Tiếng Anh: misgiving, apprehension, worry, scruple
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “顾虑”
Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 顾虑 (CỐ LỰ) = 顾 (CỐ: nhìn lại, nhìn vào, chăm sóc) + 虑 (LỰ: lo toan, suy tính chu toàn, tư duy sâu sắc về tương lai) → lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "顾虑" đọc là gù (thanh 4) + lǜ (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu
Phồn thể: 顧慮
Hán Việt: CỐ LỰ
Tiếng Anh: misgiving, apprehension, worry, scruple
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “顾虑”
Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ).
Tập viết
Dùng trong câu
国家建立健全了科技创新尽职免责与容错纠错机制,彻底打消了科研团队敢于探索未知前沿的后顾之忧与顾虑。
Nhà nước đã xây dựng và hoàn thiện cơ chế dung sai sửa sai và miễn trừ trách nhiệm khi đã làm hết chức trách trong đổi mới khoa học công nghệ, xóa bỏ triệt để mọi nỗi lo âu e ngại và băn khoăn phía sau của các nhóm nghiên cứu khi dũng cảm thám hiểm các mũi nhọn chưa biết.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 顾虑
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “顾虑” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 顾 (U+987E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc. [Giản thể: 顾 ⇄ Phồn thể: 顧 · 厂 (Bộ HÁN) (10 nét) · Pinyin: gù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc. Chữ CỐ (顾, phồn thể: 顧): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 厂 (HÁN) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 照顾 (CHIẾU CỐ: chăm sóc, trông nom, quan tâm), 顾客 (CỐ KHÁCH: khách hàng, khách mua), 不顾 (BẤT CỐ: bất chấp, không màng, không đoái hoài), 不屑一顾 (BẤT TIẾT NHẤT CỐ: không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 不顧 BẤT CỐ (bất chấp, không màng, không đoái hoài); 不屑一顧 BẤT TIẾT NHẤT CỐ (không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 顧問 CỐ VẤN (cố vấn, chuyên gia tư vấn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỐ: nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc; thường gặp trong ngữ cảnh: 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 不顧 BẤT CỐ (bất chấp, không màng, không đoái hoài); 不屑一顧 BẤT TIẾT NHẤT CỐ (không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 顧問 CỐ VẤN (cố vấn, chuyên gia tư vấn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 顧 (CỐ): nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 不顧 BẤT CỐ (bất chấp, không màng, không đoái hoài); 不屑一顧 BẤT TIẾT NHẤT CỐ (không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 顧問 CỐ VẤN (cố vấn, chuyên gia tư vấn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cố (顧): nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 顧 (âm đọc CỐ): nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc. Từ vựng thường đàm: 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 不顧 BẤT CỐ (bất chấp, không màng, không đoái hoài); 不屑一顧 BẤT TIẾT NHẤT CỐ (không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 顧問 CỐ VẤN (cố vấn, chuyên gia tư vấn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 顧 (âm chuẩn CỐ): nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỐ (顧): nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc; từ ghép thông dụng: 照顧 CHIẾU CỐ (chăm sóc, trông nom, quan tâm); 顧客 CỐ KHÁCH (khách hàng, khách mua); 不顧 BẤT CỐ (bất chấp, không màng, không đoái hoài); 不屑一顧 BẤT TIẾT NHẤT CỐ (không thèm để mắt tới, khinh thường, coi rẻ); 顧慮 CỐ LỰ (lo ngại, e ngại, băn khoăn lo âu); 顧問 CỐ VẤN (cố vấn, chuyên gia tư vấn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 顧 [U+987E · CỐ · gù]: nhìn lại; nhìn vào ; chăm sóc.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “顾虑”