Tiếng Anh: static, stationary state
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “静态”
Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 静态 [TĨNH THÁI] gồm 静 (TĨNH) + 态 (THÁI) → nghĩa tiếng Việt: "tĩnh lặng, tĩnh thái". 🦊
Phát âm "静态" [jìngtài — thanh 4 (51)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tĩnh lặng, tĩnh thái
Phồn thể: 靜態
Hán Việt: TĨNH THÁI
Tiếng Anh: static, stationary state
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “静态”
Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển).
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “静态” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 静 (U+9759) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
yên tĩnh, tĩnh lặng, bất động; nhẹ nhàng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 静 · 青 (Bộ THANH) (14 nét) · Pinyin: jìngtài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
yên tĩnh, tĩnh lặng, bất động; nhẹ nhàng. Chữ TĨNH (静, phồn thể: 靜): thuộc bộ THANH (靑), gồm 14 nét (6 nét phụ). Từ ghép HSK: 安静 (AN TĨNH: yên tĩnh), 冷静 (LÃNH TĨNH: bình tĩnh), 平静 (BÌNH TĨNH: bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình), 动静 (ĐỘNG TĨNH: động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 安靜 AN TĨNH (yên tĩnh); 冷靜 LÃNH TĨNH (bình tĩnh); 平靜 BÌNH TĨNH (bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình); 動靜 ĐỘNG TĨNH (động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển); 寂靜 TỊCH TĨNH (tĩnh lặng, tĩnh mịch, vắng lặng không một tiếng động); 鎮靜 TRẤN TĨNH (bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TĨNH: yên tĩnh, tĩnh lặng, bất động; nhẹ nhàng; thường gặp trong ngữ cảnh: 安靜 AN TĨNH (yên tĩnh); 冷靜 LÃNH TĨNH (bình tĩnh); 平靜 BÌNH TĨNH (bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình); 動靜 ĐỘNG TĨNH (động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển); 寂靜 TỊCH TĨNH (tĩnh lặng, tĩnh mịch, vắng lặng không một tiếng động); 鎮靜 TRẤN TĨNH (bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 静 (TĨNH): yên tĩnh, tĩnh lặng, bất động; nhẹ nhàng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (安靜 AN TĨNH (yên tĩnh); 冷靜 LÃNH TĨNH (bình tĩnh); 平靜 BÌNH TĨNH (bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình); 動靜 ĐỘNG TĨNH (động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển); 寂靜 TỊCH TĨNH (tĩnh lặng, tĩnh mịch, vắng lặng không một tiếng động); 鎮靜 TRẤN TĨNH (bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tĩnh (静): yên tĩnh, tĩnh lặng, bất động; nhẹ nhàng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 静 (âm đọc TĨNH): yên tĩnh, tĩnh lặng, bất động; nhẹ nhàng. Từ vựng thường đàm: 安靜 AN TĨNH (yên tĩnh); 冷靜 LÃNH TĨNH (bình tĩnh); 平靜 BÌNH TĨNH (bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình); 動靜 ĐỘNG TĨNH (động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển); 寂靜 TỊCH TĨNH (tĩnh lặng, tĩnh mịch, vắng lặng không một tiếng động); 鎮靜 TRẤN TĨNH (bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 静 (âm chuẩn TĨNH): yên tĩnh, tĩnh lặng, bất động; nhẹ nhàng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TĨNH (静): yên tĩnh, tĩnh lặng, bất động; nhẹ nhàng; từ ghép thông dụng: 安靜 AN TĨNH (yên tĩnh); 冷靜 LÃNH TĨNH (bình tĩnh); 平靜 BÌNH TĨNH (bình tĩnh, phẳng lặng, thanh bình); 動靜 ĐỘNG TĨNH (động tĩnh, tiếng động, tình hình biến chuyển); 寂靜 TỊCH TĨNH (tĩnh lặng, tĩnh mịch, vắng lặng không một tiếng động); 鎮靜 TRẤN TĨNH (bình tĩnh, điềm tĩnh; an thần).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 静 [U+9759 · TĨNH · jìngtài]: yên tĩnh, tĩnh lặng, bất động; nhẹ nhàng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “静态”