Tiếng Anh: necklace
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “项链”
Chữ HẠNG (项, phồn thể: 項): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ), 项目 (HẠNG MỤC: dự án, hạng mục, đề án), 事项 (SỰ HẠNG: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 项链 (HẠNG LIÊN) = 项 (HẠNG: hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án) + 链 (LIÊN: xích, dây, cáp) → dây chuyền, vòng cổ. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "项链" đọc là xiàng (thanh 4) + liàn (thanh 4). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

dây chuyền, vòng cổ
Phồn thể: 項鍊
Hán Việt: HẠNG LIÊN
Tiếng Anh: necklace
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “项链”
Chữ HẠNG (项, phồn thể: 項): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ), 项目 (HẠNG MỤC: dự án, hạng mục, đề án), 事项 (SỰ HẠNG: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).
Tập viết
Dùng trong câu
非遗老银匠选用高纯度纯银,手工打磨錾刻出一条条纹饰古朴精美、寓意吉祥安康的传统银项链。
Người thợ bạc di sản phi vật thể lâu năm đã tuyển chọn bạc nguyên chất độ tinh khiết cao, đánh bóng chạm khắc thủ công từng chiếc dây chuyền bạc truyền thống có hoa văn cổ kính tinh mỹ mang ý nghĩa cát tường bình an.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 项链
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “项链” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 项 (U+9879) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy. [Giản thể: 项 ⇄ Phồn thể: 項 · 工 (Bộ CÔNG) (9 nét) · Pinyin: xiàng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy. Chữ HẠNG (项, phồn thể: 項): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 9 nét (3 nét phụ), thành phần: 工 (CÔNG) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ), 项目 (HẠNG MỤC: dự án, hạng mục, đề án), 事项 (SỰ HẠNG: hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ); 項目 HẠNG MỤC (dự án, hạng mục, đề án); 事項 SỰ HẠNG (hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HẠNG: hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy; thường gặp trong ngữ cảnh: 項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ); 項目 HẠNG MỤC (dự án, hạng mục, đề án); 事項 SỰ HẠNG (hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 項 (HẠNG): hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ); 項目 HẠNG MỤC (dự án, hạng mục, đề án); 事項 SỰ HẠNG (hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hạng (項): hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 項 (âm đọc HẠNG): hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy. Từ vựng thường đàm: 項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ); 項目 HẠNG MỤC (dự án, hạng mục, đề án); 事項 SỰ HẠNG (hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 項 (âm chuẩn HẠNG): hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HẠNG (項): hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy; từ ghép thông dụng: 項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ); 項目 HẠNG MỤC (dự án, hạng mục, đề án); 事項 SỰ HẠNG (hạng mục, nội dung công việc, điều khoản sự vụ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 項 [U+9879 · HẠNG · xiàng]: hạng mục, khoản, môn (lượng từ cho dự án, công việc, thể thao); cái gáy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “项链”