Tiếng Anh: project, item, program
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “项目”
Chữ HẠNG (项, phồn thể: 項): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ), 项目 (HẠNG MỤC: dự án, hạng mục, đề án), 事项 (SỰ HẠNG: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 项目 (HẠNG MỤC) = 项 (HẠNG: hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án) + 目 (MỤC: mắt, mục, đề mục) → dự án, hạng mục, đề án. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "项目" đọc là xiàng (thanh 4) + mù (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dự án, hạng mục, đề án
Phồn thể: 項目
Hán Việt: HẠNG MỤC
Tiếng Anh: project, item, program
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “项目”
Chữ HẠNG (项, phồn thể: 項): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ), 项目 (HẠNG MỤC: dự án, hạng mục, đề án), 事项 (SỰ HẠNG: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).
Tập viết
Dùng trong câu
国家重大科技攻关专项项目正式启动,旨在全面突破高端工业母机核心零部件的技术瓶颈。
Dự án chuyên đề nghiên cứu khoa học công nghệ trọng điểm cấp quốc gia đã chính thức khởi động, nhằm mục đích tạo đột phá toàn diện các nút thắt cổ chai kỹ thuật linh kiện cốt lõi của máy công cụ đầu ngành cao cấp.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 项目
Muốn nhìn xa trông rộng ngàn dặm thì phải không ngừng bước lên tầng cao mới.
Âm Hán Việt: BẠCH NHẬT Y SƠN TẬN, HOÀNG HÀ NHẬP HẢI LƯU. DỤC CÙNG THIÊN LÝ MỤC, CÀNH THƯỢNG NHẤT TẦNG LÂU.
“Mặt trời trắng khuất dần sau dãy núi, dòng Hoàng Hà cuộn chảy về biển khơi. Muốn phóng tầm mắt nhìn thấu ngàn dặm, hãy bước thêm lên một tầng lầu.”
Phong thái ung dung tự tại hòa mình vào gió mát trên sông và trăng sáng giữa núi.
Âm Hán Việt: DUY GIANG THƯỢNG CHI THANH PHONG, DỮ SƠN GIAN CHI MINH NGUYỆT, NHĨ ĐẮC CHI NHI VI THANH, MỤC NGỘ CHI NHI THÀNH SẮC, THỦ CHI VÔ CẤM, DỤNG CHI BẤT KIỆT.
“Chỉ có làn gió mát trên sông cùng vầng trăng sáng giữa núi, tai nghe thành tiếng nhạc, mắt nhìn hóa sắc màu, lấy không ai cấm, dùng chẳng bao giờ vơi.”
Triết lý nhận thức sâu sắc: Đứng ở góc nhìn khác nhau sẽ thấy diện mạo khác nhau.
Âm Hán Việt: HOÀNH KHÁN THÀNH LĨNH TRẮC THÀNH PHONG, VIỄN CẬN CAO ĐÊ CÁC BẤT ĐỒNG. BẤT THỨC LƯ SƠN CHÂN DIỆN MỤC, CHỈ DUYÊN THÂN TẠI THỬ SƠN TRUNG.
“Nhìn ngang thành dãy, nhìn nghiêng thành đỉnh nhọn; xa gần cao thấp mỗi góc mỗi khác. Chẳng nhận ra diện mạo thật của núi Lư, chỉ vì thân mình đang ở ngay trong núi ấy.”
Từ “项目” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 项 (U+9879) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy. [Giản thể: 项 ⇄ Phồn thể: 項 · 工 (Bộ CÔNG) (9 nét) · Pinyin: xiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy. Chữ HẠNG (项, phồn thể: 項): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ), 项目 (HẠNG MỤC: dự án, hạng mục, đề án), 事项 (SỰ HẠNG: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ); 項目 HẠNG MỤC (dự án, hạng mục, đề án); 事項 SỰ HẠNG (hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẠNG: hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy; thường gặp trong ngữ cảnh: 項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ); 項目 HẠNG MỤC (dự án, hạng mục, đề án); 事項 SỰ HẠNG (hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 項 (HẠNG): hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ); 項目 HẠNG MỤC (dự án, hạng mục, đề án); 事項 SỰ HẠNG (hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hạng (項): hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 項 (âm đọc HẠNG): hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy. Từ vựng thường đàm: 項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ); 項目 HẠNG MỤC (dự án, hạng mục, đề án); 事項 SỰ HẠNG (hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 項 (âm chuẩn HẠNG): hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẠNG (項): hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy; từ ghép thông dụng: 項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ); 項目 HẠNG MỤC (dự án, hạng mục, đề án); 事項 SỰ HẠNG (hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 項 [U+9879 · HẠNG · xiàng]: hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “项目”