Chuyển đến nội dung chính
Luyện thi HSK49 phút

Tải bộ sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集 (新汉语水平考试) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK

Ban Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Về Blog
Tải bộ sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集 (新汉语水平考试) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí | FoxHSK
Ảnh bìa: Tải bộ sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集 (新汉语水平考试) - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí — FoxHSK
AITóm tắt nhanh

Tải sách sách mô phỏng và phân tích đề thi (HSK 5) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.

Chủ đề trọng tâm: tải bộ sách mô phỏng và phân tích đề thi hsk5 mới nhất 新汉语水平考试hsk五级出题分析及模拟题集
Bảng điều khiển
Mục lục (20 mục)

Tài liệu Tải bộ sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集 (新汉语水平考试) thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 5. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Tủ sách FoxHSK Tài liệu hội viên · PDF
Bìa sách sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集

Luyện thi HSK

sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集

新汉语水平考试

Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.

Định dạng
PDF Bản Đẹp
Quyền tải
Hội viên VIP
Cấp độ
HSK 5
Lượt tải
1.761

1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集"

Ấn phẩm sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 5 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:

Góc đọc sách · HSK 5

Trích dẫn học thuật tiêu biểu

Trích dẫn trọng tâm · 导读

问:宴会安排在什么时候?

Bản dịch tiếng Việt

• Băng phát tiếng Trung: 女:出席明天上午会议的人员确定了吗? 男:确定了,21位专家,加上工作人员,一共27人。 女:好。另外,明天中午的宴会定在哪儿了? 男:就在四楼的餐厅。今天晚上我会把日程表拿给您看。 问:宴会安排在什么时候?

2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 5)

Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:

Mã Đề Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 5
Đề số 01
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H5-BLCUP-01)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 02
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H5-BLCUP-02)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 03
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H5-BLCUP-03)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 04
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H5-BLCUP-04)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 05
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H5-BLCUP-05)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 06
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H5-BLCUP-06)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 07
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H5-BLCUP-07)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 08
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H5-BLCUP-08)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 09
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H5-BLCUP-09)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.
Đề số 10
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 5 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H5-BLCUP-10)
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 5.

3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)

Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:

Đọc theo cách của bạn

Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.

Đề Mô Phỏng Số 1 (H5-BLCUP-01) · Câu 26

问wèn:宴yàn会huì安ān排pái在zài什shén么me时shí候hòu?問wèn:宴yàn會huì安ān排pái在zài什shén麼me時shí候hòu?

• Băng phát tiếng Trung: 女:出席明天上午会议的人员确定了吗? 男:确定了,21位专家,加上工作人员,一共27人。 女:好。另外,明天中午的宴会定在哪儿了? 男:就在四楼的餐厅。今天晚上我会把日程表拿给您看。 问:宴会安排在什么时候?

Đề Mô Phỏng Số 2 (H5-BLCUP-02) · Câu 26

问wèn:根gēn据jù对duì话huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén么me?問wèn:根gēn據jù對duì話huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你就不能帮我收拾收拾房间吗?刚收拾好的房间又弄乱了。 男:我这不是在看足球比赛吗?比赛快结束了,现在可是关键时刻。 女:你今天一整天都在看足球。饭也不做,衣服也不洗。 男:要不咱们请个钟点工吧。 女:行啊,那咱俩也用不着吃饭了。 问:根据对话,可以知道什么?

Đề Mô Phỏng Số 3 (H5-BLCUP-03) · Câu 26

问wèn:晚wǎn会huì准zhǔn备bèi得dé怎zěn么me样yàng了le?問wèn:晚wǎn會huì準zhǔn備bèi得dé怎zěn麼me樣yàng了le?

• Băng phát tiếng Trung: 女:新年晚会准备得怎么样了?参加的人多吗? 男:就那么回事呗,办不好还办不坏呀? 女:那你怎么不找人帮忙啊?现在报名演出的人多不多呀? 男:有那么几个,我正到处联系呢! 问:晚会准备得怎么样了?

Đề Mô Phỏng Số 4 (H5-BLCUP-04) · Câu 26

问wèn:香xiāng山shān的de风fēng景jǐng怎zěn么me样yàng?問wèn:香xiāng山shān的de風fēng景jǐng怎zěn麼me樣yàng?

• Băng phát tiếng Trung: 男:来北京这么长时间,你都去哪儿玩儿了? 女:天安门、故宫、香山……大多数景点我都去了。 男:是吗?还真玩儿得差不多了。 女:我再也没看过比香山更美的风景了,我永远也忘不了那儿的红叶。 问:香山的风景怎么样?

Đề Mô Phỏng Số 5 (H5-BLCUP-05) · Câu 26

问wèn:关guān于yú老lǎo张zhāng,下xià列liè说shuō法fǎ哪nǎ项xiàng正zhèng确què?問wèn:關guān於yú老lǎo張zhāng,下xià列liè說shuō法fǎ哪nǎ項xiàng正zhèng確què?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你们家老张最近忙什么呢?是不是旅游去了? 男:哪儿啊?他每天就在家躺着,而且年纪大了,老毛病还不少。 女:这老年人哪,上了岁数就应该多到外面锻炼锻炼,要不然,很多病都会找上门来的。 男:说的就是啊,回头你帮我劝劝他。 问:关于老张,下列说法哪项正确?

Đề Mô Phỏng Số 6 (H5-BLCUP-06) · Câu 26

问wèn:女nǚ的de最zuì近jìn锻duàn炼liàn身shēn体tǐ了le吗ma?問wèn:女nǚ的de最zuì近jìn鍛duàn鍊liàn身shēn體tǐ了le嗎ma?

• Băng phát tiếng Trung: 男:你最近坚持锻炼身体了吗? 女:三天打鱼,两天晒网的。 男:那可不行。你得坚持,要不没有效果啊! 女:我也想啊,可是最近工作太忙了。 问:女的最近锻炼身体了吗?

Đề Mô Phỏng Số 7 (H5-BLCUP-07) · Câu 26

问wèn:对duì话huà可kě能néng发fā生shēng在zài什shén么me地dì方fāng?問wèn:對duì話huà可kě能néng發fā生shēng在zài什shén麼me地dì方fāng?

• Băng phát tiếng Trung: 女:先生,请问您需要点儿什么? 男:你们这儿的特色菜是什么? 女:川菜。我们这儿的川菜很正宗。 男:是吗?那我看看菜单。 问:对话可能发生在什么地方?

Đề Mô Phỏng Số 8 (H5-BLCUP-08) · Câu 26

问wèn:他tā们men周zhōu日rì准zhǔn备bèi干gàn什shén么me?問wèn:他tā們men週zhōu日rì準zhǔn備bèi幹gàn什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 男:明天就是周末了,你有什么打算? 女:可能去图书馆吧,我的论文还没写完呢。 男:这样吧,周六一起去图书馆,周日我请你去看电影。 女:现在有什么好电影啊?还不如去逛街呢,正好买件衣服。 男:那好吧,用看电影的钱给你买衣服。 问:他们周日准备干什么?

Đề Mô Phỏng Số 9 (H5-BLCUP-09) · Câu 26

问wèn:通tōng过guò对duì话huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén么me?問wèn:通tōng過guò對duì話huà,可kě以yǐ知zhī道dào什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你答应给我买的钻石戒指,什么时候买呀? 男:你还当真啊!我就是随便说说,那天不是有特殊情况嘛。 女:我不管,你还想不想让我嫁给你了?要么买戒指,要么分手! 男:真拿你没办法,等我领工资的时候吧。 问:通过对话,可以知道什么?

Đề Mô Phỏng Số 10 (H5-BLCUP-10) · Câu 26

问wèn:从cóng对duì话huà中zhōng可kě以yǐ知zhī道dào什shén么me?問wèn:從cóng對duì話huà中zhōng可kě以yǐ知zhī道dào什shén麼me?

• Băng phát tiếng Trung: 女:你觉得这件衣服怎么样?玛丽穿上一定特别好看。 男:这件衣服样式不错,可是我觉得适合身材苗条的人穿,再看看别的吧。 女:那这件深绿色的呢?像她那样皮肤白的人穿应该不错。 男:这件还可以,不过,你先看看价钱之后再决定。 问:从对话中可以知道什么?

4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)

Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 5) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:

Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách
迷mí惑huò迷mí惑huò mí huo MÊ HOẶC [Tính từ / Động từ] mê hoặc, hoang mang lúng túng; đánh lừa mê hoặc — Ví dụ: 在严谨客观的科学实测数据面前,科研人员始终保持清醒求真头脑,绝不会被表面的假象所迷惑干扰。 (Đứng trước các số liệu đo đạc thực tế khoa học khách quan nghiêm cẩn, các nhà nghiên cứu khoa học luôn luôn giữ vững một cái đầu tỉnh táo kiếm tìm chân lý, tuyệt đối không bao giờ bị những hiện tượng giả tạo bề ngoài mê hoặc quấy nhiễu.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 21 nét]
渺miǎo小xiǎo渺miǎo小xiǎo miǎo xiǎo MIỂU TIỂU [Tính từ] nhỏ bé, bé nhỏ li ti trước vũ trụ bao la — Ví dụ: 置身于浩瀚无垠的星空宇宙面前,个体生命固然显得极其渺小,但人类追求科学真理的智慧光芒却无比璀璨。 (Đứng trước vũ trụ tinh không bao la vô tận, sinh mệnh cá nhân dẫu hiển hiện vô cùng nhỏ bé, nhưng ánh sáng trí tuệ của loài người theo đuổi chân lý khoa học lại tỏa sáng rực rỡ vô song.) [Bộ thủ: 小 (TIỂU) • 22 nét]
命mìng名míng命mìng名míng mìng míng MỆNH DANH [Động từ / Danh từ] đặt tên, mệnh danh; sự đặt tên — Ví dụ: 国际天文学联合会正式将一颗新发现的太阳系小行星命名为“屠呦呦星”,以表彰其在人类医药领域的卓越贡献。 (Hiệp hội Thiên văn Quốc tế đã chính thức đặt tên cho một tiểu hành tinh mới phát hiện trong hệ Mặt Trời là 'Tiểu hành tinh Đồ U U', nhằm biểu dương những đóng góp kiệt xuất của bà trong lĩnh vực y dược nhân loại.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 28 nét]
墨mò水shuǐ儿ér墨mò水shuǐ兒ér mò shuǐ r MẶC THUỶ NHÂN [Danh từ] mực viết; chữ nghĩa, học thức (nghĩa bóng) — Ví dụ: 这位在车间一线扎根四十年的全国劳模不仅满腹实践经验,肚子里更有扎实的现代数控机械理论“墨水儿”。 (Người lao động kiểu mẫu toàn quốc cắm bản bốn mươi năm nơi tuyến đầu phân xưởng này không chỉ đầy mình kinh nghiệm thực tiễn, mà trong bụng còn có sẵn nguồn 'chữ nghĩa' học thức lý thuyết cơ khí điều khiển số hiện đại vô cùng vững chắc.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 29 nét]
难nán能néng可kě贵guì難nán能néng可kě貴guì nán néng kě guì NAN NĂNG KHẢ QUÝ [Thành ngữ] đáng quý biết bao, hiếm có đáng khen, đáng trân trọng vô ngần — Ví dụ: 青年科研团队在极其艰苦简陋的高原野外条件下始终保持昂扬斗志并取得重大突破,这种奉献精神实属难能可贵。 (Nhóm nghiên cứu khoa học trẻ tuổi dưới điều kiện dã ngoại trên cao nguyên vô cùng gian khổ và thô sơ thiếu thốn vẫn luôn giữ vững ý chí chiến đấu sục sôi và đạt được những đột phá trọng đại, tinh thần cống hiến này thật là đáng quý biết bao.) [Bộ thủ: 隹 (CHUY) • 35 nét]
凝níng视shì凝níng視shì níng shì NGƯNG THỊ [Động từ] chăm chú nhìn, ngắm nhìn đăm chiêu, đăm đăm nhìn — Ví dụ: 天文学家在深空观测大厅内静静凝视着射电望远镜传回的超遥远星系光谱图像,探寻着百亿年前宇宙起源的奥秘。 (Các nhà thiên văn học bên trong đại sảnh quan trắc không gian sâu lặng lẽ chăm chú nhìn ngắm hình ảnh quang phổ của các thiên hà siêu xa xôi do kính viễn vọng vô tuyến truyền về, kiếm tìm bí ẩn nguồn gốc vũ trụ từ hàng chục tỷ năm trước.) [Bộ thủ: 示 (THỊ) • 26 nét]
呕ǒu吐tǔ嘔ǒu吐tǔ ǒu tù ẨU THỔ [Động từ / Danh từ] nôn mửa, nôn ói — Ví dụ: 航天员在地面失重水槽与旋转离心机模拟训练中,克服了强烈的前庭空间运动病诱发的头晕与呕吐反应。 (Các phi hành gia trong quá trình huấn luyện mô phỏng bồn nước không trọng lượng và máy ly tâm quay trên mặt đất đã vượt qua những cơn chóng mặt cùng phản xạ buồn nôn nôn mửa do hội chứng say không gian tiền đình dữ dội gây ra.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 19 nét]
抛pāo弃qì拋pāo棄qì pāo qì PHAO KHÍ [Động từ] từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ — Ví dụ: 在推进产业数字化转型过程中,我们坚持以人为本,坚决不让任何老年群体在数字智能化浪潮中被抛弃遗忘。 (Trong tiến trình thúc đẩy chuyển đổi số ngành nghề, chúng ta kiên trì lấy con người làm trung tâm, kiên quyết không để bất kỳ một nhóm người cao tuổi nào bị bỏ rơi ruồng bỏ quên lãng giữa làn sóng thông minh hóa số.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 22 nét]
疲pí惫bèi疲pí憊bèi pí bèi BÌ BẠI [Tính từ] mệt mỏi rã rời, kiệt sức — Ví dụ: 尽管经历了长达数昼夜连续高强度的抗洪抢险抢修作业,疲惫不堪的救援官兵脸上依然写满了坚毅与执着。 (Dẫu vừa trải qua đợt cứu hộ sửa chữa khẩn cấp phòng chống lũ lụt cường độ cao liên tục suốt nhiều ngày đêm, trên khuôn mặt mệt mỏi rã rời kiệt sức của các cán bộ chiến sĩ cứu hộ vẫn ngời lên sự kiên nghị và kiên trì sắt đá.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 21 nét]
拼pīn搏bó拼pīn搏bó pīn bó BÍNH BÁC [Động từ / Danh từ] liều mình phấn đấu, dốc sức chiến đấu, nỗ lực hết mình — Ví dụ: 中国奥运健儿在国际赛场上奋勇拼搏、屡创佳绩,生动展现了中华体育精神与新时代青年的昂扬风貌。 (Các vận động viên Olympic Trung Quốc trên đấu trường quốc tế đã dũng cảm liều mình chiến đấu hết mình, liên tiếp lập nên những thành tích xuất sắc, phô diễn sinh động tinh thần thể thao cùng diện mạo sục sôi khí thế của tuổi trẻ thời đại mới.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 18 nét]
Trang 1 / 6 (Tổng 60 mục)

5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách

Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 5 xuất hiện xuyên suốt trong sách sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:

01 “把”字句(3):与复合趋向补语结合

HSK 3 · Câu chữ 把
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 过来 / 过去 / 出来 / 进去

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị hành động làm di chuyển vị trí của tân ngữ theo một hướng xác định đối với người nói.

Ví dụ 1 trong sách:
你nǐ把bǎ水shuǐ果guǒ拿ná过guò来lái。
👉 Bạn mang hoa quả lại đây.
Ví dụ 2 đối chiếu:
不bù堵dǔ车chē的de话huà,经jīng过guò前qián面miàn大dà桥qiáo二èr十shí分fēn钟zhōng就jiù到dào了le。
👉 Nếu không tắc đường thì qua cây cầu lớn phía trước hai mươi phút là tới nơi.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + 过来 / 过去 / 出来 / 进去". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 3 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

02 Cấu trúc 比较句(没有 / 不如) (BỈ KHẢO CÚ)

HSK 3 · Cấu trúc #028
Công thức cấu trúc cốt lõi:
A + 没有 / 不如 + B + (那么/这么) + Tính từ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dạng phủ định của so sánh: A không bằng B, A kém B.

Ví dụ 1 trong sách:
今jīn天tiān没méi有yǒu昨zuó天tiān那nà么me热rè,我wǒ看kàn不bù如rú他tā懂dǒng得de多duō。
👉 Hôm nay không nóng bằng hôm qua, tôi thấy không hiểu biết nhiều bằng anh ấy.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ想xiǎng参cān加jiā会huì议yì。
👉 Tôi muốn tham gia cuộc họp.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "比较句(没有 / 不如)" (A + 没有 / 不如 + B + (那么/这么) + Tính từ) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

03 Cấu trúc 可能补语(肯定形式) (KHẢ NĂNG BỔ NGỮ KHẲNG ĐỊNH)

HSK 3 · Cấu trúc #041
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Động từ + 得 + Bổ ngữ kết quả / Xu hướng

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị có đủ năng lực hoặc điều kiện khách quan để thực hiện được kết quả đó (làm được).

Ví dụ 1 trong sách:
这zhè么me近jìn,我wǒ看kàn得dé清qīng清qīng楚chǔ楚chǔ。
👉 Gần như thế này, tôi nhìn thấy rõ mồn một.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge词cí语yǔ的de意yì思sī我wǒ不bú太tài懂dǒng。
👉 Tôi không hiểu rõ lắm nghĩa của từ này.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "可能补语(肯定形式)" (Động từ + 得 + Bổ ngữ kết quả / Xu hướng) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

04 Cấu trúc 唯一条件(只有……才……) (CHỈ HỮU TÀI)

HSK 3 · Cấu trúc #062
Công thức cấu trúc cốt lõi:
只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị điều kiện tất yếu duy nhất; chỉ khi thỏa mãn điều kiện này thì kết quả mới xảy ra (chỉ có... mới...).

Ví dụ 1 trong sách:
只zhǐ有yǒu努nǔ力lì学xué习xí,才cái能néng考kǎo上shàng理lǐ想xiǎng的de大dà学xué。
👉 Chỉ có nỗ lực học tập, mới có thể thi đỗ vào trường đại học mơ ước.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ每měi天tiān锻duàn炼liàn。
👉 Tôi tập thể dục mỗi ngày.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "唯一条件(只有……才……)" (只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

05 Cấu trúc 介词“除了……以外” (GIỚI TỪ TRỪ LIỄU DĨ NGOẠI)

HSK 3 · Cấu trúc #086
Công thức cấu trúc cốt lõi:
除了 A 以外,都 B (Loại trừ) / 除了 A 以外,还/也 B (Bổ sung)

Phân tích học thuật & Cách dùng: 1. Loại trừ: 'Trừ A ra, tất cả đều...'; 2. Bổ sung: 'Ngoài A ra, còn có cả B...'. Phụ thuộc vào việc vế sau dùng '都' hay '还/也'.

Ví dụ 1 trong sách:
除chú了le星xīng期qī日rì以yǐ外wài,我wǒ们men每měi天tiān都dōu上shàng课kè;除chú了le英yīng语yǔ以yǐ外wài,他tā还hái会huì说shuō日rì语yǔ。
👉 Trừ Chủ nhật ra, chúng tôi ngày nào cũng đi học; ngoài tiếng Anh ra, anh ấy còn biết nói cả tiếng Nhật.
Ví dụ 2 đối chiếu:
我wǒ们men是shì好hǎo朋péng友yǒu关guān系xì。
👉 Chúng tôi có mối quan hệ bạn bè tốt.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "介词“除了……以外”" (除了 A 以外,都 B (Loại trừ) / 除了 A 以外,还/也 B (Bổ sung)) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

06 Liên từ tăng cấp đối chiếu: “何况 / 况且” (Huống hồ, huống chi) (递进关联词:“何况 / 况且”)

HSK 5 · Liên từ tăng tiến
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Mệnh đề A cơ bản,何况 / 况且 + Yếu tố càng hiển nhiên hơn

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để bổ sung thêm một lý lẽ hiển nhiên và có sức thuyết phục cao hơn vế trước, nhấn mạnh kết luận đưa ra là hoàn toàn chuẩn xác.

Ví dụ 1 trong sách:
成chéng年nián人rén都dōu很hěn难nán抵dǐ挡dǎng智zhì能néng手shǒu机jī的de诱yòu惑huò,何hé况kuàng自zì控kòng力lì较jiào弱ruò的de孩hái子zi呢ne?
👉 Người lớn còn rất khó cưỡng lại cám dỗ của điện thoại thông minh, huống hồ là trẻ nhỏ vốn có lực tự kiểm soát yếu?
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè点diǎn路lù走zǒu过guò去qù就jiù很hěn方fāng便biàn,况kuàng且qiě今jīn天tiān天tiān气qì这zhè么me晴qíng朗lǎng宜yí人rén。
👉 Đoạn đường ngắn này đi bộ qua là rất tiện, huống chi hôm nay thời tiết nắng ráo dễ chịu đến thế.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Mệnh đề A cơ bản,何况 / 况且 + Yếu tố càng hiển nhiên hơn". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

07 Giới từ phương hướng: “朝 / 向” (Hướng về, nhằm về) (介词“朝 / 向”表示方向与目标)

HSK 5 · Giới từ phương hướng
Công thức cấu trúc cốt lõi:
朝 / 向 + Mục tiêu / Phương hướng + Động từ phát triển

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để chỉ ra mục tiêu định hướng hoặc đích đến mà hành động đang hướng tới.

Ví dụ 1 trong sách:
乡xiāng村cūn与yǔ城chéng市shì正zhèng在zài朝cháo着zhe资zī源yuán共gòng享xiǎng、优yōu势shì互hù补bǔ的de良liáng性xìng方fāng向xiàng迈mài进jìn。
👉 Nông thôn và thành thị đang cùng tiến bước hướng về phương hướng lành mạnh là chia sẻ tài nguyên và bổ trợ thế mạnh.
Ví dụ 2 đối chiếu:
只zhǐ要yào我wǒ们men坚jiān定dìng地dì向xiàng着zhe既jì定dìng目mù标biāo努nǔ力lì,任rèn何hé困kùn难nán都dōu能néng迎yíng刃rèn而ér解jiě。
👉 Chỉ cần chúng ta kiên định nỗ lực hướng tới mục tiêu đã định thì mọi khó khăn đều có thể được giải quyết dễ dàng.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "朝 / 向 + Mục tiêu / Phương hướng + Động từ phát triển". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

08 Giới từ chỉ sự biến đổi song hành: “随着……” (Cùng với sự...) (介词结构:“随着……”表示伴随发展变化)

HSK 5 · Giới từ bối cảnh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
随着 + Cụm danh từ (có kèm động từ phát triển/biến đổi),S + Kết quả tất yếu

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng ở đầu câu để nêu lên một xu thế đang diễn ra làm tiền đề kéo theo sự thay đổi của sự vật ở mệnh đề chính.

Ví dụ 1 trong sách:
随suí着zhe智zhì慧huì康kāng养yǎng技jì术shù的de普pǔ及jí,老lǎo年nián人rén的de居jū家jiā安ān全quán得dé到dào了le更gèng可kě靠kào的de保bǎo障zhàng。
👉 Cùng với sự phổ cập của công nghệ chăm sóc sức khỏe thông minh, sự an toàn tại gia của người cao tuổi đã nhận được sự đảm bảo đáng tin cậy hơn.
Ví dụ 2 đối chiếu:
随suí着zhe社shè会huì观guān念niàn的de更gēng新xīn,越yuè来lái越yuè多duō退tuì休xiū长zhǎng辈bèi主zhǔ动dòng走zǒu进jìn老lǎo年nián大dà学xué学xué习xí新xīn技jì能néng。
👉 Cùng với sự đổi mới của quan niệm xã hội, ngày càng nhiều bậc cao niên nghỉ hưu chủ động bước vào trường đại học người cao tuổi để học kỹ năng mới.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "随着 + Cụm danh từ (có kèm động từ phát triển/biến đổi),S + Kết quả tất yếu". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 5 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

09 Cấu trúc 决绝取舍(宁可……也不……) (NINH KHẢ DÃ BẤT)

HSK 5 · Cấu trúc #079
Công thức cấu trúc cốt lõi:
宁可 + Chấp nhận hy sinh A, 也不 / 也要 + Quyết không làm B

Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự lựa chọn kiên quyết, thà chịu thiệt thòi gian khổ chứ dứt khoát không làm điều trái lương tâm.

Ví dụ 1 trong sách:
他tā宁nìng可kě自zì己jǐ多duō吃chī苦kǔ,也yě不bú愿yuàn给gěi别bié人rén添tiān麻má烦fán。
👉 Anh ấy thà bản thân chịu thêm gian khổ, chứ không muốn gây phiền hà cho người khác.
Ví dụ 2 đối chiếu:
得dé知zhī同tóng伴bàn为wèi了le替tì自zì己jǐ分fēn担dān重zhòng任rèn而ér连lián续xù熬áo夜yè加jiā班bān,他tā心xīn中zhōng感gǎn到dào十shí分fēn惭cán愧kuì。
👉 Biết tin người bạn đồng hành vì muốn san sẻ bớt gánh nặng cho mình mà phải thức trắng nhiều đêm tăng ca, trong lòng anh cảm thấy vô cùng áy náy và hổ thẹn.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Khi vận dụng cấu trúc "决绝取舍(宁可……也不……)" (宁可 + Chấp nhận hy sinh A, 也不 / 也要 + Quyết không làm B) trong câu tiếng Trung, người học cần giữ đúng trật tự từ Hán ngữ (Định ngữ đứng trước Danh từ, Trạng ngữ đứng trước Động từ), tránh dịch ghép từng chữ từ tiếng Việt.

10 Phó từ khẳng định: “果然” (Quả nhiên) (副词“果然”表示意料之中)

HSK 4 · Phó từ khẳng định
Công thức cấu trúc cốt lõi:
Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '果然' đặt trước vị ngữ để biểu thị sự việc thực tế diễn ra hoàn toàn trùng khớp với điều đã dự đoán, mong đợi hoặc nghe nói từ trước.

Ví dụ 1 trong sách:
用yòng心xīn经jīng营yíng感gǎn情qíng,生shēng活huó果guǒ然rán变biàn得de越yuè来lái越yuè温wēn馨xīn。
👉 Dốc lòng vun vén tình cảm, cuộc sống quả nhiên ngày càng trở nên ấm áp.
Ví dụ 2 đối chiếu:
天tiān气qì预yù报bào说shuō今jīn天tiān有yǒu雨yǔ,下xià午wǔ果guǒ然rán下xià起qǐ了le大dà雨yǔ。
👉 Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, buổi chiều quả nhiên đã đổ mưa to.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

11 Cấu trúc nhấn mạnh cực hạn: “连……也/都……” (Ngay cả... cũng...) (强调极端结构:“连……也/都……”)

HSK 4 · Cấu trúc nhấn mạnh
Công thức cấu trúc cốt lõi:
连 + Thành phần cực đoan + 也 / 都 + Vị ngữ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Lấy một trường hợp cực đoan, điển hình nhất để nhấn mạnh tính chất chung của toàn bộ sự việc.

Ví dụ 1 trong sách:
商shāng家jiā的de活huó动dòng太tài吸xī引yǐn人rén,连lián平píng时shí不bú爱ài购gòu物wù的de人rén都dōu心xīn动dòng了le。
👉 Hoạt động khuyến mãi của người bán thu hút đến mức ngay cả người ngày thường không thích mua sắm cũng xiêu lòng.
Ví dụ 2 đối chiếu:
这zhè个ge问wèn题tí太tài难nán,连lián老lǎo师shī一yì时shí也yě回huí答dá不bú上shàng来lái。
👉 Câu hỏi này khó quá, ngay cả thầy giáo nhất thời cũng chưa trả lời được.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "连 + Thành phần cực đoan + 也 / 都 + Vị ngữ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

12 Cặp liên từ hai phương diện song song: “一方面……,另一方面……” (Một mặt..., mặt khác...) (并列关联词:“一方面……,另一方面……”)

HSK 4 · Liên từ sóng đôi
Công thức cấu trúc cốt lõi:
一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ

Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để phân tích hay diễn đạt hai mặt của một vấn đề, thường là hai yếu tố bổ sung hoặc cùng tồn tại song hành.

Ví dụ 1 trong sách:
追zhuī求qiú幸xìng福fú一yì方fāng面miàn需xū要yào努nǔ力lì工gōng作zuò,另lìng一yì方fāng面miàn也yě要yào学xué会huì享xiǎng受shòu生shēng活huó。
👉 Mưu cầu hạnh phúc một mặt cần chăm chỉ làm việc, mặt khác cũng cần học cách tận hưởng cuộc sống.
Ví dụ 2 đối chiếu:
读dú书shū一yì方fāng面miàn能néng开kāi阔kuò眼yǎn界jiè,另lìng一yì方fāng面miàn能néng提tí升shēng思sī维wéi能néng力lì。
👉 Đọc sách một mặt có thể mở rộng tầm mắt, mặt khác có thể nâng cao năng lực tư duy.
⚠️ Lưu ý tránh bẫy & lỗi sai thường gặp: Cần chú ý đúng vị trí thành phần câu theo công thức "一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ". Tuyệt đối không đặt sai vị trí phó từ phủ định hoặc trạng ngữ chỉ thời gian/địa điểm khi làm bài thi HSK 4 (phần Sắp xếp câu và Chọn câu đúng).

6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)

Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:

Câu thực chiến 01 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在严谨客观的科学实测数据面前,科研人员始终保持清醒求真头脑,绝不会被表面的假象所(  )干扰。” (Đứng trước các số liệu đo đạc thực tế khoa học khách quan nghiêm cẩn, các nhà nghiên cứu khoa học luôn luôn giữ vững một cái đầu tỉnh táo kiếm tìm chân lý, tuyệt đối không bao giờ bị những hiện tượng giả tạo bề ngoài mê hoặc quấy nhiễu.)

A. 迷惑 (mí huo - MÊ HOẶC)
B. 墨水儿 (mò shuǐ r - MẶC THUỶ NHÂN)
C. 呕吐 (ǒu tù - ẨU THỔ)
D. 铺 (pū - PHÔ)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 迷惑 (mí huo)

Giải thích chuyên sâu: Từ “迷惑” (mí huo - âm Hán Việt: MÊ HOẶC, tính từ / động từ) mang nghĩa “mê hoặc, hoang mang lúng túng; đánh lừa mê hoặc”. Câu hoàn chỉnh: “在严谨客观的科学实测数据面前,科研人员始终保持清醒求真头脑,绝不会被表面的假象所迷惑干扰。” (Đứng trước các số liệu đo đạc thực tế khoa học khách quan nghiêm cẩn, các nhà nghiên cứu khoa học luôn luôn giữ vững một cái đầu tỉnh táo kiếm tìm chân lý, tuyệt đối không bao giờ bị những hiện tượng giả tạo bề ngoài mê hoặc quấy nhiễu.). Các phương án còn lại: 墨水儿 (mực viết; chữ nghĩa, học thức (nghĩa bóng)), 呕吐 (nôn mửa, nôn ói), 铺 (trải, lát (pū); cửa hàng (pù)).

Câu thực chiến 02 HSK 3 · Cấu trúc #028

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “A + 没有 / 不如 + B + (那么/这么) + Tính từ” (Cấu trúc 比较句(没有 / 不如) (BỈ KHẢO CÚ))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Mệnh đề A cơ bản,何况 / 况且 + Yếu tố càng hiển nhiên hơn
C. 今天没有昨天那么热,我看不如他懂得多。 (Hôm nay không nóng bằng hôm qua, tôi thấy không hiểu biết nhiều bằng anh ấy.)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 随着 + Cụm danh từ (có kèm động từ phát triển/biến đổi),S + Kết quả tất yếu
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “A + 没有 / 不如 + B + (那么/这么) + Tính từ”: Dạng phủ định của so sánh: A không bằng B, A kém B. Câu chuẩn xác trong sách là: “今天没有昨天那么热,我看不如他懂得多。” (Hôm nay không nóng bằng hôm qua, tôi thấy không hiểu biết nhiều bằng anh ấy.) và “我想参加会议。” (Tôi muốn tham gia cuộc họp.).

Câu thực chiến 03 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这个项目涉及的资金数额较大,我们需要先向总公司(  )。” (Dự án này liên quan đến số vốn khá lớn, chúng ta cần xin ý kiến công ty mẹ trước.)

A. 人家 (rén jia - NHÂN GIA)
B. 筛选 (shāi xuǎn - SI TUYỂN)
C. 请示 (qǐng shì - THỈNH THỊ)
D. 施展 (shī zhǎn - THI TRIỂN)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C. 请示 (qǐng shì)

Giải thích chuyên sâu: Từ “请示” (qǐng shì - âm Hán Việt: THỈNH THỊ, động từ) mang nghĩa “Yêu cầu hướng dẫn”. Câu hoàn chỉnh: “这个项目涉及的资金数额较大,我们需要先向总公司请示。” (Dự án này liên quan đến số vốn khá lớn, chúng ta cần xin ý kiến công ty mẹ trước.). Các phương án còn lại: 人家 (người ta (đại từ); hộ gia đình, gia đình), 筛选 (sàng lọc, tuyển chọn chắt lọc), 施展 (thi thố, phô diễn (tài năng, sở trường)).

Câu thực chiến 04 HSK 3 · Cấu trúc #062

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả” (Cấu trúc 唯一条件(只有……才……) (CHỈ HỮU TÀI))?

A. 只有努力学习,才能考上理想的大学。 (Chỉ có nỗ lực học tập, mới có thể thi đỗ vào trường đại học mơ ước.)
B. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc Mệnh đề A cơ bản,何况 / 况且 + Yếu tố càng hiển nhiên hơn
C. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu 随着 + Cụm danh từ (có kèm động từ phát triển/biến đổi),S + Kết quả tất yếu
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “只有 + Điều kiện duy nhất, 才 + Kết quả”: Biểu thị điều kiện tất yếu duy nhất; chỉ khi thỏa mãn điều kiện này thì kết quả mới xảy ra (chỉ có... mới...). Câu chuẩn xác trong sách là: “只有努力学习,才能考上理想的大学。” (Chỉ có nỗ lực học tập, mới có thể thi đỗ vào trường đại học mơ ước.) và “我每天锻炼。” (Tôi tập thể dục mỗi ngày.).

Câu thực chiến 05 HSK 5 · Từ vựng ngữ cảnh

Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “初春的三江源大地万物(  ),冰雪消融汇成涓涓清流,沉睡了一个冬天的雪域高原再次焕发出勃勃生机。” (Tiết trời đầu xuân, mảnh đất Tam Giang Nguyên vạn vật hồi tỉnh thức giấc, băng tuyết tan chảy hòa thành những dòng suối trong veo róc rách, vùng đất cao nguyên tuyết trắng ngủ vùi suốt một mùa đông lại một lần nữa bừng sáng sức sống phơi phới.)

A. 苏醒 (sū xǐng - TÔ TỈNH)
B. 淘汰 (táo tài - ĐÀO THẢI)
C. 通俗 (tōng sú - THÔNG TỤC)
D. 威望 (wēi wàng - UY VỌNG)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: A. 苏醒 (sū xǐng)

Giải thích chuyên sâu: Từ “苏醒” (sū xǐng - âm Hán Việt: TÔ TỈNH, động từ) mang nghĩa “hồi tỉnh, tỉnh lại, thức giấc bừng tỉnh”. Câu hoàn chỉnh: “初春的三江源大地万物苏醒,冰雪消融汇成涓涓清流,沉睡了一个冬天的雪域高原再次焕发出勃勃生机。” (Tiết trời đầu xuân, mảnh đất Tam Giang Nguyên vạn vật hồi tỉnh thức giấc, băng tuyết tan chảy hòa thành những dòng suối trong veo róc rách, vùng đất cao nguyên tuyết trắng ngủ vùi suốt một mùa đông lại một lần nữa bừng sáng sức sống phơi phới.). Các phương án còn lại: 淘汰 (loại bỏ, đào thải (công nghệ cũ, thiết bị lạc hậu)), 通俗 (thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng), 威望 (uy tín, uy danh danh vọng cao quý).

Câu thực chiến 06 HSK 5 · Liên từ tăng tiến

Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Mệnh đề A cơ bản,何况 / 况且 + Yếu tố càng hiển nhiên hơn” (Liên từ tăng cấp đối chiếu: “何况 / 况且” (Huống hồ, huống chi) (递进关联词:“何况 / 况且”))?

A. Câu dùng sai vị trí định ngữ/trạng ngữ của cấu trúc 随着 + Cụm danh từ (có kèm động từ phát triển/biến đổi),S + Kết quả tất yếu
B. Câu thiếu bổ ngữ hoặc trợ từ kết cấu trong mẫu Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ
C. 成年人都很难抵挡智能手机的诱惑,何况自控力较弱的孩子呢? (Người lớn còn rất khó cưỡng lại cám dỗ của điện thoại thông minh, huống hồ là trẻ nhỏ vốn có lực tự kiểm soát yếu?)
D. Câu đặt sai vị trí phó từ phủ định trong mẫu 一方面 + Khía cạnh 1, 另一方面 + Khía cạnh 2 bổ trợ
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

✓ Đáp án đúng: C

Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Mệnh đề A cơ bản,何况 / 况且 + Yếu tố càng hiển nhiên hơn”: Dùng để bổ sung thêm một lý lẽ hiển nhiên và có sức thuyết phục cao hơn vế trước, nhấn mạnh kết luận đưa ra là hoàn toàn chuẩn xác. Câu chuẩn xác trong sách là: “成年人都很难抵挡智能手机的诱惑,何况自控力较弱的孩子呢?” (Người lớn còn rất khó cưỡng lại cám dỗ của điện thoại thông minh, huống hồ là trẻ nhỏ vốn có lực tự kiểm soát yếu?) và “这点路走过去就很方便,况且今天天气这么晴朗宜人。” (Đoạn đường ngắn này đi bộ qua là rất tiện, huống chi hôm nay thời tiết nắng ráo dễ chịu đến thế.).

7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集"

Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集 ở trình độ HSK 5, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:

Giai Đoạn Học Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 5) Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK
Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh.
Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt.
Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay.
Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy.
★ Tủ Sách Hán Ngữ Thực Chiến FoxHSK • Luyện thi HSK

Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集"

Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!

Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo

  1. Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Tải bộ sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集.
  2. Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
  3. Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
🏮 HỌC TẬP & THỰC HÀNH CÙNG FOXHSK

Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung

Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Rương Báu Hán Ngữ FoxHSK • Thẻ Bài SSR

Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn Ngay

Đã mở:6/30 thẻ

Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:

Xu FoxiHoàn thành bài học, bài thi, nhiệm vụ để tích Xu
Mở rương thẻ
Chia sẻ bài viết:

Câu hỏi thường gặp (FAQ)

Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết

Tài liệu "Tải bộ sách mô phỏng và phân tích đề thi HSK5 mới nhất 新汉语水平考试HSK五级出题分析及模拟题集" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 5. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.

Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.

Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.

Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội Ngũ Học Thuật FoxHSK
Đội Ngũ Học Thuật FoxHSKBan Biên Tập & Thẩm Định Hán Ngữ FoxHSK

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.

Tiêu chuẩn E-E-A-T & Kiểm định học thuật

Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI

Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).

Nguồn Tư Liệu Gốc

Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.

Ngữ Âm & Chiết Tự

Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.

Chính Sách AI Có Trách Nhiệm

AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.

Chủ biên thẩm định: Hội đồng Chuyên môn FoxHSK (Thạc sĩ CTCSOL & HSK 6)
Về hội đồng học thuật

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!

Bài viết liên quan

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất)

Tổng Hợp Trọn Bộ Đề Thi HSK 1–6 (PDF + Audio MP3 + Đáp Án Mới Nhất) - FoxHSK

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 5 (Mã Đề H51550) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51435 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Đề thi HSK 5 mã H51437 PDF có đáp án & Audio (Mới nhất) - FoxHSK