Tiếng Anh: guard, watch; alert, alarm
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “警”
Chữ CẢNH (警): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 19 nét (13 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC) + 言 (NGÔN). Từ ghép HSK: 警察 (CẢNH SÁT: cảnh sát, công an), 警告 (CẢNH CÁO: cảnh cáo, cảnh báo nghiêm khắc; lời cảnh cáo), 警惕 (CẢNH THÍCH: cảnh giác, đề cao cảnh giác).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “警”
💡 警 [CẢNH] → "canh gác, canh gác". Cấu tạo có bộ THẢO (cỏ cây, hoa lá, thảo mộc thiên nhiên). 🦊
Phát âm "警" [jǐng — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

canh gác, canh gác; báo động, báo động
Phồn thể: 警
Hán Việt: CẢNH
Tiếng Anh: guard, watch; alert, alarm
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “警”
Chữ CẢNH (警): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 19 nét (13 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC) + 言 (NGÔN). Từ ghép HSK: 警察 (CẢNH SÁT: cảnh sát, công an), 警告 (CẢNH CÁO: cảnh cáo, cảnh báo nghiêm khắc; lời cảnh cáo), 警惕 (CẢNH THÍCH: cảnh giác, đề cao cảnh giác).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “警”
Dùng trong câu
“警”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“警” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.

Câu 1/2
Từ “警” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 警 (U+8B66) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
khấp khểnh; nằm khểnh
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
canh gác, canh gác; báo động, báo động. Chữ CẢNH (警): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 19 nét (13 nét phụ), thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 勹 (BAO) + 口 (KHẨU) + 攵 (PHÁC) + 言 (NGÔN). Từ ghép HSK: 警察 (CẢNH SÁT: cảnh sát, công an), 警告 (CẢNH CÁO: cảnh cáo, cảnh báo nghiêm khắc; lời cảnh cáo), 警惕 (CẢNH THÍCH: cảnh giác, đề cao cảnh giác). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 警察 CẢNH SÁT (cảnh sát, công an); 警告 CẢNH CÁO (cảnh cáo, cảnh báo nghiêm khắc; lời cảnh cáo); 警惕 CẢNH THÍCH (cảnh giác, đề cao cảnh giác).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CẢNH: canh gác, canh gác; báo động, báo động; thường gặp trong ngữ cảnh: 警察 CẢNH SÁT (cảnh sát, công an); 警告 CẢNH CÁO (cảnh cáo, cảnh báo nghiêm khắc; lời cảnh cáo); 警惕 CẢNH THÍCH (cảnh giác, đề cao cảnh giác).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 警 (CẢNH): canh gác, canh gác; báo động, báo động. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (警察 CẢNH SÁT (cảnh sát, công an); 警告 CẢNH CÁO (cảnh cáo, cảnh báo nghiêm khắc; lời cảnh cáo); 警惕 CẢNH THÍCH (cảnh giác, đề cao cảnh giác)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cảnh (警): canh gác, canh gác; báo động, báo động.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 警 (âm đọc CẢNH): canh gác, canh gác; báo động, báo động. Từ vựng thường đàm: 警察 CẢNH SÁT (cảnh sát, công an); 警告 CẢNH CÁO (cảnh cáo, cảnh báo nghiêm khắc; lời cảnh cáo); 警惕 CẢNH THÍCH (cảnh giác, đề cao cảnh giác).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 警 (âm chuẩn CẢNH): canh gác, canh gác; báo động, báo động.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
cảnh sát; cảnh báo
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 警 [U+8B66 · CẢNH · jǐng]: canh gác, canh gác; báo động, báo động.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “警”