Tiếng Anh: follow, listen to, submit to; nature, character, suffix (-ness, -ity), sex
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “随性”
Chữ TUỲ (随, phồn thể: 隨): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 随便 (TUỲ TIỆN: tùy tiện, tự nhiên, tùy ý), 随着 (TUỲ TRƯỚC: cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển), 随时 (TUỲ THỜI: bất cứ lúc nào, mọi lúc), 伴随 (BẠN TUỲ: đi kèm, gắn liền với, theo sau).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 随性 [TUỲ TÍNH] gồm 随 (TUỲ) + 性 (TÍNH) → nghĩa tiếng Việt: "随 (TUỲ): làm theo, lắng nghe, phục tùng". 🦊
Phát âm "随性": 随 suí (thanh 2 (35)) → 性 xìng (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

随 (TUỲ): làm theo, lắng nghe, phục tùng; 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố)
Phồn thể: 隨性
Hán Việt: TUỲ TÍNH
Tiếng Anh: follow, listen to, submit to; nature, character, suffix (-ness, -ity), sex
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “随性”
Chữ TUỲ (随, phồn thể: 隨): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 随便 (TUỲ TIỆN: tùy tiện, tự nhiên, tùy ý), 随着 (TUỲ TRƯỚC: cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển), 随时 (TUỲ THỜI: bất cứ lúc nào, mọi lúc), 伴随 (BẠN TUỲ: đi kèm, gắn liền với, theo sau).
Tập viết
Dùng trong câu
随性(相关词:随便)
Cụm từ “随性” (TUỲ TÍNH) — 随 (TUỲ): làm theo, lắng nghe, phục tùng; 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố); từ liên hệ: 随便 (TUỲ TIỆN: tùy tiện, tự nhiên, tùy ý).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 随性
Cơn mưa xuân dịu dàng thấm đẫm muôn vật trong đêm vắng.
Âm Hán Việt: HẢO VŨ TRI THỜI TIẾT, ĐƯƠNG XUÂN NÃI PHÁT SINH. TÙY PHONG TIỀM NHẬP DẠ, NHUẬN VẬT TẾ VÔ THANH.
“Mưa lành biết đúng thời tiết, cứ độ xuân về lại nảy sinh. Theo gió lặng lẽ vào trong đêm, thấm nhuần muôn vật dịu êm chẳng chút tiếng động.”
Từ “随性” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 随 (U+968F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
làm theo, lắng nghe, phục tùng. [Giản thể: 随 ⇄ Phồn thể: 隨 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (11 nét) · Pinyin: suí].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
làm theo, lắng nghe, phục tùng. Chữ TUỲ (随, phồn thể: 隨): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 11 nét (10 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 随便 (TUỲ TIỆN: tùy tiện, tự nhiên, tùy ý), 随着 (TUỲ TRƯỚC: cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển), 随时 (TUỲ THỜI: bất cứ lúc nào, mọi lúc), 伴随 (BẠN TUỲ: đi kèm, gắn liền với, theo sau). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 隨着 TUỲ TRƯỚC (cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển); 隨時 TUỲ THỜI (bất cứ lúc nào, mọi lúc); 伴隨 BẠN TUỲ (đi kèm, gắn liền với, theo sau); 跟隨 CÂN TUỲ (đi theo, theo sau, dõi theo); 隨即 TUỲ TỨC (ngay sau đó, lập tức liền sau).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TUỲ: làm theo, lắng nghe, phục tùng; thường gặp trong ngữ cảnh: 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 隨着 TUỲ TRƯỚC (cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển); 隨時 TUỲ THỜI (bất cứ lúc nào, mọi lúc); 伴隨 BẠN TUỲ (đi kèm, gắn liền với, theo sau); 跟隨 CÂN TUỲ (đi theo, theo sau, dõi theo); 隨即 TUỲ TỨC (ngay sau đó, lập tức liền sau).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 隨 (TUỲ): làm theo, lắng nghe, phục tùng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 隨着 TUỲ TRƯỚC (cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển); 隨時 TUỲ THỜI (bất cứ lúc nào, mọi lúc); 伴隨 BẠN TUỲ (đi kèm, gắn liền với, theo sau); 跟隨 CÂN TUỲ (đi theo, theo sau, dõi theo); 隨即 TUỲ TỨC (ngay sau đó, lập tức liền sau)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tuỳ (隨): làm theo, lắng nghe, phục tùng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 隨 (âm đọc TUỲ): làm theo, lắng nghe, phục tùng. Từ vựng thường đàm: 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 隨着 TUỲ TRƯỚC (cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển); 隨時 TUỲ THỜI (bất cứ lúc nào, mọi lúc); 伴隨 BẠN TUỲ (đi kèm, gắn liền với, theo sau); 跟隨 CÂN TUỲ (đi theo, theo sau, dõi theo); 隨即 TUỲ TỨC (ngay sau đó, lập tức liền sau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 隨 (âm chuẩn TUỲ): làm theo, lắng nghe, phục tùng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TUỲ (隨): làm theo, lắng nghe, phục tùng; từ ghép thông dụng: 隨便 TUỲ TIỆN (tùy tiện, tự nhiên, tùy ý); 隨着 TUỲ TRƯỚC (cùng với, đi cùng với, theo sự phát triển); 隨時 TUỲ THỜI (bất cứ lúc nào, mọi lúc); 伴隨 BẠN TUỲ (đi kèm, gắn liền với, theo sau); 跟隨 CÂN TUỲ (đi theo, theo sau, dõi theo); 隨即 TUỲ TỨC (ngay sau đó, lập tức liền sau).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 隨 [U+968F · TUỲ · suí]: làm theo, lắng nghe, phục tùng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “随性”