Chuyển đến nội dung chính
HSK 2MÃ H23001

Thi Thử & Tải Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 2 (Mã Đề H23001) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 2 (Mã Đề H23001) (H23001) gồm 60 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

15 phút100lượt
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 2 (Mã Đề H23001)

Bộ đề thi Đề Thi Mẫu Chuẩn Quốc Gia HSK 3.0 — HSK 2 (Mã Đề H23001) (Mã đề quốc tế: H23001) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 60 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 55 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi H23001
Mã đề chính thứcH23001 (hsk2-h23001)
Cấp độ đánh giáLevel 2 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi60 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài55 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H23001

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 60 Câu Hỏi Đề Thi H23001

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)H23001 #1

第1题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 弟弟和妹妹最喜欢吃西瓜了。

dì 1 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)H23001 #2

第2题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 别看了,快睡觉吧,明天还要早起呢。

dì 2 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)H23001 #3

第3题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 他家离公司远,每天都要坐公共汽车去上班。

dì 3 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)H23001 #4

第4题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 爸爸昨天买了一把新椅子。

dì 4 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)H23001 #5

第5题:听录音,选择与所听内容一致的图片。

Transcript: 她一个人坐在那儿想什么呢?

dì 5 tí : tīng lù yīn , xuǎn zé yǔ suǒ tīng nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
Câu 6 (LISTENING - Phần 2)H23001 #6

第6题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 这是我送你的礼物,祝你生日快乐!

dì 6 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 7 (LISTENING - Phần 2)H23001 #7

第7题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 下个月我想去旅游,还没决定去哪儿呢。

dì 7 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 8 (LISTENING - Phần 2)H23001 #8

第8题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 医生说这个药饭后吃,一天三次。

dì 8 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 9 (LISTENING - Phần 2)H23001 #9

第9题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 运动前做做准备活动,跑步的时候就不容易脚疼。

dì 9 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 10 (LISTENING - Phần 2)H23001 #10

第10题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 你看,这件黄色的衣服怎么样?

dì 10 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 11 (LISTENING - Phần 2)H23001 #11

第11题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:你不是去跑步了吗?怎么这么快就回来了?男:外面刮大风了,估计快下雨了,所以我就回来了。

dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 12 (LISTENING - Phần 2)H23001 #12

第12题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:服务员,请问这儿有无线网络吗?女:有,密码是八个八,您可以免费使用。

dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 13 (LISTENING - Phần 2)H23001 #13

第13题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:你觉得这部电影怎么样?男:故事很有意思,就是时间有点儿长。

dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 14 (LISTENING - Phần 2)H23001 #14

第14题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:喂,我已经到电影院门口了,你在哪儿呢?女:对不起,路上堵车,我再有十分钟就到。

dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 15 (LISTENING - Phần 2)H23001 #15

第15题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:那件白衬衣洗好了吗?我明天上午开会要穿。男:早就洗干净了,在衣柜里挂着呢。

dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 16 (LISTENING - Phần 3)H23001 #16

第16题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:我们今天怎么去飞机场?坐公交车还是打车?女:坐地铁去吧,现在是上班时间,坐地铁最快。问:他们怎么去飞机场?

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 坐地铁
  • B. 坐火车
  • C. 坐公交车
Câu 17 (LISTENING - Phần 3)H23001 #17

第17题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:喂,你在哪儿呢?我已经到医院门口了。男:我就在医院旁边的那个小书店里,你过来吧。问:男的现在在哪儿?

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 医院旁边
  • B. 酒店外面
  • C. 商场里面
Câu 18 (LISTENING - Phần 3)H23001 #18

第18题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:今天天气怎么样?还会下雨吗?女:刚才天气预报说今天不下雨,但是阴天了,有点儿冷。问:今天天气怎么样?

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 下雪了
  • B. 下雨了
  • C. 阴天了
Câu 19 (LISTENING - Phần 3)H23001 #19

第19题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:你刚才听的那首歌叫什么名字?男:不知道,我觉得那首歌一点儿也不好听。问:男的为什么不喜欢那首歌?

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 裤子长
  • B. 太贵了
  • C. 不好听
Câu 20 (LISTENING - Phần 3)H23001 #20

第20题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:张老师来我们学校工作很长时间了吧?女:是啊,他是2012年来的,已经十多年了。问:张老师是哪一年来学校工作的?

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 2012年
  • B. 2020年
  • C. 2024年
Câu 21 (LISTENING - Phần 3)H23001 #21

第21题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:早上你想吃什么?我给你做面条吧?男:不用了,我今天早上有事要早走,吃两片面包、喝杯牛奶就行了。问:男的早上吃什么?

dì 21 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 开飞机
  • B. 吃面包
  • C. 买书包
Câu 22 (LISTENING - Phần 3)H23001 #22

第22题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:喂,请问王经理在办公室吗?女:他出去见客户了,我是他妻子,您有什么事可以告诉我。问:接电话的人是谁?

dì 22 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 妻子
  • B. 同学
  • C. 李女士
Câu 23 (LISTENING - Phần 3)H23001 #23

第23题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:你怎么不看书了?是不是累了?男:刚才看电脑时间太长了,现在眼睛不舒服,想休息一会儿。问:男的怎么了?

dì 23 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 没吃早饭
  • B. 不想学习
  • C. 眼睛不舒服
Câu 24 (LISTENING - Phần 3)H23001 #24

第24题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:王方,下个星期六是我的生日,你一定要来我家玩儿啊。女:太好了,你是我在大学里最好的朋友,我一定去。问:王方是男的什么人?

dì 24 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 喜欢的歌
  • B. 超市在哪儿
  • C. 最好的朋友
Câu 25 (LISTENING - Phần 3)H23001 #25

第25题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:快走吧,十点半的火车,现在已经九点五十了。男:别着急,我家离车站很近,打车十分钟就到了。问:他们要去哪儿?

dì 25 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 机场
  • B. 车站
  • C. 电影院
Câu 26 (READING - Phần 4)H23001 #26

喂,电脑出问题了,不能上网了。

wèi , diàn nǎo chū wèn tí le , bù néng shàng wǎng le 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 27 (READING - Phần 4)H23001 #27

可以和我一起跳个舞吗?

kě yǐ hé wǒ yì qǐ tiào gè wǔ ma ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 28 (READING - Phần 4)H23001 #28

这只小猫的眼睛是绿色的。

zhè zhǐ xiǎo māo de yǎn jīng shì lǜ sè de 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 29 (READING - Phần 4)H23001 #29

这个药一天吃三次。

zhè ge yào yī tiān chī sān cì 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 30 (READING - Phần 4)H23001 #30

那里不能游泳,不要过去!

nà lǐ bù néng yóu yǒng , bú yào guò qù !

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 31 (READING - Phần 5)H23001 #31

他( 31 )就爱运动。

tā ( 31 ) jiù ài yùn dòng 。

  • A. 跟
  • B. 打车
  • C. 从小
  • D. 楼
  • E. 多
  • F. 远
Câu 32 (READING - Phần 5)H23001 #32

中国怎么样?快( 32 )我说说。

zhōng guó zěn me yàng ? kuài ( 32 ) wǒ shuō shuō 。

  • A. 跟
  • B. 打车
  • C. 从小
  • D. 楼
  • E. 多
  • F. 远
Câu 33 (READING - Phần 5)H23001 #33

你出来了吗?我到( 33 )下了。

nǐ chū lái le ma ? wǒ dào ( 33 ) xià le 。

  • A. 跟
  • B. 打车
  • C. 从小
  • D. 楼
  • E. 多
  • F. 远
Câu 34 (READING - Phần 5)H23001 #34

A:你一会儿怎么去商店? B:我( 34 )去。

A: nǐ yī huì er zěn me qù shāng diàn ? B: wǒ ( 34 ) qù 。

  • A. 跟
  • B. 打车
  • C. 从小
  • D. 楼
  • E. 多
  • F. 远
Câu 35 (READING - Phần 5)H23001 #35

A:这个新开的电影院在哪儿? B:离你家不( 35 ),走路十几分钟。

A: zhè ge xīn kāi de diàn yǐng yuàn zài nǎ ér ? B: lí nǐ jiā bù ( 35 ), zǒu lù shí jǐ fēn zhōng 。

  • A. 跟
  • B. 打车
  • C. 从小
  • D. 楼
  • E. 多
  • F. 远
Câu 36 (READING - Phần 6)H23001 #36

你慢一点儿,别跑了。

nǐ màn yì diǎn ér , bié pǎo le 。

  • A. 谁在外面?怎么不进来?
  • B. 我姓“高”,我叫“高汉文”。
  • C. 所以现在还不能住。
  • D. 时间还早呢,11点到就可以。
  • E. 李老师在哪儿?你看见他了吗?
  • F. 我最大的爱好是唱歌,你呢?
Câu 37 (READING - Phần 6)H23001 #37

虽然我是外国人,但我有一个中文名字。

suī rán wǒ shì wài guó rén , dàn wǒ yǒu yí gè zhōng wén míng zì 。

  • A. 谁在外面?怎么不进来?
  • B. 我姓“高”,我叫“高汉文”。
  • C. 所以现在还不能住。
  • D. 时间还早呢,11点到就可以。
  • E. 李老师在哪儿?你看见他了吗?
  • F. 我最大的爱好是唱歌,你呢?
Câu 38 (READING - Phần 6)H23001 #38

是我,帮我开一下门。

shì wǒ , bāng wǒ kāi yī xià mén 。

  • A. 谁在外面?怎么不进来?
  • B. 我姓“高”,我叫“高汉文”。
  • C. 所以现在还不能住。
  • D. 时间还早呢,11点到就可以。
  • E. 李老师在哪儿?你看见他了吗?
  • F. 我最大的爱好是唱歌,你呢?
Câu 39 (READING - Phần 6)H23001 #39

我喜欢读书,每天都要读半小时。

wǒ xǐ huān dú shū , měi tiān dōu yào dú bàn xiǎo shí 。

  • A. 谁在外面?怎么不进来?
  • B. 我姓“高”,我叫“高汉文”。
  • C. 所以现在还不能住。
  • D. 时间还早呢,11点到就可以。
  • E. 李老师在哪儿?你看见他了吗?
  • F. 我最大的爱好是唱歌,你呢?
Câu 40 (READING - Phần 6)H23001 #40

这个房间里有桌椅,但是没有床。

zhè ge fáng jiān lǐ yǒu zhuō yǐ , dàn shì méi yǒu chuáng 。

  • A. 谁在外面?怎么不进来?
  • B. 我姓“高”,我叫“高汉文”。
  • C. 所以现在还不能住。
  • D. 时间还早呢,11点到就可以。
  • E. 李老师在哪儿?你看见他了吗?
  • F. 我最大的爱好是唱歌,你呢?
Câu 41 (READING - Phần 6)H23001 #41

你经常出国旅游吗?

nǐ jīng cháng chū guó lǚ yóu ma ?

  • A. 我记得是360元。
  • B. 你的新工作怎么样?
  • C. 一年两三次吧。
  • D. 就是“很高兴”。
  • E. 从手机上看,他已经到了,我打个电话问问。
Câu 42 (READING - Phần 6)H23001 #42

你告诉老师,“快乐”是什么意思?

nǐ gào sù lǎo shī ,“ kuài lè ” shì shén me yì si ?

  • A. 我记得是360元。
  • B. 你的新工作怎么样?
  • C. 一年两三次吧。
  • D. 就是“很高兴”。
  • E. 从手机上看,他已经到了,我打个电话问问。
Câu 43 (READING - Phần 6)H23001 #43

你叫的出租车怎么还没来?

nǐ jiào de chū zū chē zěn me hái méi lái ?

  • A. 我记得是360元。
  • B. 你的新工作怎么样?
  • C. 一年两三次吧。
  • D. 就是“很高兴”。
  • E. 从手机上看,他已经到了,我打个电话问问。
Câu 44 (READING - Phần 6)H23001 #44

那个包多少钱?

nà ge bāo duō shǎo qián ?

  • A. 我记得是360元。
  • B. 你的新工作怎么样?
  • C. 一年两三次吧。
  • D. 就是“很高兴”。
  • E. 从手机上看,他已经到了,我打个电话问问。
Câu 45 (READING - Phần 6)H23001 #45

很累,每天从早忙到晚。

hěn lèi , měi tiān cóng zǎo máng dào wǎn 。

  • A. 我记得是360元。
  • B. 你的新工作怎么样?
  • C. 一年两三次吧。
  • D. 就是“很高兴”。
  • E. 从手机上看,他已经到了,我打个电话问问。
Câu 46 (READING - Phần 7)H23001 #46

这块手表是爸爸给我买的,虽然便宜,但是很好看。 ★ 那块手表:

zhè kuài shǒu biǎo shì bà bà gěi wǒ mǎi de , suī rán pián yi , dàn shì hěn hǎo kàn 。 ★ nà kuài shǒu biǎo :

  • A. 不便宜
  • B. 不见了
  • C. 是爸爸送的
Câu 47 (READING - Phần 7)H23001 #47

哥哥考上大学了。家里人都很高兴,最高兴的就是爷爷。 ★ 家里人因为谁高兴?

gē gē kǎo shàng dà xué le 。 jiā lǐ rén dōu hěn gāo xìng , zuì gāo xìng de jiù shì yé yé 。 ★ jiā lǐ rén yīn wèi shuí gāo xìng ?

  • A. 哥哥
  • B. 爷爷
  • C. 弟弟
Câu 48 (READING - Phần 7)H23001 #48

这本书里写了,飞鱼是“鱼”,不是“鸟”,所以它不会飞。 ★ 他们在说飞鱼:

zhè běn shū lǐ xiě le , fēi yú shì “ yú ”, bú shì “ niǎo ”, suǒ yǐ tā bú huì fēi 。 ★ tā men zài shuō fēi yú :

  • A. 头大不大
  • B. 会不会飞
  • C. 游得快不快
Câu 49 (READING - Phần 7)H23001 #49

时间过得真快啊!过了今天,你就18岁了。在我眼里,你还是个小孩儿呢。 ★ 他们最可能在做什么?

shí jiān guò dé zhēn kuài a ! guò le jīn tiān , nǐ jiù 18 suì le 。 zài wǒ yǎn lǐ , nǐ hái shì gè xiǎo hái ér ne 。 ★ tā men zuì kě néng zài zuò shén me ?

  • A. 看病
  • B. 过生日
  • C. 吃水果
Câu 50 (READING - Phần 7)H23001 #50

姐姐,我学中文好长时间了,但汉字还是写得不太好,你可以教教我吗? ★ 说话人让姐姐教他:

jiě jiě , wǒ xué zhōng wén hǎo zhǎng shí jiān le , dàn hàn zì hái shì xiě dé bù tài hǎo , nǐ kě yǐ jiào jiào wǒ ma ? ★ shuō huà rén ràng jiě jiě jiào tā :

  • A. 踢球
  • B. 做饭
  • C. 写汉字
Câu 51 (READING - Phần 8)H23001 #51

偏旁造字:xiě zì — 写( 51 )[与“宀”组合成汉字]

piān páng zào zì :xiě zì — xiě ( 51 )[ yǔ “ mián ” zǔ hé chéng hàn zì ]

  • A. 寸
  • B. 子
  • C. 日
  • D. 文
  • E. 亻
  • F. 氵
Câu 52 (READING - Phần 8)H23001 #52

偏旁造字:zhèyàng — ( 52 )样 [与“辶”组合成汉字]

piān páng zào zì :zhèyàng — ( 52 ) yàng [ yǔ “ chuò ” zǔ hé chéng hàn zì ]

  • A. 寸
  • B. 子
  • C. 日
  • D. 文
  • E. 亻
  • F. 氵
Câu 53 (READING - Phần 8)H23001 #53

偏旁造字:fángjiān — 房( 53 )[与“门”组合成汉字]

piān páng zào zì :fángjiān — fáng ( 53 )[ yǔ “ mén ” zǔ hé chéng hàn zì ]

  • A. 寸
  • B. 子
  • C. 日
  • D. 文
  • E. 亻
  • F. 氵
Câu 54 (READING - Phần 8)H23001 #54

偏旁造字:xiǎoshí — 小( 54 )[与“日”组合成汉字]

piān páng zào zì :xiǎoshí — xiǎo ( 54 )[ yǔ “ rì ” zǔ hé chéng hàn zì ]

  • A. 寸
  • B. 子
  • C. 日
  • D. 文
  • E. 亻
  • F. 氵
Câu 55 (READING - Phần 8)H23001 #55

偏旁造字:méiyǒu — ( 55 )有 [与“殳”组合成汉字]

piān páng zào zì :méiyǒu — ( 55 ) yǒu [ yǔ “ shū ” zǔ hé chéng hàn zì ]

  • A. 寸
  • B. 子
  • C. 日
  • D. 文
  • E. 亻
  • F. 氵
Câu 56 (WRITING - Phần 9)H23001 #56

汉字书写:我还在路上,我( de )车坏了。

hàn zì shū xiě : wǒ hái zài lù shàng , wǒ ( de ) chē huài le 。

  • 的
Câu 57 (WRITING - Phần 9)H23001 #57

汉字书写:你( kě )以在网上买机票。

hàn zì shū xiě : nǐ ( kě ) yǐ zài wǎng shàng mǎi jī piào 。

  • 可
Câu 58 (WRITING - Phần 9)H23001 #58

汉字书写:我不( hǎo )意思让朋友帮忙。

hàn zì shū xiě : wǒ bù ( hǎo ) yì si ràng péng yǒu bāng máng 。

  • 好
Câu 59 (WRITING - Phần 9)H23001 #59

汉字书写:开( xué )后的第一个星期就要考试。

hàn zì shū xiě : kāi ( xué ) hòu de dì yí gè xīng qī jiù yào kǎo shì 。

  • 学
Câu 60 (WRITING - Phần 9)H23001 #60

汉字书写:儿子,( xǐ )完手再吃苹果吧。

hàn zì shū xiě : ér zi ,( xǐ ) wán shǒu zài chī píng guǒ ba 。

  • 洗

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H23001

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "弟弟和妹妹最喜欢吃西瓜了。" (dì di hé mèi mèi zuì xǐ huān chī xī guā le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 西瓜 (dưa hấu); 喜欢 (thích); 弟弟 (em trai); 妹妹 (em gái). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "弟弟和妹妹最喜欢吃西瓜了。" (西瓜 (dưa hấu); 喜欢 (thích); 弟弟 (em trai); 妹妹 (em gái)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 弟弟和妹妹最喜欢吃西瓜了。 — Phương án: A | B | C [dì di hé mèi mèi zuì xǐ huān chī xī guā le 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 西瓜 (dưa hấu); 喜欢 (thích); 弟弟 (em trai); 妹妹 (em gái).

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "别看了,快睡觉吧,明天还要早起呢。" (bié kàn le , kuài shuì jiào ba , míng tiān hái yào zǎo qǐ ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 睡觉 (ngủ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "别看了,快睡觉吧,明天还要早起呢。" (明天 (ngày mai); 睡觉 (ngủ)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 别看了,快睡觉吧,明天还要早起呢。 — Phương án: A | B | C [bié kàn le , kuài shuì jiào ba , míng tiān hái yào zǎo qǐ ne 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 睡觉 (ngủ).

Câu 3:

• Chi tiết then chốt: "他家离公司远,每天都要坐公共汽车去上班。" (tā jiā lí gōng sī yuǎn , měi tiān dōu yào zuò gōng gòng qì chē qù shàng bān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 公共汽车 (xe buýt). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "他家离公司远,每天都要坐公共汽车去上班。" (公共汽车 (xe buýt)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他家离公司远,每天都要坐公共汽车去上班。 — Phương án: A | B | C [tā jiā lí gōng sī yuǎn , měi tiān dōu yào zuò gōng gòng qì chē qù shàng bān 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 公共汽车 (xe buýt).

Câu 4:

• Chi tiết then chốt: "爸爸昨天买了一把新椅子。" (bà bà zuó tiān mǎi le yī bǎ xīn yǐ zi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 昨天 (hôm qua); 爸爸 (bố); 椅子 (cái ghế). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "爸爸昨天买了一把新椅子。" (昨天 (hôm qua); 爸爸 (bố); 椅子 (cái ghế)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 爸爸昨天买了一把新椅子。 — Phương án: A | B | C [bà bà zuó tiān mǎi le yī bǎ xīn yǐ zi 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 昨天 (hôm qua); 爸爸 (bố); 椅子 (cái ghế).

Câu 5:

• Chi tiết then chốt: "她一个人坐在那儿想什么呢?" (tā yí gè rén zuò zài nà ér xiǎng shén me ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "她一个人坐在那儿想什么呢?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她一个人坐在那儿想什么呢? — Phương án: A | B | C [tā yí gè rén zuò zài nà ér xiǎng shén me ne ? — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "这是我送你的礼物,祝你生日快乐!" (zhè shì wǒ sòng nǐ de lǐ wù , zhù nǐ shēng rì kuài lè !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 礼物 (món quà). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这是我送你的礼物,祝你生日快乐!" (礼物 (món quà)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这是我送你的礼物,祝你生日快乐! — Phương án: A | B | C | D [zhè shì wǒ sòng nǐ de lǐ wù , zhù nǐ shēng rì kuài lè ! — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 礼物 (món quà).

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "下个月我想去旅游,还没决定去哪儿呢。" (xià gè yuè wǒ xiǎng qù lǚ yóu , hái méi jué dìng qù nǎ ér ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "下个月我想去旅游,还没决定去哪儿呢。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 下个月我想去旅游,还没决定去哪儿呢。 — Phương án: A | B | C | D [xià gè yuè wǒ xiǎng qù lǚ yóu , hái méi jué dìng qù nǎ ér ne 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "医生说这个药饭后吃,一天三次。" (yī shēng shuō zhè ge yào fàn hòu chī , yī tiān sān cì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ); 药 (thuốc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "医生说这个药饭后吃,一天三次。" (医生 (bác sĩ); 药 (thuốc)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 医生说这个药饭后吃,一天三次。 — Phương án: A | B | C | D [yī shēng shuō zhè ge yào fàn hòu chī , yī tiān sān cì 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 药 (thuốc).

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "运动前做做准备活动,跑步的时候就不容易脚疼。" (yùn dòng qián zuò zuò zhǔn bèi huó dòng , pǎo bù de shí hòu jiù bù róng yì jiǎo téng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 跑步 (chạy bộ); 脚 (bàn chân); 准备 (chuẩn bị). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "运动前做做准备活动,跑步的时候就不容易脚疼。" (跑步 (chạy bộ); 脚 (bàn chân); 准备 (chuẩn bị)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 运动前做做准备活动,跑步的时候就不容易脚疼。 — Phương án: A | B | C | D [yùn dòng qián zuò zuò zhǔn bèi huó dòng , pǎo bù de shí hòu jiù bù róng yì jiǎo téng 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 跑步 (chạy bộ); 脚 (bàn chân); 准备 (chuẩn bị).

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "你看,这件黄色的衣服怎么样?" (nǐ kàn , zhè jiàn huáng sè de yī fú zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 衣服 (quần áo). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "你看,这件黄色的衣服怎么样?" (衣服 (quần áo)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你看,这件黄色的衣服怎么样? — Phương án: A | B | C | D [nǐ kàn , zhè jiàn huáng sè de yī fú zěn me yàng ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 衣服 (quần áo).

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "女:你不是去跑步了吗?" (nǚ : nǐ bú shì qù pǎo bù le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 跑步 (chạy bộ). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:你不是去跑步了吗?" (跑步 (chạy bộ)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你不是去跑步了吗?怎么这么快就回来了?男:外面刮大风了,估计快下雨了,所以我就回来了。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : nǐ bú shì qù pǎo bù le ma ? zěn me zhè me kuài jiù huí lái le ? nán : wài miàn guā dà fēng le , gū jì kuài xià yǔ le , suǒ yǐ wǒ jiù huí lái le 。 — Phương án: A | B] — Từ khóa: 下雨 (mưa); 跑步 (chạy bộ); 所以 (cho nên).

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "男:服务员,请问这儿有无线网络吗?" (nán : fú wù yuán , qǐng wèn zhè ér yǒu wú xiàn wǎng luò ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:服务员,请问这儿有无线网络吗?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:服务员,请问这儿有无线网络吗?女:有,密码是八个八,您可以免费使用。 — Phương án: A | B | C | D [nán : fú wù yuán , qǐng wèn zhè ér yǒu wú xiàn wǎng luò ma ? nǚ : yǒu , mì mǎ shì bā gè bā , nín kě yǐ miǎn fèi shǐ yòng 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "女:你觉得这部电影怎么样?" (nǚ : nǐ jué de zhè bù diàn yǐng zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电影 (bộ phim); 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:你觉得这部电影怎么样?" (电影 (bộ phim); 觉得 (cảm thấy)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你觉得这部电影怎么样?男:故事很有意思,就是时间有点儿长。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : nǐ jué de zhè bù diàn yǐng zěn me yàng ? nán : gù shì hěn yǒu yì si , jiù shì shí jiān yǒu diǎn ér zhǎng 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 电影 (bộ phim); 觉得 (cảm thấy).

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "男:喂,我已经到电影院门口了,你在哪儿呢?" (nán : wèi , wǒ yǐ jīng dào diàn yǐng yuàn mén kǒu le , nǐ zài nǎ ér ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电影 (bộ phim); 已经 (đã). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:喂,我已经到电影院门口了,你在哪儿呢?" (电影 (bộ phim); 已经 (đã)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:喂,我已经到电影院门口了,你在哪儿呢?女:对不起,路上堵车,我再有十分钟就到。 — Phương án: A | B | C | D [nán : wèi , wǒ yǐ jīng dào diàn yǐng yuàn mén kǒu le , nǐ zài nǎ ér ne ? nǚ : duì bù qǐ , lù shàng dǔ chē , wǒ zài yǒu shí fēn zhōng jiù dào 。 — Phương án: A | B | C] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 电影 (bộ phim); 已经 (đã).

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "女:那件白衬衣洗好了吗?" (nǚ : nà jiàn bái chèn yī xǐ hǎo le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:那件白衬衣洗好了吗?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:那件白衬衣洗好了吗?我明天上午开会要穿。男:早就洗干净了,在衣柜里挂着呢。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : nà jiàn bái chèn yī xǐ hǎo le ma ? wǒ míng tiān shàng wǔ kāi huì yào chuān 。 nán : zǎo jiù xǐ gān jìng le , zài yī guì lǐ guà zhe ne 。 — Phương án: A | B | C |] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 上午 (buổi sáng).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "女:坐地铁去吧,现在是上班时间,坐地铁最快。" (nǚ : zuò dì tiě qù ba , xiàn zài shì shàng bān shí jiān , zuò dì tiě zuì kuài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 地铁 (tàu điện ngầm); 现在 (bây giờ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:坐地铁去吧,现在是上班时间,坐地铁最快。" tương ứng trực tiếp với phương án A (坐地铁 — zuò dì tiě). Các phương án nhiễu B (坐火车), C (坐公交车) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:我们今天怎么去飞机场?坐公交车还是打车?女:坐地铁去吧,现在是上班时间,坐地铁最快。问:他们怎么去飞机场? — Phương án: A. 坐地铁 | B. 坐火车 | C. 坐公交车 [nán : wǒ men jīn tiān zěn me qù fēi jī chǎng ? zuò gōng jiāo chē hái shì dǎ chē ? nǚ : zuò dì tiě qù ba , xiàn zài shì shàng bān shí jiān , zuò dì tiě zuì kuài 。 wèn : tā men zěn me qù fēi jī chǎng ? — Phương] — Từ khóa: 机场 (sân bay); 飞机 (máy bay); 地铁 (tàu điện ngầm); 今天 (hôm nay).

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "男:我就在医院旁边的那个小书店里,你过来吧。" (nán : wǒ jiù zài yī yuàn páng biān de nà ge xiǎo shū diàn lǐ , nǐ guò lái ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医院 (bệnh viện). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:我就在医院旁边的那个小书店里,你过来吧。" tương ứng trực tiếp với phương án A (医院旁边 — yī yuàn páng biān). Các phương án nhiễu B (酒店外面), C (商场里面) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:喂,你在哪儿呢?我已经到医院门口了。男:我就在医院旁边的那个小书店里,你过来吧。问:男的现在在哪儿? — Phương án: A. 医院旁边 | B. 酒店外面 | C. 商场里面 [nǚ : wèi , nǐ zài nǎ ér ne ? wǒ yǐ jīng dào yī yuàn mén kǒu le 。 nán : wǒ jiù zài yī yuàn páng biān de nà ge xiǎo shū diàn lǐ , nǐ guò lái ba 。 wèn : nán de xiàn zài zài nǎ ér ? — Phương án:] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 现在 (bây giờ); 已经 (đã).

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "女:刚才天气预报说今天不下雨,但是阴天了,有点儿冷。" (nǚ : gāng cái tiān qì yù bào shuō jīn tiān bù xià yǔ , dàn shì yīn tiān le , yǒu diǎn ér lěng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 下雨 (mưa); 但是 (nhưng mà). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:刚才天气预报说今天不下雨,但是阴天了,有点儿冷。" tương ứng trực tiếp với phương án C (阴天了 — yīn tiān le). Các phương án nhiễu A (下雪了), B (下雨了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:今天天气怎么样?还会下雨吗?女:刚才天气预报说今天不下雨,但是阴天了,有点儿冷。问:今天天气怎么样? — Phương án: A. 下雪了 | B. 下雨了 | C. 阴天了 [nán : jīn tiān tiān qì zěn me yàng ? hái huì xià yǔ ma ? nǚ : gāng cái tiān qì yù bào shuō jīn tiān bù xià yǔ , dàn shì yīn tiān le , yǒu diǎn ér lěng 。 wèn : jīn tiān tiān qì zěn me yàng ? — Phương án:] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 天气 (thời tiết); 下雨 (mưa); 下雪 (tuyết rơi).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "男:不知道,我觉得那首歌一点儿也不好听。" (nán : bù zhī dào , wǒ jué de nà shǒu gē yì diǎn ér yě bù hǎo tīng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:不知道,我觉得那首歌一点儿也不好听。" tương ứng trực tiếp với phương án C (不好听 — bù hǎo tīng). Các phương án nhiễu A (裤子长), B (太贵了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你刚才听的那首歌叫什么名字?男:不知道,我觉得那首歌一点儿也不好听。问:男的为什么不喜欢那首歌? — Phương án: A. 裤子长 | B. 太贵了 | C. 不好听 [nǚ : nǐ gāng cái tīng de nà shǒu gē jiào shén me míng zì ? nán : bù zhī dào , wǒ jué de nà shǒu gē yì diǎn ér yě bù hǎo tīng 。 wèn : nán de wèi shén me bù xǐ huān nà shǒu gē ? — Phương án: A] — Từ khóa: 喜欢 (thích); 裤子 (cái quần); 觉得 (cảm thấy).

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "女:是啊,他是2012年来的,已经十多年了。" (nǚ : shì a , tā shì 2012 nián lái de , yǐ jīng shí duō nián le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 已经 (đã). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:是啊,他是2012年来的,已经十多年了。" tương ứng trực tiếp với phương án A (2012年 — 2012 nián). Các phương án nhiễu B (2020年), C (2024年) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:张老师来我们学校工作很长时间了吧?女:是啊,他是2012年来的,已经十多年了。问:张老师是哪一年来学校工作的? — Phương án: A. 2012年 | B. 2020年 | C. 2024年 [nán : zhāng lǎo shī lái wǒ men xué xiào gōng zuò hěn zhǎng shí jiān le ba ? nǚ : shì a , tā shì 2012 nián lái de , yǐ jīng shí duō nián le 。 wèn : zhāng lǎo shī shì nǎ yī nián lái xué xiào gōng zuò de ? — Phươn] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 学校 (trường học); 工作 (làm việc / công việc); 已经 (đã).

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "男:不用了,我今天早上有事要早走,吃两片面包、喝杯牛奶就行了。" (nán : bù yòng le , wǒ jīn tiān zǎo shàng yǒu shì yào zǎo zǒu , chī liǎng piàn miàn bāo 、 hē bēi niú nǎi jiù xíng le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 牛奶 (sữa tươi); 面包 (bánh mì); 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:不用了,我今天早上有事要早走,吃两片面包、喝杯牛奶就行了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (吃面包 — chī miàn bāo). Các phương án nhiễu A (开飞机), C (买书包) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:早上你想吃什么?我给你做面条吧?男:不用了,我今天早上有事要早走,吃两片面包、喝杯牛奶就行了。问:男的早上吃什么? — Phương án: A. 开飞机 | B. 吃面包 | C. 买书包 [nǚ : zǎo shàng nǐ xiǎng chī shén me ? wǒ gěi nǐ zuò miàn tiáo ba ? nán : bù yòng le , wǒ jīn tiān zǎo shàng yǒu shì yào zǎo zǒu , chī liǎng piàn miàn bāo 、 hē bēi niú nǎi jiù xíng le 。 wèn : nán de zǎo shàng chī shén me ? — Phư] — Từ khóa: 飞机 (máy bay); 牛奶 (sữa tươi); 面条 (mì sợi); 面包 (bánh mì).

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "女:他出去见客户了,我是他妻子,您有什么事可以告诉我。" (nǚ : tā chū qù jiàn kè hù le , wǒ shì tā qī zǐ , nín yǒu shén me shì kě yǐ gào sù wǒ 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 告诉 (nói cho biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:他出去见客户了,我是他妻子,您有什么事可以告诉我。" tương ứng trực tiếp với phương án A (妻子 — qī zǐ). Các phương án nhiễu B (同学), C (李女士) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:喂,请问王经理在办公室吗?女:他出去见客户了,我是他妻子,您有什么事可以告诉我。问:接电话的人是谁? — Phương án: A. 妻子 | B. 同学 | C. 李女士 [nán : wèi , qǐng wèn wáng jīng lǐ zài bàn gōng shì ma ? nǚ : tā chū qù jiàn kè hù le , wǒ shì tā qī zǐ , nín yǒu shén me shì kě yǐ gào sù wǒ 。 wèn : jiē diàn huà de rén shì shuí ? — Phương án:] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 电话 (điện thoại); 告诉 (nói cho biết).

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "男:刚才看电脑时间太长了,现在眼睛不舒服,想休息一会儿。" (nán : gāng cái kàn diàn nǎo shí jiān tài zhǎng le , xiàn zài yǎn jīng bù shū fú , xiǎng xiū xī yī huì er 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电脑 (máy tính); 现在 (bây giờ); 休息 (nghỉ ngơi); 眼睛 (đôi mắt). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:刚才看电脑时间太长了,现在眼睛不舒服,想休息一会儿。" tương ứng trực tiếp với phương án C (眼睛不舒服 — yǎn jīng bù shū fú). Các phương án nhiễu A (没吃早饭), B (不想学习) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你怎么不看书了?是不是累了?男:刚才看电脑时间太长了,现在眼睛不舒服,想休息一会儿。问:男的怎么了? — Phương án: A. 没吃早饭 | B. 不想学习 | C. 眼睛不舒服 [nǚ : nǐ zěn me bù kàn shū le ? shì bú shì lèi le ? nán : gāng cái kàn diàn nǎo shí jiān tài zhǎng le , xiàn zài yǎn jīng bù shū fú , xiǎng xiū xī yī huì er 。 wèn : nán de zěn me le ? — Phương án:] — Từ khóa: 电脑 (máy tính); 现在 (bây giờ); 学习 (học tập); 休息 (nghỉ ngơi).

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "女:太好了,你是我在大学里最好的朋友,我一定去。" (nǚ : tài hǎo le , nǐ shì wǒ zài dà xué lǐ zuì hǎo de péng yǒu , wǒ yí dìng qù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 朋友 (bạn bè). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:太好了,你是我在大学里最好的朋友,我一定去。" tương ứng trực tiếp với phương án C (最好的朋友 — zuì hǎo de péng yǒu). Các phương án nhiễu A (喜欢的歌), B (超市在哪儿) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:王方,下个星期六是我的生日,你一定要来我家玩儿啊。女:太好了,你是我在大学里最好的朋友,我一定去。问:王方是男的什么人? — Phương án: A. 喜欢的歌 | B. 超市在哪儿 | C. 最好的朋友 [nán : wáng fāng , xià gè xīng qī liù shì wǒ de shēng rì , nǐ yí dìng yào lái wǒ jiā wán ér a 。 nǚ : tài hǎo le , nǐ shì wǒ zài dà xué lǐ zuì hǎo de péng yǒu , wǒ yí dìng qù 。 wèn : wáng fāng shì nán de shén me rén ? —] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 星期 (tuần / thứ); 喜欢 (thích).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "男:别着急,我家离车站很近,打车十分钟就到了。" (nán : bié zháo jí , wǒ jiā lí chē zhàn hěn jìn , dǎ chē shí fēn zhōng jiù dào le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:别着急,我家离车站很近,打车十分钟就到了。" tương ứng trực tiếp với phương án B (车站 — chē zhàn). Các phương án nhiễu A (机场), C (电影院) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:快走吧,十点半的火车,现在已经九点五十了。男:别着急,我家离车站很近,打车十分钟就到了。问:他们要去哪儿? — Phương án: A. 机场 | B. 车站 | C. 电影院 [nǚ : kuài zǒu ba , shí diǎn bàn de huǒ chē , xiàn zài yǐ jīng jiǔ diǎn wǔ shí le 。 nán : bié zháo jí , wǒ jiā lí chē zhàn hěn jìn , dǎ chē shí fēn zhōng jiù dào le 。 wèn : tā men yào qù nǎ ér ? — Phương] — Từ khóa: 机场 (sân bay); 电影 (bộ phim); 现在 (bây giờ); 已经 (đã).

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "喂,电脑出问题了,不能上网了。" (wèi , diàn nǎo chū wèn tí le , bù néng shàng wǎng le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电脑 (máy tính); 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "喂,电脑出问题了,不能上网了。" (电脑 (máy tính); 问题 (câu hỏi / vấn đề)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 喂,电脑出问题了,不能上网了。 — Phương án: A | B | C | D [wèi , diàn nǎo chū wèn tí le , bù néng shàng wǎng le 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 电脑 (máy tính); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "可以和我一起跳个舞吗?" (kě yǐ hé wǒ yì qǐ tiào gè wǔ ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 一起 (cùng nhau). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "可以和我一起跳个舞吗?" (一起 (cùng nhau)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 可以和我一起跳个舞吗? — Phương án: A | B | C | D [kě yǐ hé wǒ yì qǐ tiào gè wǔ ma ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 一起 (cùng nhau).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "这只小猫的眼睛是绿色的。" (zhè zhǐ xiǎo māo de yǎn jīng shì lǜ sè de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小猫 (chú mèo nhỏ); 眼睛 (đôi mắt). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这只小猫的眼睛是绿色的。" (小猫 (chú mèo nhỏ); 眼睛 (đôi mắt)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这只小猫的眼睛是绿色的。 — Phương án: A | B | C | D [zhè zhǐ xiǎo māo de yǎn jīng shì lǜ sè de 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 小猫 (chú mèo nhỏ); 眼睛 (đôi mắt).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "这个药一天吃三次。" (zhè ge yào yī tiān chī sān cì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 药 (thuốc). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这个药一天吃三次。" (药 (thuốc)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这个药一天吃三次。 — Phương án: A | B | C | D [zhè ge yào yī tiān chī sān cì 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 药 (thuốc).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "那里不能游泳,不要过去!" (nà lǐ bù néng yóu yǒng , bú yào guò qù !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 游泳 (bơi lội). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "那里不能游泳,不要过去!" (游泳 (bơi lội)), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 那里不能游泳,不要过去! — Phương án: A | B | C | D [nà lǐ bù néng yóu yǒng , bú yào guò qù ! — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 游泳 (bơi lội).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "他( 31 )就爱运动。" (tā ( 31 ) jiù ài yùn dòng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "他( 31 )就爱运动。", từ/cụm từ ở phương án C (从小 — cóng xiǎo) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (跟), B (打车), D (楼), E (多) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他( 31 )就爱运动。 — Phương án: A. 跟 | B. 打车 | C. 从小 | D. 楼 [tā ( 31 ) jiù ài yùn dòng 。 — Phương án: A. gēn | B. dǎ chē | C. cóng xiǎo | D. lóu] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "中国怎么样?" (zhōng guó zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中国 (Trung Quốc). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "中国怎么样?", từ/cụm từ ở phương án A (跟 — gēn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (中国 (Trung Quốc)); các phương án B (打车), C (从小), D (楼), E (多) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 中国怎么样?快( 32 )我说说。 — Phương án: A. 跟 | B. 打车 | C. 从小 | D. 楼 [zhōng guó zěn me yàng ? kuài ( 32 ) wǒ shuō shuō 。 — Phương án: A. gēn | B. dǎ chē | C. cóng xiǎo | D. lóu] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "你出来了吗?" (nǐ chū lái le ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "你出来了吗?", từ/cụm từ ở phương án D (楼 — lóu) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (跟), B (打车), C (从小), E (多) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你出来了吗?我到( 33 )下了。 — Phương án: A. 跟 | B. 打车 | C. 从小 | D. 楼 [nǐ chū lái le ma ? wǒ dào ( 33 ) xià le 。 — Phương án: A. gēn | B. dǎ chē | C. cóng xiǎo | D. lóu] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "A:你一会儿怎么去商店?" (A: nǐ yī huì er zěn me qù shāng diàn ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:你一会儿怎么去商店?", từ/cụm từ ở phương án B (打车 — dǎ chē) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (商店 (cửa hàng)); các phương án A (跟), C (从小), D (楼), E (多) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:你一会儿怎么去商店? B:我( 34 )去。 — Phương án: A. 跟 | B. 打车 | C. 从小 | D. 楼 [A: nǐ yī huì er zěn me qù shāng diàn ? B: wǒ ( 34 ) qù 。 — Phương án: A. gēn | B. dǎ chē | C. cóng xiǎo | D. lóu] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "A:这个新开的电影院在哪儿?" (A: zhè ge xīn kāi de diàn yǐng yuàn zài nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电影 (bộ phim). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "A:这个新开的电影院在哪儿?", từ/cụm từ ở phương án F (远 — yuǎn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (电影 (bộ phim)); các phương án A (跟), B (打车), C (从小), D (楼) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: A:这个新开的电影院在哪儿? B:离你家不( 35 ),走路十几分钟。 — Phương án: A. 跟 | B. 打车 | C. 从小 | D. 楼 [A: zhè ge xīn kāi de diàn yǐng yuàn zài nǎ ér ? B: lí nǐ jiā bù ( 35 ), zǒu lù shí jǐ fēn zhōng 。 — Phương án: A. gēn | B. dǎ chē | C] — Từ khóa: 电影 (bộ phim).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "你慢一点儿,别跑了。" (nǐ màn yì diǎn ér , bié pǎo le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你慢一点儿,别跑了。" tương ứng trực tiếp với phương án D (时间还早呢,11点到就可以。 — shí jiān hái zǎo ne ,11 diǎn dào jiù kě yǐ 。). Các phương án nhiễu A (谁在外面?怎么不进来?), B (我姓“高”,我叫“高汉文”。), C (所以现在还不能住。), E (李老师在哪儿?你看见他了吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你慢一点儿,别跑了。 — Phương án: A. 谁在外面?怎么不进来? | B. 我姓“高”,我叫“高汉文”。 | C. 所以现在还不能住。 | D. 时间还早呢,11点到就可以。 [nǐ màn yì diǎn ér , bié pǎo le 。 — Phương án: A. shuí zài wài miàn ? zěn me bù jìn lái ? | B. wǒ xìng “ gāo ”, wǒ jiào “ gāo hàn wén ”。 | C. suǒ] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 所以 (cho nên).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "虽然我是外国人,但我有一个中文名字。" (suī rán wǒ shì wài guó rén , dàn wǒ yǒu yí gè zhōng wén míng zì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中文 (tiếng Trung); 虽然 (tuy rằng). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "虽然我是外国人,但我有一个中文名字。" tương ứng trực tiếp với phương án B (我姓“高”,我叫“高汉文”。 — wǒ xìng “ gāo ”, wǒ jiào “ gāo hàn wén ”。). Các phương án nhiễu A (谁在外面?怎么不进来?), C (所以现在还不能住。), D (时间还早呢,11点到就可以。), E (李老师在哪儿?你看见他了吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 虽然我是外国人,但我有一个中文名字。 — Phương án: A. 谁在外面?怎么不进来? | B. 我姓“高”,我叫“高汉文”。 | C. 所以现在还不能住。 | D. 时间还早呢,11点到就可以。 [suī rán wǒ shì wài guó rén , dàn wǒ yǒu yí gè zhōng wén míng zì 。 — Phương án: A. shuí zài wài miàn ? zěn me bù jìn lái ? | B. wǒ xìng “ gāo ”, wǒ jiào “ gāo hàn wén ”] — Từ khóa: 中文 (tiếng Trung); 现在 (bây giờ); 所以 (cho nên); 虽然 (tuy rằng).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "是我,帮我开一下门。" (shì wǒ , bāng wǒ kāi yī xià mén 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "是我,帮我开一下门。" tương ứng trực tiếp với phương án A (谁在外面?怎么不进来? — shuí zài wài miàn ? zěn me bù jìn lái ?). Các phương án nhiễu B (我姓“高”,我叫“高汉文”。), C (所以现在还不能住。), D (时间还早呢,11点到就可以。), E (李老师在哪儿?你看见他了吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 是我,帮我开一下门。 — Phương án: A. 谁在外面?怎么不进来? | B. 我姓“高”,我叫“高汉文”。 | C. 所以现在还不能住。 | D. 时间还早呢,11点到就可以。 [shì wǒ , bāng wǒ kāi yī xià mén 。 — Phương án: A. shuí zài wài miàn ? zěn me bù jìn lái ? | B. wǒ xìng “ gāo ”, wǒ jiào “ gāo hàn wén ”。 | C. suǒ] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 所以 (cho nên).

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "我喜欢读书,每天都要读半小时。" (wǒ xǐ huān dú shū , měi tiān dōu yào dú bàn xiǎo shí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 喜欢 (thích); 唱歌 (hát). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我喜欢读书,每天都要读半小时。" tương ứng trực tiếp với phương án F (我最大的爱好是唱歌,你呢? — wǒ zuì dà de ài hào shì chàng gē , nǐ ne ?). Các phương án nhiễu A (谁在外面?怎么不进来?), B (我姓“高”,我叫“高汉文”。), C (所以现在还不能住。), D (时间还早呢,11点到就可以。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我喜欢读书,每天都要读半小时。 — Phương án: A. 谁在外面?怎么不进来? | B. 我姓“高”,我叫“高汉文”。 | C. 所以现在还不能住。 | D. 时间还早呢,11点到就可以。 [wǒ xǐ huān dú shū , měi tiān dōu yào dú bàn xiǎo shí 。 — Phương án: A. shuí zài wài miàn ? zěn me bù jìn lái ? | B. wǒ xìng “ gāo ”, wǒ jiào “ gāo hàn wén ”。 |] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 喜欢 (thích); 所以 (cho nên).

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "这个房间里有桌椅,但是没有床。" (zhè ge fáng jiān lǐ yǒu zhuō yǐ , dàn shì méi yǒu chuáng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 现在 (bây giờ); 所以 (cho nên); 但是 (nhưng mà). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这个房间里有桌椅,但是没有床。" tương ứng trực tiếp với phương án C (所以现在还不能住。 — suǒ yǐ xiàn zài hái bù néng zhù 。). Các phương án nhiễu A (谁在外面?怎么不进来?), B (我姓“高”,我叫“高汉文”。), D (时间还早呢,11点到就可以。), E (李老师在哪儿?你看见他了吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这个房间里有桌椅,但是没有床。 — Phương án: A. 谁在外面?怎么不进来? | B. 我姓“高”,我叫“高汉文”。 | C. 所以现在还不能住。 | D. 时间还早呢,11点到就可以。 [zhè ge fáng jiān lǐ yǒu zhuō yǐ , dàn shì méi yǒu chuáng 。 — Phương án: A. shuí zài wài miàn ? zěn me bù jìn lái ? | B. wǒ xìng “ gāo ”, wǒ jiào “ gāo hàn wén ”。 |] — Từ khóa: 现在 (bây giờ); 所以 (cho nên); 但是 (nhưng mà).

Câu 41:

• Chi tiết then chốt: "你经常出国旅游吗?" (nǐ jīng cháng chū guó lǚ yóu ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你经常出国旅游吗?" tương ứng trực tiếp với phương án C (一年两三次吧。 — yī nián liǎng sān cì ba 。). Các phương án nhiễu A (我记得是360元。), B (你的新工作怎么样?), D (就是“很高兴”。), E (从手机上看,他已经到了,我打个电话问问。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你经常出国旅游吗? — Phương án: A. 我记得是360元。 | B. 你的新工作怎么样? | C. 一年两三次吧。 | D. 就是“很高兴”。 [nǐ jīng cháng chū guó lǚ yóu ma ? — Phương án: A. wǒ jì de shì 360 yuán 。 | B. nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng ? | C. yī nián liǎng sān cì ba 。 |] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ); 工作 (làm việc / công việc).

Câu 42:

• Chi tiết then chốt: "你告诉老师,“快乐”是什么意思?" (nǐ gào sù lǎo shī ,“ kuài lè ” shì shén me yì si ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 高兴 (vui vẻ); 告诉 (nói cho biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你告诉老师,“快乐”是什么意思?" tương ứng trực tiếp với phương án D (就是“很高兴”。 — jiù shì “ hěn gāo xìng ”。). Các phương án nhiễu A (我记得是360元。), B (你的新工作怎么样?), C (一年两三次吧。), E (从手机上看,他已经到了,我打个电话问问。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你告诉老师,“快乐”是什么意思? — Phương án: A. 我记得是360元。 | B. 你的新工作怎么样? | C. 一年两三次吧。 | D. 就是“很高兴”。 [nǐ gào sù lǎo shī ,“ kuài lè ” shì shén me yì si ? — Phương án: A. wǒ jì de shì 360 yuán 。 | B. nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng ? | C. yī nián] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 高兴 (vui vẻ); 工作 (làm việc / công việc); 告诉 (nói cho biết).

Câu 43:

• Chi tiết then chốt: "你叫的出租车怎么还没来?" (nǐ jiào de chū zū chē zěn me hái méi lái ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 手机 (điện thoại di động); 电话 (điện thoại); 出租车 (xe taxi); 手 (bàn tay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "你叫的出租车怎么还没来?" tương ứng trực tiếp với phương án E (从手机上看,他已经到了,我打个电话问问。 — cóng shǒu jī shàng kàn , tā yǐ jīng dào le , wǒ dǎ gè diàn huà wèn wèn 。). Các phương án nhiễu A (我记得是360元。), B (你的新工作怎么样?), C (一年两三次吧。), D (就是“很高兴”。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 你叫的出租车怎么还没来? — Phương án: A. 我记得是360元。 | B. 你的新工作怎么样? | C. 一年两三次吧。 | D. 就是“很高兴”。 [nǐ jiào de chū zū chē zěn me hái méi lái ? — Phương án: A. wǒ jì de shì 360 yuán 。 | B. nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng ? | C. yī nián liǎng sān cì ba] — Từ khóa: 出租车 (xe taxi); 高兴 (vui vẻ); 工作 (làm việc / công việc).

Câu 44:

• Chi tiết then chốt: "那个包多少钱?" (nà ge bāo duō shǎo qián ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "那个包多少钱?" tương ứng trực tiếp với phương án A (我记得是360元。 — wǒ jì de shì 360 yuán 。). Các phương án nhiễu B (你的新工作怎么样?), C (一年两三次吧。), D (就是“很高兴”。), E (从手机上看,他已经到了,我打个电话问问。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 那个包多少钱? — Phương án: A. 我记得是360元。 | B. 你的新工作怎么样? | C. 一年两三次吧。 | D. 就是“很高兴”。 [nà ge bāo duō shǎo qián ? — Phương án: A. wǒ jì de shì 360 yuán 。 | B. nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng ? | C. yī nián liǎng sān cì ba 。 | D] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ); 工作 (làm việc / công việc).

Câu 45:

• Chi tiết then chốt: "很累,每天从早忙到晚。" (hěn lèi , měi tiān cóng zǎo máng dào wǎn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "很累,每天从早忙到晚。" tương ứng trực tiếp với phương án B (你的新工作怎么样? — nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng ?). Các phương án nhiễu A (我记得是360元。), C (一年两三次吧。), D (就是“很高兴”。), E (从手机上看,他已经到了,我打个电话问问。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 很累,每天从早忙到晚。 — Phương án: A. 我记得是360元。 | B. 你的新工作怎么样? | C. 一年两三次吧。 | D. 就是“很高兴”。 [hěn lèi , měi tiān cóng zǎo máng dào wǎn 。 — Phương án: A. wǒ jì de shì 360 yuán 。 | B. nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng ? | C. yī nián liǎng sān cì ba 。] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ); 工作 (làm việc / công việc).

Câu 46:

• Chi tiết then chốt: "这块手表是爸爸给我买的,虽然便宜,但是很好看。" (zhè kuài shǒu biǎo shì bà bà gěi wǒ mǎi de , suī rán pián yi , dàn shì hěn hǎo kàn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 爸爸 (bố); 手 (bàn tay); 虽然 (tuy rằng); 但是 (nhưng mà). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这块手表是爸爸给我买的,虽然便宜,但是很好看。" tương ứng trực tiếp với phương án C (是爸爸送的 — shì bà bà sòng de). Các phương án nhiễu A (不便宜), B (不见了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这块手表是爸爸给我买的,虽然便宜,但是很好看。 ★ 那块手表: — Phương án: A. 不便宜 | B. 不见了 | C. 是爸爸送的 [zhè kuài shǒu biǎo shì bà bà gěi wǒ mǎi de , suī rán pián yi , dàn shì hěn hǎo kàn 。 ★ nà kuài shǒu biǎo : — Phương án: A. bù biàn yí | B. bú jiàn le | C.] — Từ khóa: 爸爸 (bố); 手 (bàn tay); 虽然 (tuy rằng); 但是 (nhưng mà).

Câu 47:

• Chi tiết then chốt: "家里人都很高兴,最高兴的就是爷爷。" (jiā lǐ rén dōu hěn gāo xìng , zuì gāo xìng de jiù shì yé yé 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 高兴 (vui vẻ); 哥哥 (anh trai); 爷爷 (ông nội); 因为 (bởi vì). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "家里人都很高兴,最高兴的就是爷爷。" tương ứng trực tiếp với phương án A (哥哥 — gē gē). Các phương án nhiễu B (爷爷), C (弟弟) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 哥哥考上大学了。家里人都很高兴,最高兴的就是爷爷。 ★ 家里人因为谁高兴? — Phương án: A. 哥哥 | B. 爷爷 | C. 弟弟 [gē gē kǎo shàng dà xué le 。 jiā lǐ rén dōu hěn gāo xìng , zuì gāo xìng de jiù shì yé yé 。 ★ jiā lǐ rén yīn wèi shuí gāo xìng ? — Phương án: A. gē gē | B. yé yé] — Từ khóa: 高兴 (vui vẻ); 哥哥 (anh trai); 弟弟 (em trai); 爷爷 (ông nội).

Câu 48:

• Chi tiết then chốt: "这本书里写了,飞鱼是“鱼”,不是“鸟”,所以它不会飞。" (zhè běn shū lǐ xiě le , fēi yú shì “ yú ”, bú shì “ niǎo ”, suǒ yǐ tā bú huì fēi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 所以 (cho nên); 鱼 (cá). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "这本书里写了,飞鱼是“鱼”,不是“鸟”,所以它不会飞。" tương ứng trực tiếp với phương án B (会不会飞 — huì bú huì fēi). Các phương án nhiễu A (头大不大), C (游得快不快) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这本书里写了,飞鱼是“鱼”,不是“鸟”,所以它不会飞。 ★ 他们在说飞鱼: — Phương án: A. 头大不大 | B. 会不会飞 | C. 游得快不快 [zhè běn shū lǐ xiě le , fēi yú shì “ yú ”, bú shì “ niǎo ”, suǒ yǐ tā bú huì fēi 。 ★ tā men zài shuō fēi yú : — Phương án: A. tóu dà bù dà | B. huì] — Từ khóa: 所以 (cho nên); 鱼 (cá).

Câu 49:

• Chi tiết then chốt: "在我眼里,你还是个小孩儿呢。" (zài wǒ yǎn lǐ , nǐ hái shì gè xiǎo hái ér ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "在我眼里,你还是个小孩儿呢。" tương ứng trực tiếp với phương án B (过生日 — guò shēng rì). Các phương án nhiễu A (看病), C (吃水果) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 时间过得真快啊!过了今天,你就18岁了。在我眼里,你还是个小孩儿呢。 ★ 他们最可能在做什么? — Phương án: A. 看病 | B. 过生日 | C. 吃水果 [shí jiān guò dé zhēn kuài a ! guò le jīn tiān , nǐ jiù 18 suì le 。 zài wǒ yǎn lǐ , nǐ hái shì gè xiǎo hái ér ne 。 ★ tā men zuì kě néng zài zuò shén me ? — Phương án: A. kàn] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 水 (nước).

Câu 50:

• Chi tiết then chốt: "姐姐,我学中文好长时间了,但汉字还是写得不太好,你可以教教我吗?" (jiě jiě , wǒ xué zhōng wén hǎo zhǎng shí jiān le , dàn hàn zì hái shì xiě dé bù tài hǎo , nǐ kě yǐ jiào jiào wǒ ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 中文 (tiếng Trung); 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "姐姐,我学中文好长时间了,但汉字还是写得不太好,你可以教教我吗?" tương ứng trực tiếp với phương án C (写汉字 — xiě hàn zì). Các phương án nhiễu A (踢球), B (做饭) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 姐姐,我学中文好长时间了,但汉字还是写得不太好,你可以教教我吗? ★ 说话人让姐姐教他: — Phương án: A. 踢球 | B. 做饭 | C. 写汉字 [jiě jiě , wǒ xué zhōng wén hǎo zhǎng shí jiān le , dàn hàn zì hái shì xiě dé bù tài hǎo , nǐ kě yǐ jiào jiào wǒ ma ? ★ shuō huà rén ràng jiě jiě jiào tā : — Phương án: A. tī qiú |] — Từ khóa: 中文 (tiếng Trung); 姐姐 (chị gái).

Câu 51:

• Chi tiết then chốt: "偏旁造字:xiě zì — 写( 51 )[与“宀”组合成汉字]" (piān páng zào zì :xiě zì — xiě ( 51 )[ yǔ “ mián ” zǔ hé chéng hàn zì ]). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "偏旁造字:xiě zì — 写( 51 )[与“宀”组合成汉字]", từ/cụm từ ở phương án B (子 — zi) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (寸), C (日), D (文), E (亻) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 偏旁造字:xiě zì — 写( 51 )[与“宀”组合成汉字] — Phương án: A. 寸 | B. 子 | C. 日 | D. 文 [piān páng zào zì :xiě zì — xiě ( 51 )[ yǔ “ mián ” zǔ hé chéng hàn zì ] — Phương án: A. cùn | B. zi | C. rì] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 52:

• Chi tiết then chốt: "偏旁造字:zhèyàng — ( 52 )样 [与“辶”组合成汉字]" (piān páng zào zì :zhèyàng — ( 52 ) yàng [ yǔ “ chuò ” zǔ hé chéng hàn zì ]). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "偏旁造字:zhèyàng — ( 52 )样 [与“辶”组合成汉字]", từ/cụm từ ở phương án D (文 — wén) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (寸), B (子), C (日), E (亻) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 偏旁造字:zhèyàng — ( 52 )样 [与“辶”组合成汉字] — Phương án: A. 寸 | B. 子 | C. 日 | D. 文 [piān páng zào zì :zhèyàng — ( 52 ) yàng [ yǔ “ chuò ” zǔ hé chéng hàn zì ] — Phương án: A. cùn | B. zi | C.] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 53:

• Chi tiết then chốt: "偏旁造字:fángjiān — 房( 53 )[与“门”组合成汉字]" (piān páng zào zì :fángjiān — fáng ( 53 )[ yǔ “ mén ” zǔ hé chéng hàn zì ]). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "偏旁造字:fángjiān — 房( 53 )[与“门”组合成汉字]", từ/cụm từ ở phương án C (日 — rì) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (寸), B (子), D (文), E (亻) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 偏旁造字:fángjiān — 房( 53 )[与“门”组合成汉字] — Phương án: A. 寸 | B. 子 | C. 日 | D. 文 [piān páng zào zì :fángjiān — fáng ( 53 )[ yǔ “ mén ” zǔ hé chéng hàn zì ] — Phương án: A. cùn | B. zi | C.] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 54:

• Chi tiết then chốt: "偏旁造字:xiǎoshí — 小( 54 )[与“日”组合成汉字]" (piān páng zào zì :xiǎoshí — xiǎo ( 54 )[ yǔ “ rì ” zǔ hé chéng hàn zì ]). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "偏旁造字:xiǎoshí — 小( 54 )[与“日”组合成汉字]", từ/cụm từ ở phương án A (寸 — cùn) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (子), C (日), D (文), E (亻) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 偏旁造字:xiǎoshí — 小( 54 )[与“日”组合成汉字] — Phương án: A. 寸 | B. 子 | C. 日 | D. 文 [piān páng zào zì :xiǎoshí — xiǎo ( 54 )[ yǔ “ rì ” zǔ hé chéng hàn zì ] — Phương án: A. cùn | B. zi | C. rì] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 55:

• Chi tiết then chốt: "偏旁造字:méiyǒu — ( 55 )有 [与“殳”组合成汉字]" (piān páng zào zì :méiyǒu — ( 55 ) yǒu [ yǔ “ shū ” zǔ hé chéng hàn zì ]). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "偏旁造字:méiyǒu — ( 55 )有 [与“殳”组合成汉字]", từ/cụm từ ở phương án F (氵 — shui) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (寸), B (子), C (日), D (文) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 偏旁造字:méiyǒu — ( 55 )有 [与“殳”组合成汉字] — Phương án: A. 寸 | B. 子 | C. 日 | D. 文 [piān páng zào zì :méiyǒu — ( 55 ) yǒu [ yǔ “ shū ” zǔ hé chéng hàn zì ] — Phương án: A. cùn | B. zi | C. rì] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 56:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "的" (de). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 56 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "的".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 汉字书写:我还在路上,我( de )车坏了。 [hàn zì shū xiě : wǒ hái zài lù shàng , wǒ ( de ) chē huài le 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 57:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "可" (kě). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (nội dung trọng tâm trong câu) theo yêu cầu đề bài câu 57 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "可".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 汉字书写:你( kě )以在网上买机票。 [hàn zì shū xiě : nǐ ( kě ) yǐ zài wǎng shàng mǎi jī piào 。] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 58:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "好" (hǎo). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 朋友 (bạn bè). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (朋友 (bạn bè)) theo yêu cầu đề bài câu 58 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "好".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 汉字书写:我不( hǎo )意思让朋友帮忙。 [hàn zì shū xiě : wǒ bù ( hǎo ) yì si ràng péng yǒu bāng máng 。] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè).

Câu 59:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "学" (xué). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 星期 (tuần / thứ). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (星期 (tuần / thứ)) theo yêu cầu đề bài câu 59 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "学".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 汉字书写:开( xué )后的第一个星期就要考试。 [hàn zì shū xiě : kāi ( xué ) hòu de dì yí gè xīng qī jiù yào kǎo shì 。] — Từ khóa: 星期 (tuần / thứ).

Câu 60:

• Đáp án chuẩn tham khảo: "洗" (xǐ). • Nghĩa tiếng Việt & Từ vựng: Trọng tâm gồm 苹果 (quả táo); 儿子 (con trai); 手 (bàn tay). • Phân tích ngữ pháp & diễn đạt: Vận dụng chính xác từ vựng và cấu trúc ngữ pháp trọng tâm (苹果 (quả táo); 儿子 (con trai); 手 (bàn tay)) theo yêu cầu đề bài câu 60 để hoàn thành câu trả lời chuẩn xác. • Kết luận: Đáp án chuẩn là "洗".

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 汉字书写:儿子,( xǐ )完手再吃苹果吧。 [hàn zì shū xiě : ér zi ,( xǐ ) wán shǒu zài chī píng guǒ ba 。] — Từ khóa: 苹果 (quả táo); 儿子 (con trai); 手 (bàn tay).

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK

FoxHSK

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!