Tiếng Anh: spaceship, spacecraft, airship
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “飞船”
Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.
Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 飞船 [PHI THUYỀN] gồm 飞 (PHI) + 船 (THUYỀN) → nghĩa tiếng Việt: "tàu vũ trụ, phi thuyền không gian". 🦊
Phát âm "飞船" [fēichuán — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tàu vũ trụ, phi thuyền không gian
Phồn thể: 飛船
Hán Việt: PHI THUYỀN
Tiếng Anh: spaceship, spacecraft, airship
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “飞船”
Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng.
Đôi cánh giang rộng trời xanh Lượn vòng theo gió bay nhanh ngút ngàn. Nét uốn vươn cánh giữa trời, Chữ PHI (飞) bay bổng phương trời ước mơ.
Tập viết
Dùng trong câu
神舟载人飞船与天和核心舱在浩瀚太空中顺利完成全自主快速交会对接,航天员乘组从容入驻空间站。
Tàu vũ trụ phi thuyền có người lái Thần Châu và khoang cốt lõi Thiên Hòa đã hoàn thành thuận lợi việc ghép nối giao hội nhanh hoàn toàn tự chủ giữa vũ trụ bao la, phi hành đoàn ung dung tiến vào trạm vũ trụ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 飞船
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Từ “飞船” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 飞 (U+98DE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bay. [Giản thể: 飞 ⇄ Phồn thể: 飛 · 飞 (Bộ PHI) (3 nét) · Pinyin: fēichuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bay. Chữ PHI phồn thể (飛) là chữ tượng hình, vẽ con chim đang giang rộng đôi cánh đầy lông vũ vút bay lên không trung. Bản giản thể (飞) cô đọng lại thành một cánh chim đang chao lượn phóng khoáng giữa bầu trời cao rộng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 飛機 PHI CƠ (máy bay); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 飛翔 PHI TƯỜNG (bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)); 飛躍 PHI DƯỢC (bước nhảy vọt, tiến bộ vượt bậc); 展翅高飛 TRIỂN THÍCH CAO PHI (Tung cánh bay cao vươn tới ước mơ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHI: bay; thường gặp trong ngữ cảnh: 飛機 PHI CƠ (máy bay); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 飛翔 PHI TƯỜNG (bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)); 飛躍 PHI DƯỢC (bước nhảy vọt, tiến bộ vượt bậc); 展翅高飛 TRIỂN THÍCH CAO PHI (Tung cánh bay cao vươn tới ước mơ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 飛 (PHI): bay. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (飛機 PHI CƠ (máy bay); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 飛翔 PHI TƯỜNG (bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)); 飛躍 PHI DƯỢC (bước nhảy vọt, tiến bộ vượt bậc); 展翅高飛 TRIỂN THÍCH CAO PHI (Tung cánh bay cao vươn tới ước mơ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phi (飛): bay.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 飛 (âm đọc PHI): bay. Từ vựng thường đàm: 飛機 PHI CƠ (máy bay); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 飛翔 PHI TƯỜNG (bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)); 飛躍 PHI DƯỢC (bước nhảy vọt, tiến bộ vượt bậc); 展翅高飛 TRIỂN THÍCH CAO PHI (Tung cánh bay cao vươn tới ước mơ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 飛 (âm chuẩn PHI): bay.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHI (飛): bay; từ ghép thông dụng: 飛機 PHI CƠ (máy bay); 起飛 KHỞI PHI (cất cánh); 飛禽走獸 PHI CẦM TẨU THÚ (chim trời thú vật, muông thú muôn loài); 飛翔 PHI TƯỜNG (bay lượn, sải cánh bay lượn (trên bầu trời)); 飛躍 PHI DƯỢC (bước nhảy vọt, tiến bộ vượt bậc); 展翅高飛 TRIỂN THÍCH CAO PHI (Tung cánh bay cao vươn tới ước mơ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 飛 [U+98DE · PHI · fēichuán]: bay.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “飞船”