Tiếng Anh: to award, to confer, to issue (certificates/medals)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颁发”
Chữ BAN (颁, phồn thể: 頒): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)), 颁发 (BAN PHÁT: trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 颁发 (BAN PHÁT) = 颁 (BAN: ban, ban cho, công bố) + 发 (PHÁT: gửi, phát, phát ra) → trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương). 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "颁发" đọc là bān (thanh 1) + fā (thanh 1). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)
Phồn thể: 頒發
Hán Việt: BAN PHÁT
Tiếng Anh: to award, to confer, to issue (certificates/medals)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “颁发”
Chữ BAN (颁, phồn thể: 頒): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)), 颁发 (BAN PHÁT: trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).
Tập viết
Dùng trong câu
在庄严隆重的国家科学技术奖励大会上,党和国家领导人亲自向功勋卓越的资深科学家颁发国家最高科学技术奖证书。
Tại Đại hội Trao Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Quốc gia trang nghiêm trọng thể, các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước đã đích thân trao tặng giấy chứng nhận Giải thưởng Khoa học Kỹ thuật Tối cao Quốc gia cho các nhà khoa học lão thành có công trạng lẫy lừng.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 颁发
Nỗi sầu nhân thế mênh mang và khát vọng tự do bay bổng.
Âm Hán Việt: TRỪU ĐAO ĐOẠN THỦY THỦY CÀNH LƯU, CỬ BÔI TIÊU SẦU SẦU CÀNH SẦU. NHÂN SINH TẠI THẾ BẤT XỨNG Ý, MINH TRIỀU TÁN PHÁT LỘNG BIỂN CHU.
“Rút đao chém nước, nước càng chảy; nâng chén tiêu sầu, sầu càng thêm sầu. Đời người ở thế gian nếu chẳng vừa ý, sáng mai xõa tóc cưỡi thuyền con phiêu lãng.”
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Hạt đậu đỏ phương Nam gửi trọn nỗi niềm tương tư, yêu thương nhung nhớ.
Âm Hán Việt: HỒNG ĐẬU SINH NAM QUỐC, XUÂN LAI PHÁT KỶ CHI. NGUYỆN QUÂN ĐA THÁI HIỆT, THỬ VẬT TỐI TƯƠNG TƯ.
“Đậu đỏ sinh ở miền Nam quốc, mùa xuân tới đâm mấy cành non. Mong người hãy hái cho nhiều, bởi thức ấy gợi niềm tương tư sâu nặng nhất.”
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “颁发” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 颁 (U+9881) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ban, ban cho; công bố, ban hành. [Giản thể: 颁 ⇄ Phồn thể: 頒 · 八 (Bộ BÁT) (10 nét) · Pinyin: bān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ban, ban cho; công bố, ban hành. Chữ BAN (颁, phồn thể: 頒): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 八 (BÁT) + 刀 (ĐAO) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)), 颁发 (BAN PHÁT: trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 頒發 BAN PHÁT (trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BAN: ban, ban cho; công bố, ban hành; thường gặp trong ngữ cảnh: 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 頒發 BAN PHÁT (trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 頒 (BAN): ban, ban cho; công bố, ban hành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 頒發 BAN PHÁT (trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ban (頒): ban, ban cho; công bố, ban hành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 頒 (âm đọc BAN): ban, ban cho; công bố, ban hành. Từ vựng thường đàm: 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 頒發 BAN PHÁT (trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 頒 (âm chuẩn BAN): ban, ban cho; công bố, ban hành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BAN (頒): ban, ban cho; công bố, ban hành; từ ghép thông dụng: 頒佈 BAN BỐ (ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)); 頒發 BAN PHÁT (trao tặng, trao giải, cấp phát (bằng khen, huy chương)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 頒 [U+9881 · BAN · bān]: ban, ban cho; công bố, ban hành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “颁发”