Tải Sách Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy · 汉语水平考试模拟试题集 HSK五级) PDF + Audio & 10 Phòng Thi Online

Review chi tiết & tải trọn bộ PDF + Audio sách Mô Phỏng Đề Thi HSK Phiên Bản Mới - HSK Cấp Độ 5 (汉语水平考试模拟试题集 第2版 HSK五级 - Chủ biên Đổng Tụy 董萃). Tích hợp 10 phòng thi online H5-BLCUP-01 → 10, bảng 60 từ vựng HSK 5 có phân trang và 12 cấu trúc ngữ pháp trọng tâm tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Thông Số Xuất Bản & Giá Trị Học Thuật Của Bộ Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy · 董萃)
- 2. Cấu Trúc Mục Lục Chi Tiết 10 Bộ Đề Trong Sách & Link Phòng Thi Online FoxHSK
- 3. Trích Đoạn Đề Thi & Ngữ Liệu Số Hóa Nguyên Bản Từ Sách (Đề 1 – Đề 10)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ HSK 5 Trọng Tâm Trích Từ Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp & Khuôn Mẫu Câu Đột Phá Trong Sách
- 01 Cấu Trúc Nhân Quả & Mục Đích Trang Trọng: 因为 / 为……而……
- 02 Câu Bị Động Chữ “被” Kết Hợp Phó Từ Suy Đoán & Bổ Ngữ Trạng Thái
- 03 Cấu Trúc Nhấn Mạnh Phủ Định Tuyệt Đối: 怎么也 + V + 不 + Bổ Ngữ
- 04 Câu Chữ “把” Biến Đổi Nhận Thức & Dịch Chuyển Vị Trí (当成 / 忘在 / 搬到)
- 05 Cấu Trúc Biểu Thị Sự Vất Vả Khó Khăn: 好(不)容易 + 才 + Động Từ
- 06 Bổ Ngữ Khả Năng Đặc Biệt: V + 不过来 (Không Xuể) & V + 得下 (Chứa Đủ)
- 07 Cấu Trúc Nhấn Mạnh “(不是)……的” Với Chủ Ngữ & Tác Nhân Thực Hiện
- 08 Phó Từ Giảm Nhẹ Ngữ Khí: 只不过…… & Cấu Trúc 算不得什么
- 09 Cấu Trúc Động Từ / Tính Từ Kết Hợp Giới Từ “于”: 不满足于…… / 忙于……
- 10 Cấu Trúc Phủ Định Tuyệt Đối: 一点儿 (+ Danh Từ) + 也/都 + 没/不……
- 11 Động Từ Trọng Điểm “关系到……” & Cấu Trúc Truy Vấn “到底 + 能否……”
- 12 Câu Kiêm Ngữ Sai Khiến “使 / 让 + O + V + 得……” & Phủ Định Kép “不得不”
- 6. Bộ 10 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thực Chiến Trích Từ Sách (Kèm Đáp Án & Giải Thích)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Luyện Đề Đạt 240+ Điểm HSK 5 Với Bộ Đề Đổng Tụy
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
Trong lộ trình chinh phục chứng chỉ HSK 5 (khung năng lực tương đương 2.500 từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trung – cao cấp), bộ sách 汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级 (Mô Phỏng Đề Thi HSK Phiên Bản Mới – HSK Cấp Độ 5) do Giáo sư Đổng Tụy (董萃) chủ biên và Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP) ấn hành (bản dịch tiếng Việt do Nhân Trí Việt & NXB Tổng Hợp TP.HCM phát hành) được đánh giá là bộ đề luyện thi sát đề thi thật CTI/Hanban nhất hiện nay. Toàn bộ 10 đề thi mô phỏng (1.000 câu hỏi) của cuốn sách này đã được FoxHSK số hóa 100% thành phòng thi trực tuyến kèm bảng 60 từ vựng trọng tâm có phân trang và 12 cấu trúc ngữ pháp đột phá ngay dưới đây.

Luyện thi HSK
bộ đề thi mô phỏng HSK5 汉语水平考试模拟试题集 (五级)
汉语水平考试模拟试题集
Tuyển tập 10 bộ đề thi mô phỏng HSK 5 kinh điển do GS. Đổng Tụy (董萃) chủ biên, NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (BLCUP) phát hành, kèm 10 phòng thi bấm giờ trực tuyến và lời giải chi tiết tại FoxHSK.
- Định dạng
- PDF + Audio MP3
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 5
- Lượt tải
- 4.065
1. Thông Số Xuất Bản & Giá Trị Học Thuật Của Bộ Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy · 董萃)
Khác với các tài liệu tổng hợp rời rạc trên mạng, 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 là công trình nghiên cứu khảo thí chính thống của tập thể giảng viên kỳ cựu thuộc Học viện Giao lưu Văn hóa Quốc tế – Đại học Thẩm Dương và Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh dưới sự chủ biên của GS. Đổng Tụy (董萃) cùng các phó chủ biên Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波). Phiên bản tái bản lần thứ 2 (第2版) được hiệu đính toàn diện dựa trên ngân hàng đề thi thật của Hanban, bám sát ma trận độ khó của cả 3 kỹ năng: Nghe hiểu (听力 - 45 câu), Đọc hiểu (阅读 - 45 câu) và Viết (书写 - 10 câu).
Định hướng khảo thí & Chiến thuật làm bài HSK 5
HSK(五级)考查考生的汉语应用能力,要求考生能够阅读汉语报刊杂志,欣赏汉语影视节目,用汉语进行较为完整的演讲。本试题集共包含10套全真模拟试卷,在题型设置、语料难度、考点分布及录音语速上均严格遵循国家汉办最新考试大纲。
Kỳ thi HSK (Cấp độ 5) đánh giá năng lực vận dụng Hán ngữ toàn diện của thí sinh, yêu cầu người học có khả năng đọc hiểu báo chí tạp chí tiếng Trung, thưởng thức các chương trình điện ảnh truyền hình và thực hiện bài thuyết trình hoàn chỉnh bằng tiếng Trung. Tuyển tập đề thi này bao gồm 10 bộ đề mô phỏng toàn diện, tuân thủ nghiêm ngặt đề cương khảo thí mới nhất của Hanban cả về thiết kế dạng bài, độ khó ngữ liệu, ma trận phân bổ điểm ngữ pháp lẫn tốc độ đọc băng ghi âm.
| Hạng Mục | Chi Tiết Ấn Bản Số Hóa Tại FoxHSK |
|---|---|
| Tên sách tiếng Việt | Mô Phỏng Đề Thi HSK Phiên Bản Mới (HSK Cấp Độ 5) — Tuyển Tập 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 |
| Tên nguyên bản chữ Hán | 汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级 |
| Chủ biên & Ban biên soạn | Tổng phụ trách (总策划): Đổng Tụy (董萃), Vương Tố Mai (王素梅) • Chủ biên (主编): Đổng Tụy (董萃) • Phó chủ biên (副主编): Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) |
| Đơn vị xuất bản | NXB Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP) • Bản dịch Việt: Nhân Trí Việt & NXB Tổng Hợp TP.HCM |
| Cấu trúc & Dung lượng | 322 – 335 trang PDF • 38.1 MB • Trọn bộ 10 Đề Thi Mô Phỏng (1.000 câu hỏi + Văn bản Nghe + Đáp án giải thích) |
| Phòng thi Online tương ứng | Đã số hóa 100% thành 10 phòng thi từ mã H5-BLCUP-01 đến H5-BLCUP-10 (tách riêng 450 file âm thanh MP3 từng câu) |
2. Cấu Trúc Mục Lục Chi Tiết 10 Bộ Đề Trong Sách & Link Phòng Thi Online FoxHSK
Toàn bộ 10 đề thi mô phỏng (模拟试卷 1 → 10) trong cuốn sách của Chủ biên Đổng Tụy đã được tích hợp trực tiếp lên hệ thống Phòng Thi HSK Online của FoxHSK. Bạn có thể tra cứu số trang tương ứng trong sách PDF hoặc bấm trực tiếp vào nút Thi thử Đề 01 → 10 để làm bài bấm giờ tự động chấm điểm ngay lập tức:
| Phần | Chương Mục & Số Trang Trong PDF | Nội Dung Trọng Tâm & Điểm Ngữ Pháp Cốt Lõi |
|---|---|---|
| Mở đầu |
Giới thiệu kỳ thi HSK 5 (考试介绍) & Cẩm nang chiến thuật làm bài (答题指南)
Trang I – VI (PDF Trang 9–13)
|
Phân tích cấu trúc 100 câu (Nghe 45 câu, Đọc 45 câu, Viết 10 câu), phân bổ thời gian 125 phút và kỹ năng tô phiếu đáp án. |
| Đề số 01 |
Bộ Đề Mô Phỏng Số 1 (模拟试卷一 · Mã đề H5-BLCUP-01)
Đề: Trang 1–20 | Nghe: 187–191 | Giải: 243–248
|
Điển tích Thương Ưởng Lập Mộc Thủ Tín (立木取信), nhóm nhạc Tiểu Hổ Đội, cấu trúc 因为……而……, 被, 是……的, 忙不过来. |
| Đề số 02 |
Bộ Đề Mô Phỏng Số 2 (模拟试卷二 · Mã đề H5-BLCUP-02)
Đề: Trang 21–38 | Nghe: 192–197 | Giải: 249–253
|
Phân biệt 公平/平衡, 反而/反正, cấu trúc 怎么也想不起来, 把……当成……, 好容易才……, viết đoạn văn với 要是/后悔. |
| Đề số 03 |
Bộ Đề Mô Phỏng Số 3 (模拟试卷三 · Mã đề H5-BLCUP-03)
Đề: Trang 39–56 | Nghe: 198–202 | Giải: 254–258
|
Từ vựng 谨慎, 否定, 显然/居然, câu tồn hiện 客厅里摆着几把椅子, cấu trúc 向……表示祝贺, viết đoạn văn với 无论/坚持/放弃. |
| Đề số 04 |
Bộ Đề Mô Phỏng Số 4 (模拟试卷四 · Mã đề H5-BLCUP-04)
Đề: Trang 57–76 | Nghe: 203–208 | Giải: 259–264
|
Chủ đề Võ thuật & Khí công Trung Hoa (中国功夫), từ vựng 逐渐, 推动, 精致, cấu trúc 把包忘在车里, 出奇地冷, 围绕. |
| Đề số 05 |
Bộ Đề Mô Phỏng Số 5 (模拟试卷五 · Mã đề H5-BLCUP-05)
Đề: Trang 77–94 | Nghe: 209–213 | Giải: 265–269
|
Từ vựng 体现, 广泛, 瞬间, 魅力/代价, bổ ngữ khả năng 坐得下, câu bị động 被玻璃划伤了, viết đoạn văn với 设施/精彩. |
| Đề số 06 |
Bộ Đề Mô Phỏng Số 6 (模拟试卷六 · Mã đề H5-BLCUP-06)
Đề: Trang 95–112 | Nghe: 214–219 | Giải: 270–275
|
Từ vựng 协调, 康复, 勉强, phó từ 只不过, 好不容易才, 究竟该选择哪个好, 留下深刻的印象, viết đoạn văn 即使……也……. |
| Đề số 07 |
Bộ Đề Mô Phỏng Số 7 (模拟试卷七 · Mã đề H5-BLCUP-07)
Đề: Trang 113–130 | Nghe: 220–225 | Giải: 276–280
|
Từ vựng 善意, 表扬, cấu trúc 一……就…… (一下飞机就来了), 不满足于, 一点儿关系也没有, 远远高过. |
| Đề số 08 |
Bộ Đề Mô Phỏng Số 8 (模拟试卷八 · Mã đề H5-BLCUP-08)
Đề: Trang 131–148 | Nghe: 226–230 | Giải: 281–286
|
Từ vựng 倾诉, 安定, 谈判, 利益, cấu trúc 关系到, 算不得什么, 到底能否成功, 比不上, viết đoạn văn thương mại. |
| Đề số 09 |
Bộ Đề Mô Phỏng Số 9 (模拟试卷九 · Mã đề H5-BLCUP-09)
Đề: Trang 149–168 | Nghe: 231–236 | Giải: 287–291
|
Từ vựng 发放, 奖赏, 遵循, 杰出, cấu trúc 一次又一次地, 使经济发展得更快, 凭自己的努力, 忙于工作. |
| Đề số 10 |
Bộ Đề Mô Phỏng Số 10 (模拟试卷十 · Mã đề H5-BLCUP-10)
Đề: Trang 169–186 | Nghe: 237–242 | Giải: 292–296
|
Phân biệt 风格/风景/风采/风度, cấu trúc 为……而自豪, 往少里说, 静得能听见呼吸的声音, 离我家最近的超市. |
3. Trích Đoạn Đề Thi & Ngữ Liệu Số Hóa Nguyên Bản Từ Sách (Đề 1 – Đề 10)
Dưới đây là 10 trích đoạn hội thoại Nghe hiểu, đoạn văn Đọc hiểu (điển tích lịch sử, văn hóa) và câu mẫu Sắp xếp từ được trích xuất nguyên văn từ 10 đề thi trong sách 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》. Bạn có thể bấm nút trên Bảng Điều Khiển Bài Đọc để ẩn/hiện Pinyin, ẩn/hiện dịch nghĩa tiếng Việt hoặc chuyển đổi tức thì giữa chữ Giản thể (简) và Phồn thể (繁):
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
男:这次我们公司的宣传活动规模很大,还要上电视,一定得找一个合适的人负责。女:小王经验丰富,反应快,您放心吧。男:這次我們公司的宣傳活動規模很大,還要上電視,一定得找一個合適的人負責。女:小王經驗豐富,反應快,您放心吧。
Nam: Đợt hoạt động tuyên truyền quảng bá lần này của công ty chúng ta có quy mô rất lớn, lại còn lên truyền hình, nhất định phải tìm một người thật phù hợp đứng ra phụ trách. Nữ: Tiểu Vương giàu kinh nghiệm, phản ứng nhạy bén, sếp cứ yên tâm đi ạ.
为了让老百姓相信自己,商鞅下令在都城南门外竖起一根三丈长的木头,并当众许下诺言,谁能把这根木头搬到北门,赏金五十两。商鞅这一举动在百姓心中树立了威信。為了讓老百姓相信自己,商鞅下令在都城南門外豎起一根三丈長的木頭,並當眾許下諾言,誰能把這根木頭搬到北門,賞金五十兩。商鞅這一舉動在百姓心中樹立了威信。
Để người dân tin tưởng mình, Thương Ưởng hạ lệnh dựng một khúc gỗ dài ba trượng ngoài cửa Nam kinh thành và trước mặt bá tánh hứa rằng ai vác được khúc gỗ này sang cửa Bắc sẽ thưởng 50 lượng vàng. Hành động ấy của Thương Ưởng đã gây dựng được uy tín lớn lao trong lòng dân chúng.
下个月,我的好朋友就要回国了。在中国学习的这段时间里,她常常帮助我,虽然我不想让她离开,但这次却不得不分别了!下個月,我的好朋友就要回國了。在中國學習的這段時間裡,她常常幫助我,雖然我不想讓她離開,但這次卻不得不分別了!
Tháng sau, người bạn thân của mình sắp về nước rồi. Trong suốt khoảng thời gian học tập tại Trung Quốc, bạn ấy thường xuyên giúp đỡ mình; tuy mình chẳng nỡ để bạn rời đi, nhưng lần này đành phải chia tay nhau rồi!
父母总是把我当成不懂事的孩子。我好容易才听懂她说的话。父母總是把我當成不懂事的孩子。我好容易才聽懂她說的話。
Cha mẹ lúc nào cũng coi tôi như một đứa trẻ chưa hiểu chuyện. Tôi vất vả khó khăn lắm mới nghe hiểu được những lời cô ấy nói.
做事应当谨慎周到,切忌还没有经过深入调查就轻易否定别人的意见。做事應當謹慎周到,切忌還沒有經過深入調查就輕易否定別人的意見。
Làm việc cần phải thận trọng chu đáo, tuyệt đối tránh việc chưa trải qua điều tra sâu sát đã vội vàng phủ định ý kiến của người khác.
中国功夫是中国武术和气功的统称,它不仅能强身健体,还推动了中外文化的广泛交流。中國功夫是中國武術和氣功的統稱,它不僅能強身健體,還推動了中外文化的廣泛交流。
Kungfu Trung Quốc là tên gọi chung của võ thuật và khí công Trung Hoa; nó không chỉ giúp rèn luyện thân thể tráng kiện mà còn thúc đẩy sự giao lưu văn hóa sâu rộng giữa Trung Quốc và thế giới.
我只不过和你开个玩笑,没想到这件事给大家留下了这么深刻的印象。我只不過和你開個玩笑,沒想到這件事給大家留下了這麼深刻的印象。
Mình chỉ là nói đùa với bạn một câu thôi, chẳng ngờ sự việc này lại để lại cho mọi người ấn tượng sâu sắc đến thế.
她从不满足于现有的学习水平。适度的表扬可以让孩子表现得越来越好。她從不滿足於現有的學習水平。適度的表揚可以讓孩子表現得越來越好。
Cô ấy không bao giờ bằng lòng thỏa mãn với trình độ học tập hiện có. Sự biểu dương khen ngợi chừng mực có thể giúp trẻ thể hiện ngày một tốt hơn.
社会的公平关系到国家的安定。这件事到底能否成功,还要看大家的配合。社會的公平關係到國家的安定。這件事到底能否成功,還要看大家的配合。
Sự công bằng của xã hội có liên quan mật thiết tới sự ổn định của quốc gia. Sự việc lần này rốt cuộc có thể thành công hay không còn phải xem sự phối hợp của mọi người.
科学的进步使经济发展得更快。我为你所取得的杰出成就而感到无比自豪。科學的進步使經濟發展得更快。我為你所取得的傑出成就而感到無比自豪。
Bước tiến của khoa học làm cho nền kinh tế phát triển ngày một nhanh hơn. Tôi vô cùng tự hào vì những thành tựu kiệt xuất mà bạn đã gặt hái được.
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ HSK 5 Trọng Tâm Trích Từ Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Để giúp bạn ôn luyện có hệ thống thay vì học rời rạc, đội ngũ học thuật FoxHSK đã trích xuất trực tiếp 60 từ vựng HSK 5 cốt lõi có tần suất xuất hiện cao nhất trong phần Đọc điền từ (Câu 46–60), Đọc hiểu (Câu 61–90) và Viết (Câu 91–100) của 10 bộ đề Đổng Tụy. Bảng từ vựng được chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ), tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ và ngữ cảnh xuất hiện thực tế trong từng đề thi:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Trong Sách (Đề 1 – Đề 10) |
|---|---|---|---|
| 01.宣传宣傳 | xuānchuán | TUYÊN TRUYỀN | Động từ / Danh từ: Tuyên truyền, quảng bá rộng rãi (Đề 1 Câu 2: 宣传活动 — hoạt động quảng bá) |
| 02.规模規模 | guīmó | QUY MÔ | Danh từ: Quy mô, tầm vóc tổ chức (Đề 1 Câu 2: 规模很大 — quy mô rất lớn) |
| 03.负责負責 | fùzé | PHỤ TRÁCH | Động từ / Tính từ: Phụ trách, chịu trách nhiệm (Đề 1 Câu 2: 找一个合适的人负责) |
| 04.反应反應 | fǎnyìng | PHẢN ỨNG | Động từ / Danh từ: Phản ứng, ứng biến nhạy bén (Đề 1 Câu 2: 经验丰富,反应快) |
| 05.抱歉抱歉 | bàoqiàn | BÁO KHIỂM | Tính từ / Động từ: Áy náy, xin lỗi, lấy làm tiếc (Đề 1 Câu 46: 心里觉得十分抱歉) |
| 06.期待期待 | qīdài | KỲ ĐÃI | Động từ: Kỳ vọng, mong đợi thiết tha (Đề 1 Câu 47: 期待下一次合作) |
| 07.看待看待 | kàndài | KHÁN ĐÃI | Động từ: Nhìn nhận, đánh giá, đối đãi (Đề 1 Câu 48: 用发展的眼光看待问题) |
| 08.决心決心 | juéxīn | QUYẾT TÂM | Danh từ / Động từ: Quyết tâm, hạ quyết tâm (Đề 1 Câu 49: 下定决心克服困难) |
| 09.信念信念 | xìnniàn | TÍN NIỆM | Danh từ: Niềm tin vững chắc, lý tưởng kiên định (Đề 1 Câu 50: 坚定的信念) |
| 10.表现表現 | biǎoxiàn | BIỂU HIỆN | Động từ / Danh từ: Thể hiện, biểu hiện năng lực (Đề 1 Câu 51 & Đề 7 Câu 98: 表现得越来越好) |
| 11.诺言諾言 | nuòyán | NẠC NGÔN | Danh từ: Lời hứa, lời cam kết trang trọng (Đề 1 Câu 83: 当众许下诺言 — hứa trước đám đông) |
| 12.诱惑誘惑 | yòuhuò | DỤ HOẶC | Động từ / Danh từ: Cám dỗ, sự quyến rũ mê hoặc (Đề 1 Câu 83: 禁不住奖赏的诱惑) |
| 13.威信威信 | wēixìn | UY TÍN | Danh từ: Uy tín, thanh thế và sự tín nhiệm (Đề 1 Câu 83: 树立了威信 — gây dựng uy tín) |
| 14.推广推廣 | tuīguǎng | THÔI QUẢNG | Động từ: Nhân rộng, phổ biến, mở rộng áp dụng (Đề 1 Câu 83: 法令很快在秦国推广开了) |
| 15.兴衰興衰 | xīngshuāi | HƯNG SUY | Danh từ: Sự hưng thịnh và suy vong (Đề 1 Câu 86: 国家的兴衰存亡) |
| 16.震撼震撼 | zhènhàn | CHẤN HÃN | Động từ: Làm rung chuyển, gây chấn động mạnh mẽ (Đề 1 Câu 87: 震撼了歌坛) |
| 17.解散解散 | jiěsàn | GIẢI TÁN | Động từ: Giải tán, tan rã (Đề 1 Câu 87: 宣布解散 — tuyên bố tan rã) |
| 18.象征象徵 | xiàngzhēng | TƯỢNG TRƯNG | Danh từ / Động từ: Biểu tượng, tượng trưng cho (Đề 1 Câu 90: 年轻朝气的最好象征) |
| 19.破坏破壞 | pòhuài | PHÁ HOẠI | Động từ: Phá hoại, làm hỏng, phá vỡ (Đề 1 Câu 93: 破坏这项计划) |
| 20.遗憾遺憾 | yíhàn | DI HẠN | Tính từ / Danh từ: Đáng tiếc, nỗi tiếc nuối (Đề 1 Câu 46 & Câu 99: 有些遗憾) |
| 21.储蓄儲蓄 | chǔxù | TRỮ SÚC | Động từ / Danh từ: Tiết kiệm, tích lũy tiền bạc (Đề 1 Câu 100: 良好的储蓄习惯) |
| 22.公平公平 | gōngpíng | CÔNG BÌNH | Tính từ: Công bằng, không thiên vị (Đề 2 Câu 47 & Đề 8 Câu 91: 社会的公平) |
| 23.平衡平衡 | pínghéng | BÌNH HÀNH | Tính từ / Danh từ: Cân bằng, giữ trạng thái thăng bằng (Đề 2 Câu 47: 保持心理平衡) |
| 24.反而反而 | fǎn’ér | PHẢN NHI | Phó từ / Liên từ: Ngược lại, trái lại (Đề 2 Câu 48: 不但没生气,反而笑了起来) |
| 25.懂事懂事 | dǒngshì | ĐỔNG SỰ | Tính từ: Hiểu chuyện, biết điều, ngoan ngoãn (Đề 2 Câu 93 & Đề 8 Câu 92: 最懂事的孩子) |
| 26.后悔後悔 | hòuhuǐ | HẬU HỐI | Động từ: Hối hận, ân hận vì việc đã làm (Đề 2 Câu 99: 事后感到后悔) |
| 27.谨慎謹慎 | jǐnshèn | CẨN THẬN | Tính từ: Thận trọng, dè dặt, cẩn trọng (Đề 3 Câu 49: 做事非常谨慎) |
| 28.周到周到 | zhōudào | CHU ĐÁO | Tính từ: Chu đáo, tỉ mỉ, toàn diện (Đề 3 Câu 49: 考虑得十分周到) |
| 29.否定否定 | fǒudìng | PHỦ ĐỊNH | Động từ: Phủ định, bác bỏ, phủ nhận (Đề 3 Câu 50: 否定别人的努力) |
| 30.珍惜珍惜 | zhēnxī | TRÂN TÍCH | Động từ: Trân trọng, quý trọng (Đề 3 Câu 50: 珍惜现有的机会) |
| 31.显然顯然 | xiǎnrán | HIỂN NHIÊN | Tính từ / Phó từ: Hiển nhiên, rõ ràng dễ thấy (Đề 3 Câu 51: 显然他已经知道了) |
| 32.居然居然 | jūrán | CƯ NHIÊN | Phó từ: Thế mà lại, không ngờ lại (Đề 3 Câu 51: 这么难的题他居然做出来了) |
| 33.祝贺祝賀 | zhùhè | CHÚC HẠ | Động từ: Chúc mừng thành công hoặc tin vui (Đề 3 Câu 93: 全班同学向他表示祝贺) |
| 34.放弃放棄 | fàngqì | PHÓNG KHÍ | Động từ: Từ bỏ, bỏ cuộc (Đề 3 Câu 99: 无论遇到什么困难都不要放弃) |
| 35.营养營養 | yíngyǎng | DINH DƯỠNG | Danh từ: Chất dinh dưỡng, sự bổ dưỡng (Đề 4 Câu 47: 补充足够的营养) |
| 36.逐渐逐漸 | zhújiàn | TRỤC TIỆM | Phó từ: Dần dần, từng bước một theo thời gian (Đề 4 Câu 50: 天气逐渐暖和起来) |
| 37.推动推動 | tuīdòng | THÔI ĐỘNG | Động từ: Thúc đẩy sự phát triển hoặc tiến trình (Đề 4 Câu 52: 推动社会进步) |
| 38.指导指導 | zhǐdǎo | CHỈ ĐẠO | Động từ / Danh từ: Hướng dẫn, chỉ đạo chuyên môn (Đề 4 Câu 94: 请您为我指导毕业论文) |
| 39.精致精緻 | jīngzhì | TINH CHÍ | Tính từ: Tinh xảo, tinh tế, khéo léo (Đề 4 Câu 98: 一对精致的花瓶) |
| 40.围绕圍繞 | wéirào | VI NHIỄU | Động từ: Xoay quanh, bao quanh một chủ đề/trung tâm (Đề 4 Câu 99: 围绕这个主题展开讨论) |
| 41.体现體現 | tǐxiàn | THỂ HIỆN | Động từ: Thể hiện, phản ánh bản chất/giá trị (Đề 5 Câu 49: 体现了人文精神) |
| 42.广泛廣泛 | guǎngfàn | QUẢNG PHIẾM | Tính từ: Rộng khắp, sâu rộng, phổ biến (Đề 5 Câu 50: 受到广泛的关注) |
| 43.瞬间瞬間 | shùnjiān | THUẤN GIAN | Danh từ: Khoảnh khắc, chớp mắt, thoáng chốc (Đề 5 Câu 51: 在那一瞬间) |
| 44.魅力魅力 | mèilì | MỊ LỰC | Danh từ: Sức hấp dẫn, sức cuốn hút riêng biệt (Đề 5 Câu 52 & Đề 6 Câu 52: 独特的艺术魅力) |
| 45.代价代價 | dàijià | ĐẠI GIÁ | Danh từ: Cái giá phải trả, sự đánh đổi (Đề 5 Câu 52: 付出了沉重的代价) |
| 46.设施設施 | shèshī | THIẾT THI | Danh từ: Cơ sở vật chất, trang thiết bị hạ tầng (Đề 5 Câu 99: 完善的运动设施) |
| 47.协调協調 | xiétiáo | HIỆP ĐIỀU | Động từ / Tính từ: Phối hợp nhịp nhàng, điều phối hài hòa (Đề 6 Câu 49: 协调各部门的工作) |
| 48.康复康復 | kāngfù | KHANG PHỤC | Động từ: Bình phục, hồi phục sức khỏe hoàn toàn (Đề 6 Câu 50: 祝您早日康复) |
| 49.勉强勉強 | miǎnqiǎng | MIỄN CƯỠNG | Tính từ / Động từ / Phó từ: Miễn cưỡng, gượng gạo, ép buộc (Đề 6 Câu 51: 不要勉强别人) |
| 50.善意善意 | shànyì | THIỆN Ý | Danh từ: Thiện chí, ý tốt, lòng tốt (Đề 7 Câu 46: 善意的提醒 — lời nhắc nhở thiện chí) |
| 51.表扬表揚 | biǎoyáng | BIỂU DƯƠNG | Động từ: Biểu dương, khen ngợi, tuyên dương (Đề 7 Câu 98: 适度的表扬) |
| 52.倾诉傾訴 | qīngsù | KHUYNH TỐ | Động từ: Giãi bày, thổ lộ hết nỗi lòng (Đề 8 Câu 52: 向朋友倾诉心中的烦恼) |
| 53.安定安定 | āndìng | AN ĐỊNH | Tính từ: Ổn định, yên bình, an cư (Đề 8 Câu 91: 关系到国家的安定) |
| 54.吃亏吃虧 | chīkuī | XÍCH KHUY | Động từ ly hợp: Chịu thiệt, bị thiệt thòi (Đề 8 Câu 94: 生活中吃点儿亏算不得什么) |
| 55.谈判談判 | tánpàn | ĐÀM PHÁN | Động từ / Danh từ: Đàm phán, thương lượng (Đề 8 Câu 99: 与客户进行商业谈判) |
| 56.利益利益 | lìyì | LỢI ÍCH | Danh từ: Lợi ích, quyền lợi thiết thực (Đề 8 Câu 99: 维护双方的共同利益) |
| 57.发放發放 | fāfàng | PHÁT PHÓNG | Động từ: Cấp phát, phát ra (tiền thưởng, vật tư) (Đề 9 Câu 46: 发放奖学金) |
| 58.遵循遵循 | zūnxún | TUÂN TUẦN | Động từ: Tuân theo, làm theo quy luật/nguyên tắc (Đề 9 Câu 50: 遵循自然规律) |
| 59.杰出傑出 | jiéchū | KIỆT XUẤT | Tính từ: Kiệt xuất, lỗi lạc, vượt trội (Đề 9 Câu 52: 杰出的科学家) |
| 60.成就成就 | chéngjiù | THÀNH TỰU | Danh từ / Động từ: Thành tựu lớn lao, gặt hái thành quả (Đề 10 Câu 91: 为你所取得的成就而自豪) |
5. Phân Tích Chuyên Sâu 12 Cấu Trúc Ngữ Pháp & Khuôn Mẫu Câu Đột Phá Trong Sách
Phần Viết Phần 1 — Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh (Câu 91 – 98) và Đọc Phần 1 — Điền từ vào đoạn văn (Câu 46 – 60) là hai phần phân loại thí sinh mạnh nhất trong đề thi HSK 5. Thay vì học mẹo chung chung, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp cốt lõi được trích xuất trực tiếp từ các đề thi và phần Chú thích đáp án (答案及说明, trang 243–296) của Chủ biên Đổng Tụy, kèm công thức lắp ghép, câu mẫu nguyên bản và cảnh báo bẫy mất điểm:
01 Cấu Trúc Nhân Quả & Mục Đích Trang Trọng: 因为 / 为……而……
Đề 1 Câu 91 & Đề 10 Câu 91 (Trang 19 & 185)Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong văn viết HSK 5 (đặc biệt là phần Sắp xếp câu 91–98 và Đọc điền từ 46–60), liên từ “而 (ér)” đứng sau cụm giới từ “因为……” hoặc “为……” dùng để nối trạng ngữ chỉ nguyên nhân/đối tượng với vị ngữ động từ hoặc tính từ phía sau. Cấu trúc “因为……而……” nhấn mạnh kết quả phát sinh do nguyên nhân đó; còn “为……而……” biểu thị cảm xúc hoặc hành động hướng về đối tượng nào đó (như 为……而自豪、为……而骄傲、为……而努力).
02 Câu Bị Động Chữ “被” Kết Hợp Phó Từ Suy Đoán & Bổ Ngữ Trạng Thái
Đề 1 Câu 92 & Đề 2 Câu 98 (Trang 19 & 37)Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong sách mô phỏng HSK 5 của Chủ biên Đổng Tụy, câu chữ “被” xuất hiện dày đặc ở phần Viết Phần 1. Quy tắc bất di bất dịch: (1) Mọi phó từ chỉ thời gian, suy đoán, phủ định (好像、真、已经、没、差点儿) BẮT BUỘC phải đứng TRƯỚC chữ “被”; (2) Động từ sau “被” không bao giờ đứng trơ trọi một mình mà phải kèm theo trợ từ động thái (了、过), bổ ngữ kết quả (弄脏了、划伤了) hoặc bổ ngữ trạng thái có “得” (吵得一夜没睡好).
03 Cấu Trúc Nhấn Mạnh Phủ Định Tuyệt Đối: 怎么也 + V + 不 + Bổ Ngữ
Đề 2 Câu 91 (Trang 37 & 253)Phân tích học thuật & Cách dùng: Đại từ nghi vấn “怎么 (zěnme)” khi đi kèm phó từ “也 (yě)” hoặc “都 (dōu)” trước cấu trúc phủ định hoặc bổ ngữ khả năng phủ định sẽ mất nghĩa hỏi và chuyển sang nghĩa phiếm chỉ toàn bộ: “Dù cố gắng bằng bất cứ cách nào cũng không thể…”. Đây là cấu trúc ăn điểm tuyệt đối khi miêu tả sự bất lực trước một tình huống.
04 Câu Chữ “把” Biến Đổi Nhận Thức & Dịch Chuyển Vị Trí (当成 / 忘在 / 搬到)
Đề 2 Câu 93, Đề 4 Câu 91 & Đề 6 Câu 96Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi câu có các động từ mang ý nghĩa đồng nhất/coi cái gì như cái gì (当成、看成、当作) hoặc dịch chuyển/đặt để sự vật tới một vị trí mới (忘在、放在、搬到、留在), tiếng Trung bắt buộc phải dùng câu chữ “把” để đưa đối tượng bị tác động (Tân ngữ A) lên trước động từ, còn kết quả/đích đến (Tân ngữ B) đặt sau động từ.
05 Cấu Trúc Biểu Thị Sự Vất Vả Khó Khăn: 好(不)容易 + 才 + Động Từ
Đề 2 Câu 97 & Đề 6 Câu 93 (Trang 37 & 111)Phân tích học thuật & Cách dùng: Điểm ngữ pháp cực kỳ thú vị và hay bẫy thí sinh trong HSK 5: Hai cụm “好容易 (hǎo róngyì)” và “好不容易 (hǎo bù róngyì)” hoàn toàn ĐỒNG NGHĨA với nhau! Cả hai đều mang nghĩa là “rất khó khăn, vất vả mãi mới làm được việc gì đó”, và phía sau luôn bắt buộc phải đi kèm phó từ “才 (cái)” (tuyệt đối không đi với “就”).
06 Bổ Ngữ Khả Năng Đặc Biệt: V + 不过来 (Không Xuể) & V + 得下 (Chứa Đủ)
Đề 1 Câu 97 & Đề 5 Câu 98 (Trang 19 & 93)Phân tích học thuật & Cách dùng: (1) “Động từ + 得过来 / 不过来” biểu thị số lượng công việc quá nhiều khiến chủ thể có (hoặc không thể) xoay xở, làm xuể kịp (thường gặp nhất: 忙不过来、数不过来、照顾不过来). (2) “Động từ + 得下 / 不下” biểu thị không gian có đủ (hoặc không đủ) sức chứa cho một số lượng người/vật nhất định (坐得下、装得下、住不下).
07 Cấu Trúc Nhấn Mạnh “(不是)……的” Với Chủ Ngữ & Tác Nhân Thực Hiện
Đề 1 Câu 94 & Đề 4 Câu 97 (Trang 19 & 75)Phân tích học thuật & Cách dùng: Khi một sự việc đã xảy ra trong quá khứ và người nói muốn nhấn mạnh “AI là người làm”, “KHI NÀO”, hoặc “BẰNG CÁCH NÀO”, ta dùng khuôn mẫu “是……的” (phủ định là “不是……的”). Trong sách Đổng Tụy, dạng bài sắp xếp câu rất chuộng đặt chữ “是” ngay đầu câu trước chủ thể hành động, và chữ “的” chốt ở cuối câu.
08 Phó Từ Giảm Nhẹ Ngữ Khí: 只不过…… & Cấu Trúc 算不得什么
Đề 6 Câu 91 & Đề 8 Câu 94 (Trang 111 & 147)Phân tích học thuật & Cách dùng: “只不过 (zhǐbuguò)” là phó từ cấp độ HSK 5 dùng để giảm nhẹ mức độ nghiêm trọng của sự việc, mang nghĩa “chỉ là… mà thôi” (thường dùng khi giải thích hoặc thanh minh). Tương tự, cụm vị ngữ “算不得什么 (suànbudé shénme)” mang nghĩa “chẳng đáng kể gì, chẳng tính là gì to tát cả”.
09 Cấu Trúc Động Từ / Tính Từ Kết Hợp Giới Từ “于”: 不满足于…… / 忙于……
Đề 7 Câu 94 & Đề 9 Câu 98 (Trang 129 & 167)Phân tích học thuật & Cách dùng: Trong tiếng Trung trung - cao cấp HSK 5, giới từ cổ văn “于 (yú)” kết hợp trực tiếp sau động từ hoặc tính từ đơn/song âm tiết để dẫn ra đối tượng hoặc phạm vi của hành động: “满足于” (bằng lòng/thỏa mãn với…), “忙于” (bận rộn với…), “忠于” (trung thành với…), “善于” (giỏi về…).
10 Cấu Trúc Phủ Định Tuyệt Đối: 一点儿 (+ Danh Từ) + 也/都 + 没/不……
Đề 7 Câu 95 & Đề 10 Câu 52 (Trang 129 & 178)Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc “一点儿……也/都 + 不/没……” dùng để nhấn mạnh sự phủ định triệt để (100% không có lấy một chút nào). Quy tắc vàng cần nhớ khi làm bài sắp xếp câu: Nếu phủ định DANH TỪ thì danh từ phải đứng ngay sau “一点儿” rồi mới tới “也没有” (一点儿关系也没有); nếu phủ định TÍNH TỪ/ĐỘNG TỪ TÂM LÝ thì “一点儿” đi liền với “也不/都不” rồi mới tới Tính từ (一点儿都不安静).
11 Động Từ Trọng Điểm “关系到……” & Cấu Trúc Truy Vấn “到底 + 能否……”
Đề 8 Câu 91 & Câu 96 (Trang 147)Phân tích học thuật & Cách dùng: (1) “关系到 (guānxì dào)” là cụm động từ HSK 5 mang nghĩa “liên quan mật thiết, ảnh hưởng trực tiếp tới (sự sống còn, thành bại, an nguy)”; tân ngữ phía sau luôn là những vấn đề hệ trọng. (2) “到底 (dàodǐ)” (rốt cuộc) khi đi với từ văn viết “能否 (néngfǒu = 能不能)” tạo thành câu hỏi truy vấn trang trọng mà KHÔNG được dùng trợ từ nghi vấn “吗” ở cuối câu (chỉ được dùng “呢” hoặc không dùng trợ từ).
12 Câu Kiêm Ngữ Sai Khiến “使 / 让 + O + V + 得……” & Phủ Định Kép “不得不”
Đề 9 Câu 94 & Đề 1 Câu 99 (Trang 167 & 20)Phân tích học thuật & Cách dùng: (1) Trong văn phong báo chí và nghị luận HSK 5, động từ sai khiến “使 (shǐ)” thường lấy một danh từ trừu tượng làm chủ ngữ (như 科学的进步、适度的表扬) để diễn tả nguyên nhân dẫn tới sự biến đổi của tân ngữ phía sau. (2) “不得不 (bùdébù)” là cấu trúc phủ định kép (không thể không / đành phải) cực kỳ quan trọng trong bài viết 80 chữ (Câu 99), biểu thị vì hoàn cảnh khách quan ép buộc nên đành phải làm việc gì trái với mong muốn chủ quan.
6. Bộ 10 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thực Chiến Trích Từ Sách (Kèm Đáp Án & Giải Thích)
Hãy tự kiểm tra ngay mức độ nắm vững từ vựng và 12 cấu trúc ngữ pháp bên trên thông qua 10 câu hỏi thực chiến trích nguyên bản từ Đề 1 đến Đề 10 của sách. Bạn chỉ cần chạm vào phương án A, B, C hoặc D để hệ thống chấm điểm tức thì và mở khóa lời giải chi tiết:
男:“这次我们公司的宣传活动规模很大,还要上电视,一定得找一个合适的人负责。” 女:“小王经验丰富,反应快,您放心吧。” — 问:通过对话,可以知道什么?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Trong lời thoại, người nam nêu yêu cầu cần tìm một người phù hợp phụ trách hoạt động quảng bá quy mô lớn (找一个合适的人负责), người nữ lập tức tiến cử Tiểu Vương vì giàu kinh nghiệm và phản ứng nhanh (小王经验丰富,反应快,您放心吧). Do đó Tiểu Vương nhiều khả năng sẽ phụ trách hoạt động này.
Chọn cặp từ chuẩn xác nhất điền vào chỗ trống theo nguyên bản Đề 1: “面对比赛中的失利,我们应该用积极的眼光去( ),始终坚定必胜的( )。”
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Cụm phối hợp cố định (collocation) chuẩn HSK 5 trong Đề 1 Câu 48 & 50 là “用……的眼光看待问题” (nhìn nhận vấn đề bằng con mắt…) và “坚定必胜的信念” (kiên định niềm tin tất thắng).
Trong bài đọc về Thương Ưởng “Lập mộc thủ tín” (立木取信): “一个‘立木取信’,一诺千金;一个帝王无信,玩弄将士。” — Thành ngữ “一诺千金 (NHẤT NẠC THIÊN KIM)” mang ý nghĩa gì?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Thành ngữ “一诺千金” (Một lời hứa đáng giá ngàn vàng) dùng để ẩn dụ người cực kỳ coi trọng chữ tín, đã hứa lời nào là thực hiện đúng lời đó.
Sắp xếp các từ/cụm từ sau thành câu hoàn chỉnh chuẩn ngữ pháp HSK 5: “计划 / 我们的 / 活动 / 取消了 / 原因 / 天气的 / 因为 / 而”
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: B
Giải thích chuyên sâu: Áp dụng cấu trúc nhân quả “Chủ ngữ + 因为 + [Nguyên nhân] + 而 + Động từ”: Chủ ngữ là “我们的活动计划”, cụm nguyên nhân là “因为天气的原因”, nối với vị ngữ “取消了” bằng liên từ “而” → “我们的活动计划因为天气的原因而取消了。”
Câu nào dưới đây sử dụng ĐÚNG cấu trúc bổ ngữ khả năng và phó từ “好容易才” theo chuẩn Đề Mô Phỏng 2?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo đáp án chính thức Đề 2 Câu 91 & 97 (trang 253): Phó từ “怎么也” phải đứng trước toàn bộ cụm động từ + bổ ngữ khả năng (“她怎么也想不起来了”); và “好(不)容易” bắt buộc phải đi với phó từ “才” chứ không đi với “就” (“我好容易才听懂她说的话”).
Chọn từ thích hợp điền vào câu trích từ bài đọc Kungfu Trung Hoa (Đề 4): “随着时代的变迁,中国功夫( )走向世界,( )了中外文化的深入交流。”
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: “逐渐 (TRỤC TIỆM - dần dần)” diễn tả quá trình phát triển từng bước theo thời gian; “推动 (THÔI ĐỘNG - thúc đẩy)” kết hợp chuẩn xác với tân ngữ “交流 / 发展 / 进步”.
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng ngữ pháp: “只坐得下 / 这个小电影院 / 一百人”
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Câu biểu thị sức chứa của địa điểm với bổ ngữ khả năng “V + 得下”: [Chủ ngữ nơi chốn: 这个小电影院] + [Phó từ + Bổ ngữ khả năng: 只坐得下] + [Tân ngữ số lượng: 一百人] → “这个小电影院只坐得下一百人。”
Chọn phương án ghép đúng đồng thời cả 2 câu 94 và 95 trong Đề Mô Phỏng 7:
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Câu 94 dùng cấu trúc “不满足于 + Tân ngữ” (không thỏa mãn với trình độ học tập hiện có); Câu 95 dùng cấu trúc phủ định tuyệt đối danh từ “一点儿 + Danh từ + 也没有” (我们一点儿关系也没有).
Khi sắp xếp bộ từ “公平 / 社会的 / 关系到 / 国家的 / 安定” và “到底 / 这件事 / 能否 / 成功呢”, đáp án chuẩn xác là:
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: B
Giải thích chuyên sâu: Trong Đề 8 Câu 91 & 96 (trang 285): Sự công bằng của xã hội (社会的公平) là nhân tố quyết định sự ổn định của quốc gia (关系到国家的安定); và phó từ “到底” đứng trước động từ năng nguyện nghi vấn “能否” (这件事到底能否成功呢?).
Chọn câu đúng ngữ pháp được ghép từ bộ từ Câu 91 (“为你所取得的 / 我 / 成就 / 而 / 自豪”) và Câu 94 (“静得 / 教室里 / 能听见 / 呼吸的声音”) của Đề 10:
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: B
Giải thích chuyên sâu: Câu 91 áp dụng cấu trúc “为……而自豪” (我为你所取得的成就而自豪); Câu 94 áp dụng bổ ngữ trạng thái miêu tả mức độ yên tĩnh cực điểm “静得 + Cụm miêu tả” (教室里静得能听见呼吸的声音).
7. Lộ Trình 4 Bước Luyện Đề Đạt 240+ Điểm HSK 5 Với Bộ Đề Đổng Tụy
Để khai thác tối đa giá trị của cuốn 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 kết hợp cùng hệ thống phòng thi trực tuyến trên FoxHSK, bạn hãy áp dụng quy trình 4 bước ôn luyện tuần tự dưới đây:
| Giai Đoạn Luyện Đề | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5 · 240+ Điểm) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nắm chắc 60 từ & 12 cấu trúc | Thuộc lòng 60 từ vựng trọng tâm (qua 6 trang bảng từ vựng) và 12 khuôn mẫu câu thường gặp nhất ở câu 46–60 & 91–98. | Duyệt qua từng trang từ vựng bên trên, bấm biểu tượng loa đỏ để nghe phát âm và ghi chép 12 công thức ngữ pháp vào sổ tay. |
| Bước 2: Thi thử bấm giờ từng đề | Rèn tâm lý phòng thi và tốc độ xử lý 100 câu trong đúng 125 phút theo chuẩn máy tính CTI. | Bấm vào từng link Thi thử Đề 01 → 10 trong Bảng mục lục Phần 2 (mã đề H5-BLCUP-01 đến H5-BLCUP-10). |
| Bước 3: Nghe sâu & Chữa lỗi sai | Hiểu rõ 100% nguyên nhân chọn sai ở các bẫy đồng nghĩa phần Nghe (Câu 1–45) và Đọc điền từ (Câu 46–60). | Mở trang lời giải chi tiết của từng đề, bật lại băng nghe từng câu lẻ kết hợp đối chiếu lời thoại trang 187–242 trong PDF. |
| Bước 4: Luyện viết đoạn văn 80 chữ | Làm chủ kỹ năng dùng 5 từ cho sẵn (Câu 99) và viết đoạn văn miêu tả tranh (Câu 100) đạt điểm tối đa 30/30 phần Viết. | Tải trọn bộ file PDF về máy, tự viết 10 bài văn Câu 99–100 rồi so sánh với bài văn mẫu chuẩn trong phần 答案及说明 (trang 243–296). |
Tải Trọn Bộ PDF & Luyện Thi Online 10 Đề Mô Phỏng HSK 5 (Chủ Biên Đổng Tụy)
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm 10 phòng thi trực tuyến chấm điểm tự động. Bấm nút bên dưới để tải sách hoặc vào phòng thi ngay!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo học thuật
- Ấn bản gốc: 《汉语水平考试模拟试题集(第2版)HSK五级》 (Mô phỏng đề thi HSK phiên bản mới – HSK cấp độ 5) — Chủ biên: GS. Đổng Tụy (董萃), Phó chủ biên: Trương Đại Cường (张大强), Hàn Lệ Quân (韩丽君), Cát Khánh Ba (吉庆波) — Nhà xuất bản Đại học Ngôn ngữ Bắc Kinh (北京语言大学出版社 - BLCUP).
- Bản dịch tiếng Việt: Công ty Nhân Trí Việt liên kết cùng Nhà xuất bản Tổng Hợp Thành phố Hồ Chí Minh ấn hành.
- Hệ thống 10 phòng thi trực tuyến mã H5-BLCUP-01 → H5-BLCUP-10 và hạ tầng lưu trữ Cloudflare R2 của FoxHSK.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Đã có đầy đủ 100%! Toàn bộ 10 đề thi mô phỏng (1.000 câu hỏi) của cuốn sách này đã được số hóa thành 10 phòng thi trực tuyến với mã đề từ H5-BLCUP-01 đến H5-BLCUP-10 tại FoxHSK, kèm 450 file âm thanh MP3 cắt lẻ từng câu và lời giải chi tiết.
Toàn bộ 60 từ vựng HSK 5 (chia làm 6 trang, mỗi trang 10 từ kèm âm Hán Việt VIẾT HOA và Ruby Pinyin) cùng 12 cấu trúc ngữ pháp đột phá đều được trích xuất trực tiếp từ 10 đề thi thực tế và phần Chú thích đáp án (答案及说明, trang 243–296) của Chủ biên Đổng Tụy.
Bạn nên học trước 60 từ vựng và 12 cấu trúc ngữ pháp trọng tâm ngay trên bài viết, sau đó bấm vào từng link phòng thi H5-BLCUP-01 → 10 trong Bảng mục lục để làm bài bấm giờ 125 phút như thi thật, rồi đối chiếu phần giải thích và viết nháp đoạn văn 80 chữ (Câu 99–100) trên bản PDF.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



