Chuyển đến nội dung chính
HSK 3MÃ H31553C

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 3 mã H31553C PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 3 mã đề H31553C bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 80 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

Cập nhật: 8 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 3 mã H31553C

Bộ đề thi thật HSK Cấp 3 chính thức mã đề H31553C được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 80 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu và Viết, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 3 (2.0)
Mã đề H31553C
Tổng số câu hỏi 80 câu
Thời gian làm bài 90 phút (Nghe: 35p + 5p tô đáp án, Đọc: 30p, Viết: 15p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (40 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第1题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:熊猫的眼睛是黑色的,耳朵也是黑色的。 男:是,它真可爱,可爱极了。
nǚ xióng māo de yǎn jīng shì hēi sè de ěr yě shì hēi sè de nán shì tā zhēn kě ài kě ài jí le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:熊猫的眼睛是黑色的,耳朵也是黑色的。 男:是,它真可爱,可爱极了。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.
2

第2题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:你早饭一般吃什么? 女:鸡蛋,面包,再喝一杯牛奶。你呢?
nán nǐ zǎo fàn yì bān chī shén nǚ jī dàn miàn bāo zài hē yì bēi niú nǎi nǐ ne
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình F.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:你早饭一般吃什么? 女:鸡蛋,面包,再喝一杯牛奶。你呢?
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh F.
3

第3题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:真奇怪,我几乎每天都去跑步,怎么更胖了? 男:没关系,身体健康就好。
nǚ zhēn qí guài wǒ jī hū měi tiān dōu qù pǎo bù zěn gèng pàng le nán méi guān shēn tǐ jiàn kāng jiù hǎo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:真奇怪,我几乎每天都去跑步,怎么更胖了? 男:没关系,身体健康就好。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
4

第4题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:你在想什么呢? 女:我?我在想明天要不要参加那个会议。
nán nǐ zài xiǎng shén ne nǚ wǒ wǒ zài xiǎng míng tiān yào yào cān jiā nà ge huì yì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:你在想什么呢? 女:我?我在想明天要不要参加那个会议。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.
5

第5题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-F)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:我的电脑突然不能上网了,是不是又坏了? 男:别担心,我来看看,应该不是电脑的问题。
nǚ wǒ de diàn nǎo tū rán bù néng shàng wǎng le shì shì yòu huài le nán bié dān xīn wǒ lái kàn kàn yīng gāi bú shì diàn nǎo de wèn tí
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:我的电脑突然不能上网了,是不是又坏了? 男:别担心,我来看看,应该不是电脑的问题。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.
6

第6题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:这些旧报纸你要搬哪儿去?要我帮忙吗? 女:谢谢,不用了,我把它放桌子上就可以了。
nán zhè xiē jiù bào zhǐ nǐ yào bān nǎ ér qù yào wǒ bāng máng ma nǚ xiè bú yòng le wǒ bǎ tā fàng zhuō shàng jiù kě yǐ le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình D.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:这些旧报纸你要搬哪儿去?要我帮忙吗? 女:谢谢,不用了,我把它放桌子上就可以了。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh D.
7

第7题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:我做饭,你洗盘子和碗,怎么样? 男:那还是我做饭吧,我愿意做饭。
nǚ wǒ zuò fàn nǐ xǐ pán hé wǎn zěn yàng nán nà hái shì wǒ zuò fàn ba wǒ yuàn yì zuò fàn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:我做饭,你洗盘子和碗,怎么样? 男:那还是我做饭吧,我愿意做饭。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh B.
8

第8题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:现在已经差一刻九点了,你上班迟到了。 女:对不起,我下次一定注意。
nán xiàn zài yǐ jīng chà yí kè jiǔ diǎn le nǐ shàng bān chí dào le nǚ duì qǐ wǒ xià cì yí dìng zhù yì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:现在已经差一刻九点了,你上班迟到了。 女:对不起,我下次一定注意。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh A.
9

第9题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:中间这个是我。 男:你们三个太像了,要认出来还真有点儿难。
nǚ zhōng jiān zhè ge shì wǒ nán nǐ sān gè tài xiàng le yào rèn chū lái hái zhēn yǒu diǎn nán
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:中间这个是我。 男:你们三个太像了,要认出来还真有点儿难。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh C.
10

第10题:听对话,选出与对话内容一致的图片(A-E)。

dì tí tīng duì huà xuǎn chū yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn
Phần 1: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:你把护照放行李箱里了? 女:没有,在我包里呢,这样方便拿。
nán nǐ bǎ hù zhào fàng xíng xiāng lǐ le nǚ méi yǒu zài wǒ bāo lǐ ne zhè yàng fāng biàn ná
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:你把护照放行李箱里了? 女:没有,在我包里呢,这样方便拿。
  • Phân tích: Tình huống hội thoại tương ứng chính xác với bức tranh E.
11

★ 他在请人回答问题。

tā zài qǐng rén huí dá wèn tí
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
同学们,谁能告诉我黑板上的这个句子是什么意思? ★ 他在请人回答问题。
tóng xué shuí néng gào sù wǒ hēi bǎn shàng de zhè ge jù shì shén yì sī tā zài qǐng rén huí dá wèn tí
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 同学们,谁能告诉我黑板上的这个句子是什么意思? ★ 他在请人回答问题。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他在请人回答问题。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).
12

★ 邻居认为洗冷水澡好。

lín jū rèn wéi xǐ lěng shuǐ zǎo hǎo
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
我有一个邻居,他在我们那儿很有名,他冬天也用冷水洗澡,天天用冷水洗脸、洗脚,他说这样可以使身体更健康。 ★ 邻居认为洗冷水澡好。
wǒ yǒu yí gè lín jū tā zài wǒ nà ér hěn yǒu míng tā dōng tiān yě yòng lěng shuǐ xǐ zǎo tiān tiān yòng lěng shuǐ xǐ liǎn xǐ jiǎo tā shuō zhè yàng kě yǐ shǐ shēn tǐ gèng jiàn kāng lín jū rèn wéi xǐ lěng shuǐ zǎo hǎo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 我有一个邻居,他在我们那儿很有名,他冬天也用冷水洗澡,天天用冷水洗脸、洗脚,他说这样可以使身体更健康。 ★ 邻居认为洗冷水澡好。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 邻居认为洗冷水澡好。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).
13

★ 他害怕小动物。

tā hài pà xiǎo dòng wù
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
到现在,我还清楚地记得,小时候,几乎每天都要看《动物世界》这个节目,看这个节目让我认识了很多动物。 ★ 他害怕小动物。
dào xiàn zài wǒ huán qīng chǔ de jì de xiǎo shí hòu jī hū měi tiān dōu yào kàn dòng wù shì jiè zhè ge jié mù kàn zhè ge jié mù ràng wǒ rèn le hěn duō dòng wù tā hài pà xiǎo dòng wù
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 到现在,我还清楚地记得,小时候,几乎每天都要看《动物世界》这个节目,看这个节目让我认识了很多动物。 ★ 他害怕小动物。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他害怕小动物。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).
14

★ 小天在玩儿游戏。

xiǎo tiān zài wán ér yóu xì
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
小天,把游戏的声音关小一点儿,你姐姐快考试了,在房间里复习呢。 ★ 小天在玩儿游戏。
xiǎo tiān bǎ yóu xì de shēng yīn guān xiǎo yì diǎn ér nǐ jiě kuài kǎo shì le zài fáng jiān lǐ fù xí ne xiǎo tiān zài wán ér yóu xì
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 小天,把游戏的声音关小一点儿,你姐姐快考试了,在房间里复习呢。 ★ 小天在玩儿游戏。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 小天在玩儿游戏。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).
15

★ 那条街让他很快乐。

nà tiáo jiē ràng tā hěn kuài lè
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
上下班的时候,我都会经过这条街。街道两边的树,还有树上的小鸟,会使我觉得很快乐。 ★ 那条街让他很快乐。
shàng xià bān de shí hòu wǒ dōu huì jīng guò zhè tiáo jiē jiē dào liǎng biān de shù hái yǒu shù shàng de xiǎo niǎo huì shǐ wǒ jué de hěn kuài lè nà tiáo jiē ràng tā hěn kuài lè
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 上下班的时候,我都会经过这条街。街道两边的树,还有树上的小鸟,会使我觉得很快乐。 ★ 那条街让他很快乐。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 那条街让他很快乐。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).
16

★ 小李没接到客人。

xiǎo lǐ méi jiē dào kè rén
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
小李去机场接客人了,现在正送客人去宾馆。你先在办公室等一会儿,他马上就回来了。 ★ 小李没接到客人。
xiǎo lǐ qù jī chǎng jiē kè rén le xiàn zài zhèng sòng kè rén qù bīn guǎn nǐ xiān zài bàn gōng shì děng yí huì tā mǎ shàng jiù huí lái le xiǎo lǐ méi jiē dào kè rén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 小李去机场接客人了,现在正送客人去宾馆。你先在办公室等一会儿,他马上就回来了。 ★ 小李没接到客人。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 小李没接到客人。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).
17

★ 他的汉语水平很高。

tā de hàn yǔ shuǐ píng hěn gāo
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
我学习汉语一年多了,水平一般。我能听懂中国人说的一些简单的句子,也可以说一点儿。我相信明年我一定可以说得更好。 ★ 他的汉语水平很高。
wǒ xué xí hàn yǔ yì nián duō le shuǐ píng yì bān wǒ néng tīng dǒng zhōng guó rén shuō de yì xiē jiǎn dān de jù yě kě yǐ shuō yì diǎn ér wǒ xiāng xìn míng nián wǒ yí dìng kě yǐ shuō de gèng hǎo tā de hàn yǔ shuǐ píng hěn gāo
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 我学习汉语一年多了,水平一般。我能听懂中国人说的一些简单的句子,也可以说一点儿。我相信明年我一定可以说得更好。 ★ 他的汉语水平很高。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 他的汉语水平很高。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).
18

★ 路是人走出来的。

lù shì rén zǒu chū lái de
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
开始的时候,世界上没有路,走的人多了,也就有了路。 ★ 路是人走出来的。
kāi shǐ de shí hòu shì jiè shàng méi yǒu lù zǒu de rén duō le yě jiù yǒu le lù lù shì rén zǒu chū lái de
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对 (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 开始的时候,世界上没有路,走的人多了,也就有了路。 ★ 路是人走出来的。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 路是人走出来的。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 对 (Đúng).
19

★ 今天是星期五。

jīn tiān shì xīng qī wǔ
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
请您在这儿写一下您的电子信箱和电话,我们最晚星期五会给您写邮件或者打电话。 ★ 今天是星期五。
qǐng nín zài zhè ér xiě yí xià nín de diàn zǐ xìn xiāng hé diàn huà wǒ zuì wǎn xīng qī wǔ huì gěi nín xiě yóu jiàn huò zhě dǎ diàn huà jīn tiān shì xīng qī wǔ
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 请您在这儿写一下您的电子信箱和电话,我们最晚星期五会给您写邮件或者打电话。 ★ 今天是星期五。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 今天是星期五。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).
20

★ 小王学东西很慢。

xiǎo wáng xué dōng xī hěn màn
Phần 2: Nghe đoạn văn phán đoán đúng / sai
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
小王这个人很聪明,学东西非常快,特别是对那些他感兴趣的事,一学就会。 ★ 小王学东西很慢。
xiǎo wáng zhè ge rén hěn cōng xué dōng xī fēi cháng kuài tè bié shì duì nà xiē tā gǎn xìng qù de shì yì xué jiù huì xiǎo wáng xué dōng xī hěn màn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错 (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 小王这个人很聪明,学东西非常快,特别是对那些他感兴趣的事,一学就会。 ★ 小王学东西很慢。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nhận định "★ 小王学东西很慢。" với nội dung đoạn ghi âm, nhận định này là 错 (Sai).
21

第21题:男的为什么现在不去吃饭?

dì tí nán de wèi shén xiàn zài bú qù chī fàn
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 不舒服
B 还不饿
C 事情没做完
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:已经快十二点了,我们去吃饭吧。 男:我还有点儿事没做完,你们先去,我一会儿就来。 问:男的为什么现在不去吃饭?
nǚ yǐ jīng kuài shí èr diǎn le wǒ qù chī fàn ba nán wǒ hái yǒu diǎn shì méi zuò wán nǐ xiān qù wǒ yí huì jiù lái wèn nán de wèi shén xiàn zài bú qù chī fàn
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (事情没做完).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:已经快十二点了,我们去吃饭吧。 男:我还有点儿事没做完,你们先去,我一会儿就来。 问:男的为什么现在不去吃饭?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "男的为什么现在不去吃饭?", đáp án chính xác là C (事情没做完).
22

第22题:那个同学现在是做什么的?

dì tí nà ge tóng xué xiàn zài shì zuò shén de
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 医生
B 校长
C 司机
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:我介绍一下,这就是我说的那个同学,现在是这个学校的校长。 女:不用介绍了,我们以前就认识。 问:那个同学现在是做什么的?
nán wǒ jiè shào yí xià zhè jiù shì wǒ shuō de nà ge tóng xué xiàn zài shì zhè ge xué xiào de xiào zhǎng nǚ bú yòng jiè shào le wǒ yǐ qián jiù rèn wèn nà ge tóng xué xiàn zài shì zuò shén de
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (校长).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:我介绍一下,这就是我说的那个同学,现在是这个学校的校长。 女:不用介绍了,我们以前就认识。 问:那个同学现在是做什么的?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "那个同学现在是做什么的?", đáp án chính xác là B (校长).
23

第23题:关于女的,可以知道什么?

dì tí guān yú nǚ de kě yǐ zhī dào shén
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 爱笑
B 迟到了
C 在等电梯
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:电梯怎么还没来? 男:现在是下班时间,人比较多,我们走楼梯吧。 问:关于女的,可以知道什么?
nǚ diàn tī zěn hái méi lái nán xiàn zài shì xià bān shí jiān rén bǐ jiào duō wǒ zǒu lóu tī ba wèn guān yú nǚ de kě yǐ zhī dào shén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (在等电梯).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:电梯怎么还没来? 男:现在是下班时间,人比较多,我们走楼梯吧。 问:关于女的,可以知道什么?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "关于女的,可以知道什么?", đáp án chính xác là C (在等电梯).
24

第24题:元元和谁出去了?

dì tí yuán yuán hé shuí chū qù le
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 奶奶
B 爷爷
C 叔叔
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:阿姨,元元在家吗? 女:不在,她爷爷带她去公园玩儿了。 问:元元和谁出去了?
nán ā yí yuán yuán zài jiā ma nǚ bú zài tā yé dài tā qù gōng yuán wán ér le wèn yuán yuán hé shuí chū qù le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (爷爷).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:阿姨,元元在家吗? 女:不在,她爷爷带她去公园玩儿了。 问:元元和谁出去了?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "元元和谁出去了?", đáp án chính xác là B (爷爷).
25

第25题:外面天气怎么样?

dì tí wài miàn tiān qì zěn yàng
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 很热
B 非常冷
C 刮大风
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:爸,外面冷不冷? 男:不是很冷,但风特别大,你出门要多穿点儿衣服。 问:外面天气怎么样?
nǚ bà wài miàn lěng lěng nán bú shì hěn lěng dàn fēng tè bié dà nǐ chū mén yào duō chuān diǎn ér yī wèn wài miàn tiān qì zěn yàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (刮大风).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:爸,外面冷不冷? 男:不是很冷,但风特别大,你出门要多穿点儿衣服。 问:外面天气怎么样?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "外面天气怎么样?", đáp án chính xác là C (刮大风).
26

第26题:关于王东,可以知道什么?

dì tí guān yú wáng dōng kě yǐ zhī dào shén
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 在写信
B 还没来
C 不会回答
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:王东怎么还没到?就差他一个人了。 女:我刚才给他打电话了,他说去教室拿个东西,马上就来。 问:关于王东,可以知道什么?
nán wáng dōng zěn hái méi dào jiù chà tā yí gè rén le nǚ wǒ gāng cái gěi tā dǎ diàn huà le tā shuō qù jiào shì ná gè dōng xī mǎ shàng jiù lái wèn guān yú wáng dōng kě yǐ zhī dào shén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (还没来).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:王东怎么还没到?就差他一个人了。 女:我刚才给他打电话了,他说去教室拿个东西,马上就来。 问:关于王东,可以知道什么?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "关于王东,可以知道什么?", đáp án chính xác là B (还没来).
27

第27题:男的是什么意思?

dì tí nán de shì shén yì sī
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 在电脑里
B 在字典上
C 他不知道
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:我手机里的照片怎么没了? 男:我没动你的手机,你问问别人吧。 问:男的是什么意思?
nǚ wǒ shǒu jī lǐ de zhào piàn zěn méi le nán wǒ méi dòng nǐ de shǒu jī nǐ wèn wèn bié rén ba wèn nán de shì shén yì sī
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (他不知道).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:我手机里的照片怎么没了? 男:我没动你的手机,你问问别人吧。 问:男的是什么意思?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "男的是什么意思?", đáp án chính xác là C (他不知道).
28

第28题:现在几点了?

dì tí xiàn zài jǐ diǎn le
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 4:45
B 5:15
C
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:妈,您帮我看看,几点了? 女:差一刻五点,你又要去打篮球吗? 问:现在几点了?
nán mā nín bāng wǒ kàn kàn jǐ diǎn le nǚ chà yí kè wǔ diǎn nǐ yòu yào qù dǎ lán qiú ma wèn xiàn zài jǐ diǎn le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (4:45).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:妈,您帮我看看,几点了? 女:差一刻五点,你又要去打篮球吗? 问:现在几点了?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "现在几点了?", đáp án chính xác là A (4:45).
29

第29题:女的觉得那个西瓜怎么样?

dì tí nǚ de jué de nà ge xī guā zěn yàng
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 好吃
B 不太甜
C 不新鲜
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:这个西瓜不太甜。 男:现在还没到季节,夏天的西瓜才好吃。 问:女的觉得那个西瓜怎么样?
nǚ zhè ge xī guā bú tài tián nán xiàn zài hái méi dào jì jié xià tiān de xī guā cái hǎo chī wèn nǚ de jué de nà ge xī guā zěn yàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (不太甜).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:这个西瓜不太甜。 男:现在还没到季节,夏天的西瓜才好吃。 问:女的觉得那个西瓜怎么样?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "女的觉得那个西瓜怎么样?", đáp án chính xác là B (不太甜).
30

第30题:他们现在在哪儿?

dì tí tā xiàn zài zài nǎ ér
Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 商店
B 教室
C 医院
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:等一会儿你离开教室的时候记得把灯关了。 女:好的,我知道了,明天见。 问:他们现在在哪儿?
nán děng yí huì nǐ lí kāi jiào shì de shí hòu jì de bǎ dēng guān le nǚ hǎo de wǒ zhī dào le míng tiān jiàn wèn tā xiàn zài zài nǎ ér
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (教室).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:等一会儿你离开教室的时候记得把灯关了。 女:好的,我知道了,明天见。 问:他们现在在哪儿?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "他们现在在哪儿?", đáp án chính xác là B (教室).
31

第31题:他们遇到什么问题了?

dì tí tā yù dào shén wèn tí le
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 客人不满意
B 护照不见了
C 不认识路了
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:我们是不是走错了? 女:有可能,这条街我们走过吗? 男:我也不知道。我只是觉得离宾馆越来越远了。 女:别着急,我们问问别人。 问:他们遇到什么问题了?
nán wǒ shì shì zǒu cuò le nǚ yǒu kě néng zhè tiáo jiē wǒ zǒu guò ma nán wǒ yě bù zhī dào wǒ zhǐ shì jué de lí bīn guǎn yuè lái yuè yuǎn le nǚ bié jí wǒ wèn wèn bié rén wèn tā yù dào shén wèn tí le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (不认识路了).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:我们是不是走错了? 女:有可能,这条街我们走过吗? 男:我也不知道。我只是觉得离宾馆越来越远了。 女:别着急,我们问问别人。 问:他们遇到什么问题了?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "他们遇到什么问题了?", đáp án chính xác là C (不认识路了).
32

第32题:关于小王的儿子,可以知道什么?

dì tí guān yú xiǎo wáng de ér kě yǐ zhī dào shén
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 爱读书
B 在学画
C 不太努力
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:小王,你怎么买了这么多铅笔? 男:这是为我儿子买的,他最近在学画画儿。 女:那他喜欢画什么啊? 男:最爱画小动物,小狗、小猫、小鱼什么的。 问:关于小王的儿子,可以知道什么?
nǚ xiǎo wáng nǐ zěn mǎi le zhè duō qiān bǐ nán zhè shì wèi wǒ ér mǎi de tā zuì jìn zài xué huà huà ér nǚ nà tā xǐ huà shén nán zuì ài huà xiǎo dòng wù xiǎo gǒu xiǎo māo xiǎo yú shén de wèn guān yú xiǎo wáng de ér kě yǐ zhī dào shén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (在学画).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:小王,你怎么买了这么多铅笔? 男:这是为我儿子买的,他最近在学画画儿。 女:那他喜欢画什么啊? 男:最爱画小动物,小狗、小猫、小鱼什么的。 问:关于小王的儿子,可以知道什么?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "关于小王的儿子,可以知道什么?", đáp án chính xác là B (在学画).
33

第33题:女的怎么了?

dì tí nǚ de zěn le
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 饿了
B 生气了
C 生病了
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:怎么还不起床?都八点了。 女:我还是觉得有些累,头也很疼。 男:你是不是感冒了? 女:我也不知道。 问:女的怎么了?
nán zěn hái bù qǐ chuáng dōu bā diǎn le nǚ wǒ hái shì jué de yǒu xiē lèi tóu yě hěn téng nán nǐ shì shì gǎn mào le nǚ wǒ yě bù zhī dào wèn nǚ de zěn le
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (生病了).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:怎么还不起床?都八点了。 女:我还是觉得有些累,头也很疼。 男:你是不是感冒了? 女:我也不知道。 问:女的怎么了?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "女的怎么了?", đáp án chính xác là C (生病了).
34

第34题:男的觉得那个房子怎么样?

dì tí nán de jué de nà ge fáng zěn yàng
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 很贵
B 楼层高
C 太旧了
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:您对这个房子还满意吗? 男:别的都不错,就是没电梯,六层高了点儿。 女:三楼还有一个这样的房子,但要贵十几万块钱。 男:没关系。我们去看看三层那个吧。 问:男的觉得那个房子怎么样?
nǚ nín duì zhè ge fáng hái mǎn yì ma nán bié de dōu bú cuò jiù shì méi diàn tī liù céng gāo le diǎn ér nǚ sān lóu hái yǒu yí gè zhè yàng de fáng dàn yào guì shí jǐ wàn kuài qián nán méi guān wǒ qù kàn kàn sān céng nà ge ba wèn nán de jué de nà ge fáng zěn yàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (楼层高).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:您对这个房子还满意吗? 男:别的都不错,就是没电梯,六层高了点儿。 女:三楼还有一个这样的房子,但要贵十几万块钱。 男:没关系。我们去看看三层那个吧。 问:男的觉得那个房子怎么样?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "男的觉得那个房子怎么样?", đáp án chính xác là B (楼层高).
35

第35题:面包多少钱一个?

dì tí miàn bāo duō shǎo qián yí gè
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 6角5分
B 5元6角
C
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:我喜欢吃这种面包。 女:好吃吗?怎么卖? 男:六块五一个,很好吃。 女:那我们先买四个吧。 问:面包多少钱一个?
nán wǒ xǐ chī zhè zhǒng miàn bāo nǚ hǎo chī ma zěn mài nán liù kuài wǔ yī gè hěn hǎo chī nǚ nà wǒ xiān mǎi sì gè ba wèn miàn bāo duō shǎo qián yí gè
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C ().
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:我喜欢吃这种面包。 女:好吃吗?怎么卖? 男:六块五一个,很好吃。 女:那我们先买四个吧。 问:面包多少钱一个?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "面包多少钱一个?", đáp án chính xác là C ().
36

第36题:关于他妻子,可以知道什么?

dì tí guān yú tā qī zǐ kě yǐ zhī dào shén
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 写了很多信
B 最近没工作
C 开了个文化公司
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:您妻子找到工作了吗? 男:还没呢。离开学校后,这段时间她在家里休息。 女:如果她愿意,欢迎她来我的公司工作。 男:谢谢你!我回去就告诉她。 问:关于他妻子,可以知道什么?
nǚ nín qī zǐ zhǎo dào gōng zuò le ma nán hái méi ne lí kāi xué xiào hòu zhè duàn shí jiān tā zài jiā lǐ xiū nǚ rú guǒ tā yuàn yì huān yíng tā lái wǒ de gōng sī gōng zuò nán xiè xiè nǐ wǒ huí qù jiù gào sù tā wèn guān yú tā qī zǐ kě yǐ zhī dào shén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (最近没工作).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:您妻子找到工作了吗? 男:还没呢。离开学校后,这段时间她在家里休息。 女:如果她愿意,欢迎她来我的公司工作。 男:谢谢你!我回去就告诉她。 问:关于他妻子,可以知道什么?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "关于他妻子,可以知道什么?", đáp án chính xác là B (最近没工作).
37

第37题:女的后天要做什么?

dì tí nǚ de hòu tiān yào zuò shén
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 看花
B 送伞
C 吃苹果
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:我家花园里的茶花终于开了。 女:是吗?哪天去你家看看。 男:可以啊,明天或者后天我都有时间。 女:那就后天吧,到时候我给你打电话。 问:女的后天要做什么?
nán wǒ jiā huā yuán lǐ de chá huā zhōng yú kāi le nǚ shì ma nǎ tiān qù nǐ jiā kàn kàn nán kě yǐ míng tiān huò zhě hòu tiān wǒ dōu yǒu shí jiān nǚ nà jiù hòu tiān ba dào shí hòu wǒ gěi nǐ dǎ diàn huà wèn nǚ de hòu tiān yào zuò shén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (看花).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:我家花园里的茶花终于开了。 女:是吗?哪天去你家看看。 男:可以啊,明天或者后天我都有时间。 女:那就后天吧,到时候我给你打电话。 问:女的后天要做什么?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "女的后天要做什么?", đáp án chính xác là A (看花).
38

第38题:字典在哪儿呢?

dì tí zì diǎn zài nǎ ér ne
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 左边
B 中间
C 右边
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:这个字是什么意思啊? 男:我也不知道,我有字典,你自己查一下吧。 女:你的字典在哪儿呢? 男:那儿,看见了吗?中间红色的那本。 问:字典在哪儿呢?
nǚ zhè ge zì shì shén yì sī nán wǒ yě bù zhī dào wǒ yǒu zì diǎn nǐ zì jǐ chá yí xià ba nǚ nǐ de zì diǎn zài nǎ ér ne nán nà ér kàn jiàn le ma zhōng jiān hóng sè de nà běn wèn zì diǎn zài nǎ ér ne
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (中间).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:这个字是什么意思啊? 男:我也不知道,我有字典,你自己查一下吧。 女:你的字典在哪儿呢? 男:那儿,看见了吗?中间红色的那本。 问:字典在哪儿呢?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "字典在哪儿呢?", đáp án chính xác là B (中间).
39

第39题:女的觉得那个电影怎么样?

dì tí nǚ de jué de nà ge diàn yǐng zěn yàng
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 故事简单
B 很有意思
C 使人难过
Lời thoại trong băng (Transcript):
男:昨晚的电影怎么样? 女:很好看,很有意思。 男:是吗?那有时间我也去看看。 女:我听说明天老白他们去看,你跟他们一起去? 问:女的觉得那个电影怎么样?
nán zuó wǎn de diàn yǐng zěn yàng nǚ hěn hǎo kàn hěn yǒu yì sī nán shì ma nà yǒu shí jiān wǒ yě qù kàn kàn nǚ wǒ tīng shuō míng tiān lǎo bái tā qù kàn nǐ gēn tā yì qǐ qù wèn nǚ de jué de nà ge diàn yǐng zěn yàng
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (很有意思).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男:昨晚的电影怎么样? 女:很好看,很有意思。 男:是吗?那有时间我也去看看。 女:我听说明天老白他们去看,你跟他们一起去? 问:女的觉得那个电影怎么样?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "女的觉得那个电影怎么样?", đáp án chính xác là B (很有意思).
40

第40题:关于男的,可以知道什么?

dì tí guān yú nán de kě yǐ zhī dào shén
Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 不爱吃西瓜
B 想吃面条儿
C 不喜欢音乐课
Lời thoại trong băng (Transcript):
女:我点了一个鱼,一个羊肉,你再点两个。 男:不用了,我看可以了。 女:别客气,给你菜单。 男:那我再点个面吧,这个饭馆儿的鸡蛋面很有名。 问:关于男的,可以知道什么?
nǚ wǒ diǎn le yí gè yú yí gè yáng ròu nǐ zài diǎn liǎng gè nán bú yòng le wǒ kàn kě yǐ le nǚ bié kè qì gěi nǐ cài dān nán nà wǒ zài diǎn gè miàn ba zhè ge fàn guǎn ér de jī dàn miàn hěn yǒu míng wèn guān yú nán de kě yǐ zhī dào shén
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (想吃面条儿).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女:我点了一个鱼,一个羊肉,你再点两个。 男:不用了,我看可以了。 女:别客气,给你菜单。 男:那我再点个面吧,这个饭馆儿的鸡蛋面很有名。 问:关于男的,可以知道什么?
  • Phân tích: Dựa vào đoạn hội thoại và câu hỏi "关于男的,可以知道什么?", đáp án chính xác là B (想吃面条儿).

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 3 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK Exam Team

FoxHSK Exam Team

Đội ngũ chuyên thu thập và số hóa các bộ đề thi HSK chuẩn quốc tế mới nhất.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!