Tiếng Anh: respect, admire; respectful; prefecture, state, province, autonomous prefecture
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钦州”
Chữ KHÂM (钦, phồn thể: 欽): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 钦佩 (KHÂM BỘI: khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 钦州 [KHÂM CHÂU] gồm 钦 (KHÂM) + 州 (CHÂU) → nghĩa tiếng Việt: "钦 (KHÂM): kính trọng, ngưỡng mộ". 🦊
Phát âm "钦州": 钦 qīn (thanh 1 (55)) → 州 zhōu (thanh 1 (55)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

钦 (KHÂM): kính trọng, ngưỡng mộ; 州 (CHÂU): châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh/châu tự trị)
Phồn thể: 欽州
Hán Việt: KHÂM CHÂU
Tiếng Anh: respect, admire; respectful; prefecture, state, province, autonomous prefecture
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钦州”
Chữ KHÂM (钦, phồn thể: 欽): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 钦佩 (KHÂM BỘI: khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).
Tập viết
Dùng trong câu
钦州(相关词:钦佩)
Cụm từ “钦州” (KHÂM CHÂU) — 钦 (KHÂM): kính trọng, ngưỡng mộ; 州 (CHÂU): châu (đơn vị hành chính cấp tỉnh/châu tự trị); từ liên hệ: 钦佩 (KHÂM BỘI: khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).

Câu 1/1
Từ “钦州” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 钦 (U+94A6) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng. [Giản thể: 钦 ⇄ Phồn thể: 欽 · 钅 (Bộ KIM) (9 nét) · Pinyin: qīn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng. Chữ KHÂM (钦, phồn thể: 欽): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 欠 (KHIẾM). Từ ghép HSK: 钦佩 (KHÂM BỘI: khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 欽佩 KHÂM BỘI (khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHÂM: kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng; thường gặp trong ngữ cảnh: 欽佩 KHÂM BỘI (khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 欽 (KHÂM): kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (欽佩 KHÂM BỘI (khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khâm (欽): kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 欽 (âm đọc KHÂM): kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng. Từ vựng thường đàm: 欽佩 KHÂM BỘI (khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 欽 (âm chuẩn KHÂM): kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHÂM (欽): kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng; từ ghép thông dụng: 欽佩 KHÂM BỘI (khâm phục, kính phục sâu sắc, ngưỡng mộ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 欽 [U+94A6 · KHÂM · qīn]: kính trọng, ngưỡng mộ; kính trọng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “钦州”