Chuyển đến nội dung chính
HSK 2MÃ H22501

Thi Thử & Tải Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 2 (Mã Đề H22501) (Full Audio MP3 + PDF + Đáp Án Chi Tiết)

Trọn bộ Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 2 (Mã Đề H22501) (H22501) gồm 60 câu hỏi, kèm file nghe MP3, PDF đề gốc, đáp án chính thức và lời giải chi tiết từng câu.

15 phút100lượt
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt
Bảng điều khiển

1. Tổng Quan & Cấu Trúc Đề Thi Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 2 (Mã Đề H22501)

Bộ đề thi Đề Thi Thật HSK Chính Thức — HSK 2 (Mã Đề H22501) (Mã đề quốc tế: H22501) là tài liệu luyện thi chính thức được số hóa toàn diện trên FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại. Đề thi gồm 60 câu hỏi với thời lượng làm bài tiêu chuẩn 55 phút, bám sát cấu trúc đánh giá năng lực Hán ngữ quốc tế.

Thông số kỹ thuật Chi tiết đề thi H22501
Mã đề chính thứcH22501 (hsk2-h22501)
Cấp độ đánh giáLevel 2 (VIP Chính Thức)
Tổng số câu hỏi60 câu hỏi chuẩn quốc gia
Thời gian làm bài55 phút

Trải nghiệm Phòng Thi Mô Phỏng Thực Chiến H22501

Chấm điểm tự động tức thì, bấm giờ chuẩn phòng thi thật kèm giải thích chi tiết từng câu.

Làm Bài Thi Online Ngay →

3. Nội Dung Chi Tiết Toàn Bộ 60 Câu Hỏi Đề Thi H22501

Câu 1 (LISTENING - Phần 1)H22501 #1
Minh họa câu 1 đề H22501

第1题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 女:你在找什么?男:我的手机刚才还在桌子上,现在不见了。

dì 1 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 2 (LISTENING - Phần 1)H22501 #2
Minh họa câu 2 đề H22501

第2题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 他每天早上都去公园跑步,身体非常好。

dì 2 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 3 (LISTENING - Phần 1)H22501 #3
Minh họa câu 3 đề H22501

第3题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 今天是星期六,我们下午去商店买件新衣服吧。

dì 3 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 4 (LISTENING - Phần 1)H22501 #4
Minh họa câu 4 đề H22501

第4题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 弟弟最喜欢踢足球,每个周末都和同学去操场踢球。

dì 4 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 5 (LISTENING - Phần 1)H22501 #5
Minh họa câu 5 đề H22501

第5题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 外面下雨了,你出去的时候别忘了带雨伞。

dì 5 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 6 (LISTENING - Phần 1)H22501 #6
Minh họa câu 6 đề H22501

第6题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 妹妹正在房间里安静地看书呢。

dì 6 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 7 (LISTENING - Phần 1)H22501 #7
Minh họa câu 7 đề H22501

第7题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 服务员,请给我来一碗牛肉面和一杯热茶。

dì 7 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 8 (LISTENING - Phần 1)H22501 #8
Minh họa câu 8 đề H22501

第8题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 这只小狗是我姐姐送给我的生日礼物,它很可爱。

dì 8 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 9 (LISTENING - Phần 1)H22501 #9
Minh họa câu 9 đề H22501

第9题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 爸爸每天早上坐地铁去公司上班。

dì 9 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 10 (LISTENING - Phần 1)H22501 #10
Minh họa câu 10 đề H22501

第10题:听录音,判断图片与所听内容是否一致。

Transcript: 昨天晚上我看电视看到十一点半,今天觉得有点儿累。

dì 10 tí : tīng lù yīn , pàn duàn tú piàn yǔ suǒ tīng nèi róng shì fǒu yí zhì 。

  • 对
  • 错
Câu 11 (LISTENING - Phần 2)H22501 #11

第11题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:请问,这件白色的毛衣多少钱?女:现在打折,二百四十块钱。

dì 11 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 12 (LISTENING - Phần 2)H22501 #12

第12题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:你今天怎么没骑自行车来学校?男:我的自行车坏了,今天是坐公共汽车来的。

dì 12 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 13 (LISTENING - Phần 2)H22501 #13

第13题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:快点儿吃早饭吧,八点半的飞机,别迟到了。女:好,我喝完这杯牛奶就走。

dì 13 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 14 (LISTENING - Phần 2)H22501 #14

第14题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:医生,我嗓子疼,还有点儿发烧。男:你感冒了,多喝点儿温水,按时吃药。

dì 14 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 15 (LISTENING - Phần 2)H22501 #15

第15题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:你看,左边那个穿红裙子的女孩是谁?女:她叫李红,是我们班新来的同学。

dì 15 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 16 (LISTENING - Phần 2)H22501 #16

第16题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:祝你生日快乐!这是我和妈妈给你买的蛋糕。男:谢谢你们,蛋糕真漂亮!

dì 16 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 17 (LISTENING - Phần 2)H22501 #17

第17题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:喂,你在哪儿呢?电影马上就要开始了。女:我已经到电影院门口了,马上进来。

dì 17 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 18 (LISTENING - Phần 2)H22501 #18

第18题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:这个周末天气很好,我们去爬山吧?男:好主意,我叫上小王一起去。

dì 18 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 19 (LISTENING - Phần 2)H22501 #19

第19题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 男:请问,去北京大学的地铁站在哪儿?女:你往前走三百米,十字路口右边就是。

dì 19 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 20 (LISTENING - Phần 2)H22501 #20

第20题:听对话,选择与对话内容一致的图片。

Transcript: 女:弟弟在房间里做什么呢?男:他在电脑上看汉语学习视频呢。

dì 20 tí : tīng duì huà , xuǎn zé yǔ duì huà nèi róng yí zhì de tú piàn 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
Câu 21 (LISTENING - Phần 3)H22501 #21

第21题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:你看,那只白色的小狗真可爱,是谁的?男:是我邻居家王奶奶的。问:他们在看什么?

dì 21 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 狗
  • B. 铅笔
  • C. 电影票
Câu 22 (LISTENING - Phần 3)H22501 #22

第22题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:小王今天怎么没来上班?女:他昨天感冒发烧了,今天在家休息。问:小王怎么了?

dì 22 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 病了
  • B. 起晚了
  • C. 太累了
Câu 23 (LISTENING - Phần 3)H22501 #23

第23题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:明天是几月几号?男:明天是三月八号,我想给我妻子买一件生日礼物。问:男的要给谁买礼物?

dì 23 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 哥哥
  • B. 妻子
  • C. 妹妹
Câu 24 (LISTENING - Phần 3)H22501 #24

第24题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:桌子上那本汉语书是你的吗?女:不是我的,是李老师的。问:桌子上有什么?

dì 24 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 书
  • B. 椅子
  • C. 苹果
Câu 25 (LISTENING - Phần 3)H22501 #25

第25题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:下午你有时间吗?陪我去商店买件衣服吧。男:好啊,三点以后我就有时间了。问:女的下午想去哪儿?

dì 25 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 学校
  • B. 车站
  • C. 商店
Câu 26 (LISTENING - Phần 3)H22501 #26

第26题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:你在北京住了多长时间了?女:我二十岁就来北京上大学了,到现在已经十年了。问:女的在北京住了多久?

dì 26 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 四个星期
  • B. 十个月
  • C. 十年
Câu 27 (LISTENING - Phần 3)H22501 #27

第27题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:喂,你下班了吗?什么时候到家?男:我已经到家了,正在厨房做晚饭呢。问:男的现在在哪儿?

dì 27 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 家
  • B. 医院
  • C. 公司
Câu 28 (LISTENING - Phần 3)H22501 #28

第28题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:天气这么热,我们下午去游泳馆游泳怎么样?女:太好了,我也很想学游泳呢。问:他们下午要去做什么?

dì 28 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 唱歌
  • B. 游泳
  • C. 打球
Câu 29 (LISTENING - Phần 3)H22501 #29

第29题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:你明天怎么去上海出差?坐火车去吗?男:火车太慢了,我买了明天早上八点的飞机票。问:男的怎么去上海?

dì 29 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 走路
  • B. 开车
  • C. 坐飞机
Câu 30 (LISTENING - Phần 3)H22501 #30

第30题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:你的自行车坏了,谁帮你修好的?女:我弟弟帮我修好的,他很厉害。问:谁帮女的修好了车?

dì 30 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 爸爸
  • B. 弟弟
  • C. 朋友
Câu 31 (LISTENING - Phần 4)H22501 #31

第31题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:你去过几次中国?男:我前年去过一次北京,还没有去过别的城市。问:男的去过几次中国?

dì 31 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 一次
  • B. 两次
  • C. 七次
Câu 32 (LISTENING - Phần 4)H22501 #32

第32题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:下个星期放假,你打算做什么?女:我想和父母一起去西安旅游几天。问:女的放假打算做什么?

dì 32 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 学习
  • B. 旅游
  • C. 考试
Câu 33 (LISTENING - Phần 4)H22501 #33

第33题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:喂,你好,请问张先生在家吗?男:我们这儿没有姓张的,您打错电话了。问:男的是什么意思?

dì 33 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 没听懂
  • B. 不高兴
  • C. 打错电话了
Câu 34 (LISTENING - Phần 4)H22501 #34

第34题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 男:中午我们去哪儿吃饭?女:去学校旁边新开的那家中国饭店吧,听说那儿的鱼做得很好吃。问:他们中午去哪儿?

dì 34 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 宾馆
  • B. 饭店
  • C. 机场
Câu 35 (LISTENING - Phần 4)H22501 #35

第35题:听对话,选择正确的答案。

Transcript: 女:你怎么全身都湿了?外面下雨了?男:是啊,刚出门就下起了大雨,我又没带雨伞。问:外面天气怎么样?

dì 35 tí : tīng duì huà , xuǎn zé zhèng què de dá àn 。

  • A. 阴天
  • B. 晴天
  • C. 下雨了
Câu 36 (READING - Phần 5)H22501 #36

这件衣服很漂亮,多少钱?

zhè jiàn yī fú hěn piào liàng , duō shǎo qián ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 37 (READING - Phần 5)H22501 #37

第三题错了,我告诉你怎么做。

dì sān tí cuò le , wǒ gào sù nǐ zěn me zuò 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 38 (READING - Phần 5)H22501 #38

她觉得旅游是很快乐的事情。

tā jué de lǚ yóu shì hěn kuài lè de shì qíng 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 39 (READING - Phần 5)H22501 #39

服务员,你们这儿什么菜好吃?

fú wù yuán , nǐ men zhè ér shén me cài hǎo chī ?

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 40 (READING - Phần 5)H22501 #40

右边还有点儿高,你往下一些。

yòu biān hái yǒu diǎn ér gāo , nǐ wǎng xià yī xiē 。

AOption A
BOption B
COption C
DOption D
EOption E
FOption F
Câu 41 (READING - Phần 6)H22501 #41

他希望明年( 41 )去北京工作。

tā xī wàng míng nián ( 41 ) qù běi jīng gōng zuò 。

  • A. 笑
  • B. 意思
  • C. 可以
  • D. 课
  • E. 贵
  • F. 两
Câu 42 (READING - Phần 6)H22501 #42

大家在( 42 )什么呢?

dà jiā zài ( 42 ) shén me ne ?

  • A. 笑
  • B. 意思
  • C. 可以
  • D. 课
  • E. 贵
  • F. 两
Câu 43 (READING - Phần 6)H22501 #43

我丈夫32岁,比我大( 43 )岁。

wǒ zhàng fū 32 suì , bǐ wǒ dà ( 43 ) suì 。

  • A. 笑
  • B. 意思
  • C. 可以
  • D. 课
  • E. 贵
  • F. 两
Câu 44 (READING - Phần 6)H22501 #44

他说话非常有( 44 )。

tā shuō huà fēi cháng yǒu ( 44 )。

  • A. 笑
  • B. 意思
  • C. 可以
  • D. 课
  • E. 贵
  • F. 两
Câu 45 (READING - Phần 6)H22501 #45

女:你姐姐呢?她不在家吗? 男:她去学校上( 45 )了,还没回来。

nǚ : nǐ jiě jiě ne ? tā bù zài jiā ma ? nán : tā qù xué xiào shàng ( 45 ) le , hái méi huí lái 。

  • A. 笑
  • B. 意思
  • C. 可以
  • D. 课
  • E. 贵
  • F. 两
Câu 46 (READING - Phần 7)H22501 #46

弟弟,你别玩电脑了,快点儿去睡觉吧,我们明天早上要很早起床。 ★ 弟弟还没睡。

dì di , nǐ bié wán diàn nǎo le , kuài diǎn ér qù shuì jiào ba , wǒ men míng tiān zǎo shàng yào hěn zǎo qǐ chuáng 。 ★ dì di hái méi shuì 。

  • 对
  • 错
Câu 47 (READING - Phần 7)H22501 #47

那家宾馆离火车站很近,我们下了火车后坐9路公共汽车,三站就能到。 ★ 他们想坐出租车去宾馆。

nà jiā bīn guǎn lí huǒ chē zhàn hěn jìn , wǒ men xià le huǒ chē hòu zuò 9 lù gōng gòng qì chē , sān zhàn jiù néng dào 。 ★ tā men xiǎng zuò chū zū chē qù bīn guǎn 。

  • 对
  • 错
Câu 48 (READING - Phần 7)H22501 #48

这个桌子虽然看着很漂亮,但它很贵,要1200块,所以买的人非常少。 ★ 那个桌子卖得很便宜。

zhè ge zhuō zi suī rán kàn zhe hěn piào liàng , dàn tā hěn guì , yào 1200 kuài , suǒ yǐ mǎi de rén fēi cháng shǎo 。 ★ nà ge zhuō zi mài dé hěn pián yi 。

  • 对
  • 错
Câu 49 (READING - Phần 7)H22501 #49

对不起,你下午给我打电话的时候我正在看电视,没听到。你找我有什么事吗? ★ 下午有人给他打电话了。

duì bù qǐ , nǐ xià wǔ gěi wǒ dǎ diàn huà de shí hòu wǒ zhèng zài kàn diàn shì , méi tīng dào 。 nǐ zhǎo wǒ yǒu shén me shì ma ? ★ xià wǔ yǒu rén gěi tā dǎ diàn huà le 。

  • 对
  • 错
Câu 50 (READING - Phần 7)H22501 #50

小飞,你明年来中国就住我家,我介绍我的家人给你认识,他们会很喜欢你的。 ★ 他的家人不认识小飞。

xiǎo fēi , nǐ míng nián lái zhōng guó jiù zhù wǒ jiā , wǒ jiè shào wǒ de jiā rén gěi nǐ rèn shí , tā men huì hěn xǐ huān nǐ de 。 ★ tā de jiā rén bù rèn shí xiǎo fēi 。

  • 对
  • 错
Câu 51 (READING - Phần 8)H22501 #51

谢谢你对我的帮助。

xiè xiè nǐ duì wǒ de bāng zhù 。

  • A. 你女儿现在在做什么工作?
  • B. 我们是朋友,你就别客气了。
  • C. 快到9点了,你准备什么时候去机场?
  • D. 不知道,他没告诉我。
  • E. 他在哪儿呢?你看见他了吗?
  • F. 儿子怎么这么高兴?
Câu 52 (READING - Phần 8)H22501 #52

她是一个汉语老师。

tā shì yí gè hàn yǔ lǎo shī 。

  • A. 你女儿现在在做什么工作?
  • B. 我们是朋友,你就别客气了。
  • C. 快到9点了,你准备什么时候去机场?
  • D. 不知道,他没告诉我。
  • E. 他在哪儿呢?你看见他了吗?
  • F. 儿子怎么这么高兴?
Câu 53 (READING - Phần 8)H22501 #53

小王的手机号是多少?

xiǎo wáng de shǒu jī hào shì duō shǎo ?

  • A. 你女儿现在在做什么工作?
  • B. 我们是朋友,你就别客气了。
  • C. 快到9点了,你准备什么时候去机场?
  • D. 不知道,他没告诉我。
  • E. 他在哪儿呢?你看见他了吗?
  • F. 儿子怎么这么高兴?
Câu 54 (READING - Phần 8)H22501 #54

十分钟后就走。

shí fēn zhōng hòu jiù zǒu 。

  • A. 你女儿现在在做什么工作?
  • B. 我们是朋友,你就别客气了。
  • C. 快到9点了,你准备什么时候去机场?
  • D. 不知道,他没告诉我。
  • E. 他在哪儿呢?你看见他了吗?
  • F. 儿子怎么这么高兴?
Câu 55 (READING - Phần 8)H22501 #55

因为他今天在学校认识了很多新同学。

yīn wèi tā jīn tiān zài xué xiào rèn shí le hěn duō xīn tóng xué 。

  • A. 你女儿现在在做什么工作?
  • B. 我们是朋友,你就别客气了。
  • C. 快到9点了,你准备什么时候去机场?
  • D. 不知道,他没告诉我。
  • E. 他在哪儿呢?你看见他了吗?
  • F. 儿子怎么这么高兴?
Câu 56 (READING - Phần 8)H22501 #56

好的,没问题。

hǎo de , méi wèn tí 。

  • A. 这本书你已经看完了?
  • B. 你的眼睛怎么红了?
  • C. 你穿得太少了,出去会冷的。
  • D. 你好,812号房间是往前面走吗?
  • E. 你能帮我开一下门吗?
Câu 57 (READING - Phần 8)H22501 #57

对,最里边那个就是。

duì , zuì lǐ biān nà ge jiù shì 。

  • A. 这本书你已经看完了?
  • B. 你的眼睛怎么红了?
  • C. 你穿得太少了,出去会冷的。
  • D. 你好,812号房间是往前面走吗?
  • E. 你能帮我开一下门吗?
Câu 58 (READING - Phần 8)H22501 #58

没关系,我很快就回来。

méi guān xì , wǒ hěn kuài jiù huí lái 。

  • A. 这本书你已经看完了?
  • B. 你的眼睛怎么红了?
  • C. 你穿得太少了,出去会冷的。
  • D. 你好,812号房间是往前面走吗?
  • E. 你能帮我开一下门吗?
Câu 59 (READING - Phần 8)H22501 #59

还没有。上面有很多字我都没学过。

hái méi yǒu 。 shàng miàn yǒu hěn duō zì wǒ dōu méi xué guò 。

  • A. 这本书你已经看完了?
  • B. 你的眼睛怎么红了?
  • C. 你穿得太少了,出去会冷的。
  • D. 你好,812号房间是往前面走吗?
  • E. 你能帮我开一下门吗?
Câu 60 (READING - Phần 8)H22501 #60

我昨天晚上忙到很晚,没睡好。

wǒ zuó tiān wǎn shàng máng dào hěn wǎn , méi shuì hǎo 。

  • A. 这本书你已经看完了?
  • B. 你的眼睛怎么红了?
  • C. 你穿得太少了,出去会冷的。
  • D. 你好,812号房间是往前面走吗?
  • E. 你能帮我开一下门吗?

4. Bảng Đáp Án Chuẩn & Giải Thích Chi Tiết Đề H22501

Câu 1:

• Chi tiết then chốt: "女:你在找什么?" (nǚ : nǐ zài zhǎo shén me ?). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "女:你在找什么?" (trọng tâm: nội dung trọng tâm trong câu) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 1. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你在找什么?男:我的手机刚才还在桌子上,现在不见了。 [nǚ : nǐ zài zhǎo shén me ? nán : wǒ de shǒu jī gāng cái hái zài zhuō zi shàng , xiàn zài bú jiàn le 。] — Từ khóa: 手机 (điện thoại di động); 现在 (bây giờ); 桌子 (cái bàn); 手 (bàn tay).

Câu 2:

• Chi tiết then chốt: "他每天早上都去公园跑步,身体非常好。" (tā měi tiān zǎo shàng dōu qù gōng yuán pǎo bù , shēn tǐ fēi cháng hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 跑步 (chạy bộ); 身体 (sức khỏe); 非常 (vô cùng). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "他每天早上都去公园跑步,身体非常好。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 2 (trọng tâm: 跑步 (chạy bộ); 身体 (sức khỏe); 非常 (vô cùng)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他每天早上都去公园跑步,身体非常好。 [tā měi tiān zǎo shàng dōu qù gōng yuán pǎo bù , shēn tǐ fēi cháng hǎo 。] — Từ khóa: 跑步 (chạy bộ); 身体 (sức khỏe); 非常 (vô cùng).

Câu 3:

• Chi tiết then chốt: "今天是星期六,我们下午去商店买件新衣服吧。" (jīn tiān shì xīng qī liù , wǒ men xià wǔ qù shāng diàn mǎi jiàn xīn yī fú ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 商店 (cửa hàng); 今天 (hôm nay); 下午 (buổi chiều). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "今天是星期六,我们下午去商店买件新衣服吧。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 3 (trọng tâm: 商店 (cửa hàng); 今天 (hôm nay); 下午 (buổi chiều)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 今天是星期六,我们下午去商店买件新衣服吧。 [jīn tiān shì xīng qī liù , wǒ men xià wǔ qù shāng diàn mǎi jiàn xīn yī fú ba 。] — Từ khóa: 商店 (cửa hàng); 今天 (hôm nay); 下午 (buổi chiều); 星期 (tuần / thứ).

Câu 4:

• Chi tiết then chốt: "弟弟最喜欢踢足球,每个周末都和同学去操场踢球。" (dì di zuì xǐ huān tī zú qiú , měi gè zhōu mò dōu hé tóng xué qù cāo chǎng tī qiú 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 同学 (bạn học); 喜欢 (thích); 踢足球 (đá bóng). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "弟弟最喜欢踢足球,每个周末都和同学去操场踢球。" (trọng tâm: 同学 (bạn học); 喜欢 (thích); 踢足球 (đá bóng)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 4. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 弟弟最喜欢踢足球,每个周末都和同学去操场踢球。 [dì di zuì xǐ huān tī zú qiú , měi gè zhōu mò dōu hé tóng xué qù cāo chǎng tī qiú 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 喜欢 (thích); 踢足球 (đá bóng); 弟弟 (em trai).

Câu 5:

• Chi tiết then chốt: "外面下雨了,你出去的时候别忘了带雨伞。" (wài miàn xià yǔ le , nǐ chū qù de shí hòu bié wàng le dài yǔ sǎn 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 下雨 (mưa); 伞 (chiếc ô / dù). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "外面下雨了,你出去的时候别忘了带雨伞。" (trọng tâm: 下雨 (mưa); 伞 (chiếc ô / dù)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 5. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 外面下雨了,你出去的时候别忘了带雨伞。 [wài miàn xià yǔ le , nǐ chū qù de shí hòu bié wàng le dài yǔ sǎn 。] — Từ khóa: 下雨 (mưa); 伞 (chiếc ô / dù).

Câu 6:

• Chi tiết then chốt: "妹妹正在房间里安静地看书呢。" (mèi mèi zhèng zài fáng jiān lǐ ān jìng dì kàn shū ne 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 看书 (đọc sách); 妹妹 (em gái); 正在 (đang). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "妹妹正在房间里安静地看书呢。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 6 (trọng tâm: 看书 (đọc sách); 妹妹 (em gái); 正在 (đang)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 妹妹正在房间里安静地看书呢。 [mèi mèi zhèng zài fáng jiān lǐ ān jìng dì kàn shū ne 。] — Từ khóa: 看书 (đọc sách); 妹妹 (em gái); 正在 (đang).

Câu 7:

• Chi tiết then chốt: "服务员,请给我来一碗牛肉面和一杯热茶。" (fú wù yuán , qǐng gěi wǒ lái yī wǎn niú ròu miàn hé yī bēi rè chá 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 茶 (trà). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "服务员,请给我来一碗牛肉面和一杯热茶。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 7 (trọng tâm: 茶 (trà)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 服务员,请给我来一碗牛肉面和一杯热茶。 [fú wù yuán , qǐng gěi wǒ lái yī wǎn niú ròu miàn hé yī bēi rè chá 。] — Từ khóa: 茶 (trà).

Câu 8:

• Chi tiết then chốt: "这只小狗是我姐姐送给我的生日礼物,它很可爱。" (zhè zhǐ xiǎo gǒu shì wǒ jiě jiě sòng gěi wǒ de shēng rì lǐ wù , tā hěn kě ài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 姐姐 (chị gái); 小狗 (chú chó nhỏ); 礼物 (món quà). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "这只小狗是我姐姐送给我的生日礼物,它很可爱。" mô tả đúng hoạt động, sự vật hoặc ngữ cảnh đang diễn ra trong bức tranh câu 8 (trọng tâm: 姐姐 (chị gái); 小狗 (chú chó nhỏ); 礼物 (món quà)). • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这只小狗是我姐姐送给我的生日礼物,它很可爱。 [zhè zhǐ xiǎo gǒu shì wǒ jiě jiě sòng gěi wǒ de shēng rì lǐ wù , tā hěn kě ài 。] — Từ khóa: 姐姐 (chị gái); 小狗 (chú chó nhỏ); 礼物 (món quà).

Câu 9:

• Chi tiết then chốt: "爸爸每天早上坐地铁去公司上班。" (bà bà měi tiān zǎo shàng zuò dì tiě qù gōng sī shàng bān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 地铁 (tàu điện ngầm); 爸爸 (bố). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "爸爸每天早上坐地铁去公司上班。" (trọng tâm: 地铁 (tàu điện ngầm); 爸爸 (bố)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 9. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 爸爸每天早上坐地铁去公司上班。 [bà bà měi tiān zǎo shàng zuò dì tiě qù gōng sī shàng bān 。] — Từ khóa: 地铁 (tàu điện ngầm); 爸爸 (bố).

Câu 10:

• Chi tiết then chốt: "昨天晚上我看电视看到十一点半,今天觉得有点儿累。" (zuó tiān wǎn shàng wǒ kàn diàn shì kàn dào shí yì diǎn bàn , jīn tiān jué de yǒu diǎn ér lèi 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 电视 (ti vi); 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua). • Phân tích đối chiếu: Nội dung câu "昨天晚上我看电视看到十一点半,今天觉得有点儿累。" (trọng tâm: 电视 (ti vi); 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua)) không khớp với hành động hoặc sự vật thực tế hiển thị trong bức tranh câu 10. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 昨天晚上我看电视看到十一点半,今天觉得有点儿累。 [zuó tiān wǎn shàng wǒ kàn diàn shì kàn dào shí yì diǎn bàn , jīn tiān jué de yǒu diǎn ér lèi 。] — Từ khóa: 电视 (ti vi); 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối).

Câu 11:

• Chi tiết then chốt: "男:请问,这件白色的毛衣多少钱?" (nán : qǐng wèn , zhè jiàn bái sè de máo yī duō shǎo qián ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:请问,这件白色的毛衣多少钱?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:请问,这件白色的毛衣多少钱?女:现在打折,二百四十块钱。 — Phương án: A | B | C | D [nán : qǐng wèn , zhè jiàn bái sè de máo yī duō shǎo qián ? nǚ : xiàn zài dǎ zhé , èr bǎi sì shí kuài qián 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 现在 (bây giờ).

Câu 12:

• Chi tiết then chốt: "女:你今天怎么没骑自行车来学校?" (nǚ : nǐ jīn tiān zěn me méi qí zì xíng chē lái xué xiào ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 自行车 (xe đạp); 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:你今天怎么没骑自行车来学校?" (学校 (trường học); 自行车 (xe đạp); 今天 (hôm nay)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你今天怎么没骑自行车来学校?男:我的自行车坏了,今天是坐公共汽车来的。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : nǐ jīn tiān zěn me méi qí zì xíng chē lái xué xiào ? nán : wǒ de zì xíng chē huài le , jīn tiān shì zuò gōng gòng qì chē lái de 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 学校 (trường học); 公共汽车 (xe buýt); 自行车 (xe đạp); 今天 (hôm nay).

Câu 13:

• Chi tiết then chốt: "男:快点儿吃早饭吧,八点半的飞机,别迟到了。" (nán : kuài diǎn ér chī zǎo fàn ba , bā diǎn bàn de fēi jī , bié chí dào le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 飞机 (máy bay). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:快点儿吃早饭吧,八点半的飞机,别迟到了。" (飞机 (máy bay)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:快点儿吃早饭吧,八点半的飞机,别迟到了。女:好,我喝完这杯牛奶就走。 — Phương án: A | B | C | D [nán : kuài diǎn ér chī zǎo fàn ba , bā diǎn bàn de fēi jī , bié chí dào le 。 nǚ : hǎo , wǒ hē wán zhè bēi niú nǎi jiù zǒu 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 飞机 (máy bay); 牛奶 (sữa tươi).

Câu 14:

• Chi tiết then chốt: "女:医生,我嗓子疼,还有点儿发烧。" (nǚ : yī shēng , wǒ sǎng zi téng , hái yǒu diǎn ér fā shāo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 医生 (bác sĩ); 发烧 (sốt). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:医生,我嗓子疼,还有点儿发烧。" (医生 (bác sĩ); 发烧 (sốt)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:医生,我嗓子疼,还有点儿发烧。男:你感冒了,多喝点儿温水,按时吃药。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : yī shēng , wǒ sǎng zi téng , hái yǒu diǎn ér fā shāo 。 nán : nǐ gǎn mào le , duō hē diǎn ér wēn shuǐ , àn shí chī yào 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 医生 (bác sĩ); 感冒 (cảm cúm); 发烧 (sốt); 药 (thuốc).

Câu 15:

• Chi tiết then chốt: "男:你看,左边那个穿红裙子的女孩是谁?" (nán : nǐ kàn , zuǒ biān nà ge chuān hóng qún zi de nǚ hái shì shuí ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 裙子 (chân váy). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:你看,左边那个穿红裙子的女孩是谁?" (裙子 (chân váy)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你看,左边那个穿红裙子的女孩是谁?女:她叫李红,是我们班新来的同学。 — Phương án: A | B | C | D [nán : nǐ kàn , zuǒ biān nà ge chuān hóng qún zi de nǚ hái shì shuí ? nǚ : tā jiào lǐ hóng , shì wǒ men bān xīn lái de tóng xué 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 裙子 (chân váy).

Câu 16:

• Chi tiết then chốt: "女:祝你生日快乐!" (nǚ : zhù nǐ shēng rì kuài lè !). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:祝你生日快乐!" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:祝你生日快乐!这是我和妈妈给你买的蛋糕。男:谢谢你们,蛋糕真漂亮! — Phương án: A | B | C | D [nǚ : zhù nǐ shēng rì kuài lè ! zhè shì wǒ hé mā mā gěi nǐ mǎi de dàn gāo 。 nán : xiè xiè nǐ men , dàn gāo zhēn piào liàng ! — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 漂亮 (xinh đẹp); 妈妈 (mẹ); 蛋糕 (bánh kem).

Câu 17:

• Chi tiết then chốt: "男:喂,你在哪儿呢?" (nán : wèi , nǐ zài nǎ ér ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:喂,你在哪儿呢?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:喂,你在哪儿呢?电影马上就要开始了。女:我已经到电影院门口了,马上进来。 — Phương án: A | B | C | D [nán : wèi , nǐ zài nǎ ér ne ? diàn yǐng mǎ shàng jiù yào kāi shǐ le 。 nǚ : wǒ yǐ jīng dào diàn yǐng yuàn mén kǒu le , mǎ shàng jìn lái 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 电影 (bộ phim); 已经 (đã).

Câu 18:

• Chi tiết then chốt: "女:这个周末天气很好,我们去爬山吧?" (nǚ : zhè ge zhōu mò tiān qì hěn hǎo , wǒ men qù pá shān ba ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 天气 (thời tiết). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:这个周末天气很好,我们去爬山吧?" (天气 (thời tiết)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:这个周末天气很好,我们去爬山吧?男:好主意,我叫上小王一起去。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : zhè ge zhōu mò tiān qì hěn hǎo , wǒ men qù pá shān ba ? nán : hǎo zhǔ yì , wǒ jiào shàng xiǎo wáng yì qǐ qù 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 天气 (thời tiết); 一起 (cùng nhau).

Câu 19:

• Chi tiết then chốt: "男:请问,去北京大学的地铁站在哪儿?" (nán : qǐng wèn , qù běi jīng dà xué de dì tiě zhàn zài nǎ ér ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 地铁 (tàu điện ngầm). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "男:请问,去北京大学的地铁站在哪儿?" (北京 (Bắc Kinh); 地铁 (tàu điện ngầm)), bức tranh D thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:请问,去北京大学的地铁站在哪儿?女:你往前走三百米,十字路口右边就是。 — Phương án: A | B | C | D [nán : qǐng wèn , qù běi jīng dà xué de dì tiě zhàn zài nǎ ér ? nǚ : nǐ wǎng qián zǒu sān bǎi mǐ , shí zì lù kǒu yòu biān jiù shì 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 地铁 (tàu điện ngầm).

Câu 20:

• Chi tiết then chốt: "女:弟弟在房间里做什么呢?" (nǚ : dì di zài fáng jiān lǐ zuò shén me ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 弟弟 (em trai). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "女:弟弟在房间里做什么呢?" (弟弟 (em trai)), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:弟弟在房间里做什么呢?男:他在电脑上看汉语学习视频呢。 — Phương án: A | B | C | D [nǚ : dì di zài fáng jiān lǐ zuò shén me ne ? nán : tā zài diàn nǎo shàng kàn hàn yǔ xué xí shì pín ne 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 汉语 (tiếng Hán); 电脑 (máy tính); 学习 (học tập); 弟弟 (em trai).

Câu 21:

• Chi tiết then chốt: "女:你看,那只白色的小狗真可爱,是谁的?" (nǚ : nǐ kàn , nà zhǐ bái sè de xiǎo gǒu zhēn kě ài , shì shéi de ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 小狗 (chú chó nhỏ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:你看,那只白色的小狗真可爱,是谁的?" tương ứng trực tiếp với phương án A (狗 — gǒu). Các phương án nhiễu B (铅笔), C (电影票) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你看,那只白色的小狗真可爱,是谁的?男:是我邻居家王奶奶的。问:他们在看什么? — Phương án: A. 狗 | B. 铅笔 | C. 电影票 [nǚ : nǐ kàn , nà zhǐ bái sè de xiǎo gǒu zhēn kě ài , shì shéi de ? nán : shì wǒ lín jū jiā wáng nǎi nǎi de 。 wèn : tā men zài kàn shén me ? — Phương án: A. gǒu | B.] — Từ khóa: 电影 (bộ phim); 奶奶 (bà nội); 小狗 (chú chó nhỏ); 铅笔 (bút chì).

Câu 22:

• Chi tiết then chốt: "男:小王今天怎么没来上班?" (nán : xiǎo wáng jīn tiān zěn me méi lái shàng bān ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 今天 (hôm nay). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:小王今天怎么没来上班?" tương ứng trực tiếp với phương án A (病了 — bìng le). Các phương án nhiễu B (起晚了), C (太累了) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:小王今天怎么没来上班?女:他昨天感冒发烧了,今天在家休息。问:小王怎么了? — Phương án: A. 病了 | B. 起晚了 | C. 太累了 [nán : xiǎo wáng jīn tiān zěn me méi lái shàng bān ? nǚ : tā zuó tiān gǎn mào fā shāo le , jīn tiān zài jiā xiū xī 。 wèn : xiǎo wáng zěn me le ? — Phương án: A. bìng le | B. qǐ] — Từ khóa: 今天 (hôm nay); 昨天 (hôm qua); 休息 (nghỉ ngơi); 感冒 (cảm cúm).

Câu 23:

• Chi tiết then chốt: "男:明天是三月八号,我想给我妻子买一件生日礼物。" (nán : míng tiān shì sān yuè bā hào , wǒ xiǎng gěi wǒ qī zǐ mǎi yī jiàn shēng rì lǐ wù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 明天 (ngày mai); 礼物 (món quà). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:明天是三月八号,我想给我妻子买一件生日礼物。" tương ứng trực tiếp với phương án B (妻子 — qī zǐ). Các phương án nhiễu A (哥哥), C (妹妹) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:明天是几月几号?男:明天是三月八号,我想给我妻子买一件生日礼物。问:男的要给谁买礼物? — Phương án: A. 哥哥 | B. 妻子 | C. 妹妹 [nǚ : míng tiān shì jǐ yuè jǐ hào ? nán : míng tiān shì sān yuè bā hào , wǒ xiǎng gěi wǒ qī zǐ mǎi yī jiàn shēng rì lǐ wù 。 wèn : nán de yào gěi shuí mǎi lǐ wù ? — Phương án: A. gē gē] — Từ khóa: 明天 (ngày mai); 哥哥 (anh trai); 妹妹 (em gái); 礼物 (món quà).

Câu 24:

• Chi tiết then chốt: "男:桌子上那本汉语书是你的吗?" (nán : zhuō zi shàng nà běn hàn yǔ shū shì nǐ de ma ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 汉语 (tiếng Hán); 桌子 (cái bàn). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:桌子上那本汉语书是你的吗?" tương ứng trực tiếp với phương án A (书 — shū). Các phương án nhiễu B (椅子), C (苹果) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:桌子上那本汉语书是你的吗?女:不是我的,是李老师的。问:桌子上有什么? — Phương án: A. 书 | B. 椅子 | C. 苹果 [nán : zhuō zi shàng nà běn hàn yǔ shū shì nǐ de ma ? nǚ : bú shì wǒ de , shì lǐ lǎo shī de 。 wèn : zhuō zi shàng yǒu shén me ? — Phương án: A. shū | B. yǐ zi |] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 汉语 (tiếng Hán); 苹果 (quả táo); 桌子 (cái bàn).

Câu 25:

• Chi tiết then chốt: "陪我去商店买件衣服吧。" (péi wǒ qù shāng diàn mǎi jiàn yī fú ba 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 商店 (cửa hàng); 衣服 (quần áo). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "陪我去商店买件衣服吧。" tương ứng trực tiếp với phương án C (商店 — shāng diàn). Các phương án nhiễu A (学校), B (车站) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:下午你有时间吗?陪我去商店买件衣服吧。男:好啊,三点以后我就有时间了。问:女的下午想去哪儿? — Phương án: A. 学校 | B. 车站 | C. 商店 [nǚ : xià wǔ nǐ yǒu shí jiān ma ? péi wǒ qù shāng diàn mǎi jiàn yī fú ba 。 nán : hǎo a , sān diǎn yǐ hòu wǒ jiù yǒu shí jiān le 。 wèn : nǚ de xià wǔ xiǎng qù nǎ ér ? — Phương án: A.] — Từ khóa: 学校 (trường học); 商店 (cửa hàng); 下午 (buổi chiều); 衣服 (quần áo).

Câu 26:

• Chi tiết then chốt: "女:我二十岁就来北京上大学了,到现在已经十年了。" (nǚ : wǒ èr shí suì jiù lái běi jīng shàng dà xué le , dào xiàn zài yǐ jīng shí nián le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 现在 (bây giờ); 已经 (đã). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:我二十岁就来北京上大学了,到现在已经十年了。" tương ứng trực tiếp với phương án C (十年 — shí nián). Các phương án nhiễu A (四个星期), B (十个月) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你在北京住了多长时间了?女:我二十岁就来北京上大学了,到现在已经十年了。问:女的在北京住了多久? — Phương án: A. 四个星期 | B. 十个月 | C. 十年 [nán : nǐ zài běi jīng zhù le duō zhǎng shí jiān le ? nǚ : wǒ èr shí suì jiù lái běi jīng shàng dà xué le , dào xiàn zài yǐ jīng shí nián le 。 wèn : nǚ de zài běi jīng zhù le duō jiǔ ? — Phương án: A] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 现在 (bây giờ); 星期 (tuần / thứ); 已经 (đã).

Câu 27:

• Chi tiết then chốt: "什么时候到家?" (shén me shí hòu dào jiā ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "什么时候到家?" tương ứng trực tiếp với phương án A (家 — jiā). Các phương án nhiễu B (医院), C (公司) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:喂,你下班了吗?什么时候到家?男:我已经到家了,正在厨房做晚饭呢。问:男的现在在哪儿? — Phương án: A. 家 | B. 医院 | C. 公司 [nǚ : wèi , nǐ xià bān le ma ? shén me shí hòu dào jiā ? nán : wǒ yǐ jīng dào jiā le , zhèng zài chú fáng zuò wǎn fàn ne 。 wèn : nán de xiàn zài zài nǎ ér ? — Phương án: A. jiā |] — Từ khóa: 医院 (bệnh viện); 现在 (bây giờ); 已经 (đã); 正在 (đang).

Câu 28:

• Chi tiết then chốt: "男:天气这么热,我们下午去游泳馆游泳怎么样?" (nán : tiān qì zhè me rè , wǒ men xià wǔ qù yóu yǒng guǎn yóu yǒng zěn me yàng ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 下午 (buổi chiều); 天气 (thời tiết); 游泳 (bơi lội). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:天气这么热,我们下午去游泳馆游泳怎么样?" tương ứng trực tiếp với phương án B (游泳 — yóu yǒng). Các phương án nhiễu A (唱歌), C (打球) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:天气这么热,我们下午去游泳馆游泳怎么样?女:太好了,我也很想学游泳呢。问:他们下午要去做什么? — Phương án: A. 唱歌 | B. 游泳 | C. 打球 [nán : tiān qì zhè me rè , wǒ men xià wǔ qù yóu yǒng guǎn yóu yǒng zěn me yàng ? nǚ : tài hǎo le , wǒ yě hěn xiǎng xué yóu yǒng ne 。 wèn : tā men xià wǔ yào qù zuò shén me ? — Phương án: A.] — Từ khóa: 下午 (buổi chiều); 天气 (thời tiết); 游泳 (bơi lội); 唱歌 (hát).

Câu 29:

• Chi tiết then chốt: "男:火车太慢了,我买了明天早上八点的飞机票。" (nán : huǒ chē tài màn le , wǒ mǎi le míng tiān zǎo shàng bā diǎn de fēi jī piào 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 飞机 (máy bay); 明天 (ngày mai). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:火车太慢了,我买了明天早上八点的飞机票。" tương ứng trực tiếp với phương án C (坐飞机 — zuò fēi jī). Các phương án nhiễu A (走路), B (开车) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你明天怎么去上海出差?坐火车去吗?男:火车太慢了,我买了明天早上八点的飞机票。问:男的怎么去上海? — Phương án: A. 走路 | B. 开车 | C. 坐飞机 [nǚ : nǐ míng tiān zěn me qù shàng hǎi chū chāi ? zuò huǒ chē qù ma ? nán : huǒ chē tài màn le , wǒ mǎi le míng tiān zǎo shàng bā diǎn de fēi jī piào 。 wèn : nán de zěn me qù shàng hǎi ? — Phương án:] — Từ khóa: 上海 (Thượng Hải); 飞机 (máy bay); 明天 (ngày mai).

Câu 30:

• Chi tiết then chốt: "女:我弟弟帮我修好的,他很厉害。" (nǚ : wǒ dì di bāng wǒ xiū hǎo de , tā hěn lì hài 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 弟弟 (em trai). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:我弟弟帮我修好的,他很厉害。" tương ứng trực tiếp với phương án B (弟弟 — dì di). Các phương án nhiễu A (爸爸), C (朋友) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:你的自行车坏了,谁帮你修好的?女:我弟弟帮我修好的,他很厉害。问:谁帮女的修好了车? — Phương án: A. 爸爸 | B. 弟弟 | C. 朋友 [nán : nǐ de zì xíng chē huài le , shuí bāng nǐ xiū hǎo de ? nǚ : wǒ dì di bāng wǒ xiū hǎo de , tā hěn lì hài 。 wèn : shuí bāng nǚ de xiū hǎo le chē ? — Phương án: A. bà bà |] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 自行车 (xe đạp); 爸爸 (bố); 弟弟 (em trai).

Câu 31:

• Chi tiết then chốt: "男:我前年去过一次北京,还没有去过别的城市。" (nán : wǒ qián nián qù guò yī cì běi jīng , hái méi yǒu qù guò bié de chéng shì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:我前年去过一次北京,还没有去过别的城市。" tương ứng trực tiếp với phương án A (一次 — yī cì). Các phương án nhiễu B (两次), C (七次) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你去过几次中国?男:我前年去过一次北京,还没有去过别的城市。问:男的去过几次中国? — Phương án: A. 一次 | B. 两次 | C. 七次 [nǚ : nǐ qù guò jǐ cì zhōng guó ? nán : wǒ qián nián qù guò yī cì běi jīng , hái méi yǒu qù guò bié de chéng shì 。 wèn : nán de qù guò jǐ cì zhōng guó ? — Phương án: A. yī cì |] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 中国 (Trung Quốc).

Câu 32:

• Chi tiết then chốt: "女:我想和父母一起去西安旅游几天。" (nǚ : wǒ xiǎng hé fù mǔ yì qǐ qù xī ān lǚ yóu jǐ tiān 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 一起 (cùng nhau). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:我想和父母一起去西安旅游几天。" tương ứng trực tiếp với phương án B (旅游 — lǚ yóu). Các phương án nhiễu A (学习), C (考试) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:下个星期放假,你打算做什么?女:我想和父母一起去西安旅游几天。问:女的放假打算做什么? — Phương án: A. 学习 | B. 旅游 | C. 考试 [nán : xià gè xīng qī fàng jià , nǐ dǎ suàn zuò shén me ? nǚ : wǒ xiǎng hé fù mǔ yì qǐ qù xī ān lǚ yóu jǐ tiān 。 wèn : nǚ de fàng jià dǎ suàn zuò shén me ? — Phương án: A. xué xí] — Từ khóa: 星期 (tuần / thứ); 学习 (học tập); 一起 (cùng nhau).

Câu 33:

• Chi tiết then chốt: "男:我们这儿没有姓张的,您打错电话了。" (nán : wǒ men zhè ér méi yǒu xìng zhāng de , nín dǎ cuò diàn huà le 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 电话 (điện thoại). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "男:我们这儿没有姓张的,您打错电话了。" tương ứng trực tiếp với phương án C (打错电话了 — dǎ cuò diàn huà le). Các phương án nhiễu A (没听懂), B (不高兴) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:喂,你好,请问张先生在家吗?男:我们这儿没有姓张的,您打错电话了。问:男的是什么意思? — Phương án: A. 没听懂 | B. 不高兴 | C. 打错电话了 [nǚ : wèi , nǐ hǎo , qǐng wèn zhāng xiān shēng zài jiā ma ? nán : wǒ men zhè ér méi yǒu xìng zhāng de , nín dǎ cuò diàn huà le 。 wèn : nán de shì shén me yì si ? — Phương án: A. méi tīng dǒng] — Từ khóa: 你好 (xin chào); 电话 (điện thoại); 高兴 (vui vẻ).

Câu 34:

• Chi tiết then chốt: "女:去学校旁边新开的那家中国饭店吧,听说那儿的鱼做得很好吃。" (nǚ : qù xué xiào páng biān xīn kāi de nà jiā zhōng guó fàn diàn ba , tīng shuō nà ér de yú zuò dé hěn hǎo chī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 中国 (Trung Quốc); 鱼 (cá). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "女:去学校旁边新开的那家中国饭店吧,听说那儿的鱼做得很好吃。" tương ứng trực tiếp với phương án B (饭店 — fàn diàn). Các phương án nhiễu A (宾馆), C (机场) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 男:中午我们去哪儿吃饭?女:去学校旁边新开的那家中国饭店吧,听说那儿的鱼做得很好吃。问:他们中午去哪儿? — Phương án: A. 宾馆 | B. 饭店 | C. 机场 [nán : zhōng wǔ wǒ men qù nǎ ér chī fàn ? nǚ : qù xué xiào páng biān xīn kāi de nà jiā zhōng guó fàn diàn ba , tīng shuō nà ér de yú zuò dé hěn hǎo chī 。 wèn : tā men zhōng wǔ qù nǎ ér ? — Phương án:] — Từ khóa: 学校 (trường học); 饭店 (nhà hàng / khách sạn); 机场 (sân bay); 中国 (Trung Quốc).

Câu 35:

• Chi tiết then chốt: "外面下雨了?" (wài miàn xià yǔ le ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 下雨 (mưa). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "外面下雨了?" tương ứng trực tiếp với phương án C (下雨了 — xià yǔ le). Các phương án nhiễu A (阴天), B (晴天) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你怎么全身都湿了?外面下雨了?男:是啊,刚出门就下起了大雨,我又没带雨伞。问:外面天气怎么样? — Phương án: A. 阴天 | B. 晴天 | C. 下雨了 [nǚ : nǐ zěn me quán shēn dōu shī le ? wài miàn xià yǔ le ? nán : shì a , gāng chū mén jiù xià qǐ le dà yǔ , wǒ yòu méi dài yǔ sǎn 。 wèn : wài miàn tiān qì zěn me yàng ? — Phương án: A.] — Từ khóa: 天气 (thời tiết); 下雨 (mưa); 伞 (chiếc ô / dù).

Câu 36:

• Chi tiết then chốt: "这件衣服很漂亮,多少钱?" (zhè jiàn yī fú hěn piào liàng , duō shǎo qián ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 漂亮 (xinh đẹp); 衣服 (quần áo). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "这件衣服很漂亮,多少钱?" (漂亮 (xinh đẹp); 衣服 (quần áo)), bức tranh F thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这件衣服很漂亮,多少钱? — Phương án: A | B | C | D [zhè jiàn yī fú hěn piào liàng , duō shǎo qián ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 衣服 (quần áo).

Câu 37:

• Chi tiết then chốt: "第三题错了,我告诉你怎么做。" (dì sān tí cuò le , wǒ gào sù nǐ zěn me zuò 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 告诉 (nói cho biết). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "第三题错了,我告诉你怎么做。" (告诉 (nói cho biết)), bức tranh E thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, C, D mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 第三题错了,我告诉你怎么做。 — Phương án: A | B | C | D [dì sān tí cuò le , wǒ gào sù nǐ zěn me zuò 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 告诉 (nói cho biết).

Câu 38:

• Chi tiết then chốt: "她觉得旅游是很快乐的事情。" (tā jué de lǚ yóu shì hěn kuài lè de shì qíng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 觉得 (cảm thấy). • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "她觉得旅游是很快乐的事情。" (觉得 (cảm thấy)), bức tranh A thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh B, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她觉得旅游是很快乐的事情。 — Phương án: A | B | C | D [tā jué de lǚ yóu shì hěn kuài lè de shì qíng 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: 觉得 (cảm thấy).

Câu 39:

• Chi tiết then chốt: "服务员,你们这儿什么菜好吃?" (fú wù yuán , nǐ men zhè ér shén me cài hǎo chī ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "服务员,你们这儿什么菜好吃?" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh B thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, C, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 服务员,你们这儿什么菜好吃? — Phương án: A | B | C | D [fú wù yuán , nǐ men zhè ér shén me cài hǎo chī ? — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 40:

• Chi tiết then chốt: "右边还有点儿高,你往下一些。" (yòu biān hái yǒu diǎn ér gāo , nǐ wǎng xià yī xiē 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Dựa vào từ khóa hành động/sự vật trong câu "右边还有点儿高,你往下一些。" (nội dung trọng tâm trong câu), bức tranh C thể hiện đúng ngữ cảnh được miêu tả; các tranh A, B, D, E mô tả hoạt động/đối tượng khác nên bị loại. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 右边还有点儿高,你往下一些。 — Phương án: A | B | C | D [yòu biān hái yǒu diǎn ér gāo , nǐ wǎng xià yī xiē 。 — Phương án: A | B | C | D] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 41:

• Chi tiết then chốt: "他希望明年( 41 )去北京工作。" (tā xī wàng míng nián ( 41 ) qù běi jīng gōng zuò 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 北京 (Bắc Kinh); 工作 (làm việc / công việc); 希望 (hy vọng). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "他希望明年( 41 )去北京工作。", từ/cụm từ ở phương án C (可以 — kě yǐ) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (北京 (Bắc Kinh); 工作 (làm việc / công việc); 希望 (hy vọng)); các phương án A (笑), B (意思), D (课), E (贵) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他希望明年( 41 )去北京工作。 — Phương án: A. 笑 | B. 意思 | C. 可以 | D. 课 [tā xī wàng míng nián ( 41 ) qù běi jīng gōng zuò 。 — Phương án: A. xiào | B. yì si | C. kě yǐ | D. kè] — Từ khóa: 北京 (Bắc Kinh); 工作 (làm việc / công việc); 希望 (hy vọng).

Câu 42:

• Chi tiết then chốt: "大家在( 42 )什么呢?" (dà jiā zài ( 42 ) shén me ne ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "大家在( 42 )什么呢?", từ/cụm từ ở phương án A (笑 — xiào) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án B (意思), C (可以), D (课), E (贵) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 大家在( 42 )什么呢? — Phương án: A. 笑 | B. 意思 | C. 可以 | D. 课 [dà jiā zài ( 42 ) shén me ne ? — Phương án: A. xiào | B. yì si | C. kě yǐ | D. kè] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 43:

• Chi tiết then chốt: "我丈夫32岁,比我大( 43 )岁。" (wǒ zhàng fū 32 suì , bǐ wǒ dà ( 43 ) suì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh nội dung trọng tâm trong câu. • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "我丈夫32岁,比我大( 43 )岁。", từ/cụm từ ở phương án F (两 — liǎng) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (nội dung trọng tâm trong câu); các phương án A (笑), B (意思), C (可以), D (课) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我丈夫32岁,比我大( 43 )岁。 — Phương án: A. 笑 | B. 意思 | C. 可以 | D. 课 [wǒ zhàng fū 32 suì , bǐ wǒ dà ( 43 ) suì 。 — Phương án: A. xiào | B. yì si | C. kě yǐ | D. kè] — Từ khóa: nội dung trọng tâm trong câu.

Câu 44:

• Chi tiết then chốt: "他说话非常有( 44 )。" (tā shuō huà fēi cháng yǒu ( 44 )。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 非常 (vô cùng). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "他说话非常有( 44 )。", từ/cụm từ ở phương án B (意思 — yì si) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (非常 (vô cùng)); các phương án A (笑), C (可以), D (课), E (贵) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 他说话非常有( 44 )。 — Phương án: A. 笑 | B. 意思 | C. 可以 | D. 课 [tā shuō huà fēi cháng yǒu ( 44 )。 — Phương án: A. xiào | B. yì si | C. kě yǐ | D. kè] — Từ khóa: 非常 (vô cùng).

Câu 45:

• Chi tiết then chốt: "男:她去学校上( 45 )了,还没回来。" (nán : tā qù xué xiào shàng ( 45 ) le , hái méi huí lái 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 学校 (trường học); 姐姐 (chị gái). • Phân tích đối chiếu: Xét cấu trúc ngữ pháp tại vị trí chỗ trống trong câu "男:她去学校上( 45 )了,还没回来。", từ/cụm từ ở phương án D (课 — kè) đảm bảo đúng từ loại và mạch nghĩa (学校 (trường học); 姐姐 (chị gái)); các phương án A (笑), B (意思), C (可以), E (贵) không phù hợp về ngữ nghĩa hoặc cách kết hợp từ. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 女:你姐姐呢?她不在家吗? 男:她去学校上( 45 )了,还没回来。 — Phương án: A. 笑 | B. 意思 | C. 可以 | D. 课 [nǚ : nǐ jiě jiě ne ? tā bù zài jiā ma ? nán : tā qù xué xiào shàng ( 45 ) le , hái méi huí lái 。 — Phương án: A. xiào | B. yì si | C.] — Từ khóa: 学校 (trường học); 姐姐 (chị gái).

Câu 46:

• Chi tiết then chốt: "弟弟,你别玩电脑了,快点儿去睡觉吧,我们明天早上要很早起床。" (dì di , nǐ bié wán diàn nǎo le , kuài diǎn ér qù shuì jiào ba , wǒ men míng tiān zǎo shàng yào hěn zǎo qǐ chuáng 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 电脑 (máy tính); 明天 (ngày mai); 睡觉 (ngủ). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "弟弟还没睡。" (dì di hái méi shuì 。). Đối chiếu với chi tiết "弟弟,你别玩电脑了,快点儿去睡觉吧,我们明天早上要很早起床。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 弟弟,你别玩电脑了,快点儿去睡觉吧,我们明天早上要很早起床。 ★ 弟弟还没睡。 [dì di , nǐ bié wán diàn nǎo le , kuài diǎn ér qù shuì jiào ba , wǒ men míng tiān zǎo shàng yào hěn zǎo qǐ chuáng 。 ★ dì di hái méi shuì 。] — Từ khóa: 电脑 (máy tính); 明天 (ngày mai); 睡觉 (ngủ); 起床 (thức dậy).

Câu 47:

• Chi tiết then chốt: "那家宾馆离火车站很近,我们下了火车后坐9路公共汽车,三站就能到。" (nà jiā bīn guǎn lí huǒ chē zhàn hěn jìn , wǒ men xià le huǒ chē hòu zuò 9 lù gōng gòng qì chē , sān zhàn jiù néng dào 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 火车站 (ga tàu hỏa); 出租车 (xe taxi); 公共汽车 (xe buýt). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "他们想坐出租车去宾馆。" (tā men xiǎng zuò chū zū chē qù bīn guǎn 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "那家宾馆离火车站很近,我们下了火车后坐9路公共汽车,三站就能到。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 那家宾馆离火车站很近,我们下了火车后坐9路公共汽车,三站就能到。 ★ 他们想坐出租车去宾馆。 [nà jiā bīn guǎn lí huǒ chē zhàn hěn jìn , wǒ men xià le huǒ chē hòu zuò 9 lù gōng gòng qì chē , sān zhàn jiù néng dào 。 ★ tā men xiǎng zuò chū zū chē qù bīn guǎn 。] — Từ khóa: 火车站 (ga tàu hỏa); 出租车 (xe taxi); 公共汽车 (xe buýt).

Câu 48:

• Chi tiết then chốt: "这个桌子虽然看着很漂亮,但它很贵,要1200块,所以买的人非常少。" (zhè ge zhuō zi suī rán kàn zhe hěn piào liàng , dàn tā hěn guì , yào 1200 kuài , suǒ yǐ mǎi de rén fēi cháng shǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 漂亮 (xinh đẹp); 桌子 (cái bàn); 所以 (cho nên). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "那个桌子卖得很便宜。" (nà ge zhuō zi mài dé hěn pián yi 。), nhưng thông tin thực tế trong bài là "这个桌子虽然看着很漂亮,但它很贵,要1200块,所以买的人非常少。". Hai bên có sự khác biệt về chi tiết/hành động nên nhận định này không đúng với nguyên bản. • Kết luận: Đáp án đúng là SAI (×).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 这个桌子虽然看着很漂亮,但它很贵,要1200块,所以买的人非常少。 ★ 那个桌子卖得很便宜。 [zhè ge zhuō zi suī rán kàn zhe hěn piào liàng , dàn tā hěn guì , yào 1200 kuài , suǒ yǐ mǎi de rén fēi cháng shǎo 。 ★ nà ge zhuō zi mài dé hěn pián yi 。] — Từ khóa: 漂亮 (xinh đẹp); 桌子 (cái bàn); 所以 (cho nên); 虽然 (tuy rằng).

Câu 49:

• Chi tiết then chốt: "对不起,你下午给我打电话的时候我正在看电视,没听到。" (duì bù qǐ , nǐ xià wǔ gěi wǒ dǎ diàn huà de shí hòu wǒ zhèng zài kàn diàn shì , méi tīng dào 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 对不起 (xin lỗi); 电视 (ti vi); 电话 (điện thoại). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "下午有人给他打电话了。" (xià wǔ yǒu rén gěi tā dǎ diàn huà le 。). Đối chiếu với chi tiết "对不起,你下午给我打电话的时候我正在看电视,没听到。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 对不起,你下午给我打电话的时候我正在看电视,没听到。你找我有什么事吗? ★ 下午有人给他打电话了。 [duì bù qǐ , nǐ xià wǔ gěi wǒ dǎ diàn huà de shí hòu wǒ zhèng zài kàn diàn shì , méi tīng dào 。 nǐ zhǎo wǒ yǒu shén me shì ma ? ★ xià wǔ yǒu rén gěi tā dǎ diàn huà le 。] — Từ khóa: 对不起 (xin lỗi); 电视 (ti vi); 电话 (điện thoại); 下午 (buổi chiều).

Câu 50:

• Chi tiết then chốt: "小飞,你明年来中国就住我家,我介绍我的家人给你认识,他们会很喜欢你的。" (xiǎo fēi , nǐ míng nián lái zhōng guó jiù zhù wǒ jiā , wǒ jiè shào wǒ de jiā rén gěi nǐ rèn shí , tā men huì hěn xǐ huān nǐ de 。). • Nghĩa tiếng Việt: Ngữ liệu đề cập tới 中国 (Trung Quốc); 喜欢 (thích); 认识 (quen biết). • Phân tích đối chiếu: Nhận định đưa ra là "他的家人不认识小飞。" (tā de jiā rén bù rèn shí xiǎo fēi 。). Đối chiếu với chi tiết "小飞,你明年来中国就住我家,我介绍我的家人给你认识,他们会很喜欢你的。" trong bài, thông tin về hành động/sự việc hoàn toàn trùng khớp với nội dung gốc. • Kết luận: Đáp án đúng là ĐÚNG (√).

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 小飞,你明年来中国就住我家,我介绍我的家人给你认识,他们会很喜欢你的。 ★ 他的家人不认识小飞。 [xiǎo fēi , nǐ míng nián lái zhōng guó jiù zhù wǒ jiā , wǒ jiè shào wǒ de jiā rén gěi nǐ rèn shí , tā men huì hěn xǐ huān nǐ de 。 ★ tā de jiā rén bù rèn shí xiǎo fēi 。] — Từ khóa: 中国 (Trung Quốc); 喜欢 (thích); 认识 (quen biết); 介绍 (giới thiệu).

Câu 51:

• Chi tiết then chốt: "谢谢你对我的帮助。" (xiè xiè nǐ duì wǒ de bāng zhù 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 谢谢 (cảm ơn); 朋友 (bạn bè); 帮助 (giúp đỡ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "谢谢你对我的帮助。" tương ứng trực tiếp với phương án B (我们是朋友,你就别客气了。 — wǒ men shì péng yǒu , nǐ jiù bié kè qì le 。). Các phương án nhiễu A (你女儿现在在做什么工作?), C (快到9点了,你准备什么时候去机场?), D (不知道,他没告诉我。), E (他在哪儿呢?你看见他了吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 谢谢你对我的帮助。 — Phương án: A. 你女儿现在在做什么工作? | B. 我们是朋友,你就别客气了。 | C. 快到9点了,你准备什么时候去机场? | D. 不知道,他没告诉我。 [xiè xiè nǐ duì wǒ de bāng zhù 。 — Phương án: A. nǐ nǚ ér xiàn zài zài zuò shén me gōng zuò ? | B. wǒ men shì péng yǒu , nǐ jiù bié kè qì le 。 | C. kuài dào] — Từ khóa: 谢谢 (cảm ơn); 朋友 (bạn bè); 机场 (sân bay); 现在 (bây giờ).

Câu 52:

• Chi tiết then chốt: "她是一个汉语老师。" (tā shì yí gè hàn yǔ lǎo shī 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 老师 (giáo viên); 汉语 (tiếng Hán); 现在 (bây giờ); 工作 (làm việc / công việc). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "她是一个汉语老师。" tương ứng trực tiếp với phương án A (你女儿现在在做什么工作? — nǐ nǚ ér xiàn zài zài zuò shén me gōng zuò ?). Các phương án nhiễu B (我们是朋友,你就别客气了。), C (快到9点了,你准备什么时候去机场?), D (不知道,他没告诉我。), E (他在哪儿呢?你看见他了吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 她是一个汉语老师。 — Phương án: A. 你女儿现在在做什么工作? | B. 我们是朋友,你就别客气了。 | C. 快到9点了,你准备什么时候去机场? | D. 不知道,他没告诉我。 [tā shì yí gè hàn yǔ lǎo shī 。 — Phương án: A. nǐ nǚ ér xiàn zài zài zuò shén me gōng zuò ? | B. wǒ men shì péng yǒu , nǐ jiù bié kè qì le 。 | C. kuài dào] — Từ khóa: 老师 (giáo viên); 朋友 (bạn bè); 机场 (sân bay); 汉语 (tiếng Hán).

Câu 53:

• Chi tiết then chốt: "小王的手机号是多少?" (xiǎo wáng de shǒu jī hào shì duō shǎo ?). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 手机 (điện thoại di động); 手 (bàn tay); 告诉 (nói cho biết). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "小王的手机号是多少?" tương ứng trực tiếp với phương án D (不知道,他没告诉我。 — bù zhī dào , tā méi gào sù wǒ 。). Các phương án nhiễu A (你女儿现在在做什么工作?), B (我们是朋友,你就别客气了。), C (快到9点了,你准备什么时候去机场?), E (他在哪儿呢?你看见他了吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 小王的手机号是多少? — Phương án: A. 你女儿现在在做什么工作? | B. 我们是朋友,你就别客气了。 | C. 快到9点了,你准备什么时候去机场? | D. 不知道,他没告诉我。 [xiǎo wáng de shǒu jī hào shì duō shǎo ? — Phương án: A. nǐ nǚ ér xiàn zài zài zuò shén me gōng zuò ? | B. wǒ men shì péng yǒu , nǐ jiù bié kè qì le 。 | C. kuài] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 机场 (sân bay); 手机 (điện thoại di động); 现在 (bây giờ).

Câu 54:

• Chi tiết then chốt: "十分钟后就走。" (shí fēn zhōng hòu jiù zǒu 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 机场 (sân bay); 准备 (chuẩn bị). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "十分钟后就走。" tương ứng trực tiếp với phương án C (快到9点了,你准备什么时候去机场? — kuài dào 9 diǎn le , nǐ zhǔn bèi shén me shí hòu qù jī chǎng ?). Các phương án nhiễu A (你女儿现在在做什么工作?), B (我们是朋友,你就别客气了。), D (不知道,他没告诉我。), E (他在哪儿呢?你看见他了吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 十分钟后就走。 — Phương án: A. 你女儿现在在做什么工作? | B. 我们是朋友,你就别客气了。 | C. 快到9点了,你准备什么时候去机场? | D. 不知道,他没告诉我。 [shí fēn zhōng hòu jiù zǒu 。 — Phương án: A. nǐ nǚ ér xiàn zài zài zuò shén me gōng zuò ? | B. wǒ men shì péng yǒu , nǐ jiù bié kè qì le 。 | C. kuài dào 9 diǎn] — Từ khóa: 朋友 (bạn bè); 机场 (sân bay); 现在 (bây giờ); 工作 (làm việc / công việc).

Câu 55:

• Chi tiết then chốt: "因为他今天在学校认识了很多新同学。" (yīn wèi tā jīn tiān zài xué xiào rèn shí le hěn duō xīn tóng xué 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 同学 (bạn học); 学校 (trường học); 今天 (hôm nay); 高兴 (vui vẻ). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "因为他今天在学校认识了很多新同学。" tương ứng trực tiếp với phương án F (儿子怎么这么高兴? — ér zi zěn me zhè me gāo xìng ?). Các phương án nhiễu A (你女儿现在在做什么工作?), B (我们是朋友,你就别客气了。), C (快到9点了,你准备什么时候去机场?), D (不知道,他没告诉我。) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là F.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 因为他今天在学校认识了很多新同学。 — Phương án: A. 你女儿现在在做什么工作? | B. 我们是朋友,你就别客气了。 | C. 快到9点了,你准备什么时候去机场? | D. 不知道,他没告诉我。 [yīn wèi tā jīn tiān zài xué xiào rèn shí le hěn duō xīn tóng xué 。 — Phương án: A. nǐ nǚ ér xiàn zài zài zuò shén me gōng zuò ? | B. wǒ men shì péng yǒu , nǐ jiù bié kè qì le 。] — Từ khóa: 同学 (bạn học); 朋友 (bạn bè); 学校 (trường học); 机场 (sân bay).

Câu 56:

• Chi tiết then chốt: "好的,没问题。" (hǎo de , méi wèn tí 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 问题 (câu hỏi / vấn đề). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "好的,没问题。" tương ứng trực tiếp với phương án E (你能帮我开一下门吗? — nǐ néng bāng wǒ kāi yī xià mén ma ?). Các phương án nhiễu A (这本书你已经看完了?), B (你的眼睛怎么红了?), C (你穿得太少了,出去会冷的。), D (你好,812号房间是往前面走吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là E.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 好的,没问题。 — Phương án: A. 这本书你已经看完了? | B. 你的眼睛怎么红了? | C. 你穿得太少了,出去会冷的。 | D. 你好,812号房间是往前面走吗? [hǎo de , méi wèn tí 。 — Phương án: A. zhè běn shū nǐ yǐ jīng kàn wán le ? | B. nǐ de yǎn jīng zěn me hóng le ? | C. nǐ chuān dé tài shǎo le , chū qù huì] — Từ khóa: 你好 (xin chào); 眼睛 (đôi mắt); 已经 (đã); 问题 (câu hỏi / vấn đề).

Câu 57:

• Chi tiết then chốt: "对,最里边那个就是。" (duì , zuì lǐ biān nà ge jiù shì 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 你好 (xin chào). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "对,最里边那个就是。" tương ứng trực tiếp với phương án D (你好,812号房间是往前面走吗? — nǐ hǎo ,812 hào fáng jiān shì wǎng qián miàn zǒu ma ?). Các phương án nhiễu A (这本书你已经看完了?), B (你的眼睛怎么红了?), C (你穿得太少了,出去会冷的。), E (你能帮我开一下门吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là D.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 对,最里边那个就是。 — Phương án: A. 这本书你已经看完了? | B. 你的眼睛怎么红了? | C. 你穿得太少了,出去会冷的。 | D. 你好,812号房间是往前面走吗? [duì , zuì lǐ biān nà ge jiù shì 。 — Phương án: A. zhè běn shū nǐ yǐ jīng kàn wán le ? | B. nǐ de yǎn jīng zěn me hóng le ? | C. nǐ chuān dé tài shǎo le ,] — Từ khóa: 你好 (xin chào); 眼睛 (đôi mắt); 已经 (đã).

Câu 58:

• Chi tiết then chốt: "没关系,我很快就回来。" (méi guān xì , wǒ hěn kuài jiù huí lái 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 没关系 (không sao đâu). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "没关系,我很快就回来。" tương ứng trực tiếp với phương án C (你穿得太少了,出去会冷的。 — nǐ chuān dé tài shǎo le , chū qù huì lěng de 。). Các phương án nhiễu A (这本书你已经看完了?), B (你的眼睛怎么红了?), D (你好,812号房间是往前面走吗?), E (你能帮我开一下门吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là C.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 没关系,我很快就回来。 — Phương án: A. 这本书你已经看完了? | B. 你的眼睛怎么红了? | C. 你穿得太少了,出去会冷的。 | D. 你好,812号房间是往前面走吗? [méi guān xì , wǒ hěn kuài jiù huí lái 。 — Phương án: A. zhè běn shū nǐ yǐ jīng kàn wán le ? | B. nǐ de yǎn jīng zěn me hóng le ? | C. nǐ chuān dé tài shǎo le] — Từ khóa: 没关系 (không sao đâu); 你好 (xin chào); 眼睛 (đôi mắt); 已经 (đã).

Câu 59:

• Chi tiết then chốt: "上面有很多字我都没学过。" (shàng miàn yǒu hěn duō zì wǒ dōu méi xué guò 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 已经 (đã). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "上面有很多字我都没学过。" tương ứng trực tiếp với phương án A (这本书你已经看完了? — zhè běn shū nǐ yǐ jīng kàn wán le ?). Các phương án nhiễu B (你的眼睛怎么红了?), C (你穿得太少了,出去会冷的。), D (你好,812号房间是往前面走吗?), E (你能帮我开一下门吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là A.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 还没有。上面有很多字我都没学过。 — Phương án: A. 这本书你已经看完了? | B. 你的眼睛怎么红了? | C. 你穿得太少了,出去会冷的。 | D. 你好,812号房间是往前面走吗? [hái méi yǒu 。 shàng miàn yǒu hěn duō zì wǒ dōu méi xué guò 。 — Phương án: A. zhè běn shū nǐ yǐ jīng kàn wán le ? | B. nǐ de yǎn jīng zěn me hóng le ? | C. nǐ] — Từ khóa: 你好 (xin chào); 眼睛 (đôi mắt); 已经 (đã).

Câu 60:

• Chi tiết then chốt: "我昨天晚上忙到很晚,没睡好。" (wǒ zuó tiān wǎn shàng máng dào hěn wǎn , méi shuì hǎo 。). • Nghĩa tiếng Việt: Nội dung xoay quanh 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 眼睛 (đôi mắt). • Phân tích đối chiếu: Thông tin ở chi tiết "我昨天晚上忙到很晚,没睡好。" tương ứng trực tiếp với phương án B (你的眼睛怎么红了? — nǐ de yǎn jīng zěn me hóng le ?). Các phương án nhiễu A (这本书你已经看完了?), C (你穿得太少了,出去会冷的。), D (你好,812号房间是往前面走吗?), E (你能帮我开一下门吗?) sai lệch thông tin hoặc không trả lời đúng trọng tâm câu hỏi. • Kết luận: Đáp án đúng là B.

Dịch nghĩa & Từ vựng trọng tâm: 我昨天晚上忙到很晚,没睡好。 — Phương án: A. 这本书你已经看完了? | B. 你的眼睛怎么红了? | C. 你穿得太少了,出去会冷的。 | D. 你好,812号房间是往前面走吗? [wǒ zuó tiān wǎn shàng máng dào hěn wǎn , méi shuì hǎo 。 — Phương án: A. zhè běn shū nǐ yǐ jīng kàn wán le ? | B. nǐ de yǎn jīng zěn me hóng le ? | C. nǐ chuān dé] — Từ khóa: 你好 (xin chào); 昨天 (hôm qua); 晚上 (buổi tối); 眼睛 (đôi mắt).

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK

FoxHSK

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!