Tiếng Anh: to shovel, to scoop, shovel, spade
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铲”
Chữ SẢN (铲, phồn thể: 鏟): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 铲 [SẢN] → "xúc, xẻng xúc". Cấu tạo có bộ KIM (kim loại, tiền bạc, đồ vật bằng kim khí sắc bén). 🦊
Phát âm "铲" [chǎn — thanh 3 (214)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

xúc, xẻng xúc; san phẳng đào bới
Phồn thể: 鏟
Hán Việt: SẢN
Tiếng Anh: to shovel, to scoop, shovel, spade
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铲”
Chữ SẢN (铲, phồn thể: 鏟): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN).
Tập viết
Dùng trong câu
在月球科学探测采样中,着陆器机械臂搭载的特种钛合金微型铲头成功铲取了月球表面高纯度月壤科学样本。
Trong công tác lấy mẫu thám trắc khoa học Mặt trăng, đầu xẻng xúc vi mô hợp kim titan đặc chủng gắn trên cánh tay robot của thiết bị hạ cánh đã xúc đào bới thành công mẫu vật khoa học đất đá Mặt trăng độ tinh khiết cao trên bề mặt Mặt trăng.

Câu 1/1
Từ “铲” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 铲 (U+94F2) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
xẻng, xẻng, xẻng, xẻng. [Giản thể: 铲 ⇄ Phồn thể: 鏟 · 钅 (Bộ KIM) (11 nét) · Pinyin: chǎn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
xẻng, xẻng, xẻng, xẻng. Chữ SẢN (铲, phồn thể: 鏟): thuộc bộ KIM (金), gồm 11 nét (6 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 厂 (HÁN).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SẢN: xẻng, xẻng, xẻng, xẻng.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鏟 (SẢN): xẻng, xẻng, xẻng, xẻng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sản (鏟): xẻng, xẻng, xẻng, xẻng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鏟 (âm đọc SẢN): xẻng, xẻng, xẻng, xẻng.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鏟 (âm chuẩn SẢN): xẻng, xẻng, xẻng, xẻng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SẢN (鏟): xẻng, xẻng, xẻng, xẻng.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鏟 [U+94F2 · SẢN · chǎn]: xẻng, xẻng, xẻng, xẻng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “铲”