Tiếng Anh: interpret, elucidate; release; yes, certainly; pledge, promise
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “释然”
Chữ THÍCH (释/釋) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ BIỆN (釆 - phân biệt dấu chân thú) bên trái biểu ý và chữ DỊCH (睪 - dò xét, nhìn rõ) bên phải biểu âm. Từ việc lần theo dấu vết để phân tích, tháo gỡ và làm sáng tỏ sự việc, chữ mang nghĩa là giải thích, chú thích hoặc cởi bỏ, phóng thích. Đặc biệt, chữ THÍCH (释) còn dùng để phiên âm danh hiệu Đức Phật THÍCH CA MÂU NI (释迦牟尼), gửi gắm triết lý buông bỏ chấp niệm để tâm hồn được giải thoát an nhiên.
Bên trái BIỆN phân rõ dấu đường, Bên phải chữ DỊCH mắt soi tường. Cởi mở khúc mắc lòng thanh thản, Giải thích tỏ tường mọi vấn vương.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 释然 [THÍCH NHIÊN] gồm 释 (THÍCH) + 然 (NHIÊN) → nghĩa tiếng Việt: "释 (THÍCH): Làm rõ, giải thích". 🦊
Phát âm "释然": 释 shì (thanh 4 (51)) → 然 rán (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

释 (THÍCH): Làm rõ, giải thích; 然 (NHIÊN): Đốt cháy
Phồn thể: 釋然
Hán Việt: THÍCH NHIÊN
Tiếng Anh: interpret, elucidate; release; yes, certainly; pledge, promise
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “释然”
Chữ THÍCH (释/釋) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ BIỆN (釆 - phân biệt dấu chân thú) bên trái biểu ý và chữ DỊCH (睪 - dò xét, nhìn rõ) bên phải biểu âm. Từ việc lần theo dấu vết để phân tích, tháo gỡ và làm sáng tỏ sự việc, chữ mang nghĩa là giải thích, chú thích hoặc cởi bỏ, phóng thích. Đặc biệt, chữ THÍCH (释) còn dùng để phiên âm danh hiệu Đức Phật THÍCH CA MÂU NI (释迦牟尼), gửi gắm triết lý buông bỏ chấp niệm để tâm hồn được giải thoát an nhiên.
Bên trái BIỆN phân rõ dấu đường, Bên phải chữ DỊCH mắt soi tường. Cởi mở khúc mắc lòng thanh thản, Giải thích tỏ tường mọi vấn vương.
Tập viết
Dùng trong câu
释然(相关词:解释)
Cụm từ “释然” (THÍCH NHIÊN) — 释 (THÍCH): Làm rõ, giải thích; 然 (NHIÊN): Đốt cháy; từ liên hệ: 解释 (GIẢI THÍCH: giải thích, phân trần).

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 释然
Tìm người giữa vạn đám đông, chợt ngoảnh đầu lại thấy người đứng nơi ánh đèn leo lét.
Âm Hán Việt: CHÚNG LÝ TẦM THA THIÊN BÁCH ĐỘ, MẠCH NHIÊN HỒI THỦ, NA NHÂN KHƯỚC TẠI, ĐĂNG HỎA LAN SAN XỨ.
“Giữa đám đông tìm người hàng trăm hàng ngàn bận, chợt ngoảnh đầu nhìn lại, người ấy lại đang đứng nơi ánh đèn thưa thớt lung linh.”
Hình ảnh chú mục đồng cưỡi trâu ca hát vang vọng cả khu rừng rồi chợt im bặt để bắt ve.
Âm Hán Việt: MỤC ĐỒNG KỴ HOÀNG NGƯU, CA THANH CHẤN LÂM VIỆT. Ý DỤC BỔ MINH THIỀN, HỐT NHIÊN BẾ KHẨU LẬP.
“Chú mục đồng cưỡi trên lưng trâu vàng, tiếng hát vang vọng khắp vòm cây rừng. Chợt muốn bắt chú ve đang kêu trên cành, liền khép miệng đứng im phăng phắc.”
Từ “释然” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 释 (U+91CA) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật. [Giản thể: 释 ⇄ Phồn thể: 釋 · 釆 (Bộ BIỆN) (12 nét) · Pinyin: shì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật. Chữ THÍCH (释/釋) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ BIỆN (釆 - phân biệt dấu chân thú) bên trái biểu ý và chữ DỊCH (睪 - dò xét, nhìn rõ) bên phải biểu âm. Từ việc lần theo dấu vết để phân tích, tháo gỡ và làm sáng tỏ sự việc, chữ mang nghĩa là giải thích, chú thích hoặc cởi bỏ, phóng thích. Đặc biệt, chữ THÍCH (释) còn dùng để phiên âm danh hiệu Đức Phật THÍCH CA MÂU NI (释迦牟尼), gửi gắm triết lý buông bỏ chấp niệm để tâm hồn được giải thoát an nhiên. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 解釋 GIẢI THÍCH (giải thích, phân trần); 愛不釋手 ÁI BẤT THÍCH THỦ (yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn); 釋放 THÍCH PHÓNG (giải phóng, giải tỏa, phát tán (năng lượng/tiềm năng)); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 冰釋 BĂNG THÍCH (Băng thích); 放釋 PHÓNG THÍCH (Thích).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÍCH: làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo phật; thường gặp trong ngữ cảnh: 解釋 GIẢI THÍCH (giải thích, phân trần); 愛不釋手 ÁI BẤT THÍCH THỦ (yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn); 釋放 THÍCH PHÓNG (giải phóng, giải tỏa, phát tán (năng lượng/tiềm năng)); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 冰釋 BĂNG THÍCH (Băng thích); 放釋 PHÓNG THÍCH (Thích).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 釋 (THÍCH): Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (解釋 GIẢI THÍCH (giải thích, phân trần); 愛不釋手 ÁI BẤT THÍCH THỦ (yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn); 釋放 THÍCH PHÓNG (giải phóng, giải tỏa, phát tán (năng lượng/tiềm năng)); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 冰釋 BĂNG THÍCH (Băng thích); 放釋 PHÓNG THÍCH (Thích)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thích (釋): Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 釋 (âm đọc THÍCH): Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật. Từ vựng thường đàm: 解釋 GIẢI THÍCH (giải thích, phân trần); 愛不釋手 ÁI BẤT THÍCH THỦ (yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn); 釋放 THÍCH PHÓNG (giải phóng, giải tỏa, phát tán (năng lượng/tiềm năng)); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 冰釋 BĂNG THÍCH (Băng thích); 放釋 PHÓNG THÍCH (Thích).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 釋 (âm chuẩn THÍCH): Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÍCH (釋): Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật; từ ghép thông dụng: 解釋 GIẢI THÍCH (giải thích, phân trần); 愛不釋手 ÁI BẤT THÍCH THỦ (yêu thích không nỡ rời tay, mê mẩn); 釋放 THÍCH PHÓNG (giải phóng, giải tỏa, phát tán (năng lượng/tiềm năng)); 註釋 CHÚ THÍCH (chú thích, giải thích chú giải (văn bản/code)); 冰釋 BĂNG THÍCH (Băng thích); 放釋 PHÓNG THÍCH (Thích).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 釋 [U+91CA · THÍCH · shì]: Làm rõ, giải thích; cởi bỏ, buông tha; đạo Phật.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “释然”