Chuyển đến nội dung chính
Luyện thi HSK36 phút

Tải sách bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级 (汉语水平考试模拟试题集(第二版)) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级 (汉语水平考试模拟试题集(第二版)) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级 (汉语水平考试模拟试题集(第二版)) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách bộ đề mô phỏng thi HSK4 (HSK 4) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách bộ đề mô phỏng thi hsk4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)hsk四级
Bảng điều khiển
Mục lục (20 mục)

Tài liệu Tải sách bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级 (汉语水平考试模拟试题集(第二版)) thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 4. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级

Luyện thi HSK

bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级

汉语水平考试模拟试题集(第二版)

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF + Audio MP3
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 4
Lượt tải
3.243

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级"

Ấn phẩm bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 4 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 4

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

第26题:听对话或短文,选择正确答案。

Bản dịch tiếng Việt

• Băng phát tiếng Trung: 男:能给我换些零钱吗? 女:你要换什么样的? 男:两张10元的,两张5元的,一张20的。 女:好,你数数。 问:男的换了多少钱?

2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 4)

Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:

Mã Đề Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 4
Đề số 01
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H4-BLCUP-01)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 02
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H4-BLCUP-02)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 03
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H4-BLCUP-03)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 04
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H4-BLCUP-04)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 05
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H4-BLCUP-05)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 06
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H4-BLCUP-06)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 07
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H4-BLCUP-07)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 08
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H4-BLCUP-08)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 09
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H4-BLCUP-09)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.
Đề số 10
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 4 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H4-BLCUP-10)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 4.

3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Đề Mô Phỏng Số 1 (H4-BLCUP-01) · Câu 26

第dì26题tí:听tīng对duì话huà或huò短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。第dì26題tí:聽tīng對duì話huà或huò短duǎn文wén,選xuǎn擇zé正zhèng確què答dá案àn。

• Băng phát tiếng Trung: 男:能给我换些零钱吗? 女:你要换什么样的? 男:两张10元的,两张5元的,一张20的。 女:好,你数数。 问:男的换了多少钱?

Đề Mô Phỏng Số 2 (H4-BLCUP-02) · Câu 26

第dì26题tí:听tīng对duì话huà或huò短duǎn文wén,选xuǎn择zé正zhèng确què答dá案àn。第dì26題tí:聽tīng對duì話huà或huò短duǎn文wén,選xuǎn擇zé正zhèng確què答dá案àn。

• Băng phát tiếng Trung: 女:音乐会的票搞到了吗? 男:你看,这是什么? 女:哇,太棒了!你可真了不起! 男:我行吧? 问:男的怎么样?

Đề Mô Phỏng Số 3 (H4-BLCUP-03) · Câu 26

第dì26题tí:请qǐng听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn。第dì26題tí:請qǐng聽tīng錄lù音yīn,選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn。

• Băng phát tiếng Trung: 男:妈妈,我有点儿头疼,家里有没有药啊? 女:我找找。还真有一盒,给你。 男:这药已经过期了。 女:是吗?那我再去给你买一盒。 问:对话可能发生在哪儿?

Đề Mô Phỏng Số 4 (H4-BLCUP-04) · Câu 26

第dì26题tí:请qǐng听tīng录lù音yīn,选xuǎn出chū正zhèng确què答dá案àn。第dì26題tí:請qǐng聽tīng錄lù音yīn,選xuǎn出chū正zhèng確què答dá案àn。

• Băng phát tiếng Trung: 男:请问明天上午有到上海的航班吗? 女:ca 1346,10点起飞。 男:有稍微晚一点儿的吗? 女:ca 6754,下午3点起飞,可以吗? 男:可以,买一张。 问:男的坐哪班飞机?

Đề Mô Phỏng Số 5 (H4-BLCUP-05) · Câu 26

问wèn:小xiǎo刘liú可kě能néng是shì做zuò什shén么me工gōng作zuò的de?問wèn:小xiǎo劉liú可kě能néng是shì做zuò什shén麼me工gōng作zuò的de?

• Băng phát tiếng Trung: 女:经理,您找我有什么事? 男:小刘,我要的资料都准备好了吗? 女:准备好了。 男:那就送到会议室吧,顺便通知各位业务经理去开会。 女:好的,我马上就去。 问:小刘可能是做什么工作的?

Đề Mô Phỏng Số 6 (H4-BLCUP-06) · Câu 26

问wèn:女nǚ的de看kàn见jiàn了le谁shuí?問wèn:女nǚ的de看kàn見jiàn了le誰shuí?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你还记得我们的小学老师吗? 男:当然记得,个子高高的,瘦瘦的。 女:对,我昨天在公园里遇到他了。 男:他早就退休了吧? 女:是啊,现在都有孙子了。 问:女的看见了谁?

Đề Mô Phỏng Số 7 (H4-BLCUP-07) · Câu 26

问wèn:他tā们men的de火huǒ车chē可kě能néng是shì几jǐ点diǎn的de?問wèn:他tā們men的de火huǒ車chē可kě能néng是shì幾jǐ點diǎn的de?

• Băng phát tiếng Trung: 男:快点儿收拾吧,来不及了。 女:急什么?还有一个小时呢。 男:现在已经8点了,打的也得半个多小时才能到呢,再说,我们和小李约好8点45在车站见面。 女:那好,我马上就完事。 问:他们的火车可能是几点的?

Đề Mô Phỏng Số 8 (H4-BLCUP-08) · Câu 26

问wèn:对duì话huà可kě能néng发fā生shēng在zài哪nǎ儿ér?問wèn:對duì話huà可kě能néng發fā生shēng在zài哪nǎ兒ér?

• Băng phát tiếng Trung: 男:你觉得哪里不舒服? 女:我牙疼。 男:张开嘴,我看一下,是这颗牙吗? 女:是! 问:对话可能发生在哪儿?

Đề Mô Phỏng Số 9 (H4-BLCUP-09) · Câu 26

问wèn:男nán的de忘wàng记jì拿ná什shén么me了le?問wèn:男nán的de忘wàng記jì拿ná什shén麼me了le?

• Băng phát tiếng Trung: 女:文件带来了吗? 男:哎呀,我把它落在车上了。 女:你这是什么记性啊! 男:我马上去拿。 问:男的忘记拿什么了?

Đề Mô Phỏng Số 10 (H4-BLCUP-10) · Câu 26

问wèn:女nǚ的de决jué定dìng买mǎi什shén么me?問wèn:女nǚ的de決jué定dìng買mǎi什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:过几天我老公过生日,你说我送他什么礼物好呢? 男:衬衫、钱包或者领带都行啊。 女:衬衫他太多了,领带他也不缺。 男:那就选个钱包吧。 女:我看行,就听你的。 问:女的决定买什么?

4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 4) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
幽yōu默mò幽yōu默mò yōu mò U MẶC [Tính từ] hài hước — Ví dụ: 他说话很幽默。 (Anh ấy nói chuyện rất hài hước.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 21 nét]
愉yú快kuài愉yú快kuài yú kuài DU KHOÁI [Tính từ] vui vẻ, vui sướng, sảng khoái — Ví dụ: 祝你度过一个愉快的一天。 (Chúc bạn có một ngày vui vẻ.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 27 nét]
圆yuán圓yuán yuán VIÊN [Tính từ] tròn, hình tròn, viên mãn — Ví dụ: 这个球是圆的。 (Quả bóng này tròn.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 12 nét]
杂zá志zhì雜zá誌zhì zá zhì TẠP CHÍ [Danh từ] tạp chí, báo san — Ví dụ: 我买了一本杂志。 (Tôi đã mua một cuốn tạp chí.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 18 nét]
窄zhǎi窄zhǎi zhǎi TRÁCH [Tính từ] hẹp, chật hẹp, eo hẹp — Ví dụ: 这条路很窄。 (Con đường này rất hẹp.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 12 nét]
正zhèng确què正zhèng確què zhèng què CHINH XÁC [Tính từ] chính xác, đúng đắn — Ví dụ: 这是正确的答案。 (Đây là câu trả lời đúng đắn.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 20 nét]
值zhí得dé值zhí得dé zhí de TRỊ ĐẮC [Danh từ] xứng đáng, đáng giá — Ví dụ: 这本书值得读。 (Cuốn sách này đáng để đọc.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 24 nét]
至zhì少shǎo至zhì少shǎo zhì shǎo CHÍ THIỂU [Danh từ] ít nhất, tối thiểu — Ví dụ: 至少需要三个人。 (Ít nhất cần ba người.) [Bộ thủ: 小 (TIỂU) • 19 nét]
逐zhú渐jiàn逐zhú漸jiàn zhú jiàn TRỤC TIÊM [Phó từ] dần dần, từ từ, từng bước — Ví dụ: 天气逐渐变冷。 (Thời tiết dần dần lạnh đi.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 21 nét]
赚zhuàn賺zhuàn zhuàn TRÁM [Danh từ] kiếm (tiền), sinh lời — Ví dụ: 他赚了很多钱。 (Anh ấy kiếm được rất nhiều tiền.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 11 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 4 xuất hiện xuyên suốt trong sách bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 高阶文言转折递进式“非但……,抑且……”

HSK 8 · Cú pháp Luận thuyết Cổ điển
Công thức cấu trúc cốt lõi:
非但不是 + [Ý kiến phiến diện],抑且具有 + [Tầm vóc/Giá trị sâu xa]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự phủ định nhận định sai lệch ở vế trước, đồng thời nâng cấp ý nghĩa lên một tầm cao hơn ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
吸xī收shōu优yōu秀xiù传chuán统tǒng文wén化huà,非fēi但dàn不bú是shì倒dǎo退tuì,抑yì且qiě是shì创chuàng新xīn的de根gēn基jī。
👉 Tiếp thu văn hóa truyền thống ưu tú, chẳng những không phải thụt lùi, mà trái lại còn là nền tảng của đổi mới.
Ví dụ 2 đối chiếu:
在zài现xiàn代dài化huà语yǔ境jìng下xià重zhòng构gòu伦lún理lǐ规guī范fàn,非fēi但dàn不bú是shì泥ní古gǔ不bú化huà,抑yì且qiě具jù有yǒu深shēn邃suì的de普pǔ世shì价jià值zhí。
👉 Tái cấu trúc các chuẩn mực đạo đức trong ngữ cảnh hiện đại, chẳng những không hề nệ cổ bảo thủ, mà trái lại còn mang giá trị phổ quát sâu xa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "非但不是 + [Ý kiến phiến diện],抑且具有 + [Tầm vóc/Giá trị sâu xa]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 8 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 考据学经典引据式“按《……》所载,此字古音通……,实指……”

HSK 9 · Khảo cứu Cổ học Đỉnh cao
Công thức cấu trúc cốt lõi:
按《[Tên kinh sách cổ]》所载,此字古音通 + [Âm xưa],实指 + [Bản nghĩa thực sự]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Mẫu câu quy chuẩn của các đại học giả khi trích dẫn kinh điển, giải mã từ nguyên và chứng minh ngữ nghĩa cổ văn.

Ví dụ 1 trong sách:
按àn《说shuō文wén解jiě字zì》所suǒ载zǎi,此cǐ字zì古gǔ音yīn通tōng‘德dé’,实shí指zhǐ行háng道dào有yǒu得dé于yú心xīn。
👉 Chiểu theo Thuyết Văn Giải Tự đã chép, chữ này âm cổ thông với 'Đức', thực chỉ việc hành đạo mà tâm đắc ngộ vậy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
晚wǎn生shēng遵zūn循xún王wáng国guó维wéi先xiān生shēng‘二èr重chóng证zhèng据jù法fǎ’,结jié合hé传chuán世shì文wén献xiàn与yǔ考kǎo古gǔ简jiǎn牍dú,庶shù几jī可kě还huán原yuán字zì源yuán本běn义yì。
👉 Hậu học tuân thủ phương pháp 'nhị trùng chứng cứ' của tiên sinh Vương Quốc Duy, kết hợp văn hiến lưu truyền đời sau và thẻ tre khảo cổ, mới mong hoàn nguyên được bản nghĩa của gốc chữ.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "按《[Tên kinh sách cổ]》所载,此字古音通 + [Âm xưa],实指 + [Bản nghĩa thực sự]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 9 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 先秦经典格言对仗式“……,君子以……;……,君子以……”

HSK 9 · Triết học Cổ điển Chu Dịch
Công thức cấu trúc cốt lõi:
[Hiện tượng vũ trụ],君子以 + [Đức tính hành động]

Phân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc kinh điển vĩ đại trong Thoán từ Chu Dịch, mượn quy luật của tự nhiên để dạy người quân tử tu thân, lập thân và xử thế.

Ví dụ 1 trong sách:
天tiān行xíng健jiàn,君jūn子zǐ以yǐ自zì强qiáng不bù息xī;地dì势shì坤kūn,君jūn子zǐ以yǐ厚hòu德dé载zài物wù。
👉 Trời vận hành mạnh mẽ, người quân tử tự cường không ngừng; Đất thế sâu dày, người quân tử lấy đức dày nâng đỡ vạn vật.
Ví dụ 2 đối chiếu:
复fù兼jiān‘地dì势shì坤kūn,君jūn子zǐ以yǐ厚hòu德dé载zài物wù’,唯wéi刚gāng柔róu相xiāng济jì、居jū安ān思sī危wēi,方fāng得dé在zài极jí变biàn动dòng荡dàng中zhōng立lì于yú不bú败bài之zhī地dì。
👉 Lại kết hợp cùng 'Đất thế khôn dày, người quân tử lấy đức dày để nâng đỡ vạn vật', chỉ khi cương nhu cùng hỗ trợ, ở yên nghĩ đến lúc nguy nan, mới có thể đứng vững ở thế bất bại giữa những biến cố chao đảo dữ dội.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "[Hiện tượng vũ trụ],君子以 + [Đức tính hành động]". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 9 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Cặp liên từ nhượng bộ: “尽管……但是/还是……” (Mặc dù... nhưng...) (让步关联词:“尽管……但是/还是……”)

HSK 4 · Liên từ nhượng bộ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên ở vế đầu, nhưng vế sau vẫn diễn ra theo chiều hướng không bị sự thật đó cản trở.

Ví dụ 1 trong sách:
尽jǐn管guǎn平píng时shí工gōng作zuò很hěn忙máng,他tā们men还hái是shì经jīng常cháng保bǎo持chí联lián系xì。
👉 Mặc dù ngày thường công việc rất bận, họ vẫn thường xuyên giữ liên lạc.
Ví dụ 2 đối chiếu:
尽jǐn管guǎn两liǎng人rén相xiāng隔gé遥yáo远yuǎn,友yǒu情qíng却què没méi有yǒu因yīn此cǐ疏shū远yuǎn。
👉 Mặc dù hai người cách xa nhau, tình bạn lại không vì thế mà phai nhạt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Cấu trúc giới từ đối tượng: “对……印象” (Ấn tượng đối với...) (介词“对”表示对象与态度:“对……印象”)

HSK 4 · Giới từ đối tượng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 对 + Đối tượng + 印象 + (很好 / 不错 / 很深)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị ấn tượng hay cảm nhận sâu sắc của một người hướng tới người khác hoặc sự vật, sự việc cụ thể.

Ví dụ 1 trong sách:
经jīng理lǐ对duì我wǒ这zhè次cì面miàn试shì的de表biǎo现xiàn印yìn象xiàng不bú错cuò。
👉 Giám đốc có ấn tượng khá tốt về biểu hiện phỏng vấn lần này của tôi.
Ví dụ 2 đối chiếu:
大dà家jiā对duì这zhè位wèi新xīn同tóng事shì的de第dì一yī印yìn象xiàng都dōu很hěn好hǎo。
👉 Mọi người đều có ấn tượng đầu tiên rất tốt về người đồng nghiệp mới này.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 对 + Đối tượng + 印象 + (很好 / 不错 / 很深)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Cặp liên từ điều kiện duy nhất: “只有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件关联词:“只有……才……”)

HSK 4 · Liên từ điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: '只有' nêu ra điều kiện cần thiết duy nhất, và '才' giới thiệu kết quả thu được khi đạt được điều kiện đó.

Ví dụ 1 trong sách:
懂dǒng得de知zhī足zú常cháng乐lè,内nèi心xīn才cái能néng真zhēn正zhèng拥yōng有yǒu宁níng静jìng与yǔ富fù足zú。
👉 Biết hài lòng với những gì mình có thì nội tâm mới thực sự có được sự an yên và đủ đầy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ有yǒu合hé理lǐ消xiāo费fèi,生shēng活huó才cái不bú会huì承chéng受shòu太tài大dà的de压yā力lì。
👉 Chỉ có tiêu dùng hợp lý thì cuộc sống mới không phải gánh chịu áp lực quá lớn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Câu so sánh kém: “A 不如 B (+ Tính từ / Động từ)” (A không bằng B) (比较句:“A 不如 B (+ 形容词/动词)”)

HSK 4 · Câu so sánh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 不如 + B (+ Tính từ / Động từ)

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị A không bằng B về một phương diện nào đó, thường thiên về đánh giá chủ quan của người nói.

Ví dụ 1 trong sách:
贪tān图tú一yì时shí的de便pián宜yi,质zhì量liàng往wǎng往wǎng不bù如rú大dà品pǐn牌pái有yǒu保bǎo障zhàng。
👉 Ham chút rẻ nhất thời thì chất lượng thường không được đảm bảo như thương hiệu lớn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
买mǎi便pián宜yi却què不bú耐nài用yòng的de东dōng西xī,不bù如rú多duō花huā点diǎn钱qián买mǎi个gè好hǎo的de。
👉 Mua đồ rẻ mà không bền, chi bằng bỏ thêm ít tiền mua món đồ tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "A + 不如 + B (+ Tính từ / Động từ)". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Phó từ nhấn mạnh phủ định: “并” (Hoàn toàn không) (副词“并”加强否定语气:“并不 / 并没有”)

HSK 4 · Phó từ phủ định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt trước '不' hoặc '没' để nhấn mạnh ngữ khí phủ định, làm rõ sự thật không giống như suy nghĩ hay giả định của người khác.

Ví dụ 1 trong sách:
保bǎo持chí健jiàn康kāng的de身shēn体tǐ并bìng不bú像xiàng大dà家jiā想xiǎng象xiàng得dé那nà么me困kùn难nán。
👉 Giữ gìn cơ thể khỏe mạnh hoàn toàn không khó như mọi người tưởng tượng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
医yī生shēng说shuō他tā的de身shēn体tǐ并bìng没méi有yǒu什shén么me严yán重zhòng的de问wèn题tí。
👉 Bác sĩ nói cơ thể của anh ấy hoàn toàn không có vấn đề gì nghiêm trọng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Phó từ chuyển ngoặt: “却” (Lại, ngược lại - đứng sau chủ ngữ) (副词“却”表示主语后转折)

HSK 4 · Phó từ chuyển ngoặt
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '却' là phó từ đứng sau chủ ngữ và trước vị ngữ để biểu thị ý nghĩa chuyển ngoặt nhẹ nhàng, so sánh đối chiếu với hoàn cảnh phía trước.

Ví dụ 1 trong sách:
很hěn多duō人rén在zài遇yù到dào困kùn难nán时shí选xuǎn择zé了le放fàng弃qì,他tā却què坚jiān持chí到dào了le最zuì后hòu。
👉 Nhiều người khi gặp khó khăn đã chọn từ bỏ, anh ấy lại kiên trì tới tận cùng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
虽suī然rán遭zāo遇yù了le失shī败bài,他tā的de脸liǎn上shàng却què依yī然rán带dài着zhe微wēi笑xiào。
👉 Tuy gặp phải thất bại, trên gương mặt anh ấy lại vẫn nở nụ cười.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Động từ sai khiến câu kiêm ngữ: “使” (Làm cho, khiến cho) (使动动词:“使”表示让/致使)

HSK 4 · Câu kiêm ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '使' là động từ kiêm ngữ mang phong cách trang trọng, biểu thị chủ ngữ hay sự việc gây nên một biến đổi, tác động lên đối tượng phía sau.

Ví dụ 1 trong sách:
懂dǒng得de感gǎn恩ēn能néng使shǐ我wǒ们men的de人rén际jì关guān系xì变biàn得de更gèng加jiā和hé谐xié。
👉 Biết ơn có thể khiến cho các mối quan hệ của chúng ta trở nên hài hòa hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
长cháng期qī的de健jiàn康kāng生shēng活huó习xí惯guàn使shǐ他tā始shǐ终zhōng保bǎo持chí充chōng沛pèi的de活huó力lì。
👉 Thói quen sống lành mạnh lâu dài khiến anh ấy luôn duy trì được sức sống dồi dào.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Bổ ngữ xu hướng mở rộng: “V + 起来” (Bắt đầu và tiếp diễn / Nhận định khi nhìn vào) (趋向补语引申用法:V + 起来)

HSK 4 · Bổ ngữ xu hướng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ / Tính từ + 起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị hành động hay trạng thái bắt đầu và có xu hướng tiếp tục phát triển (ví dụ: 笑起来, 热起来). 2. Dùng sau động từ cảm quan như 看起来, 听起来 để đưa ra nhận định ban đầu từ một góc nhìn.

Ví dụ 1 trong sách:
用yòng心xīn去qù观guān察chá,生shēng活huó中zhōng的de很hěn多duō小xiǎo事shì都dōu会huì变biàn得de有yǒu趣qù起qǐ来lái。
👉 Dốc lòng quan sát, rất nhiều việc nhỏ trong đời đều sẽ bắt đầu trở nên thú vị.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge地dì方fāng虽suī然rán不bú大dà,看kàn起qǐ来lái却què很hěn有yǒu文wén化huà底dǐ蕴yùn。
👉 Nơi này tuy không lớn, trông vào lại thấy rất có chiều sâu văn hóa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ / Tính từ + 起来". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Giới từ: “由” (Do ai phụ trách / Được hợp thành bởi) (介词“由”表示主导者或组成)

HSK 4 · Giới từ chỉ chủ thể
Công thức cấu trúc cốt lõi:
由 + Người phụ trách / Thành phần + Động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Giới từ '由' dùng để chỉ rõ ai là người chịu trách nhiệm trực tiếp thực hiện hành động, hoặc một tập thể do những thành phần nào hợp thành.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān的de茶chá艺yì展zhǎn示shì由yóu王wáng老lǎo师shī亲qīn自zì为wèi大dà家jiā示shì范fàn。
👉 Buổi biểu diễn nghệ thuật trà hôm nay do đích thân thầy Vương thị phạm cho mọi người.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè套tào精jīng致zhì的de茶chá具jù是shì由yóu景jǐng德dé镇zhèn名míng窑yáo烧shāo制zhì而ér成chéng的de。
👉 Bộ trà cụ tinh xảo này là do lò gốm trứ danh Cảnh Đức Trấn nung tạo nên.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "由 + Người phụ trách / Thành phần + Động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “他说话很(  )。” (Anh ấy nói chuyện rất hài hước.)

A. 幽默 (yōu mò - U MẶC)
B. 杂志 (zá zhì - TẠP CHÍ)
C. 值得 (zhí de - TRỊ ĐẮC)
D. 做生意 (zuò shēng yì - TỐ SINH Ý)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 幽默 (yōu mò)

Giải thích chuyên sâu: Từ “幽默” (yōu mò - âm Hán Việt: U MẶC, tính từ) mang nghĩa “hài hước”. Câu hoàn chỉnh: “他说话很幽默。” (Anh ấy nói chuyện rất hài hước.). Các phương án còn lại: 杂志 (tạp chí, báo san), 值得 (xứng đáng, đáng giá), 做生意 (làm kinh doanh, buôn bán).

Câu thực chiến 02 HSK 9 · Khảo cứu Cổ học Đỉnh cao

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “按《[Tên kinh sách cổ]》所载,此字古音通 + [Âm xưa],实指 + [Bản nghĩa thực sự]” (考据学经典引据式“按《……》所载,此字古音通……,实指……”)?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả
C. 按《说文解字》所载,此字古音通‘德’,实指行道有得于心。 (Chiểu theo Thuyết Văn Giải Tự đã chép, chữ này âm cổ thông với 'Đức', thực chỉ việc hành đạo mà tâm đắc ngộ vậy.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “按《[Tên kinh sách cổ]》所载,此字古音通 + [Âm xưa],实指 + [Bản nghĩa thực sự]”: Mẫu câu quy chuẩn của các đại học giả khi trích dẫn kinh điển, giải mã từ nguyên và chứng minh ngữ nghĩa cổ văn. Câu chuẩn xác trong sách là: “按《说文解字》所载,此字古音通‘德’,实指行道有得于心。” (Chiểu theo Thuyết Văn Giải Tự đã chép, chữ này âm cổ thông với 'Đức', thực chỉ việc hành đạo mà tâm đắc ngộ vậy.) và “晚生遵循王国维先生‘二重证据法’,结合传世文献与考古简牍,庶几可还原字源本义。” (Hậu học tuân thủ phương pháp 'nhị trùng chứng cứ' của tiên sinh Vương Quốc Duy, kết hợp văn hiến lưu truyền đời sau và thẻ tre khảo cổ, mới mong hoàn nguyên được bản nghĩa của gốc chữ.).

Câu thực chiến 03 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “请(  )上伞。” (Xin hãy mang theo ô.)

A. 耳朵 (ěr duo - NHĨ ĐOÁ)
B. 关心 (guān xīn - QUAN TÂM)
C. 带 (dài - ĐỚI)
D. 节日 (jié rì - TIẾT NHẬT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 带 (dài)

Giải thích chuyên sâu: Từ “带” (dài - âm Hán Việt: ĐỚI, động từ) mang nghĩa “mang theo, dẫn dắt”. Câu hoàn chỉnh: “请带上伞。” (Xin hãy mang theo ô.). Các phương án còn lại: 耳朵 (đôi tai), 关心 (quan tâm), 节日 (lễ hội).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Liên từ nhượng bộ

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản” (Cặp liên từ nhượng bộ: “尽管……但是/还是……” (Mặc dù... nhưng...) (让步关联词:“尽管……但是/还是……”))?

A. 尽管平时工作很忙,他们还是经常保持联系。 (Mặc dù ngày thường công việc rất bận, họ vẫn thường xuyên giữ liên lạc.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “尽管 + Sự thật khách quan, (但是 / 可是 / 还是) + Kết quả tương phản”: Dùng để diễn tả một sự thật hiển nhiên ở vế đầu, nhưng vế sau vẫn diễn ra theo chiều hướng không bị sự thật đó cản trở. Câu chuẩn xác trong sách là: “尽管平时工作很忙,他们还是经常保持联系。” (Mặc dù ngày thường công việc rất bận, họ vẫn thường xuyên giữ liên lạc.) và “尽管两人相隔遥远,友情却没有因此疏远。” (Mặc dù hai người cách xa nhau, tình bạn lại không vì thế mà phai nhạt.).

Câu thực chiến 05 HSK 4 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “树上有只(  )。” (Trên cây có một con chim.)

A. 鸟 (niǎo - ĐIỂU)
B. 如果 (rú guǒ - NHƯ QUẢ)
C. 提高 (tí gāo - ĐỀ CAO)
D. 兴趣 (xìng qù - HƯNG THÚ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 鸟 (niǎo)

Giải thích chuyên sâu: Từ “鸟” (niǎo - âm Hán Việt: ĐIỂU, động từ) mang nghĩa “chim”. Câu hoàn chỉnh: “树上有只鸟。” (Trên cây có một con chim.). Các phương án còn lại: 如果 (nếu), 提高 (cải thiện), 兴趣 (hứng thú, sở thích).

Câu thực chiến 06 HSK 4 · Liên từ điều kiện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả” (Cặp liên từ điều kiện duy nhất: “只有……才……” (Chỉ có... mới...) (条件关联词:“只有……才……”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ
C. 懂得知足常乐,内心才能真正拥有宁静与富足。 (Biết hài lòng với những gì mình có thì nội tâm mới thực sự có được sự an yên và đủ đầy.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 由 + Người phụ trách / Thành phần + Động từ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “只有 + Điều kiện tiên quyết duy nhất + 才 + Kết quả”: '只有' nêu ra điều kiện cần thiết duy nhất, và '才' giới thiệu kết quả thu được khi đạt được điều kiện đó. Câu chuẩn xác trong sách là: “懂得知足常乐,内心才能真正拥有宁静与富足。” (Biết hài lòng với những gì mình có thì nội tâm mới thực sự có được sự an yên và đủ đầy.) và “只有合理消费,生活才不会承受太大的压力。” (Chỉ có tiêu dùng hợp lý thì cuộc sống mới không phải gánh chịu áp lực quá lớn.).

7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级 ở trình độ HSK 4, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 4) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện thi HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách bộ đề mô phỏng thi HSK4 汉语水平考试模拟试题集(第二版)HSK四级" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 4. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF + Audio MP3 đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41328 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41327 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41327 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 4 mã H41553B PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 4 mã H41553B PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK