Chuyển đến nội dung chính
HSK 2MÃ H21555D

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 2 mã H21555D PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 2 mã đề H21555D bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 60 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

6 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 2 mã H21555D

Bộ đề thi thật HSK Cấp 2 chính thức mã đề H21555D được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 60 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 2 (2.0)
Mã đề H21555D
Tổng số câu hỏi 60 câu
Thời gian làm bài 55 phút (Nghe: 25p + 3p tô đáp án, Đọc: 22p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (35 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
你nǐ别bié说shuō了le,我wǒ不bù想xiǎng听tīng。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 你nǐ别bié说shuō了le,我wǒ不bù想xiǎng听tīng。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 对duì (Đúng).
2

第dì2题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
你nǐ好hǎo,认rèn识shi你nǐ很hěn高gāo兴xìng。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 你nǐ好hǎo,认rèn识shi你nǐ很hěn高gāo兴xìng。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 错cuò (Sai).
3

第dì3题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
小xiǎo猫māo在zài看kàn什shén么me呢ne?上shàng面miàn有yǒu东dōng西xī?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 小xiǎo猫māo在zài看kàn什shén么me呢ne?上shàng面miàn有yǒu东dōng西xī?
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 对duì (Đúng).
4

第dì4题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
来lái,喝hē杯bēi牛niú奶nǎi吧ba。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 来lái,喝hē杯bēi牛niú奶nǎi吧ba。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 错cuò (Sai).
5

第dì5题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
你nǐ的de眼yǎn睛jīng怎zěn么me了le?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 你nǐ的de眼yǎn睛jīng怎zěn么me了le?
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 对duì (Đúng).
6

第dì6题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 6
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
他tā正zhèng准zhǔn备bèi去qù游yóu泳yǒng。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 他tā正zhèng准zhǔn备bèi去qù游yóu泳yǒng。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 错cuò (Sai).
7

第dì7题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 7
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
现xiàn在zài已yǐ经jīng十shí二èr点diǎn了le。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 现xiàn在zài已yǐ经jīng十shí二èr点diǎn了le。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 对duì (Đúng).
8

第dì8题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 8
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
这zhè本běn书shū真zhēn的de很hěn好hǎo看kàn。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 这zhè本běn书shū真zhēn的de很hěn好hǎo看kàn。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 错cuò (Sai).
9

第dì9题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 9
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
鸡jī蛋dàn怎zěn么me卖mài?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 鸡jī蛋dàn怎zěn么me卖mài?
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 对duì (Đúng).
10

第dì10题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 10
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
教jiào室shì里lǐ一yí个gè学xué生shēng都dōu没méi有yǒu。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 教jiào室shì里lǐ一yí个gè学xué生shēng都dōu没méi有yǒu。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 错cuò (Sai).
11

第dì11题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ有yǒu小xiǎo张zhāng的de电diàn话huà吗ma? 男nán:手shǒu机jī上shàng有yǒu,我wǒ找zhǎo找zhǎo。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:你nǐ有yǒu小xiǎo张zhāng的de电diàn话huà吗ma? 男nán:手shǒu机jī上shàng有yǒu,我wǒ找zhǎo找zhǎo。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh A.
12

第dì12题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:怎zěn么me?不bù好hǎo吃chī吗ma? 女nǚ:是shì,我wǒ不bú爱ài吃chī这zhè个ge菜cài。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:怎zěn么me?不bù好hǎo吃chī吗ma? 女nǚ:是shì,我wǒ不bú爱ài吃chī这zhè个ge菜cài。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh C.
13

第dì13题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:在zài哪nǎ儿ér呢ne?我wǒ没méi看kàn到dào。 男nán:右yòu边biān,那nà本běn汉hàn语yǔ书shū在zài右yòu边biān。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:在zài哪nǎ儿ér呢ne?我wǒ没méi看kàn到dào。 男nán:右yòu边biān,那nà本běn汉hàn语yǔ书shū在zài右yòu边biān。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh E.
14

第dì14题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:谢xiè谢xiè你nǐ送sòng我wǒ回huí来lái。 女nǚ:不bú客kè气qi,再zài见jiàn,明míng天tiān见jiàn。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:谢xiè谢xiè你nǐ送sòng我wǒ回huí来lái。 女nǚ:不bú客kè气qi,再zài见jiàn,明míng天tiān见jiàn。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh B.
15

第dì15题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ觉jué得de这zhè件jiàn怎zěn么me样yàng? 男nán:还hái可kě以yǐ,会huì不bu会huì有yǒu点diǎn儿er大dà?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình F.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:你nǐ觉jué得de这zhè件jiàn怎zěn么me样yàng? 男nán:还hái可kě以yǐ,会huì不bu会huì有yǒu点diǎn儿er大dà?
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh F.
16

第dì16题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè些xiē衣yī服fu你nǐ什shén么me时shí候hòu洗xǐ的de?我wǒ怎zěn么me没méi看kàn见jiàn。 女nǚ:就jiù是shì昨zuó天tiān下xià午wǔ。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:这zhè些xiē衣yī服fu你nǐ什shén么me时shí候hòu洗xǐ的de?我wǒ怎zěn么me没méi看kàn见jiàn。 女nǚ:就jiù是shì昨zuó天tiān下xià午wǔ。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh B.
17

第dì17题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:这zhè个ge是shì给gěi我wǒ弟dì弟di买mǎi的de,下xià星xīng期qī是shì他tā的de生shēng日rì。 男nán:你nǐ买mǎi了le什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:这zhè个ge是shì给gěi我wǒ弟dì弟di买mǎi的de,下xià星xīng期qī是shì他tā的de生shēng日rì。 男nán:你nǐ买mǎi了le什shén么me?
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh E.
18

第dì18题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ准zhǔn备bèi好hǎo了le没méi有yǒu? 女nǚ:我wǒ准zhǔn备bèi好hǎo了le。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:你nǐ准zhǔn备bèi好hǎo了le没méi有yǒu? 女nǚ:我wǒ准zhǔn备bèi好hǎo了le。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh C.
19

第dì19题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:别bié说shuō话huà,儿ér子zi在zài睡shuì觉jiào呢ne。 男nán:好hǎo的de,那nà我wǒ们men去qù外wài面miàn说shuō。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:别bié说shuō话huà,儿ér子zi在zài睡shuì觉jiào呢ne。 男nán:好hǎo的de,那nà我wǒ们men去qù外wài面miàn说shuō。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh A.
20

第dì20题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:小xiǎo姐jie,请qǐng问wèn您nín来lái点diǎn儿ér什shén么me? 女nǚ:再zài等děng一yí下xià,我wǒ朋péng友yǒu还hái没méi到dào。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình D.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:小xiǎo姐jie,请qǐng问wèn您nín来lái点diǎn儿ér什shén么me? 女nǚ:再zài等děng一yí下xià,我wǒ朋péng友yǒu还hái没méi到dào。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh D.
21

第dì21题tí:女nǚ的de最zuì可kě能néng是shì做zuò什shén么me的de?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 医yī生shēng
B 服fú务wù员yuán
C 汉hàn语yǔ老lǎo师shī
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:这zhè是shì您nín的de药yào,一yì天tiān三sān次cì,饭fàn后hòu吃chī。 男nán:好hǎo的de,谢xiè谢xie。 问wèn:女nǚ的de最zuì可kě能néng是shì做zuò什shén么me的de?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (医yī生shēng).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:这zhè是shì您nín的de药yào,一yì天tiān三sān次cì,饭fàn后hòu吃chī。 男nán:好hǎo的de,谢xiè谢xie。 问wèn:女nǚ的de最zuì可kě能néng是shì做zuò什shén么me的de?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "女nǚ的de最zuì可kě能néng是shì做zuò什shén么me的de?", phương án đúng là A (医yī生shēng).
22

第dì22题tí:女nǚ的de姓xìng什shén么me?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 白bái
B 雪xuě
C 张zhāng
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ叫jiào什shén么me名míng字zì? 女nǚ:我wǒ姓xìng白bái,叫jiào白bái雪xuě,您nín叫jiào我wǒ小xiǎo白bái就jiù可kě以yǐ了le。 问wèn:女nǚ的de姓xìng什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (白bái).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:你nǐ叫jiào什shén么me名míng字zì? 女nǚ:我wǒ姓xìng白bái,叫jiào白bái雪xuě,您nín叫jiào我wǒ小xiǎo白bái就jiù可kě以yǐ了le。 问wèn:女nǚ的de姓xìng什shén么me?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "女nǚ的de姓xìng什shén么me?", phương án đúng là A (白bái).
23

第dì23题tí:他tā们men要yào去qù哪nǎ儿ér?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 教jiào室shì
B 公gōng司sī
C 医yī院yuàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ真zhēn的de认rèn识shi路lù?是shì不bu是shì走zǒu错cuò了le? 男nán:没méi错cuò,那nà个ge医yī院yuàn我wǒ去qù过guò好hǎo几jǐ次cì了le,就jiù在zài前qián面miàn。 问wèn:他tā们men要yào去qù哪nǎ儿ér?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (医yī院yuàn).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:你nǐ真zhēn的de认rèn识shi路lù?是shì不bu是shì走zǒu错cuò了le? 男nán:没méi错cuò,那nà个ge医yī院yuàn我wǒ去qù过guò好hǎo几jǐ次cì了le,就jiù在zài前qián面miàn。 问wèn:他tā们men要yào去qù哪nǎ儿ér?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "他tā们men要yào去qù哪nǎ儿ér?", phương án đúng là C (医yī院yuàn).
24

第dì24题tí:女nǚ的de是shì什shén么me意yì思sī?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 没méi问wèn题tí
B 太tài贵guì了le
C 买mǎi些xiē苹píng果guǒ
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:妈mā,我wǒ们men去qù买mǎi鸡jī蛋dàn,您nín要yào买mǎi什shén么me东dōng西xī吗ma? 女nǚ:再zài买mǎi些xiē苹píng果guǒ吧ba。 问wèn:女nǚ的de是shì什shén么me意yì思sī?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (买mǎi些xiē苹píng果guǒ).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:妈mā,我wǒ们men去qù买mǎi鸡jī蛋dàn,您nín要yào买mǎi什shén么me东dōng西xī吗ma? 女nǚ:再zài买mǎi些xiē苹píng果guǒ吧ba。 问wèn:女nǚ的de是shì什shén么me意yì思sī?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "女nǚ的de是shì什shén么me意yì思sī?", phương án đúng là C (买mǎi些xiē苹píng果guǒ).
25

第dì25题tí:男nán的de为wèi什shén么me不bú去qù游yóu泳yǒng?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 天tiān太tài热rè
B 他tā不bú会huì
C 他tā太tài忙máng了le
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ会huì游yóu泳yǒng吧ba?想xiǎng不bu想xiǎng去qù游yóu泳yǒng? 男nán:现xiàn在zài?现xiàn在zài太tài热rè了le吧ba。 问wèn:男nán的de为wèi什shén么me不bú去qù游yóu泳yǒng?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (天tiān太tài热rè).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:你nǐ会huì游yóu泳yǒng吧ba?想xiǎng不bu想xiǎng去qù游yóu泳yǒng? 男nán:现xiàn在zài?现xiàn在zài太tài热rè了le吧ba。 问wèn:男nán的de为wèi什shén么me不bú去qù游yóu泳yǒng?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "男nán的de为wèi什shén么me不bú去qù游yóu泳yǒng?", phương án đúng là A (天tiān太tài热rè).
26

第dì26题tí:女nǚ的de和hé谁shuí去qù北běi京jīng了le?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 妈mā妈ma
B 孩hái子zi
C 同tóng学xué
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè几jǐ天tiān怎zěn么me都dōu没méi看kàn见jiàn你nǐ? 女nǚ:我wǒ前qián两liǎng天tiān和hé孩hái子zi去qù北běi京jīng玩wán儿ér了le。 问wèn:女nǚ的de和hé谁shuí去qù北běi京jīng了le?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (孩hái子zi).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:这zhè几jǐ天tiān怎zěn么me都dōu没méi看kàn见jiàn你nǐ? 女nǚ:我wǒ前qián两liǎng天tiān和hé孩hái子zi去qù北běi京jīng玩wán儿ér了le。 问wèn:女nǚ的de和hé谁shuí去qù北běi京jīng了le?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "女nǚ的de和hé谁shuí去qù北běi京jīng了le?", phương án đúng là B (孩hái子zi).
27

第dì27题tí:男nán的de哪nǎ天tiān回huí家jiā?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 12日rì
B 13日rì
C
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ什shén么me时shí候hòu回huí家jiā,飞fēi机jī票piào买mǎi了le吗ma? 男nán:买mǎi了le,十shí二èr号hào下xià午wǔ的de飞fēi机jī。你nǐ呢ne?几jǐ号hào回huí? 问wèn:男nán的de哪nǎ天tiān回huí家jiā?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (12日rì).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:你nǐ什shén么me时shí候hòu回huí家jiā,飞fēi机jī票piào买mǎi了le吗ma? 男nán:买mǎi了le,十shí二èr号hào下xià午wǔ的de飞fēi机jī。你nǐ呢ne?几jǐ号hào回huí? 问wèn:男nán的de哪nǎ天tiān回huí家jiā?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "男nán的de哪nǎ天tiān回huí家jiā?", phương án đúng là A (12日rì).
28

第dì28题tí:女nǚ的de现xiàn在zài在zài哪nǎ儿ér?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 房fáng间jiān里lǐ
B 飞fēi机jī上shàng
C 出chū租zū车chē上shàng
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ到dào哪nǎ儿ér了le? 女nǚ:我wǒ在zài出chū租zū车chē上shàng,五wǔ分fēn钟zhōng后hòu就jiù到dào。 问wèn:女nǚ的de现xiàn在zài在zài哪nǎ儿ér?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (出chū租zū车chē上shàng).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:你nǐ到dào哪nǎ儿ér了le? 女nǚ:我wǒ在zài出chū租zū车chē上shàng,五wǔ分fēn钟zhōng后hòu就jiù到dào。 问wèn:女nǚ的de现xiàn在zài在zài哪nǎ儿ér?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "女nǚ的de现xiàn在zài在zài哪nǎ儿ér?", phương án đúng là C (出chū租zū车chē上shàng).
29

第dì29题tí:女nǚ的de要yào去qù哪nǎ个gè房fáng间jiān?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 107
B 407
C
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ好hǎo,请qǐng问wèn四sì零líng七qī房fáng间jiān怎zěn么me走zǒu? 男nán:您nín向xiàng右yòu走zǒu,最zuì里lǐ面miàn那nà个ge房fáng间jiān就jiù是shì。 问wèn:女nǚ的de要yào去qù哪nǎ个gè房fáng间jiān?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (407).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:你nǐ好hǎo,请qǐng问wèn四sì零líng七qī房fáng间jiān怎zěn么me走zǒu? 男nán:您nín向xiàng右yòu走zǒu,最zuì里lǐ面miàn那nà个ge房fáng间jiān就jiù是shì。 问wèn:女nǚ的de要yào去qù哪nǎ个gè房fáng间jiān?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "女nǚ的de要yào去qù哪nǎ个gè房fáng间jiān?", phương án đúng là B (407).
30

第dì30题tí:女nǚ的de觉jué得de鱼yú做zuò得de怎zěn么me样yàng?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 不bù好hǎo吃chī
B 很hěn不bú错cuò
C 颜yán色sè不bù好hǎo
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè鱼yú是shì我wǒ做zuò的de,好hǎo吃chī吗ma? 女nǚ:很hěn好hǎo吃chī,比bǐ我wǒ做zuò的de好hǎo多duō了le。 问wèn:女nǚ的de觉jué得de鱼yú做zuò得de怎zěn么me样yàng?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (很hěn不bú错cuò).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:这zhè鱼yú是shì我wǒ做zuò的de,好hǎo吃chī吗ma? 女nǚ:很hěn好hǎo吃chī,比bǐ我wǒ做zuò的de好hǎo多duō了le。 问wèn:女nǚ的de觉jué得de鱼yú做zuò得de怎zěn么me样yàng?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "女nǚ的de觉jué得de鱼yú做zuò得de怎zěn么me样yàng?", phương án đúng là B (很hěn不bú错cuò).
31

第dì31题tí:女nǚ的de说shuō的de是shì哪nǎ个gè椅yǐ子zi?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 便pián宜yi的de
B 右yòu边biān的de
C 后hòu面miàn的de
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ说shuō的de是shì哪nǎ个gè椅yǐ子zi?左zuǒ边biān的de? 女nǚ:不bú是shì,是shì右yòu边biān的de这zhè个ge。 男nán:这zhè个ge是shì最zuì贵guì的de。 女nǚ:也yě是shì最zuì好hǎo的de,我wǒ们men就jiù买mǎi它tā吧ba。 问wèn:女nǚ的de说shuō的de是shì哪nǎ个gè椅yǐ子zi?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (右yòu边biān的de).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:你nǐ说shuō的de是shì哪nǎ个gè椅yǐ子zi?左zuǒ边biān的de? 女nǚ:不bú是shì,是shì右yòu边biān的de这zhè个ge。 男nán:这zhè个ge是shì最zuì贵guì的de。 女nǚ:也yě是shì最zuì好hǎo的de,我wǒ们men就jiù买mǎi它tā吧ba。 问wèn:女nǚ的de说shuō的de是shì哪nǎ个gè椅yǐ子zi?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "女nǚ的de说shuō的de是shì哪nǎ个gè椅yǐ子zi?", phương án đúng là B (右yòu边biān的de).
32

第dì32题tí:他tā们men明míng天tiān几jǐ点diǎn去qù跑pǎo步bù?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 5点diǎn
B 6点diǎn
C
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ明míng天tiān几jǐ点diǎn去qù跑pǎo步bù? 男nán:七qī点diǎn,怎zěn么me了le? 女nǚ:很hěn长cháng时shí间jiān没méi运yùn动dòng了le,我wǒ想xiǎng和hé你nǐ一yì起qǐ去qù。 男nán:好hǎo,明míng天tiān早zǎo上shàng我wǒ叫jiào你nǐ起qǐ床chuáng。 问wèn:他tā们men明míng天tiān几jǐ点diǎn去qù跑pǎo步bù?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C ().
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:你nǐ明míng天tiān几jǐ点diǎn去qù跑pǎo步bù? 男nán:七qī点diǎn,怎zěn么me了le? 女nǚ:很hěn长cháng时shí间jiān没méi运yùn动dòng了le,我wǒ想xiǎng和hé你nǐ一yì起qǐ去qù。 男nán:好hǎo,明míng天tiān早zǎo上shàng我wǒ叫jiào你nǐ起qǐ床chuáng。 问wèn:他tā们men明míng天tiān几jǐ点diǎn去qù跑pǎo步bù?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "他tā们men明míng天tiān几jǐ点diǎn去qù跑pǎo步bù?", phương án đúng là C ().
33

第dì33题tí:小xiǎo狗gǒu怎zěn么me了le?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 不bú见jiàn了le
B 吃chī多duō了le
C 不bù吃chī东dōng西xī
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:小xiǎo狗gǒu这zhè两liǎng天tiān不bù想xiǎng吃chī东dōng西xī。 女nǚ:没méi去qù看kàn医yī生shēng吗ma? 男nán:还hái没méi呢ne,希xī望wàng它tā没méi什shén么me问wèn题tí。 女nǚ:不bú会huì有yǒu问wèn题tí的de。 问wèn:小xiǎo狗gǒu怎zěn么me了le?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (不bù吃chī东dōng西xī).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:小xiǎo狗gǒu这zhè两liǎng天tiān不bù想xiǎng吃chī东dōng西xī。 女nǚ:没méi去qù看kàn医yī生shēng吗ma? 男nán:还hái没méi呢ne,希xī望wàng它tā没méi什shén么me问wèn题tí。 女nǚ:不bú会huì有yǒu问wèn题tí的de。 问wèn:小xiǎo狗gǒu怎zěn么me了le?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "小xiǎo狗gǒu怎zěn么me了le?", phương án đúng là C (不bù吃chī东dōng西xī).
34

第dì34题tí:男nán的de准zhǔn备bèi什shén么me时shí候hòu去qù看kàn房fáng子zi?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 中zhōng午wǔ
B 下xià班bān后hòu
C 下xià个gè星xīng期qī
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ星xīng期qī日rì也yě要yào去qù公gōng司sī? 男nán:是shì,这zhè几jǐ天tiān很hěn忙máng,有yǒu事shì吗ma? 女nǚ:想xiǎng和hé你nǐ一yì起qǐ去qù看kàn看kàn房fáng子zi。 男nán:下xià星xīng期qī吧ba,这zhè星xīng期qī我wǒ没méi有yǒu时shí间jiān。 问wèn:男nán的de准zhǔn备bèi什shén么me时shí候hòu去qù看kàn房fáng子zi?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (下xià个gè星xīng期qī).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:你nǐ星xīng期qī日rì也yě要yào去qù公gōng司sī? 男nán:是shì,这zhè几jǐ天tiān很hěn忙máng,有yǒu事shì吗ma? 女nǚ:想xiǎng和hé你nǐ一yì起qǐ去qù看kàn看kàn房fáng子zi。 男nán:下xià星xīng期qī吧ba,这zhè星xīng期qī我wǒ没méi有yǒu时shí间jiān。 问wèn:男nán的de准zhǔn备bèi什shén么me时shí候hòu去qù看kàn房fáng子zi?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "男nán的de准zhǔn备bèi什shén么me时shí候hòu去qù看kàn房fáng子zi?", phương án đúng là C (下xià个gè星xīng期qī).
35

第dì35题tí:女nǚ的de要yào去qù哪nǎ儿ér?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 商shāng店diàn
B 药yào店diàn
C 电diàn影yǐng院yuàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ要yào去qù哪nǎ儿ér? 女nǚ:这zhè儿ér有yǒu商shāng店diàn吗ma?我wǒ想xiǎng去qù买mǎi点diǎn儿ér水shuǐ。 男nán:后hòu面miàn,在zài后hòu面miàn有yǒu个gè小xiǎo商shāng店diàn。 女nǚ:好hǎo,你nǐ等děng我wǒ一yí下xià。 问wèn:女nǚ的de要yào去qù哪nǎ儿ér?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (商shāng店diàn).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:你nǐ要yào去qù哪nǎ儿ér? 女nǚ:这zhè儿ér有yǒu商shāng店diàn吗ma?我wǒ想xiǎng去qù买mǎi点diǎn儿ér水shuǐ。 男nán:后hòu面miàn,在zài后hòu面miàn有yǒu个gè小xiǎo商shāng店diàn。 女nǚ:好hǎo,你nǐ等děng我wǒ一yí下xià。 问wèn:女nǚ的de要yào去qù哪nǎ儿ér?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "女nǚ的de要yào去qù哪nǎ儿ér?", phương án đúng là A (商shāng店diàn).

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 2 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK Exam Team

FoxHSK Exam Team

Đội ngũ chuyên thu thập và số hóa các bộ đề thi HSK chuẩn quốc tế mới nhất.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!