Tải Sách Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6 - Bản Số Hóa & Tải PDF Miễn Phí

Tải sách Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi (HSK 6) PDF + Audio. Học bản số hóa có Ruby Pinyin, từ vựng Hán Việt, ngữ pháp và bài tập có đáp án tại FoxHSK.
Mục lục (20 mục)
- 1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6"
- 2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
- 3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
- 4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
- 5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
- 01 Cấu trúc 时量补语 (THỜI LƯỢNG BỔ NGỮ)
- 02 Cấu trúc 动量补语 (ĐỘNG LƯỢNG BỔ NGỮ)
- 03 Cấu trúc 是……的句(强调时间/地点/方式) (THỊ ĐÍCH CÚ)
- 04 Cấu trúc 不是……的(否定强调) (BẤT THỊ ĐÍCH CÚ)
- 05 Cấu trúc 反问句(不是……吗?) (PHẢN VẤN CÚ BẤT THỊ MA)
- 06 Cấu trúc 因果关联词(因为……所以……) (NHÂN QUẢ LIÊN QUAN TỪ)
- 07 Cấu trúc 转折关联词(虽然/尽管……但是……) (TUY NHIÊN CẨN QUẢN ĐÃN THỊ)
- 08 Cấu trúc 并列动作(一边……一边……) (NHẤT BIÊN NHẤT BIÊN)
- 09 Cấu trúc 双重状态(又……又……) (HỰU HỰU)
- 10 Cấu trúc 先后承接(先……然后……) (TIÊN NHIÊN HẬU)
- 11 Cấu trúc 重复辨析(又 vs 再) (HỰU DỮ TÁI)
- 12 动词“打算”表示意图
- 6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
- 7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6"
- Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
Tài liệu Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6 thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK dành cho trình độ HSK 6. Dưới đây là bản số hóa chi tiết toàn diện được tối ưu hóa đặc biệt cho trải nghiệm tự học: tích hợp phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C sắc nét ngay trên đầu từng chữ Hán, hỗ trợ bật/tắt Pinyin, bật/tắt dịch tiếng Việt và chuyển đổi Giản thể ↔ Phồn thể 1-click.

Luyện thi HSK
Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6
Lưu trọn bộ giáo trình về máy để đọc, ghi chú và ôn tập theo nhịp của bạn.
- Định dạng
- PDF Đề & Đáp Án
- Quyền tải
- Hội viên VIP
- Cấp độ
- HSK 6
- Lượt tải
- 4.501
1. Giá Trị Học Thuật & Trích Dẫn Trọng Tâm Của Sách "Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6"
Ấn phẩm Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6 được biên soạn bám sát khung tiêu chuẩn năng lực Hán ngữ quốc tế dành cho trình độ HSK 6 (Luyện thi HSK). Toàn bộ nội dung dưới đây đã được đội ngũ học thuật FoxHSK số hóa đầy đủ gồm: 10 trích đoạn bài đọc song ngữ, 60 từ vựng cốt lõi phân trang (6 trang × 10 từ), 12 cấu trúc ngữ pháp trọng điểm và 6 bài tập thực chiến có đáp án giải thích:
Trích dẫn học thuật tiêu biểu
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
2. Mục Lục 10 Bộ Đề Thi Mô Phỏng & Link Phòng Thi Trực Tuyến (HSK 6)
Bên cạnh việc tải trọn bộ file PDF + Audio MP3 của sách Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6, bạn có thể bấm trực tiếp vào từng đề bên dưới để luyện thi bấm giờ trực tuyến (chấm điểm tự động 100%) hoặc xem bản giải chi tiết từng câu trên FoxHSK:
| Mã Đề | Tên Bộ Đề & Link Phòng Thi Trực Tuyến FoxHSK | Cấu Trúc & Trọng Tâm Khảo Thí HSK 6 |
|---|---|---|
| Đề số 01 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 1 (模拟试卷 1 · Mã đề H6-BLCUP-01)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 02 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 2 (模拟试卷 2 · Mã đề H6-BLCUP-02)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 03 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 3 (模拟试卷 3 · Mã đề H6-BLCUP-03)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 04 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 4 (模拟试卷 4 · Mã đề H6-BLCUP-04)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 05 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 5 (模拟试卷 5 · Mã đề H6-BLCUP-05)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 06 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 6 (模拟试卷 6 · Mã đề H6-BLCUP-06)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 07 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 7 (模拟试卷 7 · Mã đề H6-BLCUP-07)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 08 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 8 (模拟试卷 8 · Mã đề H6-BLCUP-08)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 09 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 9 (模拟试卷 9 · Mã đề H6-BLCUP-09)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
| Đề số 10 |
Bộ Đề Thi Mô Phỏng HSK 6 Số 10 (模拟试卷 10 · Mã đề H6-BLCUP-10)
|
Đầy đủ phần Nghe hiểu (có file MP3 câu lẻ & lời thoại 听力材料), Đọc hiểu và Viết chuẩn cấu trúc Hanban / BLCUP cấp độ HSK 6. |
3. Trích Đoạn Bài Học Số Hóa Nguyên Bản & Bảng Điều Khiển Học Tập (10 Trích Đoạn)
Sử dụng bảng điều khiển tương tác bên dưới để tùy chỉnh chế độ hiển thị phù hợp với từng giai đoạn luyện tập: Ẩn Pinyin để rèn phản xạ nhận diện mặt chữ Hán, Ẩn dịch Việt để tự kiểm tra năng lực đọc hiểu, hoặc chuyển đổi Giản thể (简) ↔ Phồn thể (繁) chỉ với 1 chạm:
Đọc theo cách của bạn
Chạm để ẩn phiên âm, bản dịch hoặc đổi hệ chữ.
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:陈凤霞是中国最早的志愿者之一。从1993年她到清新县白湾做代课教师,到现 在成为凤霞中学校长,10多年的时间,面对很多人对她的不理解,她一直在坚 持着。陈凤霞,你好,能给我们介绍一下白湾吗? 陈凤霞:白湾的自然条件非常不好。那里缺水,人们喝的是下雨蓄积在池子里的水,当地 人称为“无根水”。 记者:为什么你在到那里两年后又离开了那里? 陈凤霞:我选择离开是为了让自己更充实、更丰富,我需要读书。但是很多人说我是忍 受不了白湾的恶劣条件,想回到大城市生活。我不在乎别人说什么,走自己的 路就好。 记者:现在的学校是怎么成立的? 陈凤:作为一名志愿者,当初我到白湾的时候,赢得了很多喝彩声,这也让很多人认识 了我。在我学成回来以后,用我自己的特殊身份找到了1200万元的投资。为了 实现孩子们的愿望,1999年我开办了凤霞中学,让更多的孩子有机会来读书。 记者:目前你思考最多的是什么问题? 陈凤霞:孩子们的心理健康是我们现在比较注重的方面。有的人觉得给孩子们钱就是最大 的帮助。但是,我们应该注意到,孩子们的心理健康才是最重要的。他们小小的 心灵里承受的东西太多了,如果我们只是给他们很多钱,可能会伤害他们。我们 希望他们能在一种公平的环境下学习。 记者:作为志愿者,你感受最深的是什么? 陈凤霞:十几年中,我感触最深的就是志愿者和帮助对象的互动关系。在帮助别人的过程 中,我不断地思考,自己也变成熟了。志愿者与帮助对象应该是平等的关系,没 有谁高谁低。我们不应该看低这些贫困的孩子,我们必须尊重他们。尊重他们就 是尊重自己。我不断地警告自己,不要做出伤害他们的事情。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:冯易进先生,你现在在易百装饰新加坡有限公司的职位是什么? 冯易进:我是公司的总经理,也是首席设计师、品牌创始人。 主持人:据我们所知,你还不到30岁。大家都很好奇,年纪轻轻,你是怎么取得今天的 成绩的?大家能不能跟你分享下你成功的秘决呢? 冯易进:其实我是以玩儿的心态去做设计。我非常喜欢设计,一个自己非常喜欢的事情, 背定会做好。 主持人:能不能先简单介绍一下易百公司的情况? 冯易进:易百公司选择在新加坡注册创办公司,是因为在建筑和室内空间方面,新加坡是 一个非常典范的国家。 主持人:你现在在中国有六家分公司,对吗? 冯易进:还在不断地增加,像江苏、湖南也要陆续创办和经营。 主持人:那是怎样的一种运营模式? 冯易进:品牌特许加盟的形式。 主持人:大家都知道,作为一家装饰公司,设计师是非常关键的。能告诉我们易百公司在 吸引设计师方面有什么优势吗? 冯易进:首先,我们公司为他们提供交流的平台,让他们不断进步;其次,设计师可以专 心搞设计。因为是以特许加盟的方式,大家共用一个牌子,一起来打造,这样加 盟的设计师就不用把时间花在品牌宣传和打开市场上;第三点是我们可以提供经 营方面的指导,设计师们可以通过公司的网站了解包括企业文化理念和培训的一 系列制度。 主持人:那你跟加盟店是一种怎样的分成模式? 冯易进:我们把品牌的成本控制住,我可以经常去给易百分公司的设计师培训,他们的财 务完全由自己来负责。 主持人:相当于只收了一个会员费。 冯易进:对,就是这个意思。 主持人:现在你考虑最多的是什么? 冯易进:当然是如何把公司做大。就像刚才说的成本问题,由我们付出广告成本,大家一 起用这个牌子。作为一个经营者,你想着的不该只是明天、后天的事情,应该考 虑到一个长远的目标。所以我目前不会过多地考虑到底能赚多少钱,我想把眼光 放远一点儿。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的是富隆酒业的CEO沈宇辉先生。沈先生,您好! 沈宇辉:您好。 主持人:您最近被评为影响全球葡萄酒行业的50人之一。据我所知,这是由全球最权威 的两本葡萄酒杂志之一《行酒季》评选出来的。 沈宇辉:对。《行酒季》的评选每两年一次,在全球范围内评选葡萄酒行业最有影响力 的50人。这些人可能包括政客,因为他制定的政府政策或者是法规会影响到葡 萄酒行业。 主持人:比如说,这次萨科奇总统就在这50人之内。 沈宇辉:对。 216主持人:参与评选的除了政客还可以是什么人? 沈宇辉:可能是酿酒师,或者是酒评界的人,也有酒商。 主持人:您是酒商中的一员? 沈宇辉:对。 主持人:那您认为自己当选的原因有哪些呢? 沈宇辉:第一个是因为中国市场,现在国际上葡萄酒行业开始注意中国这个庞大的市场 了;第二,可能主要是我们的经营模式有所创新;第三,我们是葡萄酒文化的先 锋传播者。 主持人:其中最主要的是哪一个? 沈宇辉:当然是创新的经营模式了。 主持人:沈总从事葡葡酒这个行业的原因是因为喜欢吗? 沈宇辉:对。我在澳大利亚11年,在那里参观了不少葡萄酒庄园,也喝了很多葡萄酒。 1995年回国,国内那个时候红酒的热潮还没开始,但是有些人已经开始欣赏这 种文化,因为它是很美好的东西。将来随着中国经济的发展,中产阶级和富豪阶 级的群体会越来越庞大,他们对这些东西背定会有需求,因为除了单纯的物质需 求以外,很多人还会有精神方面的需求。 主持人:您有没有专门去学这方面的知识? 沈宇辉:没有。 主持人:那您是以什么角度来从事这个行业的? 沈宇辉:以一个爱好者的角度。我从来没有在任何葡萄酒公司做过事,也没有学过如何经 营葡萄酒,我只是以一个爱好者的角度,去判断喜欢葡萄酒的人需要什么。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:张坤现在就读于美国一所文理学院。他的特长是功夫。张坤,你什么时候开始学 功夫的? 张坤:我从5岁开始学习。 主持人:为什么练习武术呢?是家人要求的吗? 张坤:我小的时候非常瘦小,可谓弱不禁风,那个时候想通过学武术来强身健体。 主持人:你在哪方面见长? 张坤:我小的时候只是练习套路,后来到少林寺专门学了一些拳法,主要是少林的鹰 拳。 主持人:是不是好多外国人都觉得你的武术酷极了?有美国学生要求跟你学武术吗? 张坤:有。其实中国武术是我拥有的一个非常好的特长。因为去了美国之后才知道,美 国人对中国人的印象就是很瘦弱,每天只是学习。但是我觉得这不是中国人的特 点,所以,去美国后,我开了一个武术班。 主持人:是在学校里面开武术班吗? 张坤:是,是学校里的一个社团。 主持人:学生多吗? 张坤:挺多的,各种各样的人都来学,有很多女生,她们对中国的太极很感兴趣。还有 很多男生,个子1米9以上的打篮球的也来跟我学。其实中国武术还是很吸引外 国人的。 主持人:从武术中你自己学到了什么? 张坤:小时候学武术每天都很苦,但我一直坚持到了现在,武术不仅让我懂得了坚持, 也是对我毅力的一种考验。从其他方面来说,因为我练的拳是少林拳法,它的特 点是拳打直线,所以,它会教给我一种人生哲理,让我明白:人生就应该是直来 直往,做人就不应该虚伪。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:今天采访的是南非法尔之星钻石的总裁刘燕生先生。钻石没有什么实质性的意 义,但是人人都有一个钻石梦想,这是为什么呢? 刘燕生:因为钻石代表婚姻。每个人都向往婚姻,因此也就有了钻石的梦想。这个应该感 谢戴比尔斯公司,因为是戴比尔斯公司在推广钻石的过程中,把它和爱情婚姻结 合在了一起。 记者:为什么会把钻石和婚姻联系到一起呢? 刘燕生:因为钻石是最不容易被破坏的。它的硬度是所有今天人类发现的物质里面最硬 的,没有什么东西可以轻易破坏它。人生最大的承诺是婚姻,所以把钻石和婚姻 结合起来是顺理成章的。 记者:是哪个国家先把钻石用在饰品上的?美国吗? 刘燕生:不是。关于钻石的记载始于印度和巴西,但是真正把钻石用在饰品方面的是印 度。现在所有的珠宝类产品中,只有钻石有全球统一的分级标准,而且它已经成 为一个工业化的产品。 记者:钻石是最硬的东西,那么用什么来切割钻石呢? 刘燕生:用钻石粉。在开采的过程中,即使破碎完了以后还是有一些钻石的粉末,我们在 蘑钻石的时候是用很薄的钢片沾着粉末,相当于锯片似的,打在画的线上,然后 开始磨。 记者:现在有一种说法是“好的钻石应该有八心八箭”,你能不能告诉我们这所谓的 “八心八箭”是指什么? 刘燕生:这“八心八箭”实际上就是一种理想的切割模式。只有把钻石切割得比较完美 才能够看出来。就是说把它切割成58个面,拿起来以后从另外一个方向去看和正面 用镜子去看的时候,里边侧面上的刻面反映出来的就像一把箭穿过一颗心的样子。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天请来了山东工艺美术学院副院长、青年学者潘鲁生教授。潘教授从事民间艺 术研究近20年,提出了“民间手工文化生态保护”的学术命题,在全国范围内 产生了很大的影响。潘教授,是什么样的背景促使您提出这个命题的? 潘教授:这是民间艺术研究的一个必然结果。起初我们对民艺的研究也是从民间剪纸、年 画、刺绣开始的。后来随着研究的不断深化,民艺作品背后的文化背景、生活背 景开始浮现出来,我们开始认识到,任何一件民艺作品都不是孤立的,它是民间 生活中的一件具体的用品,对它们的研究实质上就是对老百姓的传统生活、传统 文化进行研究。 主持人:对民间艺术的保护,实质上是对传统文化的保护吗? 潘教授:的确是这样。民间文化如同一种生态环境,在这种生态环境中生长了不同的文化 果实,如果仅仅研究文化产品,就会淡化它内在的生命力。我们提出这样的命 题,目的就是呼吁大家要关爱与保护整个民间文化的生态环境。 主持人:我想保护民间文化不应该是重新回到传统里去吧? 潘教授:不是回到传统中去,而是反思传统,为了使我们的民族、我们的国家更快、更好 也更加稳定地向前发展。传统文化是现代文化的根基,现代文化是传统文化的生 命力。一个国家和民族,要生存就要发展,但发展离不开一个稳定的根基。 主持人:您刚才提到民间艺术就是传统的物质文化,我们现在应该如何保护? 潘教授:怎样把这些传统文化方式留下来,我觉得有一个重要的渠道,就是通过基础教育, 通过我们的中学生、小学生。他们从小就需要这种体验,假如说让这些孩子从小学习 编制一下中国结,做一些手工织绣的东西,我感觉是非常有益的。如果把这些东西跟 基础教育、跟我们的这种文化产业结合起来,传统文化将会更有生命力。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请的是著名作家莫言。莫老师,您好!最近一年您挺忙的,能给大家 介绍一下今年您都忙了些什么吗? 莫言:一直忙着出国。今年前三个月去了两趟美国,一次是参加美国现代语言学会的年 会,第二次是去美国俄克拉荷马大学领了纽曼文学奖,是奖给《生死疲劳》英 文版的。4月底、5月初去了一趟意大利,给罗马市拉齐奥大区做了一个关于罗 马古典名胜的纪录片,当了一次演员。上个月去了一趟法国,在巴黎接受了十几 家媒体的采访,主要是为了8月中旬即将出版的法文版《生死疲劳》。 主持人:那最近在做什么? 莫言:写一部新的长篇小说。不能再“生死疲劳”了。 主持人:您的新书大概什么时候出版? 莫言:今年年底吧。不想把这件事拖到明年。 主持人:说到莫言老师,大家肯定会想到《红高粱》,您怎么评价《红高粱》这本书? 莫言:这是1986年发表的小说,今年是2009年,已经23年过去了。那时候我觉得我 很年轻,书也很年轻。 主持人:您对由这部小说改编的同名电影《红高梁》又怎么看? 莫言:我觉得这个电影是新中国电影史上一座纪念碑式的作品。它第一次完整地表现了 张艺谋他们这一代导演的新的电影观念。无论对于镜头的运用、色彩的运用还是 造型的运用,都跟过去的电影有很大的区别,让人耳自一新,意识到一场电影革 命已经发生了,所以我对它的评价是很高的。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:最近网络上的热点话题就是出售自己的剩余人生。今天我们请到了故事的主人公陈潇。陈潇,请问你在网络上的剩余人生店是什么时候开始营业的? 陈潇:我在2008年12月5号在网上留言,让大家安排我的剩余人生,认真完成几次任务后,得到了网友们的信任,15号我的店就开张了。 主持人:当初为什么要开这样的店? 陈潇:大学毕业以后我曾经营过服装,但不是很顺利,也发觉生活不像我想象得那么简单。心情低落的时候我就在网上公布了自己的手机、qq号等联系方式,让大家安排我的时间,这样慢慢就有开店的想法,现在觉得这样不错。 主持人:你的第一个任务是什么? 陈潇:我的第一个任务很简单,就是做个胜利的表情然后拍照发到网上。 主持人:你的店是怎么收费的呢? 陈潇:我的网上店铺买卖的物品就是我的时间,分成了三个档次:8分钟卖8块钱,一个小时卖20块,一天卖100块。 主持人:开店以后生意怎么样? 陈潇:生意还不错。元旦当天赚了两千块,这其中还要除去成本大概50%吧。网友们的任务也各种各样,去接人、送咖啡、过生日、买火车票、医院陪同输液、代网友品尝小吃等。 主持人:你从开始的免费到现在的收费,很多网友都觉得这才是你的目的,你怎么看? 陈潇:其实我想说的是,收费只是为了大家有一个保障,谁也不能支撑这样无偿的网络生活,吃穿住行都得花钱。所以收费帮大家办事,能坚持得更长久一点儿。如果不收费,这件事情早就结束了。如今我在感受每个人的不同的生活,这种感觉我觉得很好。 陈潇的网店是什么时候开业的?
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 主持人:今天我们邀请到的嘉宾是安徽农业大学茶业系副教授丁以寿。请问您最早是在什 么时候、什么地方与茶结缘的? 丁以寿:我读高中的时候,学校的旁边就有一片茶园。我早晚经常一个人在茶园里散步。 252#那个时候就认识茶树了,这算是初步与茶结缘吧。大学我的专业也是茶叶专业。 主持人:那您觉得茶叶的学问有多深? 丁以寿:一开始我觉得茶叶怎么能学四年。进学校后才知道一切不像我原来想象的那么简 单。茶学的内容非常丰富,包含了茶的自然科学、社会科学和人文科学。我毕业 后就留校从事学生管理工作。直到2004年,我不想再继续从事行政工作,于是 改为专心搞茶文化研究,这在当时迁有些人很难理解。 主持人:是因为兴趣,还是什么其他原因? 丁以寿:是兴趣。一个人的精力毕竟是有限的,人应该学会放弃,放弃一些应该放弃的东 西,这样才能得到自己想要的。 主持人:茶艺这个名词是什么时候提出来的? 丁以寿:1977年,是台湾茶人首先提出来的。茶道在中国历史上早就有了,但是用得很 少,中国历史上茶书很多,但就是没有专门介绍茶道和茶艺的书。随着与台湾交 流的增多,茶艺也跟着发展起来了。 主持人:您理解的中国茶道是什么样的? 丁以寿:中国茶道是以养生修心为宗旨的饮茶艺术,我在论文中对中国茶道作了比较系统 的研究,也对古人饮茶方式进行过研究。古代的饮茶方式,我总结为四类:煮 茶、煎茶、点茶、泡茶。最早,茶是被当做蔬莱来用的。古人吃着吃着发现茶有 药用功能,于是又把茶当做中药。早期的饮茶,源于茶的食用、药用。
第 26 题:听录音,请选出正确答案(Nghe và chọn phương án đúng):第 26 題:聽錄音,請選出正確答案(Nghe và chọn phương án đúng):
• Băng phát tiếng Trung: 记者:朋友们,今天我们请到了经济频道的一位资深记者张明。针对目前的买房问题, 我们来采访一下他。您好!您觉得年轻人有什么样的住房观? 张明:“有房才结婚”,我想这是一些年轻人的住房观、爱情观。年轻人结婚购房需求成 为中国的住房需求,这样就推动了房价增长,使得更多的年轻人买房困难。于是 有人说“如果社会上所有买不起房的人集体选择租房或拒绝买房,就能改变房 价”。但我个人觉得这样的说法不能成立。 记者:为什么呢? 张明:因为结婚购房需求在中国的住房需求中占的比例很小。中国的住房需求主要是住 房自住需求和住房投资需求。而自住需求主要包括住房改善需求和住房结婚需 求,投资需求包括纯投资需求和投机需求。有关统计显示,中国住房市场的问题 主要是过度投机造成的,而不是改善住房或者结婚住房需求造成的。 记者:还有什么其他原因吗? 张明:我觉得结婚购房需求大多是住房需要,这也是个原因。住房需求和住房需要是两 个不同概念,住房需求由住房需要和支付能力组成。特别是随着房价暴涨畸高, 大多数年轻人仅凭自己的支付能力很难实现结婚购房需求。父母替孩子买房结婚 的家庭不多,因此社会上吹捧的结婚购房需求大多并不是住房需求,而是住房需要。 记者:现在年轻人流行“裸婚”,您认为“裸婚”能改变自前的市场需求吗? 张明:“裸婚”其实就是不买房、不买车、不办婚礼,甚至没有戒指,直接领证结婚。虽 然这在年轻人当中正在流行,但是这并不能根本改变市场需求,更多的人还是选 择稳定的传统的生活方式。 记者:那么您觉得“集体拒绝买房”能实现吗? 张明:其实市场上的人都是利已者,市场上会有“你不买,我买”的消费者心理,因此 集体拒绝买房也难以实现。
4. Bảng 60 Từ Vựng & Thuật Ngữ Trọng Tâm Trong Sách (Phân Trang 6 Trang × 10 Từ)
Danh mục 60 từ vựng và thuật ngữ cốt lõi (cấp độ HSK 6) được trích lọc hệ thống và chia thành 6 trang (mỗi trang 10 từ). Mỗi từ đều tích hợp nút nghe phát âm chuẩn Bắc Kinh, phiên âm Ruby Pinyin W3C ngay trên đầu chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA TOÀN BỘ, phân tích bộ thủ – số nét và câu ví dụ ngữ cảnh thực tế:
| Chữ Hán | Pinyin | Âm Hán Việt | Nghĩa Tiếng Việt & Ngữ Cảnh Ví Dụ Trong Sách |
|---|---|---|---|
| 咋咋 | zǎ | TRÁCH | [Đại từ] sao, thế nào, làm sao (khẩu ngữ) — Ví dụ: 老支书握着前来驻村帮扶的青年农业博士的手动情地说:“不管咱村底子有多薄,有党的好政策和你们在,咱就绝不怕困难!” (Người bí thư chi bộ già nắm lấy tay người tiến sĩ nông nghiệp trẻ tuổi về cắm bản hỗ trợ thôn, xúc động nói: 'Bất kể nền tảng của thôn ta có mỏng manh đến thế nào đi chăng nữa, có chính sách tốt của Đảng và có các cháu ở đây thì chúng ta tuyệt đối sẽ chẳng sợ bất kỳ khó khăn gì cả!') [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 14 nét] |
| 遭殃遭殃 | zāo yāng | TAO ƯƠNG | [Động từ] gặp tai ương, chịu vạ lây, chịu thảm họa — Ví dụ: 通过建立健全严密的大江大河全流域防洪工程减灾体系,彻底终结了过去一旦洪涝暴发沿岸百姓良田遭殃的惨痛历史。 (Thông qua việc xây dựng và hoàn thiện hệ thống giảm nhẹ thiên tai công trình phòng chống lũ lụt toàn lưu vực các con sông lớn nghiêm mật, đã chấm dứt hoàn toàn lịch sử đau thương trước đây hễ lũ lụt bùng phát là ruộng đồng mùa màng và bà con nhân dân ven sông phải chịu tai ương gặp họa.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 28 nét] |
| 债券債券 | zhài quàn | TRÁI KHOÁN | [Danh từ] trái phiếu, chứng khoán nợ chính phủ/doanh nghiệp — Ví dụ: 国家财政部依法增发超长期特别国债与地方政府专项债券,精准聚焦支持国家重大战略实施和重点领域安全能力建设。 (Bộ Tài chính theo quy định của pháp luật đã phát hành thêm trái phiếu chính phủ đặc biệt siêu dài hạn cùng trái phiếu chuyên đề của chính quyền địa phương, tập trung chuẩn xác hỗ trợ thực thi các chiến lược trọng đại của quốc gia và xây dựng năng lực an ninh trong các lĩnh vực trọng điểm.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 22 nét] |
| 章程章程 | zhāng chéng | CHƯƠNG TRÌNH | [Động từ] điều lệ, quy chế — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地章程。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Điều lệ một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 23 nét] |
| 折折 | zhé | CHIẾT | [Động từ] gấp lại — Ví dụ: 请把这张纸对折后再剪开。 (Xin hãy gấp đôi tờ giấy này lại rồi hãng cắt ra.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 13 nét] |
| 振兴振興 | zhèn xīng | CHẤN HƯNG | [Động từ / Danh từ] chấn hưng, phục hưng phát triển lớn mạnh — Ví dụ: 国家深入推进乡村全面振兴,大力发展特色乡村富民产业,加快建设宜居宜业和美乡村。 (Nhà nước đi sâu thúc đẩy chấn hưng toàn diện nông thôn, ra sức phát triển các ngành nghề nông thôn đặc sắc làm giàu cho dân, đẩy nhanh xây dựng những làng quê tươi đẹp hòa thuận đáng sống và đáng lập nghiệp.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 24 nét] |
| 正规正規 | zhèng guī | CHINH QUY | [Tính từ] chính quy, chuẩn mực bài bản đúng chuẩn — Ví dụ: 国家全面推进医疗卫生服务机构正规化、标准化建设,让广大基层老百姓在家门口就能享受到正规优质的医疗服务。 (Nhà nước đẩy mạnh toàn diện việc xây dựng chuẩn hóa, chính quy hóa các cơ sở dịch vụ y tế vệ sinh, giúp đông đảo người dân cơ sở có thể thụ hưởng các dịch vụ y tế chất lượng cao chính quy chuẩn mực ngay tại ngưỡng cửa nhà mình.) [Bộ thủ: 止 (CHỈ) • 20 nét] |
| 支柱支柱 | zhī zhù | CHI TRỤ | [Danh từ] trụ cột, ngành công nghiệp trụ cột chống đỡ — Ví dụ: 高端先进装备制造、新能源汽车与新一代信息技术已经崛起为引领我国现代化经济体系发展的核心战略支柱产业。 (Công nghệ thông tin thế hệ mới, xe ô tô năng lượng mới cùng chế tạo trang thiết bị tiên tiến cao cấp đã trỗi dậy trở thành các ngành công nghiệp trụ cột chiến lược hạt nhân cốt lõi dẫn dắt sự phát triển hệ thống kinh tế hiện đại hóa của nước ta.) [Bộ thủ: 支 (CHI) • 21 nét] |
| 指示指示 | zhǐ shì | CHỈ THỊ | [Động từ / Danh từ] chỉ thị, hướng dẫn chỉ đạo mệnh lệnh — Ví dụ: 各级防汛抗旱应急指挥部认真贯彻落实关于防汛抗洪抢险的重要指示批示精神,确保人民群众生命财产绝对安全。 (Bộ Chỉ huy Ứng phó Phòng chống Hạn hán và Lũ lụt các cấp đã quán triệt thực hiện nghiêm túc tinh thần các chỉ thị phê thị quan trọng về cứu nạn cứu hộ phòng chống lũ lụt, bảo đảm an toàn tuyệt đối về tài sản và tính mạng của quần chúng nhân dân.) [Bộ thủ: 示 (THỊ) • 23 nét] |
| 智商智商 | zhì shāng | TRÍ THƯƠNG | [Danh từ] chỉ số IQ, chỉ số thông minh trí tuệ — Ví dụ: 科学研究表明,在攀登世界颠覆性科学高峰的漫长征程中,坚韧不拔的毅力与纯粹初心远比单纯的高智商更为重要。 (Nghiên cứu khoa học chỉ ra rằng, trong hành trình dài đằng đẵng trèo lên đỉnh cao khoa học mang tính cách mạng thế giới, nghị lực kiên cường bất khuất cùng sơ tâm thuần khiết quan trọng hơn nhiều so với chỉ số thông minh iq cao đơn thuần.) [Bộ thủ: 目 (MỤC) • 25 nét] |
| 种族種族 | zhǒng zú | CHỦNG TỘC | [Danh từ] chủng tộc, sắc tộc — Ví dụ: 中国始终坚定倡导不同文明、不同种族之间平等交流、互学互鉴,坚决反对任何形式的种族歧视与排他偏见。 (Trung Quốc luôn kiên định đề xướng sự học hỏi lẫn nhau, giao lưu bình đẳng giữa các chủng tộc khác nhau và các nền văn minh khác nhau, kiên quyết phản đối mọi hình thức định kiến bài ngoại và phân biệt chủng tộc.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 21 nét] |
| 株株 | zhū | CHU | [Động từ] cây, gốc (lượng từ cho cây) — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地株。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách sự căng thẳng một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 言 (NGÔN) • 11 nét] |
| 助理助理 | zhù lǐ | TRỢ LÝ | [Danh từ] trợ lý, trợ thủ hỗ trợ công việc — Ví dụ: 国家重点实验室为领军院士团队配备了多名跨学科专业科研助理与学术秘书,全面减轻了科学家的事务性负担。 (Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đã trang bị nhiều thư ký học thuật và trợ lý nghiên cứu khoa học chuyên môn liên ngành cho đội ngũ viện sĩ đầu ngành, giảm nhẹ toàn diện gánh nặng sự vụ hành chính cho các nhà khoa học.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 17 nét] |
| 转折轉折 | zhuǎn zhé | CHUYỂN CHIẾT | [Danh từ / Động từ] bước ngoặt, chuyển biến bước ngoặt mang tính lịch sử — Ví dụ: 遵义会议在极端危急的历史关头挽救了党、挽救了红军、挽救了中国革命,是党的历史上一个生死攸关的伟大转折点。 (Hội nghị Tuân Nghĩa vào thời khắc lịch sử cực kỳ nguy ngập đã cứu vãn Đảng, cứu vãn Hồng quân, cứu vãn cách mạng, chính là một bước ngoặt vĩ đại mang tính bước ngoặt sinh tử trong lịch sử của Đảng ta.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 22 nét] |
| 着想着想 | zhuó xiǎng | TRƯỚC TƯỞNG | [Động từ] nghĩ cho, suy nghĩ lo nghĩ cho người khác — Ví dụ: 城市规划与基础设施建设必须始终坚持人民至上,处处为老年人、残疾人等特殊困难群体的无障碍出行着想。 (Xây dựng cơ sở hạ tầng và quy hoạch đô thị bắt buộc phải luôn luôn kiên trì nhân dân là trên hết, ở mọi nơi mọi lúc đều lo nghĩ suy nghĩ nghĩ cho việc đi lại không rào cản của các đối tượng khó khăn đặc thù như người khuyết tật, người cao tuổi.) [Bộ thủ: 羊 (DƯƠNG) • 21 nét] |
| 自满自滿 | zì mǎn | TỰ MÃN | [Tính từ / Động từ] tự mãn, thỏa mãn tự kiêu kiêu ngạo — Ví dụ: 在取得举世瞩目的非凡辉煌成就面前,全党全军全国各族人民必须始终保持清醒谦逊,决不骄傲自满、决不停滞不前。 (Đứng trước những thành tựu huy hoàng phi thường khiến toàn thế giới phải dõi theo đã đạt được, toàn quân, toàn Đảng và nhân dân các dân tộc trên cả nước bắt buộc phải luôn luôn giữ vững sự khiêm tốn tỉnh táo, tuyệt đối không kiêu ngạo tự mãn, tuyệt đối không dừng bước dậm chân tại chỗ.) [Bộ thủ: 自 (TỰ) • 17 nét] |
| 阻碍阻礙 | zǔ ài | TRỞ NGẠI | [Động từ / Danh từ] cản trở, cản bước ngăn trở tiến trình — Ví dụ: 我们必须坚决破除一切阻碍科技创新发展的体制机制弊端,激发全社会各阶层的创新创造活力。 (Chúng ta bắt buộc phải kiên quyết xóa bỏ mọi tệ nạn cơ chế thể chế cản trở cản bước sự phát triển đổi mới sáng tạo khoa học kỹ thuật, khơi dậy sức sống sáng tạo đổi mới của mọi tầng lớp trong toàn xã hội.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 22 nét] |
| 作风作風 | zuò fēng | TÁC PHONG | [Danh từ] tác phong, phong cách lề lối làm việc/sinh hoạt — Ví dụ: 广大党员干部始终弘扬求真务实、真抓实干的优良作风,深入调查研究,切实把惠民生暖民心的实事办到群众心坎上。 (Đông đảo cán bộ đảng viên luôn luôn hoằng dương tác phong phong cách làm việc ưu tú cầu thị thực chất, làm thật bắt tay làm việc thực tế, đi sâu điều tra nghiên cứu, làm đến nơi đến chốn những việc thực chất ấm lòng dân vì dân sinh vào tận trong trái tim của quần chúng nhân dân.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 20 nét] |
| 包裹包裹 | bāo guǒ | BAO KHOẢ | [Danh từ] bưu phẩm, gói đồ, bọc lại — Ví dụ: 快递员冒着严寒将那个装有急需医疗物资的加急包裹完好无损地送到了客户手中。 (Người giao hàng bất chấp giá rét đã trao tận tay khách hàng gói bưu phẩm hỏa tốc đựng vật tư y tế khẩn cấp trong tình trạng nguyên vẹn không sứt mẻ.) [Bộ thủ: 艸 (THẢO) • 19 nét] |
| 本科本科 | běn kē | BẢN KHOA | [Danh từ] đại học chính quy, bậc cử nhân — Ví dụ: 经过四年全日制本科阶段的系统学习与专业训练,他打下了极其扎实坚厚的计算机科学基础。 (Trải qua 4 năm học tập có hệ thống và rèn luyện chuyên môn ở bậc đại học chính quy, anh ấy đã tạo lập được nền tảng khoa học máy tính vô cùng vững chắc và sâu rộng.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 17 nét] |
| 标点標點 | biāo diǎn | TIÊU ĐIỂM | [Danh từ] dấu câu, chấm câu — Ví dụ: 在古汉语断句与翻译练习中,正确理解并精准添加现代标点符号对于准确传达文意至关重要。 (Trong các bài tập ngắt câu và dịch văn ngôn cổ, việc hiểu đúng và thêm chuẩn xác các dấu câu hiện đại có ý nghĩa then chốt để truyền tải chuẩn xác ý nghĩa của câu văn.) [Bộ thủ: 火 (HỎA) • 22 nét] |
| 不要紧不要緊 | bù yào jǐn | BẤT YÊU KHẨN | [Tính từ / Cụm từ] không sao, không hề gì, không nghiêm trọng — Ví dụ: 这次小测验没考好不要紧,认真总结错题并查漏补缺才是关键。 (Lần kiểm tra nhỏ này làm chưa tốt cũng không sao cả, việc nghiêm túc tổng kết lỗi sai và củng cố lỗ hổng kiến thức mới là điều then chốt.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 32 nét] |
| 采取採取 | cǎi qǔ | THÁI THỦ | [Động từ] áp dụng, tiến hành (biện pháp, hành động) — Ví dụ: 针对夏季暴雨易涝路段,市政管理部门及时采取了加装强排泵站等针对性防汛措施。 (Đối với các đoạn đường dễ bị ngập úng trong mùa mưa bão mùa hè, ban quản lý đô thị đã kịp thời áp dụng các biện pháp phòng chống lũ mục tiêu như lắp đặt bổ sung các trạm bơm thoát nước công suất lớn.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 18 nét] |
| 叉子叉子 | chā zi | XOA TỬ | [Danh từ] dĩa, nĩa — Ví dụ: 在享用正规西餐宴会时,左手持叉子、右手持餐刀是最基本的西餐用餐礼仪。 (Khi dùng bữa tại tiệc đồ Tây trang trọng, tay trái cầm nĩa và tay phải cầm dao ăn là quy tắc lịch sự dùng bữa kiểu Tây cơ bản nhất.) [Bộ thủ: 子 (TỬ) • 20 nét] |
| 趁趁 | chèn | SẤN | [Giới từ] nhân lúc, tranh thủ — Ví dụ: 趁着大好春光与晴朗周末,不妨约上三五好友一起去郊外露营踏青。 (Nhân lúc tiết xuân tươi đẹp và ngày cuối tuần nắng ấm, sao bạn không rủ dăm ba người bạn thân cùng nhau đi cắm trại du xuân nơi ngoại ô.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 8 nét] |
| 程序程序 | chéng xù | TRÌNH TỰ | [Danh từ] chương trình (máy tính), trình tự, thủ tục — Ví dụ: 研发工程师正在紧锣密鼓地编写并优化底层分布式计算程序的并发调度逻辑。 (Các kỹ sư nghiên cứu phát triển đang khẩn trương lập trình và tối ưu hóa logic điều phối xử lý đồng thời của chương trình tính toán phân tán tầng dưới.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 19 nét] |
| 丑醜 | chǒu | SỬU | [Tính từ] xấu xí, khó coi; xấu hổ, nhục nhã — Ví dụ: 外表的美丑不过是皮囊之别,真正能够穿越岁月长河永葆魅力的永远是高尚丰盈的内在灵魂。 (Vẻ đẹp hay xấu bên ngoài chỉ là sự khác biệt nơi dung nhan thể xác, điều thực sự có thể vượt qua dòng chảy năm tháng giữ mãi sức hút vĩnh cửu mãi là một tâm hồn cao đẹp và phong phú bên trong.) [Bộ thủ: 木 (MỘC) • 8 nét] |
| 传统傳統 | chuán tǒng | TRUYỀN THỐNG | [Danh từ / Tính từ] truyền thống — Ví dụ: 端午节赛龙舟与包粽子是中国传承两千余年的优秀民俗传统,蕴含着深厚的家国情怀。 (Đua thuyền rồng và gói bánh ú trong ngày Tết Đoan Ngọ là phong tục tập quán truyền thống tốt đẹp được lưu truyền hơn 2.000 năm của Trung Quốc, chứa đựng tình yêu quê hương đất nước sâu đậm.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 27 nét] |
| 醋醋 | cù | THỐ | [Động từ] giấm — Ví dụ: 这道菜放了点醋,吃起来酸甜可口。 (Món ăn này cho thêm chút giấm, ăn vào có vị chua ngọt rất vừa miệng.) [Bộ thủ: 辶 (QUAI XƯỚC) • 13 nét] |
| 大方大方 | dà fang | ĐẠI PHƯƠNG | [Tính từ] hào phóng, rộng rãi; tự nhiên, trang nhã — Ví dụ: 这位青年主持人在聚光灯下举止优雅大方、台风从容自信,赢得了全场观众的阵阵掌声。 (Người dẫn chương trình trẻ tuổi này dưới ánh đèn sân khấu có cử chỉ tao nhã tự nhiên, phong thái tự tin điềm đạm, chiếm trọn những tràng pháo tay ròn rã của toàn thể khán giả.) [Bộ thủ: 大 (ĐẠI) • 20 nét] |
| 当代當代 | dāng dài | ĐƯƠNG ĐẠI | [Danh từ] đương đại, thời nay — Ví dụ: 当代青年生逢盛世,应当将个人的理想追求自觉融入国家与民族的伟大复兴之中。 (Thanh niên thời nay sinh ra trong thời kỳ phát triển thịnh vượng, cần tự giác hòa quyện ước mơ hoài bão của cá nhân vào sự nghiệp phục hưng vĩ đại của đất nước và dân tộc.) [Bộ thủ: 手 (THỦ) • 17 nét] |
| 滴滴 | dī | TÍCH | [Lượng từ / Động từ] giọt; nhỏ giọt — Ví dụ: 清晨初升的朝阳下,一颗颗晶莹剔透的露珠在翠绿的青草叶尖上轻轻滑落。 (Dưới ánh nắng ban mai vừa hé rạng, từng giọt sương mai trong veo lấp lánh nhẹ nhàng trượt lăn trên đầu ngọn cỏ non xanh mướt.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 13 nét] |
| 丁丁 | dīng | ĐINH | [Động từ] can Đinh; người (đinh); hạt lựu (thực phẩm thái hạt lựu) — Ví dụ: 晚饭后,他喜欢一个人在街上散步,听听巷子里的 丁 零声。 (Sau bữa tối, anh ấy thích một mình đi dạo trên phố, lắng nghe tiếng đinh lăng trong ngõ nhỏ.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 13 nét] |
| 对手對手 | duì shǒu | ĐỐI THỦ | [Danh từ] đối thủ, đối trọng — Ví dụ: 在激烈的乒乓球世锦赛男单决赛中,两位顶尖选手棋逢对手,为观众奉献了一场巅峰对决。 (Trong trận chung kết đơn nam Giải Vô địch Bóng bàn Thế giới nảy lửa, hai tay vợt đỉnh cao kỳ phùng địch thủ đã cống hiến cho khán giả một màn so tài đỉnh cao mãn nhãn.) [Bộ thủ: 寸 (THỐN) • 25 nét] |
| 发票發票 | fā piào | PHÁT PHIẾU | [Danh từ] hóa đơn, hóa đơn giá trị gia tăng — Ví dụ: 财务报销时请务必附上合规有效的电子增值税发票与对应的消费明细单据。 (Khi làm thủ tục thanh toán hoàn ứng tài chính, xin bạn nhất định phải đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng điện tử hợp lệ cùng các chứng từ chi tiêu chi tiết tương ứng.) [Bộ thủ: 襾 (Á) • 18 nét] |
| 房东房東 | fáng dōng | PHÒNG ĐÔNG | [Danh từ] chủ nhà (cho thuê) — Ví dụ: 这位和蔼可亲的房东阿姨不仅按时帮租客检修家电,逢年过节还常常送来热气腾腾的手工水饺。 (Bác chủ nhà hiền hậu và dễ mến này không chỉ sửa chữa bảo dưỡng đồ điện gia dụng đúng hẹn cho khách thuê, mà mỗi dịp lễ tết còn thường xuyên mang sang biếu những đĩa sủi cảo tự tay làm nóng hổi.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 20 nét] |
| 风格風格 | fēng gé | PHONG CÁCH | [Danh từ] phong cách, phong thái — Ví dụ: 这座现代美术馆的设计巧妙融合了东方传统园林的虚实写意与现代极简主义建筑风格。 (Thiết kế của bảo tàng mỹ thuật hiện đại này đã kết hợp khéo léo giữa nét ước lệ hư thực của vườn cảnh truyền thống phương Đông cùng phong cách kiến trúc tối giản hiện đại.) [Bộ thủ: 風 (PHONG) • 18 nét] |
| 改革改革 | gǎi gé | CẢI CÁCH | [Động từ / Danh từ] cải cách, đổi mới — Ví dụ: 坚持深化改革开放与激发市场活力,是我国经济持续实现高质量发展的澎湃动力源泉。 (Kiên trì đi sâu cải cách mở cửa và khơi dậy sức sống thị trường là cội nguồn động lực mạnh mẽ để nền kinh tế nước ta liên tục phát triển chất lượng cao.) [Bộ thủ: 革 (CÁCH) • 24 nét] |
| 高档高檔 | gāo dàng | CAO ĐÁNG | [Tính từ] cao cấp, sang trọng, thượng hạng — Ví dụ: 这套手工定制的高档真皮沙发做工极其考究,质感温润细腻且耐磨耐用。 (Bộ ghế sofa da thật cao cấp đặt may thủ công này có đường may vô cùng tinh xảo, chất da mềm mại mịn màng lại có độ bền chống mài mòn vượt trội.) [Bộ thủ: 高 (CAO) • 26 nét] |
| 更加更加 | gèng jiā | CANH GIA | [Phó từ] hơn thế nữa — Ví dụ: 掌握好“更加”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “更加” (hơn thế nữa) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 22 nét] |
| 构成構成 | gòu chéng | CẤU THÀNH | [Động từ / Danh từ] cấu thành, tạo thành, thành phần cấu tạo — Ví dụ: 优美的自然生态环境与深厚丰富的人文历史底蕴,共同构成了这座千年古城独特的城市魅力。 (Môi trường sinh thái tự nhiên tươi đẹp cùng bề dày trầm tích lịch sử nhân văn sâu rộng đã cùng nhau cấu thành nên nét quyến rũ đô thị độc đáo của tòa thành cổ ngàn năm văn hiến này.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 23 nét] |
| 怪不得怪不得 | guài bu de | QUÁI BẤT ĐẮC | [Phó từ / Liên từ] thảo nào, hão nào, hèn chi; không trách được — Ví dụ: 原来他常年坚持晨跑五公里与规律作息,怪不得年过花甲依然精神矍铄、身手矫健。 (Hóa ra quanh năm suốt tháng ông đều kiên trì chạy bộ 5 km mỗi sáng và sinh hoạt điều độ, thảo nào dẫu đã ngoài lục tuần trông ông vẫn quắc thước tráng kiện, tác phong nhanh nhẹn vô cùng.) [Bộ thủ: 一 (NHẤT) • 35 nét] |
| 广场廣場 | guǎng chǎng | QUẢNG TRÀNG | [Danh từ] quảng trường — Ví dụ: 清晨当第一缕阳光洒向宏伟庄严的天安门广场,五星红旗在雄壮的国歌声中冉冉升起。 (Sáng sớm khi vạt nắng đầu tiên chiếu rọi xuống Quảng trường Thiên An Môn uy nghiêm tráng lệ, lá cờ đỏ năm sao từ từ bay lên theo điệu Quốc ca hào hùng.) [Bộ thủ: 广 (QUẢNG) • 22 nét] |
| 过期過期 | guò qī | QUÁ KỲ | [Động từ / Tính từ] hết hạn, quá hạn — Ví dụ: 在购买包装食品和药品前,务必仔细核对生产日期与保质期,严禁食用过期变质食品。 (Trước khi chọn mua thực phẩm đóng gói và thuốc men, nhất định phải kiểm tra kỹ ngày sản xuất và hạn sử dụng, nghiêm cấm dùng thực phẩm đã hết hạn biến chất.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 19 nét] |
| 合作合作 | hé zuò | CÁP TÁC | [Động từ / Danh từ] hợp tác, phối hợp — Ví dụ: 全球性挑战需要世界各国秉持开放包容、互利共赢的原则,进一步深化全方位国际合作。 (Những thách thức mang tính toàn cầu đòi hỏi các quốc gia trên thế giới phải cùng giữ vững nguyên tắc cởi mở bao dung, đôi bên cùng có lợi để làm sâu sắc hơn nữa sự hợp tác quốc tế toàn diện.) [Bộ thủ: 人 (NHÂN) • 19 nét] |
| 划船划船 | huá chuán | HOA THUYỀN | [Động từ] chèo thuyền — Ví dụ: 阳春三月微风和煦,游人们相约在风景秀丽的昆明湖上荡起双桨、悠闲划船。 (Tháng Ba mùa xuân gió nhẹ ấm áp, du khách rủ nhau chèo thuyền buông mái chèo thư thái trên mặt hồ Côn Minh phong cảnh hữu tình.) [Bộ thủ: 金 (KIM) • 22 nét] |
| 挥揮 | huī | HUY | [Động từ] vẫy (tay), vung, gạt — Ví dụ: 列车缓缓开动,站台上的送行人员纷纷挥舞着手臂向车厢里的亲友挥手致意。 (Đoàn tàu từ từ chuyển bánh, những người tiễn biệt trên sân ga đồng loạt vẫy tay chào tạm biệt người thân bạn bè bên trong các ô cửa sổ toa tàu.) [Bộ thủ: 口 (KHẨU) • 14 nét] |
| 集中集中 | jí zhōng | TẬP TRUNG | [Động từ / Tính từ] tập trung, gom lại — Ví dụ: 在重大关键核心技术攻坚阶段,必须集中优势科研资源与拔尖领军人才实施重点突破。 (Trong giai đoạn then chốt đột phá các công nghệ lõi trọng điểm, nhất thiết phải tập trung các nguồn lực khoa học ưu việt cùng đội ngũ nhân tài dẫn đầu để tạo bước đột phá.) [Bộ thủ: 丨 (CỔN) • 16 nét] |
| 假如假如 | jiǎ rú | GIẢ NHƯ | [Liên từ] giả sử, nếu như — Ví dụ: 假如没有一代代科研先辈们前赴后继的无私奉献,就绝不可能有今天国家科技事业的繁荣昌盛。 (Nếu như không có sự cống hiến quên mình tiếp bước nhau của các thế hệ tiền bối khoa học đi trước, thì tuyệt đối không thể có được sự phồn thịnh rực rỡ của sự nghiệp khoa học công nghệ nước nhà ngày hôm nay.) [Bộ thủ: 女 (NỮ) • 25 nét] |
| 简直簡直 | jiǎn zhí | GIẢN TRỰC | [Phó từ] Đơn giản thôi — Ví dụ: 掌握好“简直”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “简直” (Đơn giản thôi) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 矢 (THỈ) • 22 nét] |
| 胶水膠水 | jiāo shuǐ | GIAO THUỶ | [Danh từ] keo dán, hồ dán — Ví dụ: 在制作高精度手工航模时,请选用速干环保型专业模型专用树脂胶水进行粘接。 (Khi làm mô hình máy bay thủ công có độ chính xác cao, xin hãy chọn loại keo dán nhựa chuyên dụng cho mô hình khô nhanh và thân thiện với môi trường.) [Bộ thủ: 水 (THỦY) • 19 nét] |
| 结合結合 | jié hé | KẾT CÁP | [Động từ] kết hợp, gắn kết — Ví dụ: 将深厚扎实的理论基础与鲜活生动的工程实践紧密结合,是培养卓越工程师的关键路径。 (Việc gắn kết chặt chẽ giữa nền tảng lý thuyết sâu rộng vững chắc với thực tiễn kỹ thuật công trình sinh động là con đường then chốt để đào tạo nên những kỹ sư xuất sắc.) [Bộ thủ: 日 (NHẬT) • 18 nét] |
| 进口進口 | jìn kǒu | TIẾN KHẨU | [Động từ / Danh từ] nhập khẩu; lối vào, cửa vào — Ví dụ: 随着对外开放水平的持续提升,中国国际进口博览会已经成为世界各国共享中国大市场的开放大平台。 (Cùng với sự nâng tầm liên tục của trình độ mở cửa đối ngoại, Hội chợ Nhập khẩu Quốc tế Trung Quốc (ciie) đã trở thành một nền tảng mở rộng lớn để các quốc gia trên thế giới cùng chia sẻ thị trường Trung Quốc rộng lớn.) [Bộ thủ: 辵 (QUAI XƯỚC) • 22 nét] |
| 具备具備 | jù bèi | CỤ BỊ | [Động từ] sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ — Ví dụ: 一名卓越的科学家不仅需要具备深厚扎实的专业理论功底,更需要具备勇于质疑权威的探索批判精神。 (Một nhà khoa học xuất chúng không chỉ cần sở hữu nền tảng lý luận chuyên môn sâu dày vững chắc, mà hơn thế nữa còn cần có tinh thần hoài nghi khoa học và dám dấn thân tìm tòi phản biện.) [Bộ thủ: 夂 (TRĨ) • 24 nét] |
| 开发開發 | kāi fā | KHAI PHÁT | [Động từ / Danh từ] khai phát, phát triển, lập trình (phần mềm) — Ví dụ: 研发团队成功开发出了具有完全自主知识产权的新一代全栈式分布式数据库系统。 (Đội ngũ nghiên cứu phát triển đã phát triển lập trình thành công hệ thống cơ sở dữ liệu phân tán toàn diện thế hệ mới sở hữu bản quyền sở hữu trí tuệ tự chủ hoàn toàn.) [Bộ thủ: 廾 (CỦNG) • 20 nét] |
| 克克 | kè | KHẮC | [Lượng từ] gram — Ví dụ: 掌握好“克”的用法,能让中文表达更加自然地道。 (Nắm vững cách dùng từ “克” (gram) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.) [Bộ thủ: 糸 (MỊCH) • 8 nét] |
| 拦攔 | lán | LAN | [Động từ] chặn, ngăn lại — Ví dụ: 幸亏路人及时伸手拦住了她,否则后果不堪设想。 (May mà người qua đường kịp thời đưa tay ngăn cô ấy lại, nếu không hậu quả khôn lường.) [Bộ thủ: 宀 (MIÊN) • 14 nét] |
| 厘米釐米 | lí mǐ | LY MỄ | [Lượng từ] xen-ti-mét (cm) — Ví dụ: 在精密机械加工车间内,数控机床的零件加工公差精度被严格控制在零点零零一厘米之内。 (Bên trong phân xưởng gia công cơ khí chính xác, dung sai gia công linh kiện của máy công cụ cnc được kiểm soát nghiêm ngặt trong phạm vi 0,001 centimet.) [Bộ thủ: 米 (MỄ) • 19 nét] |
| 联合聯合 | lián hé | LIÊN CÁP | [Động từ / Tính từ / Danh từ] liên hiệp, liên kết, phối hợp — Ví dụ: 多所顶尖高校与科研院所建立联合实验室,共同开展深海深地前沿基础科学研究攻关。 (Nhiều trường đại học hàng đầu và viện nghiên cứu khoa học đã thành lập các phòng thí nghiệm liên kết, cùng nhau triển khai các đề tài nghiên cứu khoa học cơ bản tiên phong về biển sâu và lòng đất sâu.) [Bộ thủ: 土 (THỔ) • 18 nét] |
| 龙龍 | lóng | LONG | [Động từ] Rồng — Ví dụ: 在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地龙。 (Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách Rồng một cách tốt hơn.) [Bộ thủ: 龍 (LONG) • 13 nét] |
5. Phân Tích 12 Điểm Ngữ Pháp & Cấu Trúc Câu Trọng Tâm Trong Sách
Thay vì học vẹt các mẹo rời rạc, dưới đây là 12 cấu trúc ngữ pháp và mẫu câu trọng điểm thuộc chương trình HSK 6 xuất hiện xuyên suốt trong sách Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6, đi kèm công thức đóng khung, phân tích học thuật, 2 câu ví dụ đối chiếu có Ruby Pinyin và lưu ý tránh bẫy lỗi sai:
01 Cấu trúc 时量补语 (THỜI LƯỢNG BỔ NGỮ)
HSK 2 · Cấu trúc #039Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị khoảng thời gian mà một động tác hoặc trạng thái kéo dài liên tục.
02 Cấu trúc 动量补语 (ĐỘNG LƯỢNG BỔ NGỮ)
HSK 2 · Cấu trúc #040Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị số lần thực hiện một động tác; '遍' nhấn mạnh trọn vẹn từ đầu đến cuối.
03 Cấu trúc 是……的句(强调时间/地点/方式) (THỊ ĐÍCH CÚ)
HSK 2 · Cấu trúc #052Phân tích học thuật & Cách dùng: Dùng để nhấn mạnh thời gian, địa điểm, phương thức hoặc người thực hiện của một hành động ĐÃ XẢY RA trong quá khứ.
04 Cấu trúc 不是……的(否定强调) (BẤT THỊ ĐÍCH CÚ)
HSK 2 · Cấu trúc #053Phân tích học thuật & Cách dùng: Dạng phủ định của cấu trúc nhấn mạnh 是...的; chữ 不是 bắt buộc phải giữ lại.
05 Cấu trúc 反问句(不是……吗?) (PHẢN VẤN CÚ BẤT THỊ MA)
HSK 2 · Cấu trúc #056Phân tích học thuật & Cách dùng: Câu phản vấn dùng để khẳng định mạnh mẽ một sự thật hiển nhiên hoặc nhắc nhở nhẹ nhàng (chẳng phải là... hay sao?).
06 Cấu trúc 因果关联词(因为……所以……) (NHÂN QUẢ LIÊN QUAN TỪ)
HSK 2 · Cấu trúc #059Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ nhân quả kinh điển: vế trước nêu lý do, vế sau đưa ra kết luận (vì... cho nên...).
07 Cấu trúc 转折关联词(虽然/尽管……但是……) (TUY NHIÊN CẨN QUẢN ĐÃN THỊ)
HSK 2 · Cấu trúc #068Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị quan hệ tương phản chuyển ngoặt giữa hai mệnh đề (tuy/mặc dù... nhưng...).
08 Cấu trúc 并列动作(一边……一边……) (NHẤT BIÊN NHẤT BIÊN)
HSK 2 · Cấu trúc #073Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị một người thực hiện hai hành vi động tác cùng một lúc song song (vừa... vừa...).
09 Cấu trúc 双重状态(又……又……) (HỰU HỰU)
HSK 2 · Cấu trúc #075Phân tích học thuật & Cách dùng: Miêu tả hai trạng thái, cảm xúc xuất hiện song song (vừa... vừa...).
10 Cấu trúc 先后承接(先……然后……) (TIÊN NHIÊN HẬU)
HSK 2 · Cấu trúc #083Phân tích học thuật & Cách dùng: Biểu thị trình tự trước sau tuần tự của chuỗi hành động.
11 Cấu trúc 重复辨析(又 vs 再) (HỰU DỮ TÁI)
HSK 2 · Cấu trúc #100Phân tích học thuật & Cách dùng: '又' dùng cho hành động đã tái diễn; '再' dùng cho hành động sẽ lặp lại trong tương lai hoặc mang tính cầu khiến tiếp tục.
12 动词“打算”表示意图
HSK 3 · Dự định & Kế hoạchPhân tích học thuật & Cách dùng: 打算 (dǎsuàn) dùng để biểu thị kế hoạch, ý định sẽ thực hiện trong tương lai.
6. Bài Tập Trắc Nghiệm Tự Luyện & Giải Thích Chi Tiết (6 Câu Thực Chiến)
Hãy tự kiểm tra mức độ nắm vững từ vựng và cấu trúc ngữ pháp vừa học qua 6 câu hỏi trắc nghiệm thực chiến dưới đây, sau đó bấm vào nút “Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết” để đối chiếu phân tích chuyên sâu:
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “在现代汉语交际中,“( )”是一个非常核心的常用词语。” (Người bí thư chi bộ già nắm lấy tay người tiến sĩ nông nghiệp trẻ tuổi về cắm bản hỗ trợ thôn, xúc động nói: 'Bất kể nền tảng của thôn ta có mỏng manh đến thế nào đi chăng nữa, có chính sách tốt của Đảng và có các cháu ở đây thì chúng ta tuyệt đối sẽ chẳng sợ bất kỳ khó khăn gì cả!')
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 咋 (zǎ)
Giải thích chuyên sâu: Từ “咋” (zǎ - âm Hán Việt: TRÁCH, đại từ) mang nghĩa “sao, thế nào, làm sao (khẩu ngữ)”. Câu hoàn chỉnh: “老支书握着前来驻村帮扶的青年农业博士的手动情地说:“不管咱村底子有多薄,有党的好政策和你们在,咱就绝不怕困难!”” (Người bí thư chi bộ già nắm lấy tay người tiến sĩ nông nghiệp trẻ tuổi về cắm bản hỗ trợ thôn, xúc động nói: 'Bất kể nền tảng của thôn ta có mỏng manh đến thế nào đi chăng nữa, có chính sách tốt của Đảng và có các cháu ở đây thì chúng ta tuyệt đối sẽ chẳng sợ bất kỳ khó khăn gì cả!'). Các phương án còn lại: 章程 (điều lệ, quy chế), 正规 (chính quy, chuẩn mực bài bản đúng chuẩn), 株 (cây, gốc (lượng từ cho cây)).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Động từ + 了 + Số lần (次/遍/趟/下/声)” (Cấu trúc 动量补语 (ĐỘNG LƯỢNG BỔ NGỮ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Động từ + 了 + Số lần (次/遍/趟/下/声)”: Biểu thị số lần thực hiện một động tác; '遍' nhấn mạnh trọn vẹn từ đầu đến cuối. Câu chuẩn xác trong sách là: “这篇文章我认真读了三遍。” (Bài văn này tôi đã đọc kỹ càng trọn vẹn 3 lượt.) và “她穿了一件红色的苹果。” (Cô ấy mặc một chiếc áo màu đỏ.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “快递员冒着严寒将那个装有急需医疗物资的加急( )完好无损地送到了客户手中。” (Người giao hàng bất chấp giá rét đã trao tận tay khách hàng gói bưu phẩm hỏa tốc đựng vật tư y tế khẩn cấp trong tình trạng nguyên vẹn không sứt mẻ.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C. 包裹 (bāo guǒ)
Giải thích chuyên sâu: Từ “包裹” (bāo guǒ - âm Hán Việt: BAO KHOẢ, danh từ) mang nghĩa “bưu phẩm, gói đồ, bọc lại”. Câu hoàn chỉnh: “快递员冒着严寒将那个装有急需医疗物资的加急包裹完好无损地送到了客户手中。” (Người giao hàng bất chấp giá rét đã trao tận tay khách hàng gói bưu phẩm hỏa tốc đựng vật tư y tế khẩn cấp trong tình trạng nguyên vẹn không sứt mẻ.). Các phương án còn lại: 不要紧 (không sao, không hề gì, không nghiêm trọng), 趁 (nhân lúc, tranh thủ), 大方 (hào phóng, rộng rãi; tự nhiên, trang nhã).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “Chủ ngữ + 不是 + [Nhấn mạnh] + Động từ + 的” (Cấu trúc 不是……的(否定强调) (BẤT THỊ ĐÍCH CÚ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “Chủ ngữ + 不是 + [Nhấn mạnh] + Động từ + 的”: Dạng phủ định của cấu trúc nhấn mạnh 是...的; chữ 不是 bắt buộc phải giữ lại. Câu chuẩn xác trong sách là: “这本书不是他在书店买的,是我送给他的。” (Cuốn sách này không phải là anh ấy mua ở hiệu sách, mà là tôi tặng anh ấy đấy.) và “我觉得今天有点儿冷。” (Tôi cảm thấy hôm nay hơi lạnh.).
Chọn từ vựng thích hợp nhất điền vào chỗ trống trong câu: “这座现代美术馆的设计巧妙融合了东方传统园林的虚实写意与现代极简主义建筑( )。” (Thiết kế của bảo tàng mỹ thuật hiện đại này đã kết hợp khéo léo giữa nét ước lệ hư thực của vườn cảnh truyền thống phương Đông cùng phong cách kiến trúc tối giản hiện đại.)
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: A. 风格 (fēng gé)
Giải thích chuyên sâu: Từ “风格” (fēng gé - âm Hán Việt: PHONG CÁCH, danh từ) mang nghĩa “phong cách, phong thái”. Câu hoàn chỉnh: “这座现代美术馆的设计巧妙融合了东方传统园林的虚实写意与现代极简主义建筑风格。” (Thiết kế của bảo tàng mỹ thuật hiện đại này đã kết hợp khéo léo giữa nét ước lệ hư thực của vườn cảnh truyền thống phương Đông cùng phong cách kiến trúc tối giản hiện đại.). Các phương án còn lại: 更加 (hơn thế nữa), 广场 (quảng trường), 集中 (tập trung, gom lại).
Trong các phương án dưới đây, câu nào vận dụng ĐÚNG công thức ngữ pháp “因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả” (Cấu trúc 因果关联词(因为……所以……) (NHÂN QUẢ LIÊN QUAN TỪ))?
💡 Xem Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
✓ Đáp án đúng: C
Giải thích chuyên sâu: Theo quy tắc của cấu trúc “因为 + Nguyên nhân, 所以 + Kết quả”: Biểu thị quan hệ nhân quả kinh điển: vế trước nêu lý do, vế sau đưa ra kết luận (vì... cho nên...). Câu chuẩn xác trong sách là: “因为昨天下大雨,所以我们没有去公园。” (Vì hôm qua mưa to, cho nên chúng tôi không đi công viên.) và “今天我们学第一课。” (Hôm nay chúng ta học bài một.).
7. Lộ Trình 4 Bước Tự Học Hiệu Quả Sách "Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6"
Để khai thác tối đa giá trị học thuật của cuốn Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6 ở trình độ HSK 6, học viên nên áp dụng phương pháp Học Chủ Động (Active Recall) kết hợp Lặp Lại Ngắt Quãng (Spaced Repetition) theo 4 bước chuẩn dưới đây:
| Giai Đoạn Học | Mục Tiêu Cốt Lõi (HSK 6) | Thao Tác Thực Hành Trên FoxHSK |
|---|---|---|
| Bước 1: Nhập môn & Nhận diện chữ | Nắm vững mặt chữ Hán, thanh điệu chuẩn và nghĩa gốc của 60 từ vựng trọng tâm thuộc 6 trang bảng từ. | Bật chế độ hiển thị Ruby Pinyin, bấm nút Loa nghe đọc từng câu và nhại lại (Shadowing) đúng ngữ điệu Bắc Kinh. |
| Bước 2: Phản xạ mặt chữ thuần | Thoát ly hoàn toàn khỏi phiên âm Pinyin để đọc hiểu trực tiếp 10 đoạn trích chữ Hán tốc độ cao. | Bấm nút "Ẩn Pinyin" trên Bảng điều khiển bài đọc, tự đọc to toàn bộ câu chữ Hán và đối chiếu nghĩa tiếng Việt. |
| Bước 3: Làm chủ 12 cấu trúc ngữ pháp | Hiểu sâu công thức, vị trí định ngữ – trạng ngữ – bổ ngữ và tránh tuyệt đối các bẫy bệnh cú phòng thi. | Nghiên cứu kỹ 12 thẻ cấu trúc ngữ pháp bên trên, tự đặt thêm 2 câu ví dụ mới cho mỗi cấu trúc vào sổ tay. |
| Bước 4: Thực chiến & Tải PDF in ấn | Kiểm tra mức độ nắm bài qua 6 câu hỏi trắc nghiệm và lưu trữ trọn bộ tài liệu PDF + Audio để ôn tập dài hạn. | Hoàn thành 6 câu hỏi củng cố bên trên, luyện tập tại Phòng Thi Thử HSK Online và tải file PDF bản đẹp về máy. |
Tải Trọn Bộ PDF Bản Đẹp Của "Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6"
Ấn bản đầy đủ đã được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 kèm bộ đếm lượt tải trực tiếp. Bấm nút bên dưới để tải ngay về máy!
Nguồn gốc ấn bản & Tham khảo
- Tổng hợp và chọn lọc từ kho tài liệu tự học Hán ngữ: Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6.
- Ủy ban Khảo thí Hán ngữ Quốc tế (CTI / Hanban) - Khung chuẩn đánh giá năng lực tiếng Hán.
- Lưu trữ số hóa và bảo quản lâu dài trên hạ tầng FoxHSK Cloudflare & Google Drive.
Ôn Luyện & Khám Phá Kho Tàng Tiếng Trung
Nâng cao vốn từ vựng HSK qua hệ thống công cụ tương tác thông minh và kho tài nguyên bách khoa miễn phí 100%.
Ôn Luyện & Thực Hành Cùng FoxHSK
Các công cụ và tài nguyên học tập hoàn toàn miễn phí được phát triển bởi FoxHSK
Phòng Thi Thử HSK Online
Miễn phíKho đề thi HSK 1–6 mô phỏng 100% giao diện thi máy CTI có chấm điểm tức thì
Kho 28.035 Từ Vựng & Chữ Hán
HSK 1-9Tra cứu 28.035 từ vựng HSK 1–9 & Từ điển Hán Việt với Pinyin, âm Hán Việt và Flashcard SRS
Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK
HSK 1-6Tổng hợp 500+ cấu trúc ngữ pháp HSK 1–6 có ví dụ song ngữ và mẹo ghi nhớ
214 Bộ Thủ Chữ Hán
Cốt lõiChiết tự chữ Hán, lục thư tạo chữ và bảng tra cứu bộ thủ thông minh
Luyện Viết Chữ Hán Online
Tương tácTập viết từng nét chữ Hán theo quy tắc thuận bút trực quan sinh động
3000 Câu Giao Tiếp Tiếng Trung
Hot PDF25 chủ đề khẩu ngữ thực tế kèm phát âm Audio MP3 và file PDF tải miễn phí
Học Hành Đều Tay - Loot Thẻ Xịn NgayHọc ngay để tích Xu săn thẻ SSR Chí Tôn!
Thẻ đã sở hữu phát sáng rực rỡ • Thẻ chưa mở hiển thị âm bản đen trắng:Chạm thẻ để xem chi tiết
Câu hỏi thường gặp (FAQ)
Giải đáp các thắc mắc phổ biến nhất liên quan đến chủ đề bài viết
Tài liệu "Đáp án giáo trình chuẩn luyện thi HSK từ HSK3 – HSK6" thuộc nhóm Đề Thi Thật & Luyện Thi HSK, được thiết kế tối ưu cho học viên ở trình độ HSK 6. Sách cung cấp lộ trình từ vựng, cấu trúc ngữ pháp và bài tập sát với năng lực thực tế của cấp độ này.
Bản số hóa trên FoxHSK tích hợp sẵn phiên âm Ruby Pinyin chuẩn W3C ngay trên đầu từng chữ Hán, âm Hán Việt VIẾT HOA toàn bộ, bộ công cụ bật/tắt Pinyin, ẩn/hiện nghĩa tiếng Việt, chuyển đổi chữ Giản thể ↔ Phồn thể 1-click và phát âm giọng chuẩn Bắc Kinh.
Bạn chỉ cần bấm vào nút "Tải Ngay PDF" trong bài viết hoặc truy cập Kho Nội Dung Hữu Ích của FoxHSK. Toàn bộ file PDF Đề & Đáp Án đều được lưu trữ tốc độ cao trên Cloudflare R2 và Google Drive sạch, không dính watermark quảng cáo.
Bạn nên áp dụng quy trình 4 bước: (1) Nghe audio hoặc đọc lướt câu chữ Hán đã bật Ruby Pinyin để nắm ý chính; (2) Bấm nút "Ẩn Pinyin" để luyện phản xạ nhận mặt chữ Hán; (3) Ghi chép bảng từ vựng âm Hán Việt và công thức ngữ pháp; (4) Làm bài tập củng cố và ôn tập ngắt quãng sau 3 - 7 ngày.

Đội ngũ chuyên gia ngôn ngữ Hán - Việt phụ trách số hóa giáo trình và xây dựng hệ thống từ điển thông minh tại FoxHSK.
Cam Kết Chất Lượng Nội Dung & Minh Bạch AI
Nội dung chuyên mục Luyện thi HSK trên FoxHSK được xây dựng theo tôn chỉ: tối đa hóa giá trị cho học viên, chống thông tin sai lệch và ảo giác dữ liệu (AI hallucination).
Đối chiếu trực tiếp Giáo trình Chuẩn HSK (BLCUP), Tiêu chuẩn Quốc tế HSK 3.0 (CLEC) và Từ điển Hán ngữ Hiện đại.
Phiên âm Ruby Pinyin chuẩn ngữ lưu Bắc Kinh, âm Hán Việt ALL CAPS chuẩn xác và câu ví dụ bám sát giao tiếp thực tế.
AI hỗ trợ nghiên cứu và cấu trúc tương tác; 100% dữ liệu học thuật được chuyên gia Sư phạm Hán ngữ trực tiếp kiểm chứng.
Bình luận & Thảo luận0
Bạn nghĩ gì về bài này?
Bảo vệ chống spam bởi Cloudflare Turnstile
Chưa có bình luận nào cho bài viết này
Hãy là người đầu tiên chia sẻ suy nghĩ hoặc tag @foxi để trao đổi cùng Cáo Foxi AI!



