Tải sách bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级 · 汉语水平考试模拟试题集) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级)"
- 2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 否定副词“不”的变调
- 02 结构助词“的”
- 03 能愿动词“会”
- 04 疑问代词“多少”问价钱
- 05 感叹句“太……了”
- 06 Cấu trúc 有字句(领属) (HỮU TỰ CÚ)
- 07 Cấu trúc 用“呢”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG NI)
- 08 Cấu trúc 定语与结构助词“的” (ĐỊNH NGỮ DỮ KẾT CẤU TRỢ TỪ ĐÍCH)
- 09 结构助词“的”字短语
- 10 兼语句“让”的用法
- 11 动态助词“着”表示状态持续
- 12 假设复句“要是……(的话),就……”
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级)"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Tải sách bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级) (汉语水平考试模拟试题集) thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Luyện thi HSK
bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级)
汉语水平考试模拟试题集
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF + Audio MP3
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 6
- Lượt tải
- 3.380
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级)"
Ấn phẩm bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级) được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级), bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:
| Mã Đề | Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK | Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 6 |
|---|---|---|
| Đề số 01 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H6-BLCUP-01)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 02 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H6-BLCUP-02)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 03 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H6-BLCUP-03)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 04 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H6-BLCUP-04)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 05 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H6-BLCUP-05)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 06 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H6-BLCUP-06)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 07 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H6-BLCUP-07)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 08 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H6-BLCUP-08)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 09 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H6-BLCUP-09)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 10 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H6-BLCUP-10)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:冯易进先生,你现在在易百装饰新加坡有限公司的职位是什么? 冯易进:我是公司的总经理,也是首席设计师、品牌创始人。 主持人:据我们所知,你还不到30岁。大家都很好奇,年纪轻轻,你是怎么取得今天的 成绩的?大家能不能跟你分享下你成功的秘决呢? 冯易进:其实我是以玩儿的心态去做设计。我非常喜欢设计,一个自己非常喜欢的事情, 背定会做好。 主持人:能不能先简单介绍一下易百公司的情况? 冯易进:易百公司选择在新加坡注册创办公司,是因为在建筑和室内空间方面,新加坡是 一个非常典范的国家。 主持人:你现在在中国有六家分公司,对吗? 冯易进:还在不断地增加,像江苏、湖南也要陆续创办和经营。 主持人:那是怎样的一种运营模式? 冯易进:品牌特许加盟的形式。 主持人:大家都知道,作为一家装饰公司,设计师是非常关键的。能告诉我们易百公司在 吸引设计师方面有什么优势吗? 冯易进:首先,我们公司为他们提供交流的平台,让他们不断进步;其次,设计师可以专 心搞设计。因为是以特许加盟的方式,大家共用一个牌子,一起来打造,这样加 盟的设计师就不用把时间花在品牌宣传和打开市场上;第三点是我们可以提供经 营方面的指导,设计师们可以通过公司的网站了解包括企业文化理念和培训的一 系列制度。 主持人:那你跟加盟店是一种怎样的分成模式? 冯易进:我们把品牌的成本控制住,我可以经常去给易百分公司的设计师培训,他们的财 务完全由自己来负责。 主持人:相当于只收了一个会员费。 冯易进:对,就是这个意思。 主持人:现在你考虑最多的是什么? 冯易进:当然是如何把公司做大。就像刚才说的成本问题,由我们付出广告成本,大家一 起用这个牌子。作为一个经营者,你想着的不该只是明天、后天的事情,应该考 虑到一个长远的目标。所以我目前不会过多地考虑到底能赚多少钱,我想把眼光 放远一点儿。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的是富隆酒业的CEO沈宇辉先生。沈先生,您好! 沈宇辉:您好。 主持人:您最近被评为影响全球葡萄酒行业的50人之一。据我所知,这是由全球最权威 的两本葡萄酒杂志之一《行酒季》评选出来的。 沈宇辉:对。《行酒季》的评选每两年一次,在全球范围内评选葡萄酒行业最有影响力 的50人。这些人可能包括政客,因为他制定的政府政策或者是法规会影响到葡 萄酒行业。 主持人:比如说,这次萨科奇总统就在这50人之内。 沈宇辉:对。 216主持人:参与评选的除了政客还可以是什么人? 沈宇辉:可能是酿酒师,或者是酒评界的人,也有酒商。 主持人:您是酒商中的一员? 沈宇辉:对。 主持人:那您认为自己当选的原因有哪些呢? 沈宇辉:第一个是因为中国市场,现在国际上葡萄酒行业开始注意中国这个庞大的市场 了;第二,可能主要是我们的经营模式有所创新;第三,我们是葡萄酒文化的先 锋传播者。 主持人:其中最主要的是哪一个? 沈宇辉:当然是创新的经营模式了。 主持人:沈总从事葡葡酒这个行业的原因是因为喜欢吗? 沈宇辉:对。我在澳大利亚11年,在那里参观了不少葡萄酒庄园,也喝了很多葡萄酒。 1995年回国,国内那个时候红酒的热潮还没开始,但是有些人已经开始欣赏这 种文化,因为它是很美好的东西。将来随着中国经济的发展,中产阶级和富豪阶 级的群体会越来越庞大,他们对这些东西背定会有需求,因为除了单纯的物质需 求以外,很多人还会有精神方面的需求。 主持人:您有没有专门去学这方面的知识? 沈宇辉:没有。 主持人:那您是以什么角度来从事这个行业的? 沈宇辉:以一个爱好者的角度。我从来没有在任何葡萄酒公司做过事,也没有学过如何经 营葡萄酒,我只是以一个爱好者的角度,去判断喜欢葡萄酒的人需要什么。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:张坤现在就读于美国一所文理学院。他的特长是功夫。张坤,你什么时候开始学 功夫的? 张坤:我从5岁开始学习。 主持人:为什么练习武术呢?是家人要求的吗? 张坤:我小的时候非常瘦小,可谓弱不禁风,那个时候想通过学武术来强身健体。 主持人:你在哪方面见长? 张坤:我小的时候只是练习套路,后来到少林寺专门学了一些拳法,主要是少林的鹰 拳。 主持人:是不是好多外国人都觉得你的武术酷极了?有美国学生要求跟你学武术吗? 张坤:有。其实中国武术是我拥有的一个非常好的特长。因为去了美国之后才知道,美 国人对中国人的印象就是很瘦弱,每天只是学习。但是我觉得这不是中国人的特 点,所以,去美国后,我开了一个武术班。 主持人:是在学校里面开武术班吗? 张坤:是,是学校里的一个社团。 主持人:学生多吗? 张坤:挺多的,各种各样的人都来学,有很多女生,她们对中国的太极很感兴趣。还有 很多男生,个子1米9以上的打篮球的也来跟我学。其实中国武术还是很吸引外 国人的。 主持人:从武术中你自己学到了什么? 张坤:小时候学武术每天都很苦,但我一直坚持到了现在,武术不仅让我懂得了坚持, 也是对我毅力的一种考验。从其他方面来说,因为我练的拳是少林拳法,它的特 点是拳打直线,所以,它会教给我一种人生哲理,让我明白:人生就应该是直来 直往,做人就不应该虚伪。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:今天采访的是南非法尔之星钻石的总裁刘燕生先生。钻石没有什么实质性的意 义,但是人人都有一个钻石梦想,这是为什么呢? 刘燕生:因为钻石代表婚姻。每个人都向往婚姻,因此也就有了钻石的梦想。这个应该感 谢戴比尔斯公司,因为是戴比尔斯公司在推广钻石的过程中,把它和爱情婚姻结 合在了一起。 记者:为什么会把钻石和婚姻联系到一起呢? 刘燕生:因为钻石是最不容易被破坏的。它的硬度是所有今天人类发现的物质里面最硬 的,没有什么东西可以轻易破坏它。人生最大的承诺是婚姻,所以把钻石和婚姻 结合起来是顺理成章的。 记者:是哪个国家先把钻石用在饰品上的?美国吗? 刘燕生:不是。关于钻石的记载始于印度和巴西,但是真正把钻石用在饰品方面的是印 度。现在所有的珠宝类产品中,只有钻石有全球统一的分级标准,而且它已经成 为一个工业化的产品。 记者:钻石是最硬的东西,那么用什么来切割钻石呢? 刘燕生:用钻石粉。在开采的过程中,即使破碎完了以后还是有一些钻石的粉末,我们在 蘑钻石的时候是用很薄的钢片沾着粉末,相当于锯片似的,打在画的线上,然后 开始磨。 记者:现在有一种说法是“好的钻石应该有八心八箭”,你能不能告诉我们这所谓的 “八心八箭”是指什么? 刘燕生:这“八心八箭”实际上就是一种理想的切割模式。只有把钻石切割得比较完美 才能够看出来。就是说把它切割成58个面,拿起来以后从另外一个方向去看和正面 用镜子去看的时候,里边侧面上的刻面反映出来的就像一把箭穿过一颗心的样子。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天请来了山东工艺美术学院副院长、青年学者潘鲁生教授。潘教授从事民间艺 术研究近20年,提出了“民间手工文化生态保护”的学术命题,在全国范围内 产生了很大的影响。潘教授,是什么样的背景促使您提出这个命题的? 潘教授:这是民间艺术研究的一个必然结果。起初我们对民艺的研究也是从民间剪纸、年 画、刺绣开始的。后来随着研究的不断深化,民艺作品背后的文化背景、生活背 景开始浮现出来,我们开始认识到,任何一件民艺作品都不是孤立的,它是民间 生活中的一件具体的用品,对它们的研究实质上就是对老百姓的传统生活、传统 文化进行研究。 主持人:对民间艺术的保护,实质上是对传统文化的保护吗? 潘教授:的确是这样。民间文化如同一种生态环境,在这种生态环境中生长了不同的文化 果实,如果仅仅研究文化产品,就会淡化它内在的生命力。我们提出这样的命 题,目的就是呼吁大家要关爱与保护整个民间文化的生态环境。 主持人:我想保护民间文化不应该是重新回到传统里去吧? 潘教授:不是回到传统中去,而是反思传统,为了使我们的民族、我们的国家更快、更好 也更加稳定地向前发展。传统文化是现代文化的根基,现代文化是传统文化的生 命力。一个国家和民族,要生存就要发展,但发展离不开一个稳定的根基。 主持人:您刚才提到民间艺术就是传统的物质文化,我们现在应该如何保护? 潘教授:怎样把这些传统文化方式留下来,我觉得有一个重要的渠道,就是通过基础教育, 通过我们的中学生、小学生。他们从小就需要这种体验,假如说让这些孩子从小学习 编制一下中国结,做一些手工织绣的东西,我感觉是非常有益的。如果把这些东西跟 基础教育、跟我们的这种文化产业结合起来,传统文化将会更有生命力。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请的是著名作家莫言。莫老师,您好!最近一年您挺忙的,能给大家 介绍一下今年您都忙了些什么吗? 莫言:一直忙着出国。今年前三个月去了两趟美国,一次是参加美国现代语言学会的年 会,第二次是去美国俄克拉荷马大学领了纽曼文学奖,是奖给《生死疲劳》英 文版的。4月底、5月初去了一趟意大利,给罗马市拉齐奥大区做了一个关于罗 马古典名胜的纪录片,当了一次演员。上个月去了一趟法国,在巴黎接受了十几 家媒体的采访,主要是为了8月中旬即将出版的法文版《生死疲劳》。 主持人:那最近在做什么? 莫言:写一部新的长篇小说。不能再“生死疲劳”了。 主持人:您的新书大概什么时候出版? 莫言:今年年底吧。不想把这件事拖到明年。 主持人:说到莫言老师,大家肯定会想到《红高粱》,您怎么评价《红高粱》这本书? 莫言:这是1986年发表的小说,今年是2009年,已经23年过去了。那时候我觉得我 很年轻,书也很年轻。 主持人:您对由这部小说改编的同名电影《红高梁》又怎么看? 莫言:我觉得这个电影是新中国电影史上一座纪念碑式的作品。它第一次完整地表现了 张艺谋他们这一代导演的新的电影观念。无论对于镜头的运用、色彩的运用还是 造型的运用,都跟过去的电影有很大的区别,让人耳自一新,意识到一场电影革 命已经发生了,所以我对它的评价是很高的。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:最近网络上的热点话题就是出售自己的剩余人生。今天我们请到了故事的主人公陈潇。陈潇,请问你在网络上的剩余人生店是什么时候开始营业的? 陈潇:我在2008年12月5号在网上留言,让大家安排我的剩余人生,认真完成几次任务后,得到了网友们的信任,15号我的店就开张了。 主持人:当初为什么要开这样的店? 陈潇:大学毕业以后我曾经营过服装,但不是很顺利,也发觉生活不像我想象得那么简单。心情低落的时候我就在网上公布了自己的手机、qq号等联系方式,让大家安排我的时间,这样慢慢就有开店的想法,现在觉得这样不错。 主持人:你的第一个任务是什么? 陈潇:我的第一个任务很简单,就是做个胜利的表情然后拍照发到网上。 主持人:你的店是怎么收费的呢? 陈潇:我的网上店铺买卖的物品就是我的时间,分成了三个档次:8分钟卖8块钱,一个小时卖20块,一天卖100块。 主持人:开店以后生意怎么样? 陈潇:生意还不错。元旦当天赚了两千块,这其中还要除去成本大概50%吧。网友们的任务也各种各样,去接人、送咖啡、过生日、买火车票、医院陪同输液、代网友品尝小吃等。 主持人:你从开始的免费到现在的收费,很多网友都觉得这才是你的目的,你怎么看? 陈潇:其实我想说的是,收费只是为了大家有一个保障,谁也不能支撑这样无偿的网络生活,吃穿住行都得花钱。所以收费帮大家办事,能坚持得更长久一点儿。如果不收费,这件事情早就结束了。如今我在感受每个人的不同的生活,这种感觉我觉得很好。 陈潇的网店是什么时候开业的?
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的嘉宾是安徽农业大学茶业系副教授丁以寿。请问您最早是在什 么时候、什么地方与茶结缘的? 丁以寿:我读高中的时候,学校的旁边就有一片茶园。我早晚经常一个人在茶园里散步。 252#那个时候就认识茶树了,这算是初步与茶结缘吧。大学我的专业也是茶叶专业。 主持人:那您觉得茶叶的学问有多深? 丁以寿:一开始我觉得茶叶怎么能学四年。进学校后才知道一切不像我原来想象的那么简 单。茶学的内容非常丰富,包含了茶的自然科学、社会科学和人文科学。我毕业 后就留校从事学生管理工作。直到2004年,我不想再继续从事行政工作,于是 改为专心搞茶文化研究,这在当时迁有些人很难理解。 主持人:是因为兴趣,还是什么其他原因? 丁以寿:是兴趣。一个人的精力毕竟是有限的,人应该学会放弃,放弃一些应该放弃的东 西,这样才能得到自己想要的。 主持人:茶艺这个名词是什么时候提出来的? 丁以寿:1977年,是台湾茶人首先提出来的。茶道在中国历史上早就有了,但是用得很 少,中国历史上茶书很多,但就是没有专门介绍茶道和茶艺的书。随着与台湾交 流的增多,茶艺也跟着发展起来了。 主持人:您理解的中国茶道是什么样的? 丁以寿:中国茶道是以养生修心为宗旨的饮茶艺术,我在论文中对中国茶道作了比较系统 的研究,也对古人饮茶方式进行过研究。古代的饮茶方式,我总结为四类:煮 茶、煎茶、点茶、泡茶。最早,茶是被当做蔬莱来用的。古人吃着吃着发现茶有 药用功能,于是又把茶当做中药。早期的饮茶,源于茶的食用、药用。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:朋友们,今天我们请到了经济频道的一位资深记者张明。针对目前的买房问题, 我们来采访一下他。您好!您觉得年轻人有什么样的住房观? 张明:“有房才结婚”,我想这是一些年轻人的住房观、爱情观。年轻人结婚购房需求成 为中国的住房需求,这样就推动了房价增长,使得更多的年轻人买房困难。于是 有人说“如果社会上所有买不起房的人集体选择租房或拒绝买房,就能改变房 价”。但我个人觉得这样的说法不能成立。 记者:为什么呢? 张明:因为结婚购房需求在中国的住房需求中占的比例很小。中国的住房需求主要是住 房自住需求和住房投资需求。而自住需求主要包括住房改善需求和住房结婚需 求,投资需求包括纯投资需求和投机需求。有关统计显示,中国住房市场的问题 主要是过度投机造成的,而不是改善住房或者结婚住房需求造成的。 记者:还有什么其他原因吗? 张明:我觉得结婚购房需求大多是住房需要,这也是个原因。住房需求和住房需要是两 个不同概念,住房需求由住房需要和支付能力组成。特别是随着房价暴涨畸高, 大多数年轻人仅凭自己的支付能力很难实现结婚购房需求。父母替孩子买房结婚 的家庭不多,因此社会上吹捧的结婚购房需求大多并不是住房需求,而是住房需要。 记者:现在年轻人流行“裸婚”,您认为“裸婚”能改变自前的市场需求吗? 张明:“裸婚”其实就是不买房、不买车、不办婚礼,甚至没有戒指,直接领证结婚。虽 然这在年轻人当中正在流行,但是这并不能根本改变市场需求,更多的人还是选 择稳定的传统的生活方式。 记者:那么您觉得“集体拒绝买房”能实现吗? 张明:其实市场上的人都是利已者,市场上会有“你不买,我买”的消费者心理,因此 集体拒绝买房也难以实现。
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 舔舔 | tiǎn | THIỂM | [Động từ] liếm — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地舔。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách liếm một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 9 nét] |
| 调和調和 | tiáo hé | ĐIỆU HOÀ | [Động từ / Tính từ] hòa giải, điều hòa, dung hòa cân đối — Ví dụ: 在推进城市更新过程中,必须科学调和历史文化遗产风貌保护与现代城市功能品质提升之间的辩证关系。 (Trong tiến trình thúc đẩy đổi mới chỉnh trang đô thị, bắt buộc phải dung hòa điều hòa một cách khoa học mối quan hệ biện chứng giữa việc nâng cao chất lượng công năng đô thị hiện đại và việc bảo tồn phong mạo di sản văn hóa lịch sử.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 19 nét] |
| 挑拨挑撥 | tiǎo bō | KHIÊU BÁT | [Động từ] khiêu khích chia rẽ, đâm bị thóc chọc bị gạo — Ví dụ: 任何企图挑拨中国共产党与中国人民血肉联系、企图破坏中华民族大团结的阴谋诡计都注定彻底破产。 (Mọi âm mưu quỷ quyệt mưu toan khiêu khích chia rẽ mối liên hệ máu thịt giữa nhân dân và Đảng Cộng sản, mưu toan phá hoại khối đại đoàn kết các dân tộc đều chắc chắn sẽ bị phá sản hoàn toàn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét] |
| 停滞停滯 | tíng zhì | ĐÌNH TRỆ | [Động từ / Tính từ] đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển — Ví dụ: 面对全球经济增长动能不足与地缘冲突加剧引发的停滞风险,中国坚定推进高水平对外开放注入强劲动力。 (Đứng trước nguy cơ đình trệ do xung đột địa chính trị gia tăng và động năng tăng trưởng kinh tế toàn cầu thiếu hụt, Trung Quốc kiên định thúc đẩy mở cửa đối ngoại trình độ cao tiếp thêm nguồn động lực mạnh mẽ.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 26 nét] |
| 通用通用 | tōng yòng | THÔNG DỤNG | [Tính từ / Động từ] thông dụng, đa năng phổ quát, áp dụng chung — Ví dụ: 我国科研团队在前沿认知大模型与通用人工智能(AGI)底座研发领域取得了多项具有全球影响力的重大突破。 (Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta trong lĩnh vực nghiên cứu phát triển nền móng trí tuệ nhân tạo đa năng (agi) và mô hình lớn nhận thức tiên phong đã đạt được nhiều đột phá trọng đại có tầm ảnh hưởng toàn cầu.) [Bộ thủ: 用 (DỤNG) • 20 nét] |
| 统筹兼顾統籌兼顧 | tǒng chóu jiān gù | THỐNG TRÙ KIÊM CỐ | [Thành ngữ] quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, tính toán bao quát — Ví dụ: 推进经济社会高质量发展必须坚持统筹兼顾,正确处理好高质量发展与高水平安全、经济发展与生态保护的关系。 (Thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội chất lượng cao bắt buộc phải kiên trì quy hoạch đồng bộ quan tâm toàn diện, xử lý đúng đắn mối quan hệ giữa an ninh trình độ cao và phát triển chất lượng cao, giữa bảo vệ sinh thái và phát triển kinh tế.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 35 nét] |
| 投降投降 | tóu xiáng | ĐẦU GIÁNG | [Động từ / Danh từ] đầu hàng, chịu hàng — Ví dụ: 面对十四亿多中国人民构筑的铜墙铁壁与钢铁意志,任何企图以极限施压迫使中国低头投降的霸权行径都必将碰壁。 (Đứng trước ý chí sắt đá cùng bức tường đồng vách sắt của hơn 1,4 tỷ người dân Trung Quốc đắp xây, bất kỳ hành vi bá quyền nào mưu toan dùng sức ép cực hạn ép buộc Trung Quốc phải cúi đầu đầu hàng chắc chắn đều sẽ đập đầu vào tường thất bại.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 23 nét] |
| 徒弟徒弟 | tú dì | ĐỒ ĐỆ | [Danh từ] đồ đệ, học trò truyền nghề — Ví dụ: 全国劳动模范、数控加工特级技师将自己摸索数十年的超精密微孔加工绝活手把手倾囊传授给青年徒弟。 (Chiến sĩ thi đua toàn quốc, kỹ thuật viên đặc cấp gia công điều khiển số đã cầm tay chỉ việc truyền dạy không giấu giếm tuyệt kỹ gia công lỗ vi mô siêu chính xác mà mình đúc kết hàng chục năm cho người học trò đồ đệ trẻ tuổi.) [Bộ thủ: 弓 (CUNG) • 22 nét] |
| 团体團體 | tuán tǐ | ĐOÀN THỂ | [Danh từ / Tính từ] đoàn thể, tập thể tổ chức, mang tính đồng đội — Ví dụ: 在国际奥林匹克数学与物理竞赛中,由我国青年学子组成的国家代表队凭借出色的团队协作夺得团体总分世界冠军。 (Tại các kỳ thi Olympic Vật lý và Toán học Quốc tế, đội tuyển đại diện quốc gia gồm các bạn học sinh trẻ nước ta nhờ vào sự hợp tác làm việc nhóm xuất sắc đã giành ngôi Quán quân thế giới tổng điểm đoàn thể đồng đội.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 19 nét] |
| 推论推論 | tuī lùn | SUY LUẬN | [Danh từ / Động từ] hệ quả suy ra, kết luận suy diễn logic — Ví dụ: 数学家在严格推导广义相对论时空几何方程的过程中,得出了关于黑洞奇点与引力辐射的重要理论推论。 (Nhà toán học trong quá trình suy diễn nghiêm ngặt phương trình hình học không thời gian của Thuyết Tương đối Tổng quát đã rút ra những kết luận suy diễn hệ quả lý thuyết trọng đại về bức xạ hấp dẫn và điểm kỳ dị của lỗ đen.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 20 nét] |
| 托运託運 | tuō yùn | THÁC VẬN | [Động từ / Danh từ] ký gửi, gửi hành lý vận chuyển — Ví dụ: 现代化智慧机场全面上线旅客全流程自助行李托运与毫米波安检系统,大幅提升了旅客出行值机过检效率。 (Sân bay thông minh hiện đại hóa đã đưa vào hoạt động toàn diện hệ thống an ninh sóng milimet và tự ký gửi hành lý toàn quy trình cho hành khách, nâng cao vượt bậc hiệu quả làm thủ tục lên máy bay và soi chiếu an ninh cho hành khách di chuyển.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 23 nét] |
| 唾沫唾沫 | tuò mo | THOÁ MẠT | [Danh từ] nước bọt, nước dãi — Ví dụ: 新型医用纳米生物传感器能够在数分钟内通过微量唾沫样本快速检测多种呼吸道病毒抗原,具备极高灵敏度与特异性。 (Cảm biến sinh học nano y tế kiểu mới có thể thông qua mẫu nước bọt vi lượng trong vòng vài phút phát hiện nhanh chóng nhiều loại kháng nguyên virus đường hô hấp, sở hữu độ đặc hiệu và độ nhạy cực cao.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 20 nét] |
| 歪曲歪曲 | wāi qū | OAI KHÚC | [Động từ] bóp méo, xuyên tạc sự thật/lịch sử — Ví dụ: 历史事实铁证如山,任何妄图歪曲二战胜利历史成果与美化军国主义侵略罪行的行径都必将遭到国际社会严厉谴责。 (Sự thật lịch sử bằng chứng thép rõ như ban ngày, mọi hành vi mưu toan xuyên tạc bóp méo thành quả lịch sử thắng lợi của Chiến tranh Thế giới thứ 2 và tô vẽ tội ác xâm lược của chủ nghĩa quân phiệt chắc chắn đều sẽ bị cộng đồng quốc tế nghiêm khắc lên án.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 24 nét] |
| 丸丸 | wán | HOÀN | [Danh từ / Lượng từ] viên thuốc (hoàn), viên tròn (lượng từ/danh từ) — Ví dụ: 国家级非遗中药传统炮制技艺讲究“炮制虽繁必不敢省人工”,每一丸传统经典安宫牛黄丸都凝聚着老药工的匠心心血。 (Kỹ nghệ bào chế thuốc Đông y truyền thống di sản phi vật thể quốc gia vô cùng coi trọng phương châm 'Bào chế dẫu phức tạp tuyệt không dám bớt nhân công', từng viên thuốc hoàn An Cung Ngưu Hoàng Hoàn kinh điển truyền thống đều kết tinh tâm huyết và tay nghề khéo léo của người thợ thuốc già.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 12 nét] |
| 顽固頑固 | wán gù | NGOAN CỐ | [Tính từ] ngoan cố, cứng đầu, bướng bỉnh khó lay chuyển — Ví dụ: 新一代多靶点靶向抗肿瘤药物在临床试验中展现出极高杀伤活性,有效清除了患者体内顽固的耐药性恶性肿瘤细胞。 (Thuốc chống khối u đích đa mục tiêu thế hệ mới trong các thử nghiệm lâm sàng đã phô diễn hoạt tính tiêu diệt cực cao, quét sạch hiệu quả các tế bào khối u ác tính kháng thuốc ngoan cố bên trong cơ thể người bệnh.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 27 nét] |
| 万分萬分 | wàn fēn | MẶC PHÂN | [Phó từ / Tính từ] vạn phần, vô cùng, hết sức (mức độ tột cùng) — Ví dụ: 当在深海万米深渊成功取回第一管宝贵的超高压沉积物原位样品时,现场全体科考队员的心情万分激动与自豪。 (Khi lấy về thành công ống mẫu vật nguyên vị trầm tích áp suất siêu cao vô giá đầu tiên nơi vực thẳm vạn mét dưới biển sâu, tâm trạng của toàn thể các đội viên khảo sát khoa học tại hiện trường vô cùng xúc động và tự hào vạn phần.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 25 nét] |
| 微不足道微不足道 | wēi bù zú dào | VI BẤT TÚ ĐẠO | [Thành ngữ] nhỏ bé không đáng kể, vụn vặt không đáng bận tâm — Ví dụ: 在波澜壮阔的宇宙星河与历史长河面前,个人的名利得失微不足道,唯有奉献国家与造福人类的功绩才能永载史册。 (Đứng trước dòng sông lịch sử và muôn dải ngân hà vũ trụ bao la cuộn sóng, được mất danh lợi của cá nhân là nhỏ bé không đáng kể, chỉ có công trạng cống hiến cho đất nước và mang lại hạnh phúc cho nhân loại thì mới có thể lưu danh muôn thuở trong sử sách.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 威信威信 | wēi xìn | UY TÍN | [Danh từ] uy tín, uy tín quyền lực, tín nhiệm cao — Ví dụ: 老支书几十年如一日公道正派、全心全意为民谋福祉,在全村党员和广大群众心中树立了极其崇高的威信。 (Người bí thư chi bộ già mấy chục năm như một công minh chính trực, toàn tâm toàn ý mưu cầu phúc lợi cho dân, đã xác lập nên uy tín danh vọng vô cùng cao quý trong lòng đông đảo quần chúng và các đảng viên trong toàn thôn.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 维修維修 | wéi xiū | DUY TU | [Động từ / Danh từ] bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị — Ví dụ: 现代化智能高铁动车组检修基地运用超声相控阵探伤机器人,实现了对列车关键转向架零部件的纳米级精密无损维修检测。 (Căn cứ kiểm tra sửa chữa đoàn tàu cao tốc thông minh hiện đại hóa vận dụng robot dò tìm khuyết tật mảng theo pha siêu âm, đã thực hiện việc kiểm tra kiểm định bảo trì sửa chữa không phá hủy chính xác ở cấp độ nano đối với các linh kiện giá chuyển hướng then chốt của đoàn tàu.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 23 nét] |
| 委员委員 | wěi yuán | UỶ VIÊN | [Danh từ] ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp) — Ví dụ: 全国政协委员们深入基层一线开展深入扎实的专题调研,为推进新质生产力发展与科技强国建设建言献策。 (Các vị Ủy viên Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Toàn quốc (Chính hiệp) đi sâu vào thực tế cơ sở triển khai các cuộc khảo sát chuyên đề vững chắc chuyên sâu, tích cực hiến kế đóng góp ý kiến để thúc đẩy xây dựng cường quốc công nghệ và phát triển lực lượng sản xuất chất lượng mới.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 21 nét] |
| 畏惧畏懼 | wèi jù | UÝ CỤ | [Động từ / Danh từ] sợ hãi, kinh hãi khiếp sợ, chùn bước trước khó khăn — Ví dụ: 广大科研攻关人员发扬敢为人先的科学精神,在攀登世界科技最高峰征途上从不畏惧任何失败与艰难险阻。 (Đông đảo những người làm khoa học nghiên cứu xung kích phát huy tinh thần khoa học dám làm người đi đầu, trên hành trình leo lên đỉnh cao khoa học công nghệ thế giới không bao giờ khiếp sợ sợ hãi bất kỳ thất bại hay gian nan hiểm trở nào.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 23 nét] |
| 文凭文憑 | wén píng | VĂN BẰNG | [Danh từ] văn bằng, bằng cấp tốt nghiệp — Ví dụ: 深化人才评价机制改革坚决破除唯文凭、唯论文倾向,建立以创新价值、能力与实效贡献为导向的科学评价体系。 (Làm sâu sắc cải cách cơ chế đánh giá nhân tài kiên quyết xóa bỏ khuynh hướng chỉ nhìn vào bài báo khoa học và bằng cấp văn bằng, xây dựng hệ thống đánh giá khoa học lấy cống hiến hiệu quả thực tế, năng lực và giá trị đổi mới làm định hướng cốt lõi.) [Bộ thủ: 文 (VĂN) • 17 nét] |
| 问世問世 | wèn shì | VẤN THẾ | [Động từ] ra đời, xuất hiện ra mắt công chúng — Ví dụ: 我国完全自主研制的新一代百比特超导量子计算原型机“祖冲之号”成功问世,再次刷新了全球量子计算优越性世界纪录。 (Máy tính lượng tử nguyên mẫu siêu dẫn hàng trăm qubit thế hệ mới 'Tổ Xung Chi' do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã chính thức ra đời ra mắt, một lần nữa phá vỡ kỷ lục thế giới về tính ưu việt của tính toán lượng tử toàn cầu.) [Bộ thủ: 门 (MÔN) • 22 nét] |
| 无比無比 | wú bǐ | VÔ TỶ | [Phó từ / Tính từ] vô cùng, không gì sánh bằng, tột bậc — Ví dụ: 实现中华民族伟大复兴进入了不可逆转的历史进程,全体中华儿女对祖国更加光明的明天充满着无比坚定的自豪与信心。 (Thực hiện phục hưng vĩ đại của dân tộc đã bước vào tiến trình lịch sử không thể đảo ngược, toàn thể con em đất Việt / muôn dân tràn đầy niềm tự hào và niềm tin kiên định vô cùng không gì sánh bằng vào một ngày mai tươi sáng hơn của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 比 (BỈ) • 24 nét] |
| 无非無非 | wú fēi | VÔ PHI | [Phó từ] chẳng qua là, không ngoài cái gì khác — Ví dụ: 某些外部势力借所谓人权与产能过剩话题大做文章,其真实图谋无非是想遏制打压我国高新技术产业的发展。 (Một số thế lực bên ngoài mượn cớ cái gọi là nhân quyền và dư thừa năng lực sản xuất để thổi phồng làm lớn chuyện, mưu đồ thực sự của họ chẳng qua là muốn kiềm chế chèn ép sự phát triển của các ngành công nghiệp công nghệ cao nước ta.) [Bộ thủ: 无 (VÔ) • 26 nét] |
| 无理取闹無理取鬧 | wú lǐ qǔ nào | VÔ LÝ THỦ NÁO | [Thành ngữ] gây sự vô cớ, làm mình làm mẩy càn quấy — Ví dụ: 在规范有序的行政执法与民事纠纷调解现场,执法人员坚守法治底线,对极少数无理取闹阻碍执行者依法严肃处置。 (Tại hiện trường hòa giải tranh chấp dân sự và thực thi pháp luật hành chính quy chuẩn trật tự, nhân viên thực thi pháp luật kiên giữ lằn ranh đỏ pháp trị, kiên quyết xử lý nghiêm minh theo pháp luật đối với số rất ít đối tượng gây sự vô cớ càn quấy cản trở thi hành công vụ.) [Bộ thủ: 无 (VÔ) • 35 nét] |
| 无知無知 | wú zhī | VÔ TRI | [Tính từ / Danh từ] vô tri, dốt nát ngây ngô, thiếu hiểu biết — Ví dụ: 科学普及是破除封建迷信、消除愚昧无知与提升全民科学文化素养的根本社会途径。 (Phổ biến khoa học chính là con đường xã hội căn bản nhằm xóa bỏ dốt nát vô tri, bài trừ mê tín dị đoan và nâng cao tố chất văn hóa khoa học của toàn dân.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 26 nét] |
| 勿勿 | wù | VẬT | [Động từ] Đừng — Ví dụ: 交通安全法提醒广大驾驶员:行车时切勿接打电话。 (Luật an toàn giao thông nhắc nhở các tài xế: Tuyệt đối không nghe điện thoại khi đang lái xe.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 10 nét] |
| 物美价廉物美價廉 | wù měi jià lián | VẬT MỸ GIÁ LIÊM | [Thành ngữ] vừa rẻ vừa tốt, chất lượng tốt giá cả phải chăng — Ví dụ: 我国现代高效完备的制造业全产业链体系,为全球广大消费者源源不断提供了物美价廉的高品质工业产品。 (Hệ thống toàn chuỗi ngành sản xuất chế tạo hiện đại hoàn bị hiệu quả cao của nước ta đã liên tục không ngừng cung ứng các sản phẩm công nghiệp chất lượng cao vừa tốt vừa rẻ giá cả phải chăng cho đông đảo người tiêu dùng trên toàn cầu.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 35 nét] |
| 吸取吸取 | xī qǔ | HẤP THỦ | [Động từ] rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất) — Ví dụ: 广大科研团队认真总结既往试验失败教训,虚心吸取同行先进经验,为后续攻克重大科技难关打下了坚实基础。 (Đông đảo các nhóm nghiên cứu khoa học nghiêm túc tổng kết các bài học kinh nghiệm thất bại trong thử nghiệm trước đây, khiêm tốn tiếp thu rút ra những kinh nghiệm tiên tiến của đồng nghiệp, đặt nền móng vững chắc cho việc chinh phục các nan đề công nghệ trọng đại sau này.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 16 nét] |
| 习俗習俗 | xí sú | TẬP TỤC | [Danh từ] tập quán, phong tục tập quán truyền thống — Ví dụ: 贴春联、包饺子、赏花灯与舞龙舞狮等丰富多彩的传统年节习俗,生动展现了中华年俗文化的深厚魅力与生生不息。 (Các phong tục tập quán ngày Tết truyền thống phong phú đa dạng như dán câu đối xuân, gói bánh sủi cảo, ngắm đèn lồng và múa lân múa rồng đã phô diễn sinh động sức quyến rũ sâu sắc và sự trường tồn sinh sôi bất tận của văn hóa Tết cổ truyền dân tộc.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 24 nét] |
| 细胞細胞 | xì bāo | TẾ BÀO | [Danh từ] tế bào (sinh học); đơn vị hạt nhân tế bào — Ví dụ: 国家生物医学重大科技基础设施成功实现了对人体单细胞全基因组与转录组的高通量超高精度测序解析。 (Cơ sở hạ tầng khoa học công nghệ trọng đại y sinh học quốc gia đã thực hiện thành công việc giải mã giải trình tự thông lượng cao độ chính xác siêu cao đối với toàn bộ hệ gen và hệ phiên mã đơn tế bào của cơ thể người.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 24 nét] |
| 狭窄狹窄 | xiá zhǎi | HẸP TRÁCH | [Tính từ] chật hẹp, eo hẹp (không gian, lối đi) — Ví dụ: 大山深处的贫困村庄通过实施易地扶贫搬迁,彻底告别了昔日悬崖边狭窄危险的羊肠泥泞山道,走上了宽阔平坦的柏油路。 (Những ngôi làng nghèo khó sâu trong lòng núi non thông qua việc thực thi di dời giảm nghèo tái định cư đã vĩnh biệt hoàn toàn con đường mòn bùn lầy hiểm trở chật hẹp bên vách đá năm xưa, bước lên những con đường nhựa bằng phẳng thênh thang.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 20 nét] |
| 先前先前 | xiān qián | TIÊN TIỀN | [Danh từ / Phó từ] trước đó, trước đây, thuở ban đầu — Ví dụ: 经过高标准现代生态修复治理,先前严重污染的工业废弃矿坑成功蜕变为了碧水环绕的生态湿地公园。 (Trải qua việc chỉnh trang phục hồi sinh thái hiện đại tiêu chuẩn cao, mỏ khoáng sản công nghiệp phế thải bị ô nhiễm nghiêm trọng trước đây trước đó đã lột xác thành công biến thành công viên đất ngập nước sinh thái nước biếc bao quanh.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 26 nét] |
| 嫌嫌 | xián | HIỀM | [Động từ / Danh từ] chê, ghét bỏ; nghi ngờ tị hiềm — Ví dụ: 老一辈科学家隐姓埋名扎根荒漠戈壁数十载,从不嫌条件艰苦,把毕生全部心血默默献给了祖国的国防科技事业。 (Các nhà khoa học tiền bối ẩn danh cắm bản nơi sa mạc Gobi hoang vu suốt hàng chục năm, không bao giờ chê trách điều kiện gian khổ, đem toàn bộ tâm huyết cả đời âm thầm cống hiến cho sự nghiệp khoa học công nghệ quốc phòng của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 12 nét] |
| 显著顯著 | xiǎn zhù | HIỂN TRƯỚC | [Tính từ] rõ rệt, nổi bật, đáng kể vượt bậc — Ví dụ: 经过深入实施大气污染综合防治攻坚行动,我国重点城市空气质量实现了历史性显著改善,蓝天白云成为常态。 (Trải qua việc đi sâu thực thi chiến dịch phòng chống tổng hợp ô nhiễm không khí, chất lượng không khí tại các thành phố trọng điểm nước ta đã đạt được sự cải thiện rõ rệt mang tính lịch sử, trời xanh mây trắng đã trở thành cảnh tượng thường nhật.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 23 nét] |
| 陷害陷害 | xiàn hài | HÃM HẠI | [Động từ / Danh từ] hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác — Ví dụ: 司法机关严格坚持以事实为依据、以法律为准绳,坚决查处并纠正任何捏造伪证、恶意陷害公民的冤错案件。 (Cơ quan tư pháp kiên trì nghiêm ngặt lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo chuẩn mực, kiên quyết điều tra xử lý và sửa chữa mọi vụ án oan sai cố tình gài bẫy hãm hại công dân, ngụy tạo chứng cứ giả.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 25 nét] |
| 相等相等 | xiāng děng | TƯƠNG ĐẲNG | [Tính từ / Động từ] bằng nhau, tương đương ngang bằng — Ví dụ: 在推进教育优质均衡发展中,国家确保城乡学校在办学硬件设施、生均经费与师资配置水平上总体大体相等。 (Trong việc thúc đẩy phát triển cân bằng chất lượng cao giáo dục, Nhà nước bảo đảm các trường học nông thôn và thành thị đại thể ngang bằng nhau về mức phân bổ đội ngũ giáo viên, kinh phí bình quân đầu học sinh và cơ sở vật chất phần cứng dạy học.) [Bộ thủ: 竹 (TRÚC) • 27 nét] |
| 想方设法想方設法 | xiǎng fāng shè fǎ | TƯỞNG PHƯƠNG THIẾT PHÁP | [Thành ngữ] nghĩ đủ mọi phương kế, tìm đủ mọi cách giải quyết — Ví dụ: 各级党委政府想方设法解决群众急难愁盼的看病就医、养老托幼难题,切实把温暖送到千家万户心坎上。 (Cấp ủy Đảng và chính quyền các cấp đã tìm đủ mọi cách nghĩ đủ mọi phương kế giải quyết các vấn đề khó khăn bức thiết của nhân dân về khám chữa bệnh y tế, dưỡng lão và trông giữ trẻ nhỏ, đưa hơi ấm thực sự tới tận đáy lòng của hàng vạn gia đình.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 35 nét] |
| 向来向來 | xiàng lái | HƯỚNG LAI | [Phó từ] từ trước đến nay, luôn luôn vốn dĩ — Ví dụ: 中国在国际事务中向来坚持根据事情本身的是非曲直决定自身立场,坚定维护国际公平与世界和平。 (Trung Quốc trong các sự vụ quốc tế từ trước đến nay luôn luôn kiên trì căn cứ vào lẽ phải trái thị phi của chính bản thân sự việc để quyết định lập trường của mình, kiên định bảo vệ hòa bình thế giới và sự công bằng quốc tế.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 消耗消耗 | xiāo hào | TIÊU HAO | [Động từ / Danh từ] tiêu hao, làm hao mòn tiêu tốn (năng lượng/tài nguyên) — Ví dụ: 新型超低能耗绿色智能建筑通过采用高效被动式保温与地源热泵技术,大幅降低了夏季制冷与冬季供暖能源消耗。 (Công trình thông minh xanh tiêu hao siêu ít năng lượng kiểu mới thông qua việc áp dụng công nghệ bơm nhiệt nguồn đất và cách nhiệt thụ động hiệu quả cao đã giảm thiểu vượt bậc mức tiêu hao tiêu tốn năng lượng sưởi ấm mùa đông và làm mát mùa hè.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 24 nét] |
| 肖像肖像 | xiào xiàng | TIÊU TƯỢNG | [Danh từ] chân dung, tranh ảnh chân dung nhân vật — Ví dụ: 国家博物馆展厅内陈列着为新中国科技奠基作出卓越奉献的功勋科学家巨幅油画肖像,令人肃然起敬。 (Bên trong sảnh triển lãm của Bảo tàng Quốc gia trưng bày những bức chân dung tranh sơn dầu khổ lớn của các nhà khoa học có công trạng lẫy lừng đã lập nên cống hiến kiệt xuất đặt nền móng khoa học công nghệ cho đất nước, khiến lòng người dâng trào niềm tôn kính trang nghiêm.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét] |
| 协助協助 | xié zhù | HIỆP TRỢ | [Động từ / Danh từ] hỗ trợ, hiệp lực giúp đỡ, phối hợp hỗ trợ — Ví dụ: 智能外科手术机器人精准协助主刀专家完成了一例超高难度复杂颅内深部血管微创切除手术。 (Robot phẫu thuật ngoại khoa thông minh đã phối hợp hỗ trợ chuẩn xác vị chuyên gia mổ chính hoàn thành xuất sắc một ca phẫu thuật xâm lấn tối thiểu cắt bỏ mạch máu sâu bên trong sọ não có độ khó siêu cao và phức tạp.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 泄气泄氣 | xiè qì | TIẾT KHÍ | [Động từ / Tính từ] nản lòng nản chí, xì hơi; chán nản thoái chí — Ví dụ: 面对深地极端高温高压钻探中突发的多次钻具卡阻事故,科研团队从不泄气,迅速优化参数成功打通万米深井。 (Đứng trước nhiều sự cố kẹt mũi khoan đột xuất trong quá trình khoan thăm dò nhiệt độ cao áp suất cao cực đoan sâu trong lòng đất, nhóm nghiên cứu khoa học không bao giờ nản lòng thoái chí, nhanh chóng tối ưu hóa các thông số và khoan thông thành công giếng sâu vạn mét.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 25 nét] |
| 心得心得 | xīn dé | TÂM ĐẮC | [Danh từ] tâm đắc, thu hoạch hiểu biết qua trải nghiệm — Ví dụ: 青年学者在全国前沿学术研讨会上坦诚分享了自己在超导材料高温合成实验中的宝贵实践心得与经验教训。 (Học giả trẻ tuổi tại hội thảo học thuật tiên phong toàn quốc đã chân thành chia sẻ những thu hoạch tâm đắc và bài học kinh nghiệm thực tiễn quý báu của bản thân trong các thực nghiệm tổng hợp nhiệt độ cao vật liệu siêu dẫn.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét] |
| 心眼儿心眼兒 | xīn yǎn r | TÂM NHÃN NHÂN | [Danh từ] bụng dạ, tấm lòng; tâm cơ mưu tính — Ví dụ: 老支书一辈子全心全意为全村老百姓办事,心眼儿里装的全是群众的冷暖安危,深受乡亲们由衷爱戴。 (Người bí thư chi bộ già cả cuộc đời toàn tâm toàn ý làm việc cho bà con nhân dân trong thôn, trong bụng dạ tấm lòng chỉ chứa đựng sự ấm lạnh an nguy của quần chúng, được bà con hết lòng kính yêu từ đáy lòng.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 31 nét] |
| 信赖信賴 | xìn lài | TÍN LẠI | [Động từ / Danh từ] tin cậy, tín nhiệm giao phó — Ví dụ: 中国始终是世界和平的建设者、全球发展的贡献者、国际秩序的维护者,赢得了国际社会广泛高度信赖。 (Trung Quốc luôn là người đóng góp cho sự phát triển toàn cầu, người xây dựng hòa bình thế giới, người gìn giữ trật tự quốc tế, giành được sự tin cậy tín nhiệm cao độ rộng khắp của cộng đồng quốc tế.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 24 nét] |
| 兴隆興隆 | xīng lóng | HƯNG LONG | [Tính từ] hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng — Ví dụ: 在古色古香的非遗文创特色历史文化街区里,商贾云集、游人如织,各色传统老字号商铺生意十分兴隆。 (Bên trong khu phố lịch sử văn hóa đặc sắc sáng tạo di sản phi vật thể cổ kính, thương nhân tề tựu, du khách như dệt cửi, việc làm ăn buôn bán của các cửa hiệu danh tiếng lâu đời truyền thống vô cùng hưng long phát đạt.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 28 nét] |
| 性感性感 | xìng gǎn | TÍNH CẢM | [Tính từ] gợi cảm, quyến rũ cuốn hút — Ví dụ: 在国际时装周非遗创新展演舞台上,现代高定时装巧妙融合了东方传统剪裁与优雅流线设计,展现出迷人的艺术魅力与高级感。 (Trên sân khấu trình diễn đổi mới di sản phi vật thể tại Tuần lễ Thời trang Quốc tế, thời trang may đo cao cấp hiện đại đã kết hợp khéo léo đường cắt may phương Đông truyền thống và thiết kế đường nét uốn lượn tao nhã, phô diễn sức quyến rũ nghệ thuật gợi cảm mê hồn cùng đẳng cấp cao sang.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 25 nét] |
| 兴高采烈興高采烈 | xīng gāo cǎi liè | HƯNG CAO THÁI LIỆT | [Thành ngữ] hớn hở vui mừng, phấn khởi hào hứng — Ví dụ: 在科技成果博览会现场,来自全国各地的中小学生兴高采烈地体验与具身人形机器人的智能互动实验。 (Tại hiện trường Hội chợ Triển lãm Thành quả Khoa học Kỹ thuật, các em học sinh phổ thông đến từ khắp nơi trên cả nước hớn hở vui mừng phấn khởi trải nghiệm các thực nghiệm tương tác thông minh với robot hình người hiện thân.) [Bộ thủ: 高 (CAO) • 35 nét] |
| 凶手兇手 | xiōng shǒu | HUNG THỦ | [Danh từ] hung thủ, kẻ thủ ác giết người — Ví dụ: 公安刑侦部门依托先进的DNA微量物证提取技术与大数据侦查,成功将潜逃二十载的重大命案真凶缉拿归案。 (Cơ quan điều tra hình sự công an dựa vào công nghệ trinh sát dữ liệu lớn và trích xuất vật chứng vi lượng DNA tiên tiến đã truy bắt thành công kẻ thủ ác hung thủ thực sự của vụ trọng án mạng lẩn trốn suốt hai mươi năm về quy án.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 24 nét] |
| 羞耻羞恥 | xiū chǐ | TU SỈ | [Tính từ / Danh từ] xấu hổ, nhục nhã, cảm giác hổ thẹn — Ví dụ: 在严谨神圣的学术研究中,任何篡改实验数据、剽窃他人成果的行为都是极度可耻的,应当被学术同行深以为耻。 (Trong nghiên cứu học thuật nghiêm cẩn trang nghiêm, bất kỳ hành vi đạo văn thành quả của người khác hay bóp méo số liệu thực nghiệm nào đều là điều cực kỳ nhục nhã xấu hổ, đáng bị các đồng nghiệp học thuật lấy làm hổ thẹn sâu sắc.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 21 nét] |
| 虚荣虛榮 | xū róng | HƯ VINH | [Danh từ / Tính từ] hư vinh, tính hám danh hão, phù hoa — Ví dụ: 广大青年学者当摒弃一切急功近利与虚荣浮夸作风,甘坐冷板凳,在关键核心技术攻坚中勇攀高峰。 (Đông đảo các học giả trẻ tuổi cần bài trừ mọi tác phong hám danh hư vinh phù hoa và nóng vội hám lợi trước mắt, cam lòng ngồi ghế lạnh, dũng cảm trèo lên đỉnh cao trong trận đánh vượt khó công nghệ lõi then chốt.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 19 nét] |
| 酗酒酗酒 | xù jiǔ | HÚ TỬU | [Động từ / Danh từ] nghiện rượu, say xỉn nát rượu, chè chén be bét — Ví dụ: 国家全面深入普及健康生活文明常识,严厉依法惩治酒后驾车行为,引导公众远离酗酒等不良生活陋习。 (Nhà nước phổ biến sâu rộng toàn diện các kiến thức nếp sống văn minh lành mạnh, xử lý nghiêm minh theo pháp luật hành vi lái xe sau khi uống rượu bia, dẫn dắt công chúng tránh xa những thói hư tật xấu xấu xí như say xỉn nghiện rượu nát rượu.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 22 nét] |
| 悬挂懸掛 | xuán guà | HUYỀN QUẢI | [Động từ / Danh từ] treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ) — Ví dụ: 国产新型磁悬浮列车采用了先进的主动电磁悬挂减震技术,在时速六百公里极速飞驰时车厢内平稳如静止。 (Đoàn tàu đệm từ trường kiểu mới do nước ta sản xuất áp dụng công nghệ giảm xóc treo điện từ chủ động tiên tiến, khi lướt nhanh vun vút ở tốc độ tối đa 600 km/h bên trong toa tàu vẫn êm ái tựa như đứng yên.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 25 nét] |
| 选拔選拔 | xuǎn bá | TUYỂN BẠT | [Động từ / Danh từ] tuyển chọn, chọn lọc tuyển mộ nhân tài — Ví dụ: 国家全面启动第四批预备航天员选拔工作,首次向港澳地区开放载荷专家选拔通道,引发了社会各界的强烈反响。 (Nhà nước đã khởi động toàn diện công tác tuyển chọn phi hành gia dự bị đợt thứ 4, lần đầu tiên mở rộng kênh tuyển chọn chuyên gia tải trọng tới khu vực Hồng Kông và Ma Cao, tạo nên sự hưởng ứng nhiệt liệt của các giới trong xã hội.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 22 nét] |
| 学位學位 | xué wèi | HỌC VỊ | [Danh từ] học vị (cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ) — Ví dụ: 国家完善交叉学科研究生学位授权审核机制,大力支持高校自主培养人工智能与量子信息领域高水平博士人才。 (Nhà nước hoàn thiện cơ chế thẩm định cấp phép học vị nghiên cứu sinh ngành liên ngành, ra sức hỗ trợ các trường đại học tự chủ đào tạo nhân tài tiến sĩ trình độ cao trong các lĩnh vực thông tin lượng tử và trí tuệ nhân tạo.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét] |
| 循序渐进循序漸進 | xún xù jiàn jìn | TUẦN TỰ TIÊM TIẾN | [Thành ngữ] tuần tự tiệm tiến, từng bước một bài bản — Ví dụ: 攀登科学技术巅峰必须遵循科学规律,坚持循序渐进、积微成著,切忌急于求成与盲目冒进。 (Trèo lên đỉnh cao khoa học kỹ thuật bắt buộc phải tuân theo quy luật khoa học, kiên trì từng bước một bài bản tuần tự tiệm tiến, tích lũy từ cái nhỏ nhất làm nên việc lớn, chớ nên nóng vội cầu thành và manh động mù quáng.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 35 nét] |
| 压岁钱壓歲錢 | yā suì qián | ÁP TUẾ TIỀN | [Danh từ] tiền mừng tuổi, tiền lì xì Tết — Ví dụ: 除夕夜长辈给晚辈派发装在红封里的压岁钱,寄托着对孩子在新的一年里健康平安、学业进步的美好祝愿。 (Đêm Giao thừa người lớn trong nhà phát tiền mừng tuổi lì xì đựng trong bao hồng điều cho con cháu, gửi gắm những lời chúc phúc tốt đẹp cho con trẻ trong năm mới luôn bình an khỏe mạnh, học hành tiến bộ.) [Bộ thủ: 山 (SƠN) • 32 nét] |
| 亚军亞軍 | yà jūn | Á QUÂN | [Danh từ] á quân, giải nhì — Ví dụ: 在世界青年科学与工程大奖赛上,我国代表队凭借原创的微流控生物芯片设计荣获全球总决赛团体亚军。 (Tại Giải thưởng Khoa học và Kỹ thuật Thanh niên Thế giới, đội tuyển đại diện nước ta nhờ vào thiết kế chip sinh học vi lưu thể nguyên tác đã vinh dự đoạt giải Á quân đoàn thể tại vòng chung kết toàn cầu.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét] |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级), đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 否定副词“不”的变调
HSK 1 · Biến điệu ngữ âmPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ "不" vốn có thanh điệu gốc là thanh 4 (bù). Tuy nhiên, khi đi trước một từ mang thanh 4 hoặc thanh nhẹ vốn gốc thanh 4, nó sẽ biến điệu thành thanh 2 (bú).
02 结构助词“的”
HSK 1 · Trợ từ kết cấuPhân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ "的" biểu thị mối quan hệ sở hữu hoặc tu sức. Khi danh từ trung tâm ngữ có mối quan hệ thân thuộc gần gũi (gia đình, trường lớp, bạn bè) thì chữ "的" có thể lược bỏ.
03 能愿动词“会”
HSK 1 · Động từ năng nguyệnPhân tích học thuật & Cách dùng: "会" biểu thị một kỹ năng hoặc năng lực có được thông qua quá trình học tập rèn luyện.
04 疑问代词“多少”问价钱
HSK 1 · Hỏi giá cảPhân tích học thuật & Cách dùng: "多少" dùng để hỏi số lượng lớn hơn 10 hoặc hỏi giá tiền trong mua bán hàng ngày.
05 感叹句“太……了”
HSK 1 · Cấu trúc cảm thánPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính chất, thường dùng trong câu cảm thán khen ngợi hoặc phàn nàn.
06 Cấu trúc 有字句(领属) (HỮU TỰ CÚ)
HSK 1 · Cấu trúc #002Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ sở hữu của người hoặc sự vật (có). Phủ định dùng 没有.
07 Cấu trúc 用“呢”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG NI)
HSK 1 · Cấu trúc #008Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để hỏi vị trí của đồ vật/người ('...ở đâu rồi?') hoặc hỏi tiếp câu chuyện của đối phương ('còn... thì sao?').
08 Cấu trúc 定语与结构助词“的” (ĐỊNH NGỮ DỮ KẾT CẤU TRỢ TỪ ĐÍCH)
HSK 1 · Cấu trúc #014Phân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ kết cấu đứng giữa định ngữ và trung tâm ngữ để biểu thị quan hệ sở hữu hoặc bổ nghĩa tính chất.
09 结构助词“的”字短语
HSK 2 · Kết cấu ngữ phápPhân tích học thuật & Cách dùng: Khi danh từ trung tâm ngữ đã rõ ràng, có thể lược bỏ danh từ và chỉ giữ lại cụm '...的' đóng vai trò như danh từ.
10 兼语句“让”的用法
HSK 2 · Câu kiêm ngữPhân tích học thuật & Cách dùng: Động từ '让' (hoặc '叫', '请') đứng trong câu kiêm ngữ để biểu thị sự sai khiến, cho phép hoặc nhờ vả.
11 动态助词“着”表示状态持续
HSK 2 · Trợ từ động tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: Trợ từ '着' đứng sau động từ biểu thị trạng thái của động tác đang được tiếp diễn hoặc duy trì.
12 假设复句“要是……(的话),就……”
HSK 2 · Câu điều kiện giả thiếtPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng trong khẩu ngữ để đưa ra điều kiện giả thiết ('nếu... thì...'), biểu đạt tự nhiên và thân mật hơn cấu trúc 如果……就…….
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地( )。” (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách liếm một cách tốt hơn.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 舔 (tiǎn)
Giải thích chuyên sâu: Từ “舔” (tiǎn - âm Hán Việt: THIỂM, động từ) mang nghĩa “liếm”. Câu hoàn chỉnh: “在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地舔。” (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách liếm một cách tốt hơn.). Các phương án còn lại: 停滞 (đình trệ, ứ đọng gián đoạn không phát triển), 投降 (đầu hàng, chịu hàng), 唾沫 (nước bọt, nước dãi).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Định ngữ (Chủ sở hữu) + 的 + Trung tâm ngữ (Đối tượng được sở hữu)” (结构助词“的”)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Định ngữ (Chủ sở hữu) + 的 + Trung tâm ngữ (Đối tượng được sở hữu)”: Trợ từ "的" biểu thị mối quan hệ sở hữu hoặc tu sức. Khi danh từ trung tâm ngữ có mối quan hệ thân thuộc gần gũi (gia đình, trường lớp, bạn bè) thì chữ "的" có thể lược bỏ. Câu chuẩn xác trong sách là: “我的汉语老师。” (Giáo viên tiếng Trung của tôi.) và “我朋友。” (Bạn của tôi (lược bỏ 的).).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “现代化智能高铁动车组检修基地运用超声相控阵探伤机器人,实现了对列车关键转向架零部件的纳米级精密无损( )检测。” (Căn cứ kiểm tra sửa chữa đoàn tàu cao tốc thông minh hiện đại hóa vận dụng robot dò tìm khuyết tật mảng theo pha siêu âm, đã thực hiện việc kiểm tra kiểm định bảo trì sửa chữa không phá hủy chính xác ở cấp độ nano đối với các linh kiện giá chuyển hướng then chốt của đoàn tàu.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 维修 (wéi xiū)
Giải thích chuyên sâu: Từ “维修” (wéi xiū - âm Hán Việt: DUY TU, động từ / danh từ) mang nghĩa “bảo trì, sửa chữa bảo dưỡng trang thiết bị”. Câu hoàn chỉnh: “现代化智能高铁动车组检修基地运用超声相控阵探伤机器人,实现了对列车关键转向架零部件的纳米级精密无损维修检测。” (Căn cứ kiểm tra sửa chữa đoàn tàu cao tốc thông minh hiện đại hóa vận dụng robot dò tìm khuyết tật mảng theo pha siêu âm, đã thực hiện việc kiểm tra kiểm định bảo trì sửa chữa không phá hủy chính xác ở cấp độ nano đối với các linh kiện giá chuyển hướng then chốt của đoàn tàu.). Các phương án còn lại: 文凭 (văn bằng, bằng cấp tốt nghiệp), 无非 (chẳng qua là, không ngoài cái gì khác), 吸取 (rút ra, tiếp thu (bài học kinh nghiệm, dưỡng chất)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Sự vật + 多少钱? ➔ Số tiền + 块” (疑问代词“多少”问价钱)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Sự vật + 多少钱? ➔ Số tiền + 块”: "多少" dùng để hỏi số lượng lớn hơn 10 hoặc hỏi giá tiền trong mua bán hàng ngày. Câu chuẩn xác trong sách là: “这个杯子多少钱?” (Chiếc cốc này bao nhiêu tiền?) và “二十八块。” (28 tệ.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “司法机关严格坚持以事实为依据、以法律为准绳,坚决查处并纠正任何捏造伪证、恶意( )公民的冤错案件。” (Cơ quan tư pháp kiên trì nghiêm ngặt lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo chuẩn mực, kiên quyết điều tra xử lý và sửa chữa mọi vụ án oan sai cố tình gài bẫy hãm hại công dân, ngụy tạo chứng cứ giả.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 陷害 (xiàn hài)
Giải thích chuyên sâu: Từ “陷害” (xiàn hài - âm Hán Việt: HÃM HẠI, động từ / danh từ) mang nghĩa “hãm hại, gài bẫy mưu hại người khác”. Câu hoàn chỉnh: “司法机关严格坚持以事实为依据、以法律为准绳,坚决查处并纠正任何捏造伪证、恶意陷害公民的冤错案件。” (Cơ quan tư pháp kiên trì nghiêm ngặt lấy sự thật làm căn cứ, lấy pháp luật làm thước đo chuẩn mực, kiên quyết điều tra xử lý và sửa chữa mọi vụ án oan sai cố tình gài bẫy hãm hại công dân, ngụy tạo chứng cứ giả.). Các phương án còn lại: 向来 (từ trước đến nay, luôn luôn vốn dĩ), 协助 (hỗ trợ, hiệp lực giúp đỡ, phối hợp hỗ trợ), 兴隆 (hưng long, buôn may bán đắt, thịnh vượng).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 有 + Danh từ (Tân ngữ)” (Cấu trúc 有字句(领属) (HỮU TỰ CÚ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 有 + Danh từ (Tân ngữ)”: Biểu thị quan hệ sở hữu của người hoặc sự vật (có). Phủ định dùng 没有. Câu chuẩn xác trong sách là: “我有一本汉语词典。” (Tôi có một cuốn từ điển tiếng Trung.) và “我爸爸是老师。” (Bố tôi là giáo viên.).
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级)"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级) ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级)"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级).
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Tải sách bộ đề thi mô phỏng HSK6 汉语水平考试模拟试题集 (六级)" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



