Tiếng Anh: neck, throat
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颈”
Chữ CẢNH (颈, phồn thể: 頸): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 颈 (âm Hán Việt: CẢNH) → "cổ, họng". 🦊
Phát âm "颈" [jǐng — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cổ, họng
Phồn thể: 頸
Hán Việt: CẢNH
Tiếng Anh: neck, throat
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颈”
Chữ CẢNH (颈, phồn thể: 頸): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ).
Tập viết
Dùng trong câu
“颈”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“颈” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “颈” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 颈 (U+9888) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cổ, họng. [Giản thể: 颈 ⇄ Phồn thể: 頸 · 工 (Bộ CÔNG) (11 nét) · Pinyin: jǐng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cổ, họng. Chữ CẢNH (颈, phồn thể: 頸): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 11 nét (5 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颈椎 (CẢNH CHUỲ: đốt sống cổ, cột sống cổ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 頸椎 CẢNH CHUỲ (đốt sống cổ, cột sống cổ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẢNH: cổ, họng; thường gặp trong ngữ cảnh: 頸椎 CẢNH CHUỲ (đốt sống cổ, cột sống cổ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 頸 (CẢNH): cổ, họng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (頸椎 CẢNH CHUỲ (đốt sống cổ, cột sống cổ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cảnh (頸): cổ, họng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 頸 (âm đọc CẢNH): cổ, họng. Từ vựng thường đàm: 頸椎 CẢNH CHUỲ (đốt sống cổ, cột sống cổ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 頸 (âm chuẩn CẢNH): cổ, họng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CẢNH (頸): cổ, họng; từ ghép thông dụng: 頸椎 CẢNH CHUỲ (đốt sống cổ, cột sống cổ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 頸 [U+9888 · CẢNH · jǐng]: cổ, họng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “颈”