Tiếng Anh: to prevent, to guard against, to avoid
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “防止”
Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 防止 (PHÒNG CHỈ) = 防 (PHÒNG: phòng thủ, ngăn chặn, bờ kè) + 止 (CHỈ: dừng lại, đình chỉ, ngăn cấm) → phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: "防止" đọc là fáng (thanh 2) + zhǐ (thanh 3). Đọc chậm từng âm tiết đúng thanh rồi nối liền mạch nhé! 🦊🎵

phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng
Phồn thể: 防止
Hán Việt: PHÒNG CHỈ
Tiếng Anh: to prevent, to guard against, to avoid
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “防止”
Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược).
Tập viết
Dùng trong câu
在大型水利工程施工过程中,必须全流程采取边坡加固与防渗截流举措,坚决防止可能引发的山体滑坡与次生地质灾害。
Trong quá trình thi công các công trình thủy lợi quy mô lớn, bắt buộc phải áp dụng các giải pháp gia cố mái dốc và chống thấm ngăn dòng trong toàn bộ quy trình, kiên quyết phòng ngừa nguy cơ sạt lở núi và thảm họa địa chất thứ cấp có thể xảy ra.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 防止
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Triết lý bất hủ về niềm hy vọng và sự dấn thân mở đường: Nhiều người đi ắt thành đường.
“Hy vọng vốn không thể bảo là có, cũng chẳng thể bảo là không. Nó giống hệt những con đường trên mặt đất; kỳ thực trên mặt đất vốn làm gì có đường, người ta đi mãi thì thành đường thôi.”
Từ “防止” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 防 (U+9632) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 防 · 阝 (Bộ ẤP / PHỤ) (6 nét) · Pinyin: fáng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè. Chữ PHÒNG (防): thuộc bộ PHỤ (TRÁI) (阜), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 阝 (ẤP / PHỤ) + 方 (PHƯƠNG). Từ ghép HSK: 预防 (DỰ PHÒNG: phòng ngừa, đề phòng, dự phòng), 防守 (PHÒNG THỦ: phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt), 防疫 (PHÒNG DỊCH: phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh), 防御 (PHÒNG NGỰ: phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHÒNG: phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè; thường gặp trong ngữ cảnh: 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 防 (PHÒNG): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phòng (防): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 防 (âm đọc PHÒNG): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè. Từ vựng thường đàm: 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 防 (âm chuẩn PHÒNG): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHÒNG (防): phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè; từ ghép thông dụng: 預防 DỰ PHÒNG (phòng ngừa, đề phòng, dự phòng); 防守 PHÒNG THỦ (phòng thủ, phòng ngự, giữ chốt); 防疫 PHÒNG DỊCH (phòng chống dịch bệnh, kiểm dịch vệ sinh); 防禦 PHÒNG NGỰ (phòng thủ, phòng vệ, phòng vệ chiến lược); 防止 PHÒNG CHỈ (phòng ngừa, ngăn ngừa, đề phòng); 防治 PHÒNG TRỊ (phòng trị, phòng chống và xử lý (dịch bệnh, ô nhiễm)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 防 [U+9632 · PHÒNG · fáng]: phòng thủ; ngăn chặn; bờ kè.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “防止”