Tiếng Anh: narrow pass, strategic point; high, steep, towering; stern
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “险峻”
Chữ HIỂM (险, phồn thể: 險): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 保险 (BẢO HIỂM: bảo hiểm, an toàn, chắc chắn), 风险 (PHONG HIỂM: rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm), 冒险 (MẠO HIỂM: mạo hiểm, phiêu lưu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “险峻”
💡 险峻 [HIỂM TUẤN] gồm 险 (HIỂM) + 峻 (TUẤN) → nghĩa tiếng Việt: "险 (HIỂM): đèo hẹp, điểm chiến lược". 🦊
Phát âm "险峻": 险 xiǎn (thanh 3 (214)) → 峻 jùn (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

险 (HIỂM): đèo hẹp, điểm chiến lược; 峻 (TUẤN): cao, dốc, cao chót vót
Phồn thể: 險峻
Hán Việt: HIỂM TUẤN
Tiếng Anh: narrow pass, strategic point; high, steep, towering; stern
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “险峻”
Chữ HIỂM (险, phồn thể: 險): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 保险 (BẢO HIỂM: bảo hiểm, an toàn, chắc chắn), 风险 (PHONG HIỂM: rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm), 冒险 (MẠO HIỂM: mạo hiểm, phiêu lưu).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “险峻”
Dùng trong câu
险峻(相关词:危险)
Cụm từ “险峻” (HIỂM TUẤN) — 险 (HIỂM): đèo hẹp, điểm chiến lược; 峻 (TUẤN): cao, dốc, cao chót vót; từ liên hệ: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 险峻
Ý chí kiên định vượt qua mọi gian nan thử thách trên hành trình vạn dặm.
Âm Hán Việt: THẾ THƯỢNG VÔ NAN SỰ, CHỈ PHẠ HỮU TÂM NHÂN. ĐẠP BÌNH KHẢM KHẢ THÀNH ĐẠI ĐẠO, ĐẤU BÃI GIAN HIỂM HỰU XUẤT PHÁT.
“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng người không bền chí. San phẳng gập ghềnh thành đại lộ, vượt qua hiểm nguy lại tiếp tục lên đường.”
Từ “险峻” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 险 (U+9669) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đèo hẹp, điểm chiến lược. [Giản thể: 险 ⇄ Phồn thể: 險 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (9 nét) · Pinyin: xiǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đèo hẹp, điểm chiến lược. Chữ HIỂM (险, phồn thể: 險): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 9 nét (7 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 危险 (NGUY HIỂM: nguy hiểm), 保险 (BẢO HIỂM: bảo hiểm, an toàn, chắc chắn), 风险 (PHONG HIỂM: rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm), 冒险 (MẠO HIỂM: mạo hiểm, phiêu lưu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 危險 NGUY HIỂM (nguy hiểm); 保險 BẢO HIỂM (bảo hiểm, an toàn, chắc chắn); 風險 PHONG HIỂM (rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm); 冒險 MẠO HIỂM (mạo hiểm, phiêu lưu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HIỂM: đèo hẹp, điểm chiến lược; thường gặp trong ngữ cảnh: 危險 NGUY HIỂM (nguy hiểm); 保險 BẢO HIỂM (bảo hiểm, an toàn, chắc chắn); 風險 PHONG HIỂM (rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm); 冒險 MẠO HIỂM (mạo hiểm, phiêu lưu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 險 (HIỂM): đèo hẹp, điểm chiến lược. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (危險 NGUY HIỂM (nguy hiểm); 保險 BẢO HIỂM (bảo hiểm, an toàn, chắc chắn); 風險 PHONG HIỂM (rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm); 冒險 MẠO HIỂM (mạo hiểm, phiêu lưu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Hiểm (險): đèo hẹp, điểm chiến lược.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 險 (âm đọc HIỂM): đèo hẹp, điểm chiến lược. Từ vựng thường đàm: 危險 NGUY HIỂM (nguy hiểm); 保險 BẢO HIỂM (bảo hiểm, an toàn, chắc chắn); 風險 PHONG HIỂM (rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm); 冒險 MẠO HIỂM (mạo hiểm, phiêu lưu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 險 (âm chuẩn HIỂM): đèo hẹp, điểm chiến lược.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HIỂM (險): đèo hẹp, điểm chiến lược; từ ghép thông dụng: 危險 NGUY HIỂM (nguy hiểm); 保險 BẢO HIỂM (bảo hiểm, an toàn, chắc chắn); 風險 PHONG HIỂM (rủi ro, hiểm họa, mạo hiểm); 冒險 MẠO HIỂM (mạo hiểm, phiêu lưu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 險 [U+9669 · HIỂM · xiǎn]: đèo hẹp, điểm chiến lược.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “险峻”