.) và “我打扫房间。” (Tôi dọn dẹp phòng.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “我国深空探测与载人航天工程(  )取得历史性突破,多次向全球公开发布颠覆性重大科学原创成果。” (Công trình hàng không vũ trụ có người lái và thám hiểm không gian sâu nước ta liên tiếp đạt được những đột phá mang tính lịch sử, nhiều lần công khai công bố các thành quả khoa học nguyên tác trọng đại mang tính cách mạng tới toàn thế giới.)

A. 接连 (jiē lián - TIẾP LIÊN)
B. 金融 (jīn róng - KIM DUNG)
C. 精心 (jīng xīn - TINH TÂM)
D. 举世闻名 (jǔ shì wén míng - CỬ THẾ VĂN DANH)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 接连 (jiē lián)

Giải thích chuyên sâu: Từ “接连” (jiē lián - âm Hán Việt: TIẾP LIÊN, phó từ) mang nghĩa “liên tiếp, liên tục, dồn dập”. Câu hoàn chỉnh: “我国深空探测与载人航天工程接连取得历史性突破,多次向全球公开发布颠覆性重大科学原创成果。” (Công trình hàng không vũ trụ có người lái và thám hiểm không gian sâu nước ta liên tiếp đạt được những đột phá mang tính lịch sử, nhiều lần công khai công bố các thành quả khoa học nguyên tác trọng đại mang tính cách mạng tới toàn thế giới.). Các phương án còn lại: 金融 (tài chính, thị trường tài chính), 精心 (tận tâm, công phu, tỉ mỉ chu đáo), 举世闻名 (nổi tiếng khắp thế giới, lừng danh năm châu).

Câu thực chiến 06 HSK 3 · Cấu trúc #084

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá” (Cấu trúc 介词“对”与“对于” (GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 以 + Đối tượng / Nguyên tắc + 为 + Trọng tâm / Tiêu chuẩn
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 基于 + Nền tảng thực tế / Số liệu khách quan,S + Đưa ra phương án
C. 老师对学生非常关心;对于这个问题,大家都很重视。 (Thầy giáo rất quan tâm đối với học sinh; về vấn đề này, mọi người đều rất coi trọng.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 幸亏 / 多亏 + Tình huống thuận lợi + (才没有 / 否则)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá”: Chỉ đối tượng hướng đến hoặc phương diện xem xét. '对' dùng linh hoạt hơn, có thể làm vị ngữ hoặc trạng ngữ; '对于' chỉ đứng đầu câu hoặc trước chủ ngữ. Câu chuẩn xác trong sách là: “老师对学生非常关心;对于这个问题,大家都很重视。” (Thầy giáo rất quan tâm đối với học sinh; về vấn đề này, mọi người đều rất coi trọng.) và “风刮得很大。” (Gió thổi rất mạnh.).

7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện thi HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải Bộ đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải Bộ đề thi thật HSK5 năm 2018 汉语水平考试真题集 HSK 五级" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK