Tiếng Anh: age; years
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “龄”
Chữ LINH (龄, phồn thể: 齡): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 13 nét (5 nét phụ), thành phần: 齿 (XỈ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 年龄 (NIÊN LINH: tuổi tác, tuổi đời).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 龄 (âm Hán Việt: LINH) → "tuổi tác". 🦊
Phát âm "龄" [líng — thanh 2 (35)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

tuổi tác; năm
Phồn thể: 齡
Hán Việt: LINH
Tiếng Anh: age; years
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “龄”
Chữ LINH (龄, phồn thể: 齡): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 13 nét (5 nét phụ), thành phần: 齿 (XỈ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 年龄 (NIÊN LINH: tuổi tác, tuổi đời).
Tập viết
Dùng trong câu
“龄”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“龄” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “龄” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 龄 (U+9F84) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tuổi tác; năm. [Giản thể: 龄 ⇄ Phồn thể: 齡 · 齿 (Bộ XỈ) (13 nét) · Pinyin: líng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tuổi tác; năm. Chữ LINH (龄, phồn thể: 齡): thuộc bộ XỈ (齒), gồm 13 nét (5 nét phụ), thành phần: 齿 (XỈ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 年龄 (NIÊN LINH: tuổi tác, tuổi đời). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 年齡 NIÊN LINH (tuổi tác, tuổi đời).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LINH: tuổi tác; năm; thường gặp trong ngữ cảnh: 年齡 NIÊN LINH (tuổi tác, tuổi đời).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 齡 (LINH): tuổi tác; năm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (年齡 NIÊN LINH (tuổi tác, tuổi đời)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Linh (齡): tuổi tác; năm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 齡 (âm đọc LINH): tuổi tác; năm. Từ vựng thường đàm: 年齡 NIÊN LINH (tuổi tác, tuổi đời).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 齡 (âm chuẩn LINH): tuổi tác; năm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LINH (齡): tuổi tác; năm; từ ghép thông dụng: 年齡 NIÊN LINH (tuổi tác, tuổi đời).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 齡 [U+9F84 · LINH · líng]: tuổi tác; năm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “龄”