Tiếng Anh: valve
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阀门”
Chữ PHIỆT (阀, phồn thể: 閥): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 戈 (QUA).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 阀门 (PHIỆT MÔN) = 阀 (PHIỆT: nhóm mạnh mẽ và có ảnh hưởng) + 门 (MÔN: cửa) → van, van xả khóa van, van điều tiết. 🦊
Bé Cáo mách nhỏ: Chữ này mang Thanh 2 — vuốt giọng từ vừa lên cao (như dấu sắc hỏi han) nhé! 🦊↗️

van, van xả khóa van, van điều tiết
Phồn thể: 閥門
Hán Việt: PHIỆT MÔN
Tiếng Anh: valve
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “阀门”
Chữ PHIỆT (阀, phồn thể: 閥): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 戈 (QUA).
Tập viết
Dùng trong câu
在大科学装置液氦超低温冷却系统中,工程师严格测试了完全自主研制的特种超导绝热截止阀门密封性。
Trong hệ thống làm mát nhiệt độ cực thấp heli lỏng của thiết bị khoa học lớn, các kỹ sư đã kiểm tra nghiêm ngặt độ kín khít của chiếc van khóa van van tiết lưu ngắt nhiệt siêu dẫn đặc chủng do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 阀门
Niềm vui hiếu khách nồng hậu khi có bạn hiền ghé thăm nhà.
Âm Hán Việt: HOA ĐƯỜNG BẤT TẰNG DUYÊN KHÁCH TẢO, BỒNG MÔN KIM THỦY VỊ QUÂN KHAI. BÀN TÔN THỊ VIỄN VÔ KIÊM VỊ, TÔN TỬU GIA BẦN CHỈ CỰU PHÔI.
“Lối hoa chưa từng vì khách mà quét, cửa cỏ hôm nay mới vì người mà mở. Chợ xa mâm cơm chẳng có nhiều món, nhà nghèo chén rượu chỉ có rượu cũ.”
Ánh trăng sáng trong đêm vắng và nỗi nhớ quê hương da diết.
Âm Hán Việt: SÀNG TIỀN MINH NGUYỆT QUANG, NGHI THỊ ĐỊA THƯỢNG SƯƠNG. CỬ ĐẦU VỌNG MINH NGUYỆT, ĐÊ ĐẦU TƯ CỐ HƯƠNG.
“Đầu giường ánh trăng sáng chiếu, ngỡ là sương phủ trên mặt đất. Ngẩng đầu ngắm trăng sáng, cúi đầu nhớ cố hương.”
Lời chúc Trung Thu bất hủ: Mong người bền lâu, ngàn dặm cùng ngắm chung vầng trăng sáng.
Âm Hán Việt: NHÂN HỮU BI HOAN LY HỢP, NGUYỆT HỮU ÂM TÌNH VIÊN KHUYẾT, THỬ SỰ CỔ NAN TOÀN. ĐÃN NGUYỆN NHÂN TRƯỜNG CỬU, THIÊN LÝ CỘNG THUYỀN QUYÊN.
“Đời người có buồn vui tan hợp, vầng trăng có lúc tỏ lúc mờ lúc tròn lúc khuyết, việc ấy xưa nay vốn khó vẹn toàn. Chỉ mong người mãi bền lâu, cách xa ngàn dặm vẫn cùng chung ánh trăng đẹp.”
Từ “阀门” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 阀 (U+9600) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nhóm mạnh mẽ và có ảnh hưởng. [Giản thể: 阀 ⇄ Phồn thể: 閥 · 门 (Bộ MÔN) (9 nét) · Pinyin: fámén].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nhóm mạnh mẽ và có ảnh hưởng. Chữ PHIỆT (阀, phồn thể: 閥): thuộc bộ MÔN (門), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 门 (MÔN) + 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 戈 (QUA).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc PHIỆT: nhóm mạnh mẽ và có ảnh hưởng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 閥 (PHIỆT): nhóm mạnh mẽ và có ảnh hưởng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phiệt (閥): nhóm mạnh mẽ và có ảnh hưởng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 閥 (âm đọc PHIỆT): nhóm mạnh mẽ và có ảnh hưởng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 閥 (âm chuẩn PHIỆT): nhóm mạnh mẽ và có ảnh hưởng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc PHIỆT (閥): nhóm mạnh mẽ và có ảnh hưởng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 閥 [U+9600 · PHIỆT · fámén]: nhóm mạnh mẽ và có ảnh hưởng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “阀门”