Chuyển đến nội dung chính
Luyện thi HSK49 phút

Tải sách luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法 (天征服新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải sách luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法 (天征服新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải sách luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法 (天征服新) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法 (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải sách luyện thi hsk5 21天征服新hsk 五级作写. 语法
Bảng điều khiển
Mục lục (20 mục)

Tài liệu Tải sách luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法 (天征服新) thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法

Luyện thi HSK

luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法

天征服新

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 5
Lượt tải
1.686

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法"

Ấn phẩm luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

问:宴会安排在什么时候?

Bản dịch tiếng Việt

• Băng phát tiếng Trung: 女:出席明天上午会议的人员确定了吗? 男:确定了,21位专家,加上工作人员,一共27人。 女:好。另外,明天中午的宴会定在哪儿了? 男:就在四楼的餐厅。今天晚上我会把日程表拿给您看。 问:宴会安排在什么时候?

2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 5)

Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:

Mã Đề Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 5
Đề số 01
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H5-BLCUP-01)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 02
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H5-BLCUP-02)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 03
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H5-BLCUP-03)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 04
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H5-BLCUP-04)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 05
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H5-BLCUP-05)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 06
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H5-BLCUP-06)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 07
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H5-BLCUP-07)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 08
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H5-BLCUP-08)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 09
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H5-BLCUP-09)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 10
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H5-BLCUP-10)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.

3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Đề Mô Phỏng Số 1 (H5-BLCUP-01) · Câu 26

问wèn:宴yàn会huì安ān排pái在zài什shén么me时shí候hòu?問wèn:宴yàn會huì安ān排pái在zài什shén麼me時shí候hòu?

• Băng phát tiếng Trung: 女:出席明天上午会议的人员确定了吗? 男:确定了,21位专家,加上工作人员,一共27人。 女:好。另外,明天中午的宴会定在哪儿了? 男:就在四楼的餐厅。今天晚上我会把日程表拿给您看。 问:宴会安排在什么时候?

Đề Mô Phỏng Số 2 (H5-BLCUP-02) · Câu 26

问wèn:根gēn据jù对duì话huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén么me?問wèn:根gēn據jù對duì話huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你就不能帮我收拾收拾房间吗?刚收拾好的房间又弄乱了。 男:我这不是在看足球比赛吗?比赛快结束了,现在可是关键时刻。 女:你今天一整天都在看足球。饭也不做,衣服也不洗。 男:要不咱们请个钟点工吧。 女:行啊,那咱俩也用不着吃饭了。 问:根据对话,可以知道什么?

Đề Mô Phỏng Số 3 (H5-BLCUP-03) · Câu 26

问wèn:晚wǎn会huì准zhǔn备bèi得dé怎zěn么me样yàng了le?問wèn:晚wǎn會huì準zhǔn備bèi得dé怎zěn麼me樣yàng了le?

• Băng phát tiếng Trung: 女:新年晚会准备得怎么样了?参加的人多吗? 男:就那么回事呗,办不好还办不坏呀? 女:那你怎么不找人帮忙啊?现在报名演出的人多不多呀? 男:有那么几个,我正到处联系呢! 问:晚会准备得怎么样了?

Đề Mô Phỏng Số 4 (H5-BLCUP-04) · Câu 26

问wèn:香xiāng山shān的de风fēng景jǐng怎zěn么me样yàng?問wèn:香xiāng山shān的de風fēng景jǐng怎zěn麼me樣yàng?

• Băng phát tiếng Trung: 男:来北京这么长时间,你都去哪儿玩儿了? 女:天安门、故宫、香山……大多数景点我都去了。 男:是吗?还真玩儿得差不多了。 女:我再也没看过比香山更美的风景了,我永远也忘不了那儿的红叶。 问:香山的风景怎么样?

Đề Mô Phỏng Số 5 (H5-BLCUP-05) · Câu 26

问wèn:关guān于yú老lǎo张zhāng,下xià列liè说shuō法fǎ哪nǎ项xiàng正zhèng确què?問wèn:關guān於yú老lǎo張zhāng,下xià列liè說shuō法fǎ哪nǎ項xiàng正zhèng確què?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你们家老张最近忙什么呢?是不是旅游去了? 男:哪儿啊?他每天就在家躺着,而且年纪大了,老毛病还不少。 女:这老年人哪,上了岁数就应该多到外面锻炼锻炼,要不然,很多病都会找上门来的。 男:说的就是啊,回头你帮我劝劝他。 问:关于老张,下列说法哪项正确?

Đề Mô Phỏng Số 6 (H5-BLCUP-06) · Câu 26

问wèn:女nǚ的de最zuì近jìn锻duàn炼liàn身shēn体tǐ了le吗ma?問wèn:女nǚ的de最zuì近jìn鍛duàn鍊liàn身shēn體tǐ了le嗎ma?

• Băng phát tiếng Trung: 男:你最近坚持锻炼身体了吗? 女:三天打鱼,两天晒网的。 男:那可不行。你得坚持,要不没有效果啊! 女:我也想啊,可是最近工作太忙了。 问:女的最近锻炼身体了吗?

Đề Mô Phỏng Số 7 (H5-BLCUP-07) · Câu 26

问wèn:对duì话huà可kě能néng发fā生shēng在zài什shén么me地dì方fāng?問wèn:對duì話huà可kě能néng發fā生shēng在zài什shén麼me地dì方fāng?

• Băng phát tiếng Trung: 女:先生,请问您需要点儿什么? 男:你们这儿的特色菜是什么? 女:川菜。我们这儿的川菜很正宗。 男:是吗?那我看看菜单。 问:对话可能发生在什么地方?

Đề Mô Phỏng Số 8 (H5-BLCUP-08) · Câu 26

问wèn:他tā们men周zhōu日rì准zhǔn备bèi干gàn什shén么me?問wèn:他tā們men週zhōu日rì準zhǔn備bèi幹gàn什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 男:明天就是周末了,你有什么打算? 女:可能去图书馆吧,我的论文还没写完呢。 男:这样吧,周六一起去图书馆,周日我请你去看电影。 女:现在有什么好电影啊?还不如去逛街呢,正好买件衣服。 男:那好吧,用看电影的钱给你买衣服。 问:他们周日准备干什么?

Đề Mô Phỏng Số 9 (H5-BLCUP-09) · Câu 26

问wèn:通tōng过guò对duì话huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén么me?問wèn:通tōng過guò對duì話huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你答应给我买的钻石戒指,什么时候买呀? 男:你还当真啊!我就是随便说说,那天不是有特殊情况嘛。 女:我不管,你还想不想让我嫁给你了?要么买戒指,要么分手! 男:真拿你没办法,等我领工资的时候吧。 问:通过对话,可以知道什么?

Đề Mô Phỏng Số 10 (H5-BLCUP-10) · Câu 26

问wèn:从cóng对duì话huà中zhōng可kě以yǐ知zhī道dào什shén么me?問wèn:從cóng對duì話huà中zhōng可kě以yǐ知zhī道dào什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你觉得这件衣服怎么样?玛丽穿上一定特别好看。 男:这件衣服样式不错,可是我觉得适合身材苗条的人穿,再看看别的吧。 女:那这件深绿色的呢?像她那样皮肤白的人穿应该不错。 男:这件还可以,不过,你先看看价钱之后再决定。 问:从对话中可以知道什么?

4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
创chuàng业yè創chuàng業yè chuàng yè SÁNG NGHIỆP [Động từ / Danh từ] khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp — Ví dụ: 国家出台系列税收减免与普惠金融扶持举措,全面激发广大青年科技人才敢为人先的创业创新活力。 (Nhà nước ban hành hàng loạt chính sách giảm thuế và hỗ trợ tài chính bao trùm, khơi dậy toàn diện sức sống khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo dám nghĩ dám làm của đông đảo nhân tài khoa học công nghệ trẻ.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 23 nét]
慈cí祥xiáng慈cí祥xiáng cí xiáng TỪ TƯỜNG [Tính từ] hiền hậu, nhân từ, từ ái (người già) — Ví dụ: 百岁乡村老教师用极其慈祥温和的目光注视着台下一双双求知若渴的明亮眼睛,轻声勉励孩子们立志成才。 (Người thầy giáo già làng trăm tuổi dùng ánh mắt vô cùng nhân từ và ấm áp dõi nhìn những đôi mắt sáng ngời khao khát tri thức dưới bục giảng, cất lời nhẹ nhàng động viên các em nhỏ lập chí thành tài.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 25 nét]
粗cū鲁lǔ粗cū魯lǔ cū lǔ THÔ LỖ [Tính từ] thô lỗ, cộc cằn, thô bạo — Ví dụ: 在现代文明社会公共交往中,应当讲求文明礼貌与互相尊重,坚决摒弃任何野蛮粗鲁的言行举止。 (Trong giao tiếp ứng xử công cộng của xã hội văn minh hiện đại, cần đề cao phong thái lịch sự văn minh và tôn trọng lẫn nhau, kiên quyết loại bỏ mọi lời nói cử chỉ thô lỗ cộc cằn hoang dã.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 23 nét]
搭dā配pèi搭dā配pèi dā pèi ĐÁP PHỐI [Động từ / Danh từ] phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng) — Ví dụ: 国家学生营养改善计划科学制定食谱,注重荤素均衡与优质蛋白搭配,全面保障中小学生健康茁壮成长。 (Chương trình Cải thiện Dinh dưỡng Học sinh Quốc gia đã xây dựng thực đơn một cách khoa học, chú trọng cân bằng giữa thịt rau và kết hợp phối trộn nguồn protein chất lượng cao, bảo đảm toàn diện cho học sinh tiểu học và trung học phát triển khỏe mạnh.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 26 nét]
打dǎ猎liè打dǎ獵liè dǎ liè TÁ LIỆP [Động từ] săn bắn, đi săn — Ví dụ: 国家级自然保护区全面实行永久性全域禁猎政策,严禁任何人员在保护区范围内非法设置猎夹或进行打猎活动。 (Khu bảo tồn thiên nhiên cấp quốc gia thực hiện toàn diện chính sách cấm săn bắt vĩnh viễn trên toàn bộ phạm vi, nghiêm cấm bất kỳ ai đặt bẫy săn trái phép hoặc tiến hành hoạt động săn bắn trong khu bảo tồn.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 27 nét]
大dà致zhì大dà致zhì dà zhì ĐẠI TRÍ [Tính từ / Phó từ] đại khái, ước chừng, nhìn chung — Ví dụ: 经过多光谱卫星遥感解译与实地抽样核查,专家组对受灾林区的大致受损面积与植被恢复周期做出了科学预估。 (Trải qua việc giải đoán viễn thám vệ tinh đa phổ và kiểm tra đối chiếu mẫu vật thực địa, hội đồng chuyên gia đã đưa ra dự báo khoa học về diện tích thiệt hại đại khái cùng chu kỳ phục hồi thảm thực vật của vùng rừng bị ảnh hưởng.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 23 nét]
淡dàn季jì淡dàn季jì dàn jì ĐẠM QUÝ [Danh từ] mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh) — Ví dụ: 文旅部门通过推出非遗民俗演艺与门票减免系列惠民组合拳,有效实现了旅游淡季不淡、全季繁荣。 (Ngành văn hóa du lịch thông qua việc tung ra gói giải pháp kết hợp an dân gồm biểu diễn nghệ thuật dân gian phi vật thể và miễn giảm vé vào cửa đã thực hiện hiệu quả mục tiêu mùa thấp điểm không hề vắng khách, quanh năm hưng thịnh.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 20 nét]
当dāng事shì人rén當dāng事shì人rén dāng shì rén ĐƯƠNG SỰ NHÂN [Danh từ] đương sự, người liên quan trực tiếp, các bên — Ví dụ: 互联网法院通过在线庭审系统与智能电子存证技术,为异地当事人提供了足不出户的全流程高效诉讼服务。 (Tòa án Internet thông qua hệ thống xét xử trực tuyến cùng công nghệ lưu trữ chứng cứ điện tử thông minh đã cung cấp dịch vụ tố tụng hiệu quả cao toàn quy trình cho các đương sự ở xa mà không cần phải rời khỏi nhà.) [Bộ thủ: 亅 (QUYẾT) • 29 nét]
导dǎo弹dàn導dǎo彈dàn dǎo dàn ĐẠO ĐẠN [Danh từ] tên lửa có điều khiển, hỏa tiễn — Ví dụ: 我国自主研制的新一代高超音速巡航导弹具备全天候远程精准突防能力,是捍卫国家主权安全的战略利器。 (Tên lửa hành trình siêu thanh thế hệ mới do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo sở hữu năng lực đột phá phòng thủ tầm xa chuẩn xác trong mọi điều kiện thời tiết, là vũ khí chiến lược sắc bén bảo vệ an ninh chủ quyền quốc gia.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 19 nét]
得dé罪zuì得dé罪zuì dé zuì ĐẮC TỘI [Động từ] đắc tội, làm mếch lòng, xúc phạm — Ví dụ: 纪检监察干部在监督执纪执法中必须坚持原则、秉公办事,不怕得罪人,坚决维护党纪国法的庄严权威。 (Cán bộ kiểm tra giám sát kỷ luật trong việc giám sát thực thi kỷ luật và pháp luật bắt buộc phải kiên trì nguyên tắc, làm việc công tâm chí công vô tư, không sợ đắc tội làm mếch lòng người khác, kiên quyết bảo vệ uy quyền trang nghiêm của kỷ luật Đảng và pháp luật Nhà nước.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 27 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 Động từ đánh giá: “值得” (Đáng, xứng đáng + Động từ) (动词“值得”表示具有价值)

HSK 4 · Động từ đánh giá
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 值得 + Động từ / Cụm động từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để đánh giá một hành vi hay đối tượng có giá trị, bõ công bỏ thời gian, tiền bạc hoặc sức lực để làm.

Ví dụ 1 trong sách:
虽suī然rán价jià格gé贵guì一yì点diǎn,但dàn是shì质zhì量liàng好hǎo、寿shòu命mìng长cháng,非fēi常cháng值zhí得dé购gòu买mǎi。
👉 Tuy giá hơi đắt một chút, nhưng chất lượng tốt, tuổi thọ bền, rất đáng mua.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè家jiā店diàn的de售shòu后hòu服fú务wù很hěn完wán善shàn,确què实shí值zhí得dé信xìn赖lài。
👉 Dịch vụ hậu mãi của cửa hàng này rất chu toàn, thực sự đáng tin cậy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 值得 + Động từ / Cụm động từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Cặp liên từ điều kiện đủ: “只要……就……” (Chỉ cần... là...) (条件关联词:“只要……就……”)

HSK 4 · Liên từ điều kiện
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên

Phân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh chỉ cần đáp ứng điều kiện ở vế đầu thì vế sau nhất định sẽ đạt được kết quả tương ứng.

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ要yào平píng时shí坚jiān持chí锻duàn炼liàn身shēn体tǐ,就jiù能néng有yǒu效xiào预yù防fáng很hěn多duō疾jí病bìng。
👉 Chỉ cần ngày thường kiên trì rèn luyện thân thể là có thể phòng ngừa hiệu quả nhiều bệnh tật.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ要yào保bǎo持chí积jī极jí乐lè观guān的de心xīn态tài,身shēn体tǐ就jiù会huì更gèng健jiàn康kāng。
👉 Chỉ cần giữ vững tâm thái tích cực lạc quan là cơ thể sẽ khỏe mạnh hơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

03 Phó từ nhấn mạnh phủ định: “并” (Hoàn toàn không) (副词“并”加强否定语气:“并不 / 并没有”)

HSK 4 · Phó từ phủ định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Đặt trước '不' hoặc '没' để nhấn mạnh ngữ khí phủ định, làm rõ sự thật không giống như suy nghĩ hay giả định của người khác.

Ví dụ 1 trong sách:
保bǎo持chí健jiàn康kāng的de身shēn体tǐ并bìng不bú像xiàng大dà家jiā想xiǎng象xiàng得dé那nà么me困kùn难nán。
👉 Giữ gìn cơ thể khỏe mạnh hoàn toàn không khó như mọi người tưởng tượng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
医yī生shēng说shuō他tā的de身shēn体tǐ并bìng没méi有yǒu什shén么me严yán重zhòng的de问wèn题tí。
👉 Bác sĩ nói cơ thể của anh ấy hoàn toàn không có vấn đề gì nghiêm trọng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 并 + 不 / 没(有) + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

04 Cấu trúc phản biện khẳng định: “不是……而是……” (Không phải là... mà là...) (并列反驳关联词:“不是……而是……”)

HSK 4 · Liên từ sóng đôi
Công thức cấu trúc cốt lõi:
不是 + Yếu tố bị phủ định, 而是 + Bản chất thật được khẳng định

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để phủ định một quan điểm hay nguyên nhân sai lệch ở vế trước và lập tức khẳng định bản chất đúng đắn ở vế sau.

Ví dụ 1 trong sách:
生shēng活huó中zhōng不bú是shì缺quē少shǎo美měi,而ér是shì缺quē少shǎo发fā现xiàn美měi的de眼yǎn睛jīng。
👉 Trong cuộc sống không phải là thiếu cái đẹp, mà là thiếu đôi mắt biết phát hiện ra cái đẹp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
他tā今jīn天tiān不bù高gāo兴xìng不bú是shì因yīn为wèi工gōng作zuò累lèi,而ér是shì因yīn为wèi想xiǎng家jiā了le。
👉 Hôm nay anh ấy không vui không phải vì công việc mệt, mà là vì nhớ nhà.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "不是 + Yếu tố bị phủ định, 而是 + Bản chất thật được khẳng định". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

05 Phó từ biểu cảm tương phản: “倒” (Ngược lại, hóa ra lại) (副词“倒”表示转折与出乎意料)

HSK 4 · Phó từ biểu cảm
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 倒 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự việc diễn ra theo hướng trái ngược với mong đợi thông thường, hoặc mang sắc thái bất ngờ nhẹ nhàng.

Ví dụ 1 trong sách:
换huàn个gè角jiǎo度dù看kàn问wèn题tí,原yuán本běn烦fán恼nǎo的de事shì情qíng倒dǎo成chéng了le成chéng长zhǎng的de机jī会huì。
👉 Đổi một góc độ nhìn nhận vấn đề, sự việc vốn phiền não ngược lại đã trở thành cơ hội trưởng thành.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè件jiàn衣yī服fu虽suī然rán颜yán色sè素sù雅yǎ,穿chuān起qǐ来lái倒dǎo显xiǎn得de很hěn精jīng神shén。
👉 Bộ quần áo này tuy màu sắc nhã nhặn, mặc lên hóa ra lại trông rất có thần thái.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 倒 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

06 Phó từ chuyển ngoặt: “却” (Lại, ngược lại - đứng sau chủ ngữ) (副词“却”表示主语后转折)

HSK 4 · Phó từ chuyển ngoặt
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '却' là phó từ đứng sau chủ ngữ và trước vị ngữ để biểu thị ý nghĩa chuyển ngoặt nhẹ nhàng, so sánh đối chiếu với hoàn cảnh phía trước.

Ví dụ 1 trong sách:
很hěn多duō人rén在zài遇yù到dào困kùn难nán时shí选xuǎn择zé了le放fàng弃qì,他tā却què坚jiān持chí到dào了le最zuì后hòu。
👉 Nhiều người khi gặp khó khăn đã chọn từ bỏ, anh ấy lại kiên trì tới tận cùng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
虽suī然rán遭zāo遇yù了le失shī败bài,他tā的de脸liǎn上shàng却què依yī然rán带dài着zhe微wēi笑xiào。
👉 Tuy gặp phải thất bại, trên gương mặt anh ấy lại vẫn nở nụ cười.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Liên từ tăng tiến cực hạn: “甚至……” (Thậm chí, ngay cả...) (递进连词:“甚至……”)

HSK 4 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh một sự việc nổi bật vượt lên trên mức độ bình thường, làm tăng sức biểu đạt cho vế trước.

Ví dụ 1 trong sách:
为wèi了le完wán成chéng这zhè个ge项xiàng目mù,他tā连lián续xù熬áo夜yè,甚shèn至zhì忘wàng记jì了le吃chī晚wǎn饭fàn。
👉 Vì hoàn thành dự án này, anh ấy liên tục thức khuya, thậm chí quên cả ăn tối.
Ví dụ 2 đối chiếu:
阳yáng光guāng总zǒng在zài风fēng雨yǔ后hòu,每měi一yí次cì挫cuò折zhé甚shèn至zhì都dōu能néng让ràng我wǒ们men变biàn得de更gèng强qiáng大dà。
👉 Ánh nắng luôn ở sau mưa bão, mỗi một lần trắc trở thậm chí đều có thể làm chúng ta mạnh mẽ hơn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Mệnh đề A,甚至 + Yếu tố vượt ngoài dự kiến". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Cặp liên từ hai phương diện song song: “一方面……,另一方面……” (Một mặt..., mặt khác...) (并列关联词:“一方面……,另一方面……”)

HSK 4 · Liên từ sóng đôi
Công thức cấu trúc cốt lõi:
一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để phân tích hay diễn đạt hai mặt của một vấn đề, thường là hai yếu tố bổ sung hoặc cùng tồn tại song hành.

Ví dụ 1 trong sách:
追zhuī求qiú幸xìng福fú一yì方fāng面miàn需xū要yào努nǔ力lì工gōng作zuò,另lìng一yì方fāng面miàn也yě要yào学xué会huì享xiǎng受shòu生shēng活huó。
👉 Mưu cầu hạnh phúc một mặt cần chăm chỉ làm việc, mặt khác cũng cần học cách tận hưởng cuộc sống.
Ví dụ 2 đối chiếu:
读dú书shū一yì方fāng面miàn能néng开kāi阔kuò眼yǎn界jiè,另lìng一yì方fāng面miàn能néng提tí升shēng思sī维wéi能néng力lì。
👉 Đọc sách một mặt có thể mở rộng tầm mắt, mặt khác có thể nâng cao năng lực tư duy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Động từ sai khiến câu kiêm ngữ: “使” (Làm cho, khiến cho) (使动动词:“使”表示让/致使)

HSK 4 · Câu kiêm ngữ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: '使' là động từ kiêm ngữ mang phong cách trang trọng, biểu thị chủ ngữ hay sự việc gây nên một biến đổi, tác động lên đối tượng phía sau.

Ví dụ 1 trong sách:
懂dǒng得de感gǎn恩ēn能néng使shǐ我wǒ们men的de人rén际jì关guān系xì变biàn得de更gèng加jiā和hé谐xié。
👉 Biết ơn có thể khiến cho các mối quan hệ của chúng ta trở nên hài hòa hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
长cháng期qī的de健jiàn康kāng生shēng活huó习xí惯guàn使shǐ他tā始shǐ终zhōng保bǎo持chí充chōng沛pèi的de活huó力lì。
👉 Thói quen sống lành mạnh lâu dài khiến anh ấy luôn duy trì được sức sống dồi dào.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ (Nguyên nhân) + 使 + Tân ngữ (Đối tượng) + Động từ / Tính từ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

10 Phân biệt giới từ căn cứ: “按照” vs “根据” (Căn cứ vào, theo) (介词辨析:“按照”与“根据”)

HSK 4 · Phân biệt giới từ
Công thức cấu trúc cốt lõi:
按照 + Tiêu chuẩn / Kế hoạch | 根据 + Sự thật / Bằng chứng

Phân tích học thuật & Cách dùng: '按照' nhấn mạnh việc tuân thủ nghiêm ngặt theo quy định, kế hoạch hay tiêu chuẩn có sẵn. '根据' nhấn mạnh việc lấy sự thật khách quan, tài liệu hoặc manh mối làm nền tảng suy luận.

Ví dụ 1 trong sách:
根gēn据jù调diào查chá,每měi天tiān坚jiān持chí读dú书shū半bàn小xiǎo时shí的de人rén专zhuān注zhù力lì更gèng高gāo。
👉 Căn cứ vào khảo sát, người mỗi ngày kiên trì đọc sách nửa tiếng có độ tập trung cao hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men应yīng该gāi按àn照zhào老lǎo师shī的de要yāo求qiú认rèn真zhēn做zuò好hǎo课kè后hòu复fù习xí。
👉 Chúng ta nên ôn tập sau giờ học một cách nghiêm túc theo yêu cầu của thầy cô.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "按照 + Tiêu chuẩn / Kế hoạch | 根据 + Sự thật / Bằng chứng". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Phó từ hành động nối tiếp: “接着” (Tiếp đó, liền sau đó) (副词“接着”表示顺承关系)

HSK 4 · Phó từ thứ tự
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Hành động 1,接着 + Hành động 2 nối tiếp

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị hành động thứ hai diễn ra ngay liền sau khi hành động thứ nhất vừa kết thúc.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā读dú完wán这zhè一yì章zhāng,接jiē着zhe又yòu翻fān开kāi了le下xià一yí页yè。
👉 Anh ấy đọc xong chương này, tiếp đó lại lật sang trang tiếp theo.
Ví dụ 2 đối chiếu:
听tīng完wán大dà家jiā的de发fā言yán,经jīng理lǐ接jiē着zhe做zuò了le总zǒng结jié。
👉 Nghe xong phát biểu của mọi người, giám đốc liền tiếp tục đưa ra kết luận.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Hành động 1,接着 + Hành động 2 nối tiếp". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Bổ ngữ xu hướng mở rộng: “V + 起来” (Bắt đầu và tiếp diễn / Nhận định khi nhìn vào) (趋向补语引申用法:V + 起来)

HSK 4 · Bổ ngữ xu hướng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ / Tính từ + 起来

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Biểu thị hành động hay trạng thái bắt đầu và có xu hướng tiếp tục phát triển (ví dụ: 笑起来, 热起来). 2. Dùng sau động từ cảm quan như 看起来, 听起来 để đưa ra nhận định ban đầu từ một góc nhìn.

Ví dụ 1 trong sách:
用yòng心xīn去qù观guān察chá,生shēng活huó中zhōng的de很hěn多duō小xiǎo事shì都dōu会huì变biàn得de有yǒu趣qù起qǐ来lái。
👉 Dốc lòng quan sát, rất nhiều việc nhỏ trong đời đều sẽ bắt đầu trở nên thú vị.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge地dì方fāng虽suī然rán不bú大dà,看kàn起qǐ来lái却què很hěn有yǒu文wén化huà底dǐ蕴yùn。
👉 Nơi này tuy không lớn, trông vào lại thấy rất có chiều sâu văn hóa.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Động từ / Tính từ + 起来". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家出台系列税收减免与普惠金融扶持举措,全面激发广大青年科技人才敢为人先的(  )创新活力。” (Nhà nước ban hành hàng loạt chính sách giảm thuế và hỗ trợ tài chính bao trùm, khơi dậy toàn diện sức sống khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo dám nghĩ dám làm của đông đảo nhân tài khoa học công nghệ trẻ.)

A. 创业 (chuàng yè - SÁNG NGHIỆP)
B. 搭配 (dā pèi - ĐÁP PHỐI)
C. 淡季 (dàn jì - ĐẠM QUÝ)
D. 点缀 (diǎn zhuì - ĐIỂM CHUYẾT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 创业 (chuàng yè)

Giải thích chuyên sâu: Từ “创业” (chuàng yè - âm Hán Việt: SÁNG NGHIỆP, động từ / danh từ) mang nghĩa “khởi nghiệp, lập nghiệp, dựng nghiệp”. Câu hoàn chỉnh: “国家出台系列税收减免与普惠金融扶持举措,全面激发广大青年科技人才敢为人先的创业创新活力。” (Nhà nước ban hành hàng loạt chính sách giảm thuế và hỗ trợ tài chính bao trùm, khơi dậy toàn diện sức sống khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo dám nghĩ dám làm của đông đảo nhân tài khoa học công nghệ trẻ.). Các phương án còn lại: 搭配 (phối hợp, kết hợp, ghép nối (màu sắc, dinh dưỡng)), 淡季 (mùa vắng khách, mùa thấp điểm (du lịch, kinh doanh)), 点缀 (điểm xuyết, tô điểm, trang điểm).

Câu thực chiến 02 HSK 4 · Liên từ điều kiện

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên” (Cặp liên từ điều kiện đủ: “只要……就……” (Chỉ cần... là...) (条件关联词:“只要……就……”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 不是 + Yếu tố bị phủ định, 而是 + Bản chất thật được khẳng định
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ
C. 只要平时坚持锻炼身体,就能有效预防很多疾病。 (Chỉ cần ngày thường kiên trì rèn luyện thân thể là có thể phòng ngừa hiệu quả nhiều bệnh tật.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “只要 + Điều kiện cần thiết, S + 就 + Kết quả tự nhiên”: Nhấn mạnh chỉ cần đáp ứng điều kiện ở vế đầu thì vế sau nhất định sẽ đạt được kết quả tương ứng. Câu chuẩn xác trong sách là: “只要平时坚持锻炼身体,就能有效预防很多疾病。” (Chỉ cần ngày thường kiên trì rèn luyện thân thể là có thể phòng ngừa hiệu quả nhiều bệnh tật.) và “只要保持积极乐观的心态,身体就会更健康。” (Chỉ cần giữ vững tâm thái tích cực lạc quan là cơ thể sẽ khỏe mạnh hơn.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “当神舟飞船返回舱在东风着陆场平稳安全着陆的消息传来,北京航天飞行控制中心大厅内(  )响起了雷鸣般的掌声。” (Khi tin tức khoang hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu đã hạ cánh êm ái an toàn tại bãi đáp Đông Phong truyền về, đại sảnh Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh ngay tức khắc bùng lên những tràng pháo tay ròn rã như sấm dậy.)

A. 繁忙 (fán máng - PHỒN MANG)
B. 放大 (fàng dà - PHÓNG ĐẠI)
C. 顿时 (dùn shí - ĐỐN THỜI)
D. 否决 (fǒu jué - PHỦ QUYẾT)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 顿时 (dùn shí)

Giải thích chuyên sâu: Từ “顿时” (dùn shí - âm Hán Việt: ĐỐN THỜI, phó từ) mang nghĩa “ngay tức khắc, bỗng chốc, tức thì”. Câu hoàn chỉnh: “当神舟飞船返回舱在东风着陆场平稳安全着陆的消息传来,北京航天飞行控制中心大厅内顿时响起了雷鸣般的掌声。” (Khi tin tức khoang hồi quyển của tàu vũ trụ Thần Châu đã hạ cánh êm ái an toàn tại bãi đáp Đông Phong truyền về, đại sảnh Trung tâm Điều khiển Bay Hàng không Vũ trụ Bắc Kinh ngay tức khắc bùng lên những tràng pháo tay ròn rã như sấm dậy.). Các phương án còn lại: 繁忙 (bận rộn, tấp nập), 放大 (phóng to, khuếch đại (hình ảnh, tín hiệu)), 否决 (phủ quyết, bác bỏ (nghị quyết, đề án)).

Câu thực chiến 04 HSK 4 · Liên từ sóng đôi

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “不是 + Yếu tố bị phủ định, 而是 + Bản chất thật được khẳng định” (Cấu trúc phản biện khẳng định: “不是……而是……” (Không phải là... mà là...) (并列反驳关联词:“不是……而是……”))?

A. 生活中不是缺少美,而是缺少发现美的眼睛。 (Trong cuộc sống không phải là thiếu cái đẹp, mà là thiếu đôi mắt biết phát hiện ra cái đẹp.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 按照 + Tiêu chuẩn / Kế hoạch | 根据 + Sự thật / Bằng chứng
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “不是 + Yếu tố bị phủ định, 而是 + Bản chất thật được khẳng định”: Dùng để phủ định một quan điểm hay nguyên nhân sai lệch ở vế trước và lập tức khẳng định bản chất đúng đắn ở vế sau. Câu chuẩn xác trong sách là: “生活中不是缺少美,而是缺少发现美的眼睛。” (Trong cuộc sống không phải là thiếu cái đẹp, mà là thiếu đôi mắt biết phát hiện ra cái đẹp.) và “他今天不高兴不是因为工作累,而是因为想家了。” (Hôm nay anh ấy không vui không phải vì công việc mệt, mà là vì nhớ nhà.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “国家科技报告系统推行统一规范的数据采集标准与元数据(  ),实现了跨部门跨学科科研数据的高效互通共享。” (Hệ thống báo cáo khoa học công nghệ quốc gia áp dụng tiêu chuẩn thu thập dữ liệu và định dạng siêu dữ liệu (metadata) quy chuẩn thống nhất, thực hiện chia sẻ liên thông dữ liệu nghiên cứu khoa học liên ngành liên ban ngành hiệu quả cao.)

A. 格式 (gé shì - CÁCH THỨC)
B. 宫殿 (gōng diàn - CUNG ĐIỆN)
C. 顾虑 (gù lǜ - CỐ LỰ)
D. 罕见 (hǎn jiàn - HÃN KIẾN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 格式 (gé shì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “格式” (gé shì - âm Hán Việt: CÁCH THỨC, danh từ) mang nghĩa “định dạng, khuôn dạng, mẫu chuẩn”. Câu hoàn chỉnh: “国家科技报告系统推行统一规范的数据采集标准与元数据格式,实现了跨部门跨学科科研数据的高效互通共享。” (Hệ thống báo cáo khoa học công nghệ quốc gia áp dụng tiêu chuẩn thu thập dữ liệu và định dạng siêu dữ liệu (metadata) quy chuẩn thống nhất, thực hiện chia sẻ liên thông dữ liệu nghiên cứu khoa học liên ngành liên ban ngành hiệu quả cao.). Các phương án còn lại: 宫殿 (cung điện, hoàng cung nguy nga), 顾虑 (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu), 罕见 (hiếm thấy, hiếm có, cực kỳ hiếm).

Câu thực chiến 06 HSK 4 · Phó từ chuyển ngoặt

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ” (Phó từ chuyển ngoặt: “却” (Lại, ngược lại - đứng sau chủ ngữ) (副词“却”表示主语后转折))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 按照 + Tiêu chuẩn / Kế hoạch | 根据 + Sự thật / Bằng chứng
C. 很多人在遇到困难时选择了放弃,他却坚持到了最后。 (Nhiều người khi gặp khó khăn đã chọn từ bỏ, anh ấy lại kiên trì tới tận cùng.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Động từ / Tính từ + 起来
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 却 + Vị ngữ”: '却' là phó từ đứng sau chủ ngữ và trước vị ngữ để biểu thị ý nghĩa chuyển ngoặt nhẹ nhàng, so sánh đối chiếu với hoàn cảnh phía trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “很多人在遇到困难时选择了放弃,他却坚持到了最后。” (Nhiều người khi gặp khó khăn đã chọn từ bỏ, anh ấy lại kiên trì tới tận cùng.) và “虽然遭遇了失败,他的脸上却依然带着微笑。” (Tuy gặp phải thất bại, trên gương mặt anh ấy lại vẫn nở nụ cười.).

7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện thi HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải sách luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải sách luyện thi HSK5 21天征服新HSK 五级作写. 语法" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK