Tiếng Anh: crane; Grus species (various)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鹤”
Chữ HẠC (鹤, phồn thể: 鶴): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 冖 (MỊCH) + 隹 (CHUY) + 鸟 (ĐIỂU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 鹤 (âm Hán Việt: HẠC) → "cần cẩu". 🦊
Phát âm "鹤" [hè — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cần cẩu; Loài Grus (khác nhau)
Phồn thể: 鶴
Hán Việt: HẠC
Tiếng Anh: crane; Grus species (various)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “鹤”
Chữ HẠC (鹤, phồn thể: 鶴): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 冖 (MỊCH) + 隹 (CHUY) + 鸟 (ĐIỂU).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “鹤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 鹤 (U+9E64) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cần cẩu; Loài Grus (khác nhau). [Giản thể: 鹤 ⇄ Phồn thể: 鶴 · 冖 (Bộ MỊCH) (15 nét) · Pinyin: hè].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cần cẩu; Loài Grus (khác nhau). Chữ HẠC (鹤, phồn thể: 鶴): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 15 nét (10 nét phụ), thành phần: 冖 (MỊCH) + 隹 (CHUY) + 鸟 (ĐIỂU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẠC: cần cẩu; Loài Grus (khác nhau).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鶴 (HẠC): cần cẩu; Loài Grus (khác nhau). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hạc (鶴): cần cẩu; Loài Grus (khác nhau).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鶴 (âm đọc HẠC): cần cẩu; Loài Grus (khác nhau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鶴 (âm chuẩn HẠC): cần cẩu; Loài Grus (khác nhau).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẠC (鶴): cần cẩu; Loài Grus (khác nhau).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鶴 [U+9E64 · HẠC · hè]: cần cẩu; Loài Grus (khác nhau).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “鹤”