Tiếng Anh: to promulgate, to enact, to issue (laws)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颁布”
Chữ BAN (颁, phồn thể: 頒): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)), 颁发 (BAN PHÁT: trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 颁布 (BAN BỐ) = 颁 (BAN: ban, ban cho, công bố) + 布 (BỐ: vải, tấm vải, bố trí) → ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "颁布" đọc là bān (thanh 1) + bù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)
Phồn thể: 頒佈
Hán Việt: BAN BỐ
Tiếng Anh: to promulgate, to enact, to issue (laws)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颁布”
Chữ BAN (颁, phồn thể: 頒): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)), 颁发 (BAN PHÁT: trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).
Tập viết
Dùng trong câu
全国人民代表大会表决通过并正式颁布实施了《中华人民共和国民法典》,具有划时代的法治里程碑意义。
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (Quốc hội) đã biểu quyết thông qua và chính thức ban bố thi hành 'Bộ luật Dân sự nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa', sở hữu ý nghĩa dấu mốc pháp trị thời đại.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 颁布
Vẻ đẹp hùng vĩ tráng lệ của thiên nhiên núi sông.
Âm Hán Việt: NHẬT CHIẾU HƯƠNG LÔ SINH TỬ YÊN, DAO KHÁN BỘC BỐ QUÁI TIỀN XUYÊN. PHI LƯU TRỰC HẠ TAM THIÊN XÍCH, NGHI THỊ NGÂN HÀ LẠC CỬU THIÊN.
“Nắng rọi đỉnh Hương Lô sinh làn khói tía, xa trông thác nước treo trước dòng sông. Dòng nước bay thẳng xuống ba ngàn thước, ngỡ dải Ngân Hà tuột khỏi chín tầng mây.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “颁布” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 颁 (U+9881) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ban, ban cho; công bố, ban hành. [Giản thể: 颁 ⇄ Phồn thể: 頒 · 八 (Bộ BÁT) (10 nét) · Pinyin: bān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ban, ban cho; công bố, ban hành. Chữ BAN (颁, phồn thể: 頒): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)), 颁发 (BAN PHÁT: trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 頒發 BAN PHÁT (trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BAN: ban, ban cho; công bố, ban hành; thường gặp trong ngữ cảnh: 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 頒發 BAN PHÁT (trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 頒 (BAN): ban, ban cho; công bố, ban hành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 頒發 BAN PHÁT (trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ban (頒): ban, ban cho; công bố, ban hành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 頒 (âm đọc BAN): ban, ban cho; công bố, ban hành. Từ vựng thường đàm: 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 頒發 BAN PHÁT (trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 頒 (âm chuẩn BAN): ban, ban cho; công bố, ban hành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BAN (頒): ban, ban cho; công bố, ban hành; từ ghép thông dụng: 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 頒發 BAN PHÁT (trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 頒 [U+9881 · BAN · bān]: ban, ban cho; công bố, ban hành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “颁布”