Tiếng Anh: embroidery, needlework; Kangxi radical 204
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “黹”
Chữ CHỈ (黹): thuộc bộ CHỈ (黹), gồm 12 nét.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 黹 (âm Hán Việt: CHỈ) → "thêu, may vá". 🦊
Phát âm "黹" [zhǐ — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

thêu, may vá; Khang Hi căn bản 204
Phồn thể: 黹
Hán Việt: CHỈ
Tiếng Anh: embroidery, needlework; Kangxi radical 204
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “黹”
Chữ CHỈ (黹): thuộc bộ CHỈ (黹), gồm 12 nét.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “黹” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 黹 (U+9EF9) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thêu, may vá; Khang Hi căn bản 204. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 黹 · 黹 (CHỈ) (12 nét) · Pinyin: zhǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thêu, may vá; Khang Hi căn bản 204. Chữ CHỈ (黹): thuộc bộ CHỈ (黹), gồm 12 nét.
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHỈ: thêu, may vá; Khang Hi căn bản 204.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 黹 (CHỈ): thêu, may vá; Khang Hi căn bản 204. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chỉ (黹): thêu, may vá; Khang Hi căn bản 204.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 黹 (âm đọc CHỈ): thêu, may vá; Khang Hi căn bản 204.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 黹 (âm chuẩn CHỈ): thêu, may vá; Khang Hi căn bản 204.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHỈ (黹): thêu, may vá; Khang Hi căn bản 204.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 黹 [U+9EF9 · CHỈ · zhǐ]: thêu, may vá; Khang Hi căn bản 204.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “黹”