Chuyển đến nội dung chính
HSK 2MÃ H21555C

Thi Thử & Tải Đề thi HSK 2 mã H21555C PDF có đáp án & Audio (Mới nhất)

Tải xuống miễn phí trọn bộ đề thi HSK 2 mã đề H21555C bản PDF in chuẩn Hanban, kèm file nghe Audio MP3 phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức. Xem toàn bộ 60 câu hỏi có text và đáp án chi tiết.

Cập nhật: 6 phút
FoxHSK Chrome Extension

Cài FoxHSK Chrome Extension để hỗ trợ dịch nhanh các câu tiếng Trung

Hướng dẫn cài đặt

1. Giới thiệu đề thi HSK 2 mã H21555C

Bộ đề thi thật HSK Cấp 2 chính thức mã đề H21555C được phát hành theo tiêu chuẩn khảo thí quốc tế của Hanban / CTI Khảo thí Bắc Kinh. Đề thi gồm 60 câu hỏi phân bổ trong các phần Nghe hiểu, Đọc hiểu, đi kèm file nghe Audio giọng đọc chuẩn phát thanh viên Bắc Kinh và bảng đáp án chính thức.

Thông Tin Chi Tiết
Cấp độ HSK Cấp 2 (2.0)
Mã đề H21555C
Tổng số câu hỏi 60 câu
Thời gian làm bài 55 phút (Nghe: 25p + 3p tô đáp án, Đọc: 22p)
Tài liệu đính kèm File Đề PDF + File Đáp Án PDF + Audio MP3

Chi tiết từng câu

Bảng điều khiển

PHẦN 1: NGHE HIỂU (35 câu)

Nghe các câu thoại, đoạn văn và chọn đáp án chính xác

1

第dì1题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 1
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
你nǐ说shuō什shén么me?我wǒ听tīng不bú到dào。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 你nǐ说shuō什shén么me?我wǒ听tīng不bú到dào。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 对duì (Đúng).
2

第dì2题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 2
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
跑pǎo第dì一yī的de是shì五wǔ号hào。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 跑pǎo第dì一yī的de是shì五wǔ号hào。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 对duì (Đúng).
3

第dì3题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 3
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
她tā还hái在zài睡shuì觉jiào。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 她tā还hái在zài睡shuì觉jiào。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 错cuò (Sai).
4

第dì4题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 4
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
你nǐ看kàn,小xiǎo狗gǒu在zài玩wán儿ér什shén么me呢ne?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 你nǐ看kàn,小xiǎo狗gǒu在zài玩wán儿ér什shén么me呢ne?
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 错cuò (Sai).
5

第dì5题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 5
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
要yào不bu要yào喝hē杯bēi牛niú奶nǎi?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 要yào不bu要yào喝hē杯bēi牛niú奶nǎi?
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 错cuò (Sai).
6

第dì6题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 6
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
你nǐ的de歌gē唱chàng得de真zhēn不bú错cuò!
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 你nǐ的de歌gē唱chàng得de真zhēn不bú错cuò!
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 对duì (Đúng).
7

第dì7题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 7
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
什shén么me事shì让ràng你nǐ这zhè么me高gāo兴xìng?快kuài告gào诉sù我wǒ。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 什shén么me事shì让ràng你nǐ这zhè么me高gāo兴xìng?快kuài告gào诉sù我wǒ。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 错cuò (Sai).
8

第dì8题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 8
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
她tā买mǎi了le五wǔ个gè鸡jī蛋dàn。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 错cuò (Sai).
  • Nội dung nghe (Transcript): 她tā买mǎi了le五wǔ个gè鸡jī蛋dàn。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 错cuò (Sai).
9

第dì9题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 9
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
别bié说shuō话huà,电diàn影yǐng要yào开kāi始shǐ了le。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 别bié说shuō话huà,电diàn影yǐng要yào开kāi始shǐ了le。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 对duì (Đúng).
10

第dì10题tí:听tīng句jù子zi,判pàn断duàn图tú片piàn与yǔ所suǒ听tīng内nèi容róng是shì否fǒu一yí致zhì。

Phần 1: Nghe phán đoán đúng / sai theo tranh
Hình ảnh câu 10
√ 对 (Đúng)
× 错 (Sai)
Lời thoại trong băng (Transcript):
学xué跳tiào舞wǔ要yào慢màn慢màn来lái。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là 对duì (Đúng).
  • Nội dung nghe (Transcript): 学xué跳tiào舞wǔ要yào慢màn慢màn来lái。
  • Phân tích: Đối chiếu câu nghe được với hình minh họa, đáp án là 对duì (Đúng).
11

第dì11题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:是shì不bu是shì不bú下xià雨yǔ了le? 男nán:不bú下xià了le,天tiān晴qíng了le。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:是shì不bu是shì不bú下xià雨yǔ了le? 男nán:不bú下xià了le,天tiān晴qíng了le。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh A.
12

第dì12题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ会huì写xiě“帮bāng助zhù”的de“助zhù”这zhè个ge字zì吗ma? 女nǚ:会huì写xiě,你nǐ看kàn,这zhè样yàng写xiě。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình F.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:你nǐ会huì写xiě“帮bāng助zhù”的de“助zhù”这zhè个ge字zì吗ma? 女nǚ:会huì写xiě,你nǐ看kàn,这zhè样yàng写xiě。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh F.
13

第dì13题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ怎zěn么me了le?一yí个gè人rén坐zuò着zhe想xiǎng什shén么me呢ne? 男nán:没méi关guān系xi,我wǒ在zài想xiǎng公gōng司sī的de一yì些xiē事shì情qíng。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:你nǐ怎zěn么me了le?一yí个gè人rén坐zuò着zhe想xiǎng什shén么me呢ne? 男nán:没méi关guān系xi,我wǒ在zài想xiǎng公gōng司sī的de一yì些xiē事shì情qíng。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh C.
14

第dì14题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ来lái看kàn看kàn,现xiàn在zài怎zěn么me样yàng? 女nǚ:右yòu边biān有yǒu点diǎn儿er高gāo。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:你nǐ来lái看kàn看kàn,现xiàn在zài怎zěn么me样yàng? 女nǚ:右yòu边biān有yǒu点diǎn儿er高gāo。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh E.
15

第dì15题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-F)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
F Hình ảnh lựa chọn F
A A
B B
C C
D D
E E
F F
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ怎zěn么me买mǎi了le这zhè么me多duō菜cài? 男nán:因yīn为wèi这zhè些xiē菜cài你nǐ爱ài吃chī,所suǒ以yǐ我wǒ就jiù多duō买mǎi了le些xiē。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:你nǐ怎zěn么me买mǎi了le这zhè么me多duō菜cài? 男nán:因yīn为wèi这zhè些xiē菜cài你nǐ爱ài吃chī,所suǒ以yǐ我wǒ就jiù多duō买mǎi了le些xiē。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh B.
16

第dì16题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:这zhè就jiù是shì你nǐ的de房fáng间jiān,怎zěn么me样yàng? 女nǚ:很hěn好hǎo,谢xiè谢xiè你nǐ!
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình E.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:这zhè就jiù是shì你nǐ的de房fáng间jiān,怎zěn么me样yàng? 女nǚ:很hěn好hǎo,谢xiè谢xiè你nǐ!
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh E.
17

第dì17题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ看kàn这zhè个ge怎zěn么me样yàng? 男nán:看kàn着zhe还hái可kě以yǐ,你nǐ喜xǐ欢huan就jiù买mǎi吧ba。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình D.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:你nǐ看kàn这zhè个ge怎zěn么me样yàng? 男nán:看kàn着zhe还hái可kě以yǐ,你nǐ喜xǐ欢huan就jiù买mǎi吧ba。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh D.
18

第dì18题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ现xiàn在zài去qù机jī场chǎng? 女nǚ:是shì的de,再zài见jiàn。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình B.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:你nǐ现xiàn在zài去qù机jī场chǎng? 女nǚ:是shì的de,再zài见jiàn。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh B.
19

第dì19题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:生shēng日rì快kuài乐lè,希xī望wàng你nǐ喜xǐ欢huan。 男nán:谢xiè谢xiè姐jiě姐jie。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình A.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:生shēng日rì快kuài乐lè,希xī望wàng你nǐ喜xǐ欢huan。 男nán:谢xiè谢xiè姐jiě姐jie。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh A.
20

第dì20题tí:听tīng对duì话huà,选xuǎn出chū与yǔ对duì话huà内nèi容róng一yí致zhì的de图tú片piàn(A-E)。

Phần 2: Nghe hội thoại chọn tranh tương ứng
A Hình ảnh lựa chọn A
B Hình ảnh lựa chọn B
C Hình ảnh lựa chọn C
D Hình ảnh lựa chọn D
E Hình ảnh lựa chọn E
A A
B B
C C
D D
E E
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:我wǒ说shuō“一yī二èr三sān”,大dà家jiā一yì起qǐ笑xiào,好hǎo吗ma? 女nǚ:好hǎo的de,没méi问wèn题tí。
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là Hình C.
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:我wǒ说shuō“一yī二èr三sān”,大dà家jiā一yì起qǐ笑xiào,好hǎo吗ma? 女nǚ:好hǎo的de,没méi问wèn题tí。
  • Phân tích: Tình huống trong đoạn hội thoại tương ứng với bức tranh C.
21

第dì21题tí:男nán的de是shì什shén么me时shí候hòu去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu的de?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 去qù年nián6月yuè
B 今jīn年nián6月yuè
C 上shàng个gè星xīng期qī
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:您nín去qù过guò北běi京jīng吗ma? 男nán:去qù过guò,我wǒ去qù年nián六liù月yuè去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu过guò。 问wèn:男nán的de是shì什shén么me时shí候hòu去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu的de?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (去qù年nián6月yuè).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:您nín去qù过guò北běi京jīng吗ma? 男nán:去qù过guò,我wǒ去qù年nián六liù月yuè去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu过guò。 问wèn:男nán的de是shì什shén么me时shí候hòu去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu的de?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "男nán的de是shì什shén么me时shí候hòu去qù北běi京jīng旅lǚ游yóu的de?", phương án đúng là A (去qù年nián6月yuè).
22

第dì22题tí:女nǚ的de中zhōng午wǔ在zài哪nǎ儿ér?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 教jiào室shì
B 饭fàn馆guǎn儿ér
C 火huǒ车chē站zhàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:中zhōng午wǔ吃chī饭fàn怎zěn么me没méi看kàn到dào你nǐ? 女nǚ:我wǒ在zài教jiào室shì,有yǒu几jǐ个gè学xué生shēng来lái找zhǎo我wǒ,问wèn了le几jǐ个gè题tí。 问wèn:女nǚ的de中zhōng午wǔ在zài哪nǎ儿ér?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (教jiào室shì).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:中zhōng午wǔ吃chī饭fàn怎zěn么me没méi看kàn到dào你nǐ? 女nǚ:我wǒ在zài教jiào室shì,有yǒu几jǐ个gè学xué生shēng来lái找zhǎo我wǒ,问wèn了le几jǐ个gè题tí。 问wèn:女nǚ的de中zhōng午wǔ在zài哪nǎ儿ér?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "女nǚ的de中zhōng午wǔ在zài哪nǎ儿ér?", phương án đúng là A (教jiào室shì).
23

第dì23题tí:小xiǎo明míng最zuì可kě能néng去qù哪nǎ里lǐ了le?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 公gōng司sī
B 医yī院yuàn
C 学xué校xiào
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:小xiǎo明míng怎zěn么me没méi来lái上shàng课kè? 男nán:他tā身shēn体tǐ不bù好hǎo,去qù看kàn医yī生shēng了le。 问wèn:小xiǎo明míng最zuì可kě能néng去qù哪nǎ里lǐ了le?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (医yī院yuàn).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:小xiǎo明míng怎zěn么me没méi来lái上shàng课kè? 男nán:他tā身shēn体tǐ不bù好hǎo,去qù看kàn医yī生shēng了le。 问wèn:小xiǎo明míng最zuì可kě能néng去qù哪nǎ里lǐ了le?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "小xiǎo明míng最zuì可kě能néng去qù哪nǎ里lǐ了le?", phương án đúng là B (医yī院yuàn).
24

第dì24题tí:女nǚ的de在zài做zuò什shén么me?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 找zhǎo人rén
B 洗xǐ衣yī服fu
C 看kàn电diàn视shì
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:请qǐng进jìn,您nín找zhǎo谁shuí? 女nǚ:你nǐ好hǎo,请qǐng问wèn高gāo小xiǎo姐jiě在zài吗ma? 问wèn:女nǚ的de在zài做zuò什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (找zhǎo人rén).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:请qǐng进jìn,您nín找zhǎo谁shuí? 女nǚ:你nǐ好hǎo,请qǐng问wèn高gāo小xiǎo姐jiě在zài吗ma? 问wèn:女nǚ的de在zài做zuò什shén么me?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "女nǚ的de在zài做zuò什shén么me?", phương án đúng là A (找zhǎo人rén).
25

第dì25题tí:那nà是shì哪nǎ天tiān的de报bào纸zhǐ?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 今jīn天tiān
B 昨zuó天tiān
C 前qián天tiān
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:小xiǎo张zhāng,这zhè是shì今jīn天tiān的de报bào纸zhǐ吗ma? 男nán:不bú是shì,那nà是shì我wǒ昨zuó天tiān买mǎi的de。 问wèn:那nà是shì哪nǎ天tiān的de报bào纸zhǐ?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (昨zuó天tiān).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:小xiǎo张zhāng,这zhè是shì今jīn天tiān的de报bào纸zhǐ吗ma? 男nán:不bú是shì,那nà是shì我wǒ昨zuó天tiān买mǎi的de。 问wèn:那nà是shì哪nǎ天tiān的de报bào纸zhǐ?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "那nà是shì哪nǎ天tiān的de报bào纸zhǐ?", phương án đúng là B (昨zuó天tiān).
26

第dì26题tí:飞fēi机jī几jǐ点diǎn到dào?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 6:00
B 9:00
C
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ妹mèi妹mei下xià午wǔ几jǐ点diǎn到dào? 女nǚ:六liù点diǎn,因yīn为wèi下xià雪xuě,飞fēi机jī晚wǎn了le一yí个gè小xiǎo时shí。 问wèn:飞fēi机jī几jǐ点diǎn到dào?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (6:00).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:你nǐ妹mèi妹mei下xià午wǔ几jǐ点diǎn到dào? 女nǚ:六liù点diǎn,因yīn为wèi下xià雪xuě,飞fēi机jī晚wǎn了le一yí个gè小xiǎo时shí。 问wèn:飞fēi机jī几jǐ点diǎn到dào?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "飞fēi机jī几jǐ点diǎn到dào?", phương án đúng là A (6:00).
27

第dì27题tí:男nán的de怎zěn么me了le?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 想xiǎng喝hē茶chá
B 觉jué得de冷lěng
C 不bù想xiǎng吃chī
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:我wǒ在zài路lù上shang买mǎi了le些xiē水shuǐ果guǒ,你nǐ去qù洗xǐ几jǐ个gè? 男nán:我wǒ不bù想xiǎng吃chī,我wǒ给gěi你nǐ洗xǐ一yí个gè吧ba。 问wèn:男nán的de怎zěn么me了le?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (不bù想xiǎng吃chī).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:我wǒ在zài路lù上shang买mǎi了le些xiē水shuǐ果guǒ,你nǐ去qù洗xǐ几jǐ个gè? 男nán:我wǒ不bù想xiǎng吃chī,我wǒ给gěi你nǐ洗xǐ一yí个gè吧ba。 问wèn:男nán的de怎zěn么me了le?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "男nán的de怎zěn么me了le?", phương án đúng là C (不bù想xiǎng吃chī).
28

第dì28题tí:那nà本běn书shū是shì谁shuí的de?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 姐jiě姐jie的de
B 哥gē哥ge的de
C 朋péng友yǒu的de
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:桌zhuō子zi上shàng的de那nà本běn书shū是shì你nǐ的de? 女nǚ:不bú是shì,那nà是shì我wǒ哥gē的de。 问wèn:那nà本běn书shū是shì谁shuí的de?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (哥gē哥ge的de).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:桌zhuō子zi上shàng的de那nà本běn书shū是shì你nǐ的de? 女nǚ:不bú是shì,那nà是shì我wǒ哥gē的de。 问wèn:那nà本běn书shū是shì谁shuí的de?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "那nà本běn书shū是shì谁shuí的de?", phương án đúng là B (哥gē哥ge的de).
29

第dì29题tí:他tā儿ér子zi是shì做zuò什shén么me的de?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 医yī生shēng
B 老lǎo师shī
C 服fú务wù员yuán
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:我wǒ听tīng说shuō你nǐ儿ér子zi在zài医yī院yuàn工gōng作zuò? 男nán:是shì,他tā是shì医yī生shēng。 问wèn:他tā儿ér子zi是shì做zuò什shén么me的de?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (医yī生shēng).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:我wǒ听tīng说shuō你nǐ儿ér子zi在zài医yī院yuàn工gōng作zuò? 男nán:是shì,他tā是shì医yī生shēng。 问wèn:他tā儿ér子zi是shì做zuò什shén么me的de?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "他tā儿ér子zi是shì做zuò什shén么me的de?", phương án đúng là A (医yī生shēng).
30

第dì30题tí:孩hái子zi现xiàn在zài怎zěn么me样yàng?

Phần 3: Nghe hội thoại ngắn chọn đáp án
A 不bù高gāo兴xìng
B 会huì跳tiào舞wǔ了le
C 会huì叫jiào爸bà爸ba了le
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:你nǐ孩hái子zi会huì说shuō话huà了le吗ma? 女nǚ:他tā会huì叫jiào“爸bà爸ba”了le,但dàn是shì还hái不bú会huì叫jiào“妈mā妈ma”。 问wèn:孩hái子zi现xiàn在zài怎zěn么me样yàng?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (会huì叫jiào爸bà爸ba了le).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:你nǐ孩hái子zi会huì说shuō话huà了le吗ma? 女nǚ:他tā会huì叫jiào“爸bà爸ba”了le,但dàn是shì还hái不bú会huì叫jiào“妈mā妈ma”。 问wèn:孩hái子zi现xiàn在zài怎zěn么me样yàng?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "孩hái子zi现xiàn在zài怎zěn么me样yàng?", phương án đúng là C (会huì叫jiào爸bà爸ba了le).
31

第dì31题tí:男nán的de为wèi什shén么me说shuō对duì不bù起qǐ?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 来lái晚wǎn了le
B 没méi水shuǐ了le
C 菜cài不bù好hǎo吃chī
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:对duì不bu起qǐ,我wǒ来lái晚wǎn了le。 女nǚ:没méi关guān系xi,坐zuò吧ba。你nǐ喝hē什shén么me?咖kā啡fēi? 男nán:不bù,我wǒ也yě要yào一yì杯bēi奶nǎi茶chá。 女nǚ:好hǎo的de。服fú务wù员yuán,请qǐng再zài来lái一yì杯bēi奶nǎi茶chá。 问wèn:男nán的de为wèi什shén么me说shuō对duì不bù起qǐ?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (来lái晚wǎn了le).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:对duì不bu起qǐ,我wǒ来lái晚wǎn了le。 女nǚ:没méi关guān系xi,坐zuò吧ba。你nǐ喝hē什shén么me?咖kā啡fēi? 男nán:不bù,我wǒ也yě要yào一yì杯bēi奶nǎi茶chá。 女nǚ:好hǎo的de。服fú务wù员yuán,请qǐng再zài来lái一yì杯bēi奶nǎi茶chá。 问wèn:男nán的de为wèi什shén么me说shuō对duì不bù起qǐ?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "男nán的de为wèi什shén么me说shuō对duì不bù起qǐ?", phương án đúng là A (来lái晚wǎn了le).
32

第dì32题tí:女nǚ的de想xiǎng要yào什shén么me?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 椅yǐ子zi
B 铅qiān笔bǐ
C 汉hàn语yǔ书shū
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:小xiǎo李lǐ,我wǒ的de汉hàn语yǔ书shū在zài你nǐ那nà儿ér吗ma? 男nán:是shì的de,在zài我wǒ家jiā里lǐ。 女nǚ:你nǐ明míng天tiān能néng给gěi我wǒ吗ma? 男nán:可kě以yǐ,我wǒ今jīn天tiān下xià午wǔ就jiù给gěi你nǐ送sòng去qù。 问wèn:女nǚ的de想xiǎng要yào什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C (汉hàn语yǔ书shū).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:小xiǎo李lǐ,我wǒ的de汉hàn语yǔ书shū在zài你nǐ那nà儿ér吗ma? 男nán:是shì的de,在zài我wǒ家jiā里lǐ。 女nǚ:你nǐ明míng天tiān能néng给gěi我wǒ吗ma? 男nán:可kě以yǐ,我wǒ今jīn天tiān下xià午wǔ就jiù给gěi你nǐ送sòng去qù。 问wèn:女nǚ的de想xiǎng要yào什shén么me?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "女nǚ的de想xiǎng要yào什shén么me?", phương án đúng là C (汉hàn语yǔ书shū).
33

第dì33题tí:男nán的de能néng买mǎi几jǐ号hào的de票piào?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 24号hào
B 25号hào
C
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:请qǐng问wèn,今jīn天tiān上shàng午wǔ的de票piào还hái有yǒu吗ma? 女nǚ:对duì不bu起qǐ,今jīn天tiān上shàng午wǔ的de已yǐ经jīng卖mài完wán了le。 男nán:现xiàn在zài还hái有yǒu哪nǎ天tiān的de票piào? 女nǚ:还hái有yǒu二èr十shí六liù号hào的de,您nín看kàn可kě以yǐ吗ma? 问wèn:男nán的de能néng买mǎi几jǐ号hào的de票piào?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là C ().
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:请qǐng问wèn,今jīn天tiān上shàng午wǔ的de票piào还hái有yǒu吗ma? 女nǚ:对duì不bu起qǐ,今jīn天tiān上shàng午wǔ的de已yǐ经jīng卖mài完wán了le。 男nán:现xiàn在zài还hái有yǒu哪nǎ天tiān的de票piào? 女nǚ:还hái有yǒu二èr十shí六liù号hào的de,您nín看kàn可kě以yǐ吗ma? 问wèn:男nán的de能néng买mǎi几jǐ号hào的de票piào?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "男nán的de能néng买mǎi几jǐ号hào的de票piào?", phương án đúng là C ().
34

第dì34题tí:男nán的de在zài找zhǎo什shén么me?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 猫māo
B 狗gǒu
C 鸡jī蛋dàn
Lời thoại trong băng (Transcript):
女nǚ:你nǐ去qù哪nǎ儿ér了le? 男nán:我wǒ去qù找zhǎo我wǒ的de猫māo了le。 女nǚ:找zhǎo猫māo?找zhǎo到dào了le吗ma? 男nán:还hái没méi有yǒu,不bù知zhī道dào跑pǎo哪nǎ里lǐ去qù了le。 问wèn:男nán的de在zài找zhǎo什shén么me?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là A (猫māo).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 女nǚ:你nǐ去qù哪nǎ儿ér了le? 男nán:我wǒ去qù找zhǎo我wǒ的de猫māo了le。 女nǚ:找zhǎo猫māo?找zhǎo到dào了le吗ma? 男nán:还hái没méi有yǒu,不bù知zhī道dào跑pǎo哪nǎ里lǐ去qù了le。 问wèn:男nán的de在zài找zhǎo什shén么me?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "男nán的de在zài找zhǎo什shén么me?", phương án đúng là A (猫māo).
35

第dì35题tí:女nǚ的de为wèi什shén么me明míng天tiān不bù能néng去qù?

Phần 4: Nghe hội thoại dài chọn đáp án
A 要yào卖mài报bào纸zhǐ
B 要yào去qù上shàng课kè
C 要yào去qù唱chàng歌gē
Lời thoại trong băng (Transcript):
男nán:明míng天tiān你nǐ去qù吗ma? 女nǚ:不bú去qù了le,我wǒ明míng天tiān上shàng午wǔ有yǒu课kè。 男nán:明míng天tiān星xīng期qī日rì,怎zěn么me还hái有yǒu课kè? 女nǚ:是shì去qù学xué开kāi车chē。 问wèn:女nǚ的de为wèi什shén么me明míng天tiān不bù能néng去qù?
Đáp án & Lời giải:
  • Kết luận: Đáp án đúng là B (要yào去qù上shàng课kè).
  • Nội dung hội thoại (Transcript): 男nán:明míng天tiān你nǐ去qù吗ma? 女nǚ:不bú去qù了le,我wǒ明míng天tiān上shàng午wǔ有yǒu课kè。 男nán:明míng天tiān星xīng期qī日rì,怎zěn么me还hái有yǒu课kè? 女nǚ:是shì去qù学xué开kāi车chē。 问wèn:女nǚ的de为wèi什shén么me明míng天tiān不bù能néng去qù?
  • Phân tích: Dựa vào thông tin trong hội thoại và câu hỏi "女nǚ的de为wèi什shén么me明míng天tiān不bù能néng去qù?", phương án đúng là B (要yào去qù上shàng课kè).

Bạn Muốn Trải Nghiệm Phòng Thi Thật Chuẩn 机考?

Tham gia làm bài thi thử trực tuyến trên máy tính tại FoxHSK với hệ thống bấm giờ thực tế, chấm điểm ngay lập tức và giải thích chi tiết từng câu.

VÀO PHÒNG THI THỬ HSK 2 NGAY

Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK

Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK

Chia sẻ bài viết:
FoxHSK Exam Team

FoxHSK Exam Team

Đội ngũ chuyên thu thập và số hóa các bộ đề thi HSK chuẩn quốc tế mới nhất.

Bình luận & Thảo luận0

Bạn nghĩ gì về bài này?

Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile

Chưa có bình luận nào cho bài viết này

Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!