Tiếng Anh: chain, wire, cable; chain, shack
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “链”
Chữ LIÊN (链, phồn thể: 鏈): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 链 [LIÊN] → "xích, dây, cáp". Cấu tạo có bộ KIM (kim loại, tiền bạc, đồ vật bằng kim khí sắc bén). 🦊
Phát âm "链" [liàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

xích, dây, cáp; dây chuyền, lán
Phồn thể: 鏈
Hán Việt: LIÊN
Tiếng Anh: chain, wire, cable; chain, shack
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “链”
Chữ LIÊN (链, phồn thể: 鏈): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ).
Tập viết
Dùng trong câu
项链
Từ ghép chứa chữ 链: “项链” (HẠNG LIÊN — dây chuyền, vòng cổ).

Câu 1/1
Từ “链” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 链 (U+94FE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xích, dây, cáp; dây chuyền, lán. [Giản thể: 链 ⇄ Phồn thể: 鏈 · 钅 (Bộ KIM) (12 nét) · Pinyin: liàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xích, dây, cáp; dây chuyền, lán. Chữ LIÊN (链, phồn thể: 鏈): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 项链 (HẠNG LIÊN: dây chuyền, vòng cổ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LIÊN: xích, dây, cáp; dây chuyền, lán; thường gặp trong ngữ cảnh: 項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鏈 (LIÊN): xích, dây, cáp; dây chuyền, lán. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Liên (鏈): xích, dây, cáp; dây chuyền, lán.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鏈 (âm đọc LIÊN): xích, dây, cáp; dây chuyền, lán. Từ vựng thường đàm: 項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鏈 (âm chuẩn LIÊN): xích, dây, cáp; dây chuyền, lán.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LIÊN (鏈): xích, dây, cáp; dây chuyền, lán; từ ghép thông dụng: 項鍊 HẠNG LIÊN (dây chuyền, vòng cổ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鏈 [U+94FE · LIÊN · liàn]: xích, dây, cáp; dây chuyền, lán.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “链”