Tải Sách TẢI BỘ ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012 (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012"
- 2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 辩证转折结构“固然……然而……”
- 02 法律文书严谨句式“凡……者,均须……”
- 03 Phó từ biểu thị khó tránh khỏi: “不免 / 难免” (Khó tránh, không khỏi) (副词“不免 / 难免”表示自然难免的倾向)
- 04 Cặp liên từ nhượng bộ thừa nhận: “固然……但是/却……” (Dẫu rằng... nhưng...) (让步转折关联词:“固然……但是/却……”)
- 05 Cặp liên từ điều kiện bài trừ duy nhất: “除非……才/否则……” (Trừ phi... mới/bằng không...) (条件关联词:“除非……才/否则……”)
- 06 Cấu trúc phủ định xuyên suốt: “从未……” (Chưa từng bao giờ...) (否定副词结构:“从未……”表示始终没有过)
- 07 Cấu trúc 侥幸副词(幸亏 / 多亏) (HẠNH KHUY ĐA KHUY)
- 08 “是”字句
- 09 日期的表达顺序
- 10 动作的进行“在……呢”
- 11 Cấu trúc 用“呢”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG NI)
- 12 代词“每”的用法
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu TẢI BỘ ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012 thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Luyện thi HSK
ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Bản Đẹp
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 6
- Lượt tải
- 4.364
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012"
Ấn phẩm ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:
| Mã Đề | Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK | Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 6 |
|---|---|---|
| Đề số 01 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H6-BLCUP-01)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 02 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H6-BLCUP-02)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 03 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H6-BLCUP-03)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 04 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H6-BLCUP-04)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 05 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H6-BLCUP-05)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 06 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H6-BLCUP-06)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 07 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H6-BLCUP-07)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 08 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H6-BLCUP-08)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 09 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H6-BLCUP-09)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 10 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H6-BLCUP-10)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:冯易进先生,你现在在易百装饰新加坡有限公司的职位是什么? 冯易进:我是公司的总经理,也是首席设计师、品牌创始人。 主持人:据我们所知,你还不到30岁。大家都很好奇,年纪轻轻,你是怎么取得今天的 成绩的?大家能不能跟你分享下你成功的秘决呢? 冯易进:其实我是以玩儿的心态去做设计。我非常喜欢设计,一个自己非常喜欢的事情, 背定会做好。 主持人:能不能先简单介绍一下易百公司的情况? 冯易进:易百公司选择在新加坡注册创办公司,是因为在建筑和室内空间方面,新加坡是 一个非常典范的国家。 主持人:你现在在中国有六家分公司,对吗? 冯易进:还在不断地增加,像江苏、湖南也要陆续创办和经营。 主持人:那是怎样的一种运营模式? 冯易进:品牌特许加盟的形式。 主持人:大家都知道,作为一家装饰公司,设计师是非常关键的。能告诉我们易百公司在 吸引设计师方面有什么优势吗? 冯易进:首先,我们公司为他们提供交流的平台,让他们不断进步;其次,设计师可以专 心搞设计。因为是以特许加盟的方式,大家共用一个牌子,一起来打造,这样加 盟的设计师就不用把时间花在品牌宣传和打开市场上;第三点是我们可以提供经 营方面的指导,设计师们可以通过公司的网站了解包括企业文化理念和培训的一 系列制度。 主持人:那你跟加盟店是一种怎样的分成模式? 冯易进:我们把品牌的成本控制住,我可以经常去给易百分公司的设计师培训,他们的财 务完全由自己来负责。 主持人:相当于只收了一个会员费。 冯易进:对,就是这个意思。 主持人:现在你考虑最多的是什么? 冯易进:当然是如何把公司做大。就像刚才说的成本问题,由我们付出广告成本,大家一 起用这个牌子。作为一个经营者,你想着的不该只是明天、后天的事情,应该考 虑到一个长远的目标。所以我目前不会过多地考虑到底能赚多少钱,我想把眼光 放远一点儿。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的是富隆酒业的CEO沈宇辉先生。沈先生,您好! 沈宇辉:您好。 主持人:您最近被评为影响全球葡萄酒行业的50人之一。据我所知,这是由全球最权威 的两本葡萄酒杂志之一《行酒季》评选出来的。 沈宇辉:对。《行酒季》的评选每两年一次,在全球范围内评选葡萄酒行业最有影响力 的50人。这些人可能包括政客,因为他制定的政府政策或者是法规会影响到葡 萄酒行业。 主持人:比如说,这次萨科奇总统就在这50人之内。 沈宇辉:对。 216主持人:参与评选的除了政客还可以是什么人? 沈宇辉:可能是酿酒师,或者是酒评界的人,也有酒商。 主持人:您是酒商中的一员? 沈宇辉:对。 主持人:那您认为自己当选的原因有哪些呢? 沈宇辉:第一个是因为中国市场,现在国际上葡萄酒行业开始注意中国这个庞大的市场 了;第二,可能主要是我们的经营模式有所创新;第三,我们是葡萄酒文化的先 锋传播者。 主持人:其中最主要的是哪一个? 沈宇辉:当然是创新的经营模式了。 主持人:沈总从事葡葡酒这个行业的原因是因为喜欢吗? 沈宇辉:对。我在澳大利亚11年,在那里参观了不少葡萄酒庄园,也喝了很多葡萄酒。 1995年回国,国内那个时候红酒的热潮还没开始,但是有些人已经开始欣赏这 种文化,因为它是很美好的东西。将来随着中国经济的发展,中产阶级和富豪阶 级的群体会越来越庞大,他们对这些东西背定会有需求,因为除了单纯的物质需 求以外,很多人还会有精神方面的需求。 主持人:您有没有专门去学这方面的知识? 沈宇辉:没有。 主持人:那您是以什么角度来从事这个行业的? 沈宇辉:以一个爱好者的角度。我从来没有在任何葡萄酒公司做过事,也没有学过如何经 营葡萄酒,我只是以一个爱好者的角度,去判断喜欢葡萄酒的人需要什么。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:张坤现在就读于美国一所文理学院。他的特长是功夫。张坤,你什么时候开始学 功夫的? 张坤:我从5岁开始学习。 主持人:为什么练习武术呢?是家人要求的吗? 张坤:我小的时候非常瘦小,可谓弱不禁风,那个时候想通过学武术来强身健体。 主持人:你在哪方面见长? 张坤:我小的时候只是练习套路,后来到少林寺专门学了一些拳法,主要是少林的鹰 拳。 主持人:是不是好多外国人都觉得你的武术酷极了?有美国学生要求跟你学武术吗? 张坤:有。其实中国武术是我拥有的一个非常好的特长。因为去了美国之后才知道,美 国人对中国人的印象就是很瘦弱,每天只是学习。但是我觉得这不是中国人的特 点,所以,去美国后,我开了一个武术班。 主持人:是在学校里面开武术班吗? 张坤:是,是学校里的一个社团。 主持人:学生多吗? 张坤:挺多的,各种各样的人都来学,有很多女生,她们对中国的太极很感兴趣。还有 很多男生,个子1米9以上的打篮球的也来跟我学。其实中国武术还是很吸引外 国人的。 主持人:从武术中你自己学到了什么? 张坤:小时候学武术每天都很苦,但我一直坚持到了现在,武术不仅让我懂得了坚持, 也是对我毅力的一种考验。从其他方面来说,因为我练的拳是少林拳法,它的特 点是拳打直线,所以,它会教给我一种人生哲理,让我明白:人生就应该是直来 直往,做人就不应该虚伪。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:今天采访的是南非法尔之星钻石的总裁刘燕生先生。钻石没有什么实质性的意 义,但是人人都有一个钻石梦想,这是为什么呢? 刘燕生:因为钻石代表婚姻。每个人都向往婚姻,因此也就有了钻石的梦想。这个应该感 谢戴比尔斯公司,因为是戴比尔斯公司在推广钻石的过程中,把它和爱情婚姻结 合在了一起。 记者:为什么会把钻石和婚姻联系到一起呢? 刘燕生:因为钻石是最不容易被破坏的。它的硬度是所有今天人类发现的物质里面最硬 的,没有什么东西可以轻易破坏它。人生最大的承诺是婚姻,所以把钻石和婚姻 结合起来是顺理成章的。 记者:是哪个国家先把钻石用在饰品上的?美国吗? 刘燕生:不是。关于钻石的记载始于印度和巴西,但是真正把钻石用在饰品方面的是印 度。现在所有的珠宝类产品中,只有钻石有全球统一的分级标准,而且它已经成 为一个工业化的产品。 记者:钻石是最硬的东西,那么用什么来切割钻石呢? 刘燕生:用钻石粉。在开采的过程中,即使破碎完了以后还是有一些钻石的粉末,我们在 蘑钻石的时候是用很薄的钢片沾着粉末,相当于锯片似的,打在画的线上,然后 开始磨。 记者:现在有一种说法是“好的钻石应该有八心八箭”,你能不能告诉我们这所谓的 “八心八箭”是指什么? 刘燕生:这“八心八箭”实际上就是一种理想的切割模式。只有把钻石切割得比较完美 才能够看出来。就是说把它切割成58个面,拿起来以后从另外一个方向去看和正面 用镜子去看的时候,里边侧面上的刻面反映出来的就像一把箭穿过一颗心的样子。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天请来了山东工艺美术学院副院长、青年学者潘鲁生教授。潘教授从事民间艺 术研究近20年,提出了“民间手工文化生态保护”的学术命题,在全国范围内 产生了很大的影响。潘教授,是什么样的背景促使您提出这个命题的? 潘教授:这是民间艺术研究的一个必然结果。起初我们对民艺的研究也是从民间剪纸、年 画、刺绣开始的。后来随着研究的不断深化,民艺作品背后的文化背景、生活背 景开始浮现出来,我们开始认识到,任何一件民艺作品都不是孤立的,它是民间 生活中的一件具体的用品,对它们的研究实质上就是对老百姓的传统生活、传统 文化进行研究。 主持人:对民间艺术的保护,实质上是对传统文化的保护吗? 潘教授:的确是这样。民间文化如同一种生态环境,在这种生态环境中生长了不同的文化 果实,如果仅仅研究文化产品,就会淡化它内在的生命力。我们提出这样的命 题,目的就是呼吁大家要关爱与保护整个民间文化的生态环境。 主持人:我想保护民间文化不应该是重新回到传统里去吧? 潘教授:不是回到传统中去,而是反思传统,为了使我们的民族、我们的国家更快、更好 也更加稳定地向前发展。传统文化是现代文化的根基,现代文化是传统文化的生 命力。一个国家和民族,要生存就要发展,但发展离不开一个稳定的根基。 主持人:您刚才提到民间艺术就是传统的物质文化,我们现在应该如何保护? 潘教授:怎样把这些传统文化方式留下来,我觉得有一个重要的渠道,就是通过基础教育, 通过我们的中学生、小学生。他们从小就需要这种体验,假如说让这些孩子从小学习 编制一下中国结,做一些手工织绣的东西,我感觉是非常有益的。如果把这些东西跟 基础教育、跟我们的这种文化产业结合起来,传统文化将会更有生命力。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请的是著名作家莫言。莫老师,您好!最近一年您挺忙的,能给大家 介绍一下今年您都忙了些什么吗? 莫言:一直忙着出国。今年前三个月去了两趟美国,一次是参加美国现代语言学会的年 会,第二次是去美国俄克拉荷马大学领了纽曼文学奖,是奖给《生死疲劳》英 文版的。4月底、5月初去了一趟意大利,给罗马市拉齐奥大区做了一个关于罗 马古典名胜的纪录片,当了一次演员。上个月去了一趟法国,在巴黎接受了十几 家媒体的采访,主要是为了8月中旬即将出版的法文版《生死疲劳》。 主持人:那最近在做什么? 莫言:写一部新的长篇小说。不能再“生死疲劳”了。 主持人:您的新书大概什么时候出版? 莫言:今年年底吧。不想把这件事拖到明年。 主持人:说到莫言老师,大家肯定会想到《红高粱》,您怎么评价《红高粱》这本书? 莫言:这是1986年发表的小说,今年是2009年,已经23年过去了。那时候我觉得我 很年轻,书也很年轻。 主持人:您对由这部小说改编的同名电影《红高梁》又怎么看? 莫言:我觉得这个电影是新中国电影史上一座纪念碑式的作品。它第一次完整地表现了 张艺谋他们这一代导演的新的电影观念。无论对于镜头的运用、色彩的运用还是 造型的运用,都跟过去的电影有很大的区别,让人耳自一新,意识到一场电影革 命已经发生了,所以我对它的评价是很高的。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:最近网络上的热点话题就是出售自己的剩余人生。今天我们请到了故事的主人公陈潇。陈潇,请问你在网络上的剩余人生店是什么时候开始营业的? 陈潇:我在2008年12月5号在网上留言,让大家安排我的剩余人生,认真完成几次任务后,得到了网友们的信任,15号我的店就开张了。 主持人:当初为什么要开这样的店? 陈潇:大学毕业以后我曾经营过服装,但不是很顺利,也发觉生活不像我想象得那么简单。心情低落的时候我就在网上公布了自己的手机、qq号等联系方式,让大家安排我的时间,这样慢慢就有开店的想法,现在觉得这样不错。 主持人:你的第一个任务是什么? 陈潇:我的第一个任务很简单,就是做个胜利的表情然后拍照发到网上。 主持人:你的店是怎么收费的呢? 陈潇:我的网上店铺买卖的物品就是我的时间,分成了三个档次:8分钟卖8块钱,一个小时卖20块,一天卖100块。 主持人:开店以后生意怎么样? 陈潇:生意还不错。元旦当天赚了两千块,这其中还要除去成本大概50%吧。网友们的任务也各种各样,去接人、送咖啡、过生日、买火车票、医院陪同输液、代网友品尝小吃等。 主持人:你从开始的免费到现在的收费,很多网友都觉得这才是你的目的,你怎么看? 陈潇:其实我想说的是,收费只是为了大家有一个保障,谁也不能支撑这样无偿的网络生活,吃穿住行都得花钱。所以收费帮大家办事,能坚持得更长久一点儿。如果不收费,这件事情早就结束了。如今我在感受每个人的不同的生活,这种感觉我觉得很好。 陈潇的网店是什么时候开业的?
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的嘉宾是安徽农业大学茶业系副教授丁以寿。请问您最早是在什 么时候、什么地方与茶结缘的? 丁以寿:我读高中的时候,学校的旁边就有一片茶园。我早晚经常一个人在茶园里散步。 252#那个时候就认识茶树了,这算是初步与茶结缘吧。大学我的专业也是茶叶专业。 主持人:那您觉得茶叶的学问有多深? 丁以寿:一开始我觉得茶叶怎么能学四年。进学校后才知道一切不像我原来想象的那么简 单。茶学的内容非常丰富,包含了茶的自然科学、社会科学和人文科学。我毕业 后就留校从事学生管理工作。直到2004年,我不想再继续从事行政工作,于是 改为专心搞茶文化研究,这在当时迁有些人很难理解。 主持人:是因为兴趣,还是什么其他原因? 丁以寿:是兴趣。一个人的精力毕竟是有限的,人应该学会放弃,放弃一些应该放弃的东 西,这样才能得到自己想要的。 主持人:茶艺这个名词是什么时候提出来的? 丁以寿:1977年,是台湾茶人首先提出来的。茶道在中国历史上早就有了,但是用得很 少,中国历史上茶书很多,但就是没有专门介绍茶道和茶艺的书。随着与台湾交 流的增多,茶艺也跟着发展起来了。 主持人:您理解的中国茶道是什么样的? 丁以寿:中国茶道是以养生修心为宗旨的饮茶艺术,我在论文中对中国茶道作了比较系统 的研究,也对古人饮茶方式进行过研究。古代的饮茶方式,我总结为四类:煮 茶、煎茶、点茶、泡茶。最早,茶是被当做蔬莱来用的。古人吃着吃着发现茶有 药用功能,于是又把茶当做中药。早期的饮茶,源于茶的食用、药用。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:朋友们,今天我们请到了经济频道的一位资深记者张明。针对目前的买房问题, 我们来采访一下他。您好!您觉得年轻人有什么样的住房观? 张明:“有房才结婚”,我想这是一些年轻人的住房观、爱情观。年轻人结婚购房需求成 为中国的住房需求,这样就推动了房价增长,使得更多的年轻人买房困难。于是 有人说“如果社会上所有买不起房的人集体选择租房或拒绝买房,就能改变房 价”。但我个人觉得这样的说法不能成立。 记者:为什么呢? 张明:因为结婚购房需求在中国的住房需求中占的比例很小。中国的住房需求主要是住 房自住需求和住房投资需求。而自住需求主要包括住房改善需求和住房结婚需 求,投资需求包括纯投资需求和投机需求。有关统计显示,中国住房市场的问题 主要是过度投机造成的,而不是改善住房或者结婚住房需求造成的。 记者:还有什么其他原因吗? 张明:我觉得结婚购房需求大多是住房需要,这也是个原因。住房需求和住房需要是两 个不同概念,住房需求由住房需要和支付能力组成。特别是随着房价暴涨畸高, 大多数年轻人仅凭自己的支付能力很难实现结婚购房需求。父母替孩子买房结婚 的家庭不多,因此社会上吹捧的结婚购房需求大多并不是住房需求,而是住房需要。 记者:现在年轻人流行“裸婚”,您认为“裸婚”能改变自前的市场需求吗? 张明:“裸婚”其实就是不买房、不买车、不办婚礼,甚至没有戒指,直接领证结婚。虽 然这在年轻人当中正在流行,但是这并不能根本改变市场需求,更多的人还是选 择稳定的传统的生活方式。 记者:那么您觉得“集体拒绝买房”能实现吗? 张明:其实市场上的人都是利已者,市场上会有“你不买,我买”的消费者心理,因此 集体拒绝买房也难以实现。
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 处境處境 | chǔ jìng | XỬ CẢNH | [Danh từ] hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ — Ví dụ: 面对外部极端打压封锁的不利处境,科技攻关团队咬紧牙关迎难而上,成功攻克了核心工业软件技术。 (Đứng trước tình cảnh bất lợi của sự chèn ép phong tỏa cực đoan từ bên ngoài, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã nghiến chặt răng dũng cảm đối mặt với khó khăn, chinh phục thành công công nghệ phần mềm công nghiệp cốt lõi.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 19 nét] |
| 穿越穿越 | chuān yuè | XUYÊN VIỆT | [Động từ] vượt qua, xuyên qua, đi qua (không gian, thời gian) — Ví dụ: 全长数千公里的超高压特高压输电线路横跨大江大河、穿越崇山峻岭,将西部清洁绿电送往东部沿海地区。 (Đường dây truyền tải điện siêu cao áp và đặc cao áp dài hàng ngàn cây số bắc qua sông sâu biển lớn, xuyên qua muôn trùng núi non hiểm trở, đưa nguồn điện xanh sạch từ miền Tây tới các vùng duyên hải miền Đông.) [Bộ thủ: 穴 (HUYỆT) • 24 nét] |
| 传达傳達 | chuán dá | TRUYỀN ĐẠT | [Động từ / Danh từ] truyền đạt, phổ biến (chỉ thị, nghị quyết); phòng thường trực — Ví dụ: 省委常委扩大会议第一时间传达学习了党中央关于推动长江经济带高质量发展的最新指示精神。 (Hội nghị Ban Thường vụ Tỉnh ủy mở rộng đã lập tức truyền đạt và quán triệt học tập tinh thần chỉ thị mới nhất của Ban Chấp hành Trung ương Đảng về việc thúc đẩy phát triển chất lượng cao Vành đai kinh tế Trường Giang.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 27 nét] |
| 喘气喘氣 | chuǎn qì | SUYỄN KHÍ | [Động từ] thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi — Ví dụ: 在海拔五千多米的高原缺氧极端环境下徒步攀登,队员们即便每走几步就剧烈喘气,依然坚毅向前挺进。 (Đi bộ leo núi trong môi trường cực đoan thiếu oxy vùng cao nguyên ở độ cao hơn 5.000 mét, các đội viên dẫu cứ đi vài bước là lại thở dốc dữ dội nhưng vẫn kiên nghị tiến về phía trước.) [Bộ thủ: 气 (KHÍ) • 22 nét] |
| 创立創立 | chuàng lì | SÁNG LẬP | [Động từ] sáng lập, thành lập, xây dựng nên (lý luận, trường phái) — Ví dụ: 我国数学大师在微分几何与拓扑学领域创立了具有世界深远影响的全新几何理论体系。 (Bậc đại sư toán học nước ta trong lĩnh vực hình học vi phân và tô-pô học đã sáng lập nên một hệ thống lý thuyết hình học hoàn toàn mới có tầm ảnh hưởng sâu rộng trên toàn thế giới.) [Bộ thủ: 立 (LẬP) • 26 nét] |
| 创作創作 | chuàng zuò | SÁNG TÁC | [Động từ / Danh từ] sáng tác, tác phẩm sáng tạo — Ví dụ: 文艺工作者深入基层工矿与乡村田野体验生活,创作出了一批饱含时代温情与人民情怀的史诗级优秀文艺作品。 (Các văn nghệ sĩ đã đi sâu vào các nhà máy hầm mỏ và đồng ruộng nông thôn ở cơ sở để trải nghiệm cuộc sống, sáng tác nên một loạt các tác phẩm văn học nghệ thuật xuất sắc tầm cỡ sử thi ngập tràn hơi ấm thời đại và tình cảm nhân dân.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 23 nét] |
| 锤錘 | chuí | CHUỲ | [Danh từ / Động từ] cái búa; rèn đập, tôi luyện — Ví dụ: 大国重器万吨大型自由锻造水压机那沉重的钢锤以万钧之力反复锻打,将特种高温合金钢坯锤炼成致密无瑕的巨型转子。 (Chiếc búa thép nặng trịch của cỗ máy ép thủy lực rèn tự do cỡ lớn vạn tấn - đại thiết bị của đất nước - với sức nặng ngàn cân đã liên tục rèn đập, tôi luyện phôi thép hợp kim chịu nhiệt độ cao đặc biệt thành khối rô-tơ khổng lồ đặc chắc không một tì vết.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 10 nét] |
| 纯洁純潔 | chún jié | THUẦN KHIẾT | [Tính từ / Động từ] trong sáng, thuần khiết, trong sạch — Ví dụ: 广大共产党员必须坚守共产党人的精神追求,永葆清正廉洁与对党忠诚的纯洁政治本色。 (Đông đảo đảng viên Đảng Cộng sản bắt buộc phải giữ vững khát vọng tinh thần của người chiến sĩ cộng sản, mãi mãi giữ gìn phẩm chất chính trị trong sáng liêm chính và trung thành với Đảng.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 19 nét] |
| 雌雄雌雄 | cí xióng | THƯ HÙNG | [Danh từ / Tính từ] đực cái, trống mái; cao thấp được thua (決一雌雄) — Ví dụ: 生态科考队利用红外相机与分子遗传学技术,精准统计了保护区内野生大熊猫种群的雌雄比例与年龄结构。 (Đội khảo sát sinh thái khoa học nhờ vào camera hồng ngoại và công nghệ di truyền học phân tử đã thống kê chuẩn xác tỷ lệ đực cái và cơ cấu độ tuổi của quần thể gấu trúc lớn hoang dã bên trong khu bảo tồn.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 27 nét] |
| 次序次序 | cì xù | THỨ TỰ | [Danh từ] thứ tự, trật tự trước sau, trình tự — Ví dụ: 在大型空间站舱段交会对接精密操作中,各个系统必须严格按照预定时间次序毫秒不差地执行控制指令。 (Trong thao tác điều khiển ghép nối chính xác các mô-đun khoang trạm vũ trụ cỡ lớn, các hệ thống bắt buộc phải thực thi mệnh lệnh điều khiển theo đúng thứ tự thời gian định trước chuẩn xác không sai lệch một mili-giây.) [Bộ thủ: 欠 (KHIẾM) • 23 nét] |
| 从容不迫從容不迫 | cóng róng bù pò | TÒNG DUNG BẤT BÀI | [Thành ngữ] ung dung bình thản, điềm tĩnh không chút bối rối — Ví dụ: 面对复杂严峻的国际风云变幻,中国始终保持战略定力,从容不迫地推进各项国家重大战略部署。 (Đứng trước những biến đổi gió mây quốc tế phức tạp và nghiêm trọng, Trung Quốc luôn giữ vững định lực chiến lược, ung dung bình thản từng bước thúc đẩy các quyết sách chiến lược trọng đại của đất nước.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 35 nét] |
| 窜竄 | cuàn | THOÁN | [Động từ] chạy tán loạn, lủi trốn — Ví dụ: 一只野兔从草丛里突然 窜 出来,吓了他一跳。 (Một con thỏ rừng bất ngờ chui vọt ra từ lùm cỏ khiến anh ấy giật mình.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 8 nét] |
| 搓搓 | cuō | THA | [Động từ] vò, xoa, chà xát (hai tay, quần áo) — Ví dụ: 在严冬零下数十度的野外科考一线,队员们通过用力互相搓双手与活动四肢来促进血液循环防冻。 (Nơi tuyến đầu khảo sát khoa học dã ngoại giữa mùa đông giá rét âm hàng chục độ, các đội viên dùng sức xoa mạnh hai bàn tay vào nhau và vận động tay chân để thúc đẩy tuần hoàn máu chống cóng.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 14 nét] |
| 搭搭 | dā | ĐÁP | [Động từ] dựng, bắc (cầu, lều); đi nhờ xe; gác lên — Ví dụ: 抢险救灾突击队冒着大雨在数小时内迅速搭起了一座座军用装配式应急钢桥,打通了生命救援陆路通道。 (Đội xung kích cứu nạn cứu hộ bất chấp mưa to chỉ trong vài giờ đã nhanh chóng dựng bắc nên từng cây cầu thép khẩn cấp lắp ghép dã chiến của quân đội, khơi thông con đường cứu nạn sinh mệnh trên bộ.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 12 nét] |
| 答辩答辯 | dá biàn | ĐÁP BIỆN | [Động từ / Danh từ] bảo vệ (luận án, đề tài), phản biện — Ví dụ: 在严谨规范的博士学位论文公开答辩会上,年轻学者从容清晰地回答了答辩评审委员会专家的所有学术提问。 (Tại buổi bảo vệ công khai luận án tiến sĩ nghiêm cẩn chuẩn mực, nhà nghiên cứu trẻ đã ung dung mạch lạc giải đáp toàn bộ các câu hỏi học thuật của các chuyên gia trong hội đồng chấm bảo vệ.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 24 nét] |
| 打包打包 | dǎ bāo | TÁ BAO | [Động từ] đóng gói hàng, gói đồ ăn mang về; đóng gói phần mềm — Ví dụ: 现代化全自动智能物流流水线上,工业机器人以极高速度完成货物的自动分拣、精密扫描与环保加固打包。 (Trên dây chuyền vận chuyển logistics thông minh tự động hóa hoàn toàn hiện đại, robot công nghiệp với tốc độ cực cao đã hoàn thành việc tự động phân loại, quét mã chính xác và đóng gói gia cố bảo vệ môi trường cho hàng hóa.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 23 nét] |
| 打架打架 | dǎ jià | TÁ GIÁ | [Động từ] đánh nhau, ẩu đả; xung đột mâu thuẫn — Ví dụ: 学校应当深入开展法治安全与心理健康教育,引导青少年树立规则意识,坚决杜绝打架斗殴等校园欺凌现象。 (Nhà trường cần đi sâu triển khai giáo dục sức khỏe tâm lý và an toàn pháp luật, hướng dẫn thanh thiếu niên xây dựng ý thức tuân thủ quy tắc, kiên quyết triệt tiêu các hiện tượng đánh nhau ẩu đả và bạo lực học đường.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 28 nét] |
| 打仗打仗 | dǎ zhàng | TÁ TRƯỢNG | [Động từ] đánh trận, chiến đấu, tham chiến — Ví dụ: 全军官兵时刻聚焦能打仗、打胜仗的核心实战要求,全面提升新时代新征程打赢现代局部战争的强大实战能力。 (Cán bộ chiến sĩ toàn quân luôn luôn tập trung vào yêu cầu thực chiến cốt lõi là biết đánh trận và đánh thắng trận, nâng cao toàn diện năng lực thực chiến mạnh mẽ để đánh thắng các cuộc chiến tranh cục bộ hiện đại trong kỷ nguyên mới.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 24 nét] |
| 大伙儿大夥兒 | dà huǒ r | ĐẠI HOẢ NHÂN | [Đại từ] mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn — Ví dụ: 在大山深处的引水抗旱工程现场,大伙儿顶着烈日挥汗如雨、齐心协力把清冽甘甜的山泉水引进了千家万户。 (Tại công trường dẫn nước chống hạn hán sâu trong lòng núi non, mọi người đội nắng gắt mồ hôi ướt đẫm như mưa, đồng tâm hiệp lực dẫn dòng nước suối nguồn ngọt lành trong mát về tới từng nhà bà con.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 34 nét] |
| 大体大体 | dà tǐ | ĐẠI THỂ | [Động từ] đại thể, nhìn chung — Ví dụ: 这份报告的框架已经定好了, 大体 上没有问题。 (Khung của báo cáo này đã được ấn định, nhìn chung không có vấn đề gì lớn.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 19 nét] |
| 歹徒歹徒 | dǎi tú | TỒI ĐỒ | [Danh từ] tên cướp, kẻ côn đồ, kẻ gian ác hung hãn — Ví dụ: 英勇无畏的人民特警在面对持械歹徒的危险关头挺身而出,以果断利落的战术动作将其成功制服擒获。 (Chiến sĩ cảnh sát đặc nhiệm nhân dân dũng cảm không hề sợ hãi trước thời khắc nguy hiểm đối mặt với kẻ côn đồ hung hãn có vũ khí đã xông pha đứng ra, dùng các động tác chiến thuật dứt khoát chuẩn xác khống chế tóm gọn đối tượng.) [Bộ thủ: 歹 (ĐÃI) • 20 nét] |
| 代理代理 | dài lǐ | ĐẠI LÝ | [Động từ / Danh từ] đại lý, đại diện ủy quyền; làm đại diện — Ví dụ: 国家知识产权服务平台汇聚了数千家具备正规涉外资质的专业专利代理机构,为企业海外维权提供有力法律支撑。 (Nền tảng dịch vụ sở hữu trí tuệ quốc gia quy tụ hàng ngàn tổ chức đại lý sáng chế chuyên nghiệp sở hữu đầy đủ tư cách pháp nhân đối ngoại chính quy, mang lại sự hỗ trợ pháp lý vững chắc cho doanh nghiệp khi bảo vệ quyền lợi ở nước ngoài.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 17 nét] |
| 担保擔保 | dān bǎo | ĐẢM BẢO | [Động từ / Danh từ] bảo lãnh, bảo đảm; sự bảo lãnh — Ví dụ: 国家设立了千亿元级国家融资担保基金,着力破解科技型小微企业融资难、融资贵的发展瓶颈。 (Nhà nước đã thành lập Quỹ Bảo lãnh Tài chính Quốc gia quy mô hàng trăm tỷ Nhân dân tệ, tập trung tháo gỡ điểm nghẽn khó tiếp cận vốn và chi phí vốn cao cho các doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ đổi mới sáng tạo công nghệ.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 22 nét] |
| 淡水淡水 | dàn shuǐ | ĐẠM THUỶ | [Danh từ] nước ngọt — Ví dụ: 南水北调中线工程通水十年来累计向北方调水数百亿立方米优质淡水,直接受益人口超过一亿人。 (Công trình Chuyển nước từ Nam ra Bắc tuyến chính giữa sau 10 năm thông dòng đã tích lũy chuyển hàng chục tỷ mét khối nước ngọt chất lượng cao lên miền Bắc, dân số hưởng lợi trực tiếp vượt trên 100 triệu người.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 20 nét] |
| 诞生誕生 | dàn shēng | ĐẢN SINH | [Động từ] ra đời, đản sinh, xuất hiện — Ví dụ: 中国共产党的诞生深刻改变了近代以后中华民族发展的方向和进程,具有开天辟地的伟大历史意义。 (Sự ra đời của Đảng Cộng sản Trung Quốc đã làm thay đổi sâu sắc phương hướng và tiến trình phát triển của dân tộc kể từ thời cận đại, sở hữu ý nghĩa lịch sử vĩ đại mang tính khai thiên lập địa.) [Bộ thủ: 生 (SINH) • 19 nét] |
| 当面當面 | dāng miàn | ĐƯƠNG DIỆN | [Phó từ] trước mặt, trực tiếp gặp mặt — Ví dụ: 遇到工作分歧或学术争议时,大家应当本着开诚布公的原则当面沟通探讨,切忌在背后无端猜忌。 (Khi gặp bất đồng trong công việc hoặc tranh luận học thuật, mọi người cần trên tinh thần cởi mở thẳng thắn trao đổi trực tiếp mặt đối mặt, chớ nên hoài nghi đồn đoán vô căn cứ sau lưng.) [Bộ thủ: 面 (DIỆN) • 19 nét] |
| 当务之急當務之急 | dāng wù zhī jí | ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP | [Thành ngữ] việc cấp bách hàng đầu, nhiệm vụ trước mắt cấp thiết — Ví dụ: 在重大突发地质灾害发生后,全力搜救被困人员、妥善安置受灾群众是压倒一切的当务之急。 (Sau khi thảm họa địa chất đột xuất xảy ra, việc dốc toàn lực tìm kiếm cứu nạn những người bị mắc kẹt và bố trí tái định cư chu đáo cho người dân vùng bị nạn là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu lấn át tất cả.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 35 nét] |
| 党党 | dǎng | ĐẢNG | [Động từ] đảng, đảng phái — Ví dụ: 党员们在会上认真学习了关于乡村振兴的最新政策文件。 (Các đảng viên tại hội nghị đã nghiêm túc học tập các tài liệu chính sách mới nhất về chấn hưng nông thôn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 9 nét] |
| 岛屿島嶼 | dǎo yǔ | ĐẢO TỰ | [Danh từ] hòn đảo, quần đảo, hải đảo — Ví dụ: 我国南部海域星罗棋布的美丽岛屿和珊瑚礁,犹如一颗颗晶莹璀璨的祖国蓝海明珠。 (Những hòn đảo xinh đẹp cùng các rạn san hô rải rác như ngàn vì sao trên vùng biển phía Nam nước ta tựa như những viên ngọc sáng lấp lánh trong suốt giữa lòng biển xanh của Tổ quốc.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 26 nét] |
| 导航導航 | dǎo háng | ĐẠO HÀNG | [Động từ / Danh từ] dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không — Ví dụ: 开车出门前最好先打开 导航 ,免得走冤枉路。 (Trước khi lái xe ra ngoài, tốt nhất nên mở định vị trước để tránh đi đường vòng.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 18 nét] |
| 稻谷稻穀 | dào gǔ | ĐẠO CỐC | [Danh từ] thóc, lúa thóc — Ví dụ: 金秋十月,东北万亩现代化智慧农业示范田里金浪翻滚,沉甸甸的优质稻谷迎来了历史性特大丰收。 (Tháng Mười mùa thu vàng, trên cánh đồng trình diễn nông nghiệp thông minh hiện đại rộng vạn mẫu miền Đông Bắc sóng lúa vàng óng cuộn trào, những bông lúa thóc chất lượng cao trĩu hạt đón chào vụ mùa bội thu đặc biệt lớn mang tính lịch sử.) [Bộ thủ: 谷 (CỐC) • 23 nét] |
| 得力得力 | dé lì | ĐẮC LỰC | [Tính từ] đắc lực, có năng lực, hiệu quả đắc dụng — Ví dụ: 在这场具有决定性意义的深空探测攻坚战中,青年科研骨干成为了型号总指挥最得力信任的攻关尖兵。 (Trong chiến dịch then chốt mang ý nghĩa quyết định về thám hiểm không gian sâu này, các cán bộ nghiên cứu khoa học cốt cán trẻ tuổi đã trở thành những mũi nhọn xung kích đắc lực và đáng tin cậy nhất của vị tổng chỉ huy.) [Bộ thủ: 彳 (XÍCH) • 22 nét] |
| 蹬蹬 | dēng | ĐẶNG | [Động từ] đạp, giẫm, đạp bàn đạp (xe đạp) — Ví dụ: 低碳环保的市民迎着清晨和煦的微风,轻快地蹬着共享单车穿行在城市绿道与林荫大道之间。 (Người dân ưa chuộng lối sống bảo vệ môi trường ít phát thải đón làn gió sớm trong lành ấm áp, nhẹ nhàng đạp chiếc xe đạp công cộng dùng chung lướt qua giữa các tuyến đường xanh đô thị và đại lộ rợp bóng cây râm mát.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 12 nét] |
| 登录登錄 | dēng lù | ĐĂNG LỤC | [Động từ] đăng nhập (tài khoản, hệ thống máy tính) — Ví dụ: 国家政务服务平台支持全国统一电子身份认证与人脸活体识别,市民一键即可安全高效登录办理各项业务。 (Nền tảng dịch vụ hành chính công quốc gia hỗ trợ xác thực danh tính điện tử thống nhất toàn quốc cùng nhận diện khuôn mặt sinh trắc sống, người dân chỉ cần một chạm là có thể đăng nhập an toàn hiệu quả để thực hiện mọi thủ tục nghiệp vụ.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 19 nét] |
| 堤坝堤壩 | dī bà | ĐÊ BÁ | [Danh từ] đê điều, đập nước, thân đê — Ví dụ: 三峡水利枢纽那巍峨雄伟的混凝土重力大坝与两岸坚固的防洪堤坝,坚实护佑着长江中下游数千万百姓的安全。 (Con đập trọng lực bằng bê tông hùng vĩ sừng sững của công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp cùng những con đê chống lũ kiên cố ở hai bờ sông đã bảo vệ vững chắc cho sự an toàn của hàng chục triệu người dân vùng trung và hạ lưu sông Trường Giang.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét] |
| 抵抗抵抗 | dǐ kàng | ĐỂ KHÁNG | [Động từ / Danh từ] chống cự, kháng cự; sức đề kháng — Ví dụ: 科学规律的体育锻炼与均衡健康的饮食习惯,能够显著增强人体的免疫抵抗力与抗病康复能力。 (Việc rèn luyện thể dục thể thao theo quy luật khoa học cùng thói quen ăn uống cân bằng lành mạnh có thể tăng cường rõ rệt sức đề kháng miễn dịch và khả năng hồi phục chống chọi bệnh tật của cơ thể người.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 26 nét] |
| 地步地步 | dì bù | ĐỊA BỘ | [Danh từ] mức độ, nông nỗi, cảnh ngộ (thường tiêu cực) — Ví dụ: 在重大生态系统保护工作中必须打好提前量,绝不能等到荒漠化恶化到不可逆转的地步才被动治理。 (Trong công tác bảo vệ hệ sinh thái trọng đại bắt buộc phải chủ động chuẩn bị đi trước một bước, tuyệt đối không thể chờ đến khi sa mạc hóa xấu đi tới mức độ không thể đảo ngược mới bị động đi xử lý khắc phục.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 24 nét] |
| 颠簸顛簸 | diān bǒ | ĐIÊN BÁ | [Động từ / Tính từ] xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư — Ví dụ: 民航大型客机搭载的先进气象雷达与自适应平稳飞行控制系统,能有效预警并化解晴空湍流带来的剧烈颠簸。 (Radar khí tượng tiên tiến cùng hệ thống điều khiển bay êm ái tự thích ứng trang bị trên máy bay chở khách cỡ lớn của ngành hàng không dân dụng có thể cảnh báo sớm và hóa giải hiệu quả những cú xóc nảy dữ dội do nhiễu động không khí trời quang gây ra.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 27 nét] |
| 典礼典禮 | diǎn lǐ | ĐIỂN LỄ | [Danh từ] buổi lễ, nghi lễ long trọng (khai mạc, tốt nghiệp) — Ví dụ: 在庄严隆重的大学毕业典礼上,校长深情寄语全体毕业生牢记报国初心、勇做时代弄潮儿。 (Tại buổi lễ tốt nghiệp đại học trang nghiêm trọng thể, thầy hiệu trưởng đã gửi lời nhắn nhủ đầy ân tình tới toàn thể các tân cử nhân hãy khắc ghi lý tưởng phụng sự Tổ quốc, dũng cảm làm người đón đầu ngọn sóng thời đại.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 24 nét] |
| 电源電源 | diàn yuán | ĐIỆN NGUYÊN | [Danh từ] nguồn điện, bộ cấp nguồn — Ví dụ: 空间站核心舱搭载的柔性三结砷化镓太阳能电池翼,为整座空间站在轨长期运行提供了强大源源不断的电源供给。 (Cánh pin mặt trời gallium arsenide ba mối nối dẻo trang bị trên khoang lõi trạm vũ trụ đã mang lại nguồn cấp điện dồi dào bất tận cho toàn bộ trạm không gian hoạt động dài hạn trên quỹ đạo.) [Bộ thủ: 田 (ĐIỀN) • 22 nét] |
| 叼叼 | diāo | ĐIÊU | [Động từ] tha, ngậm (ở mồm, miệng) — Ví dụ: 红外相机抓拍到了野生雪豹嘴里叼着猎物在陡峭险峻的悬崖岩石间灵巧轻盈跳跃的珍贵瞬间。 (Camera hồng ngoại đã chụp lại được khoảnh khắc vô giá khi chú báo tuyết hoang dã miệng ngậm con mồi đang nhảy thoăn thoắt nhẹ nhàng giữa những vách đá vách núi cheo leo hiểm trở.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 11 nét] |
| 吊吊 | diào | ĐIẾU | [Động từ / Danh từ] treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng) — Ví dụ: 跨海大桥架设工程现场,全球最大吨位起重船伸出巨型钢臂,将重达数千吨的整孔预制钢箱梁精准吊装就位。 (Tại công trường lắp dựng cầu vượt biển, tàu cần cẩu có tải trọng lớn nhất thế giới vươn cánh tay thép khổng lồ, cẩu lắp dầm hộp thép đúc sẵn nặng hàng ngàn tấn đặt chuẩn xác vào đúng vị trí.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 11 nét] |
| 盯盯 | dīng | ĐINH | [Động từ] nhìn chằm chằm — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地盯。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách nhìn chằm chằm một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 12 nét] |
| 定义定義 | dìng yì | ĐỊNH NGHĨA | [Danh từ / Động từ] định nghĩa; đưa ra định nghĩa — Ví dụ: 量子力学的建立从根本上重新定义了人类对微观粒子波粒二象性与客观物理世界的哲学认识。 (Sự ra đời của cơ học lượng tử đã tái định nghĩa lại từ gốc rễ nhận thức triết học của nhân loại về tính lưỡng dụng sóng hạt của các hạt vi mô cùng thế giới vật lý khách quan.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 16 nét] |
| 东道主東道主 | dōng dào zhǔ | ĐÔNG ĐẠO CHỦ | [Danh từ] nước chủ nhà, chủ nhà đăng cai — Ví dụ: 作为本届全球数字经济峰会的东道主,该市向来自百余个国家的科技界精英敞开了热情怀抱。 (Với tư cách là thành phố chủ nhà của Hội nghị Thượng đỉnh Kinh tế Số Toàn cầu lần này, thành phố đã mở rộng vòng tay nồng nhiệt đón chào giới tinh hoa khoa học công nghệ đến từ hơn một trăm quốc gia.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 29 nét] |
| 栋棟 | dòng | ĐỐNG | [Lượng từ / Danh từ] tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương) — Ví dụ: 在这座国家重点实验室园区内,新建成的一栋栋绿色低碳科研实验大楼拔地而起、气势恢宏。 (Bên trong khuôn viên phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia này, từng dãy tòa nhà thí nghiệm nghiên cứu khoa học xanh ít phát thải mới được xây dựng đã mọc lên sừng sững, khí thế vô cùng hùng vĩ.) [Bộ thủ: 阝 (PHỤ) • 8 nét] |
| 动荡動盪 | dòng dàng | ĐỘNG ĐÃNG | [Tính từ / Danh từ] bất ổn, biến động, tao loạn biến loạn — Ví dụ: 面对当今动荡不安、变乱交织的国际局势,中国始终坚定不移站在历史正确的一边,做维护世界和平稳定的中流砥柱。 (Đứng trước tình hình quốc tế biến loạn đan xen và đầy bất ổn biến động ngày nay, Trung Quốc luôn kiên định đứng về phía lẽ phải của lịch sử, làm cột trụ vững chắc giữa dòng nước xiết bảo vệ hòa bình và ổn định thế giới.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 27 nét] |
| 动力動力 | dòng lì | ĐỘNG LỰC | [Danh từ] động lực, nguồn động năng, lực đẩy — Ví dụ: 高水平科技自立自强是推动经济社会高质量发展与实现中国式现代化的核心动力源泉。 (Tự chủ tự cường khoa học công nghệ ở trình độ cao chính là cội nguồn động lực hạt nhân thúc đẩy kinh tế xã hội phát triển chất lượng cao và hiện thực hóa hiện đại hóa đất nước.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 22 nét] |
| 动手動手 | dòng shǒu | ĐỘNG THỦ | [Động từ] bắt tay vào làm, tự làm; ra tay đánh nhau — Ví dụ: 工科拔尖创新人才培养必须强化知行合一,引导学生在实验室里亲自动手设计电路并调试实物系统。 (Công tác đào tạo nhân tài đổi mới sáng tạo xuất sắc khối ngành kỹ thuật bắt buộc phải tăng cường sự thống nhất giữa tri thức và hành động, hướng dẫn sinh viên tự mình bắt tay vào phòng thí nghiệm thiết kế mạch điện và hiệu chỉnh hệ thống sản phẩm thực tế.) [Bộ thủ: 力 (LỰC) • 27 nét] |
| 兜兜 | dōu | ĐÂU | [Danh từ / Động từ] túi áo quần; bọc, ôm lấy; bao biện gánh vác — Ví dụ: 他把双手插在羽绒服的兜里,迎着寒风快步走进了地铁站。 (Anh ấy đút hai tay vào túi áo khoác lông vũ, bước nhanh vào ga tàu điện ngầm trong gió lạnh.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 11 nét] |
| 督促督促 | dū cù | ĐỐC XÚC | [Động từ] đôn đốc, thúc giục, giám sát thực hiện — Ví dụ: 中央生态环境保护督察组严格开展下沉督察,坚决督促地方依法彻底整改突出生态环境问题。 (Đoàn Thanh tra Bảo vệ Môi trường Sinh thái Trung ương triển khai nghiêm túc công tác thanh tra sâu sát cơ sở, kiên quyết đôn đốc thúc giục các địa phương chấn chỉnh triệt để các vấn đề môi trường sinh thái nổi cộm theo đúng pháp luật.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 17 nét] |
| 毒品毒品 | dú pǐn | ĐỘC PHẨM | [Danh từ] ma túy, chất ma túy gây nghiện — Ví dụ: 国家公安禁毒部门常态化开展边境缉毒扫毒专项行动,坚决将各类新型毒品封堵阻截在国门之外。 (Cơ quan công an phòng chống ma túy quốc gia thường xuyên triển khai các đợt cao điểm chuyên đề phòng chống và truy quét ma túy vùng biên cương, kiên quyết phong tỏa ngăn chặn mọi loại ma túy mới ngay từ ngoài cửa ngõ đất nước.) [Bộ thủ: 心 (TÂM) • 21 nét] |
| 杜绝杜絕 | dù jué | ĐỖ TUYỆT | [Động từ] chấm dứt, triệt tiêu, ngăn chặn triệt để — Ví dụ: 国家药品审评审批全流程实行最严密的质量追溯与廉洁监督机制,坚决杜绝任何利益寻租与违规审批现象。 (Toàn bộ quy trình thẩm định phê duyệt dược phẩm quốc gia thực thi cơ chế giám sát liêm chính và truy xuất nguồn gốc chất lượng nghiêm ngặt nhất, kiên quyết chấm dứt triệt để mọi hiện tượng trục lợi tham nhũng và phê duyệt sai quy định.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét] |
| 端正端正 | duān zhèng | ĐOAN CHINH | [Tính từ / Động từ] ngay ngắn, đàng hoàng, đoan trang; chỉnh đốn — Ví dụ: 青年学者在走上科研道路之初,就必须牢固端正学术态度,坚决恪守严谨求实、清正廉明的学术道德。 (Các học giả trẻ ngay từ khi bước chân lên con đường nghiên cứu khoa học bắt buộc phải chấn chỉnh ngay ngắn thái độ học thuật, kiên quyết tuân thủ nghiêm ngặt đạo đức học thuật nghiêm cẩn cầu thị và thanh liêm trong sáng.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 24 nét] |
| 断断续续斷斷續續 | duàn duàn xù xù | ĐOẠN ĐOẠN TỤC TỤC | [Thành ngữ / Phó từ] ngắt quãng, ngập ngừng, chập chờn đứt đoạn — Ví dụ: 即便在强电磁干扰环境下卫星通信链路信号断断续续,搜救应急终端依然成功发出了精准求救定位报文。 (Dẫu dưới môi trường nhiễu điện từ mạnh tín hiệu đường truyền liên lạc vệ tinh bị chập chờn ngắt quãng đứt đoạn, thiết bị đầu cuối cứu hộ khẩn cấp vẫn gửi đi thành công bức điện báo định vị cầu cứu chuẩn xác.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 35 nét] |
| 对策對策 | duì cè | ĐỐI SÁCH | [Danh từ] đối sách, giải pháp ứng phó, biện pháp đối phó — Ví dụ: 面对复杂严峻的国际经贸博弈与关税壁垒,国家智库专家团队精准制定了多元化市场拓展的战略对策。 (Đứng trước cuộc đọ sức kinh tế thương mại quốc tế phức tạp gay gắt cùng các hàng rào thuế quan, nhóm chuyên gia viện nghiên cứu chính sách quốc gia đã xây dựng chuẩn xác các đối sách chiến lược mở rộng thị trường đa dạng hóa.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 24 nét] |
| 对抗對抗 | duì kàng | ĐỐI KHÁNG | [Động từ / Danh từ] đối kháng, chống cự, đối đầu — Ví dụ: 在国际多边事务中,坚决反对搞封闭排他的小圈子与阵营对抗,积极倡导真正的多边主义与团结合作。 (Trong các vấn đề đa phương quốc tế, kiên quyết phản đối việc dựng lên các vòng tròn khép kín bài ngoại và đối đầu phe phái, tích cực đề xướng chủ nghĩa đa phương chân chính và đoàn kết hợp tác.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 24 nét] |
| 对应對應 | duì yìng | ĐỐI ƯNG | [Động từ / Tính từ] tương ứng, ứng với, đối ứng — Ví dụ: 在结构生物学研究中,科学家成功解析了人类细胞表面特异性受体蛋白与靶向药物分子之间的空间构象精确对应关系。 (Trong nghiên cứu sinh học cấu trúc, các nhà khoa học đã giải mã thành công mối quan hệ đối ứng chính xác về cấu hình không gian giữa protein thụ thể đặc hiệu trên bề mặt tế bào người và các phân tử thuốc nhắm trúng đích.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 26 nét] |
| 兑现兌現 | duì xiàn | ĐOÁI HIỆN | [Động từ] thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt (séc), giữ đúng cam kết — Ví dụ: 中国始终言必信、行必果,庄严兑现了向国际社会作出的关于扩大对外开放与应对气候变化的全部承诺。 (Trung Quốc luôn nói là làm, giữ chữ tín, đã thực hiện giữ đúng trọn vẹn toàn bộ những lời cam kết đã đưa ra trước cộng đồng quốc tế về việc mở rộng mở cửa đối ngoại và ứng phó với biến đổi khí hậu.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 28 nét] |
| 多元化多元化 | duō yuán huà | ĐA NGUYÊN HOA | [Tính từ / Động từ] đa dạng hóa, đa nguyên hóa — Ví dụ: 加快构建清洁低碳、安全充裕、经济高效、供需协同的多元化新型现代能源供给保障体系。 (Đẩy nhanh xây dựng hệ thống bảo đảm cung ứng năng lượng hiện đại kiểu mới đa dạng hóa sạch ít phát thải, an toàn dồi dào, hiệu quả kinh tế cao và cung cầu phối hợp nhịp nhàng.) [Bộ thủ: 夕 (TỊCH) • 35 nét] |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 辩证转折结构“固然……然而……”
HSK 7 · Ngữ pháp Lập luận Biện chứngPhân tích học thuật & Cách dùng: Cấu trúc biểu thị sự thừa nhận một mặt tích cực hoặc hiển nhiên của vấn đề trước, sau đó dùng '然而' để chuyển ý nhấn mạnh thách thức hoặc rủi ro cốt lõi cần giải quyết.
02 法律文书严谨句式“凡……者,均须……”
HSK 8 · Văn bản Pháp lý Cổ điển & Hiện đạiPhân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để biểu thị điều kiện định chế pháp lý có tính ràng buộc cưỡng chế tuyệt đối với mọi đối tượng.
03 Phó từ biểu thị khó tránh khỏi: “不免 / 难免” (Khó tránh, không khỏi) (副词“不免 / 难免”表示自然难免的倾向)
HSK 5 · Phó từ tình tháiPhân tích học thuật & Cách dùng: '不免' và '难免' biểu thị do một nguyên nhân khách quan phía trước nên kết quả hay tâm lý phía sau là điều khó lòng tránh khỏi.
04 Cặp liên từ nhượng bộ thừa nhận: “固然……但是/却……” (Dẫu rằng... nhưng...) (让步转折关联词:“固然……但是/却……”)
HSK 5 · Liên từ nhượng bộPhân tích học thuật & Cách dùng: '固然' trước tiên thừa nhận một sự thật hiển nhiên hoặc lý lẽ hợp lý ở vế đầu, sau đó dùng '但是/却' để chuyển sang một trọng điểm quan trọng hơn cần lưu tâm.
05 Cặp liên từ điều kiện bài trừ duy nhất: “除非……才/否则……” (Trừ phi... mới/bằng không...) (条件关联词:“除非……才/否则……”)
HSK 5 · Liên từ điều kiệnPhân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị đây là điều kiện duy nhất có thể xoay chuyển tình thế, nếu không đáp ứng được thì tình huống tiêu cực chắc chắn xảy ra.
06 Cấu trúc phủ định xuyên suốt: “从未……” (Chưa từng bao giờ...) (否定副词结构:“从未……”表示始终没有过)
HSK 5 · Phó từ phủ địnhPhân tích học thuật & Cách dùng: Dạng văn viết cô đọng của '从来没有', khẳng định từ quá khứ cho tới hiện tại chưa từng xảy ra hành động bỏ cuộc hay gián đoạn.
07 Cấu trúc 侥幸副词(幸亏 / 多亏) (HẠNH KHUY ĐA KHUY)
HSK 5 · Cấu trúc #097Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị sự may mắn nhờ có điều kiện khách quan hoặc sự giúp đỡ của ai đó mà thoát khỏi nguy hiểm hay tổn thất trong gang tấc.
08 “是”字句
HSK 1 · Cấu trúc câu cơ bảnPhân tích học thuật & Cách dùng: Động từ "是" dùng để liên kết Chủ ngữ và Tân ngữ, biểu thị hai đối tượng thuộc về nhau, có cùng bản chất hoặc mang tính đồng nhất.
09 日期的表达顺序
HSK 1 · Diễn đạt thời gianPhân tích học thuật & Cách dùng: Quy tắc diễn đạt thời gian trong tiếng Trung đi từ đơn vị lớn đến đơn vị nhỏ: Năm trước, sau đó đến tháng, ngày và cuối cùng là thứ trong tuần.
10 动作的进行“在……呢”
HSK 1 · Thì tiếp diễnPhân tích học thuật & Cách dùng: Phó từ "在" hoặc cấu trúc "在...呢" biểu thị hành động đang xảy ra tại thời điểm nói. Phủ định dùng "没在" hoặc "没".
11 Cấu trúc 用“呢”的疑问句 (NGHI VẤN CÚ DÙNG NI)
HSK 1 · Cấu trúc #008Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để hỏi vị trí của đồ vật/người ('...ở đâu rồi?') hoặc hỏi tiếp câu chuyện của đối phương ('còn... thì sao?').
12 代词“每”的用法
HSK 2 · Đại từ chỉ số lượngPhân tích học thuật & Cách dùng: '每' chỉ từng đơn vị cá thể trong một tập hợp, thường đi kèm với lượng từ và phó từ '都'.
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “面对外部极端打压封锁的不利( ),科技攻关团队咬紧牙关迎难而上,成功攻克了核心工业软件技术。” (Đứng trước tình cảnh bất lợi của sự chèn ép phong tỏa cực đoan từ bên ngoài, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã nghiến chặt răng dũng cảm đối mặt với khó khăn, chinh phục thành công công nghệ phần mềm công nghiệp cốt lõi.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 处境 (chǔ jìng)
Giải thích chuyên sâu: Từ “处境” (chǔ jìng - âm Hán Việt: XỬ CẢNH, danh từ) mang nghĩa “hoàn cảnh, tình cảnh, cảnh ngộ”. Câu hoàn chỉnh: “面对外部极端打压封锁的不利处境,科技攻关团队咬紧牙关迎难而上,成功攻克了核心工业软件技术。” (Đứng trước tình cảnh bất lợi của sự chèn ép phong tỏa cực đoan từ bên ngoài, đội ngũ nghiên cứu khoa học đã nghiến chặt răng dũng cảm đối mặt với khó khăn, chinh phục thành công công nghệ phần mềm công nghiệp cốt lõi.). Các phương án còn lại: 喘气 (thở dốc, thở hổn hển; xả hơi nghỉ ngơi), 锤 (cái búa; rèn đập, tôi luyện), 窜 (chạy tán loạn, lủi trốn).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “凡 + [Đối tượng/Hành vi vi phạm] + 者,均须 + [Trách nhiệm pháp lý bắt buộc]” (法律文书严谨句式“凡……者,均须……”)?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “凡 + [Đối tượng/Hành vi vi phạm] + 者,均须 + [Trách nhiệm pháp lý bắt buộc]”: Dùng để biểu thị điều kiện định chế pháp lý có tính ràng buộc cưỡng chế tuyệt đối với mọi đối tượng. Câu chuẩn xác trong sách là: “凡侵犯他人知识产权者,均须承担民事与刑事连带责任。” (Phàm người xâm phạm sở hữu trí tuệ của người khác, đều phải chịu trách nhiệm liên đới dân sự và hình sự.) và “我方已全面保全侵权证据,在合同履约条款中具备无可辩驳的抗辩权。” (Phía chúng tôi đã bảo toàn toàn diện chứng cứ xâm phạm quyền, nắm giữ quyền kháng biện không thể bác bỏ trong điều khoản thực thi hợp đồng.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在大山深处的引水抗旱工程现场,( )顶着烈日挥汗如雨、齐心协力把清冽甘甜的山泉水引进了千家万户。” (Tại công trường dẫn nước chống hạn hán sâu trong lòng núi non, mọi người đội nắng gắt mồ hôi ướt đẫm như mưa, đồng tâm hiệp lực dẫn dòng nước suối nguồn ngọt lành trong mát về tới từng nhà bà con.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 大伙儿 (dà huǒ r)
Giải thích chuyên sâu: Từ “大伙儿” (dà huǒ r - âm Hán Việt: ĐẠI HOẢ NHÂN, đại từ) mang nghĩa “mọi người, cả làng, cả tập thể bè bạn”. Câu hoàn chỉnh: “在大山深处的引水抗旱工程现场,大伙儿顶着烈日挥汗如雨、齐心协力把清冽甘甜的山泉水引进了千家万户。” (Tại công trường dẫn nước chống hạn hán sâu trong lòng núi non, mọi người đội nắng gắt mồ hôi ướt đẫm như mưa, đồng tâm hiệp lực dẫn dòng nước suối nguồn ngọt lành trong mát về tới từng nhà bà con.). Các phương án còn lại: 代理 (đại lý, đại diện ủy quyền; làm đại diện), 诞生 (ra đời, đản sinh, xuất hiện), 导航 (dẫn đường, định vị dẫn đường hàng hải/hàng không).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “S + 固然 + Thừa nhận sự thật vế trước,但是 / 却 + Trọng tâm chuyển ngoặt” (Cặp liên từ nhượng bộ thừa nhận: “固然……但是/却……” (Dẫu rằng... nhưng...) (让步转折关联词:“固然……但是/却……”))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “S + 固然 + Thừa nhận sự thật vế trước,但是 / 却 + Trọng tâm chuyển ngoặt”: '固然' trước tiên thừa nhận một sự thật hiển nhiên hoặc lý lẽ hợp lý ở vế đầu, sau đó dùng '但是/却' để chuyển sang một trọng điểm quan trọng hơn cần lưu tâm. Câu chuẩn xác trong sách là: “现代快节奏生活固然带来了便捷,但传统节日的团聚温情却不可被替代。” (Nhịp sống hiện đại hối hả dẫu rằng đem lại sự tiện lợi, nhưng sự ấm áp đoàn tụ của ngày lễ truyền thống lại không thể bị thay thế.) và “物质条件的丰富固然重要,精神世界的充实更是幸福的核心。” (Điều kiện vật chất phong phú dẫu rằng quan trọng, nhưng sự đủ đầy trong thế giới tinh thần mới là cốt lõi của hạnh phúc.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在重大生态系统保护工作中必须打好提前量,绝不能等到荒漠化恶化到不可逆转的( )才被动治理。” (Trong công tác bảo vệ hệ sinh thái trọng đại bắt buộc phải chủ động chuẩn bị đi trước một bước, tuyệt đối không thể chờ đến khi sa mạc hóa xấu đi tới mức độ không thể đảo ngược mới bị động đi xử lý khắc phục.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 地步 (dì bù)
Giải thích chuyên sâu: Từ “地步” (dì bù - âm Hán Việt: ĐỊA BỘ, danh từ) mang nghĩa “mức độ, nông nỗi, cảnh ngộ (thường tiêu cực)”. Câu hoàn chỉnh: “在重大生态系统保护工作中必须打好提前量,绝不能等到荒漠化恶化到不可逆转的地步才被动治理。” (Trong công tác bảo vệ hệ sinh thái trọng đại bắt buộc phải chủ động chuẩn bị đi trước một bước, tuyệt đối không thể chờ đến khi sa mạc hóa xấu đi tới mức độ không thể đảo ngược mới bị động đi xử lý khắc phục.). Các phương án còn lại: 电源 (nguồn điện, bộ cấp nguồn), 盯 (nhìn chằm chằm), 动力 (động lực, nguồn động năng, lực đẩy).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 从未 + Động từ / Cụm động từ (thường kèm 过 / 止步 / 放弃)” (Cấu trúc phủ định xuyên suốt: “从未……” (Chưa từng bao giờ...) (否定副词结构:“从未……”表示始终没有过))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 从未 + Động từ / Cụm động từ (thường kèm 过 / 止步 / 放弃)”: Dạng văn viết cô đọng của '从来没有', khẳng định từ quá khứ cho tới hiện tại chưa từng xảy ra hành động bỏ cuộc hay gián đoạn. Câu chuẩn xác trong sách là: “尽管科研道路布满荆棘,科学家们探索真理的脚步从未停歇。” (Cho dù con đường nghiên cứu khoa học đầy rẫy chông gai, bước chân tìm kiếm chân lý của các nhà khoa học chưa từng ngơi nghỉ.) và “他对待实验数据极其严谨,从未出现过任何敷衍了事的情况。” (Anh ấy đối với số liệu thực nghiệm vô cùng cẩn mật, chưa từng xảy ra bất kỳ tình trạng làm qua loa đại khái nào.).
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: TẢI BỘ ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "TẢI BỘ ĐỀ THI THẬT HSK 6 NĂM 2012" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Bản Đẹp đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



