Tải Sách TẢI BỘ ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013"
- 2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)
- 02 Cấu trúc 充分条件(只要……就……) (CHỈ YẾU TỰU)
- 03 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)
- 04 Cấu trúc 介词“对”与“对于” (GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU)
- 05 Cấu trúc 方向介词(向 / 往 / 朝) (PHƯƠNG HƯỚNG GIỚI TỪ HƯỚNG VÃNG TRIÊU)
- 06 Phó từ khẳng định: “果然” (Quả nhiên) (副词“果然”表示意料之中)
- 07 Phân biệt từ tương cận: “适合” (Động từ) vs “合适” (Tính từ) (词义辨析:“适合”与“合适”)
- 08 Phó từ biểu thị quy luật: “往往” (Thường, thường hay) (副词“往往”表示规律性倾向)
- 09 Cấu trúc nhấn mạnh cực hạn: “连……也/都……” (Ngay cả... cũng...) (强调极端结构:“连……也/都……”)
- 10 Cặp liên từ điều kiện đủ: “只要……就……” (Chỉ cần... là...) (条件关联词:“只要……就……”)
- 11 Phó từ biểu cảm tương phản: “倒” (Ngược lại, hóa ra lại) (副词“倒”表示转折与出乎意料)
- 12 Cặp liên từ hai phương diện song song: “一方面……,另一方面……” (Một mặt..., mặt khác...) (并列关联词:“一方面……,另一方面……”)
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu TẢI BỘ ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013 thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Luyện thi HSK
ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 6
- Lượt tải
- 3.405
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013"
Ấn phẩm ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:
| Mã Đề | Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK | Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 6 |
|---|---|---|
| Đề số 01 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H6-BLCUP-01)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 02 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H6-BLCUP-02)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 03 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H6-BLCUP-03)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 04 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H6-BLCUP-04)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 05 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H6-BLCUP-05)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 06 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H6-BLCUP-06)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 07 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H6-BLCUP-07)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 08 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H6-BLCUP-08)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 09 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H6-BLCUP-09)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 10 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H6-BLCUP-10)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:冯易进先生,你现在在易百装饰新加坡有限公司的职位是什么? 冯易进:我是公司的总经理,也是首席设计师、品牌创始人。 主持人:据我们所知,你还不到30岁。大家都很好奇,年纪轻轻,你是怎么取得今天的 成绩的?大家能不能跟你分享下你成功的秘决呢? 冯易进:其实我是以玩儿的心态去做设计。我非常喜欢设计,一个自己非常喜欢的事情, 背定会做好。 主持人:能不能先简单介绍一下易百公司的情况? 冯易进:易百公司选择在新加坡注册创办公司,是因为在建筑和室内空间方面,新加坡是 一个非常典范的国家。 主持人:你现在在中国有六家分公司,对吗? 冯易进:还在不断地增加,像江苏、湖南也要陆续创办和经营。 主持人:那是怎样的一种运营模式? 冯易进:品牌特许加盟的形式。 主持人:大家都知道,作为一家装饰公司,设计师是非常关键的。能告诉我们易百公司在 吸引设计师方面有什么优势吗? 冯易进:首先,我们公司为他们提供交流的平台,让他们不断进步;其次,设计师可以专 心搞设计。因为是以特许加盟的方式,大家共用一个牌子,一起来打造,这样加 盟的设计师就不用把时间花在品牌宣传和打开市场上;第三点是我们可以提供经 营方面的指导,设计师们可以通过公司的网站了解包括企业文化理念和培训的一 系列制度。 主持人:那你跟加盟店是一种怎样的分成模式? 冯易进:我们把品牌的成本控制住,我可以经常去给易百分公司的设计师培训,他们的财 务完全由自己来负责。 主持人:相当于只收了一个会员费。 冯易进:对,就是这个意思。 主持人:现在你考虑最多的是什么? 冯易进:当然是如何把公司做大。就像刚才说的成本问题,由我们付出广告成本,大家一 起用这个牌子。作为一个经营者,你想着的不该只是明天、后天的事情,应该考 虑到一个长远的目标。所以我目前不会过多地考虑到底能赚多少钱,我想把眼光 放远一点儿。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的是富隆酒业的CEO沈宇辉先生。沈先生,您好! 沈宇辉:您好。 主持人:您最近被评为影响全球葡萄酒行业的50人之一。据我所知,这是由全球最权威 的两本葡萄酒杂志之一《行酒季》评选出来的。 沈宇辉:对。《行酒季》的评选每两年一次,在全球范围内评选葡萄酒行业最有影响力 的50人。这些人可能包括政客,因为他制定的政府政策或者是法规会影响到葡 萄酒行业。 主持人:比如说,这次萨科奇总统就在这50人之内。 沈宇辉:对。 216主持人:参与评选的除了政客还可以是什么人? 沈宇辉:可能是酿酒师,或者是酒评界的人,也有酒商。 主持人:您是酒商中的一员? 沈宇辉:对。 主持人:那您认为自己当选的原因有哪些呢? 沈宇辉:第一个是因为中国市场,现在国际上葡萄酒行业开始注意中国这个庞大的市场 了;第二,可能主要是我们的经营模式有所创新;第三,我们是葡萄酒文化的先 锋传播者。 主持人:其中最主要的是哪一个? 沈宇辉:当然是创新的经营模式了。 主持人:沈总从事葡葡酒这个行业的原因是因为喜欢吗? 沈宇辉:对。我在澳大利亚11年,在那里参观了不少葡萄酒庄园,也喝了很多葡萄酒。 1995年回国,国内那个时候红酒的热潮还没开始,但是有些人已经开始欣赏这 种文化,因为它是很美好的东西。将来随着中国经济的发展,中产阶级和富豪阶 级的群体会越来越庞大,他们对这些东西背定会有需求,因为除了单纯的物质需 求以外,很多人还会有精神方面的需求。 主持人:您有没有专门去学这方面的知识? 沈宇辉:没有。 主持人:那您是以什么角度来从事这个行业的? 沈宇辉:以一个爱好者的角度。我从来没有在任何葡萄酒公司做过事,也没有学过如何经 营葡萄酒,我只是以一个爱好者的角度,去判断喜欢葡萄酒的人需要什么。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:张坤现在就读于美国一所文理学院。他的特长是功夫。张坤,你什么时候开始学 功夫的? 张坤:我从5岁开始学习。 主持人:为什么练习武术呢?是家人要求的吗? 张坤:我小的时候非常瘦小,可谓弱不禁风,那个时候想通过学武术来强身健体。 主持人:你在哪方面见长? 张坤:我小的时候只是练习套路,后来到少林寺专门学了一些拳法,主要是少林的鹰 拳。 主持人:是不是好多外国人都觉得你的武术酷极了?有美国学生要求跟你学武术吗? 张坤:有。其实中国武术是我拥有的一个非常好的特长。因为去了美国之后才知道,美 国人对中国人的印象就是很瘦弱,每天只是学习。但是我觉得这不是中国人的特 点,所以,去美国后,我开了一个武术班。 主持人:是在学校里面开武术班吗? 张坤:是,是学校里的一个社团。 主持人:学生多吗? 张坤:挺多的,各种各样的人都来学,有很多女生,她们对中国的太极很感兴趣。还有 很多男生,个子1米9以上的打篮球的也来跟我学。其实中国武术还是很吸引外 国人的。 主持人:从武术中你自己学到了什么? 张坤:小时候学武术每天都很苦,但我一直坚持到了现在,武术不仅让我懂得了坚持, 也是对我毅力的一种考验。从其他方面来说,因为我练的拳是少林拳法,它的特 点是拳打直线,所以,它会教给我一种人生哲理,让我明白:人生就应该是直来 直往,做人就不应该虚伪。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:今天采访的是南非法尔之星钻石的总裁刘燕生先生。钻石没有什么实质性的意 义,但是人人都有一个钻石梦想,这是为什么呢? 刘燕生:因为钻石代表婚姻。每个人都向往婚姻,因此也就有了钻石的梦想。这个应该感 谢戴比尔斯公司,因为是戴比尔斯公司在推广钻石的过程中,把它和爱情婚姻结 合在了一起。 记者:为什么会把钻石和婚姻联系到一起呢? 刘燕生:因为钻石是最不容易被破坏的。它的硬度是所有今天人类发现的物质里面最硬 的,没有什么东西可以轻易破坏它。人生最大的承诺是婚姻,所以把钻石和婚姻 结合起来是顺理成章的。 记者:是哪个国家先把钻石用在饰品上的?美国吗? 刘燕生:不是。关于钻石的记载始于印度和巴西,但是真正把钻石用在饰品方面的是印 度。现在所有的珠宝类产品中,只有钻石有全球统一的分级标准,而且它已经成 为一个工业化的产品。 记者:钻石是最硬的东西,那么用什么来切割钻石呢? 刘燕生:用钻石粉。在开采的过程中,即使破碎完了以后还是有一些钻石的粉末,我们在 蘑钻石的时候是用很薄的钢片沾着粉末,相当于锯片似的,打在画的线上,然后 开始磨。 记者:现在有一种说法是“好的钻石应该有八心八箭”,你能不能告诉我们这所谓的 “八心八箭”是指什么? 刘燕生:这“八心八箭”实际上就是一种理想的切割模式。只有把钻石切割得比较完美 才能够看出来。就是说把它切割成58个面,拿起来以后从另外一个方向去看和正面 用镜子去看的时候,里边侧面上的刻面反映出来的就像一把箭穿过一颗心的样子。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天请来了山东工艺美术学院副院长、青年学者潘鲁生教授。潘教授从事民间艺 术研究近20年,提出了“民间手工文化生态保护”的学术命题,在全国范围内 产生了很大的影响。潘教授,是什么样的背景促使您提出这个命题的? 潘教授:这是民间艺术研究的一个必然结果。起初我们对民艺的研究也是从民间剪纸、年 画、刺绣开始的。后来随着研究的不断深化,民艺作品背后的文化背景、生活背 景开始浮现出来,我们开始认识到,任何一件民艺作品都不是孤立的,它是民间 生活中的一件具体的用品,对它们的研究实质上就是对老百姓的传统生活、传统 文化进行研究。 主持人:对民间艺术的保护,实质上是对传统文化的保护吗? 潘教授:的确是这样。民间文化如同一种生态环境,在这种生态环境中生长了不同的文化 果实,如果仅仅研究文化产品,就会淡化它内在的生命力。我们提出这样的命 题,目的就是呼吁大家要关爱与保护整个民间文化的生态环境。 主持人:我想保护民间文化不应该是重新回到传统里去吧? 潘教授:不是回到传统中去,而是反思传统,为了使我们的民族、我们的国家更快、更好 也更加稳定地向前发展。传统文化是现代文化的根基,现代文化是传统文化的生 命力。一个国家和民族,要生存就要发展,但发展离不开一个稳定的根基。 主持人:您刚才提到民间艺术就是传统的物质文化,我们现在应该如何保护? 潘教授:怎样把这些传统文化方式留下来,我觉得有一个重要的渠道,就是通过基础教育, 通过我们的中学生、小学生。他们从小就需要这种体验,假如说让这些孩子从小学习 编制一下中国结,做一些手工织绣的东西,我感觉是非常有益的。如果把这些东西跟 基础教育、跟我们的这种文化产业结合起来,传统文化将会更有生命力。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请的是著名作家莫言。莫老师,您好!最近一年您挺忙的,能给大家 介绍一下今年您都忙了些什么吗? 莫言:一直忙着出国。今年前三个月去了两趟美国,一次是参加美国现代语言学会的年 会,第二次是去美国俄克拉荷马大学领了纽曼文学奖,是奖给《生死疲劳》英 文版的。4月底、5月初去了一趟意大利,给罗马市拉齐奥大区做了一个关于罗 马古典名胜的纪录片,当了一次演员。上个月去了一趟法国,在巴黎接受了十几 家媒体的采访,主要是为了8月中旬即将出版的法文版《生死疲劳》。 主持人:那最近在做什么? 莫言:写一部新的长篇小说。不能再“生死疲劳”了。 主持人:您的新书大概什么时候出版? 莫言:今年年底吧。不想把这件事拖到明年。 主持人:说到莫言老师,大家肯定会想到《红高粱》,您怎么评价《红高粱》这本书? 莫言:这是1986年发表的小说,今年是2009年,已经23年过去了。那时候我觉得我 很年轻,书也很年轻。 主持人:您对由这部小说改编的同名电影《红高梁》又怎么看? 莫言:我觉得这个电影是新中国电影史上一座纪念碑式的作品。它第一次完整地表现了 张艺谋他们这一代导演的新的电影观念。无论对于镜头的运用、色彩的运用还是 造型的运用,都跟过去的电影有很大的区别,让人耳自一新,意识到一场电影革 命已经发生了,所以我对它的评价是很高的。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:最近网络上的热点话题就是出售自己的剩余人生。今天我们请到了故事的主人公陈潇。陈潇,请问你在网络上的剩余人生店是什么时候开始营业的? 陈潇:我在2008年12月5号在网上留言,让大家安排我的剩余人生,认真完成几次任务后,得到了网友们的信任,15号我的店就开张了。 主持人:当初为什么要开这样的店? 陈潇:大学毕业以后我曾经营过服装,但不是很顺利,也发觉生活不像我想象得那么简单。心情低落的时候我就在网上公布了自己的手机、qq号等联系方式,让大家安排我的时间,这样慢慢就有开店的想法,现在觉得这样不错。 主持人:你的第一个任务是什么? 陈潇:我的第一个任务很简单,就是做个胜利的表情然后拍照发到网上。 主持人:你的店是怎么收费的呢? 陈潇:我的网上店铺买卖的物品就是我的时间,分成了三个档次:8分钟卖8块钱,一个小时卖20块,一天卖100块。 主持人:开店以后生意怎么样? 陈潇:生意还不错。元旦当天赚了两千块,这其中还要除去成本大概50%吧。网友们的任务也各种各样,去接人、送咖啡、过生日、买火车票、医院陪同输液、代网友品尝小吃等。 主持人:你从开始的免费到现在的收费,很多网友都觉得这才是你的目的,你怎么看? 陈潇:其实我想说的是,收费只是为了大家有一个保障,谁也不能支撑这样无偿的网络生活,吃穿住行都得花钱。所以收费帮大家办事,能坚持得更长久一点儿。如果不收费,这件事情早就结束了。如今我在感受每个人的不同的生活,这种感觉我觉得很好。 陈潇的网店是什么时候开业的?
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的嘉宾是安徽农业大学茶业系副教授丁以寿。请问您最早是在什 么时候、什么地方与茶结缘的? 丁以寿:我读高中的时候,学校的旁边就有一片茶园。我早晚经常一个人在茶园里散步。 252#那个时候就认识茶树了,这算是初步与茶结缘吧。大学我的专业也是茶叶专业。 主持人:那您觉得茶叶的学问有多深? 丁以寿:一开始我觉得茶叶怎么能学四年。进学校后才知道一切不像我原来想象的那么简 单。茶学的内容非常丰富,包含了茶的自然科学、社会科学和人文科学。我毕业 后就留校从事学生管理工作。直到2004年,我不想再继续从事行政工作,于是 改为专心搞茶文化研究,这在当时迁有些人很难理解。 主持人:是因为兴趣,还是什么其他原因? 丁以寿:是兴趣。一个人的精力毕竟是有限的,人应该学会放弃,放弃一些应该放弃的东 西,这样才能得到自己想要的。 主持人:茶艺这个名词是什么时候提出来的? 丁以寿:1977年,是台湾茶人首先提出来的。茶道在中国历史上早就有了,但是用得很 少,中国历史上茶书很多,但就是没有专门介绍茶道和茶艺的书。随着与台湾交 流的增多,茶艺也跟着发展起来了。 主持人:您理解的中国茶道是什么样的? 丁以寿:中国茶道是以养生修心为宗旨的饮茶艺术,我在论文中对中国茶道作了比较系统 的研究,也对古人饮茶方式进行过研究。古代的饮茶方式,我总结为四类:煮 茶、煎茶、点茶、泡茶。最早,茶是被当做蔬莱来用的。古人吃着吃着发现茶有 药用功能,于是又把茶当做中药。早期的饮茶,源于茶的食用、药用。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:朋友们,今天我们请到了经济频道的一位资深记者张明。针对目前的买房问题, 我们来采访一下他。您好!您觉得年轻人有什么样的住房观? 张明:“有房才结婚”,我想这是一些年轻人的住房观、爱情观。年轻人结婚购房需求成 为中国的住房需求,这样就推动了房价增长,使得更多的年轻人买房困难。于是 有人说“如果社会上所有买不起房的人集体选择租房或拒绝买房,就能改变房 价”。但我个人觉得这样的说法不能成立。 记者:为什么呢? 张明:因为结婚购房需求在中国的住房需求中占的比例很小。中国的住房需求主要是住 房自住需求和住房投资需求。而自住需求主要包括住房改善需求和住房结婚需 求,投资需求包括纯投资需求和投机需求。有关统计显示,中国住房市场的问题 主要是过度投机造成的,而不是改善住房或者结婚住房需求造成的。 记者:还有什么其他原因吗? 张明:我觉得结婚购房需求大多是住房需要,这也是个原因。住房需求和住房需要是两 个不同概念,住房需求由住房需要和支付能力组成。特别是随着房价暴涨畸高, 大多数年轻人仅凭自己的支付能力很难实现结婚购房需求。父母替孩子买房结婚 的家庭不多,因此社会上吹捧的结婚购房需求大多并不是住房需求,而是住房需要。 记者:现在年轻人流行“裸婚”,您认为“裸婚”能改变自前的市场需求吗? 张明:“裸婚”其实就是不买房、不买车、不办婚礼,甚至没有戒指,直接领证结婚。虽 然这在年轻人当中正在流行,但是这并不能根本改变市场需求,更多的人还是选 择稳定的传统的生活方式。 记者:那么您觉得“集体拒绝买房”能实现吗? 张明:其实市场上的人都是利已者,市场上会有“你不买,我买”的消费者心理,因此 集体拒绝买房也难以实现。
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 问候問候 | wèn hòu | VẤN HẬU | [Động từ / Danh từ] thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe — Ví dụ: 新春佳节来临之际,国家领导人深入基层看望慰问一线辛勤值守的工作人员并致以诚挚亲切的节日问候。 (Nhân dịp Tết cổ truyền đến gần, các đồng chí lãnh đạo Nhà nước đã đi sâu xuống cơ sở thăm hỏi động viên các cán bộ nhân viên đang miệt mài ứng trực tuyến đầu và gửi tới họ những lời chúc mừng thăm hỏi ân cần chân thành nhất.) [Bộ thủ: 门 (MÔN) • 19 nét] |
| 武器武器 | wǔ qì | VÕ KHÍ | [Danh từ] vũ khí, trang bị chiến đấu — Ví dụ: 先进的科学理论与过硬的技术本领,是当代青年科技人才投身国家高水平科技自立自强最强大的思想武器。 (Lý luận khoa học tiên tiến cùng tay nghề kỹ thuật vượt trội là vũ khí tư tưởng mạnh mẽ nhất để các tài năng khoa học trẻ đương đại dấn thân phụng sự sự nghiệp tự chủ tự cường công nghệ đỉnh cao của đất nước.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 21 nét] |
| 吸收吸收 | xī shōu | HẤP THU | [Động từ / Danh từ] hấp thu, hấp thụ, tiếp thu; thu nạp — Ví dụ: 新型高效钙钛矿太阳能电池材料具备极宽的光谱吸收范围与优异的光电能量转换效率。 (Loại vật liệu pin mặt trời perovskite hiệu năng cao thế hệ mới sở hữu dải hấp thụ quang phổ cực rộng cùng hiệu suất chuyển đổi quang năng thành điện năng xuất sắc.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 19 nét] |
| 瞎瞎 | xiā | HẠT | [Động từ] mù; bừa bãi, linh tinh — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地瞎。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách mù một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 10 nét] |
| 显然顯然 | xiǎn rán | HIỂN NHIÊN | [Phó từ / Tính từ] rõ ràng, hiển nhiên, thấy rõ — Ví dụ: 对比多轮独立盲测实验数据,该新型固态电池在零下四十度极寒环境下的放电效率显然大幅领先传统锂电池。 (Đối chiếu số liệu từ nhiều vòng thử nghiệm mù độc lập, hiệu suất phóng điện của loại pin thể rắn mới này trong môi trường cực lạnh âm 40 độ rõ ràng vượt xa hoàn toàn so với pin lithium truyền thống.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 19 nét] |
| 现象現象 | xiàn xiàng | HIỆN TƯỢNG | [Danh từ] hiện tượng — Ví dụ: 物理学家通过超高真空扫描隧道显微镜,首次在实验中直接观测到了分数量子反常霍尔效应的微观物理现象。 (Các nhà vật lý học thông qua kính hiển vi quét chui hầm chân không siêu cao lần đầu tiên quan sát trực tiếp được hiện tượng vật lý vi mô của hiệu ứng Hall dị thường phân số lượng tử trong thực nghiệm.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 28 nét] |
| 相似相似 | xiāng sì | TƯƠNG TỰ | [Tính từ] tương tự, giống nhau, na ná — Ví dụ: 这两套复杂的工业软件算法在底层数学逻辑上虽然高度相似,但在极端高并发场景下的吞吐性能表现差异显著。 (Hai bộ thuật toán phần mềm công nghiệp phức tạp này ở logic toán học tầng dưới tuy tương tự nhau cao độ, nhưng trong các kịch bản chịu tải đồng thời cực lớn thì hiệu năng thông lượng thể hiện sự khác biệt vô cùng rõ rệt.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 27 nét] |
| 项链項鍊 | xiàng liàn | HẠNG LIÊN | [Danh từ] dây chuyền, vòng cổ — Ví dụ: 非遗老银匠选用高纯度纯银,手工打磨錾刻出一条条纹饰古朴精美、寓意吉祥安康的传统银项链。 (Người thợ bạc di sản phi vật thể lâu năm đã tuyển chọn bạc nguyên chất độ tinh khiết cao, đánh bóng chạm khắc thủ công từng chiếc dây chuyền bạc truyền thống có hoa văn cổ kính tinh mỹ mang ý nghĩa cát tường bình an.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 23 nét] |
| 消费消費 | xiāo fèi | TIÊU PHÍ | [Động từ / Danh từ] tiêu dùng, chi tiêu; sức tiêu dùng — Ví dụ: 数字消费、绿色消费与健康消费等新型消费模式蓬勃兴起,持续激发了国内消费市场的巨大潜能。 (Các mô hình tiêu dùng mới như tiêu dùng số, tiêu dùng xanh và tiêu dùng sức khỏe đang bùng nổ mạnh mẽ, liên tục khơi dậy tiềm năng to lớn của thị trường tiêu dùng nội địa.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 26 nét] |
| 小吃小喫 | xiǎo chī | TIỂU CẬT | [Danh từ] món ăn vặt, đồ ăn nhẹ đặc sản phố phường — Ví dụ: 古城夜市步行街上汇聚了来自全国各地的特色传统名小吃,香气四溢、吸引了八方游客驻足品尝。 (Phố đi bộ chợ đêm trong thành cổ quy tụ các món ăn nhẹ truyền thống đặc sản nức tiếng đến từ khắp mọi miền đất nước, hương thơm nức mũi thu hút du khách thập phương dừng chân thưởng thức.) [Bộ thủ: 小 (TIỂU) • 24 nét] |
| 效率效率 | xiào lǜ | HIỆU LUẬT | [Danh từ] hiệu suất, năng suất, tốc độ hiệu quả — Ví dụ: 通过引入全自动无人搬运机器人与智能立体仓储调度算法,物流分拣中心的流转作业效率提升了数倍。 (Thông qua việc đưa robot vận chuyển tự hành hoàn toàn và thuật toán điều độ kho thông minh đa tầng vào vận hành, hiệu suất xử lý phân loại hàng hóa của trung tâm logistics đã tăng lên gấp nhiều lần.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 16 nét] |
| 心理心理 | xīn lǐ | TÂM LÝ | [Danh từ / Tính từ] tâm lý, trạng thái tâm lý — Ví dụ: 学校设立了专业的心理健康咨询辅导中心,为面临学业压力与考前焦虑的学生提供温暖科学的心理疏导。 (Nhà trường đã thành lập trung tâm tư vấn hỗ trợ tâm lý sức khỏe chuyên nghiệp, mang lại sự khai mở tâm lý ấm áp và khoa học cho các học sinh đang đối mặt với áp lực học tập và âu lo trước kỳ thi.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 18 nét] |
| 信息信息 | xìn xī | TÍN TỨC | [Danh từ] thông tin, tin tức dữ liệu — Ví dụ: 以量子通信、光子计算与第六代移动通信为引领的新一代信息技术,正在深刻重构全球数字经济基础设施。 (Công nghệ thông tin thế hệ mới với sự dẫn dắt của truyền thông lượng tử, tính toán quang tử và mạng 6G đang tái định hình sâu sắc hạ tầng cơ sở kinh tế số toàn cầu.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 23 nét] |
| 形容形容 | xíng róng | HÌNH DUNG | [Động từ / Danh từ] hình dung, miêu tả; diện mạo — Ví dụ: 站在巍峨雄奇的黄山光明顶俯瞰翻滚奔涌的浩瀚云海,那种波澜壮阔的美简直无法用普通言语来形容。 (Đứng trên đỉnh Quang Minh hùng vĩ tráng lệ của núi Hoàng Sơn phóng tầm mắt nhìn xuống biển mây cuồn cuộn bao la, vẻ đẹp tráng lệ hào hùng ấy quả thực không thể dùng lời nói bình thường để hình dung diễn tả.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 21 nét] |
| 性质性質 | xìng zhì | TÍNH CHẤT | [Danh từ] tính chất, bản chất — Ví dụ: 物理化学家深入解析了二维拓扑半金属材料在强磁场极端环境下的反常量子输运物理性质。 (Các nhà hóa lý đã đi sâu giải mã các tính chất vật lý truyền dẫn lượng tử dị thường của vật liệu bán kim loại tô-pô hai chiều trong môi trường cực đoan của từ trường cực mạnh.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 21 nét] |
| 雄伟雄偉 | xióng wěi | HÙNG VĨ | [Tính từ] hùng vĩ, tráng lệ, nguy nga — Ví dụ: 横跨珠江口伶仃洋海域的港珠澳大桥如同一条钢铁巨龙蜿蜒在碧海晴空之间,气势雄伟壮观。 (Cây cầu vượt biển Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao vắt ngang vùng biển Linh Đinh Dương cửa sông Châu Giang tựa như một con rồng thép khổng lồ uốn lượn giữa biển biếc trời xanh, khí thế hùng vĩ nguy nga tráng lệ khôn cùng.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 25 nét] |
| 宣布宣佈 | xuān bù | TUYÊN BỐ | [Động từ] tuyên bố, công bố — Ví dụ: 当大会主持人正式宣布我国新一代人造太阳“中国环流三号”实现高约束模式运行成功时,全场响起雷鸣般的掌声。 (Khi người dẫn chương trình đại hội chính thức tuyên bố 'Hoàn lưu Trung Hoa số 3' - mặt trời nhân tạo thế hệ mới của nước ta vận hành thành công ở chế độ giam hãm cao, toàn thể hội trường đã vang lên những tràng pháo tay giòn giã như sấm dậy.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 19 nét] |
| 学问學問 | xué wèn | HỌC VẤN | [Danh từ] học vấn, tri thức uyên bác, kiến thức — Ví dụ: 做学问必须耐得住坐冷板凳的寂寞,求真务实、一丝不苟,绝不能急功近利或弄虚作假。 (Làm học vấn bắt buộc phải chịu được sự cô đơn lẻ loi khi ngồi ghế lạnh, cầu thị chân chính và cẩn trọng từng li từng tí, tuyệt đối không được nôn nóng đốt cháy giai đoạn hay gian lận dối trá.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 21 nét] |
| 延长延長 | yán cháng | DIÊN TRƯỜNG | [Động từ] kéo dài (thời gian, độ dài) — Ví dụ: 图书馆决定将开放时间延长一小时。 (Thư viện quyết định kéo dài thời gian mở cửa thêm một tiếng.) [Bộ thủ: 长 (TRƯỜNG) • 24 nét] |
| 样式樣式 | yàng shì | DẠNG THỨC | [Danh từ] kiểu dáng, mẫu mã, phong cách — Ví dụ: 这款将传统宋代美学极简线条与现代功能结构巧妙融为一体的文创茶具,样式古朴典雅且极具巧思。 (Bộ dụng cụ pha trà sáng tạo văn hóa kết hợp khéo léo đường nét tối giản của mỹ học thời Tống cùng kết cấu công năng hiện đại này có kiểu dáng cổ kính thanh nhã và chan chứa sự tinh tế.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 21 nét] |
| 要是要是 | yào shi | YÊU THỊ | [Liên từ] nếu như, nếu mà, ví thử — Ví dụ: 要是在科学探索的道路上遇到暂时的失败与挫折,千万不要灰心气馁,而要从中汲取宝贵经验。 (Nếu như trên con đường thám hiểm khoa học có gặp phải thất bại hay vấp ngã nhất thời, muôn vàn lần chớ nên nản lòng thoái chí, mà phải biết rút ra những bài học kinh nghiệm quý báu từ đó.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 21 nét] |
| 依然依然 | yī rán | Y NHIÊN | [Phó từ] vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên — Ví dụ: 尽管历经了数千年的岁月沧桑与风雨侵蚀,这尊巍峨庄严的石窟大佛依然神态安详、光彩照人。 (Dẫu trải qua hàng ngàn năm mưa gió thăng trầm và sự bào mòn của thời gian, pho tượng đại Phật hang đá uy nghiêm sừng sững này vẫn giữ nguyên phong thái thanh thản an nhiên và tỏa sáng rực rỡ.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 遗憾遺憾 | yí hàn | DI HÁM | [Tính từ / Danh từ / Động từ] đáng tiếc, tiếc nuối; nỗi ân hận — Ví dụ: 只要在求索真理与攀登科学高峰的征程中倾尽全力拼搏奋斗过,人生便绝不会留下任何遗憾。 (Chỉ cần trên hành trình kiếm tìm chân lý và trèo lên đỉnh cao khoa học ta đã dốc cạn toàn bộ sức lực để phấn đấu kiên cường, thì cuộc đời này sẽ tuyệt đối không để lại bất kỳ điều tiếc nuối nào.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 25 nét] |
| 以及以及 | yǐ jí | DĨ CẬP | [Liên từ] và — Ví dụ: 掌握好“以及”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “以及” (và) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét] |
| 义务義務 | yì wù | NGHĨA VỤ | [Danh từ / Tính từ] nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, tự nguyện — Ví dụ: 依法纳税与依法服兵役是每一位中国公民应当自觉履行时光荣神圣的法律宪法义务。 (Nộp thuế theo luật định và thực hiện nghĩa vụ quân sự theo luật định là bổn phận nghĩa vụ hiến pháp và pháp luật thiêng liêng vẻ vang mà mỗi công dân cần tự giác thực hiện.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 22 nét] |
| 英雄英雄 | yīng xióng | ANH HÙNG | [Danh từ / Tính từ] anh hùng; hào hùng — Ví dụ: 崇尚英雄才会产生英雄,争做英雄才能英雄辈出;无数英烈用生命铸就了共和国坚不可摧的钢铁长城。 (Tôn vinh anh hùng mới sinh ra anh hùng, phấn đấu làm anh hùng mới có anh hùng lớp lớp xuất hiện; biết bao anh hùng liệt sĩ đã dùng tính mạng máu xương đúc nên bức tường thành thép không thể phá vỡ của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 26 nét] |
| 硬币硬幣 | yìng bì | NGẠNH TỆ | [Danh từ] đồng xu, tiền xu kim loại — Ví dụ: 中国人民银行限量公开发行的一套航空航天重大成就纪念硬币,工艺精湛绝伦、极具收藏与鉴赏价值。 (Bộ đồng xu kỷ niệm thành tựu hàng không vũ trụ trọng đại do Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc phát hành công khai có giới hạn sở hữu kỹ thuật chế tác tinh xảo tuyệt mỹ, có giá trị sưu tầm và thưởng lãm vô cùng cao.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 拥抱擁抱 | yōng bào | ỦNG BÃO | [Động từ / Danh từ] ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới) — Ví dụ: 传统制造业应当以开放进取的胸怀积极拥抱人工智能与数字化浪潮,全面加快智能化改造升级步伐。 (Ngành chế tạo truyền thống cần lấy tấm lòng cởi mở cầu tiến để tích cực đón nhận làn sóng trí tuệ nhân tạo và số hóa, đẩy nhanh toàn diện bước chuyển mình cải tạo nâng cấp thông minh.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 23 nét] |
| 优美優美 | yōu měi | ƯU MỸ | [Tính từ] tươi đẹp, tao nhã, thanh tú, duyên dáng — Ví dụ: 国家生态文明建设示范区内依山傍水、风景秀丽,环境优美的生态绿道吸引了无数骑行爱好者。 (Bên trong khu thí điểm xây dựng văn minh sinh thái quốc gia non xanh nước biếc, phong cảnh tú lệ, con đường xanh sinh thái có môi trường tươi đẹp tuyệt mỹ đã thu hút hàng vạn người đam mê đạp xe.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 26 nét] |
| 油炸油炸 | yóu zhá | DẦU TRÁC | [Tính từ / Động từ] chiên giòn, rán ngập dầu — Ví dụ: 为了心血管与胃肠代谢健康,营养学家建议在日常膳食搭配中应当严格减少高温重度油炸类高热量食品的摄入。 (Nhằm bảo vệ sức khỏe tim mạch và chuyển hóa tiêu hóa dạ dày ruột, các chuyên gia dinh dưỡng khuyến cáo trong khẩu phần ăn hàng ngày nên cắt giảm nghiêm ngặt việc dung nạp các loại thực phẩm nhiều calo chiên rán ngập dầu ở nhiệt độ cao.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 19 nét] |
| 与其與其 | yǔ qí | DỮ KỲ | [Liên từ] thay vì, thà rằng (thường đi với 不如) — Ví dụ: 与其在被动等待与焦虑观望中白白错失时代发展良机,不如主动出击、迎难而上抢占科技创新制高点。 (Thay vì ngồi chờ đợi thụ động và hoang mang lo lắng để rồi bỏ lỡ cơ hội vàng phát triển của thời đại, chi bằng chủ động xuất kích, dũng cảm đón đầu khó khăn để đánh chiếm điểm cao đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét] |
| 预防預防 | yù fáng | DỰ PHÒNG | [Động từ / Danh từ] phòng ngừa, đề phòng, dự phòng — Ví dụ: 国家公共卫生健康事业坚持以“预防为主、防治结合”为核心方针,构筑起守护人民生命健康的坚强防线。 (Sự nghiệp sức khỏe y tế công cộng quốc gia kiên định phương châm cốt lõi 'Lấy phòng bệnh làm chính, kết hợp chặt chẽ giữa phòng và trị', dựng xây nên phòng tuyến vững chắc bảo vệ tính mạng và sức khỏe của nhân dân.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 27 nét] |
| 缘故緣故 | yuán gù | DUYÊN CỐ | [Danh từ] nguyên do, lý do, duyên cớ — Ví dụ: 由于地处深山峡谷且气候多雨的缘故,这座古老村落完整保留了就地取材、依山而建的特色干栏式木构民居。 (Do nguyên do nằm sâu nơi hẻm núi non cao cùng khí hậu mưa nhiều, ngôi làng cổ này đã bảo tồn nguyên vẹn những nếp nhà sàn bằng gỗ đặc trưng dựa lưng vào núi và tận dụng vật liệu tại chỗ.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 20 nét] |
| 运用運用 | yùn yòng | VẬN DỤNG | [Động từ] vận dụng, áp dụng linh hoạt — Ví dụ: 青年工程师善于熟练运用前沿三维数字仿真建模技术,在极短周期内完成了复杂飞行器的气动外形优化。 (Kỹ sư trẻ rất giỏi vận dụng thành thạo công nghệ mô phỏng số 3D tiên phong, hoàn thành việc tối ưu hóa hình dáng khí động học của thiết bị bay phức tạp chỉ trong chu kỳ cực ngắn.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 23 nét] |
| 糟糕糟糕 | zāo gāo | TAO CAO | [Tính từ / Thán từ] tồi tệ, hỏng bét, gay go; nguy rồi — Ví dụ: 面对突如其来的极端恶劣暴风雪天气与极其糟糕的道路通行状况,应急除雪车队昼夜不停全力保畅通。 (Đứng trước tình hình thời tiết bão tuyết khắc nghiệt cực đoan bất ngờ ập đến cùng điều kiện thông xe đường bộ vô cùng tồi tệ hỏng bét, đoàn xe cào tuyết cứu hộ khẩn cấp đã làm việc không quản ngày đêm dốc sức bảo đảm giao thông thông suốt.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 23 nét] |
| 粘贴粘貼 | zhān tiē | NIÊM THIẾP | [Động từ] dán, dán vào, paste (máy tính) — Ví dụ: 在每逢新春佳节来临之际,家家户户喜气洋洋地在门窗上粘贴大红春联与吉祥喜庆的福字剪纸。 (Vào mỗi dịp Tết cổ truyền đến gần, nhà nhà người người đều hân hoan rạng rỡ dán câu đối đỏ cùng tranh cắt giấy chữ 'Phúc' cát tường tươi vui lên cửa và cửa sổ.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 20 nét] |
| 涨漲 | zhǎng | TRƯỚNG | [Động từ] tăng giá, dâng lên (nước), phình ra — Ví dụ: 连日暴雨导致长江干流沿线水位持续上涨,防汛抗旱指挥部紧急启动二级防汛应急响应。 (Mưa to nhiều ngày liên tục khiến mực nước dọc theo dòng chính sông Trường Giang tiếp tục dâng cao, ban chỉ huy phòng chống thiên tai đã khẩn cấp kích hoạt phản ứng khẩn cấp cấp độ 2.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 10 nét] |
| 照常照常 | zhào cháng | CHIẾU THƯỜNG | [Phó từ] như thường lệ, bình thường như cũ — Ví dụ: 尽管窗外大雪纷飞,高铁调度指挥中心全体人员依然坚守岗位,确保各趟列车照常准点安全发车。 (Dẫu bên ngoài cửa sổ tuyết lớn bay ngập trời, toàn thể cán bộ trung tâm điều độ chỉ huy đường sắt cao tốc vẫn kiên cường bám trụ vị trí công tác, bảo đảm các chuyến tàu vẫn xuất phát an toàn đúng giờ như thường lệ.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 23 nét] |
| 针对針對 | zhēn duì | CHÂM ĐỐI | [Giới từ / Động từ] nhằm vào, hướng tới, căn cứ vào — Ví dụ: 针对重大慢性疾病早期筛查与精准靶向治疗难题,国家医学中心启动了多中心联合临床科研攻关专项。 (Nhằm hướng tới giải quyết bài toán sàng lọc sớm và điều trị trúng đích chính xác các bệnh mạn tính trọng đại, Trung tâm Y tế Quốc gia đã khởi động chương trình chuyên đề liên kết nghiên cứu khoa học lâm sàng đa trung tâm.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 20 nét] |
| 振动振動 | zhèn dòng | CHẤN ĐỘNG | [Động từ / Danh từ] rung động, dao động, rung chuyển — Ví dụ: 新型国产大飞机机翼结构成功通过了极限气动弹性颤振与地面多点共振全尺寸结构振动试验。 (Kết cấu cánh của dòng máy bay chở khách cỡ lớn sản xuất trong nước thế hệ mới đã vượt qua thành công các bài kiểm tra rung động kết cấu toàn kích thước rung cánh khí đàn hồi cực hạn và cộng hưởng đa điểm trên mặt đất.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 24 nét] |
| 整个整個 | zhěng gè | CHỈNH CÁ | [Tính từ] toàn bộ, tất cả, nguyên cả — Ví dụ: 新一代全流程绿色低碳工业园区实现了水资源与工业余热在整个园区内部的百分之百闭环循环利用。 (Khu công nghiệp xanh ít phát thải toàn quy trình thế hệ mới đã hiện thực hóa việc tái tuần hoàn khép kín 100% tài nguyên nước và nhiệt dư công nghiệp bên trong toàn bộ khu công nghiệp.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 政治政治 | zhèng zhì | CHÍNH TRỊ | [Danh từ / Tính từ] chính trị — Ví dụ: 保持政治定力、严守政治纪律与政治规矩,是确保党和国家各项重大战略事业始终沿着正确方向前进的根本政治保证。 (Giữ vững sự kiên định chính trị, tuân thủ nghiêm ngặt kỷ luật chính trị và quy tắc chính trị là sự bảo đảm chính trị căn bản giúp mọi sự nghiệp chiến lược trọng đại của Đảng và Nhà nước luôn tiến lên theo hướng đi đúng đắn.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 24 nét] |
| 支票支票 | zhī piào | CHI PHIẾU | [Danh từ] séc, chi phiếu ngân hàng — Ví dụ: 在商业大额结算业务中,企业财务人员必须严格按照银行票据法规范审验转账支票的印鉴真伪与有效期限。 (Trong nghiệp vụ thanh toán thương mại giá trị lớn, nhân viên tài chính doanh nghiệp bắt buộc phải thẩm định nghiêm ngặt tính xác thực của con dấu và thời hạn hiệu lực của séc chuyển khoản theo luật công cụ chuyển nhượng ngân hàng.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 19 nét] |
| 指挥指揮 | zhǐ huī | CHỈ HUY | [Động từ / Danh từ] chỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (nhạc trưởng) — Ví dụ: 在重大抢险救灾一线现场,应急救援指挥部沉着指挥、科学调度各方救援力量展开立体式生命大搜救。 (Tại hiện trường tuyến đầu cứu hộ cứu nạn thiên tai trọng đại, ban chỉ huy cứu hộ khẩn cấp đã điềm tĩnh chỉ huy, điều độ khoa học các lực lượng cứu hộ triển khai chiến dịch đại tìm kiếm cứu nạn sự sống đa không gian.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 26 nét] |
| 至今至今 | zhì jīn | CHÍ KIM | [Phó từ / Danh từ] đến nay, cho tới nay — Ví dụ: 始建于战国时期的都江堰水利工程历经两千两百余年风雨沧桑,至今依然造福着天府之国的沃野千里。 (Công trình thủy lợi Đô Giang Yển được khởi lập từ thời Chiến Quốc trải qua hơn 2.200 năm mưa gió thăng trầm, đến nay vẫn đang tạo phúc cho hàng ngàn dặm ruộng đồng màu mỡ của vùng đất trù phú Thiên Phủ.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 22 nét] |
| 钟鍾 | zhōng | CHUNG | [Danh từ / Lượng từ] chuông, đồng hồ; tiếng chuông — Ví dụ: 新年零点钟声敲响的那一刻,漫天璀璨绚丽的礼花在夜空中绽放,全场响起欢腾的喝彩声。 (Khoảnh khắc tiếng chuông đồng hồ điểm 0 giờ năm mới ngân vang, pháo hoa rực rỡ muôn màu bung nở trên bầu trời đêm, toàn thể khán trường rộn vang tiếng reo hò chúc mừng nồng nhiệt.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 10 nét] |
| 重量重量 | zhòng liàng | TRÙNG LƯỢNG | [Danh từ] trọng lượng, khối lượng, sức nặng — Ví dụ: 新型航天超轻高强碳纤维结构材料在保持优异力学刚度的同时,将运载火箭整流罩的重量减轻了近三分之一。 (Loại vật liệu kết cấu sợi carbon siêu nhẹ độ bền cao hàng không thế hệ mới trong khi duy trì độ cứng cơ học xuất sắc đã giảm gần một phần ba trọng lượng của chóp bảo vệ tên lửa đẩy.) [Bộ thủ: 里 (LÝ) • 20 nét] |
| 主持主持 | zhǔ chí | CHỦ TRÌ | [Động từ / Danh từ] chủ trì, dẫn chương trình; người dẫn chương trình — Ví dụ: 中国科学院院士应邀主持了本届全球量子信息科技前沿高峰论坛的主旨报告与闭幕式。 (Viện sĩ Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc đã nhận lời mời chủ trì phiên báo cáo dẫn đề và lễ bế mạc của Diễn đàn Thượng đỉnh Mũi nhọn Khoa học Công nghệ Thông tin Lượng tử Toàn cầu lần này.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 21 nét] |
| 嘱咐囑咐 | zhǔ fù | CHÚC PHÓ | [Động từ / Danh từ] dặn dò, nhắn nhủ, căn dặn — Ví dụ: 临行前,白发苍苍的老教授紧紧握住年轻援藏科研队员的手,再三深情嘱咐大家务必注意高原安全与保暖。 (Trước lúc lên đường, vị giáo sư già tóc bạc phơ nắm chặt bàn tay của các nhà nghiên cứu trẻ trong đoàn chi viện Tây Tạng, ân cần dặn dò đi dặn dò lại mọi người nhất thiết phải chú ý an toàn giữ ấm trên cao nguyên.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 21 nét] |
| 专心專心 | zhuān xīn | CHUYÊN TÂM | [Tính từ / Động từ / Phó từ] chuyên tâm, tập trung cao độ — Ví dụ: 青年学者在开展基础科学探索时,必须摒弃一切外界浮躁与名利诱惑,专心致志地深耕核心学术难题。 (Các học giả trẻ khi triển khai thám hiểm khoa học cơ bản bắt buộc phải gạt bỏ mọi sự nóng vội xốc nổi bên ngoài cùng cám dỗ danh lợi, chuyên tâm toàn ý bám rễ sâu nghiên cứu các bài toán học thuật cốt lõi.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 19 nét] |
| 状况狀況 | zhuàng kuàng | TRẠNG HUỐNG | [Danh từ] tình trạng, trạng thái, hiện trạng — Ví dụ: 国家林草局定期对大熊猫等珍稀濒危野生动植物的野外种群数量与栖息地生态状况进行全域动态监测。 (Cục Quản lý Rừng và Đồng cỏ Quốc gia định kỳ tiến hành giám sát động thái toàn diện về số lượng quần thể hoang dã và hiện trạng sinh thái môi trường sống của các loài động thực vật hoang dã quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng như gấu trúc lớn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 18 nét] |
| 资料資料 | zī liào | TƯ LIỆU | [Danh từ] tư liệu, tài liệu, dữ liệu — Ví dụ: 历史学者历经数十年搜集整理了海量珍贵的口述历史档案与第一手文献资料,出版了这部里程碑式的学术巨著。 (Các học giả lịch sử đã trải qua hàng chục năm dày công sưu tầm và chỉnh lý nguồn tài liệu hồ sơ lịch sử truyền miệng vô giá khổng lồ cùng tư liệu thư tịch gốc ban đầu, xuất bản nên bộ đại kiệt tác học thuật mang tính bước ngoặt này.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 22 nét] |
| 字幕字幕 | zì mù | TỰ MÀN | [Danh từ] phụ đề (phim ảnh, video) — Ví dụ: 这部大型国家地理自然科普纪录片配备了多语种专业双语字幕,极大方便了海内外观众的跨文化无障碍传播与理解。 (Bộ phim tài liệu phổ biến khoa học tự nhiên địa lý quốc gia quy mô lớn này được trang bị phụ đề song ngữ chuyên nghiệp đa ngôn ngữ, mang lại sự thuận tiện to lớn cho sự truyền bá và thấu hiểu giao lưu văn hóa không rào cản của khán giả trong và ngoài nước.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 25 nét] |
| 自私自私 | zì sī | TỰ TƯ | [Tính từ] ích kỷ, vụ lợi riêng — Ví dụ: 在关乎集体利益与大局安危的关键时刻,绝不能只顾一己私利的狭隘自私行为,而要顾全大局、团结互助。 (Vào những thời khắc then chốt liên quan đến lợi ích tập thể và sự an nguy của đại cục, tuyệt đối không được có hành vi ích kỷ hẹp hòi chỉ nghĩ tới tư lợi cá nhân của riêng mình, mà phải biết nhìn nhận đại cục toàn thể và đoàn kết tương trợ lẫn nhau.) [Bộ thủ: 自 (TỰ) • 22 nét] |
| 宗教宗教 | zōng jiào | TÔNG GIÁO | [Danh từ] tôn giáo — Ví dụ: 国家依法保护公民的宗教信仰自由权利,坚持我国宗教中国化方向,积极引导宗教与社会主义社会相适应。 (Nhà nước bảo vệ quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo của công dân theo quy định pháp luật, kiên trì định hướng Trung Quốc hóa các tôn giáo, tích cực hướng dẫn tôn giáo thích ứng với xã hội xã hội chủ nghĩa.) [Bộ thủ: 攴 (PHÁC) • 23 nét] |
| 总统總統 | zǒng tǒng | TỔNG THỐNG | [Danh từ] Tổng thống (nguyên thủ quốc gia) — Ví dụ: 受邀来华进行国事访问的外国总统对中国在绿色低碳与高速铁路建设领域取得的瞩目成就给予了高度评价。 (Vị Tổng thống nước ngoài nhận lời mời sang thăm cấp Nhà nước tới Trung Quốc đã dành sự đánh giá rất cao cho những thành tựu rực rỡ lừng danh mà Trung Quốc đạt được trong lĩnh vực phát triển xanh giảm phát thải và xây dựng đường sắt cao tốc.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 24 nét] |
| 祖先祖先 | zǔ xiān | TỔ TIÊN | [Danh từ] tổ tiên, tiền nhân, tổ phụ — Ví dụ: 中华优秀传统文化凝聚着千百年来古代先贤祖先的深邃智慧,是中华民族生生不息的精神基因与根脉。 (Văn hóa truyền thống tốt đẹp kết tinh trí tuệ sâu sắc của các bậc tiền nhân tổ tiên hàng ngàn năm qua, là cội nguồn và bộ gen tinh thần giúp dân tộc ta trường tồn sinh sôi nảy nở.) [Bộ thủ: 儿 (NHI) • 23 nét] |
| 遵守遵守 | zūn shǒu | TUÂN THỦ | [Động từ] tuân thủ, chấp hành, tuân theo (quy định, luật pháp) — Ví dụ: 每一位公民都应当自觉遵守宪法法律与社会公德规范,共同维护文明和谐、秩序井然的法治社会环境。 (Mỗi một công dân đều cần tự giác tuân thủ hiến pháp, pháp luật cùng các chuẩn mực đạo đức công cộng xã hội, chung tay giữ gìn môi trường xã hội pháp trị văn minh hài hòa và trật tự nề nếp kỷ cương.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 19 nét] |
| 挨挨 | ái | AI | [Động từ] chịu, chịu đựng, bị; sát gần, kề bên — Ví dụ: 在严冬极寒风雪中野外科考时,队员们紧紧挨在一起互相取暖,顽强战胜了恶劣天气。 (Trong chuyến khảo sát khoa học dã ngoại giữa bão tuyết giá rét mùa đông, các đội viên nép sát vào nhau để cùng sưởi ấm, ngoan cường chiến thắng thời tiết khắc nghiệt.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 10 nét] |
| 安居乐业安居樂業 | ān jū lè yè | AN CƯ LẠC NGHIỆP | [Thành ngữ] an cư lạc nghiệp, yên ổn làm ăn — Ví dụ: 随着易地扶贫搬迁安置社区各项便民配套设施的完善,各族群众真正实现了安居乐业与共同富裕。 (Cùng với sự hoàn thiện các công trình tiện ích dân sinh tại khu tái định cư di dời xóa đói giảm nghèo, đồng bào các dân tộc đã thực sự đạt được an cư lạc nghiệp và cùng nhau làm giàu.) [Bộ thủ: 丿 (PHIỆT) • 35 nét] |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 叫 / 让被动句 (KHIẾU NHƯỢNG BỊ ĐỘNG CÚ)
HSK 3 · Cấu trúc #050Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu bị động khẩu ngữ dùng 让 hoặc 叫; quy tắc ngữ pháp bắt buộc PHẢI CÓ TÁC NHÂN đứng sau (nếu không rõ tác nhân phải thêm '人').
02 Cấu trúc 充分条件(只要……就……) (CHỈ YẾU TỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #063Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị chỉ cần đáp ứng điều kiện này là đủ để sinh ra kết quả, không cần thêm điều kiện khác (chỉ cần... là...).
03 Cấu trúc 属性并列(既……又/也……) (KÝ HỰU)
HSK 3 · Cấu trúc #074Phân tích học thuật & Cách dùng: Kết nối hai tính chất hoặc đặc điểm cùng tồn tại đồng thời trên một người hoặc sự vật (vừa... lại vừa...).
04 Cấu trúc 介词“对”与“对于” (GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU)
HSK 3 · Cấu trúc #084Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ đối tượng hướng đến hoặc phương diện xem xét. '对' dùng linh hoạt hơn, có thể làm vị ngữ hoặc trạng ngữ; '对于' chỉ đứng đầu câu hoặc trước chủ ngữ.
05 Cấu trúc 方向介词(向 / 往 / 朝) (PHƯƠNG HƯỚNG GIỚI TỪ HƯỚNG VÃNG TRIÊU)
HSK 3 · Cấu trúc #087Phân tích học thuật & Cách dùng: Chỉ hướng di chuyển hoặc đối tượng hành động. '往' chỉ kết hợp với danh từ chỉ phương hướng/địa điểm; '向' kết hợp được cả với người và mục tiêu trừu tượng.
06 Phó từ khẳng định: “果然” (Quả nhiên) (副词“果然”表示意料之中)
HSK 4 · Phó từ khẳng địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '果然' đặt trước vị ngữ để biểu thị sự việc thực tế diễn ra hoàn toàn trùng khớp với điều đã dự đoán, mong đợi hoặc nghe nói từ trước.
07 Phân biệt từ tương cận: “适合” (Động từ) vs “合适” (Tính từ) (词义辨析:“适合”与“合适”)
HSK 4 · Phân biệt từ loạiPhân tích học thuật & Cách dùng: '适合' là động từ mang theo tân ngữ phía sau (ví dụ: 这份工作适合我 - Công việc này phù hợp với tôi). Còn '合适' là tính từ có thể nhận phó từ chỉ mức độ đứng trước và đứng một mình làm vị ngữ (ví dụ: 这份工作很合适 - Công việc này rất thích hợp).
08 Phó từ biểu thị quy luật: “往往” (Thường, thường hay) (副词“往往”表示规律性倾向)
HSK 4 · Phó từ quy luậtPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ '往往' chỉ ra rằng dưới một điều kiện nhất định thì sự việc thường có quy luật xảy ra như vậy (Khác với '常常' chỉ đơn thuần nhấn mạnh tần suất số lần nhiều).
09 Cấu trúc nhấn mạnh cực hạn: “连……也/都……” (Ngay cả... cũng...) (强调极端结构:“连……也/都……”)
HSK 4 · Cấu trúc nhấn mạnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Lấy một trường hợp cực đoan, điển hình nhất để nhấn mạnh tính chất chung của toàn bộ sự việc.
10 Cặp liên từ điều kiện đủ: “只要……就……” (Chỉ cần... là...) (条件关联词:“只要……就……”)
HSK 4 · Liên từ điều kiệnPhân tích học thuật & Cách dùng: Nhấn mạnh chỉ cần đáp ứng điều kiện ở vế đầu thì vế sau nhất định sẽ đạt được kết quả tương ứng.
11 Phó từ biểu cảm tương phản: “倒” (Ngược lại, hóa ra lại) (副词“倒”表示转折与出乎意料)
HSK 4 · Phó từ biểu cảmPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự việc diễn ra theo hướng trái ngược với mong đợi thông thường, hoặc mang sắc thái bất ngờ nhẹ nhàng.
12 Cặp liên từ hai phương diện song song: “一方面……,另一方面……” (Một mặt..., mặt khác...) (并列关联词:“一方面……,另一方面……”)
HSK 4 · Liên từ sóng đôiPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để phân tích hay diễn đạt hai mặt của một vấn đề, thường là hai yếu tố bổ sung hoặc cùng tồn tại song hành.
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “新春佳节来临之际,国家领导人深入基层看望慰问一线辛勤值守的工作人员并致以诚挚亲切的节日( )。” (Nhân dịp Tết cổ truyền đến gần, các đồng chí lãnh đạo Nhà nước đã đi sâu xuống cơ sở thăm hỏi động viên các cán bộ nhân viên đang miệt mài ứng trực tuyến đầu và gửi tới họ những lời chúc mừng thăm hỏi ân cần chân thành nhất.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 问候 (wèn hòu)
Giải thích chuyên sâu: Từ “问候” (wèn hòu - âm Hán Việt: VẤN HẬU, động từ / danh từ) mang nghĩa “thăm hỏi, gửi lời chào hỏi, chúc sức khỏe”. Câu hoàn chỉnh: “新春佳节来临之际,国家领导人深入基层看望慰问一线辛勤值守的工作人员并致以诚挚亲切的节日问候。” (Nhân dịp Tết cổ truyền đến gần, các đồng chí lãnh đạo Nhà nước đã đi sâu xuống cơ sở thăm hỏi động viên các cán bộ nhân viên đang miệt mài ứng trực tuyến đầu và gửi tới họ những lời chúc mừng thăm hỏi ân cần chân thành nhất.). Các phương án còn lại: 瞎 (mù; bừa bãi, linh tinh), 相似 (tương tự, giống nhau, na ná), 心理 (tâm lý, trạng thái tâm lý).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “只要 + Điều kiện đủ, 就 + Kết quả” (Cấu trúc 充分条件(只要……就……) (CHỈ YẾU TỰU))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “只要 + Điều kiện đủ, 就 + Kết quả”: Biểu thị chỉ cần đáp ứng điều kiện này là đủ để sinh ra kết quả, không cần thêm điều kiện khác (chỉ cần... là...). Câu chuẩn xác trong sách là: “只要我们齐心协力,就一定能克服困难。” (Chỉ cần chúng ta đồng lòng hiệp lực, thì nhất định sẽ khắc phục được khó khăn.) và “今天的天气多么晴朗啊!” (Thời tiết hôm nay đẹp biết bao!).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “图书馆决定将开放时间( )一小时。” (Thư viện quyết định kéo dài thời gian mở cửa thêm một tiếng.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 延长 (yán cháng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “延长” (yán cháng - âm Hán Việt: DIÊN TRƯỜNG, động từ) mang nghĩa “kéo dài (thời gian, độ dài)”. Câu hoàn chỉnh: “图书馆决定将开放时间延长一小时。” (Thư viện quyết định kéo dài thời gian mở cửa thêm một tiếng.). Các phương án còn lại: 依然 (vẫn như cũ, vẫn cứ, y nguyên), 义务 (nghĩa vụ, bổn phận; tình nguyện, tự nguyện), 油炸 (chiên giòn, rán ngập dầu).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá” (Cấu trúc 介词“对”与“对于” (GIỚI TỪ ĐỐI DỮ ĐỐI VU))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “对 / 对于 + Đối tượng + Động từ / Đánh giá”: Chỉ đối tượng hướng đến hoặc phương diện xem xét. '对' dùng linh hoạt hơn, có thể làm vị ngữ hoặc trạng ngữ; '对于' chỉ đứng đầu câu hoặc trước chủ ngữ. Câu chuẩn xác trong sách là: “老师对学生非常关心;对于这个问题,大家都很重视。” (Thầy giáo rất quan tâm đối với học sinh; về vấn đề này, mọi người đều rất coi trọng.) và “风刮得很大。” (Gió thổi rất mạnh.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “连日暴雨导致长江干流沿线水位持续上( ),防汛抗旱指挥部紧急启动二级防汛应急响应。” (Mưa to nhiều ngày liên tục khiến mực nước dọc theo dòng chính sông Trường Giang tiếp tục dâng cao, ban chỉ huy phòng chống thiên tai đã khẩn cấp kích hoạt phản ứng khẩn cấp cấp độ 2.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 涨 (zhǎng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “涨” (zhǎng - âm Hán Việt: TRƯỚNG, động từ) mang nghĩa “tăng giá, dâng lên (nước), phình ra”. Câu hoàn chỉnh: “连日暴雨导致长江干流沿线水位持续上涨,防汛抗旱指挥部紧急启动二级防汛应急响应。” (Mưa to nhiều ngày liên tục khiến mực nước dọc theo dòng chính sông Trường Giang tiếp tục dâng cao, ban chỉ huy phòng chống thiên tai đã khẩn cấp kích hoạt phản ứng khẩn cấp cấp độ 2.). Các phương án còn lại: 振动 (rung động, dao động, rung chuyển), 支票 (séc, chi phiếu ngân hàng), 主持 (chủ trì, dẫn chương trình; người dẫn chương trình).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ” (Phó từ khẳng định: “果然” (Quả nhiên) (副词“果然”表示意料之中))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 果然 + Vị ngữ”: Phó từ '果然' đặt trước vị ngữ để biểu thị sự việc thực tế diễn ra hoàn toàn trùng khớp với điều đã dự đoán, mong đợi hoặc nghe nói từ trước. Câu chuẩn xác trong sách là: “用心经营感情,生活果然变得越来越温馨。” (Dốc lòng vun vén tình cảm, cuộc sống quả nhiên ngày càng trở nên ấm áp.) và “天气预报说今天有雨,下午果然下起了大雨。” (Dự báo thời tiết nói hôm nay có mưa, buổi chiều quả nhiên đã đổ mưa to.).
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI BỘ ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "TẢI BỘ ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2013" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



